Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210415085-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/04/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lục Ngạn |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210374120 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-06 21:39:00 đến ngày 2021-04-17 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,419,482,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ XE + NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa đi | Theo Yêu cầu HSMT | 18,75 | m2 |
| 2 | Cửa cuốn tấm liền THONGNHAT DOOR SERCURITY, thân cửa thép hợp kim dày 0,48-0,52mm; tôn mạ nhôm kẽm 90g/m2, bề mặt sơn bóng chống bám bụi ( đã bao gồm lá cửa, lá đáy, trục và cót quấn, vận chuyển, lắp đặt hoàn thiện tại công trình): | Theo Yêu cầu HSMT | 18,75 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo Yêu cầu HSMT | 112,794 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo Yêu cầu HSMT | 100,485 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo Yêu cầu HSMT | 60,45 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Yêu cầu HSMT | 160,935 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Yêu cầu HSMT | 112,794 | m2 |
| 8 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo Yêu cầu HSMT | 0,8282 | 100m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo Yêu cầu HSMT | 67,234 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo Yêu cầu HSMT | 50,208 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo Yêu cầu HSMT | 28,5724 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Yêu cầu HSMT | 78,7804 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Yêu cầu HSMT | 67,234 | m2 |
| 14 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo Yêu cầu HSMT | 0,3853 | 100m2 |
| B | CỔNG + TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo Yêu cầu HSMT | 106,4369 | m2 |
| 2 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo Yêu cầu HSMT | 64,1064 | m2 |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Yêu cầu HSMT | 64,1064 | 1m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Yêu cầu HSMT | 106,4369 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo Yêu cầu HSMT | 117,96 | m2 |
| 6 | Sơn giả đá | Theo Yêu cầu HSMT | 117,96 | m2 |
| C | NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG SỐ 2 | |||
| 1 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo Yêu cầu HSMT | 16 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ bệ xí | Theo Yêu cầu HSMT | 15 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ chậu tiểu | Theo Yêu cầu HSMT | 12 | bộ |
| 4 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo Yêu cầu HSMT | 25,38 | m2 |
| 5 | Đào xúc phế thải lên xe | Theo Yêu cầu HSMT | 0,8763 | 1m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo Yêu cầu HSMT | 0,0876 | 10m³/1km |
| 7 | Vận chuyển phế thải - Cự ly vận chuyển 4km | Theo Yêu cầu HSMT | 0,0876 | 10m³/1km |
| 8 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB40 | Theo Yêu cầu HSMT | 25,38 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài nhà | Theo Yêu cầu HSMT | 1.416,9371 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trong nhà | Theo Yêu cầu HSMT | 603,8672 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo Yêu cầu HSMT | 246,5188 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Yêu cầu HSMT | 189,806 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Theo Yêu cầu HSMT | 357,745 | m2 |
| 14 | Vệ sinh bề mặt kính | Theo Yêu cầu HSMT | 167,8786 | m2 |
| 15 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo Yêu cầu HSMT | 189,806 | 1m2 |
| 16 | Vách ngăn 2 mặt chiều dày theo thiết kế, tấm PVC dày 9mm (vân gỗ, đá, họa tiết): | Theo Yêu cầu HSMT | 17,629 | m2 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch BT 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo Yêu cầu HSMT | 3,8784 | m3 |
| 18 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Theo Yêu cầu HSMT | 35,258 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Yêu cầu HSMT | 1.416,9371 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Yêu cầu HSMT | 885,644 | m2 |
| 21 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Yêu cầu HSMT | 357,745 | m2 |
| 22 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo Yêu cầu HSMT | 12,216 | 100m2 |
| 23 | bộ đèn ốp trần bóng led 14W | Theo Yêu cầu HSMT | 39 | bộ |
| 24 | Lắp đặt xí bệt | Theo Yêu cầu HSMT | 15 | bộ |
| 25 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo Yêu cầu HSMT | 15 | cái |
| 26 | Lắp đặt vòi xịt xí | Theo Yêu cầu HSMT | 15 | cái |
| 27 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng - (phụ kiện wc) | Theo Yêu cầu HSMT | 16 | cái |
| 28 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo Yêu cầu HSMT | 16 | bộ |
| 29 | Lắp đặt vòi chậu rửa LAVABO 2 chiều | Theo Yêu cầu HSMT | 16 | bộ |
| 30 | Lắp đặt gương soi | Theo Yêu cầu HSMT | 16 | cái |
| 31 | Lắp đặt kệ kính | Theo Yêu cầu HSMT | 16 | cái |
| 32 | Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả | Theo Yêu cầu HSMT | 12 | bộ |
| 33 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo Yêu cầu HSMT | 1 | bộ |
| D | NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG SỐ 1 | |||
| 1 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo Yêu cầu HSMT | 10 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ bệ xí | Theo Yêu cầu HSMT | 11 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ chậu tiểu | Theo Yêu cầu HSMT | 10 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ trần | Theo Yêu cầu HSMT | 57,4024 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo Yêu cầu HSMT | 5,8608 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo Yêu cầu HSMT | 171,3 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo Yêu cầu HSMT | 354,1218 | m2 |
| 8 | Phá dỡ đá BTC sảnh | Theo Yêu cầu HSMT | 13,944 | m2 |
| 9 | Đào xúc phế thải lên xe | Theo Yêu cầu HSMT | 25,3414 | 1m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo Yêu cầu HSMT | 2,5341 | 10m³/1km |
| 11 | Vận chuyển phế thải - Cự ly vận chuyển 4km | Theo Yêu cầu HSMT | 2,5341 | 10m³/1km |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài nhà | Theo Yêu cầu HSMT | 1.236,2788 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong nhà | Theo Yêu cầu HSMT | 1.229,256 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo Yêu cầu HSMT | 665,485 | m2 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch bt 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo Yêu cầu HSMT | 3,5873 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo Yêu cầu HSMT | 0,4673 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Theo Yêu cầu HSMT | 4,248 | m2 |
| 18 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Theo Yêu cầu HSMT | 38,224 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Yêu cầu HSMT | 1.240,5268 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Yêu cầu HSMT | 1.898,989 | m2 |
| 21 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo Yêu cầu HSMT | 5,3856 | m3 |
| 22 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Yêu cầu HSMT | 57,4024 | m2 |
| 23 | Màng chống thấm Glasdan 40P-Pod Danoss (TBN) dày 3,2mm (bao gồm chi phí chống thấm bằng Sikaproof Membrane và thi công hoàn thiện tại công trình): | Theo Yêu cầu HSMT | 48,708 | m2 |
| 24 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB40 | Theo Yêu cầu HSMT | 59,1184 | m2 |
| 25 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB40 | Theo Yêu cầu HSMT | 290,028 | m2 |
| 26 | Trần thạch cao phẳng (khung nổi), khung xương Vĩnh Tường (loại Topline hoặc FineLine), tấm thạch cao chịu nước UCO, dày 4,5mm | Theo Yêu cầu HSMT | 57,4024 | m2 |
| 27 | Vách ngăn bằng tấm compact HPL (đã bao gồm phụ kiện đồng bộ bằng Inox, phụ kiện cửa liền vách (nếu có); lắp đặt hoàn thiện tại công trình) Tấm compact HPL dày 18mm: | Theo Yêu cầu HSMT | 10,26 | m2 |
| 28 | Gia công inox 304 làm bàn chậu rửa | Theo Yêu cầu HSMT | 0,4491 | tấn |
| 29 | Lắp đặt inox chậu rửa | Theo Yêu cầu HSMT | 0,4491 | tấn |
| 30 | Đá Granit màu đen tự nhiên các loại, khổ ≤ 600mm, dày 16 ± 2mm (Giá đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp dựng + phụ kiện) | Theo Yêu cầu HSMT | 2,52 | m2 |
| 31 | Ôp đá granit tự nhiên bậc tam cấp màu vàng | Theo Yêu cầu HSMT | 54,78 | m2 |
| 32 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB40 | Theo Yêu cầu HSMT | 295,3994 | m2 |
| 33 | Vệ sinh sê nô mái | Theo Yêu cầu HSMT | 97,2174 | m2 |
| 34 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Yêu cầu HSMT | 97,2174 | m2 |
| 35 | Màng chống thấm Glasdan 40P-Pod Danoss (TBN) dày 3,2mm (bao gồm chi phí chống thấm bằng Sikaproof Membrane và thi công hoàn thiện tại công trình): | Theo Yêu cầu HSMT | 146,1854 | m2 |
| 36 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Yêu cầu HSMT | 97,2174 | m2 |
| 37 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Theo Yêu cầu HSMT | 0,601 | 100m2 |
| 38 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo Yêu cầu HSMT | 0,9014 | 100m2 |
| 39 | Tôn úp nóc úp sườn Khổ 600, dày 0,47mm | Theo Yêu cầu HSMT | 150,24 | m |
| 40 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công (cửa sơn lại ) | Theo Yêu cầu HSMT | 382,6015 | m2 |
| 41 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công (cửa thay mới) | Theo Yêu cầu HSMT | 234,7436 | m2 |
| 42 | Tháo dỡ khuôn cửa bỏ | Theo Yêu cầu HSMT | 263,34 | m |
| 43 | Tháo dỡ hoa sắt bỏ | Theo Yêu cầu HSMT | 49,97 | m2 |
| 44 | Cạo rỉ các kết cấu thép (hoa sắt tận dụng lại tính 50% S cạo bỏ) | Theo Yêu cầu HSMT | 48,9592 | m2 |
| 45 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Theo Yêu cầu HSMT | 760,5295 | m2 |
| 46 | Vệ sinh bề mặt kính | Theo Yêu cầu HSMT | 252,4513 | m2 |
| 47 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo Yêu cầu HSMT | 382,6015 | 1m2 |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Yêu cầu HSMT | 48,9592 | 1m2 |
| 49 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Yêu cầu HSMT | 760,5295 | m2 |
| 50 | Gia công cửa sổ inox 304 (15x15x1.2) | Theo Yêu cầu HSMT | 0,9452 | tấn |
| 51 | Lắp dựng hoa sắt cửa inox | Theo Yêu cầu HSMT | 119,8732 | m2 |
| 52 | Cửa sổ mở quay, mở hất hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 1.4mm kính dày 6.38mm đã bao gồm khuôn cửa, lắp đặt hoàn thiện tại công trình chưa bao gồm phụ kiện | Theo Yêu cầu HSMT | 16,998 | m2 |
| 53 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 2 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài): | Theo Yêu cầu HSMT | 6 | bộ |
| 54 | Cửa đi mở trượt lùa hệ Xingfa , khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm | Theo Yêu cầu HSMT | 2,415 | m2 |
| 55 | Bộ phụ kiện cửa đi mở trượt lùa 1 cánh (gồm: 02bánh xe, tay nắm+ khóa đa điểm, chốt sập): | Theo Yêu cầu HSMT | 1 | bộ |
| 56 | Vách kính cố định hệ Xingfa 55, nhôm dày 1,4mm Kính dán an toàn dày 6,38mm | Theo Yêu cầu HSMT | 21,2976 | m2 |
| 57 | Vách kính mặt dựng thông tầng giấu đố (mặt kính phủ hoàn toàn bên ngoài) hệ Xingfa 65x70mm, nhôm dày 2,5mm, bao gồm cả phụ kiện cửa sổ mở lật (nếu có) Kính dán an toàn dày8,38mm | Theo Yêu cầu HSMT | 54,4378 | m2 |
| 58 | Gia công lan can inox 304 | Theo Yêu cầu HSMT | 0,0317 | tấn |
| 59 | Lắp dựng lan can | Theo Yêu cầu HSMT | 3,51 | m2 |
| 60 | Cánh cửa đi, cửa sổ pa nô gỗ đặc, pa nô chớp gỗ lim Nam Phi 3,7cm- 4cm (Giá đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp đặt, sơn PU hoặc véc ni. chưa bao gồm phụ kiện: bản lề, khóa, chốt...) | Theo Yêu cầu HSMT | 54,7605 | m2 |
| 61 | Cánh cửa đi, cửa sổ pa nô kính gỗ limNam Phi dày 3,7cm- 4cm, kính mài cạnh dày 8mm. (Giá đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp đặt, sơn PU hoặc véc ni. chưa bao gồm phụ kiện: bản lề, khóa, chốt...) | Theo Yêu cầu HSMT | 13,423 | m2 |
| 62 | Khuôn cửa kép gỗ lim Nam Phi KT: 60x 250 mm | Theo Yêu cầu HSMT | 158,88 | m |
| 63 | Khuôn cửa đơn gỗ lim Nam Phi KT: 60x 140 mm | Theo Yêu cầu HSMT | 5,94 | m |
| 64 | Phào nẹp khuôn gỗ lim Nam Phi KT:12x60 mm | Theo Yêu cầu HSMT | 113,6 | m |
| 65 | Bản lề 125 NO- No1 | Theo Yêu cầu HSMT | 204 | cái |
| 66 | Cremon cửa KZo (không khóa) | Theo Yêu cầu HSMT | 35 | cụm |
| 67 | Chốt CH 120l | Theo Yêu cầu HSMT | 31 | cái |
| 68 | Khóa tay nắm cửa đi: | Theo Yêu cầu HSMT | 20 | bộ |
| 69 | Tháo dỡ đá ốp tường | Theo Yêu cầu HSMT | 14,41 | m2 |
| 70 | Ôp đá granit tự nhiên khung cửa chính màu vàng | Theo Yêu cầu HSMT | 14,41 | m2 |
| 71 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo Yêu cầu HSMT | 11,4098 | 100m2 |
| 72 | Trần thạch cao giật đa cấp từ 2- 3 lớp cấp (khung chìm), khung xương Vĩnh Tường, tấm thạch cao Gyproc hoặc Boral dày 9mm (Đơn giá đã bao gồm vật liệu phụ, lắp dựng hoàn chỉnh tại công trình; không bao gồm chi phí sơn bả): | Theo Yêu cầu HSMT | 132,9048 | m2 |
| 73 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo Yêu cầu HSMT | 132,9048 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Yêu cầu HSMT | 132,9048 | m2 |
| 75 | Phào PVC cổ trần (vân gỗ, đá; kích thước 80) | Theo Yêu cầu HSMT | 119,54 | m |
| 76 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo Yêu cầu HSMT | 2,6398 | m3 |
| 77 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo Yêu cầu HSMT | 44,6686 | m2 |
| 78 | Tháo dỡ tường gỗ | Theo Yêu cầu HSMT | 15,472 | m2 |
| 79 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết - Cấp đất III | Theo Yêu cầu HSMT | 4,5781 | 1m3 |
| 80 | Vận chuyển phế thải - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo Yêu cầu HSMT | 0,4578 | 10m³/1km |
| 81 | Vận chuyển phế thải - Cự ly vận chuyển 4km | Theo Yêu cầu HSMT | 0,4578 | 10m³/1km |
| 82 | Trần thạch cao giật đa cấp từ 2- 3 lớp cấp (khung chìm), khung xương Vĩnh Tường, tấm thạch cao Gyproc hoặc Boral dày 9mm (Đơn giá đã bao gồm vật liệu phụ, lắp dựng hoàn chỉnh tại công trình; không bao gồm chi phí sơn bả): | Theo Yêu cầu HSMT | 57,6522 | m2 |
| 83 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo Yêu cầu HSMT | 57,6522 | m2 |
| 84 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Yêu cầu HSMT | 57,6522 | m2 |
| 85 | Phào PVC cổ trần (vân gỗ, đá; kích thước 80) | Theo Yêu cầu HSMT | 63,28 | m |
| 86 | Ốp tường phẳng tấm PVC dày 9mm (vân gỗ, đá họa tiết)(đã bao gồm khung xương (nếu có), vật liệu phụ, nhân công lắp đặt hoàn thiện tại công trình): | Theo Yêu cầu HSMT | 24,592 | m2 |
| 87 | Phào PVC chân tường (vân gỗ, đá; kích thước 80) | Theo Yêu cầu HSMT | 30,74 | m |
| 88 | Phào PVC chân tường (vân gỗ, đá; kích thước 90) | Theo Yêu cầu HSMT | 30,74 | m |
| 89 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo Yêu cầu HSMT | 92,712 | m2 |
| 90 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo Yêu cầu HSMT | 12,4384 | m2 |
| 91 | Xây tường thẳng bằng gạch bt 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo Yêu cầu HSMT | 1,7647 | m3 |
| 92 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Theo Yêu cầu HSMT | 33,648 | m2 |
| 93 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Yêu cầu HSMT | 122,8394 | m2 |
| 94 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 600x600mm , XM PCB40 | Theo Yêu cầu HSMT | 45,4122 | m2 |
| 95 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo Yêu cầu HSMT | 2,6398 | m3 |
| 96 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo Yêu cầu HSMT | 44,6686 | m2 |
| 97 | Tháo dỡ tường gỗ | Theo Yêu cầu HSMT | 15,472 | m2 |
| 98 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết - Cấp đất III | Theo Yêu cầu HSMT | 4,5781 | 1m3 |
| 99 | Vận chuyển phế thải - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo Yêu cầu HSMT | 0,4578 | 10m³/1km |
| 100 | Vận chuyển phế thải - Cự ly vận chuyển 4km | Theo Yêu cầu HSMT | 0,4578 | 10m³/1km |
| 101 | Trần thạch cao giật đa cấp từ 2- 3 lớp cấp (khung chìm), khung xương Vĩnh Tường, tấm thạch cao Gyproc hoặc Boral dày 9mm (Đơn giá đã bao gồm vật liệu phụ, lắp dựng hoàn chỉnh tại công trình; không bao gồm chi phí sơn bả): | Theo Yêu cầu HSMT | 57,6522 | m2 |
| 102 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo Yêu cầu HSMT | 57,6522 | m2 |
| 103 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Yêu cầu HSMT | 57,6522 | m2 |
| 104 | Phào PVC cổ trần (vân gỗ, đá; kích thước 80) | Theo Yêu cầu HSMT | 63,28 | m |
| 105 | Ốp tường phẳng tấm PVC dày 9mm (vân gỗ, đá họa tiết)(đã bao gồm khung xương (nếu có), vật liệu phụ, nhân công lắp đặt hoàn thiện tại công trình): | Theo Yêu cầu HSMT | 24,592 | m2 |
| 106 | Phào PVC chân tường (vân gỗ, đá; kích thước 80) | Theo Yêu cầu HSMT | 30,74 | m |
| 107 | Phào PVC chân tường (vân gỗ, đá; kích thước 90) | Theo Yêu cầu HSMT | 30,74 | m |
| 108 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo Yêu cầu HSMT | 92,712 | m2 |
| 109 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo Yêu cầu HSMT | 12,4384 | m2 |
| 110 | Xây tường thẳng bằng gạch bt 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo Yêu cầu HSMT | 1,7647 | m3 |
| 111 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Theo Yêu cầu HSMT | 33,648 | m2 |
| 112 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Yêu cầu HSMT | 122,8394 | m2 |
| 113 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 600x600mm , XM PCB40 | Theo Yêu cầu HSMT | 45,4122 | m2 |
| 114 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo Yêu cầu HSMT | 26,1462 | m2 |
| 115 | Tháo dỡ gỗ ốp chân tường | Theo Yêu cầu HSMT | 15,472 | m2 |
| 116 | Đào xúc phế thải lên xe | Theo Yêu cầu HSMT | 0,9004 | 1m3 |
| 117 | Vận chuyển phế thải - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo Yêu cầu HSMT | 0,09 | 10m³/1km |
| 118 | Vận chuyển phế thải - Cự ly vận chuyển 4km | Theo Yêu cầu HSMT | 0,09 | 10m³/1km |
| 119 | Trần thạch cao giật đa cấp từ 2- 3 lớp cấp (khung chìm), khung xương Vĩnh Tường, tấm thạch cao Gyproc hoặc Boral dày 9mm (Đơn giá đã bao gồm vật liệu phụ, lắp dựng hoàn chỉnh tại công trình; không bao gồm chi phí sơn bả): | Theo Yêu cầu HSMT | 32,5642 | m2 |
| 120 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo Yêu cầu HSMT | 32,5642 | m2 |
| 121 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Yêu cầu HSMT | 32,5642 | m2 |
| 122 | Phào PVC cổ trần (vân gỗ, đá; kích thước 80) | Theo Yêu cầu HSMT | 38,06 | m |
| 123 | Ốp tường phẳng tấm PVC dày 9mm (vân gỗ, đá họa tiết)(đã bao gồm khung xương (nếu có), vật liệu phụ, nhân công lắp đặt hoàn thiện tại công trình): | Theo Yêu cầu HSMT | 15,472 | m2 |
| 124 | Phào PVC chân tường (vân gỗ, đá; kích thước 80) | Theo Yêu cầu HSMT | 19,34 | m |
| 125 | Phào PVC chân tường (vân gỗ, đá; kích thước 90) | Theo Yêu cầu HSMT | 19,34 | m |
| 126 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo Yêu cầu HSMT | 37,403 | m2 |
| 127 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Yêu cầu HSMT | 37,403 | m2 |
| 128 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 600x600mm , XM PCB40 | Theo Yêu cầu HSMT | 26,1462 | m2 |
| 129 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo Yêu cầu HSMT | 3,5873 | m3 |
| 130 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo Yêu cầu HSMT | 37,6168 | m2 |
| 131 | Đào xúc phế thải lên xe | Theo Yêu cầu HSMT | 5,4257 | 1m3 |
| 132 | Vận chuyển phế thải - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo Yêu cầu HSMT | 0,5426 | 10m³/1km |
| 133 | Vận chuyển phế thải - Cự ly vận chuyển 4km | Theo Yêu cầu HSMT | 0,5426 | 10m³/1km |
| 134 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo Yêu cầu HSMT | 15,026 | m2 |
| 135 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Yêu cầu HSMT | 15,026 | m2 |
| 136 | Trần thạch cao giật đa cấp từ 2- 3 lớp cấp (khung chìm), khung xương Vĩnh Tường, tấm thạch cao Gyproc hoặc Boral dày 9mm (Đơn giá đã bao gồm vật liệu phụ, lắp dựng hoàn chỉnh tại công trình; không bao gồm chi phí sơn bả): | Theo Yêu cầu HSMT | 46,064 | m2 |
| 137 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo Yêu cầu HSMT | 46,064 | m2 |
| 138 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Yêu cầu HSMT | 46,064 | m2 |
| 139 | Phào PVC cổ trần (vân gỗ, đá; kích thước 80) | Theo Yêu cầu HSMT | 44,44 | m |
| 140 | Ốp tường phẳng tấm PVC dày 9mm (vân gỗ, đá họa tiết)(đã bao gồm khung xương (nếu có), vật liệu phụ, nhân công lắp đặt hoàn thiện tại công trình): | Theo Yêu cầu HSMT | 25,7908 | m2 |
| 141 | Ốp cột tấm PVC dày 9mm (vân gỗ, đá họa tiết)(đã bao gồm khung xương (nếu có), vật liệu phụ, nhân công lắp đặt hoàn thiện tại công trình): | Theo Yêu cầu HSMT | 12,096 | m2 |
| 142 | Phào PVC ô huỳnh: | Theo Yêu cầu HSMT | 25,68 | m |
| 143 | Phào PVC thân cột bản rộng 60 | Theo Yêu cầu HSMT | 6,8 | m |
| 144 | Nẹp góc hình chữ V màu vân gỗ, đá: | Theo Yêu cầu HSMT | 66,96 | m |
| 145 | Phào PVC chân tường (vân gỗ, đá; kích thước 80) | Theo Yêu cầu HSMT | 22,916 | m |
| 146 | Phào PVC chân tường (vân gỗ, đá; kích thước 90) | Theo Yêu cầu HSMT | 22,916 | m |
| 147 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 600x600mm , XM PCB40 | Theo Yêu cầu HSMT | 38,774 | m2 |
| 148 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo Yêu cầu HSMT | 64,7684 | m2 |
| 149 | Đào xúc phế thải lên xe | Theo Yêu cầu HSMT | 2,2252 | 1m3 |
| 150 | Vận chuyển phế thải - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo Yêu cầu HSMT | 0,2225 | 10m³/1km |
| 151 | Vận chuyển phế thải - Cự ly vận chuyển 4km | Theo Yêu cầu HSMT | 0,2225 | 10m³/1km |
| 152 | Xây tường thẳng bằng gạch bt 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo Yêu cầu HSMT | 2,09 | m3 |
| 153 | Trần thạch cao giật đa cấp từ 2- 3 lớp cấp (khung chìm), khung xương Vĩnh Tường, tấm thạch cao Gyproc hoặc Boral dày 9mm (Đơn giá đã bao gồm vật liệu phụ, lắp dựng hoàn chỉnh tại công trình; không bao gồm chi phí sơn bả): | Theo Yêu cầu HSMT | 78,6664 | m2 |
| 154 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo Yêu cầu HSMT | 78,6664 | m2 |
| 155 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Yêu cầu HSMT | 78,6664 | m2 |
| 156 | Phào PVC cổ trần (vân gỗ, đá; kích thước 80) | Theo Yêu cầu HSMT | 83,08 | m |
| 157 | Ốp tường phẳng tấm PVC dày 9mm (vân gỗ, đá họa tiết)(đã bao gồm khung xương (nếu có), vật liệu phụ, nhân công lắp đặt hoàn thiện tại công trình): | Theo Yêu cầu HSMT | 74,2184 | m2 |
| 158 | Ốp cột tấm PVC dày 9mm (vân gỗ, đá họa tiết)(đã bao gồm khung xương (nếu có), vật liệu phụ, nhân công lắp đặt hoàn thiện tại công trình): | Theo Yêu cầu HSMT | 6,912 | m2 |
| 159 | Phào PVC ô huỳnh: | Theo Yêu cầu HSMT | 15,84 | m |
| 160 | Phào PVC thắt lưng cột | Theo Yêu cầu HSMT | 2,2 | m |
| 161 | Nẹp góc hình chữ V màu vân gỗ, đá: | Theo Yêu cầu HSMT | 56,52 | m |
| 162 | Phào PVC bản rộng 50 | Theo Yêu cầu HSMT | 103,5 | m |
| 163 | Phào PVC chân tường (vân gỗ, đá; kích thước 80) | Theo Yêu cầu HSMT | 22,52 | m |
| 164 | Phào PVC chân tường (vân gỗ, đá; kích thước 90) | Theo Yêu cầu HSMT | 45,84 | m |
| 165 | Phào PVC chân cột (vân gỗ, đá; kích thước 80) | Theo Yêu cầu HSMT | 2,4 | m |
| 166 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo Yêu cầu HSMT | 43,884 | m2 |
| 167 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Theo Yêu cầu HSMT | 9,5 | m2 |
| 168 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Theo Yêu cầu HSMT | 9,5 | m2 |
| 169 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Yêu cầu HSMT | 43,884 | m2 |
| 170 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Yêu cầu HSMT | 9,5 | m2 |
| 171 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 600x600mm , XM PCB40 | Theo Yêu cầu HSMT | 64,7684 | m2 |
| 172 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo Yêu cầu HSMT | 13,6204 | m3 |
| 173 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo Yêu cầu HSMT | 1 | bộ |
| 174 | Tháo dỡ bệ xí | Theo Yêu cầu HSMT | 1 | bộ |
| 175 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo Yêu cầu HSMT | 74,578 | m2 |
| 176 | Tháo dỡ trần | Theo Yêu cầu HSMT | 5,3404 | m2 |
| 177 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo Yêu cầu HSMT | 8,928 | m2 |
| 178 | Đào xúc phế thải lên xe | Theo Yêu cầu HSMT | 18,5207 | 1m3 |
| 179 | Vận chuyển phế thải - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo Yêu cầu HSMT | 1,8521 | 10m³/1km |
| 180 | Vận chuyển phế thải - Cự ly vận chuyển 4km | Theo Yêu cầu HSMT | 1,8521 | 10m³/1km |
| 181 | Xây tường thẳng bằng gạch bt 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo Yêu cầu HSMT | 0,0792 | m3 |
| 182 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Theo Yêu cầu HSMT | 0,36 | m2 |
| 183 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Theo Yêu cầu HSMT | 0,36 | m2 |
| 184 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Yêu cầu HSMT | 0,36 | m2 |
| 185 | Trần thạch cao giật đa cấp từ 2- 3 lớp cấp (khung chìm), khung xương Vĩnh Tường, tấm thạch cao Gyproc hoặc Boral dày 9mm (Đơn giá đã bao gồm vật liệu phụ, lắp dựng hoàn chỉnh tại công trình; không bao gồm chi phí sơn bả): | Theo Yêu cầu HSMT | 120,2432 | m2 |
| 186 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo Yêu cầu HSMT | 120,2432 | m2 |
| 187 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Yêu cầu HSMT | 120,2432 | m2 |
| 188 | Phào PVC cổ trần (vân gỗ, đá; kích thước 80) | Theo Yêu cầu HSMT | 75,24 | m |
| 189 | Ốp tường phẳng tấm PVC dày 9mm (vân gỗ, đá họa tiết)(đã bao gồm khung xương (nếu có), vật liệu phụ, nhân công lắp đặt hoàn thiện tại công trình): | Theo Yêu cầu HSMT | 86,832 | m2 |
| 190 | Ốp cột tấm PVC dày 9mm (vân gỗ, đá họa tiết)(đã bao gồm khung xương (nếu có), vật liệu phụ, nhân công lắp đặt hoàn thiện tại công trình): | Theo Yêu cầu HSMT | 20,48 | m2 |
| 191 | Phào PVC ô huỳnh: | Theo Yêu cầu HSMT | 35,52 | m |
| 192 | Phào PVC thắt lưng cột | Theo Yêu cầu HSMT | 6 | m |
| 193 | Nẹp góc hình chữ V màu vân gỗ, đá: | Theo Yêu cầu HSMT | 184 | m |
| 194 | Phào PVC bản rộng 30 | Theo Yêu cầu HSMT | 74,2 | m |
| 195 | Phào PVC chân tường (vân gỗ, đá; kích thước 80) | Theo Yêu cầu HSMT | 26,86 | m |
| 196 | Phào PVC chân tường (vân gỗ, đá; kích thước 90) | Theo Yêu cầu HSMT | 38,98 | m |
| 197 | Trống đồng gò nổi tinh xảo đường kinh 1.1m | Theo Yêu cầu HSMT | 1 | chiếc |
| 198 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 600x600mm , XM PCB40 | Theo Yêu cầu HSMT | 78,4192 | m2 |
| 199 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | Theo Yêu cầu HSMT | 11,999 | m2 |
| 200 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo Yêu cầu HSMT | 10,8165 | m3 |
| 201 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo Yêu cầu HSMT | 140,6688 | m2 |
| 202 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Theo Yêu cầu HSMT | 4,8334 | m3 |
| 203 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo Yêu cầu HSMT | 3,2 | m3 |
| 204 | Đào xúc phế thải lên xe | Theo Yêu cầu HSMT | 27,8886 | 1m3 |
| 205 | Vận chuyển phế thải - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo Yêu cầu HSMT | 2,7889 | 10m³/1km |
| 206 | Vận chuyển phế thải - Cự ly vận chuyển 4km | Theo Yêu cầu HSMT | 2,7889 | 10m³/1km |
| 207 | Xây tường thẳng bằng gạch bt 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo Yêu cầu HSMT | 1,4773 | m3 |
| 208 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo Yêu cầu HSMT | 2,8097 | m3 |
| 209 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Theo Yêu cầu HSMT | 9,188 | m2 |
| 210 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Theo Yêu cầu HSMT | 54,503 | m2 |
| 211 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo Yêu cầu HSMT | 60,562 | m2 |
| 212 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo Yêu cầu HSMT | 13,866 | m2 |
| 213 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Yêu cầu HSMT | 9,188 | m2 |
| 214 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Yêu cầu HSMT | 96,728 | m2 |
| 215 | Trần thạch cao giật đa cấp từ 2- 3 lớp cấp (khung chìm), khung xương Vĩnh Tường, tấm thạch cao Gyproc hoặc Boral dày 9mm (Đơn giá đã bao gồm vật liệu phụ, lắp dựng hoàn chỉnh tại công trình; không bao gồm chi phí sơn bả): | Theo Yêu cầu HSMT | 154,5581 | m2 |
| 216 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo Yêu cầu HSMT | 154,5581 | m2 |
| 217 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Yêu cầu HSMT | 154,5581 | m2 |
| 218 | Phào PVC cổ trần (vân gỗ, đá; kích thước 80) | Theo Yêu cầu HSMT | 121,36 | m |
| 219 | Ốp tường phẳng tấm PVC dày 9mm (vân gỗ, đá họa tiết)(đã bao gồm khung xương (nếu có), vật liệu phụ, nhân công lắp đặt hoàn thiện tại công trình): | Theo Yêu cầu HSMT | 63,4135 | m2 |
| 220 | Ốp cột tấm PVC dày 9mm (vân gỗ, đá họa tiết)(đã bao gồm khung xương (nếu có), vật liệu phụ, nhân công lắp đặt hoàn thiện tại công trình): | Theo Yêu cầu HSMT | 48,64 | m2 |
| 221 | Phào PVC ô huỳnh: | Theo Yêu cầu HSMT | 135,04 | m |
| 222 | Phào PVC thắt lưng cột | Theo Yêu cầu HSMT | 15,4 | m |
| 223 | Nẹp góc hình chữ V màu vân gỗ, đá: | Theo Yêu cầu HSMT | 211,2 | m |
| 224 | Phào PVC bản rộng 50 | Theo Yêu cầu HSMT | 49,9 | m |
| 225 | Phào PVC chân tường (vân gỗ, đá; kích thước 80) | Theo Yêu cầu HSMT | 37,66 | m |
| 226 | Phào PVC chân tường (vân gỗ, đá; kích thước 90) | Theo Yêu cầu HSMT | 46,25 | m |
| 227 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 600x600mm , XM PCB40 | Theo Yêu cầu HSMT | 143,6322 | m2 |
| 228 | Trần thạch cao giật đa cấp từ 2- 3 lớp cấp (khung chìm), khung xương Vĩnh Tường, tấm thạch cao Gyproc hoặc Boral dày 9mm (Đơn giá đã bao gồm vật liệu phụ, lắp dựng hoàn chỉnh tại công trình; không bao gồm chi phí sơn bả): | Theo Yêu cầu HSMT | 41,7366 | m2 |
| 229 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo Yêu cầu HSMT | 41,7366 | m2 |
| 230 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Yêu cầu HSMT | 41,7366 | m2 |
| 231 | Phào PVC cổ trần (vân gỗ, đá; kích thước 80) | Theo Yêu cầu HSMT | 49,4 | m |
| E | NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG SỐ 3 | |||
| 1 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo Yêu cầu HSMT | 15 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ bệ xí | Theo Yêu cầu HSMT | 14 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ chậu tiểu | Theo Yêu cầu HSMT | 8 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ trần | Theo Yêu cầu HSMT | 51,402 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo Yêu cầu HSMT | 16,9509 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo Yêu cầu HSMT | 155,592 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo Yêu cầu HSMT | 156,5058 | m2 |
| 8 | Đào xúc phế thải lên xe | Theo Yêu cầu HSMT | 30,0943 | 1m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo Yêu cầu HSMT | 2,9462 | 10m³/1km |
| 10 | Vận chuyển phế thải - Cự ly vận chuyển 4km | Theo Yêu cầu HSMT | 2,9462 | 10m³/1km |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài nhà | Theo Yêu cầu HSMT | 1.279,7454 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong nhà | Theo Yêu cầu HSMT | 743,7197 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo Yêu cầu HSMT | 167,049 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo Yêu cầu HSMT | 221,7372 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ cửa (cửa thay mới) | Theo Yêu cầu HSMT | 35,8506 | m2 |
| 16 | Tháo hoa sắt cửa sổ bỏ | Theo Yêu cầu HSMT | 2,16 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ cửa (sơn lại cửa) | Theo Yêu cầu HSMT | 275,156 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Theo Yêu cầu HSMT | 547,5975 | m2 |
| 19 | Vệ sinh mặt kính | Theo Yêu cầu HSMT | 132,6768 | m2 |
| 20 | Cạo rỉ các kết cấu thép (tính 50% S cạo bỏ) | Theo Yêu cầu HSMT | 47,5929 | m2 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch bt 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo Yêu cầu HSMT | 1,5466 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Theo Yêu cầu HSMT | 1,895 | m2 |
| 23 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Theo Yêu cầu HSMT | 24,91 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Yêu cầu HSMT | 1.448,6894 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Yêu cầu HSMT | 990,3669 | m2 |
| 26 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Yêu cầu HSMT | 547,5975 | m2 |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Yêu cầu HSMT | 47,5929 | 1m2 |
| 28 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo Yêu cầu HSMT | 275,156 | 1m2 |
| 29 | Trần thạch cao phẳng (khung nổi), khung xương Vĩnh Tường (loại Topline hoặc FineLine), tấm thạch cao chịu nước UCO, dày 4,5mm: | Theo Yêu cầu HSMT | 110,026 | m2 |
| 30 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 600x600mm , XM PCB40 | Theo Yêu cầu HSMT | 111,324 | m2 |
| 31 | Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm Kính dán an toàn dày 6,38mm | Theo Yêu cầu HSMT | 16,17 | m2 |
| 32 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) | Theo Yêu cầu HSMT | 11 | bộ |
| 33 | Cửa sổ mở quay, mở hất hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2,0mm Kính dán an toàn dày 6,38mm | Theo Yêu cầu HSMT | 2,16 | m2 |
| 34 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài | Theo Yêu cầu HSMT | 6 | bộ |
| 35 | Cánh cửa đi, cửa sổ pa nô kính gỗ lim Nam Phi dày 3,7cm- 4cm, kính mài cạnh dày 8mm. (Giá đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp đặt, sơn PU hoặc véc ni. chưa bao gồm phụ kiện: bản lề, khóa, chốt...) | Theo Yêu cầu HSMT | 2,9138 | m2 |
| 36 | Khuôn cửa đơn gỗ lim Nam Phi KT: 60x 140 mm | Theo Yêu cầu HSMT | 7,74 | m |
| 37 | Phào nẹp khuôn gỗ lim Nam Phi KT:12x60 mm | Theo Yêu cầu HSMT | 6,6 | m |
| 38 | Bản lề 125 NO- No1 | Theo Yêu cầu HSMT | 10 | cái |
| 39 | Chốt CH 120l | Theo Yêu cầu HSMT | 1 | chiếc |
| 40 | Cremon cửa KZo (không khóa) | Theo Yêu cầu HSMT | 1 | cụm |
| 41 | Vách kính cường lực đã bao gồm chi phí cắt, mài cạnh, khoét góc, khoan lỗ, vận chuyển, vật liệu phụ (keo dán, vít nở), lắp đặt hoàn thiện tại công trình) Kính trắng cường lực phôi VFG (Việt - Nhật) dày 12 mm | Theo Yêu cầu HSMT | 6,75 | m2 |
| 42 | Bản lề sàn VVP (Thái Lan): | Theo Yêu cầu HSMT | 1 | bộ |
| 43 | Kẹp kính trên dưới VVP (Thái Lan) | Theo Yêu cầu HSMT | 4 | cái |
| 44 | Khóa sàn VVP (Thái Lan) | Theo Yêu cầu HSMT | 1 | bộ |
| 45 | Tay nắm Inox dài 600 (4 cái/bộ- TQ) | Theo Yêu cầu HSMT | 1 | bộ |
| 46 | Kẹp góc L VVP (Thái Lan) | Theo Yêu cầu HSMT | 2 | cái |
| 47 | Nẹp sập nhôm 38 trắng sứ - nhôm Đông Á hoặc tương đương: | Theo Yêu cầu HSMT | 13,3 | m |
| 48 | Xây móng bằng gạch bt 6x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo Yêu cầu HSMT | 0,6048 | m3 |
| 49 | Trát granitô BTC, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Theo Yêu cầu HSMT | 2,016 | m2 |
| 50 | Láng granitô BTC | Theo Yêu cầu HSMT | 3,1808 | m2 |
| 51 | Trát granitô gờ chỉ vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Theo Yêu cầu HSMT | 13,44 | m |
| 52 | Vệ sinh BTC cũ | Theo Yêu cầu HSMT | 14,828 | m2 |
| 53 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo Yêu cầu HSMT | 1,0828 | m3 |
| 54 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Yêu cầu HSMT | 51,7144 | m2 |
| 55 | Màng chống thấm Glasdan 40P-Pod Danoss (TBN) dày 3,2mm (bao gồm chi phí chống thấm bằng Sikaproof Membrane và thi công hoàn thiện tại công trình): | Theo Yêu cầu HSMT | 46,4884 | m2 |
| 56 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300mm , XM PCB40 | Theo Yêu cầu HSMT | 44,1055 | m2 |
| 57 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB40 | Theo Yêu cầu HSMT | 209,16 | m2 |
| 58 | Trần thạch cao phẳng (khung nổi), khung xương Vĩnh Tường (loại Topline hoặc FineLine), tấm thạch cao chịu nước UCO, dày 4,5mm: | Theo Yêu cầu HSMT | 51,7144 | m2 |
| 59 | Vách ngăn bằng tấm compact HPL (đã bao gồm phụ kiện đồng bộ bằng Inox, phụ kiện cửa liền vách (nếu có); lắp đặt hoàn thiện tại công trình) Tấm compact HPL dày 18mm: | Theo Yêu cầu HSMT | 11,475 | m2 |
| 60 | Gia công inox 304 làm bàn chậu rửa | Theo Yêu cầu HSMT | 0,9521 | tấn |
| 61 | Lắp đặt inox chậu rửa | Theo Yêu cầu HSMT | 0,9521 | tấn |
| 62 | Đá Granit màu đen tự nhiên các loại, khổ ≤ 600mm, dày 16 ± 2mm (Giá đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp dựng + phụ kiện) | Theo Yêu cầu HSMT | 5,81 | m2 |
| 63 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Theo Yêu cầu HSMT | 24,516 | m2 |
| 64 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo Yêu cầu HSMT | 12,528 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Yêu cầu HSMT | 37,044 | m2 |
| 66 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 600x600mm , XM PCB40 | Theo Yêu cầu HSMT | 8,9179 | m2 |
| 67 | Vệ sinh sê nô mái | Theo Yêu cầu HSMT | 136,8411 | m2 |
| 68 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Yêu cầu HSMT | 136,8411 | m2 |
| 69 | Màng chống thấm Glasdan 40P-Pod Danoss (TBN) dày 3,2mm (bao gồm chi phí chống thấm bằng Sikaproof Membrane và thi công hoàn thiện tại công trình): | Theo Yêu cầu HSMT | 190,2331 | m2 |
| 70 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Yêu cầu HSMT | 136,8411 | m2 |
| 71 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo Yêu cầu HSMT | 11,6418 | 100m2 |
| 72 | KT: (7000x800x250) mm Chữ chạy hiển thị nhiều chế độ lựa chọn, Khoảng cách hai điểm ảnh (Pitch) 10 Số LED/1 điểm ảnh 1 Red + 1 Green Mật độ điểm ảnh 5120 pixel/m2 Số lượng LED /㎡ 10,240 Kích thước module cơ bản /Pixel(W x H) 320mm x 160mm 16 x 8 pixels Kích thước Cabinet /Pixel(W x H) 960mm x 960mm Chất liệu Cabinet Iron - Aluminum Khối lượng 60KG/m2 Khoảng cách nhìn tốt nhất 1-200 m Gốc nhìn ngang 140° Góc nhìn dọc 60° Số màu 3 màu Cường độ sáng ≥ 5500cd Thay đổi cường độ sáng Thông qua giao diện điều khiển Nhiệt độ hoạt động -20℃~+50℃ Thời gian sử dụng của LED > 100,000 giờ Nguồn điện vào AC 220V / 380V ±10% 47 ~ 64 Hz Công suất tiêu thụ Lớn nhất: 400w/m2; Trung Bình: 250w/m2 Tần số làm tươi màn hình 9000HZ Phương thức truyền dữ liệu RJ45 (Ethernet) Độ ẩm hoạt động 10-90% Chế độ điều khiển Đồng bộ với máy tính MTBF > 10000 hours Khoảng cách điều khiển 120 m (không cần bộ lặp, CAT6); Cáp quang: 500m- 10km Hệ điều hành sử dụng tương thích WINDOWS(WIN2000, WINXP) | Theo Yêu cầu HSMT | 5,6 | m2 |
| F | PHẦN CẤP ĐIỆN + NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt thường | Theo Yêu cầu HSMT | 15 | bộ |
| 2 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo Yêu cầu HSMT | 15 | cái |
| 3 | Lắp đặt vòi xịt xí | Theo Yêu cầu HSMT | 15 | cái |
| 4 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng - (phụ kiện wc) | Theo Yêu cầu HSMT | 10 | cái |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa tự do | Theo Yêu cầu HSMT | 10 | bộ |
| 6 | Lắp đặt phễu thoát SÀN D75 | Theo Yêu cầu HSMT | 14 | cái |
| 7 | Lắp đặt chậu rửa LAVABO treo tường | Theo Yêu cầu HSMT | 6 | bộ |
| 8 | Lắp đặt chậu rửa LAVABO để bàn | Theo Yêu cầu HSMT | 4 | bộ |
| 9 | Lắp đặt vòi chậu rửa LAVABO 2 chiều | Theo Yêu cầu HSMT | 10 | bộ |
| 10 | Lắp đặt gương soi | Theo Yêu cầu HSMT | 10 | cái |
| 11 | Lắp đặt kệ kính- (phụ kiện wc) | Theo Yêu cầu HSMT | 10 | cái |
| 12 | Lắp đặt chậu tiểu treo | Theo Yêu cầu HSMT | 6 | bộ |
| 13 | Lắp đặt sen tắm | Theo Yêu cầu HSMT | 4 | bộ |
| 14 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30L | Theo Yêu cầu HSMT | 4 | bộ |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm, - PN10 | Theo Yêu cầu HSMT | 0,3 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm, - PN10 | Theo Yêu cầu HSMT | 0,36 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm, - PN10 | Theo Yêu cầu HSMT | 0,68 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm, - PN10 | Theo Yêu cầu HSMT | 0,54 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, - PN20 | Theo Yêu cầu HSMT | 0,32 | 100m |
| 20 | Lắp đặt van - Đường kính 32mm | Theo Yêu cầu HSMT | 15 | cái |
| 21 | Lắp đặt van - Đường kính40mm | Theo Yêu cầu HSMT | 6 | cái |
| 22 | Lắp đặt van - Đường kính50mm | Theo Yêu cầu HSMT | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt RẮC CO - Đường kính50mm | Theo Yêu cầu HSMT | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt RẮC CO - Đường kính32mm | Theo Yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Theo Yêu cầu HSMT | 6 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Theo Yêu cầu HSMT | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo Yêu cầu HSMT | 13 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo Yêu cầu HSMT | 27 | cái |
| 29 | Lắp đặt TÊ nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Theo Yêu cầu HSMT | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 50/32mm, chiều dày 4,6mm | Theo Yêu cầu HSMT | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40/32mm, chiều dày 3,7mm | Theo Yêu cầu HSMT | 8 | cái |
| 32 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32/25mm, chiều dày 2,9mm | Theo Yêu cầu HSMT | 16 | cái |
| 33 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo Yêu cầu HSMT | 33 | cái |
| 34 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40/32mm, chiều dày 3,7mm | Theo Yêu cầu HSMT | 9 | cái |
| 35 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32/25 mm, chiều dày 2,9mm | Theo Yêu cầu HSMT | 12 | cái |
| 36 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 50/40mm, chiều dày 4,6mm | Theo Yêu cầu HSMT | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt CÚT ren - Đường kính 25-1/2mm | Theo Yêu cầu HSMT | 29 | cái |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Theo Yêu cầu HSMT | 1,22 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo Yêu cầu HSMT | 0,76 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mm | Theo Yêu cầu HSMT | 1,12 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Theo Yêu cầu HSMT | 0,44 | 100m |
| 42 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76/42mm | Theo Yêu cầu HSMT | 16 | cái |
| 43 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/76mm | Theo Yêu cầu HSMT | 30 | cái |
| 44 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/42mm | Theo Yêu cầu HSMT | 10 | cái |
| 45 | Lắp đặt TÊ CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo Yêu cầu HSMT | 34 | cái |
| 46 | Lắp đặt TÊ CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo Yêu cầu HSMT | 16 | cái |
| 47 | Lắp đặt TÊ CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | Theo Yêu cầu HSMT | 34 | cái |
| 48 | Lắp đặt TÊ CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Theo Yêu cầu HSMT | 20 | cái |
| 49 | Lắp đặt CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo Yêu cầu HSMT | 76 | cái |
| 50 | Lắp đặt CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo Yêu cầu HSMT | 32 | cái |
| 51 | Lắp đặt CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | Theo Yêu cầu HSMT | 46 | cái |
| 52 | Lắp đặt CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Theo Yêu cầu HSMT | 40 | cái |
| 53 | Lắp đặt bịt thông tắc Đường kính 110mm | Theo Yêu cầu HSMT | 12 | cái |
| 54 | Lắp đặt bịt thông tắc Đường kính 90mm | Theo Yêu cầu HSMT | 12 | cái |
| 55 | Lắp đặt y kiểm tra Đường kính 110mm | Theo Yêu cầu HSMT | 12 | cái |
| 56 | Lắp đặt y kiểm tra Đường kính 90mm | Theo Yêu cầu HSMT | 12 | cái |
| 57 | Lưới chắn côn trùng | Theo Yêu cầu HSMT | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt xí bệt thường | Theo Yêu cầu HSMT | 14 | bộ |
| 59 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo Yêu cầu HSMT | 14 | cái |
| 60 | Lắp đặt vòi xịt xí | Theo Yêu cầu HSMT | 14 | cái |
| 61 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng - (phụ kiện wc) | Theo Yêu cầu HSMT | 17 | cái |
| 62 | Lắp đặt vòi rửa tự do | Theo Yêu cầu HSMT | 10 | bộ |
| 63 | Lắp đặt phễu thoát SÀN D75 | Theo Yêu cầu HSMT | 15 | cái |
| 64 | Lắp đặt chậu rửa LAVABO treo tường | Theo Yêu cầu HSMT | 5 | bộ |
| 65 | Lắp đặt chậu rửa LAVABO để bàn | Theo Yêu cầu HSMT | 12 | bộ |
| 66 | Lắp đặt vòi chậu rửa LAVABO 2 chiều | Theo Yêu cầu HSMT | 17 | bộ |
| 67 | Lắp đặt gương soi | Theo Yêu cầu HSMT | 17 | cái |
| 68 | Lắp đặt kệ kính- (phụ kiện wc) | Theo Yêu cầu HSMT | 17 | cái |
| 69 | Lắp đặt chậu tiểu treo | Theo Yêu cầu HSMT | 8 | bộ |
| 70 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo Yêu cầu HSMT | 5 | bộ |
| 71 | Lắp đặt thùng đun nước nóng thường | Theo Yêu cầu HSMT | 5 | bộ |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm, - PN10 | Theo Yêu cầu HSMT | 0,2 | 100m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm, - PN10 | Theo Yêu cầu HSMT | 0,16 | 100m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm, - PN10 | Theo Yêu cầu HSMT | 0,28 | 100m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm, - PN10 | Theo Yêu cầu HSMT | 0,56 | 100m |
| 76 | Lắp đặt van - Đường kính 32mm | Theo Yêu cầu HSMT | 6 | cái |
| 77 | Lắp đặt van - Đường kính50mm | Theo Yêu cầu HSMT | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt RẮC CO - Đường kính50mm | Theo Yêu cầu HSMT | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt RẮC CO - Đường kính32mm | Theo Yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Theo Yêu cầu HSMT | 6 | cái |
| 81 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Theo Yêu cầu HSMT | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo Yêu cầu HSMT | 4 | cái |
| 83 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo Yêu cầu HSMT | 18 | cái |
| 84 | Lắp đặt TÊ nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Theo Yêu cầu HSMT | 2 | cái |
| 85 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 50/32mm, chiều dày 4,6mm | Theo Yêu cầu HSMT | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40/32mm, chiều dày 3,7mm | Theo Yêu cầu HSMT | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32/25mm, chiều dày 2,9mm | Theo Yêu cầu HSMT | 8 | cái |
| 88 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo Yêu cầu HSMT | 32 | cái |
| 89 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40/32mm, chiều dày 3,7mm | Theo Yêu cầu HSMT | 5 | cái |
| 90 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32/25 mm, chiều dày 2,9mm | Theo Yêu cầu HSMT | 5 | cái |
| 91 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 50/40mm, chiều dày 4,6mm | Theo Yêu cầu HSMT | 5 | cái |
| 92 | Lắp đặt CÚT ren - Đường kính 25-1/2mm | Theo Yêu cầu HSMT | 32 | cái |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Theo Yêu cầu HSMT | 0,55 | 100m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo Yêu cầu HSMT | 0,3 | 100m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mm | Theo Yêu cầu HSMT | 0,52 | 100m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Theo Yêu cầu HSMT | 0,28 | 100m |
| 97 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76/42mm | Theo Yêu cầu HSMT | 12 | cái |
| 98 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/76mm | Theo Yêu cầu HSMT | 10 | cái |
| 99 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/42mm | Theo Yêu cầu HSMT | 8 | cái |
| 100 | Lắp đặt TÊ CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo Yêu cầu HSMT | 37 | cái |
| 101 | Lắp đặt TÊ CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo Yêu cầu HSMT | 12 | cái |
| 102 | Lắp đặt TÊ CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | Theo Yêu cầu HSMT | 16 | cái |
| 103 | Lắp đặt TÊ CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Theo Yêu cầu HSMT | 18 | cái |
| 104 | Lắp đặt CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo Yêu cầu HSMT | 52 | cái |
| 105 | Lắp đặt CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo Yêu cầu HSMT | 30 | cái |
| 106 | Lắp đặt CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | Theo Yêu cầu HSMT | 32 | cái |
| 107 | Lắp đặt CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Theo Yêu cầu HSMT | 36 | cái |
| 108 | Lắp đặt bịt thông tắc Đường kính 110mm | Theo Yêu cầu HSMT | 7 | cái |
| 109 | Lắp đặt bịt thông tắc Đường kính 90mm | Theo Yêu cầu HSMT | 7 | cái |
| 110 | Lắp đặt y kiểm tra Đường kính 110mm | Theo Yêu cầu HSMT | 5 | cái |
| 111 | Lắp đặt y kiểm tra Đường kính 90mm | Theo Yêu cầu HSMT | 5 | cái |
| 112 | Lưới chắn côn trùng | Theo Yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| 113 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng 36W | Theo Yêu cầu HSMT | 28 | bộ |
| 114 | bộ đèn ốp trần bóng led 14W | Theo Yêu cầu HSMT | 27 | bộ |
| 115 | Lắp đặt Đèn LED downlight D AT04L 90/7w | Theo Yêu cầu HSMT | 346 | bộ |
| 116 | Lắp đặt Đèn LED Panel D P05 640x640/50w | Theo Yêu cầu HSMT | 2 | bộ |
| 117 | Lắp đặt đèn trang trí nổi D600 | Theo Yêu cầu HSMT | 25 | bộ |
| 118 | Lắp đặt đèn led dây | Theo Yêu cầu HSMT | 393 | m |
| 119 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo Yêu cầu HSMT | 12 | cái |
| 120 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo Yêu cầu HSMT | 5 | cái |
| 121 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo Yêu cầu HSMT | 7 | cái |
| 122 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Theo Yêu cầu HSMT | 2 | cái |
| 123 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo Yêu cầu HSMT | 39 | cái |
| 124 | Lắp đặt công tắc 1 hạt ĐẢO CHIỀU | Theo Yêu cầu HSMT | 2 | cái |
| 125 | Lắp đặt công tắc 2 hạt ĐẢO CHIỀU | Theo Yêu cầu HSMT | 2 | cái |
| 126 | Lắp đặt hộp đấu nối dây vuông 4 ngả D20 | Theo Yêu cầu HSMT | 400 | hộp |
| 127 | Lắp đặt tủ điện 11 MODEL | Theo Yêu cầu HSMT | 2 | hộp |
| 128 | Lắp đặt các automat 1 pha 2p 40A | Theo Yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| 129 | Lắp đặt các automat 1 pha 2p 32A | Theo Yêu cầu HSMT | 3 | cái |
| 130 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Theo Yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| 131 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Theo Yêu cầu HSMT | 3 | cái |
| 132 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo Yêu cầu HSMT | 8 | cái |
| 133 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo Yêu cầu HSMT | 6 | cái |
| 134 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo Yêu cầu HSMT | 2 | cái |
| 135 | Lắp đặt dây đơn1,5mm2 | Theo Yêu cầu HSMT | 2.120 | m |
| 136 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Theo Yêu cầu HSMT | 435 | m |
| 137 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Theo Yêu cầu HSMT | 1.380 | m |
| 138 | Lắp đặt dây đơn 6mm2 | Theo Yêu cầu HSMT | 150 | m |
| 139 | Lắp đặt dây đơn 10mm2 | Theo Yêu cầu HSMT | 75 | m |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo Yêu cầu HSMT | 920 | m |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Theo Yêu cầu HSMT | 295 | m |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 14x8mm | Theo Yêu cầu HSMT | 145 | m |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 18x10mm | Theo Yêu cầu HSMT | 145 | m |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 28x10mm | Theo Yêu cầu HSMT | 30 | m |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 40x20mm | Theo Yêu cầu HSMT | 25 | m |
| 146 | bộ đèn ốp trần bóng led 14W | Theo Yêu cầu HSMT | 42 | bộ |
| 147 | Lắp đặt quạt trần | Theo Yêu cầu HSMT | 8 | cái |
| 148 | Lắp đặt Đèn LED Panel D P05 640x640/50w | Theo Yêu cầu HSMT | 15 | bộ |
| 149 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo Yêu cầu HSMT | 4 | cái |
| 150 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo Yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| 151 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo Yêu cầu HSMT | 11 | cái |
| 152 | Lắp đặt tủ điện 11 MODEL | Theo Yêu cầu HSMT | 1 | hộp |
| 153 | Lắp đặt các automat 1 pha 2p 63A | Theo Yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| 154 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Theo Yêu cầu HSMT | 2 | cái |
| 155 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo Yêu cầu HSMT | 5 | cái |
| 156 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo Yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| 157 | Lắp đặt dây đơn1,5mm2 | Theo Yêu cầu HSMT | 660 | m |
| 158 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Theo Yêu cầu HSMT | 280 | m |
| 159 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Theo Yêu cầu HSMT | 260 | m |
| 160 | Lắp đặt dây đơn 10mm2 | Theo Yêu cầu HSMT | 40 | m |
| 161 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 16mm2 | Theo Yêu cầu HSMT | 40 | m |
| 162 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo Yêu cầu HSMT | 300 | m |
| 163 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Theo Yêu cầu HSMT | 180 | m |
| 164 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | Theo Yêu cầu HSMT | 40 | m |
| G | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Ghế chủ tọa: Vật liệu bằng gỗ Sồi nhập khẩu kết hợp verneer sồi , được xử lý qua công nghệ tẩm sấy Châu Âu, chịu nước không cong vênh, mối mọt, sơn PU nhiều lớp, KT trong lòng ghế (800x620x900)mm (±5%). Tựa chân và yếm ghế được trang trí đẹp mắt, sang trọng. | Theo Yêu cầu HSMT | 2 | Cái |
| 2 | Bàn nước kẹp: Vật liệu bằng gỗ Sồi nhập khẩu kết hợp verneer sồi, được xử lý qua công nghệ tẩm sấy Châu Âu, chịu nước không cong vênh, mối mọt, sơn PU màu cánh dán, KT (500x650x500)mm (±5%). | Theo Yêu cầu HSMT | 1 | Cái |
| 3 | Ghế thành viên: Vật liệu bằng gỗ Sồi nhập khẩu kết hợp verneer sồi, được xử lý qua công nghệ tẩm sấy Châu Âu, chịu nước không công vênh, mối mọt, sơn PU nhiều lớp, KT trong lòng ghế (600x600x850)mm (±5%). Tay 10cm, chân 10cm. | Theo Yêu cầu HSMT | 36 | Cái |
| 4 | Bàn nước (bàn kẹp) Vậtliệu bằng gỗ Sồi nhập khẩu kết hợp verneer sồi, được xử lý qua công nghệ tẩm sấy Châu Âu, chịu nước không cong vênh, mối mọt, sơn PU nhiều lớp, KT (350x500x500)mm. | Theo Yêu cầu HSMT | 18 | Cái |
| 5 | Bàn Hoa: Vật liệu bằng gỗ Sồi nhập khẩu kết hợp verneer sồi, được xử lý qua công nghệ tẩm sấy Châu Âu, chịu nước không cong vênh, mối mọt, sơn PU nhiều lớp, KT (1550x810x500)mm. Kết cấu vững khỏe, sang trọng | Theo Yêu cầu HSMT | 3 | Cái |
| 6 | Bình Hoa lụa cao cấp để bàn HL 833 | Theo Yêu cầu HSMT | 3 | bình |
| 7 | Bàn phòng họp: Vật liệu bằng gỗ Sồi nhập khẩu kết hợp verneer sồi, được xử lý qua công nghệ tẩm sấy Châu Âu, chịu nước không cong vênh, mối mọt, sơn PU Nhật cao cấp nhiều lớp chống xước, chống cháy lan, chống ẩm mốc, KT (14000x1660x750)mm; bàn có đợt để tài liệu, ở giữa có rãnh hoa, mặt bàn có lỗ luồn dây điện. | Theo Yêu cầu HSMT | 14 | Việt Nam |
| 8 | Ghế chủ tọa: Vật liệu bằng gỗ Sồi nhập khẩu kết hợp verneer sồi, được xử lý qua công nghệ tẩm sấy Châu Âu, chịu nước không cong vênh, mối mọt, sơn PU nhiều lớp, đệm tựa mút bọc da màu đen cao cấp, KT (700x900x1200)mm (±5%). Loại ghế chân tĩnh, lưng cao, có tay. | Theo Yêu cầu HSMT | 1 | Việt Nam |
| 9 | Ghế thành viên: Vật liệu bằng gỗ sồi nhập khẩu kết hợp verneer sồi, được xử lý qua công nghệ tẩm sấy Châu Âu, chịu nước không cong vênh, mối mọt, sơn PU nhiều lớp, đệm tựa mút bọc nỉ ngoại, KT (500x550x1100)mm. Loại ghế chân tĩnh, lưng cao, không tay. | Theo Yêu cầu HSMT | 102 | Việt Nam |
| 10 | Bàn đơn: Vật liệu bằng gỗ Sồi nhập khẩu kết hợp verneer sồi, được xử lý qua công nghệ tẩm sấy Châu Âu, chịu nước không cong vênh, mối mọt, sơn PU nhiều lớp chống xước, chống cháy, chống ẩm mốc, KT (1400x500x750)mm, bàn có đợt để tài liệu. | Theo Yêu cầu HSMT | 16 | Việt Nam |
| 11 | Bục để tượng Bác: Bục để tượng Bác: vật liệu bằng gỗ sồi nhập khẩu kết hợp verneer sồi, được xử lý qua công nghệ tẩm sấy Châu Âu, chịu nước không cong vênh, mối mọt, sơn PU nhiều lớp, KT (800x600x1200) mm, thân bục trạm khắc trang trí hoa văn hình cánh sen. | Theo Yêu cầu HSMT | 1 | Việt Nam |
| 12 | Tượng Bác Hồ: Loại tượng bán thân đúc bằng đồng đỏ cỡ trung, cao 600 mm | Theo Yêu cầu HSMT | 1 | Việt Nam |
| 13 | Bộ phông hội trường: Vật liệu Nhung màu xanh, đỏ, độ chun phù hợp Sao vàng, búa liềm | Theo Yêu cầu HSMT | 1 | Việt Nam |
| 14 | Bàn phòng họp: Vật liệu bằng gỗ sồi nhập khẩu kết hợp verneer sồi, được xử lý qua công nghệ tẩm sấy Châu Âu, chịu nước không cong vênh, mối mọt, sơn PU Nhật cao cấp nhiều lớp chống xước, chống cháy lan, chống ẩm mốc, KT (4500x1200x750)mm; bàn có đợt để tài liệu, ở giữa có rãnh hoa, mặt bàn có lỗ luồn dây điện. | Theo Yêu cầu HSMT | 4,5 | Md |
| 15 | Ghế chủ tọa: Vật liệu bằng gỗ Sồi nhập khẩu kết hợp verneer sồi, được xử lý qua công nghệ tẩm sấy Châu Âu, chịu nước không cong vênh, mối mọt, sơn PU nhiều lớp, đệm tựa mút bọc da màu đen cao cấp, KT (700x900x1200)mm (±5%). Loại ghế chân tĩnh, lưng cao, có tay. | Theo Yêu cầu HSMT | 1 | Cái |
| 16 | Ghế thành viên: Vật liệu bằng gỗ Sồi nhập khẩu kết hợp verneer sồi, được xử lý qua công nghệ tẩm sấy Châu Âu, chịu nước không cong vênh, mối mọt, sơn PU nhiều lớp, đệm tựa mút bọc nỉ ngoại, KT (500x550x1100)mm. Loại ghế chân tĩnh, lưng cao, không tay. | Theo Yêu cầu HSMT | 32 | Cái |
| 17 | Bàn đơn: Vật liệu bằng gỗ sồi nhập khẩu kết hợp verneer sồi, được xử lý qua công nghệ tẩm sấy Châu Âu, chịu nước không cong vênh, mối mọt, sơn PU nhiều lớp chống xước, chống cháy, chống ẩm mốc, KT (1200x500x750)mm, bàn có đợt để tài liệu. | Theo Yêu cầu HSMT | 6 | Cái |
| 18 | Bục để tượng Bác: Bục để tượng Bác: Vật liệu bằng gỗ sồi nhập khẩu kết hợp verneer sồi, được xử lý qua công nghệ tẩm sấy Châu Âu, chịu nước không cong vênh, mối mọt, sơn PU nhiều lớp, KT (800x600x1200) mm, thân bục trạm khắc trang trí hoa văn hình cánh sen. | Theo Yêu cầu HSMT | 1 | Cái |
| 19 | Tượng Bác Hồ: Loại tượng bán thân đúc bằng đồng đỏ cỡ trung, cao 600 mm | Theo Yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| 20 | Bình Hoa lụa cao cấp để bàn HL 890 | Theo Yêu cầu HSMT | 5 | bình |
| 21 | Tủ kiêm giá sách: Vật liệu bằng gỗ Sồi nhập khẩu kết hợp verneer sồi, được xử lý qua công nghệ tẩm sấy Châu Âu, chịu nước không cong vênh, mối mọt, sơn PU nhiều lớp, cánh kính 5 ly. Tủ bao gồm 02 phần, phần trên có các cánh kính, phía trong có đợt để tài liệu; phần dưới có các cánh pano gỗ đặc, ngăn kéo có khóa. KT (2800x3200x450)mm, khung tủ dày 2.5 ÷ 3.0 mm, các đợt để tài liệu dày 2.0 mm. | Theo Yêu cầu HSMT | 8,9 | M2 |
| 22 | Bàn làm việc: Vật liệu bằng gỗ Sồi nhập khẩu kết hợp verneer sồi, được xử lý qua công nghệ tẩm sấy Châu Âu, chịu nước không cong vênh, mối mọt, sơn PU nhiều lớp, chống trầy xước, chống ẩm mốc, chống cháy lan, mặt bàn có ô da để ký, chân yếm trang trí đẹp mắt, bàn có hộc liền 03 ngăn kéo khóa dàn, KT (2100x980x750)mm +bàn phụ KT(1250x500x550)mm đợt để tài liệu, 02 cánh có khóa. | Theo Yêu cầu HSMT | 3 | Cái |
| 23 | Ghế phòng làm việc: Vật liệu khung ghế gỗ tự nhiên, đệm tựa ghế bằng mút bọc da cao cấp màu đen, loại ghế xoay, tựa lưng cao, trục cần hơi điều chỉnh cao thấp, bát điều chỉnh độ ngả, chân có bánh xe di động, KT( 680x780x1230) mm. | Theo Yêu cầu HSMT | 3 | Cái |
| 24 | Bộ bàn ghế tiếp khách: Vật liệu bằng gỗ Sồi nhập khẩu kết hợp verneer sồi, gồm 6 món: 01 ghế dài KT (600x1850x1000)mm. 02 Ghế đơn KT (800x800x1000)mm. 01 Bàn uống nước, có đợt để đồ, KT (810x1250x550)mm; 01 đôn KT (550x550x550)mm, 01 đôn KT (810x550x550)mm, kính bàn dày 8 ly mài vát cạnh. | Theo Yêu cầu HSMT | 2 | Bộ |
| 25 | Bàn phòng họp: Vật liệu bằng gỗ Sồi nhập khẩu kết hợp verneer sồi, được xử lý qua công nghệ tẩm sấy Châu Âu, chịu nước không cong vênh, mối mọt, sơn PU Nhật cao cấp nhiều lớp chống xước, chống cháy lan, chống ẩm mốc, KT (2200x1200x750)mm; bàn có đợt để tài liệu, ở giữa có rãnh hoa, mặt bàn có lỗ luồn dây điện. | Theo Yêu cầu HSMT | 2,2 | Md |
| 26 | Ghế chủ tọa: Vật liệu bằng gỗ Sồi nhập khẩu kết hợp verneer sồi, được xử lý qua công nghệ tẩm sấy Châu Âu, chịu nước không cong vênh, mối mọt, sơn PU nhiều lớp, đệm tựa mút bọc da màu đen cao cấp, KT (700x900x1200)mm (±5%). Loại ghế chân tĩnh, lưng cao, có tay. | Theo Yêu cầu HSMT | 2 | Cái |
| 27 | Ghế thành viên: Vật liệu bằng gỗ Sồi nhập khẩu kết hợp verneer sồi, được xử lý qua công nghệ tẩm sấy Châu Âu, chịu nước không cong vênh, mối mọt, sơn PU nhiều lớp, đệm tựa mút bọc nỉ ngoại, KT (500x550x1100)mm. Loại ghế chân tĩnh, lưng cao, không tay. | Theo Yêu cầu HSMT | 12 | Cái |
| 28 | Tủ kiêm giá sách: Vật liệu bằng gỗ sồi nhập khẩu kết hợp verneer sồi, được xử lý qua công nghệ tẩm sấy Châu Âu, chịu nước không cong vênh, mối mọt, sơn PU nhiều lớp, cánh kính 5 ly. Tủ bao gồm 02 phần, phần trên có các cánh kính, phía trong có đợt để tài liệu; phần dưới có các cánh pano gỗ đặc, ngăn kéo có khóa. KT (2500x2800x450)mm, khung tủ dày 2.5 ÷ 3.0 mm, các đợt để tài liệu dày 2.0 mm. | Theo Yêu cầu HSMT | 7 | m2 |
| 29 | Tủ kiêm giá sách: Vật liệu bằng gỗ tự nhiên, được xử lý qua công nghệ tẩm sấy Châu Âu, chịu nước không cong vênh, mối mọt, sơn PU nhiều lớp, cánh kính 5 ly. Tủ bao gồm 02 phần, phần trên có các cánh kính, phía trong có đợt để tài liệu; phần dưới có các cánh pano gỗ đặc, ngăn kéo có khóa. KT (1800x2800x450)mm, khung tủ dày 2.5 ÷ 3.0 mm, các đợt để tài liệu dày 2.0 mm. | Theo Yêu cầu HSMT | 5,4 | m2 |
| 30 | Bàn làm việc: Vật liệu bằng gỗ Sồi nhập khẩu kết hợp verneer sồi, được xử lý qua công nghệ tẩm sấy Châu Âu, chịu nước không cong vênh, mối mọt, sơn PU nhiều lớp, chống trầy xước, chống ẩm mốc, chống cháy lan, mặt bàn có ô da để ký, chân yếm trang trí đẹp mắt, bàn có hộc liền 03 ngăn kéo khóa dàn, KT (2320x1100x750)mm +bàn phụ KT(1250x500x550)mm đợt để tài liệu, 02 cánh có khóa. | Theo Yêu cầu HSMT | 1 | Cái |
| 31 | Ghế phòng làm việc:Vật liệu bằng gỗ Sồi nhập khẩu kết hợp verneer sồi, đệm tựa ghế bằng mút bọc da cao cấp màu đen, loại ghế xoay, tựa lưng cao, trục cần hơi điều chỉnh cao thấp, bát điều chỉnh độ ngả, chân có bánh xe di động, KT( 690x1140x1245) mm. | Theo Yêu cầu HSMT | 1 | Cái |
| 32 | Ghế băng chờ: loại 03 chỗ ngồi, tựa lưng trung, chất liệu khung thép sơn tĩnh điện kết hợp mạ Ni-Cr, KT: (1820x 630x 820) mm | Theo Yêu cầu HSMT | 9 | bộ |
| 33 | Ghế chuyên viên: chất liệu khung tựa nhựa cao cấp. Đệm lót mút bọc vải lưới màu sắc trang nhã. Tựa ghế hình vuông bọc lưới tạo giảm sự tích nhiệt. Tay nhựa chữ T không tăng chỉnh. Chân ghế bằng nhựa có bánh xe di chuyển, KT (590x580x1040) mm | Theo Yêu cầu HSMT | 15 | Cái |
| 34 | Ghế khách: Chất liệu khung thép sơn tĩnh điện màu đen, tựa ghế khung thép sơn lượn cong, đệm mút bọc PVC, loại ghế xoay, lưng trung, trục cần hơi điều chỉnh cao thấp, kết cấu vững chắc, kiểu dáng hiện đại. KT (350x420x1140) mm | Theo Yêu cầu HSMT | 15 | Cái |
| 35 | Hệ thống quầy giao dịch: Vật liệu bằng gỗ Sồi nhập khẩu kết hợp verneer sồi, bề mặt sơn phủ PU cao cấp, chống trầy xước, chống cháy, chống ẩm mốc, kết hợp cột inox + kính temper dày 12 ly, (KT: 2800x900x1650) mm | Theo Yêu cầu HSMT | 3 | bộ |
| 36 | Hệ thống quầy giao dịch: Chất liệu gỗ tự nhiên, bề mặt sơn phủ PU cao cấp, chống trầy xước, chống cháy, chống ẩm mốc, kết hợp cột inox + kính temper dày 12 ly, KT: (2400x900x1650) mm | Theo Yêu cầu HSMT | 3 | bộ |
| 37 | Hệ thống tủ tài liệu: Chất liệu gỗ MDF cốt xanh chống ẩm, sơn phủ PU nhiều lớp màu nâu, bao gồm 02 phần: Phần trên có các cánh kính phía trong đợt để tài liệu, phần dưới có các cánh gỗ kín, ngăn kéo có khóa. KT: (2500x450x2000) mm | Theo Yêu cầu HSMT | 7 | bộ |
| 38 | Hệ thống tủ tài liệu: Chất liệu gỗ MDF cốt xanh chống ẩm, sơn phủ PU nhiều lớp màu nâu, tủ bao gồm ngăn kéo để đồ, cánh mở có khóa, chân có bánh xe di động. KT: (1000x500x600) mm | Theo Yêu cầu HSMT | 7 | bộ |
| 39 | Máy chiếu Epson EB-X05 Công nghệ LCD Độ thu phóng: 30" - 300" Độ tương phản 15000:1 Độ sáng 3300 ANSI Lumens Độ phân giải XGA (1024x768) Bóng đèn: UHE 200W. Tuổi thọ bóng đèn 10.000h Cổng kết nối: VGA, S-Video, RCA, HDMI, USB(3 trong 1). Trình chiếu không giây Wireless (option - ELPAP10). Kích thước 302mm x 77mm x 234mm Trọng lượng 2.5 Kg | Theo Yêu cầu HSMT | 2 | Bộ |
| 40 | Màn Chiếu treo tường DALITE120, loại điều khiển điện Kích cỡ đường chéo120 inch, kích thước (2.13 x 2.13) m , Màn chiếu có điều khiển từ xa, Vải màn chất lượng cao Matte white, Góc nhìn +/- 55 độ, gain đạt 1.2, Khả năng chống mốc | Theo Yêu cầu HSMT | 2 | Bộ |
| 41 | Máy điều hòa: Panasonic CU/CS-N18UKH, Công suất 18.000 BTU, Loại máy: Điều hoà 1 chiều, Phạm vi làm lạnh hiệu quả: từ 20 - 30 m2 KT cục lạnh: (110.2x30.2x24.4) cm - Nặng 12 kg KT cục nóng: (91x62x33) cm - Nặng 35 kg Chất liệu dàn tản nhiệt:Ống dẫn gas bằng Đồng - Lá tản nhiệt bằng Nhôm Loại Gas:R-32 Tiện ích nổi bật: Phát ion lọc không khí, lọc bụi, kháng khuẩn, khử mùi, chức năng hút ẩm, linh hoạt hẹn giờ bật tắt máy, làm lạnh nhanh tức thì, điều chỉnh chế độ gió như ý muốn, tự động điều chuyển nhiệt độ, tự chẩn đoán lỗi, tiết kiệm điện năng. | Theo Yêu cầu HSMT | 2 | Bộ |
| 42 | Máy điều hòa: Panasonic CU/CS-N12WKH, Công suất 12.000 BTU, Loại máy: Điều hoà 1 chiều, Phạm vi làm lạnh hiệu quả: từ 15 - 20 m2 KT cục lạnh: (77.9 x 29 x 20.9) cm - Nặng 8 kg KT cục nóng: (87x 54.2 x32.5) cm - Nặng 27 kg Chất liệu dàn tản nhiệt:Ống dẫn gas bằng Đồng - Lá tản nhiệt bằng Nhôm Loại Gas:R-32 Tiện ích nổi bật: Phát ion lọc không khí, lọc bụi, kháng khuẩn, khử mùi, chức năng hút ẩm, linh hoạt hẹn giờ bật tắt máy, làm lạnh nhanh tức thì, điều chỉnh chế độ gió như ý muốn, điều khiển bằng điện thoại, có wifi, tiết kiệm điện năng. | Theo Yêu cầu HSMT | 6 | Bộ |
| 43 | Máy điều hòa: Panasonic CU/CS-N9WKH, Công suất 9.000 BTU, Loại máy: Điều hoà 1 chiều, Phạm vi làm lạnh hiệu quả: đến 15 m2 KT cục lạnh: (77.9 x 29 x 20.9) cm - Nặng 8 kg KT cục nóng: (74x 51.1 x24) cm - Nặng 22 kg Chất liệu dàn tản nhiệt:Ống dẫn gas bằng Đồng - Lá tản nhiệt bằng Nhôm Loại Gas:R-32 Tiện ích nổi bật: Phát ion lọc không khí, lọc bụi, kháng khuẩn, khử mùi, chức năng hút ẩm, linh hoạt hẹn giờ bật tắt máy, làm lạnh nhanh tức thì, điều chỉnh chế độ gió như ý muốn, tiết kiệm điện năng. | Theo Yêu cầu HSMT | 3 | Bộ |
| 44 | Máy điều hòa: Panasonic CU/CS-N24VKH, Công suất 24.000 BTU, Loại máy: Điều hoà 1 chiều, Phạm vi làm lạnh hiệu quả: từ 35-40 m2 KT cục lạnh: (30.2x110 x24.4) cm - Nặng 12 kg KT cục nóng: (61.9x82.4x29.9) cm - Nặng 41 kg Chất liệu dàn tản nhiệt:Ống dẫn gas bằng Đồng - Lá tản nhiệt bằng Nhôm Loại Gas:R-32 Tiện ích nổi bật: Phát ion lọc không khí, lọc bụi, kháng khuẩn, khử mùi, chức năng hút ẩm, linh hoạt hẹn giờ bật tắt máy, làm lạnh nhanh tức thì, điều chỉnh chế độ gió như ý muốn, tự động điều chuyển nhiệt độ, tự chẩn đoán lỗi, tiết kiệm điện năng. | Theo Yêu cầu HSMT | 4 | Bộ |
| 45 | Máy điều hòa: Panasonic CU/CS-C28FFH, Công suất 28.000 BTU, Loại máy: Điều hoà 1 chiều, Phạm vi làm lạnh hiệu quả: từ 40-45 m2 KT cục lạnh: (168 x 50 x 29.8 ) cm - Nặng 35 kg KT cục nóng: (79.5 x 90 x 32) cm - Nặng 55 kg Loại Gas:R-22 Tiện ích nổi bật: Chức năng khử mùi, khử ẩm nhẹ, điều chỉnh hướng gió, hẹn giờ, tự khởi động lại, tự chẩn đoán lỗi, chống đóng băng dàn lạnh Kiểu dáng hiện đại, dễ dàng lắp đặt, điều khiển bằng Remote từ xa. | Theo Yêu cầu HSMT | 1 | Bộ |
| 46 | Máy điều hòa: Panasonic CU/CS-C45FFH, Công suất 42.700 BTU, Loại máy: Điều hoà 1 chiều, Phạm vi làm lạnh hiệu quả: từ 70-75 m2 KT cục lạnh: (188 x 60 x 35 ) cm - Nặng 52 kg KT cục nóng: (117.5 x 90 x 32) cm - Nặng 88 kg Loại Gas:R-22 Tiện ích nổi bật: Chức năng khử mùi, khử ẩm nhẹ, điều chỉnh hướng gió, hẹn giờ, tự khởi động lại, tự chẩn đoán lỗi, chống đóng băng dàn lạnh Kiểu dáng hiện đại, dễ dàng lắp đặt, điều khiển bằng Remote từ xa. | Theo Yêu cầu HSMT | 1 | Bộ |
| 47 | Cây nước nóng lạnh: Kangaroo KG40N Công suất:600 W, làm nóng 500 W, làm lạnh 100 W Nhiệt độ:Nóng 85 - 95 độ C, lạnh 6 - 10 độ C Chất liệu bình chứa:Thép không gỉ Hệ thống làm lạnh:Bằng máy nén cho độ lạnh sâu, tiết kiệm điện Tiện ích: Khay hứng nước; Có đèn báo nóng lạnh; Có khoang lạnh bảo quản nước; Chế độ an toàn:Tự ngắt điện khi nước đủ nóng, lạnh KT (40.5x39.5x113.5) cm - Nặng 19 kg | Theo Yêu cầu HSMT | 6 | Chiếc |
| 48 | Rèm trang trí: Vải trơn chống nhăn, không bám bụi bẩn cản sáng 100%. Màu sắc theo chỉ định | Theo Yêu cầu HSMT | 250 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1129E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.225E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp và thiết bị có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại công trình dân dụng, cấp III hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng; + Tương tự về quy mô công việc có giá trị công việc xây lắp và thiết bị ≥ 5.200.000.000 đồng (trong đó Phần xây lắp có giá trị ≥ 3.750.000.000 đồng, phần lắp đặt thiết bị có giá trị ≥ 1.450.000.000 đồng); + Đã hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
10.400.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi