Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng + Thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210370536-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Hoằng Hóa
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng + Thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210370455
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn từ nguồn khai thác đất tại mặt bằng được phê duyệt
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-30 15:00:00 đến ngày 2021-04-10 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 15,333,483,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NỀN, MẶT ĐƯỜNG
1 Phá dỡ nền đường, công trình cũ Theo hồ sơ BCKTKT 1 trọn bộ
2 Đánh cấp + vét HC Theo hồ sơ BCKTKT 60,6007 100m3
3 Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II, Kl đào 5% Theo hồ sơ BCKTKT 69,375 1m3
4 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II Theo hồ sơ BCKTKT 13,1813 100m3
5 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Theo hồ sơ BCKTKT 323,9843 100m3
6 Mua đất để đắp K95(Đất Triệu Lộc, huyện Hầu Lộc15Km) Theo hồ sơ BCKTKT 429,1087 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Theo hồ sơ BCKTKT 4.291,087 10m³/1km
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Theo hồ sơ BCKTKT 4.291,087 10m³/1km
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Theo hồ sơ BCKTKT 4.291,087 10m³/1km
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km Theo hồ sơ BCKTKT 4.291,087 10m³/1km
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km Theo hồ sơ BCKTKT 4.291,087 10m³/1km
12 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Theo hồ sơ BCKTKT 22,0084 100m3
13 Mua đất để đắp K98 (Đất Phú Nham xã Hà Ninh 25Km) Theo hồ sơ BCKTKT 30,891 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Theo hồ sơ BCKTKT 308,91 10m³/1km
15 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Theo hồ sơ BCKTKT 308,91 10m³/1km
16 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Theo hồ sơ BCKTKT 308,91 10m³/1km
17 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km Theo hồ sơ BCKTKT 308,91 10m³/1km
18 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km Theo hồ sơ BCKTKT 308,91 10m³/1km
19 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 18cm Theo hồ sơ BCKTKT 13,3857 100m3
20 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 16cm Theo hồ sơ BCKTKT 11,8984 100m3
21 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Theo hồ sơ BCKTKT 69,552 100m2
22 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm Theo hồ sơ BCKTKT 69,552 100m2
23 Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 120T/h Theo hồ sơ BCKTKT 9,9042 100tấn
24 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T Theo hồ sơ BCKTKT 9,9042 100tấn
25 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T Theo hồ sơ BCKTKT 9,9042 100tấn
26 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 18cm Theo hồ sơ BCKTKT 2,0383 100m3
27 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 16cm Theo hồ sơ BCKTKT 1,8118 100m3
28 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Theo hồ sơ BCKTKT 1,8118 100m2
29 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm Theo hồ sơ BCKTKT 1,8118 100m2
30 Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 120T/h Theo hồ sơ BCKTKT 0,258 100tấn
31 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T Theo hồ sơ BCKTKT 0,258 100tấn
32 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T Theo hồ sơ BCKTKT 0,258 100tấn
B HẠNG MỤC: HÈ ĐƯỜNG
1 Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% Theo hồ sơ BCKTKT 2,827 100m3
2 Lát đá đục nhám vát cạnh (KT 40x40x4cm) Theo hồ sơ BCKTKT 5.653,83 m2
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ BCKTKT 41,254 m3
4 Ván khuôn móng dài Theo hồ sơ BCKTKT 3,2096 100m2
5 Đệm vữa XM dày 2 cm, VXM M75, PC40 Theo hồ sơ BCKTKT 417,248 m2
6 Bó vỉa đá Theo hồ sơ BCKTKT 1.604,8 md
7 Lắp đặt bó vỉa, trọng lượng Theo hồ sơ BCKTKT 2.311 cái
8 Bê tông khóa hè M150 đá 1x2 Theo hồ sơ BCKTKT 19,896 m3
9 Ván khuôn móng dài Theo hồ sơ BCKTKT 2,9844 100m2
10 Bê tông đan rãnh, M25, đá 1x2, đỗ tại chỗ Theo hồ sơ BCKTKT 24,0645 m3
11 Đào đất trồng cây đất C3 Theo hồ sơ BCKTKT 23,424 1m3
12 Đá vỉa bồn cây Theo hồ sơ BCKTKT 585,6 md
13 Lắp đặt bó vỉa, trọng lượng Theo hồ sơ BCKTKT 488 cái
14 Bê tông móng hố trồng cây M150# đá 1x2 Theo hồ sơ BCKTKT 11,712 m3
15 Đệm vữa XM dày 2 cm, VXM M75, PC40 Theo hồ sơ BCKTKT 117,12 m2
16 Mua cây sao đen đường kính 8-10cm Theo hồ sơ BCKTKT 122 Cây
17 Đắp đất hố trồng cây Theo hồ sơ BCKTKT 61 m3
C HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC
1 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ BCKTKT 125,995 m3
2 Bê tông đáy rãnh M200 đá 1x2 Theo hồ sơ BCKTKT 189,55 m3
3 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 Theo hồ sơ BCKTKT 223 m3
4 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ BCKTKT 1.003,5 m2
5 Bê tông mũ mố M200 đá 1x2 Theo hồ sơ BCKTKT 100,35 m3
6 Ván khuôn mũ mố Theo hồ sơ BCKTKT 13,38 100m2
7 Bê tông tấm đan M250 đá 1x2 Theo hồ sơ BCKTKT 105,925 m3
8 Cốt thép tấm đan d Theo hồ sơ BCKTKT 7,3144 tấn
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ BCKTKT 4,7945 100m2
10 Lắp đặt tấm đan Theo hồ sơ BCKTKT 1.115 1cấu kiện
11 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ BCKTKT 6,4 m3
12 Bê tông hố thu M200 đá 1x2 Theo hồ sơ BCKTKT 25,28 m3
13 Cốt thép hố thu d Theo hồ sơ BCKTKT 0,9107 tấn
14 Ván khuôn hố thu Theo hồ sơ BCKTKT 2,9088 100m2
15 Bê tông tấm đan M250 đá 1x2 Theo hồ sơ BCKTKT 2,24 m3
16 Cốt thép tấm đan d Theo hồ sơ BCKTKT 0,1834 tấn
17 Cốt thép tấm đan d>10 Theo hồ sơ BCKTKT 0,0448 tấn
18 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ BCKTKT 0,1174 100m2
19 Cốt thép cửa thu nước Theo hồ sơ BCKTKT 0,193 tấn
20 Bê tông chèn cửa hố thu M200 đá 1x2 Theo hồ sơ BCKTKT 0,2995 m3
21 Lắp đặt tấm đan Theo hồ sơ BCKTKT 64 1cấu kiện
22 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ BCKTKT 7,08 m3
23 Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ BCKTKT 1,6715 tấn
24 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ BCKTKT 24,78 m3
25 Ván khuôn thân rãnh đúc sẵn Theo hồ sơ BCKTKT 2,065 100m2
26 Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 Theo hồ sơ BCKTKT 7,67 m3
27 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo hồ sơ BCKTKT 1,1971 tấn
28 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ BCKTKT 0,331 100m2
29 Lắp đạt tấm đan Theo hồ sơ BCKTKT 59 1cấu kiện
30 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ BCKTKT 2,6 m3
31 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ BCKTKT 23,9 m3
32 Cốt thép hố mũ mố thu d Theo hồ sơ BCKTKT 0,1307 tấn
33 Ván khuôn gỗ hố thu Theo hồ sơ BCKTKT 1,21 100m2
34 Bê tông tấm đan M250 đá 1x2 Theo hồ sơ BCKTKT 3,4 m3
35 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo hồ sơ BCKTKT 0,2916 tấn
36 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ BCKTKT 0,172 100m2
37 Lắp đạt tấm đan Theo hồ sơ BCKTKT 20 1cấu kiện
38 Đệm cát đáy cống Theo hồ sơ BCKTKT 0,4912 100m3
39 Đế cống D1000, Mác 200, TBG quý IV Theo hồ sơ BCKTKT 449 cái
40 Lắp đặt đé cống vào vị trí Theo hồ sơ BCKTKT 449 1cấu kiện
41 Bê tông ống cống D1000, H30, TBG quý IV Theo hồ sơ BCKTKT 449 md
42 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ BCKTKT 449 1cấu kiện
43 Đá dăm đệm đáy cữa thu Theo hồ sơ BCKTKT 0,116 100m2
44 Bê tông cữa thu mác 200 đá 1x2 Theo hồ sơ BCKTKT 8,4 m3
45 Ván khuôn cữa thu Theo hồ sơ BCKTKT 0,3752 100m2
46 Lắp đặt lưới chắn rác trọn bộ Theo hồ sơ BCKTKT 2 tấm
47 Bê tông lót M150 đá 4x6 Theo hồ sơ BCKTKT 8,12 m3
48 Bê tông hố thu M200 đá 1x2 Theo hồ sơ BCKTKT 67,48 m3
49 Cốt thép đáy ĐK ≤18mm Theo hồ sơ BCKTKT 1,6659 tấn
50 Ván khuôn hố thu Theo hồ sơ BCKTKT 3,4846 100m2
51 Cốt thép bậc lên xuống ĐK >18mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,401 tấn
52 Khung + nắp Compusite Theo hồ sơ BCKTKT 14 Bộ
53 Cốt thép cửa thu nước Theo hồ sơ BCKTKT 0,0844 tấn
54 Bê tông chèn cửa hố thu M200 đá 1x2 Theo hồ sơ BCKTKT 0,131 m3
55 Bê tông tấm đan M250 đá 1x2 Theo hồ sơ BCKTKT 7,42 m3
56 Cốt thép tấm đan d Theo hồ sơ BCKTKT 0,776 tấn
57 Cốt thép tấm đan d>10 Theo hồ sơ BCKTKT 0,0259 tấn
58 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ BCKTKT 0,1932 100m2
59 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ BCKTKT 14 1cấu kiện
D HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN
1 Đào móng trạm biến áp đất C3 Theo hồ sơ BCKTKT 3,04 1m3
2 Đắp trả độ chặt Y/C K = 0,90 (1/3 đào) Theo hồ sơ BCKTKT 0,0101 100m3
3 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo hồ sơ BCKTKT 0,0241 100m2
4 Bê tông móng M200, PC40, đá 1x2 Theo hồ sơ BCKTKT 0,67 m3
5 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 Theo hồ sơ BCKTKT 2,02 m3
6 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo hồ sơ BCKTKT 0,0337 100m2
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ BCKTKT 0,37 m3
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng, đường kính Theo hồ sơ BCKTKT 0,0135 tấn
9 Sản xuất, lắp dựng cốt thép , giằng, đường kính Theo hồ sơ BCKTKT 0,1094 tấn
10 Đắp cát nền, thủ công Theo hồ sơ BCKTKT 0,9002 m3
11 Đào rãnh hào cáp đất C2 Theo hồ sơ BCKTKT 0,272 100m3
12 Sắt thép hình mạ kẽm nhúng nóng các loại Theo hồ sơ BCKTKT 282,77 kg
13 Rải dây thép địa Theo hồ sơ BCKTKT 0,85 10 m
14 Đóng cọc tiếp địa đất cấp 3 Theo hồ sơ BCKTKT 1,2 10 cọc
15 Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm Theo hồ sơ BCKTKT 2,8277 100kg
16 Lấp đất rãnh tiếp địa Theo hồ sơ BCKTKT 27,2 m3
17 Lắp đặt tủ điện cao áp, cấp điện áp Theo hồ sơ BCKTKT 1 1 tủ
18 Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, Theo hồ sơ BCKTKT 1 1 máy
19 Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Theo hồ sơ BCKTKT 10 1 m
20 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, dài 5m, ĐK 95mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,1 100 m
21 Đầu cốt đồng ĐCM (70-150) Theo hồ sơ BCKTKT 15 cái
22 Bình cứu hỏa Theo hồ sơ BCKTKT 2 cái
23 Biển phản quang Theo hồ sơ BCKTKT 2 cái
24 Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt Theo hồ sơ BCKTKT 2 1 bộ
25 Lắp đặt cáp vạn xoắn xuống máy biến áp 3x70mm2 Theo hồ sơ BCKTKT 0,018 km/dây
26 Dựng cột bê tông, chiều cao cột Theo hồ sơ BCKTKT 9 cột
27 Đào móng đất C3 Theo hồ sơ BCKTKT 7,605 1m3
28 Bê tông lót móng M150, PC40, đá 4x6 Theo hồ sơ BCKTKT 0,39 m3
29 Ván khuôn gỗ móng Theo hồ sơ BCKTKT 0,207 100m2
30 Bê tông móng M200, PC40, đá 1x2 Theo hồ sơ BCKTKT 5,85 m3
31 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ BCKTKT 0,0254 100m3
32 Đào móng đất C2 Theo hồ sơ BCKTKT 6,435 1m3
33 Bê tông lót móng M150, PC40, đá 4x6 Theo hồ sơ BCKTKT 0,33 m3
34 Ván khuôn gỗ móng Theo hồ sơ BCKTKT 0,189 100m2
35 Bê tông móng M200, PC40, đá 1x2 Theo hồ sơ BCKTKT 4,95 m3
36 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ BCKTKT 0,0215 100m3
37 Sắt thép hình mạ kẽm nhúng nóng các loại Theo hồ sơ BCKTKT 26,52 kg
38 Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt Theo hồ sơ BCKTKT 4 1 bộ
39 Sắt thép hình mạ kẽm nhúng nóng các loại Theo hồ sơ BCKTKT 17,96 kg
40 Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt Theo hồ sơ BCKTKT 2 1 bộ
41 Kẹp hãm cáp VX KH (70-95) Theo hồ sơ BCKTKT 10 cái
42 Đào móng đất C2 Theo hồ sơ BCKTKT 0,48 1m3
43 Sắt thép hình mạ kẽm nhúng nóng các loại Theo hồ sơ BCKTKT 27,31 kg
44 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III Theo hồ sơ BCKTKT 0,2 10 cọc
45 Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,2731 100kg
46 Lấp đất rãnh tiếp địa Theo hồ sơ BCKTKT 0,48 m3
47 Đầu cốt đồng nhôm ĐC AM 120-150 Theo hồ sơ BCKTKT 16 cái
48 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo hồ sơ BCKTKT 1,6 10 đầu cốt
49 Bịt đầu cáp Theo hồ sơ BCKTKT 1 cái
50 Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Theo hồ sơ BCKTKT 1,23 100m
51 Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Theo hồ sơ BCKTKT 1,61 100m
52 Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Theo hồ sơ BCKTKT 1,92 100m
53 Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Theo hồ sơ BCKTKT 1,18 100m
54 Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Theo hồ sơ BCKTKT 0,186 km/dây
55 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, dài 5m, ĐK 95mm Theo hồ sơ BCKTKT 6,96 100 m
56 Sơn đánh số cột Theo hồ sơ BCKTKT 25 kg
57 Bu lông khung móng M16x500x450x650 Theo hồ sơ BCKTKT 8 bộ
58 Ống nhựa xoắn HDPE D65/50 Theo hồ sơ BCKTKT 24 m
59 Đào móng đất C2 Theo hồ sơ BCKTKT 5,36 1m3
60 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo hồ sơ BCKTKT 0,232 100m2
61 Bê tông móng M200, PC40, đá 1x2 Theo hồ sơ BCKTKT 4,672 m3
62 Trát tường ngoài, dày 2 cm, VXM M75, PC40 Theo hồ sơ BCKTKT 5,76 m2
63 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ BCKTKT 0,24 100m3
64 Đào móng đất C2 Theo hồ sơ BCKTKT 10 1m3
65 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II Theo hồ sơ BCKTKT 4,8 10 cọc
66 Lấp đất rãnh tiếp địa Theo hồ sơ BCKTKT 60 m3
67 Thép mạ làm tiếp địa, cổ dề Theo hồ sơ BCKTKT 762,456 kg
68 Bu lông mạ M14x50 Theo hồ sơ BCKTKT 8 cái
69 Dây đồng trần M10 (0,09kg/m) Theo hồ sơ BCKTKT 24 m
70 Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm Theo hồ sơ BCKTKT 8 bộ
71 Lắp đặt tủ điện cấp nguồn xoay chiều 3 pha Theo hồ sơ BCKTKT 6 tủ
72 Lắp đặt tủ điện cấp nguồn xoay chiều 3 pha Theo hồ sơ BCKTKT 1 tủ
73 Lắp đặt tủ điện cấp nguồn xoay chiều 3 pha Theo hồ sơ BCKTKT 1 tủ
74 Thay cột bê tông. Chiều cao cột Theo hồ sơ BCKTKT 4 1 cột
75 Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 15kg. Thay xà thép cột néo Theo hồ sơ BCKTKT 3 1 bộ
76 Tháo hạ thu hồi cáp nhôm 4x120mm2 Theo hồ sơ BCKTKT 0,2 1km dây
77 Tháo hạ thu hồi dây nhôm AV70 Theo hồ sơ BCKTKT 0,07 1km dây
78 Đào đất hào cáp Theo hồ sơ BCKTKT 53,69 1m3
79 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo hồ sơ BCKTKT 2,1476 100m3
80 Đắp cát đầm chặt, thủ công Theo hồ sơ BCKTKT 98,943 m3
81 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ Theo hồ sơ BCKTKT 6,903 1000v
82 Lưới báo hiệu cáp rộng 0,5m Theo hồ sơ BCKTKT 383,5 m2
83 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Theo hồ sơ BCKTKT 3,835 100m2
84 Đắp đất móng đường ống, cống bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ BCKTKT 169,507 m3
85 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Theo hồ sơ BCKTKT 7,67 100m
86 Bu lông khung móng M16x500x200x650 Theo hồ sơ BCKTKT 1 bộ
87 Giá đỡ tủ điện chôn Theo hồ sơ BCKTKT 1 bộ
88 Ống nhựa xoắn HDPE D65/50 Theo hồ sơ BCKTKT 3 m
89 Đào móng đất C2 Theo hồ sơ BCKTKT 0,442 1m3
90 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo hồ sơ BCKTKT 0,025 100m2
91 Bê tông móng M200, PC40, đá 1x2 Theo hồ sơ BCKTKT 0,312 m3
92 Trát tường ngoài, dày 2 cm, VXM M75, PC40 Theo hồ sơ BCKTKT 0,84 m2
93 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ BCKTKT 0,1473 100m3
94 Đào móng đất C2 Theo hồ sơ BCKTKT 1,25 1m3
95 Đóng cọc tiếp địa đất cấp 3 Theo hồ sơ BCKTKT 0,6 10 cọc
96 Lấp đất rãnh tiếp địa Theo hồ sơ BCKTKT 1,25 m3
97 Thép mạ làm tiếp địa, cổ dề Theo hồ sơ BCKTKT 95,307 kg
98 Bu lông mạ M14x50 Theo hồ sơ BCKTKT 1 cái
99 Dây đồng trần M10 (0,09kg/m) Theo hồ sơ BCKTKT 3 m
100 Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm Theo hồ sơ BCKTKT 1 bộ
101 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng Theo hồ sơ BCKTKT 1 tủ
102 Khung móng cột M24x300x300x675 Theo hồ sơ BCKTKT 24 bộ
103 Ống nhựa xoắn HDPE D65/50 Theo hồ sơ BCKTKT 72 m
104 Đào móng đất cấp II Theo hồ sơ BCKTKT 7,4592 1m3
105 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo hồ sơ BCKTKT 0,2984 100m3
106 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo hồ sơ BCKTKT 0,768 100m2
107 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Theo hồ sơ BCKTKT 0,72 100m
108 Bê tông móng M200, đá 1x2 Theo hồ sơ BCKTKT 16,08 m3
109 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ BCKTKT 3,84 m2
110 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ BCKTKT 0,216 100m3
111 Thép mạ làm tiếp địa, cổ dề Theo hồ sơ BCKTKT 368,448 kg
112 Bu lông mạ M14x50 Theo hồ sơ BCKTKT 24 cái
113 Làm tiếp địa cho cột điện Theo hồ sơ BCKTKT 24 bộ
114 Công tơ hữu công 3 pha Theo hồ sơ BCKTKT 1 Cái
115 Dây đồng bọc CV50 (0,4kg/m) Theo hồ sơ BCKTKT 1,2 Kg
116 Lắp đặt thiết bị đo đếm các loại Theo hồ sơ BCKTKT 1 cái
117 Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang, cao Theo hồ sơ BCKTKT 24 cột
118 Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp Theo hồ sơ BCKTKT 0,31 m3
119 Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp Theo hồ sơ BCKTKT 7,46 m3
120 Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp Theo hồ sơ BCKTKT 7,46 m3
121 Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn Theo hồ sơ BCKTKT 2,64 100m
122 Bảng điện bakelite 220x85x5mm Theo hồ sơ BCKTKT 24 Cái
123 Cầu đấu 4Px60A Theo hồ sơ BCKTKT 24 Cái
124 Aptomat 1 pha/6A Theo hồ sơ BCKTKT 24 Cái
125 Vít M8 bắt bảng điện Theo hồ sơ BCKTKT 96 Cái
126 Vít M10 bắt tiếp địa liên hoàn Theo hồ sơ BCKTKT 24 Cái
127 Đầu cốt đồng S10 Theo hồ sơ BCKTKT 24 Cái
128 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo hồ sơ BCKTKT 2,4 10 đầu cốt
129 Lắp bảng điện cửa cột Theo hồ sơ BCKTKT 24 Bảng
130 Đầu cốt đồng S10 Theo hồ sơ BCKTKT 2 cái
131 Đầu cốt đồng S1-6 Theo hồ sơ BCKTKT 6 cái
132 Luồn cáp cửa cột Theo hồ sơ BCKTKT 2 đầu cáp
133 Làm đầu cáp khô Theo hồ sơ BCKTKT 2 đầu cáp
134 Đầu cốt đồng S1-6 Theo hồ sơ BCKTKT 6 cái
135 Luồn cáp cửa cột Theo hồ sơ BCKTKT 2 đầu cáp
136 Làm đầu cáp khô Theo hồ sơ BCKTKT 2 đầu cáp
137 Cáp đồng Cu/XLPE/PVC/PVC -36kV1x150, lắp trạm biến áp Theo hồ sơ BCKTKT 10 m
138 Cáp ngầm Cu.XLPE.PVC.DSTA.PVC 0,6kV-3x150+1x120 Theo hồ sơ BCKTKT 123 m
139 Cáp ngầm Cu.XLPE.PVC.DSTA.PVC 0,6kV-3x70+1x50 Theo hồ sơ BCKTKT 161 m
140 Cáp ngầm Cu.XLPE.PVC.DSTA.PVC 0,6kV-3x50+1x25 Theo hồ sơ BCKTKT 192 m
141 Cáp ngầm Cu.XLPE.PVC.DSTA.PVC 0,6kV-3x35+1x16 Theo hồ sơ BCKTKT 118 m
142 Ống luồn cáp HDPE D95 Theo hồ sơ BCKTKT 696 m
143 Cáp vặn xoắn AL.XLPE 3x70 Theo hồ sơ BCKTKT 18 m
144 Cáp vặn xoắn AL.XLPE 4x95 Theo hồ sơ BCKTKT 186 m
145 Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x6+1x4mm2 Theo hồ sơ BCKTKT 746 m
146 Ống nhựa HDPE D40/30 luồn cáp Theo hồ sơ BCKTKT 746 m
147 Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x10+1x6mm2 Theo hồ sơ BCKTKT 31 m
148 Dây đồng trần M10 (0,09kg/m) Theo hồ sơ BCKTKT 746 m
149 Dây đôi ruột mềm VCTFK-2x2,5mm2 Theo hồ sơ BCKTKT 264 m
E CHI PHÍ MUA SẮM THIẾT BỊ
1 Cầu dao phụ tải 3 pha 22KV-630A-20KA/s Theo hồ sơ BCKTKT 1 tủ
2 Chốn sét van 22KV Theo hồ sơ BCKTKT 1 Bộ 3 pha
3 Tủ trạm kios 10(22)/0.4KV-250 KVA kiểu thông gió và làm mát tự nhiên Theo hồ sơ BCKTKT 1 tủ
4 Mua máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 10;(22) /0,4 kV, 250kVA (trọn bộ) Theo hồ sơ BCKTKT 1 1 máy
5 Cột bê tông li tâm PC-9-4,3 Theo hồ sơ BCKTKT 9 cột
6 Tủ điện công tơ hè phố 200A lắp 12 công tơ (trọn bộ) Theo hồ sơ BCKTKT 6 tủ
7 Tủ điện công tơ hè phố 200A lắp 9 công tơ (trọn bộ) Theo hồ sơ BCKTKT 1 tủ
8 Tủ điện công tơ hè phố 200A lắp 6 công tơ (trọn bộ) Theo hồ sơ BCKTKT 1 tủ
9 Tủ điều khiển chiếu sáng 3 pha tự động thiết bị ngoại 100A (1200x600x350mm) (trọn bộ) Theo hồ sơ BCKTKT 1 tủ
10 Thân cột đèn TC cao 10m, dày 3,5mm + cần đơn cao 2m, vươn 1,5m, dày 3mm, D1/D2=78/165, bích đế 400x400x10mm, tấm bu lông vuông 300x300mm (mạ kẽm nhúng nóng) + tai bắt và bóng đèn cầu Theo hồ sơ BCKTKT 24 cột
11 Đế gang đúc DP01 cao 1.145mm (Lắp trụ cao áp) đường kính đáy 500mm, tâm Bu lông 4 lỗ vuông 300x300mm, sau gia công, sơn trang trí phủ 2k Theo hồ sơ BCKTKT 24 đế
12 Bóng đèn Led MCD150 - 150W: 1. Chíp: Bridgeluc; 2. Nguồn: Done; Theo hồ sơ BCKTKT 24 bộ
13 Tấm pin năng lượng mặt trời đa tinh thể + đèn led năng lượng mặt trời 150W Theo hồ sơ BCKTKT 12 cái
F CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1 Chi phí dự phòng Theo hồ sơ BCKTKT 0,02 tb
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.6E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Quy mô: Là hợp đồng Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên. - Tính chất tương tự bao gồm: Nền đường, mặt đường, vỉa hè , hệ thống thoát nước, hệ thống điện. - Số lượng hợp đồng ≥ 2 thì trong đó phải có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.730.000.000 VND và từ hợp đồng thứ 2 trở đi được phép cộng dồn không quá 02 hợp đồng cấp IV trở lên và tổng giá trị tất cả hợp đồng ≥ 21.460.000.000 VNĐ. - Số lượng 01 hợp đồng thì giá trị tối thiểu là ≥ 21.460.000.000VND. * Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng (có biên bản kèm theo) * Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh. * Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.730.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 21.460.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->