Gói thầu: Dịch vụ bảo dưỡng bảo trì hệ thống khí thải Online tự động
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210336323-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/03/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Nhiệt điện Ninh Bình |
| Tên gói thầu | Dịch vụ bảo dưỡng bảo trì hệ thống khí thải Online tự động |
| Số hiệu KHLCNT | 20210207057 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sửa chữa lớn |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-17 13:32:00 đến ngày 2021-03-24 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 132,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,900,000 VNĐ ((Một triệu chín trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thiết bị phân tích khí thải O2, NOx, CO và SO2 | Dịch vụ bảo dưỡng bảo trì Thiết bị phân tích khí thải O2, NOx, CO và SO2 | Bộ | 1 | |
| 2 | Thiết bị đo giám sát độ bụi, độ khói, mật độ khói khí thải | Dịch vụ bảo dưỡng bảo trì Thiết bị đo giám sát độ bụi, độ khói, mật độ khói khí thải | Bộ | 1 | |
| 3 | Thiết bị đo, giám sát lưu lượng khí thải | Dịch vụ bảo dưỡng bảo trì Thiết bị đo, giám sát lưu lượng khí thải | Bộ | 1 | |
| 4 | Thiết bị thu thập dữ liệu Modun điều khiển hệ thống CEMS và đồng bộ hoá các đầu đo khí, bụi và lưu lượng Autozero-Auto puge pannel | Dịch vụ bảo dưỡng bảo trì Thiết bị thu thập dữ liệu Modun điều khiển hệ thống CEMS và đồng bộ hoá các đầu đo khí, bụi và lưu lượng Autozero-Auto puge pannel | Bộ | 1 | |
| 5 | Hệ thống khí chuẩn cho bộ phân tích Hệ thống thu thập, lưu trữ và truyền dẫn số liệu tích hợp GSM/3G | Dịch vụ bảo dưỡng bảo trì Hệ thống khí chuẩn cho bộ phân tích Hệ thống thu thập, lưu trữ và truyền dẫn số liệu tích hợp GSM/3G | Bộ | 1 | |
| 6 | Mudule tự động thu thập dữ liệu và hiển thị dữ liệu trung tâm | Dịch vụ bảo dưỡng bảo trì Mudule tự động thu thập dữ liệu và hiển thị dữ liệu trung tâm | Bộ | 1 | |
| 7 | Máy nén khí không dầu | Dịch vụ bảo dưỡng bảo trì Máy nén khí không dầu | Chiếc | 1 | |
| 8 | Điều hoà trạm | Dịch vụ bảo dưỡng bảo trì Điều hoà trạm | Chiếc | 1 | |
| 9 | Converter UPS | Dịch vụ bảo dưỡng bảo trì Converter UPS | Bộ | 1 | |
| 10 | Máy tính đồng bộ | Dịch vụ bảo dưỡng bảo trì Máy tính đồng bộ | Bộ | 1 | |
| 11 | Camera giám sát | Dịch vụ bảo dưỡng bảo trì Camera giám sát | Bộ | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
2.6E8(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
2(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 33.000.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
260.000.000(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
2(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 33.000.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong
khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018
đến thời điểm đóng thầu: (i) số lượng hợp đồng là 03 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 90.000.000 VND (3 x 90.000.000 = 270.000.000) hoặc
(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 03, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 90.000.000 và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 270.000.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 90.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
270.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi