Gói thầu: Số 02 - Xây dựng che xuồng, ca nô

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210358333-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/04/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bộ chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Ninh Thuận
Tên gói thầu Số 02 - Xây dựng che xuồng, ca nô
Số hiệu KHLCNT 20210158536
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-25 09:19:00 đến ngày 2021-04-01 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,268,896,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ CHE XUỒNG, CA NÔ-ĐỒN BIÊN PHÒNG ĐÔNG HẢI (412)
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Theo HSTK được phê duyệt 17,248 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được phê duyệt 3,88 m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Theo HSTK được phê duyệt 1,796 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo HSTK được phê duyệt 2,453 m3
5 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo HSTK được phê duyệt 0,102 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được phê duyệt 0,072 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được phê duyệt 0,074 tấn
8 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 2,128 m3
9 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo HSTK được phê duyệt 14,751 m3
10 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo HSTK được phê duyệt 2,952 m3
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Theo HSTK được phê duyệt 0,648 m3
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Theo HSTK được phê duyệt 2,952 m3
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HSTK được phê duyệt 3,976 m3
14 Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường Theo HSTK được phê duyệt 0,019 100m2
15 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo HSTK được phê duyệt 1,08 m2
16 Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn chống trượt hạt mịn, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được phê duyệt 39,76 m2
17 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo HSTK được phê duyệt 2,384 m3
18 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo HSTK được phê duyệt 0,24 100m2
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được phê duyệt 0,048 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được phê duyệt 0,296 tấn
21 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo HSTK được phê duyệt 1,464 m3
22 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo HSTK được phê duyệt 0,293 100m2
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được phê duyệt 0,049 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được phê duyệt 0,186 tấn
25 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo HSTK được phê duyệt 0,602 m3
26 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo HSTK được phê duyệt 0,089 100m2
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HSTK được phê duyệt 0,034 tấn
28 Gia công cửa sắt (không tính sắt thép) Theo HSTK được phê duyệt 0,415 tấn
29 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo HSTK được phê duyệt 16,92 m2
30 Thép hộp tráng kẽm 50x100x2,5 Theo HSTK được phê duyệt 9,2 m
31 Thép hộp tráng kẽm 50x50x2 Theo HSTK được phê duyệt 81,8 m
32 Thép tấm Theo HSTK được phê duyệt 4,1 kg
33 Tôn kẽm phằng 1mm Theo HSTK được phê duyệt 14,37 m2
34 Tắc kê inox M12 Theo HSTK được phê duyệt 8 cái
35 Bản lề gông Theo HSTK được phê duyệt 6 cái
36 Bản lề cối Theo HSTK được phê duyệt 18 cái
37 Gia công xà gồ thép (không tính thép) Theo HSTK được phê duyệt 0,257 tấn
38 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSTK được phê duyệt 0,257 tấn
39 Thép hộp tráng kẽm 50x100x2,5 Theo HSTK được phê duyệt 44 m
40 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo HSTK được phê duyệt 0,363 100m2
41 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo HSTK được phê duyệt 17,392 m3
42 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 101,2 m2
43 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 93,6 m2
44 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 2,64 m2
45 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 15,48 m2
46 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 4,496 m2
47 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 1,5 m2
48 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 4,84 m2
49 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được phê duyệt 101,2 m2
50 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được phê duyệt 117,716 m2
51 Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn chống thấm, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được phê duyệt 4,84 m2
52 Bể nước composite-tròn D1,00x0,80 Theo HSTK được phê duyệt 1 cái
53 Sơn sắt thép tráng kẽm bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được phê duyệt 61,249 m2
54 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK được phê duyệt 0,936 100m2
55 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Theo HSTK được phê duyệt 0,317 100m2
56 Vận chuyển cát xây dựng bằng ô tô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được phê duyệt 2,223 10m3/km
57 Vận chuyển cát xây dựng bằng ô tô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được phê duyệt 2,223 10m3/km
58 Vận chuyển cát xây dựng bằng ô tô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được phê duyệt 2,223 10m3/km
59 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được phê duyệt 1,461 10m3/km
60 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được phê duyệt 1,461 10m3/km
61 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được phê duyệt 1,461 10m3/km
62 Vận chuyển đá chẻ bằng ô tô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được phê duyệt 0,213 10m3/km
63 Vận chuyển đá chẻ bằng ô tô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được phê duyệt 0,213 10m3/km
64 Vận chuyển đá chẻ bằng ô tô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được phê duyệt 0,213 10m3/km
65 Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được phê duyệt 0,633 10tấn/km
66 Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được phê duyệt 0,633 10tấn/km
67 Vận chuyển gạch xây bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được phê duyệt 1,806 10tấn/km
68 Vận chuyển gạch xây bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được phê duyệt 1,806 10tấn/km
69 Vận chuyển gạch xây bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được phê duyệt 1,806 10tấn/km
70 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Theo HSTK được phê duyệt 1 bộ
71 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo HSTK được phê duyệt 4 bộ
72 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo HSTK được phê duyệt 26 m
73 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ Theo HSTK được phê duyệt 1 sứ
74 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo HSTK được phê duyệt 3 hộp
75 Lắp đặt dây đơn, loại dây Theo HSTK được phê duyệt 60 m
76 Lắp đặt dây đơn, loại dây Theo HSTK được phê duyệt 40 m
77 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Theo HSTK được phê duyệt 1 cái
78 Lắp đặt ổ cắm ba Theo HSTK được phê duyệt 1 cái
79 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo HSTK được phê duyệt 1 cái
80 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Theo HSTK được phê duyệt 2 cọc
81 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,0m Theo HSTK được phê duyệt 1 cái
82 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây thép D10mm (Cáp đồng C50mm2) Theo HSTK được phê duyệt 6 m
83 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm (Cáp đồng C50mm2) Theo HSTK được phê duyệt 7 m
84 Hộp đo điện trở Theo HSTK được phê duyệt 1 cái
85 Ốc siết cáp Theo HSTK được phê duyệt 2 cái
86 Bát đỡ dây dẫn sét-thép D8 Theo HSTK được phê duyệt 7 cái
87 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo HSTK được phê duyệt 4,48 m3
88 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo HSTK được phê duyệt 4,48 m3
89 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm Theo HSTK được phê duyệt 0,04 100m
90 Thép tấm tráng kẽm 200x200x10 Theo HSTK được phê duyệt 1 cái
91 Bulon tráng kẽm D16-L=250 Theo HSTK được phê duyệt 4 cái
B NHÀ CHE XUỒNG, CA NÔ-ĐỒN BIÊN PHÒNG THANH HẢI (408)
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Theo HSTK được phê duyệt 17,248 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được phê duyệt 3,88 m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Theo HSTK được phê duyệt 1,796 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo HSTK được phê duyệt 2,453 m3
5 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo HSTK được phê duyệt 0,102 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được phê duyệt 0,072 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được phê duyệt 0,074 tấn
8 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 2,128 m3
9 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo HSTK được phê duyệt 14,751 m3
10 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo HSTK được phê duyệt 2,952 m3
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Theo HSTK được phê duyệt 0,648 m3
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Theo HSTK được phê duyệt 2,952 m3
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HSTK được phê duyệt 3,976 m3
14 Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường Theo HSTK được phê duyệt 0,019 100m2
15 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo HSTK được phê duyệt 1,08 m2
16 Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn chống trượt hạt mịn, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được phê duyệt 39,76 m2
17 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo HSTK được phê duyệt 2,384 m3
18 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo HSTK được phê duyệt 0,24 100m2
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được phê duyệt 0,048 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được phê duyệt 0,296 tấn
21 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo HSTK được phê duyệt 1,464 m3
22 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo HSTK được phê duyệt 0,293 100m2
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được phê duyệt 0,049 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được phê duyệt 0,186 tấn
25 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo HSTK được phê duyệt 0,602 m3
26 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo HSTK được phê duyệt 0,089 100m2
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HSTK được phê duyệt 0,034 tấn
28 Gia công cửa sắt (không tính sắt thép) Theo HSTK được phê duyệt 0,415 tấn
29 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo HSTK được phê duyệt 16,92 m2
30 Thép hộp tráng kẽm 50x100x2,5 Theo HSTK được phê duyệt 9,2 m
31 Thép hộp tráng kẽm 50x50x2 Theo HSTK được phê duyệt 81,8 m
32 Thép tấm Theo HSTK được phê duyệt 4,1 kg
33 Tôn kẽm phằng 1mm Theo HSTK được phê duyệt 14,37 m2
34 Tắc kê inox M12 Theo HSTK được phê duyệt 8 cái
35 Bản lề gông Theo HSTK được phê duyệt 6 cái
36 Bản lề cối Theo HSTK được phê duyệt 18 cái
37 Gia công xà gồ thép (không tính thép) Theo HSTK được phê duyệt 0,257 tấn
38 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSTK được phê duyệt 0,257 tấn
39 Thép hộp tráng kẽm 50x100x2,5 Theo HSTK được phê duyệt 44 m
40 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo HSTK được phê duyệt 0,363 100m2
41 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo HSTK được phê duyệt 17,392 m3
42 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 101,2 m2
43 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 93,6 m2
44 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 2,64 m2
45 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 15,48 m2
46 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 4,496 m2
47 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 1,5 m2
48 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 4,84 m2
49 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được phê duyệt 101,2 m2
50 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được phê duyệt 117,716 m2
51 Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn chống thấm, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được phê duyệt 4,84 m2
52 Bể nước composite-tròn D1,00x0,80 Theo HSTK được phê duyệt 1 cái
53 Sơn sắt thép tráng kẽm bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được phê duyệt 61,249 m2
54 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK được phê duyệt 0,936 100m2
55 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Theo HSTK được phê duyệt 0,317 100m2
56 Vận chuyển cát xây dựng bằng ô tô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được phê duyệt 2,223 10m3/km
57 Vận chuyển cát xây dựng bằng ô tô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được phê duyệt 2,223 10m3/km
58 Vận chuyển cát xây dựng bằng ô tô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được phê duyệt 2,223 10m3/km
59 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được phê duyệt 1,461 10m3/km
60 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được phê duyệt 1,461 10m3/km
61 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được phê duyệt 1,461 10m3/km
62 Vận chuyển đá chẻ bằng ô tô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được phê duyệt 0,213 10m3/km
63 Vận chuyển đá chẻ bằng ô tô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được phê duyệt 0,213 10m3/km
64 Vận chuyển đá chẻ bằng ô tô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được phê duyệt 0,213 10m3/km
65 Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được phê duyệt 0,633 10tấn/km
66 Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được phê duyệt 0,633 10tấn/km
67 Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển Theo HSTK được phê duyệt 0,633 10 tấn
68 Vận chuyển gạch xây bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được phê duyệt 1,806 10tấn/km
69 Vận chuyển gạch xây bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được phê duyệt 1,806 10tấn/km
70 Vận chuyển gạch xây bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được phê duyệt 1,806 10tấn/km
71 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Theo HSTK được phê duyệt 1 bộ
72 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo HSTK được phê duyệt 4 bộ
73 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo HSTK được phê duyệt 26 m
74 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ Theo HSTK được phê duyệt 1 sứ
75 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo HSTK được phê duyệt 3 hộp
76 Lắp đặt dây đơn, loại dây Theo HSTK được phê duyệt 60 m
77 Lắp đặt dây đơn, loại dây Theo HSTK được phê duyệt 52 m
78 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Theo HSTK được phê duyệt 1 cái
79 Lắp đặt ổ cắm ba Theo HSTK được phê duyệt 1 cái
80 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo HSTK được phê duyệt 1 cái
81 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Theo HSTK được phê duyệt 2 cọc
82 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,0m Theo HSTK được phê duyệt 1 cái
83 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây thép D10mm (Cáp đồng C50mm2) Theo HSTK được phê duyệt 6 m
84 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm (Cáp đồng C50mm2) Theo HSTK được phê duyệt 7 m
85 Hộp đo điện trở Theo HSTK được phê duyệt 1 cái
86 Ốc siết cáp Theo HSTK được phê duyệt 2 cái
87 Bát đỡ dây dẫn sét-thép D8 Theo HSTK được phê duyệt 7 cái
88 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo HSTK được phê duyệt 4,48 m3
89 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo HSTK được phê duyệt 4,48 m3
90 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm Theo HSTK được phê duyệt 0,04 100m
91 Thép tấm tráng kẽm 200x200x10 Theo HSTK được phê duyệt 1 cái
92 Bulon tráng kẽm D16-L=250 Theo HSTK được phê duyệt 4 cái
C NHÀ CHE XUỒNG, CA NÔ-TRẠM KIỂM SOÁT BIÊN PHÒNG NINH CHỮ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Theo HSTK được phê duyệt 17,248 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được phê duyệt 3,88 m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Theo HSTK được phê duyệt 1,796 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo HSTK được phê duyệt 2,453 m3
5 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo HSTK được phê duyệt 0,102 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được phê duyệt 0,072 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được phê duyệt 0,074 tấn
8 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 2,128 m3
9 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo HSTK được phê duyệt 14,751 m3
10 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo HSTK được phê duyệt 2,952 m3
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Theo HSTK được phê duyệt 0,648 m3
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Theo HSTK được phê duyệt 2,952 m3
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HSTK được phê duyệt 3,976 m3
14 Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường Theo HSTK được phê duyệt 0,019 100m2
15 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo HSTK được phê duyệt 1,08 m2
16 Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn chống trượt hạt mịn, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được phê duyệt 39,76 m2
17 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo HSTK được phê duyệt 2,384 m3
18 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo HSTK được phê duyệt 0,24 100m2
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được phê duyệt 0,048 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được phê duyệt 0,296 tấn
21 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo HSTK được phê duyệt 1,464 m3
22 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo HSTK được phê duyệt 0,293 100m2
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được phê duyệt 0,049 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được phê duyệt 0,186 tấn
25 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo HSTK được phê duyệt 0,602 m3
26 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo HSTK được phê duyệt 0,089 100m2
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HSTK được phê duyệt 0,034 tấn
28 Gia công cửa sắt (không tính sắt thép) Theo HSTK được phê duyệt 0,415 tấn
29 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo HSTK được phê duyệt 16,92 m2
30 Thép hộp tráng kẽm 50x100x2,5 Theo HSTK được phê duyệt 9,2 m
31 Thép hộp tráng kẽm 50x50x2 Theo HSTK được phê duyệt 81,8 m
32 Thép tấm Theo HSTK được phê duyệt 4,1 kg
33 Tôn kẽm phằng 1mm Theo HSTK được phê duyệt 14,37 m2
34 Tắc kê inox M12 Theo HSTK được phê duyệt 8 cái
35 Bản lề gông Theo HSTK được phê duyệt 6 cái
36 Bản lề cối Theo HSTK được phê duyệt 18 cái
37 Gia công xà gồ thép (không tính thép) Theo HSTK được phê duyệt 0,257 tấn
38 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSTK được phê duyệt 0,257 tấn
39 Thép hộp tráng kẽm 50x100x2,5 Theo HSTK được phê duyệt 44 m
40 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo HSTK được phê duyệt 0,363 100m2
41 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo HSTK được phê duyệt 17,392 m3
42 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 101,2 m2
43 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 93,6 m2
44 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 2,64 m2
45 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 15,48 m2
46 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 4,496 m2
47 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 1,5 m2
48 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 4,84 m2
49 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được phê duyệt 101,2 m2
50 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được phê duyệt 117,716 m2
51 Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn chống thấm, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được phê duyệt 4,84 m2
52 Bể nước composite-tròn D1,00x0,80 Theo HSTK được phê duyệt 1 cái
53 Sơn sắt thép tráng kẽm bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được phê duyệt 61,249 m2
54 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK được phê duyệt 0,936 100m2
55 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Theo HSTK được phê duyệt 0,317 100m2
56 Vận chuyển cát xây dựng bằng ô tô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được phê duyệt 2,223 10m3/km
57 Vận chuyển cát xây dựng bằng ô tô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được phê duyệt 2,223 10m3/km
58 Vận chuyển cát xây dựng bằng ô tô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được phê duyệt 2,223 10m3/km
59 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được phê duyệt 1,461 10m3/km
60 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được phê duyệt 1,461 10m3/km
61 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được phê duyệt 1,461 10m3/km
62 Vận chuyển đá chẻ bằng ô tô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được phê duyệt 0,213 10m3/km
63 Vận chuyển đá chẻ bằng ô tô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được phê duyệt 0,213 10m3/km
64 Vận chuyển đá chẻ bằng ô tô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được phê duyệt 0,213 10m3/km
65 Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được phê duyệt 0,633 10tấn/km
66 Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được phê duyệt 0,633 10tấn/km
67 Vận chuyển gạch xây bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được phê duyệt 1,806 10tấn/km
68 Vận chuyển gạch xây bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được phê duyệt 1,806 10tấn/km
69 Vận chuyển gạch xây bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được phê duyệt 1,806 10tấn/km
70 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Theo HSTK được phê duyệt 1 bộ
71 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo HSTK được phê duyệt 4 bộ
72 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo HSTK được phê duyệt 26 m
73 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ Theo HSTK được phê duyệt 1 sứ
74 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo HSTK được phê duyệt 3 hộp
75 Lắp đặt dây đơn, loại dây Theo HSTK được phê duyệt 60 m
76 Lắp đặt dây đơn, loại dây Theo HSTK được phê duyệt 40 m
77 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Theo HSTK được phê duyệt 1 cái
78 Lắp đặt ổ cắm ba Theo HSTK được phê duyệt 1 cái
79 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo HSTK được phê duyệt 1 cái
80 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Theo HSTK được phê duyệt 2 cọc
81 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,0m Theo HSTK được phê duyệt 1 cái
82 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây thép D10mm (Cáp đồng C50mm2) Theo HSTK được phê duyệt 6 m
83 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm (Cáp đồng C50mm2) Theo HSTK được phê duyệt 8 m
84 Hộp đo điện trở Theo HSTK được phê duyệt 1 cái
85 Ốc siết cáp Theo HSTK được phê duyệt 2 cái
86 Bát đỡ dây dẫn sét-thép D8 Theo HSTK được phê duyệt 7 cái
87 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo HSTK được phê duyệt 5,12 m3
88 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo HSTK được phê duyệt 5,12 m3
89 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm Theo HSTK được phê duyệt 0,04 100m
90 Thép tấm tráng kẽm 200x200x10 Theo HSTK được phê duyệt 1 cái
91 Bulon tráng kẽm D16-L=250 Theo HSTK được phê duyệt 4 cái
D NHÀ CHE XUỒNG, CA NÔ-TRẠM KIỂM SOÁT BIÊN PHÒNG ĐÔNG HẢI
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Theo HSTK được phê duyệt 17,248 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được phê duyệt 3,88 m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Theo HSTK được phê duyệt 1,796 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo HSTK được phê duyệt 2,453 m3
5 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo HSTK được phê duyệt 0,102 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được phê duyệt 0,072 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được phê duyệt 0,074 tấn
8 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 2,128 m3
9 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo HSTK được phê duyệt 14,751 m3
10 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo HSTK được phê duyệt 2,952 m3
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Theo HSTK được phê duyệt 0,648 m3
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Theo HSTK được phê duyệt 2,952 m3
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HSTK được phê duyệt 3,976 m3
14 Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường Theo HSTK được phê duyệt 0,019 100m2
15 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo HSTK được phê duyệt 1,08 m2
16 Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn chống trượt hạt mịn, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được phê duyệt 39,76 m2
17 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo HSTK được phê duyệt 2,384 m3
18 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo HSTK được phê duyệt 0,24 100m2
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được phê duyệt 0,048 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được phê duyệt 0,296 tấn
21 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo HSTK được phê duyệt 1,464 m3
22 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo HSTK được phê duyệt 0,293 100m2
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được phê duyệt 0,049 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được phê duyệt 0,186 tấn
25 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo HSTK được phê duyệt 0,602 m3
26 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo HSTK được phê duyệt 0,089 100m2
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HSTK được phê duyệt 0,034 tấn
28 Gia công cửa sắt (không tính sắt thép) Theo HSTK được phê duyệt 0,415 tấn
29 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo HSTK được phê duyệt 16,92 m2
30 Thép hộp tráng kẽm 50x100x2,5 Theo HSTK được phê duyệt 9,2 m
31 Thép hộp tráng kẽm 50x50x2 Theo HSTK được phê duyệt 81,8 m
32 Thép tấm Theo HSTK được phê duyệt 4,1 kg
33 Tôn kẽm phằng 1mm Theo HSTK được phê duyệt 14,37 m2
34 Tắc kê inox M12 Theo HSTK được phê duyệt 8 cái
35 Bản lề gông Theo HSTK được phê duyệt 6 cái
36 Bản lề cối Theo HSTK được phê duyệt 18 cái
37 Gia công xà gồ thép (không tính thép) Theo HSTK được phê duyệt 0,257 tấn
38 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSTK được phê duyệt 0,257 tấn
39 Thép hộp tráng kẽm 50x100x2,5 Theo HSTK được phê duyệt 44 m
40 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo HSTK được phê duyệt 0,363 100m2
41 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo HSTK được phê duyệt 17,392 m3
42 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 101,2 m2
43 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 93,6 m2
44 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 2,64 m2
45 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 15,48 m2
46 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 4,496 m2
47 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 1,5 m2
48 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 4,84 m2
49 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được phê duyệt 101,2 m2
50 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được phê duyệt 117,716 m2
51 Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn chống thấm, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được phê duyệt 4,84 m2
52 Bể nước composite-tròn D1,00x0,80 Theo HSTK được phê duyệt 1 cái
53 Sơn sắt thép tráng kẽm bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được phê duyệt 61,249 m2
54 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK được phê duyệt 0,936 100m2
55 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Theo HSTK được phê duyệt 0,317 100m2
56 Vận chuyển cát xây dựng bằng ô tô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được phê duyệt 2,223 10m3/km
57 Vận chuyển cát xây dựng bằng ô tô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được phê duyệt 2,223 10m3/km
58 Vận chuyển cát xây dựng bằng ô tô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được phê duyệt 2,223 10m3/km
59 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được phê duyệt 1,461 10m3/km
60 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được phê duyệt 1,461 10m3/km
61 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được phê duyệt 1,461 10m3/km
62 Vận chuyển đá chẻ bằng ô tô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được phê duyệt 0,213 10m3/km
63 Vận chuyển đá chẻ bằng ô tô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được phê duyệt 0,213 10m3/km
64 Vận chuyển đá chẻ bằng ô tô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được phê duyệt 0,213 10m3/km
65 Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được phê duyệt 0,633 10tấn/km
66 Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được phê duyệt 0,633 10tấn/km
67 Vận chuyển gạch xây bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được phê duyệt 1,806 10tấn/km
68 Vận chuyển gạch xây bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được phê duyệt 1,806 10tấn/km
69 Vận chuyển gạch xây bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được phê duyệt 1,806 10tấn/km
70 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Theo HSTK được phê duyệt 1 bộ
71 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo HSTK được phê duyệt 4 bộ
72 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo HSTK được phê duyệt 26 m
73 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ Theo HSTK được phê duyệt 1 sứ
74 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo HSTK được phê duyệt 3 hộp
75 Lắp đặt dây đơn, loại dây Theo HSTK được phê duyệt 60 m
76 Lắp đặt dây đơn, loại dây Theo HSTK được phê duyệt 40 m
77 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Theo HSTK được phê duyệt 1 cái
78 Lắp đặt ổ cắm ba Theo HSTK được phê duyệt 1 cái
79 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo HSTK được phê duyệt 1 cái
80 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Theo HSTK được phê duyệt 2 cọc
81 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,0m Theo HSTK được phê duyệt 1 cái
82 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây thép D10mm (Cáp đồng C50mm2) Theo HSTK được phê duyệt 6 m
83 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm (Cáp đồng C50mm2) Theo HSTK được phê duyệt 7 m
84 Hộp đo điện trở Theo HSTK được phê duyệt 1 cái
85 Ốc siết cáp Theo HSTK được phê duyệt 2 cái
86 Bát đỡ dây dẫn sét-thép D8 Theo HSTK được phê duyệt 7 cái
87 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo HSTK được phê duyệt 4,48 m3
88 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo HSTK được phê duyệt 4,48 m3
89 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm Theo HSTK được phê duyệt 0,04 100m
90 Thép tấm tráng kẽm 200x200x10 Theo HSTK được phê duyệt 1 cái
91 Bulon tráng kẽm D16-L=250 Theo HSTK được phê duyệt 4 cái
E NHÀ CHE XUỒNG, CA NÔ-ĐỒN BIÊN PHÒNG PHƯỚC DINH (416)
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Theo HSTK được phê duyệt 17,248 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được phê duyệt 3,88 m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Theo HSTK được phê duyệt 1,796 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo HSTK được phê duyệt 2,453 m3
5 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo HSTK được phê duyệt 0,102 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được phê duyệt 0,072 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được phê duyệt 0,074 tấn
8 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 2,128 m3
9 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo HSTK được phê duyệt 14,751 m3
10 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo HSTK được phê duyệt 2,952 m3
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Theo HSTK được phê duyệt 0,648 m3
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Theo HSTK được phê duyệt 2,952 m3
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HSTK được phê duyệt 3,976 m3
14 Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường Theo HSTK được phê duyệt 0,019 100m2
15 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo HSTK được phê duyệt 1,08 m2
16 Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn chống trượt hạt mịn, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được phê duyệt 39,76 m2
17 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo HSTK được phê duyệt 2,384 m3
18 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo HSTK được phê duyệt 0,24 100m2
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được phê duyệt 0,048 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được phê duyệt 0,296 tấn
21 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo HSTK được phê duyệt 1,464 m3
22 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo HSTK được phê duyệt 0,293 100m2
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được phê duyệt 0,049 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được phê duyệt 0,186 tấn
25 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo HSTK được phê duyệt 0,602 m3
26 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo HSTK được phê duyệt 0,089 100m2
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HSTK được phê duyệt 0,034 tấn
28 Gia công cửa sắt (không tính sắt thép) Theo HSTK được phê duyệt 0,415 tấn
29 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo HSTK được phê duyệt 16,92 m2
30 Thép hộp tráng kẽm 50x100x2,5 Theo HSTK được phê duyệt 9,2 m
31 Thép hộp tráng kẽm 50x50x2 Theo HSTK được phê duyệt 81,8 m
32 Thép tấm Theo HSTK được phê duyệt 4,1 kg
33 Tôn kẽm phằng 1mm Theo HSTK được phê duyệt 14,37 m2
34 Tắc kê inox M12 Theo HSTK được phê duyệt 8 cái
35 Bản lề gông Theo HSTK được phê duyệt 6 cái
36 Bản lề cối Theo HSTK được phê duyệt 18 cái
37 Gia công xà gồ thép (không tính thép) Theo HSTK được phê duyệt 0,257 tấn
38 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSTK được phê duyệt 0,257 tấn
39 Thép hộp tráng kẽm 50x100x2,5 Theo HSTK được phê duyệt 44 m
40 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo HSTK được phê duyệt 0,363 100m2
41 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo HSTK được phê duyệt 17,392 m3
42 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 101,2 m2
43 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 93,6 m2
44 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 2,64 m2
45 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 15,48 m2
46 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 4,496 m2
47 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 1,5 m2
48 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 4,84 m2
49 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được phê duyệt 101,2 m2
50 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được phê duyệt 117,716 m2
51 Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn chống thấm, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được phê duyệt 4,84 m2
52 Bể nước composite-tròn D1,00x0,80 Theo HSTK được phê duyệt 1 cái
53 Sơn sắt thép tráng kẽm bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được phê duyệt 61,249 m2
54 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK được phê duyệt 0,936 100m2
55 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Theo HSTK được phê duyệt 0,317 100m2
56 Vận chuyển cát xây dựng bằng ô tô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được phê duyệt 2,223 10m3/km
57 Vận chuyển cát xây dựng bằng ô tô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được phê duyệt 2,223 10m3/km
58 Vận chuyển cát xây dựng bằng ô tô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được phê duyệt 2,223 10m3/km
59 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được phê duyệt 1,461 10m3/km
60 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được phê duyệt 1,461 10m3/km
61 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được phê duyệt 1,461 10m3/km
62 Vận chuyển đá chẻ bằng ô tô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được phê duyệt 0,213 10m3/km
63 Vận chuyển đá chẻ bằng ô tô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được phê duyệt 0,213 10m3/km
64 Vận chuyển đá chẻ bằng ô tô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được phê duyệt 0,213 10m3/km
65 Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được phê duyệt 0,633 10tấn/km
66 Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được phê duyệt 0,633 10tấn/km
67 Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển Theo HSTK được phê duyệt 0,633 10 tấn
68 Vận chuyển gạch xây bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được phê duyệt 1,806 10tấn/km
69 Vận chuyển gạch xây bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được phê duyệt 1,806 10tấn/km
70 Vận chuyển gạch xây bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được phê duyệt 1,806 10tấn/km
71 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Theo HSTK được phê duyệt 1 bộ
72 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo HSTK được phê duyệt 4 bộ
73 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo HSTK được phê duyệt 26 m
74 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ Theo HSTK được phê duyệt 1 sứ
75 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo HSTK được phê duyệt 3 hộp
76 Lắp đặt dây đơn, loại dây Theo HSTK được phê duyệt 60 m
77 Lắp đặt dây đơn, loại dây Theo HSTK được phê duyệt 52 m
78 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Theo HSTK được phê duyệt 1 cái
79 Lắp đặt ổ cắm ba Theo HSTK được phê duyệt 1 cái
80 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo HSTK được phê duyệt 1 cái
81 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Theo HSTK được phê duyệt 2 cọc
82 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,0m Theo HSTK được phê duyệt 1 cái
83 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây thép D10mm (Cáp đồng C50mm2) Theo HSTK được phê duyệt 6 m
84 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm (Cáp đồng C50mm2) Theo HSTK được phê duyệt 7 m
85 Hộp đo điện trở Theo HSTK được phê duyệt 1 cái
86 Ốc siết cáp Theo HSTK được phê duyệt 2 cái
87 Bát đỡ dây dẫn sét-thép D8 Theo HSTK được phê duyệt 7 cái
88 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo HSTK được phê duyệt 4,48 m3
89 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo HSTK được phê duyệt 4,48 m3
90 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm Theo HSTK được phê duyệt 0,04 100m
91 Thép tấm tráng kẽm 200x200x10 Theo HSTK được phê duyệt 1 cái
92 Bulon tráng kẽm D16-L=250 Theo HSTK được phê duyệt 4 cái
F NHÀ CHE XUỒNG, CA NÔ-ĐỒN BIÊN PHÒNG PHƯỚC DIÊM (420)
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Theo HSTK được phê duyệt 17,248 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được phê duyệt 3,88 m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Theo HSTK được phê duyệt 1,796 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo HSTK được phê duyệt 2,453 m3
5 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo HSTK được phê duyệt 0,102 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được phê duyệt 0,072 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được phê duyệt 0,074 tấn
8 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 2,128 m3
9 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo HSTK được phê duyệt 14,751 m3
10 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo HSTK được phê duyệt 2,952 m3
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Theo HSTK được phê duyệt 0,648 m3
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Theo HSTK được phê duyệt 2,952 m3
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HSTK được phê duyệt 3,976 m3
14 Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường Theo HSTK được phê duyệt 0,019 100m2
15 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo HSTK được phê duyệt 1,08 m2
16 Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn chống trượt hạt mịn, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được phê duyệt 39,76 m2
17 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo HSTK được phê duyệt 2,384 m3
18 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo HSTK được phê duyệt 0,24 100m2
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được phê duyệt 0,048 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được phê duyệt 0,296 tấn
21 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo HSTK được phê duyệt 1,464 m3
22 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo HSTK được phê duyệt 0,293 100m2
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được phê duyệt 0,049 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được phê duyệt 0,186 tấn
25 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo HSTK được phê duyệt 0,602 m3
26 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo HSTK được phê duyệt 0,089 100m2
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HSTK được phê duyệt 0,034 tấn
28 Gia công cửa sắt (không tính sắt thép) Theo HSTK được phê duyệt 0,415 tấn
29 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo HSTK được phê duyệt 16,92 m2
30 Thép hộp tráng kẽm 50x100x2,5 Theo HSTK được phê duyệt 9,2 m
31 Thép hộp tráng kẽm 50x50x2 Theo HSTK được phê duyệt 81,8 m
32 Thép tấm Theo HSTK được phê duyệt 4,1 kg
33 Tôn kẽm phằng 1mm Theo HSTK được phê duyệt 14,37 m2
34 Tắc kê inox M12 Theo HSTK được phê duyệt 8 cái
35 Bản lề gông Theo HSTK được phê duyệt 6 cái
36 Bản lề cối Theo HSTK được phê duyệt 18 cái
37 Gia công xà gồ thép (không tính thép) Theo HSTK được phê duyệt 0,257 tấn
38 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSTK được phê duyệt 0,257 tấn
39 Thép hộp tráng kẽm 50x100x2,5 Theo HSTK được phê duyệt 44 m
40 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo HSTK được phê duyệt 0,363 100m2
41 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo HSTK được phê duyệt 17,392 m3
42 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 101,2 m2
43 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 93,6 m2
44 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 2,64 m2
45 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 15,48 m2
46 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 4,496 m2
47 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 1,5 m2
48 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 4,84 m2
49 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được phê duyệt 101,2 m2
50 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được phê duyệt 117,716 m2
51 Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn chống thấm, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được phê duyệt 4,84 m2
52 Bể nước composite-tròn D1,00x0,80 Theo HSTK được phê duyệt 1 cái
53 Sơn sắt thép tráng kẽm bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được phê duyệt 61,249 m2
54 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK được phê duyệt 0,936 100m2
55 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Theo HSTK được phê duyệt 0,317 100m2
56 Vận chuyển cát xây dựng bằng ô tô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được phê duyệt 2,223 10m3/km
57 Vận chuyển cát xây dựng bằng ô tô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được phê duyệt 2,223 10m3/km
58 Vận chuyển cát xây dựng bằng ô tô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được phê duyệt 2,223 10m3/km
59 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được phê duyệt 1,461 10m3/km
60 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được phê duyệt 1,461 10m3/km
61 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được phê duyệt 1,461 10m3/km
62 Vận chuyển đá chẻ bằng ô tô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được phê duyệt 0,213 10m3/km
63 Vận chuyển đá chẻ bằng ô tô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được phê duyệt 0,213 10m3/km
64 Vận chuyển đá chẻ bằng ô tô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được phê duyệt 0,213 10m3/km
65 Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được phê duyệt 0,633 10tấn/km
66 Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được phê duyệt 0,633 10tấn/km
67 Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển Theo HSTK được phê duyệt 0,633 10 tấn
68 Vận chuyển gạch xây bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được phê duyệt 1,806 10tấn/km
69 Vận chuyển gạch xây bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được phê duyệt 1,806 10tấn/km
70 Vận chuyển gạch xây bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được phê duyệt 1,806 10tấn/km
71 Phí đường bộ (Trạm thu phí BOT Cà Ná) Theo HSTK được phê duyệt 21,499 Lượt
72 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Theo HSTK được phê duyệt 1 bộ
73 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo HSTK được phê duyệt 4 bộ
74 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo HSTK được phê duyệt 26 m
75 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ Theo HSTK được phê duyệt 1 sứ
76 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo HSTK được phê duyệt 3 hộp
77 Lắp đặt dây đơn, loại dây Theo HSTK được phê duyệt 60 m
78 Lắp đặt dây đơn, loại dây Theo HSTK được phê duyệt 52 m
79 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Theo HSTK được phê duyệt 1 cái
80 Lắp đặt ổ cắm ba Theo HSTK được phê duyệt 1 cái
81 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo HSTK được phê duyệt 1 cái
82 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Theo HSTK được phê duyệt 2 cọc
83 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,0m Theo HSTK được phê duyệt 1 cái
84 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây thép D10mm (Cáp đồng C50mm2) Theo HSTK được phê duyệt 6 m
85 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm (Cáp đồng C50mm2) Theo HSTK được phê duyệt 7 m
86 Hộp đo điện trở Theo HSTK được phê duyệt 1 cái
87 Ốc siết cáp Theo HSTK được phê duyệt 2 cái
88 Bát đỡ dây dẫn sét-thép D8 Theo HSTK được phê duyệt 7 cái
89 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo HSTK được phê duyệt 4,48 m3
90 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo HSTK được phê duyệt 4,48 m3
91 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm Theo HSTK được phê duyệt 0,04 100m
92 Thép tấm tráng kẽm 200x200x10 Theo HSTK được phê duyệt 1 cái
93 Bulon tráng kẽm D16-L=250 Theo HSTK được phê duyệt 4 cái
G NHÀ CHE XUỒNG, CA NÔ-TRẠM KIỂM SOÁT BIÊN PHÒNG CÀ NÁ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Theo HSTK được phê duyệt 17,248 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được phê duyệt 3,88 m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Theo HSTK được phê duyệt 1,796 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo HSTK được phê duyệt 2,453 m3
5 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo HSTK được phê duyệt 0,102 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được phê duyệt 0,072 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được phê duyệt 0,074 tấn
8 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 2,128 m3
9 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo HSTK được phê duyệt 14,751 m3
10 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo HSTK được phê duyệt 2,952 m3
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Theo HSTK được phê duyệt 0,648 m3
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Theo HSTK được phê duyệt 2,952 m3
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HSTK được phê duyệt 3,976 m3
14 Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường Theo HSTK được phê duyệt 0,019 100m2
15 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo HSTK được phê duyệt 1,08 m2
16 Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn chống trượt hạt mịn, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được phê duyệt 39,76 m2
17 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo HSTK được phê duyệt 2,384 m3
18 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo HSTK được phê duyệt 0,24 100m2
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được phê duyệt 0,048 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được phê duyệt 0,296 tấn
21 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo HSTK được phê duyệt 1,464 m3
22 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo HSTK được phê duyệt 0,293 100m2
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được phê duyệt 0,049 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được phê duyệt 0,186 tấn
25 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo HSTK được phê duyệt 0,602 m3
26 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo HSTK được phê duyệt 0,089 100m2
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HSTK được phê duyệt 0,034 tấn
28 Gia công cửa sắt (không tính sắt thép) Theo HSTK được phê duyệt 0,415 tấn
29 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo HSTK được phê duyệt 16,92 m2
30 Thép hộp tráng kẽm 50x100x2,5 Theo HSTK được phê duyệt 9,2 m
31 Thép hộp tráng kẽm 50x50x2 Theo HSTK được phê duyệt 81,8 m
32 Thép tấm Theo HSTK được phê duyệt 4,1 kg
33 Tôn kẽm phằng 1mm Theo HSTK được phê duyệt 14,37 m2
34 Tắc kê inox M12 Theo HSTK được phê duyệt 8 cái
35 Bản lề gông Theo HSTK được phê duyệt 6 cái
36 Bản lề cối Theo HSTK được phê duyệt 18 cái
37 Gia công xà gồ thép (không tính thép) Theo HSTK được phê duyệt 0,257 tấn
38 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSTK được phê duyệt 0,257 tấn
39 Thép hộp tráng kẽm 50x100x2,5 Theo HSTK được phê duyệt 44 m
40 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo HSTK được phê duyệt 0,363 100m2
41 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo HSTK được phê duyệt 17,392 m3
42 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 101,2 m2
43 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 93,6 m2
44 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 2,64 m2
45 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 15,48 m2
46 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 4,496 m2
47 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 1,5 m2
48 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 4,84 m2
49 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được phê duyệt 101,2 m2
50 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được phê duyệt 117,716 m2
51 Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn chống thấm, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được phê duyệt 4,84 m2
52 Bể nước composite-tròn D1,00x0,80 Theo HSTK được phê duyệt 1 cái
53 Sơn sắt thép tráng kẽm bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được phê duyệt 61,249 m2
54 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK được phê duyệt 0,936 100m2
55 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Theo HSTK được phê duyệt 0,317 100m2
56 Vận chuyển cát xây dựng bằng ô tô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được phê duyệt 2,223 10m3/km
57 Vận chuyển cát xây dựng bằng ô tô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được phê duyệt 2,223 10m3/km
58 Vận chuyển cát xây dựng bằng ô tô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được phê duyệt 2,223 10m3/km
59 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được phê duyệt 1,461 10m3/km
60 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được phê duyệt 1,461 10m3/km
61 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được phê duyệt 1,461 10m3/km
62 Vận chuyển đá chẻ bằng ô tô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được phê duyệt 0,213 10m3/km
63 Vận chuyển đá chẻ bằng ô tô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được phê duyệt 0,213 10m3/km
64 Vận chuyển đá chẻ bằng ô tô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được phê duyệt 0,213 10m3/km
65 Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được phê duyệt 0,633 10tấn/km
66 Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được phê duyệt 0,633 10tấn/km
67 Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển Theo HSTK được phê duyệt 0,633 10 tấn
68 Vận chuyển gạch xây bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được phê duyệt 1,806 10tấn/km
69 Vận chuyển gạch xây bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được phê duyệt 1,806 10tấn/km
70 Vận chuyển gạch xây bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được phê duyệt 1,806 10tấn/km
71 Phí đường bộ (Trạm thu phí BOT Cà Ná) Theo HSTK được phê duyệt 21,499 Lượt
72 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Theo HSTK được phê duyệt 1 bộ
73 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo HSTK được phê duyệt 4 bộ
74 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo HSTK được phê duyệt 26 m
75 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ Theo HSTK được phê duyệt 1 sứ
76 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo HSTK được phê duyệt 3 hộp
77 Lắp đặt dây đơn, loại dây Theo HSTK được phê duyệt 60 m
78 Lắp đặt dây đơn, loại dây Theo HSTK được phê duyệt 52 m
79 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Theo HSTK được phê duyệt 1 cái
80 Lắp đặt ổ cắm ba Theo HSTK được phê duyệt 1 cái
81 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo HSTK được phê duyệt 1 cái
82 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Theo HSTK được phê duyệt 2 cọc
83 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,0m Theo HSTK được phê duyệt 1 cái
84 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây thép D10mm (Cáp đồng C50mm2) Theo HSTK được phê duyệt 6 m
85 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm (Cáp đồng C50mm2) Theo HSTK được phê duyệt 7 m
86 Hộp đo điện trở Theo HSTK được phê duyệt 1 cái
87 Ốc siết cáp Theo HSTK được phê duyệt 2 cái
88 Bát đỡ dây dẫn sét-thép D8 Theo HSTK được phê duyệt 7 cái
89 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo HSTK được phê duyệt 4,48 m3
90 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo HSTK được phê duyệt 4,48 m3
91 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm Theo HSTK được phê duyệt 0,04 100m
92 Thép tấm tráng kẽm 200x200x10 Theo HSTK được phê duyệt 1 cái
93 Bulon tráng kẽm D16-L=250 Theo HSTK được phê duyệt 4 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.903344E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.8E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình quốc phòng an ninh
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->