Gói thầu: Mua hóa chất, vật tư thực hiện đề tài mã số BCN.2020.BV198.21
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210413245-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/05/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện 198, Bộ Công an |
| Tên gói thầu | Mua hóa chất, vật tư thực hiện đề tài mã số BCN.2020.BV198.21 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210413156 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước chi sự nghiệp khoa học và công nghệ Công an nhân dân năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-07 16:39:00 đến ngày 2021-05-31 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 587,435,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,874,350 VNĐ ((Năm triệu tám trăm bảy mươi bốn nghìn ba trăm năm mươi đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Periodic acid | 200 | Gram | - Độ tinh khiết: ReagentPlus®, ≥99.0% | ||
| 2 | Schiff’s fuchsin-sulfite | 3 | lit | - Đặc tính: suitable for detection of glycoproteins | ||
| 3 | Benzidine | 7 | Gram | - Độ tinh khiết: ≥98.0% (N) | ||
| 4 | Naphthol AS-D Cloacetate | 3 | Gram | - Độ tinh khiết: ≥98% (TLC) | ||
| 5 | Dimethyl formandehye | 4 | Lit | - Độ tinh khiết: anhydrous, 99.8% | ||
| 6 | Dimethyl sulfoxide | 4 | Lit | - Độ tinh khiết: ACS reagent, ≥99.9% | ||
| 7 | Polyacrin amide | 9 | Gram | - Khối lượng mol wt: average Mn 40,000 | ||
| 8 | K2HPO4 | 4 | Kg | - Độ tinh khiết: ≥ 98.0 % | ||
| 9 | KH2PO4 | 4 | Kg | - Độ tinh khiết: ≥ 99.5 % | ||
| 10 | Trypan blue | 600 | ml | - Nồng độ: 0.4%, liquid, sterile-filtered, suitable for cell culture | ||
| 11 | Kali dicromate | 5 | Kg | - Dạng tinh khiết | ||
| 12 | natri citrat sodium citrate | 5 | Kg | - Dạng tinh khiết | ||
| 13 | Dung dịch MgCl2 | 900 | ml | - Nồng độ: ~1 M in H2O, BioUltra, for molecular biology | ||
| 14 | Phèn nhôm | 4 | Kg | - Dạng tinh khiết | ||
| 15 | H2SO4 | 6 | Lit | - Độ tinh khiết: 98.0 % | ||
| 16 | NaOH | 5 | Kg | - Độ tinh khiết: 99.0 % | ||
| 17 | NaCL | 5 | Kg | - Độ tinh khiết: 99.0 % | ||
| 18 | Đệm Tris | 6 | lit | - Đặc tính: BioUltra, for molecular biology, pH 7.2 | ||
| 19 | Natri cacbonate | 5 | Kg | - Độ tinh khiết: 99.0 % | ||
| 20 | Canxi clorua | 350 | Gram | - Đặc tính: anhydrous, BioReagent, suitable for insect cell culture, suitable for plant cell culture- Độ tinh khiết: ≥96.0% | ||
| 21 | Xanh cresyl | 500 | ml | - Đặc tính: for microscopy, 0.3 % (w/v) in ethanol | ||
| 22 | Axit HCl | 7 | lit | - Đặc tính: puriss. p.a., ACS reagent, reag. ISO, Reag. Ph. Eur., fuming, ≥37%, APHA: ≤10 | ||
| 23 | Glycerol | 5 | lit | - Đặc tính: for molecular biology, ≥99.0% | ||
| 24 | Giemsa Stain | 2 | lít | - Đặc tính: for the staining (of cellular blood components and blood parasites) | ||
| 25 | Ethanol | 8 | Lit | "- Đặc tính: purum, absolute ethanol, denaturated with 1% cyclohexane, A15 CYCLO1 - Độ tinh khiết: ≥99.8% (based on denaturant-free substance)" | ||
| 26 | Fomandehyde | 4 | lit | - Đặc tính: ACS reagent, 37 wt. % in H2O, contains 10-15% Methanol as stabilizer (to prevent polymerization) | ||
| 27 | Na2HPO4 | 3 | Kg | - Độ tinh khiết: 98 % | ||
| 28 | NaH2PO4 | 3 | Kg | - Độ tinh khiết: ≥ 99 % | ||
| 29 | Dầu soi kính | 2 | Lit | "- Nguồn sinh học: synthetic - Đặc tính: for microscopy" | ||
| 30 | Methanol | 3 | Lit | "- Đặc tính: puriss. p.a., ACS reagent, reag. ISO, Reag. Ph. Eur - Độ tinh khiết: ≥99.8% (GC)" | ||
| 31 | Acetone | 4 | Lit | - Đặc tính: puriss., meets analytical specification of Ph. Eur., BP, NF- Độ tinh khiết: ≥99% (GC) | ||
| 32 | Dextran | 1 | Gram | - CofA: exact values can be taken from the accompanying certificate of analysis | ||
| 33 | Diazo | 15 | Gram | - Đặc tính: diazonium dye | ||
| 34 | Hematoxylin | 200 | Gram | "- Phân hạng: certified by the Biological Stain Commission - Độ hòa tan: ethanol: 1 mg/mL" | ||
| 35 | Eosin Y | 200 | Gram | "- Thành phần: Dye content, ~99% - Độ hòa tan:ethanol: 1 mg/mL" | ||
| 36 | CH3COOH đặc | 3 | Lit | - Độ tinh khiết: ≥99% | ||
| 37 | Sudan black B | 100 | Gram | "- Phân hạng: certified by the Biological Stain Commission - λmax: 415 nm (2nd); 598 nm" | ||
| 38 | Naphthol AS-BI phosphatse | 50 | Gram | - Độ tinh khiết: 98% (HPLC) | ||
| 39 | Đồng sulphat | 2 | kg | - Độ tinh khiết: 99% | ||
| 40 | Oxalic axit | 3 | Lit | - Độ tinh khiết: 99.6% | ||
| 41 | Natri florua | 2 | Kg | - Độ tinh khiết: 98% | ||
| 42 | Axit focmic | 3 | Lit | - Độ tinh khiết: 85% | ||
| 43 | Kali clorua | 2 | kg | - Độ tinh khiết: 99% | ||
| 44 | Micropipette tự động đơn kênh 1-10ul | 2 | Cái | "- Đáp ứng tiêu chuẩn IVD - Được làm từ chất liệu Fortron đặc biệt siêu nhẹ, chịu được tia UV, nhiệt độ, hóa chất tẩy rửa, nấm mốc, sự mài mòn - Bề mặt ngoài phía trên được phủ: Purified polypropylene (PP), polycarbonate (PC), polyetherimide (PEI)" | ||
| 45 | Micropipet tự động đơn kênh 10-100ul | 2 | Cái | "- Đáp ứng tiêu chuẩn IVD - Được làm từ chất liệu Fortron đặc biệt siêu nhẹ, chịu được tia UV, nhiệt độ, hóa chất tẩy rửa, nấm mốc, sự mài mòn - Bề mặt ngoài phía trên được phủ: Purified polypropylene (PP), polycarbonate (PC), polyetherimide (PEI)" | ||
| 46 | Micropipet tự động đơn kênh 100-1000ul | 2 | Cái | "- Đáp ứng tiêu chuẩn IVD - Được làm từ chất liệu Fortron đặc biệt siêu nhẹ, chịu được tia UV, nhiệt độ, hóa chất tẩy rửa, nấm mốc, sự mài mòn - Bề mặt ngoài phía trên được phủ: Purified polypropylene (PP), polycarbonate (PC), polyetherimide (PEI)" | ||
| 47 | Đầu côn xanh 100-1000ul | 20 | Hộp | "- Không chứa Dnase/ Rnase - Không chứa nội độc tố - Có thể khử trùng ở 121°C trong 15 phút" | ||
| 48 | Đầu côn vàng 100-200ul | 20 | Hộp | "- Không chứa Dnase/ Rnase - Không chứa nội độc tố - Có thể khử trùng ở 121°C trong 15 phút" | ||
| 49 | Đầu côn trắng 1-10ul | 20 | Hộp | "- Không chứa Dnase/ Rnase - Không chứa nội độc tố - Có thể khử trùng ở 121°C trong 15 phút" | ||
| 50 | Lam kính | 30 | Hộp | - Sản phẩm phù hợp tiêu chuẩn ISO 8037/1 | ||
| 51 | Lam men | 30 | Hộp | - Sản phẩm phù hợp tiêu chuẩn ISO 8037/1 | ||
| 52 | Ống ly tâm 1,5ml | 4 | Hộp | "- Không chứa Dnase/ Rnase - Không chứa nội độc tố - Có thể khử trùng ở 121°C trong 15 phút" | ||
| 53 | Ống nghiệm thủy tinh có nút xoáy | 500 | Cái | - Chất liệu thủy tinh borosilicate | ||
| 54 | Keo dán lamen | 3 | Lọ | "- Chỉ số khúc xạ (n 20 / D): 1.515 - 1.530 - Độ đục: ≤ 2 NTU" | ||
| 55 | Hộp nhuộm đa năng | 200 | Hộp | "- Hộp có nắp kín giảm độc hại cho người nhuộm - Trên hộp có vạch khống chế dung dịch nhuộm" | ||
| 56 | Paraphin - Size M | 3 | Cuộn | - Kích thước: chiều rộng 12cm x chiều dài 38,1m | ||
| 57 | Bình định mức 1000ml | 5 | Cái | "- Dung tích: 1000ml - Chất liệu: Thủy tinh, nút nhựa" | ||
| 58 | Bình cầu thủy tinh 100ml | 5 | Cái | "- Chịu được nhiệt độ cao - Độ dày thành bình đồng nhất" | ||
| 59 | Bình cầu thủy tinh 1000ml | 2 | Cái | "- Chịu được nhiệt độ cao - Độ dày thành bình đồng nhất" | ||
| 60 | Bình cầu thủy tinh 250ml | 5 | Cái | "- Chịu được nhiệt độ cao - Độ dày thành bình đồng nhất" |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi