Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210331993-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/03/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần địa ốc Trường Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210331832
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Tiền đấu giá quyền sử dụng đất MBQH
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-21 19:24:00 đến ngày 2021-03-27 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,583,539,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền mặt đường
1 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I Theo HSTK được duyệt 13,3036 100m3
2 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Theo HSTK được duyệt 13,3036 100m3
3 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I Theo HSTK được duyệt 13,3036 100m3
4 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo HSTK được duyệt 2,2373 100m3
5 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo HSTK được duyệt 42,5091 100m3
6 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Theo HSTK được duyệt 4,3506 100m3
7 Mua đất đắp, khoảng cách vận chuyển trung bình 29,5km Theo HSTK được duyệt 5.057,9632 m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km Theo HSTK được duyệt 505,7963 10m3/1km
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km Theo HSTK được duyệt 505,7963 10m3/1km
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤60km Theo HSTK được duyệt 505,7963 10m3/1km
11 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo HSTK được duyệt 4,3506 100m3
B Rãnh Thoát nước
1 Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo HSTK được duyệt 24,155 m3
2 Đào rãnh thoát nước bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Theo HSTK được duyệt 4,5895 100m3
3 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo HSTK được duyệt 54,0657 m3
4 Ván khuôn đáy rãnh Theo HSTK được duyệt 1,3863 100m2
5 Bê tông đáy rãnh Theo HSTK được duyệt 80,8016 m3
6 Xây tường rãnh bằng gạch không 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt 124,0276 m3
7 Trát tường rãnh xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt 674,666 m2
8 Ván khuôn mũ mố rãnh Theo HSTK được duyệt 2,7726 100m2
9 Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được duyệt 0,2117 tấn
10 Bê tông mũ mố trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo HSTK được duyệt 30,4986 m3
11 Bê tông rãnh M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo HSTK được duyệt 46,9956 m3
12 Ván khuôn tấm đan rãnh Theo HSTK được duyệt 2,0471 100m2
13 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK Theo HSTK được duyệt 1,5652 tấn
14 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm Theo HSTK được duyệt 3,6741 tấn
15 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK được duyệt 459 1cấu kiện
16 Đào đất hố thu bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II Theo HSTK được duyệt 2,142 m3
17 Đào đất hố thu bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II Theo HSTK được duyệt 0,407 100m3
18 Lót đá 4x6 Theo HSTK được duyệt 2,52 m3
19 Ván khuôn gỗ móng Theo HSTK được duyệt 0,0756 100m2
20 Bê tông đáy hố thu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Theo HSTK được duyệt 3,78 m3
21 Xây tường hố thu bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 - đã trừ giao rãnh Theo HSTK được duyệt 8,95 m3
22 Trát tường hố thu xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt 28,35 m2
23 Ván khuôn mũ mố Theo HSTK được duyệt 0,2142 100m2
24 Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được duyệt 0,0096 tấn
25 Bê tông mũ mố trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo HSTK được duyệt 2,52 m3
26 Bê tông tấm đan hố thu bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo HSTK được duyệt 3,36 m3
27 Ván khuôn gỗ tấm đan hố thu Theo HSTK được duyệt 0,1365 100m2
28 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan hố thu, ĐK ≤10mm Theo HSTK được duyệt 0,3799 tấn
29 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan hố thu, ĐK >10mm Theo HSTK được duyệt 0,2868 tấn
30 Lắp tấm đan Theo HSTK được duyệt 21 1cấu kiện
31 Bê tông mũ mố SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo HSTK được duyệt 6,2496 m3
32 Ván khuôn mũ mố Theo HSTK được duyệt 0,4032 100m2
33 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mũ mố đường kính Theo HSTK được duyệt 0,1691 tấn
34 Bê tông thân cống bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4 Theo HSTK được duyệt 24,696 m3
35 Ván khuôn thân cống Theo HSTK được duyệt 0,5544 100m2
36 Lót đá 4x6 Theo HSTK được duyệt 4,41 m3
37 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo HSTK được duyệt 4,536 m3
38 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan Theo HSTK được duyệt 0,1814 100m2
39 Cốt thép tấm đan Theo HSTK được duyệt 0,1356 tấn
40 Cốt thép tấm đan D>10 Theo HSTK được duyệt 0,4642 tấn
41 Lắp dựng tấm đan Theo HSTK được duyệt 25,2 1cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.375E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.7E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là hợp đồng đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.108.200.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.324.600.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->