Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng + Thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210370536-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Hoằng Hóa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng + Thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210370455 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn từ nguồn khai thác đất tại mặt bằng được phê duyệt |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-30 15:00:00 đến ngày 2021-04-10 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 15,333,483,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NỀN, MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phá dỡ nền đường, công trình cũ | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | trọn bộ |
| 2 | Đánh cấp + vét HC | Theo hồ sơ BCKTKT | 60,6007 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II, Kl đào 5% | Theo hồ sơ BCKTKT | 69,375 | 1m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Theo hồ sơ BCKTKT | 13,1813 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo hồ sơ BCKTKT | 323,9843 | 100m3 |
| 6 | Mua đất để đắp K95(Đất Triệu Lộc, huyện Hầu Lộc15Km) | Theo hồ sơ BCKTKT | 429,1087 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo hồ sơ BCKTKT | 4.291,087 | 10m³/1km |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo hồ sơ BCKTKT | 4.291,087 | 10m³/1km |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo hồ sơ BCKTKT | 4.291,087 | 10m³/1km |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Theo hồ sơ BCKTKT | 4.291,087 | 10m³/1km |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Theo hồ sơ BCKTKT | 4.291,087 | 10m³/1km |
| 12 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo hồ sơ BCKTKT | 22,0084 | 100m3 |
| 13 | Mua đất để đắp K98 (Đất Phú Nham xã Hà Ninh 25Km) | Theo hồ sơ BCKTKT | 30,891 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo hồ sơ BCKTKT | 308,91 | 10m³/1km |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo hồ sơ BCKTKT | 308,91 | 10m³/1km |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo hồ sơ BCKTKT | 308,91 | 10m³/1km |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Theo hồ sơ BCKTKT | 308,91 | 10m³/1km |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Theo hồ sơ BCKTKT | 308,91 | 10m³/1km |
| 19 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 18cm | Theo hồ sơ BCKTKT | 13,3857 | 100m3 |
| 20 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 16cm | Theo hồ sơ BCKTKT | 11,8984 | 100m3 |
| 21 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 69,552 | 100m2 |
| 22 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Theo hồ sơ BCKTKT | 69,552 | 100m2 |
| 23 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 120T/h | Theo hồ sơ BCKTKT | 9,9042 | 100tấn |
| 24 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T | Theo hồ sơ BCKTKT | 9,9042 | 100tấn |
| 25 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T | Theo hồ sơ BCKTKT | 9,9042 | 100tấn |
| 26 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 18cm | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,0383 | 100m3 |
| 27 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 16cm | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,8118 | 100m3 |
| 28 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,8118 | 100m2 |
| 29 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,8118 | 100m2 |
| 30 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 120T/h | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,258 | 100tấn |
| 31 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,258 | 100tấn |
| 32 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,258 | 100tấn |
| B | HẠNG MỤC: HÈ ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,827 | 100m3 |
| 2 | Lát đá đục nhám vát cạnh (KT 40x40x4cm) | Theo hồ sơ BCKTKT | 5.653,83 | m2 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 41,254 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ BCKTKT | 3,2096 | 100m2 |
| 5 | Đệm vữa XM dày 2 cm, VXM M75, PC40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 417,248 | m2 |
| 6 | Bó vỉa đá | Theo hồ sơ BCKTKT | 1.604,8 | md |
| 7 | Lắp đặt bó vỉa, trọng lượng | Theo hồ sơ BCKTKT | 2.311 | cái |
| 8 | Bê tông khóa hè M150 đá 1x2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 19,896 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,9844 | 100m2 |
| 10 | Bê tông đan rãnh, M25, đá 1x2, đỗ tại chỗ | Theo hồ sơ BCKTKT | 24,0645 | m3 |
| 11 | Đào đất trồng cây đất C3 | Theo hồ sơ BCKTKT | 23,424 | 1m3 |
| 12 | Đá vỉa bồn cây | Theo hồ sơ BCKTKT | 585,6 | md |
| 13 | Lắp đặt bó vỉa, trọng lượng | Theo hồ sơ BCKTKT | 488 | cái |
| 14 | Bê tông móng hố trồng cây M150# đá 1x2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 11,712 | m3 |
| 15 | Đệm vữa XM dày 2 cm, VXM M75, PC40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 117,12 | m2 |
| 16 | Mua cây sao đen đường kính 8-10cm | Theo hồ sơ BCKTKT | 122 | Cây |
| 17 | Đắp đất hố trồng cây | Theo hồ sơ BCKTKT | 61 | m3 |
| C | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 125,995 | m3 |
| 2 | Bê tông đáy rãnh M200 đá 1x2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 189,55 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 223 | m3 |
| 4 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1.003,5 | m2 |
| 5 | Bê tông mũ mố M200 đá 1x2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 100,35 | m3 |
| 6 | Ván khuôn mũ mố | Theo hồ sơ BCKTKT | 13,38 | 100m2 |
| 7 | Bê tông tấm đan M250 đá 1x2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 105,925 | m3 |
| 8 | Cốt thép tấm đan d | Theo hồ sơ BCKTKT | 7,3144 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ BCKTKT | 4,7945 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt tấm đan | Theo hồ sơ BCKTKT | 1.115 | 1cấu kiện |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 6,4 | m3 |
| 12 | Bê tông hố thu M200 đá 1x2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 25,28 | m3 |
| 13 | Cốt thép hố thu d | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,9107 | tấn |
| 14 | Ván khuôn hố thu | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,9088 | 100m2 |
| 15 | Bê tông tấm đan M250 đá 1x2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,24 | m3 |
| 16 | Cốt thép tấm đan d | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,1834 | tấn |
| 17 | Cốt thép tấm đan d>10 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0448 | tấn |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,1174 | 100m2 |
| 19 | Cốt thép cửa thu nước | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,193 | tấn |
| 20 | Bê tông chèn cửa hố thu M200 đá 1x2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,2995 | m3 |
| 21 | Lắp đặt tấm đan | Theo hồ sơ BCKTKT | 64 | 1cấu kiện |
| 22 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 7,08 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,6715 | tấn |
| 24 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 24,78 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thân rãnh đúc sẵn | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,065 | 100m2 |
| 26 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 7,67 | m3 |
| 27 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,1971 | tấn |
| 28 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,331 | 100m2 |
| 29 | Lắp đạt tấm đan | Theo hồ sơ BCKTKT | 59 | 1cấu kiện |
| 30 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,6 | m3 |
| 31 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 23,9 | m3 |
| 32 | Cốt thép hố mũ mố thu d | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,1307 | tấn |
| 33 | Ván khuôn gỗ hố thu | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,21 | 100m2 |
| 34 | Bê tông tấm đan M250 đá 1x2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 3,4 | m3 |
| 35 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,2916 | tấn |
| 36 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,172 | 100m2 |
| 37 | Lắp đạt tấm đan | Theo hồ sơ BCKTKT | 20 | 1cấu kiện |
| 38 | Đệm cát đáy cống | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,4912 | 100m3 |
| 39 | Đế cống D1000, Mác 200, TBG quý IV | Theo hồ sơ BCKTKT | 449 | cái |
| 40 | Lắp đặt đé cống vào vị trí | Theo hồ sơ BCKTKT | 449 | 1cấu kiện |
| 41 | Bê tông ống cống D1000, H30, TBG quý IV | Theo hồ sơ BCKTKT | 449 | md |
| 42 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ BCKTKT | 449 | 1cấu kiện |
| 43 | Đá dăm đệm đáy cữa thu | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,116 | 100m2 |
| 44 | Bê tông cữa thu mác 200 đá 1x2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 8,4 | m3 |
| 45 | Ván khuôn cữa thu | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,3752 | 100m2 |
| 46 | Lắp đặt lưới chắn rác trọn bộ | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | tấm |
| 47 | Bê tông lót M150 đá 4x6 | Theo hồ sơ BCKTKT | 8,12 | m3 |
| 48 | Bê tông hố thu M200 đá 1x2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 67,48 | m3 |
| 49 | Cốt thép đáy ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,6659 | tấn |
| 50 | Ván khuôn hố thu | Theo hồ sơ BCKTKT | 3,4846 | 100m2 |
| 51 | Cốt thép bậc lên xuống ĐK >18mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,401 | tấn |
| 52 | Khung + nắp Compusite | Theo hồ sơ BCKTKT | 14 | Bộ |
| 53 | Cốt thép cửa thu nước | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0844 | tấn |
| 54 | Bê tông chèn cửa hố thu M200 đá 1x2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,131 | m3 |
| 55 | Bê tông tấm đan M250 đá 1x2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 7,42 | m3 |
| 56 | Cốt thép tấm đan d | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,776 | tấn |
| 57 | Cốt thép tấm đan d>10 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0259 | tấn |
| 58 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,1932 | 100m2 |
| 59 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ BCKTKT | 14 | 1cấu kiện |
| D | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Đào móng trạm biến áp đất C3 | Theo hồ sơ BCKTKT | 3,04 | 1m3 |
| 2 | Đắp trả độ chặt Y/C K = 0,90 (1/3 đào) | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0101 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0241 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng M200, PC40, đá 1x2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,67 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,02 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0337 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,37 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng, đường kính | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0135 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép , giằng, đường kính | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,1094 | tấn |
| 10 | Đắp cát nền, thủ công | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,9002 | m3 |
| 11 | Đào rãnh hào cáp đất C2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,272 | 100m3 |
| 12 | Sắt thép hình mạ kẽm nhúng nóng các loại | Theo hồ sơ BCKTKT | 282,77 | kg |
| 13 | Rải dây thép địa | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,85 | 10 m |
| 14 | Đóng cọc tiếp địa đất cấp 3 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,2 | 10 cọc |
| 15 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,8277 | 100kg |
| 16 | Lấp đất rãnh tiếp địa | Theo hồ sơ BCKTKT | 27,2 | m3 |
| 17 | Lắp đặt tủ điện cao áp, cấp điện áp | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | 1 tủ |
| 18 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | 1 máy |
| 19 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Theo hồ sơ BCKTKT | 10 | 1 m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, dài 5m, ĐK 95mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,1 | 100 m |
| 21 | Đầu cốt đồng ĐCM (70-150) | Theo hồ sơ BCKTKT | 15 | cái |
| 22 | Bình cứu hỏa | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | cái |
| 23 | Biển phản quang | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | cái |
| 24 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | 1 bộ |
| 25 | Lắp đặt cáp vạn xoắn xuống máy biến áp 3x70mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,018 | km/dây |
| 26 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Theo hồ sơ BCKTKT | 9 | cột |
| 27 | Đào móng đất C3 | Theo hồ sơ BCKTKT | 7,605 | 1m3 |
| 28 | Bê tông lót móng M150, PC40, đá 4x6 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,39 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ móng | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,207 | 100m2 |
| 30 | Bê tông móng M200, PC40, đá 1x2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 5,85 | m3 |
| 31 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0254 | 100m3 |
| 32 | Đào móng đất C2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 6,435 | 1m3 |
| 33 | Bê tông lót móng M150, PC40, đá 4x6 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,33 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ móng | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,189 | 100m2 |
| 35 | Bê tông móng M200, PC40, đá 1x2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 4,95 | m3 |
| 36 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0215 | 100m3 |
| 37 | Sắt thép hình mạ kẽm nhúng nóng các loại | Theo hồ sơ BCKTKT | 26,52 | kg |
| 38 | Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt | Theo hồ sơ BCKTKT | 4 | 1 bộ |
| 39 | Sắt thép hình mạ kẽm nhúng nóng các loại | Theo hồ sơ BCKTKT | 17,96 | kg |
| 40 | Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | 1 bộ |
| 41 | Kẹp hãm cáp VX KH (70-95) | Theo hồ sơ BCKTKT | 10 | cái |
| 42 | Đào móng đất C2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,48 | 1m3 |
| 43 | Sắt thép hình mạ kẽm nhúng nóng các loại | Theo hồ sơ BCKTKT | 27,31 | kg |
| 44 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,2 | 10 cọc |
| 45 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,2731 | 100kg |
| 46 | Lấp đất rãnh tiếp địa | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,48 | m3 |
| 47 | Đầu cốt đồng nhôm ĐC AM 120-150 | Theo hồ sơ BCKTKT | 16 | cái |
| 48 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,6 | 10 đầu cốt |
| 49 | Bịt đầu cáp | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | cái |
| 50 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,23 | 100m |
| 51 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,61 | 100m |
| 52 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,92 | 100m |
| 53 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,18 | 100m |
| 54 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,186 | km/dây |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, dài 5m, ĐK 95mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 6,96 | 100 m |
| 56 | Sơn đánh số cột | Theo hồ sơ BCKTKT | 25 | kg |
| 57 | Bu lông khung móng M16x500x450x650 | Theo hồ sơ BCKTKT | 8 | bộ |
| 58 | Ống nhựa xoắn HDPE D65/50 | Theo hồ sơ BCKTKT | 24 | m |
| 59 | Đào móng đất C2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 5,36 | 1m3 |
| 60 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,232 | 100m2 |
| 61 | Bê tông móng M200, PC40, đá 1x2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 4,672 | m3 |
| 62 | Trát tường ngoài, dày 2 cm, VXM M75, PC40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 5,76 | m2 |
| 63 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,24 | 100m3 |
| 64 | Đào móng đất C2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 10 | 1m3 |
| 65 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Theo hồ sơ BCKTKT | 4,8 | 10 cọc |
| 66 | Lấp đất rãnh tiếp địa | Theo hồ sơ BCKTKT | 60 | m3 |
| 67 | Thép mạ làm tiếp địa, cổ dề | Theo hồ sơ BCKTKT | 762,456 | kg |
| 68 | Bu lông mạ M14x50 | Theo hồ sơ BCKTKT | 8 | cái |
| 69 | Dây đồng trần M10 (0,09kg/m) | Theo hồ sơ BCKTKT | 24 | m |
| 70 | Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Theo hồ sơ BCKTKT | 8 | bộ |
| 71 | Lắp đặt tủ điện cấp nguồn xoay chiều 3 pha | Theo hồ sơ BCKTKT | 6 | tủ |
| 72 | Lắp đặt tủ điện cấp nguồn xoay chiều 3 pha | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | tủ |
| 73 | Lắp đặt tủ điện cấp nguồn xoay chiều 3 pha | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | tủ |
| 74 | Thay cột bê tông. Chiều cao cột | Theo hồ sơ BCKTKT | 4 | 1 cột |
| 75 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 15kg. Thay xà thép cột néo | Theo hồ sơ BCKTKT | 3 | 1 bộ |
| 76 | Tháo hạ thu hồi cáp nhôm 4x120mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,2 | 1km dây |
| 77 | Tháo hạ thu hồi dây nhôm AV70 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,07 | 1km dây |
| 78 | Đào đất hào cáp | Theo hồ sơ BCKTKT | 53,69 | 1m3 |
| 79 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,1476 | 100m3 |
| 80 | Đắp cát đầm chặt, thủ công | Theo hồ sơ BCKTKT | 98,943 | m3 |
| 81 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo hồ sơ BCKTKT | 6,903 | 1000v |
| 82 | Lưới báo hiệu cáp rộng 0,5m | Theo hồ sơ BCKTKT | 383,5 | m2 |
| 83 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo hồ sơ BCKTKT | 3,835 | 100m2 |
| 84 | Đắp đất móng đường ống, cống bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ BCKTKT | 169,507 | m3 |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Theo hồ sơ BCKTKT | 7,67 | 100m |
| 86 | Bu lông khung móng M16x500x200x650 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 87 | Giá đỡ tủ điện chôn | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 88 | Ống nhựa xoắn HDPE D65/50 | Theo hồ sơ BCKTKT | 3 | m |
| 89 | Đào móng đất C2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,442 | 1m3 |
| 90 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,025 | 100m2 |
| 91 | Bê tông móng M200, PC40, đá 1x2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,312 | m3 |
| 92 | Trát tường ngoài, dày 2 cm, VXM M75, PC40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,84 | m2 |
| 93 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,1473 | 100m3 |
| 94 | Đào móng đất C2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,25 | 1m3 |
| 95 | Đóng cọc tiếp địa đất cấp 3 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,6 | 10 cọc |
| 96 | Lấp đất rãnh tiếp địa | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,25 | m3 |
| 97 | Thép mạ làm tiếp địa, cổ dề | Theo hồ sơ BCKTKT | 95,307 | kg |
| 98 | Bu lông mạ M14x50 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | cái |
| 99 | Dây đồng trần M10 (0,09kg/m) | Theo hồ sơ BCKTKT | 3 | m |
| 100 | Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 101 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | tủ |
| 102 | Khung móng cột M24x300x300x675 | Theo hồ sơ BCKTKT | 24 | bộ |
| 103 | Ống nhựa xoắn HDPE D65/50 | Theo hồ sơ BCKTKT | 72 | m |
| 104 | Đào móng đất cấp II | Theo hồ sơ BCKTKT | 7,4592 | 1m3 |
| 105 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,2984 | 100m3 |
| 106 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,768 | 100m2 |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,72 | 100m |
| 108 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 16,08 | m3 |
| 109 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 3,84 | m2 |
| 110 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,216 | 100m3 |
| 111 | Thép mạ làm tiếp địa, cổ dề | Theo hồ sơ BCKTKT | 368,448 | kg |
| 112 | Bu lông mạ M14x50 | Theo hồ sơ BCKTKT | 24 | cái |
| 113 | Làm tiếp địa cho cột điện | Theo hồ sơ BCKTKT | 24 | bộ |
| 114 | Công tơ hữu công 3 pha | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | Cái |
| 115 | Dây đồng bọc CV50 (0,4kg/m) | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,2 | Kg |
| 116 | Lắp đặt thiết bị đo đếm các loại | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | cái |
| 117 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang, cao | Theo hồ sơ BCKTKT | 24 | cột |
| 118 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,31 | m3 |
| 119 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp | Theo hồ sơ BCKTKT | 7,46 | m3 |
| 120 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp | Theo hồ sơ BCKTKT | 7,46 | m3 |
| 121 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,64 | 100m |
| 122 | Bảng điện bakelite 220x85x5mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 24 | Cái |
| 123 | Cầu đấu 4Px60A | Theo hồ sơ BCKTKT | 24 | Cái |
| 124 | Aptomat 1 pha/6A | Theo hồ sơ BCKTKT | 24 | Cái |
| 125 | Vít M8 bắt bảng điện | Theo hồ sơ BCKTKT | 96 | Cái |
| 126 | Vít M10 bắt tiếp địa liên hoàn | Theo hồ sơ BCKTKT | 24 | Cái |
| 127 | Đầu cốt đồng S10 | Theo hồ sơ BCKTKT | 24 | Cái |
| 128 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,4 | 10 đầu cốt |
| 129 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo hồ sơ BCKTKT | 24 | Bảng |
| 130 | Đầu cốt đồng S10 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | cái |
| 131 | Đầu cốt đồng S1-6 | Theo hồ sơ BCKTKT | 6 | cái |
| 132 | Luồn cáp cửa cột | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | đầu cáp |
| 133 | Làm đầu cáp khô | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | đầu cáp |
| 134 | Đầu cốt đồng S1-6 | Theo hồ sơ BCKTKT | 6 | cái |
| 135 | Luồn cáp cửa cột | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | đầu cáp |
| 136 | Làm đầu cáp khô | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | đầu cáp |
| 137 | Cáp đồng Cu/XLPE/PVC/PVC -36kV1x150, lắp trạm biến áp | Theo hồ sơ BCKTKT | 10 | m |
| 138 | Cáp ngầm Cu.XLPE.PVC.DSTA.PVC 0,6kV-3x150+1x120 | Theo hồ sơ BCKTKT | 123 | m |
| 139 | Cáp ngầm Cu.XLPE.PVC.DSTA.PVC 0,6kV-3x70+1x50 | Theo hồ sơ BCKTKT | 161 | m |
| 140 | Cáp ngầm Cu.XLPE.PVC.DSTA.PVC 0,6kV-3x50+1x25 | Theo hồ sơ BCKTKT | 192 | m |
| 141 | Cáp ngầm Cu.XLPE.PVC.DSTA.PVC 0,6kV-3x35+1x16 | Theo hồ sơ BCKTKT | 118 | m |
| 142 | Ống luồn cáp HDPE D95 | Theo hồ sơ BCKTKT | 696 | m |
| 143 | Cáp vặn xoắn AL.XLPE 3x70 | Theo hồ sơ BCKTKT | 18 | m |
| 144 | Cáp vặn xoắn AL.XLPE 4x95 | Theo hồ sơ BCKTKT | 186 | m |
| 145 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x6+1x4mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 746 | m |
| 146 | Ống nhựa HDPE D40/30 luồn cáp | Theo hồ sơ BCKTKT | 746 | m |
| 147 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x10+1x6mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 31 | m |
| 148 | Dây đồng trần M10 (0,09kg/m) | Theo hồ sơ BCKTKT | 746 | m |
| 149 | Dây đôi ruột mềm VCTFK-2x2,5mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 264 | m |
| E | CHI PHÍ MUA SẮM THIẾT BỊ | |||
| 1 | Cầu dao phụ tải 3 pha 22KV-630A-20KA/s | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | tủ |
| 2 | Chốn sét van 22KV | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | Bộ 3 pha |
| 3 | Tủ trạm kios 10(22)/0.4KV-250 KVA kiểu thông gió và làm mát tự nhiên | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | tủ |
| 4 | Mua máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 10;(22) /0,4 kV, 250kVA (trọn bộ) | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | 1 máy |
| 5 | Cột bê tông li tâm PC-9-4,3 | Theo hồ sơ BCKTKT | 9 | cột |
| 6 | Tủ điện công tơ hè phố 200A lắp 12 công tơ (trọn bộ) | Theo hồ sơ BCKTKT | 6 | tủ |
| 7 | Tủ điện công tơ hè phố 200A lắp 9 công tơ (trọn bộ) | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | tủ |
| 8 | Tủ điện công tơ hè phố 200A lắp 6 công tơ (trọn bộ) | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | tủ |
| 9 | Tủ điều khiển chiếu sáng 3 pha tự động thiết bị ngoại 100A (1200x600x350mm) (trọn bộ) | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | tủ |
| 10 | Thân cột đèn TC cao 10m, dày 3,5mm + cần đơn cao 2m, vươn 1,5m, dày 3mm, D1/D2=78/165, bích đế 400x400x10mm, tấm bu lông vuông 300x300mm (mạ kẽm nhúng nóng) + tai bắt và bóng đèn cầu | Theo hồ sơ BCKTKT | 24 | cột |
| 11 | Đế gang đúc DP01 cao 1.145mm (Lắp trụ cao áp) đường kính đáy 500mm, tâm Bu lông 4 lỗ vuông 300x300mm, sau gia công, sơn trang trí phủ 2k | Theo hồ sơ BCKTKT | 24 | đế |
| 12 | Bóng đèn Led MCD150 - 150W: 1. Chíp: Bridgeluc; 2. Nguồn: Done; | Theo hồ sơ BCKTKT | 24 | bộ |
| 13 | Tấm pin năng lượng mặt trời đa tinh thể + đèn led năng lượng mặt trời 150W | Theo hồ sơ BCKTKT | 12 | cái |
| F | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,02 | tb |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.6E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Quy mô: Là hợp đồng Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên. - Tính chất tương tự bao gồm: Nền đường, mặt đường, vỉa hè , hệ thống thoát nước, hệ thống điện. - Số lượng hợp đồng ≥ 2 thì trong đó phải có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.730.000.000 VND và từ hợp đồng thứ 2 trở đi được phép cộng dồn không quá 02 hợp đồng cấp IV trở lên và tổng giá trị tất cả hợp đồng ≥ 21.460.000.000 VNĐ. - Số lượng 01 hợp đồng thì giá trị tối thiểu là ≥ 21.460.000.000VND. * Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng (có biên bản kèm theo) * Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh. * Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.730.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
21.460.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi