Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210415085-01
Thời điểm đóng mở thầu 17/04/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lục Ngạn
Tên gói thầu Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210374120
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-06 21:39:00 đến ngày 2021-04-17 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,419,482,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ XE + NHÀ BẢO VỆ
1 Tháo dỡ cửa đi Theo Yêu cầu HSMT 18,75 m2
2 Cửa cuốn tấm liền THONGNHAT DOOR SERCURITY, thân cửa thép hợp kim dày 0,48-0,52mm; tôn mạ nhôm kẽm 90g/m2, bề mặt sơn bóng chống bám bụi ( đã bao gồm lá cửa, lá đáy, trục và cót quấn, vận chuyển, lắp đặt hoàn thiện tại công trình): Theo Yêu cầu HSMT 18,75 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Theo Yêu cầu HSMT 112,794 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Theo Yêu cầu HSMT 100,485 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Theo Yêu cầu HSMT 60,45 m2
6 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Yêu cầu HSMT 160,935 m2
7 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Yêu cầu HSMT 112,794 m2
8 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Theo Yêu cầu HSMT 0,8282 100m2
9 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Theo Yêu cầu HSMT 67,234 m2
10 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Theo Yêu cầu HSMT 50,208 m2
11 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Theo Yêu cầu HSMT 28,5724 m2
12 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Yêu cầu HSMT 78,7804 m2
13 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Yêu cầu HSMT 67,234 m2
14 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Theo Yêu cầu HSMT 0,3853 100m2
B CỔNG + TƯỜNG RÀO
1 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Theo Yêu cầu HSMT 106,4369 m2
2 Cạo rỉ các kết cấu thép Theo Yêu cầu HSMT 64,1064 m2
3 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Yêu cầu HSMT 64,1064 1m2
4 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Yêu cầu HSMT 106,4369 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Theo Yêu cầu HSMT 117,96 m2
6 Sơn giả đá Theo Yêu cầu HSMT 117,96 m2
C NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG SỐ 2
1 Tháo dỡ chậu rửa Theo Yêu cầu HSMT 16 bộ
2 Tháo dỡ bệ xí Theo Yêu cầu HSMT 15 bộ
3 Tháo dỡ chậu tiểu Theo Yêu cầu HSMT 12 bộ
4 Phá dỡ nền gạch lá nem Theo Yêu cầu HSMT 25,38 m2
5 Đào xúc phế thải lên xe Theo Yêu cầu HSMT 0,8763 1m3
6 Vận chuyển phế thải - Cự ly vận chuyển ≤1km Theo Yêu cầu HSMT 0,0876 10m³/1km
7 Vận chuyển phế thải - Cự ly vận chuyển 4km Theo Yêu cầu HSMT 0,0876 10m³/1km
8 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB40 Theo Yêu cầu HSMT 25,38 m2
9 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài nhà Theo Yêu cầu HSMT 1.416,9371 m2
10 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trong nhà Theo Yêu cầu HSMT 603,8672 m2
11 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Theo Yêu cầu HSMT 246,5188 m2
12 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo Yêu cầu HSMT 189,806 m2
13 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ Theo Yêu cầu HSMT 357,745 m2
14 Vệ sinh bề mặt kính Theo Yêu cầu HSMT 167,8786 m2
15 Lắp dựng cửa vào khuôn Theo Yêu cầu HSMT 189,806 1m2
16 Vách ngăn 2 mặt chiều dày theo thiết kế, tấm PVC dày 9mm (vân gỗ, đá, họa tiết): Theo Yêu cầu HSMT 17,629 m2
17 Xây tường thẳng bằng gạch BT 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Theo Yêu cầu HSMT 3,8784 m3
18 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 Theo Yêu cầu HSMT 35,258 m2
19 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Yêu cầu HSMT 1.416,9371 m2
20 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Yêu cầu HSMT 885,644 m2
21 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Yêu cầu HSMT 357,745 m2
22 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Theo Yêu cầu HSMT 12,216 100m2
23 bộ đèn ốp trần bóng led 14W Theo Yêu cầu HSMT 39 bộ
24 Lắp đặt xí bệt Theo Yêu cầu HSMT 15 bộ
25 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Theo Yêu cầu HSMT 15 cái
26 Lắp đặt vòi xịt xí Theo Yêu cầu HSMT 15 cái
27 Lắp đặt hộp đựng xà phòng - (phụ kiện wc) Theo Yêu cầu HSMT 16 cái
28 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo Yêu cầu HSMT 16 bộ
29 Lắp đặt vòi chậu rửa LAVABO 2 chiều Theo Yêu cầu HSMT 16 bộ
30 Lắp đặt gương soi Theo Yêu cầu HSMT 16 cái
31 Lắp đặt kệ kính Theo Yêu cầu HSMT 16 cái
32 Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả Theo Yêu cầu HSMT 12 bộ
33 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Theo Yêu cầu HSMT 1 bộ
D NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG SỐ 1
1 Tháo dỡ chậu rửa Theo Yêu cầu HSMT 10 bộ
2 Tháo dỡ bệ xí Theo Yêu cầu HSMT 11 bộ
3 Tháo dỡ chậu tiểu Theo Yêu cầu HSMT 10 bộ
4 Tháo dỡ trần Theo Yêu cầu HSMT 57,4024 m2
5 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo Yêu cầu HSMT 5,8608 m3
6 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo Yêu cầu HSMT 171,3 m2
7 Phá dỡ nền gạch lá nem Theo Yêu cầu HSMT 354,1218 m2
8 Phá dỡ đá BTC sảnh Theo Yêu cầu HSMT 13,944 m2
9 Đào xúc phế thải lên xe Theo Yêu cầu HSMT 25,3414 1m3
10 Vận chuyển phế thải - Cự ly vận chuyển ≤1km Theo Yêu cầu HSMT 2,5341 10m³/1km
11 Vận chuyển phế thải - Cự ly vận chuyển 4km Theo Yêu cầu HSMT 2,5341 10m³/1km
12 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài nhà Theo Yêu cầu HSMT 1.236,2788 m2
13 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong nhà Theo Yêu cầu HSMT 1.229,256 m2
14 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Theo Yêu cầu HSMT 665,485 m2
15 Xây tường thẳng bằng gạch bt 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Theo Yêu cầu HSMT 3,5873 m3
16 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 Theo Yêu cầu HSMT 0,4673 m3
17 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 Theo Yêu cầu HSMT 4,248 m2
18 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 Theo Yêu cầu HSMT 38,224 m2
19 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Yêu cầu HSMT 1.240,5268 m2
20 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Yêu cầu HSMT 1.898,989 m2
21 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 Theo Yêu cầu HSMT 5,3856 m3
22 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 Theo Yêu cầu HSMT 57,4024 m2
23 Màng chống thấm Glasdan 40P-Pod Danoss (TBN) dày 3,2mm (bao gồm chi phí chống thấm bằng Sikaproof Membrane và thi công hoàn thiện tại công trình): Theo Yêu cầu HSMT 48,708 m2
24 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB40 Theo Yêu cầu HSMT 59,1184 m2
25 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB40 Theo Yêu cầu HSMT 290,028 m2
26 Trần thạch cao phẳng (khung nổi), khung xương Vĩnh Tường (loại Topline hoặc FineLine), tấm thạch cao chịu nước UCO, dày 4,5mm Theo Yêu cầu HSMT 57,4024 m2
27 Vách ngăn bằng tấm compact HPL (đã bao gồm phụ kiện đồng bộ bằng Inox, phụ kiện cửa liền vách (nếu có); lắp đặt hoàn thiện tại công trình) Tấm compact HPL dày 18mm: Theo Yêu cầu HSMT 10,26 m2
28 Gia công inox 304 làm bàn chậu rửa Theo Yêu cầu HSMT 0,4491 tấn
29 Lắp đặt inox chậu rửa Theo Yêu cầu HSMT 0,4491 tấn
30 Đá Granit màu đen tự nhiên các loại, khổ ≤ 600mm, dày 16 ± 2mm (Giá đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp dựng + phụ kiện) Theo Yêu cầu HSMT 2,52 m2
31 Ôp đá granit tự nhiên bậc tam cấp màu vàng Theo Yêu cầu HSMT 54,78 m2
32 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB40 Theo Yêu cầu HSMT 295,3994 m2
33 Vệ sinh sê nô mái Theo Yêu cầu HSMT 97,2174 m2
34 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 Theo Yêu cầu HSMT 97,2174 m2
35 Màng chống thấm Glasdan 40P-Pod Danoss (TBN) dày 3,2mm (bao gồm chi phí chống thấm bằng Sikaproof Membrane và thi công hoàn thiện tại công trình): Theo Yêu cầu HSMT 146,1854 m2
36 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo Yêu cầu HSMT 97,2174 m2
37 Tháo dỡ tấm lợp - Tôn Theo Yêu cầu HSMT 0,601 100m2
38 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Theo Yêu cầu HSMT 0,9014 100m2
39 Tôn úp nóc úp sườn Khổ 600, dày 0,47mm Theo Yêu cầu HSMT 150,24 m
40 Tháo dỡ cửa bằng thủ công (cửa sơn lại ) Theo Yêu cầu HSMT 382,6015 m2
41 Tháo dỡ cửa bằng thủ công (cửa thay mới) Theo Yêu cầu HSMT 234,7436 m2
42 Tháo dỡ khuôn cửa bỏ Theo Yêu cầu HSMT 263,34 m
43 Tháo dỡ hoa sắt bỏ Theo Yêu cầu HSMT 49,97 m2
44 Cạo rỉ các kết cấu thép (hoa sắt tận dụng lại tính 50% S cạo bỏ) Theo Yêu cầu HSMT 48,9592 m2
45 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ Theo Yêu cầu HSMT 760,5295 m2
46 Vệ sinh bề mặt kính Theo Yêu cầu HSMT 252,4513 m2
47 Lắp dựng cửa vào khuôn Theo Yêu cầu HSMT 382,6015 1m2
48 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Yêu cầu HSMT 48,9592 1m2
49 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Yêu cầu HSMT 760,5295 m2
50 Gia công cửa sổ inox 304 (15x15x1.2) Theo Yêu cầu HSMT 0,9452 tấn
51 Lắp dựng hoa sắt cửa inox Theo Yêu cầu HSMT 119,8732 m2
52 Cửa sổ mở quay, mở hất hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 1.4mm kính dày 6.38mm đã bao gồm khuôn cửa, lắp đặt hoàn thiện tại công trình chưa bao gồm phụ kiện Theo Yêu cầu HSMT 16,998 m2
53 Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 2 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài): Theo Yêu cầu HSMT 6 bộ
54 Cửa đi mở trượt lùa hệ Xingfa , khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm Theo Yêu cầu HSMT 2,415 m2
55 Bộ phụ kiện cửa đi mở trượt lùa 1 cánh (gồm: 02bánh xe, tay nắm+ khóa đa điểm, chốt sập): Theo Yêu cầu HSMT 1 bộ
56 Vách kính cố định hệ Xingfa 55, nhôm dày 1,4mm Kính dán an toàn dày 6,38mm Theo Yêu cầu HSMT 21,2976 m2
57 Vách kính mặt dựng thông tầng giấu đố (mặt kính phủ hoàn toàn bên ngoài) hệ Xingfa 65x70mm, nhôm dày 2,5mm, bao gồm cả phụ kiện cửa sổ mở lật (nếu có) Kính dán an toàn dày8,38mm Theo Yêu cầu HSMT 54,4378 m2
58 Gia công lan can inox 304 Theo Yêu cầu HSMT 0,0317 tấn
59 Lắp dựng lan can Theo Yêu cầu HSMT 3,51 m2
60 Cánh cửa đi, cửa sổ pa nô gỗ đặc, pa nô chớp gỗ lim Nam Phi 3,7cm- 4cm (Giá đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp đặt, sơn PU hoặc véc ni. chưa bao gồm phụ kiện: bản lề, khóa, chốt...) Theo Yêu cầu HSMT 54,7605 m2
61 Cánh cửa đi, cửa sổ pa nô kính gỗ limNam Phi dày 3,7cm- 4cm, kính mài cạnh dày 8mm. (Giá đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp đặt, sơn PU hoặc véc ni. chưa bao gồm phụ kiện: bản lề, khóa, chốt...) Theo Yêu cầu HSMT 13,423 m2
62 Khuôn cửa kép gỗ lim Nam Phi KT: 60x 250 mm Theo Yêu cầu HSMT 158,88 m
63 Khuôn cửa đơn gỗ lim Nam Phi KT: 60x 140 mm Theo Yêu cầu HSMT 5,94 m
64 Phào nẹp khuôn gỗ lim Nam Phi KT:12x60 mm Theo Yêu cầu HSMT 113,6 m
65 Bản lề 125 NO- No1 Theo Yêu cầu HSMT 204 cái
66 Cremon cửa KZo (không khóa) Theo Yêu cầu HSMT 35 cụm
67 Chốt CH 120l Theo Yêu cầu HSMT 31 cái
68 Khóa tay nắm cửa đi: Theo Yêu cầu HSMT 20 bộ
69 Tháo dỡ đá ốp tường Theo Yêu cầu HSMT 14,41 m2
70 Ôp đá granit tự nhiên khung cửa chính màu vàng Theo Yêu cầu HSMT 14,41 m2
71 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Theo Yêu cầu HSMT 11,4098 100m2
72 Trần thạch cao giật đa cấp từ 2- 3 lớp cấp (khung chìm), khung xương Vĩnh Tường, tấm thạch cao Gyproc hoặc Boral dày 9mm (Đơn giá đã bao gồm vật liệu phụ, lắp dựng hoàn chỉnh tại công trình; không bao gồm chi phí sơn bả): Theo Yêu cầu HSMT 132,9048 m2
73 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo Yêu cầu HSMT 132,9048 m2
74 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Yêu cầu HSMT 132,9048 m2
75 Phào PVC cổ trần (vân gỗ, đá; kích thước 80) Theo Yêu cầu HSMT 119,54 m
76 Phá dỡ kết cấu gạch đá Theo Yêu cầu HSMT 2,6398 m3
77 Phá dỡ nền gạch lá nem Theo Yêu cầu HSMT 44,6686 m2
78 Tháo dỡ tường gỗ Theo Yêu cầu HSMT 15,472 m2
79 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết - Cấp đất III Theo Yêu cầu HSMT 4,5781 1m3
80 Vận chuyển phế thải - Cự ly vận chuyển ≤1km Theo Yêu cầu HSMT 0,4578 10m³/1km
81 Vận chuyển phế thải - Cự ly vận chuyển 4km Theo Yêu cầu HSMT 0,4578 10m³/1km
82 Trần thạch cao giật đa cấp từ 2- 3 lớp cấp (khung chìm), khung xương Vĩnh Tường, tấm thạch cao Gyproc hoặc Boral dày 9mm (Đơn giá đã bao gồm vật liệu phụ, lắp dựng hoàn chỉnh tại công trình; không bao gồm chi phí sơn bả): Theo Yêu cầu HSMT 57,6522 m2
83 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo Yêu cầu HSMT 57,6522 m2
84 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Yêu cầu HSMT 57,6522 m2
85 Phào PVC cổ trần (vân gỗ, đá; kích thước 80) Theo Yêu cầu HSMT 63,28 m
86 Ốp tường phẳng tấm PVC dày 9mm (vân gỗ, đá họa tiết)(đã bao gồm khung xương (nếu có), vật liệu phụ, nhân công lắp đặt hoàn thiện tại công trình): Theo Yêu cầu HSMT 24,592 m2
87 Phào PVC chân tường (vân gỗ, đá; kích thước 80) Theo Yêu cầu HSMT 30,74 m
88 Phào PVC chân tường (vân gỗ, đá; kích thước 90) Theo Yêu cầu HSMT 30,74 m
89 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Theo Yêu cầu HSMT 92,712 m2
90 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Theo Yêu cầu HSMT 12,4384 m2
91 Xây tường thẳng bằng gạch bt 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Theo Yêu cầu HSMT 1,7647 m3
92 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 Theo Yêu cầu HSMT 33,648 m2
93 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Yêu cầu HSMT 122,8394 m2
94 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 600x600mm , XM PCB40 Theo Yêu cầu HSMT 45,4122 m2
95 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo Yêu cầu HSMT 2,6398 m3
96 Phá dỡ nền gạch lá nem Theo Yêu cầu HSMT 44,6686 m2
97 Tháo dỡ tường gỗ Theo Yêu cầu HSMT 15,472 m2
98 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết - Cấp đất III Theo Yêu cầu HSMT 4,5781 1m3
99 Vận chuyển phế thải - Cự ly vận chuyển ≤1km Theo Yêu cầu HSMT 0,4578 10m³/1km
100 Vận chuyển phế thải - Cự ly vận chuyển 4km Theo Yêu cầu HSMT 0,4578 10m³/1km
101 Trần thạch cao giật đa cấp từ 2- 3 lớp cấp (khung chìm), khung xương Vĩnh Tường, tấm thạch cao Gyproc hoặc Boral dày 9mm (Đơn giá đã bao gồm vật liệu phụ, lắp dựng hoàn chỉnh tại công trình; không bao gồm chi phí sơn bả): Theo Yêu cầu HSMT 57,6522 m2
102 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo Yêu cầu HSMT 57,6522 m2
103 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Yêu cầu HSMT 57,6522 m2
104 Phào PVC cổ trần (vân gỗ, đá; kích thước 80) Theo Yêu cầu HSMT 63,28 m
105 Ốp tường phẳng tấm PVC dày 9mm (vân gỗ, đá họa tiết)(đã bao gồm khung xương (nếu có), vật liệu phụ, nhân công lắp đặt hoàn thiện tại công trình): Theo Yêu cầu HSMT 24,592 m2
106 Phào PVC chân tường (vân gỗ, đá; kích thước 80) Theo Yêu cầu HSMT 30,74 m
107 Phào PVC chân tường (vân gỗ, đá; kích thước 90) Theo Yêu cầu HSMT 30,74 m
108 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Theo Yêu cầu HSMT 92,712 m2
109 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Theo Yêu cầu HSMT 12,4384 m2
110 Xây tường thẳng bằng gạch bt 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Theo Yêu cầu HSMT 1,7647 m3
111 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 Theo Yêu cầu HSMT 33,648 m2
112 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Yêu cầu HSMT 122,8394 m2
113 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 600x600mm , XM PCB40 Theo Yêu cầu HSMT 45,4122 m2
114 Phá dỡ nền gạch lá nem Theo Yêu cầu HSMT 26,1462 m2
115 Tháo dỡ gỗ ốp chân tường Theo Yêu cầu HSMT 15,472 m2
116 Đào xúc phế thải lên xe Theo Yêu cầu HSMT 0,9004 1m3
117 Vận chuyển phế thải - Cự ly vận chuyển ≤1km Theo Yêu cầu HSMT 0,09 10m³/1km
118 Vận chuyển phế thải - Cự ly vận chuyển 4km Theo Yêu cầu HSMT 0,09 10m³/1km
119 Trần thạch cao giật đa cấp từ 2- 3 lớp cấp (khung chìm), khung xương Vĩnh Tường, tấm thạch cao Gyproc hoặc Boral dày 9mm (Đơn giá đã bao gồm vật liệu phụ, lắp dựng hoàn chỉnh tại công trình; không bao gồm chi phí sơn bả): Theo Yêu cầu HSMT 32,5642 m2
120 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo Yêu cầu HSMT 32,5642 m2
121 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Yêu cầu HSMT 32,5642 m2
122 Phào PVC cổ trần (vân gỗ, đá; kích thước 80) Theo Yêu cầu HSMT 38,06 m
123 Ốp tường phẳng tấm PVC dày 9mm (vân gỗ, đá họa tiết)(đã bao gồm khung xương (nếu có), vật liệu phụ, nhân công lắp đặt hoàn thiện tại công trình): Theo Yêu cầu HSMT 15,472 m2
124 Phào PVC chân tường (vân gỗ, đá; kích thước 80) Theo Yêu cầu HSMT 19,34 m
125 Phào PVC chân tường (vân gỗ, đá; kích thước 90) Theo Yêu cầu HSMT 19,34 m
126 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Theo Yêu cầu HSMT 37,403 m2
127 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Yêu cầu HSMT 37,403 m2
128 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 600x600mm , XM PCB40 Theo Yêu cầu HSMT 26,1462 m2
129 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo Yêu cầu HSMT 3,5873 m3
130 Phá dỡ nền gạch lá nem Theo Yêu cầu HSMT 37,6168 m2
131 Đào xúc phế thải lên xe Theo Yêu cầu HSMT 5,4257 1m3
132 Vận chuyển phế thải - Cự ly vận chuyển ≤1km Theo Yêu cầu HSMT 0,5426 10m³/1km
133 Vận chuyển phế thải - Cự ly vận chuyển 4km Theo Yêu cầu HSMT 0,5426 10m³/1km
134 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Theo Yêu cầu HSMT 15,026 m2
135 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Yêu cầu HSMT 15,026 m2
136 Trần thạch cao giật đa cấp từ 2- 3 lớp cấp (khung chìm), khung xương Vĩnh Tường, tấm thạch cao Gyproc hoặc Boral dày 9mm (Đơn giá đã bao gồm vật liệu phụ, lắp dựng hoàn chỉnh tại công trình; không bao gồm chi phí sơn bả): Theo Yêu cầu HSMT 46,064 m2
137 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo Yêu cầu HSMT 46,064 m2
138 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Yêu cầu HSMT 46,064 m2
139 Phào PVC cổ trần (vân gỗ, đá; kích thước 80) Theo Yêu cầu HSMT 44,44 m
140 Ốp tường phẳng tấm PVC dày 9mm (vân gỗ, đá họa tiết)(đã bao gồm khung xương (nếu có), vật liệu phụ, nhân công lắp đặt hoàn thiện tại công trình): Theo Yêu cầu HSMT 25,7908 m2
141 Ốp cột tấm PVC dày 9mm (vân gỗ, đá họa tiết)(đã bao gồm khung xương (nếu có), vật liệu phụ, nhân công lắp đặt hoàn thiện tại công trình): Theo Yêu cầu HSMT 12,096 m2
142 Phào PVC ô huỳnh: Theo Yêu cầu HSMT 25,68 m
143 Phào PVC thân cột bản rộng 60 Theo Yêu cầu HSMT 6,8 m
144 Nẹp góc hình chữ V màu vân gỗ, đá: Theo Yêu cầu HSMT 66,96 m
145 Phào PVC chân tường (vân gỗ, đá; kích thước 80) Theo Yêu cầu HSMT 22,916 m
146 Phào PVC chân tường (vân gỗ, đá; kích thước 90) Theo Yêu cầu HSMT 22,916 m
147 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 600x600mm , XM PCB40 Theo Yêu cầu HSMT 38,774 m2
148 Phá dỡ nền gạch lá nem Theo Yêu cầu HSMT 64,7684 m2
149 Đào xúc phế thải lên xe Theo Yêu cầu HSMT 2,2252 1m3
150 Vận chuyển phế thải - Cự ly vận chuyển ≤1km Theo Yêu cầu HSMT 0,2225 10m³/1km
151 Vận chuyển phế thải - Cự ly vận chuyển 4km Theo Yêu cầu HSMT 0,2225 10m³/1km
152 Xây tường thẳng bằng gạch bt 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Theo Yêu cầu HSMT 2,09 m3
153 Trần thạch cao giật đa cấp từ 2- 3 lớp cấp (khung chìm), khung xương Vĩnh Tường, tấm thạch cao Gyproc hoặc Boral dày 9mm (Đơn giá đã bao gồm vật liệu phụ, lắp dựng hoàn chỉnh tại công trình; không bao gồm chi phí sơn bả): Theo Yêu cầu HSMT 78,6664 m2
154 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo Yêu cầu HSMT 78,6664 m2
155 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Yêu cầu HSMT 78,6664 m2
156 Phào PVC cổ trần (vân gỗ, đá; kích thước 80) Theo Yêu cầu HSMT 83,08 m
157 Ốp tường phẳng tấm PVC dày 9mm (vân gỗ, đá họa tiết)(đã bao gồm khung xương (nếu có), vật liệu phụ, nhân công lắp đặt hoàn thiện tại công trình): Theo Yêu cầu HSMT 74,2184 m2
158 Ốp cột tấm PVC dày 9mm (vân gỗ, đá họa tiết)(đã bao gồm khung xương (nếu có), vật liệu phụ, nhân công lắp đặt hoàn thiện tại công trình): Theo Yêu cầu HSMT 6,912 m2
159 Phào PVC ô huỳnh: Theo Yêu cầu HSMT 15,84 m
160 Phào PVC thắt lưng cột Theo Yêu cầu HSMT 2,2 m
161 Nẹp góc hình chữ V màu vân gỗ, đá: Theo Yêu cầu HSMT 56,52 m
162 Phào PVC bản rộng 50 Theo Yêu cầu HSMT 103,5 m
163 Phào PVC chân tường (vân gỗ, đá; kích thước 80) Theo Yêu cầu HSMT 22,52 m
164 Phào PVC chân tường (vân gỗ, đá; kích thước 90) Theo Yêu cầu HSMT 45,84 m
165 Phào PVC chân cột (vân gỗ, đá; kích thước 80) Theo Yêu cầu HSMT 2,4 m
166 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Theo Yêu cầu HSMT 43,884 m2
167 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 Theo Yêu cầu HSMT 9,5 m2
168 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 Theo Yêu cầu HSMT 9,5 m2
169 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Yêu cầu HSMT 43,884 m2
170 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Yêu cầu HSMT 9,5 m2
171 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 600x600mm , XM PCB40 Theo Yêu cầu HSMT 64,7684 m2
172 Phá dỡ kết cấu gạch đá Theo Yêu cầu HSMT 13,6204 m3
173 Tháo dỡ chậu rửa Theo Yêu cầu HSMT 1 bộ
174 Tháo dỡ bệ xí Theo Yêu cầu HSMT 1 bộ
175 Phá dỡ nền gạch lá nem Theo Yêu cầu HSMT 74,578 m2
176 Tháo dỡ trần Theo Yêu cầu HSMT 5,3404 m2
177 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo Yêu cầu HSMT 8,928 m2
178 Đào xúc phế thải lên xe Theo Yêu cầu HSMT 18,5207 1m3
179 Vận chuyển phế thải - Cự ly vận chuyển ≤1km Theo Yêu cầu HSMT 1,8521 10m³/1km
180 Vận chuyển phế thải - Cự ly vận chuyển 4km Theo Yêu cầu HSMT 1,8521 10m³/1km
181 Xây tường thẳng bằng gạch bt 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Theo Yêu cầu HSMT 0,0792 m3
182 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 Theo Yêu cầu HSMT 0,36 m2
183 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 Theo Yêu cầu HSMT 0,36 m2
184 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Yêu cầu HSMT 0,36 m2
185 Trần thạch cao giật đa cấp từ 2- 3 lớp cấp (khung chìm), khung xương Vĩnh Tường, tấm thạch cao Gyproc hoặc Boral dày 9mm (Đơn giá đã bao gồm vật liệu phụ, lắp dựng hoàn chỉnh tại công trình; không bao gồm chi phí sơn bả): Theo Yêu cầu HSMT 120,2432 m2
186 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo Yêu cầu HSMT 120,2432 m2
187 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Yêu cầu HSMT 120,2432 m2
188 Phào PVC cổ trần (vân gỗ, đá; kích thước 80) Theo Yêu cầu HSMT 75,24 m
189 Ốp tường phẳng tấm PVC dày 9mm (vân gỗ, đá họa tiết)(đã bao gồm khung xương (nếu có), vật liệu phụ, nhân công lắp đặt hoàn thiện tại công trình): Theo Yêu cầu HSMT 86,832 m2
190 Ốp cột tấm PVC dày 9mm (vân gỗ, đá họa tiết)(đã bao gồm khung xương (nếu có), vật liệu phụ, nhân công lắp đặt hoàn thiện tại công trình): Theo Yêu cầu HSMT 20,48 m2
191 Phào PVC ô huỳnh: Theo Yêu cầu HSMT 35,52 m
192 Phào PVC thắt lưng cột Theo Yêu cầu HSMT 6 m
193 Nẹp góc hình chữ V màu vân gỗ, đá: Theo Yêu cầu HSMT 184 m
194 Phào PVC bản rộng 30 Theo Yêu cầu HSMT 74,2 m
195 Phào PVC chân tường (vân gỗ, đá; kích thước 80) Theo Yêu cầu HSMT 26,86 m
196 Phào PVC chân tường (vân gỗ, đá; kích thước 90) Theo Yêu cầu HSMT 38,98 m
197 Trống đồng gò nổi tinh xảo đường kinh 1.1m Theo Yêu cầu HSMT 1 chiếc
198 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 600x600mm , XM PCB40 Theo Yêu cầu HSMT 78,4192 m2
199 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao Theo Yêu cầu HSMT 11,999 m2
200 Phá dỡ kết cấu gạch đá Theo Yêu cầu HSMT 10,8165 m3
201 Phá dỡ nền gạch lá nem Theo Yêu cầu HSMT 140,6688 m2
202 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép Theo Yêu cầu HSMT 4,8334 m3
203 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Theo Yêu cầu HSMT 3,2 m3
204 Đào xúc phế thải lên xe Theo Yêu cầu HSMT 27,8886 1m3
205 Vận chuyển phế thải - Cự ly vận chuyển ≤1km Theo Yêu cầu HSMT 2,7889 10m³/1km
206 Vận chuyển phế thải - Cự ly vận chuyển 4km Theo Yêu cầu HSMT 2,7889 10m³/1km
207 Xây tường thẳng bằng gạch bt 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Theo Yêu cầu HSMT 1,4773 m3
208 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 Theo Yêu cầu HSMT 2,8097 m3
209 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 Theo Yêu cầu HSMT 9,188 m2
210 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 Theo Yêu cầu HSMT 54,503 m2
211 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Theo Yêu cầu HSMT 60,562 m2
212 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Theo Yêu cầu HSMT 13,866 m2
213 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Yêu cầu HSMT 9,188 m2
214 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Yêu cầu HSMT 96,728 m2
215 Trần thạch cao giật đa cấp từ 2- 3 lớp cấp (khung chìm), khung xương Vĩnh Tường, tấm thạch cao Gyproc hoặc Boral dày 9mm (Đơn giá đã bao gồm vật liệu phụ, lắp dựng hoàn chỉnh tại công trình; không bao gồm chi phí sơn bả): Theo Yêu cầu HSMT 154,5581 m2
216 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo Yêu cầu HSMT 154,5581 m2
217 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Yêu cầu HSMT 154,5581 m2
218 Phào PVC cổ trần (vân gỗ, đá; kích thước 80) Theo Yêu cầu HSMT 121,36 m
219 Ốp tường phẳng tấm PVC dày 9mm (vân gỗ, đá họa tiết)(đã bao gồm khung xương (nếu có), vật liệu phụ, nhân công lắp đặt hoàn thiện tại công trình): Theo Yêu cầu HSMT 63,4135 m2
220 Ốp cột tấm PVC dày 9mm (vân gỗ, đá họa tiết)(đã bao gồm khung xương (nếu có), vật liệu phụ, nhân công lắp đặt hoàn thiện tại công trình): Theo Yêu cầu HSMT 48,64 m2
221 Phào PVC ô huỳnh: Theo Yêu cầu HSMT 135,04 m
222 Phào PVC thắt lưng cột Theo Yêu cầu HSMT 15,4 m
223 Nẹp góc hình chữ V màu vân gỗ, đá: Theo Yêu cầu HSMT 211,2 m
224 Phào PVC bản rộng 50 Theo Yêu cầu HSMT 49,9 m
225 Phào PVC chân tường (vân gỗ, đá; kích thước 80) Theo Yêu cầu HSMT 37,66 m
226 Phào PVC chân tường (vân gỗ, đá; kích thước 90) Theo Yêu cầu HSMT 46,25 m
227 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 600x600mm , XM PCB40 Theo Yêu cầu HSMT 143,6322 m2
228 Trần thạch cao giật đa cấp từ 2- 3 lớp cấp (khung chìm), khung xương Vĩnh Tường, tấm thạch cao Gyproc hoặc Boral dày 9mm (Đơn giá đã bao gồm vật liệu phụ, lắp dựng hoàn chỉnh tại công trình; không bao gồm chi phí sơn bả): Theo Yêu cầu HSMT 41,7366 m2
229 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo Yêu cầu HSMT 41,7366 m2
230 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Yêu cầu HSMT 41,7366 m2
231 Phào PVC cổ trần (vân gỗ, đá; kích thước 80) Theo Yêu cầu HSMT 49,4 m
E NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG SỐ 3
1 Tháo dỡ chậu rửa Theo Yêu cầu HSMT 15 bộ
2 Tháo dỡ bệ xí Theo Yêu cầu HSMT 14 bộ
3 Tháo dỡ chậu tiểu Theo Yêu cầu HSMT 8 bộ
4 Tháo dỡ trần Theo Yêu cầu HSMT 51,402 m2
5 Phá dỡ kết cấu gạch đá Theo Yêu cầu HSMT 16,9509 m3
6 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo Yêu cầu HSMT 155,592 m2
7 Phá dỡ nền gạch lá nem Theo Yêu cầu HSMT 156,5058 m2
8 Đào xúc phế thải lên xe Theo Yêu cầu HSMT 30,0943 1m3
9 Vận chuyển phế thải - Cự ly vận chuyển ≤1km Theo Yêu cầu HSMT 2,9462 10m³/1km
10 Vận chuyển phế thải - Cự ly vận chuyển 4km Theo Yêu cầu HSMT 2,9462 10m³/1km
11 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài nhà Theo Yêu cầu HSMT 1.279,7454 m2
12 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong nhà Theo Yêu cầu HSMT 743,7197 m2
13 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Theo Yêu cầu HSMT 167,049 m2
14 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Theo Yêu cầu HSMT 221,7372 m2
15 Tháo dỡ cửa (cửa thay mới) Theo Yêu cầu HSMT 35,8506 m2
16 Tháo hoa sắt cửa sổ bỏ Theo Yêu cầu HSMT 2,16 m2
17 Tháo dỡ cửa (sơn lại cửa) Theo Yêu cầu HSMT 275,156 m2
18 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ Theo Yêu cầu HSMT 547,5975 m2
19 Vệ sinh mặt kính Theo Yêu cầu HSMT 132,6768 m2
20 Cạo rỉ các kết cấu thép (tính 50% S cạo bỏ) Theo Yêu cầu HSMT 47,5929 m2
21 Xây tường thẳng bằng gạch bt 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Theo Yêu cầu HSMT 1,5466 m3
22 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 Theo Yêu cầu HSMT 1,895 m2
23 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 Theo Yêu cầu HSMT 24,91 m2
24 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Yêu cầu HSMT 1.448,6894 m2
25 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Yêu cầu HSMT 990,3669 m2
26 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Yêu cầu HSMT 547,5975 m2
27 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Yêu cầu HSMT 47,5929 1m2
28 Lắp dựng cửa vào khuôn Theo Yêu cầu HSMT 275,156 1m2
29 Trần thạch cao phẳng (khung nổi), khung xương Vĩnh Tường (loại Topline hoặc FineLine), tấm thạch cao chịu nước UCO, dày 4,5mm: Theo Yêu cầu HSMT 110,026 m2
30 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 600x600mm , XM PCB40 Theo Yêu cầu HSMT 111,324 m2
31 Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm Kính dán an toàn dày 6,38mm Theo Yêu cầu HSMT 16,17 m2
32 Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) Theo Yêu cầu HSMT 11 bộ
33 Cửa sổ mở quay, mở hất hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2,0mm Kính dán an toàn dày 6,38mm Theo Yêu cầu HSMT 2,16 m2
34 Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài Theo Yêu cầu HSMT 6 bộ
35 Cánh cửa đi, cửa sổ pa nô kính gỗ lim Nam Phi dày 3,7cm- 4cm, kính mài cạnh dày 8mm. (Giá đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp đặt, sơn PU hoặc véc ni. chưa bao gồm phụ kiện: bản lề, khóa, chốt...) Theo Yêu cầu HSMT 2,9138 m2
36 Khuôn cửa đơn gỗ lim Nam Phi KT: 60x 140 mm Theo Yêu cầu HSMT 7,74 m
37 Phào nẹp khuôn gỗ lim Nam Phi KT:12x60 mm Theo Yêu cầu HSMT 6,6 m
38 Bản lề 125 NO- No1 Theo Yêu cầu HSMT 10 cái
39 Chốt CH 120l Theo Yêu cầu HSMT 1 chiếc
40 Cremon cửa KZo (không khóa) Theo Yêu cầu HSMT 1 cụm
41 Vách kính cường lực đã bao gồm chi phí cắt, mài cạnh, khoét góc, khoan lỗ, vận chuyển, vật liệu phụ (keo dán, vít nở), lắp đặt hoàn thiện tại công trình) Kính trắng cường lực phôi VFG (Việt - Nhật) dày 12 mm Theo Yêu cầu HSMT 6,75 m2
42 Bản lề sàn VVP (Thái Lan): Theo Yêu cầu HSMT 1 bộ
43 Kẹp kính trên dưới VVP (Thái Lan) Theo Yêu cầu HSMT 4 cái
44 Khóa sàn VVP (Thái Lan) Theo Yêu cầu HSMT 1 bộ
45 Tay nắm Inox dài 600 (4 cái/bộ- TQ) Theo Yêu cầu HSMT 1 bộ
46 Kẹp góc L VVP (Thái Lan) Theo Yêu cầu HSMT 2 cái
47 Nẹp sập nhôm 38 trắng sứ - nhôm Đông Á hoặc tương đương: Theo Yêu cầu HSMT 13,3 m
48 Xây móng bằng gạch bt 6x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 Theo Yêu cầu HSMT 0,6048 m3
49 Trát granitô BTC, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 Theo Yêu cầu HSMT 2,016 m2
50 Láng granitô BTC Theo Yêu cầu HSMT 3,1808 m2
51 Trát granitô gờ chỉ vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 Theo Yêu cầu HSMT 13,44 m
52 Vệ sinh BTC cũ Theo Yêu cầu HSMT 14,828 m2
53 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 Theo Yêu cầu HSMT 1,0828 m3
54 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 Theo Yêu cầu HSMT 51,7144 m2
55 Màng chống thấm Glasdan 40P-Pod Danoss (TBN) dày 3,2mm (bao gồm chi phí chống thấm bằng Sikaproof Membrane và thi công hoàn thiện tại công trình): Theo Yêu cầu HSMT 46,4884 m2
56 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300mm , XM PCB40 Theo Yêu cầu HSMT 44,1055 m2
57 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB40 Theo Yêu cầu HSMT 209,16 m2
58 Trần thạch cao phẳng (khung nổi), khung xương Vĩnh Tường (loại Topline hoặc FineLine), tấm thạch cao chịu nước UCO, dày 4,5mm: Theo Yêu cầu HSMT 51,7144 m2
59 Vách ngăn bằng tấm compact HPL (đã bao gồm phụ kiện đồng bộ bằng Inox, phụ kiện cửa liền vách (nếu có); lắp đặt hoàn thiện tại công trình) Tấm compact HPL dày 18mm: Theo Yêu cầu HSMT 11,475 m2
60 Gia công inox 304 làm bàn chậu rửa Theo Yêu cầu HSMT 0,9521 tấn
61 Lắp đặt inox chậu rửa Theo Yêu cầu HSMT 0,9521 tấn
62 Đá Granit màu đen tự nhiên các loại, khổ ≤ 600mm, dày 16 ± 2mm (Giá đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp dựng + phụ kiện) Theo Yêu cầu HSMT 5,81 m2
63 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 Theo Yêu cầu HSMT 24,516 m2
64 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Theo Yêu cầu HSMT 12,528 m2
65 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Yêu cầu HSMT 37,044 m2
66 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 600x600mm , XM PCB40 Theo Yêu cầu HSMT 8,9179 m2
67 Vệ sinh sê nô mái Theo Yêu cầu HSMT 136,8411 m2
68 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 Theo Yêu cầu HSMT 136,8411 m2
69 Màng chống thấm Glasdan 40P-Pod Danoss (TBN) dày 3,2mm (bao gồm chi phí chống thấm bằng Sikaproof Membrane và thi công hoàn thiện tại công trình): Theo Yêu cầu HSMT 190,2331 m2
70 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo Yêu cầu HSMT 136,8411 m2
71 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Theo Yêu cầu HSMT 11,6418 100m2
72 KT: (7000x800x250) mm Chữ chạy hiển thị nhiều chế độ lựa chọn, Khoảng cách hai điểm ảnh (Pitch) 10 Số LED/1 điểm ảnh 1 Red + 1 Green Mật độ điểm ảnh 5120 pixel/m2 Số lượng LED /㎡ 10,240 Kích thước module cơ bản /Pixel(W x H) 320mm x 160mm 16 x 8 pixels Kích thước Cabinet /Pixel(W x H) 960mm x 960mm Chất liệu Cabinet Iron - Aluminum Khối lượng 60KG/m2 Khoảng cách nhìn tốt nhất 1-200 m Gốc nhìn ngang 140° Góc nhìn dọc 60° Số màu 3 màu Cường độ sáng ≥ 5500cd Thay đổi cường độ sáng Thông qua giao diện điều khiển Nhiệt độ hoạt động -20℃~+50℃ Thời gian sử dụng của LED > 100,000 giờ Nguồn điện vào AC 220V / 380V ±10% 47 ~ 64 Hz Công suất tiêu thụ Lớn nhất: 400w/m2; Trung Bình: 250w/m2 Tần số làm tươi màn hình 9000HZ Phương thức truyền dữ liệu RJ45 (Ethernet) Độ ẩm hoạt động 10-90% Chế độ điều khiển Đồng bộ với máy tính MTBF > 10000 hours Khoảng cách điều khiển 120 m (không cần bộ lặp, CAT6); Cáp quang: 500m- 10km Hệ điều hành sử dụng tương thích WINDOWS(WIN2000, WINXP) Theo Yêu cầu HSMT 5,6 m2
F PHẦN CẤP ĐIỆN + NƯỚC
1 Lắp đặt xí bệt thường Theo Yêu cầu HSMT 15 bộ
2 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Theo Yêu cầu HSMT 15 cái
3 Lắp đặt vòi xịt xí Theo Yêu cầu HSMT 15 cái
4 Lắp đặt hộp đựng xà phòng - (phụ kiện wc) Theo Yêu cầu HSMT 10 cái
5 Lắp đặt vòi rửa tự do Theo Yêu cầu HSMT 10 bộ
6 Lắp đặt phễu thoát SÀN D75 Theo Yêu cầu HSMT 14 cái
7 Lắp đặt chậu rửa LAVABO treo tường Theo Yêu cầu HSMT 6 bộ
8 Lắp đặt chậu rửa LAVABO để bàn Theo Yêu cầu HSMT 4 bộ
9 Lắp đặt vòi chậu rửa LAVABO 2 chiều Theo Yêu cầu HSMT 10 bộ
10 Lắp đặt gương soi Theo Yêu cầu HSMT 10 cái
11 Lắp đặt kệ kính- (phụ kiện wc) Theo Yêu cầu HSMT 10 cái
12 Lắp đặt chậu tiểu treo Theo Yêu cầu HSMT 6 bộ
13 Lắp đặt sen tắm Theo Yêu cầu HSMT 4 bộ
14 Lắp đặt bình nóng lạnh 30L Theo Yêu cầu HSMT 4 bộ
15 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm, - PN10 Theo Yêu cầu HSMT 0,3 100m
16 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm, - PN10 Theo Yêu cầu HSMT 0,36 100m
17 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm, - PN10 Theo Yêu cầu HSMT 0,68 100m
18 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm, - PN10 Theo Yêu cầu HSMT 0,54 100m
19 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, - PN20 Theo Yêu cầu HSMT 0,32 100m
20 Lắp đặt van - Đường kính 32mm Theo Yêu cầu HSMT 15 cái
21 Lắp đặt van - Đường kính40mm Theo Yêu cầu HSMT 6 cái
22 Lắp đặt van - Đường kính50mm Theo Yêu cầu HSMT 2 cái
23 Lắp đặt RẮC CO - Đường kính50mm Theo Yêu cầu HSMT 2 cái
24 Lắp đặt RẮC CO - Đường kính32mm Theo Yêu cầu HSMT 1 cái
25 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm Theo Yêu cầu HSMT 6 cái
26 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm Theo Yêu cầu HSMT 2 cái
27 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Theo Yêu cầu HSMT 13 cái
28 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Theo Yêu cầu HSMT 27 cái
29 Lắp đặt TÊ nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm Theo Yêu cầu HSMT 2 cái
30 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 50/32mm, chiều dày 4,6mm Theo Yêu cầu HSMT 2 cái
31 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40/32mm, chiều dày 3,7mm Theo Yêu cầu HSMT 8 cái
32 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32/25mm, chiều dày 2,9mm Theo Yêu cầu HSMT 16 cái
33 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Theo Yêu cầu HSMT 33 cái
34 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40/32mm, chiều dày 3,7mm Theo Yêu cầu HSMT 9 cái
35 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32/25 mm, chiều dày 2,9mm Theo Yêu cầu HSMT 12 cái
36 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 50/40mm, chiều dày 4,6mm Theo Yêu cầu HSMT 2 cái
37 Lắp đặt CÚT ren - Đường kính 25-1/2mm Theo Yêu cầu HSMT 29 cái
38 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm Theo Yêu cầu HSMT 1,22 100m
39 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Theo Yêu cầu HSMT 0,76 100m
40 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mm Theo Yêu cầu HSMT 1,12 100m
41 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm Theo Yêu cầu HSMT 0,44 100m
42 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76/42mm Theo Yêu cầu HSMT 16 cái
43 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/76mm Theo Yêu cầu HSMT 30 cái
44 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/42mm Theo Yêu cầu HSMT 10 cái
45 Lắp đặt TÊ CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Theo Yêu cầu HSMT 34 cái
46 Lắp đặt TÊ CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Theo Yêu cầu HSMT 16 cái
47 Lắp đặt TÊ CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm Theo Yêu cầu HSMT 34 cái
48 Lắp đặt TÊ CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm Theo Yêu cầu HSMT 20 cái
49 Lắp đặt CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Theo Yêu cầu HSMT 76 cái
50 Lắp đặt CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Theo Yêu cầu HSMT 32 cái
51 Lắp đặt CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm Theo Yêu cầu HSMT 46 cái
52 Lắp đặt CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm Theo Yêu cầu HSMT 40 cái
53 Lắp đặt bịt thông tắc Đường kính 110mm Theo Yêu cầu HSMT 12 cái
54 Lắp đặt bịt thông tắc Đường kính 90mm Theo Yêu cầu HSMT 12 cái
55 Lắp đặt y kiểm tra Đường kính 110mm Theo Yêu cầu HSMT 12 cái
56 Lắp đặt y kiểm tra Đường kính 90mm Theo Yêu cầu HSMT 12 cái
57 Lưới chắn côn trùng Theo Yêu cầu HSMT 2 cái
58 Lắp đặt xí bệt thường Theo Yêu cầu HSMT 14 bộ
59 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Theo Yêu cầu HSMT 14 cái
60 Lắp đặt vòi xịt xí Theo Yêu cầu HSMT 14 cái
61 Lắp đặt hộp đựng xà phòng - (phụ kiện wc) Theo Yêu cầu HSMT 17 cái
62 Lắp đặt vòi rửa tự do Theo Yêu cầu HSMT 10 bộ
63 Lắp đặt phễu thoát SÀN D75 Theo Yêu cầu HSMT 15 cái
64 Lắp đặt chậu rửa LAVABO treo tường Theo Yêu cầu HSMT 5 bộ
65 Lắp đặt chậu rửa LAVABO để bàn Theo Yêu cầu HSMT 12 bộ
66 Lắp đặt vòi chậu rửa LAVABO 2 chiều Theo Yêu cầu HSMT 17 bộ
67 Lắp đặt gương soi Theo Yêu cầu HSMT 17 cái
68 Lắp đặt kệ kính- (phụ kiện wc) Theo Yêu cầu HSMT 17 cái
69 Lắp đặt chậu tiểu treo Theo Yêu cầu HSMT 8 bộ
70 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Theo Yêu cầu HSMT 5 bộ
71 Lắp đặt thùng đun nước nóng thường Theo Yêu cầu HSMT 5 bộ
72 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm, - PN10 Theo Yêu cầu HSMT 0,2 100m
73 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm, - PN10 Theo Yêu cầu HSMT 0,16 100m
74 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm, - PN10 Theo Yêu cầu HSMT 0,28 100m
75 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm, - PN10 Theo Yêu cầu HSMT 0,56 100m
76 Lắp đặt van - Đường kính 32mm Theo Yêu cầu HSMT 6 cái
77 Lắp đặt van - Đường kính50mm Theo Yêu cầu HSMT 2 cái
78 Lắp đặt RẮC CO - Đường kính50mm Theo Yêu cầu HSMT 2 cái
79 Lắp đặt RẮC CO - Đường kính32mm Theo Yêu cầu HSMT 1 cái
80 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm Theo Yêu cầu HSMT 6 cái
81 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm Theo Yêu cầu HSMT 2 cái
82 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Theo Yêu cầu HSMT 4 cái
83 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Theo Yêu cầu HSMT 18 cái
84 Lắp đặt TÊ nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm Theo Yêu cầu HSMT 2 cái
85 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 50/32mm, chiều dày 4,6mm Theo Yêu cầu HSMT 2 cái
86 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40/32mm, chiều dày 3,7mm Theo Yêu cầu HSMT 2 cái
87 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32/25mm, chiều dày 2,9mm Theo Yêu cầu HSMT 8 cái
88 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Theo Yêu cầu HSMT 32 cái
89 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40/32mm, chiều dày 3,7mm Theo Yêu cầu HSMT 5 cái
90 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32/25 mm, chiều dày 2,9mm Theo Yêu cầu HSMT 5 cái
91 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 50/40mm, chiều dày 4,6mm Theo Yêu cầu HSMT 5 cái
92 Lắp đặt CÚT ren - Đường kính 25-1/2mm Theo Yêu cầu HSMT 32 cái
93 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm Theo Yêu cầu HSMT 0,55 100m
94 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Theo Yêu cầu HSMT 0,3 100m
95 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mm Theo Yêu cầu HSMT 0,52 100m
96 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm Theo Yêu cầu HSMT 0,28 100m
97 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76/42mm Theo Yêu cầu HSMT 12 cái
98 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/76mm Theo Yêu cầu HSMT 10 cái
99 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/42mm Theo Yêu cầu HSMT 8 cái
100 Lắp đặt TÊ CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Theo Yêu cầu HSMT 37 cái
101 Lắp đặt TÊ CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Theo Yêu cầu HSMT 12 cái
102 Lắp đặt TÊ CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm Theo Yêu cầu HSMT 16 cái
103 Lắp đặt TÊ CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm Theo Yêu cầu HSMT 18 cái
104 Lắp đặt CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Theo Yêu cầu HSMT 52 cái
105 Lắp đặt CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Theo Yêu cầu HSMT 30 cái
106 Lắp đặt CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm Theo Yêu cầu HSMT 32 cái
107 Lắp đặt CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm Theo Yêu cầu HSMT 36 cái
108 Lắp đặt bịt thông tắc Đường kính 110mm Theo Yêu cầu HSMT 7 cái
109 Lắp đặt bịt thông tắc Đường kính 90mm Theo Yêu cầu HSMT 7 cái
110 Lắp đặt y kiểm tra Đường kính 110mm Theo Yêu cầu HSMT 5 cái
111 Lắp đặt y kiểm tra Đường kính 90mm Theo Yêu cầu HSMT 5 cái
112 Lưới chắn côn trùng Theo Yêu cầu HSMT 1 cái
113 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng 36W Theo Yêu cầu HSMT 28 bộ
114 bộ đèn ốp trần bóng led 14W Theo Yêu cầu HSMT 27 bộ
115 Lắp đặt Đèn LED downlight D AT04L 90/7w Theo Yêu cầu HSMT 346 bộ
116 Lắp đặt Đèn LED Panel D P05 640x640/50w Theo Yêu cầu HSMT 2 bộ
117 Lắp đặt đèn trang trí nổi D600 Theo Yêu cầu HSMT 25 bộ
118 Lắp đặt đèn led dây Theo Yêu cầu HSMT 393 m
119 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo Yêu cầu HSMT 12 cái
120 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo Yêu cầu HSMT 5 cái
121 Lắp đặt công tắc 3 hạt Theo Yêu cầu HSMT 7 cái
122 Lắp đặt công tắc 4 hạt Theo Yêu cầu HSMT 2 cái
123 Lắp đặt ô cắm đôi Theo Yêu cầu HSMT 39 cái
124 Lắp đặt công tắc 1 hạt ĐẢO CHIỀU Theo Yêu cầu HSMT 2 cái
125 Lắp đặt công tắc 2 hạt ĐẢO CHIỀU Theo Yêu cầu HSMT 2 cái
126 Lắp đặt hộp đấu nối dây vuông 4 ngả D20 Theo Yêu cầu HSMT 400 hộp
127 Lắp đặt tủ điện 11 MODEL Theo Yêu cầu HSMT 2 hộp
128 Lắp đặt các automat 1 pha 2p 40A Theo Yêu cầu HSMT 1 cái
129 Lắp đặt các automat 1 pha 2p 32A Theo Yêu cầu HSMT 3 cái
130 Lắp đặt các automat 1 pha 32A Theo Yêu cầu HSMT 1 cái
131 Lắp đặt các automat 1 pha 25A Theo Yêu cầu HSMT 3 cái
132 Lắp đặt các automat 1 pha 20A Theo Yêu cầu HSMT 8 cái
133 Lắp đặt các automat 1 pha 16A Theo Yêu cầu HSMT 6 cái
134 Lắp đặt các automat 1 pha 10A Theo Yêu cầu HSMT 2 cái
135 Lắp đặt dây đơn1,5mm2 Theo Yêu cầu HSMT 2.120 m
136 Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 Theo Yêu cầu HSMT 435 m
137 Lắp đặt dây đơn 4mm2 Theo Yêu cầu HSMT 1.380 m
138 Lắp đặt dây đơn 6mm2 Theo Yêu cầu HSMT 150 m
139 Lắp đặt dây đơn 10mm2 Theo Yêu cầu HSMT 75 m
140 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm Theo Yêu cầu HSMT 920 m
141 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm Theo Yêu cầu HSMT 295 m
142 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 14x8mm Theo Yêu cầu HSMT 145 m
143 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 18x10mm Theo Yêu cầu HSMT 145 m
144 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 28x10mm Theo Yêu cầu HSMT 30 m
145 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 40x20mm Theo Yêu cầu HSMT 25 m
146 bộ đèn ốp trần bóng led 14W Theo Yêu cầu HSMT 42 bộ
147 Lắp đặt quạt trần Theo Yêu cầu HSMT 8 cái
148 Lắp đặt Đèn LED Panel D P05 640x640/50w Theo Yêu cầu HSMT 15 bộ
149 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo Yêu cầu HSMT 4 cái
150 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo Yêu cầu HSMT 1 cái
151 Lắp đặt ô cắm đôi Theo Yêu cầu HSMT 11 cái
152 Lắp đặt tủ điện 11 MODEL Theo Yêu cầu HSMT 1 hộp
153 Lắp đặt các automat 1 pha 2p 63A Theo Yêu cầu HSMT 1 cái
154 Lắp đặt các automat 1 pha 25A Theo Yêu cầu HSMT 2 cái
155 Lắp đặt các automat 1 pha 16A Theo Yêu cầu HSMT 5 cái
156 Lắp đặt các automat 1 pha 10A Theo Yêu cầu HSMT 1 cái
157 Lắp đặt dây đơn1,5mm2 Theo Yêu cầu HSMT 660 m
158 Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 Theo Yêu cầu HSMT 280 m
159 Lắp đặt dây đơn 4mm2 Theo Yêu cầu HSMT 260 m
160 Lắp đặt dây đơn 10mm2 Theo Yêu cầu HSMT 40 m
161 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 16mm2 Theo Yêu cầu HSMT 40 m
162 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm Theo Yêu cầu HSMT 300 m
163 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm Theo Yêu cầu HSMT 180 m
164 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm Theo Yêu cầu HSMT 40 m
G PHẦN THIẾT BỊ
1 Ghế chủ tọa: Vật liệu bằng gỗ Sồi nhập khẩu kết hợp verneer sồi , được xử lý qua công nghệ tẩm sấy Châu Âu, chịu nước không cong vênh, mối mọt, sơn PU nhiều lớp, KT trong lòng ghế (800x620x900)mm (±5%). Tựa chân và yếm ghế được trang trí đẹp mắt, sang trọng. Theo Yêu cầu HSMT 2 Cái
2 Bàn nước kẹp: Vật liệu bằng gỗ Sồi nhập khẩu kết hợp verneer sồi, được xử lý qua công nghệ tẩm sấy Châu Âu, chịu nước không cong vênh, mối mọt, sơn PU màu cánh dán, KT (500x650x500)mm (±5%). Theo Yêu cầu HSMT 1 Cái
3 Ghế thành viên: Vật liệu bằng gỗ Sồi nhập khẩu kết hợp verneer sồi, được xử lý qua công nghệ tẩm sấy Châu Âu, chịu nước không công vênh, mối mọt, sơn PU nhiều lớp, KT trong lòng ghế (600x600x850)mm (±5%). Tay 10cm, chân 10cm. Theo Yêu cầu HSMT 36 Cái
4 Bàn nước (bàn kẹp) Vậtliệu bằng gỗ Sồi nhập khẩu kết hợp verneer sồi, được xử lý qua công nghệ tẩm sấy Châu Âu, chịu nước không cong vênh, mối mọt, sơn PU nhiều lớp, KT (350x500x500)mm. Theo Yêu cầu HSMT 18 Cái
5 Bàn Hoa: Vật liệu bằng gỗ Sồi nhập khẩu kết hợp verneer sồi, được xử lý qua công nghệ tẩm sấy Châu Âu, chịu nước không cong vênh, mối mọt, sơn PU nhiều lớp, KT (1550x810x500)mm. Kết cấu vững khỏe, sang trọng Theo Yêu cầu HSMT 3 Cái
6 Bình Hoa lụa cao cấp để bàn HL 833 Theo Yêu cầu HSMT 3 bình
7 Bàn phòng họp: Vật liệu bằng gỗ Sồi nhập khẩu kết hợp verneer sồi, được xử lý qua công nghệ tẩm sấy Châu Âu, chịu nước không cong vênh, mối mọt, sơn PU Nhật cao cấp nhiều lớp chống xước, chống cháy lan, chống ẩm mốc, KT (14000x1660x750)mm; bàn có đợt để tài liệu, ở giữa có rãnh hoa, mặt bàn có lỗ luồn dây điện. Theo Yêu cầu HSMT 14 Việt Nam
8 Ghế chủ tọa: Vật liệu bằng gỗ Sồi nhập khẩu kết hợp verneer sồi, được xử lý qua công nghệ tẩm sấy Châu Âu, chịu nước không cong vênh, mối mọt, sơn PU nhiều lớp, đệm tựa mút bọc da màu đen cao cấp, KT (700x900x1200)mm (±5%). Loại ghế chân tĩnh, lưng cao, có tay. Theo Yêu cầu HSMT 1 Việt Nam
9 Ghế thành viên: Vật liệu bằng gỗ sồi nhập khẩu kết hợp verneer sồi, được xử lý qua công nghệ tẩm sấy Châu Âu, chịu nước không cong vênh, mối mọt, sơn PU nhiều lớp, đệm tựa mút bọc nỉ ngoại, KT (500x550x1100)mm. Loại ghế chân tĩnh, lưng cao, không tay. Theo Yêu cầu HSMT 102 Việt Nam
10 Bàn đơn: Vật liệu bằng gỗ Sồi nhập khẩu kết hợp verneer sồi, được xử lý qua công nghệ tẩm sấy Châu Âu, chịu nước không cong vênh, mối mọt, sơn PU nhiều lớp chống xước, chống cháy, chống ẩm mốc, KT (1400x500x750)mm, bàn có đợt để tài liệu. Theo Yêu cầu HSMT 16 Việt Nam
11 Bục để tượng Bác: Bục để tượng Bác: vật liệu bằng gỗ sồi nhập khẩu kết hợp verneer sồi, được xử lý qua công nghệ tẩm sấy Châu Âu, chịu nước không cong vênh, mối mọt, sơn PU nhiều lớp, KT (800x600x1200) mm, thân bục trạm khắc trang trí hoa văn hình cánh sen. Theo Yêu cầu HSMT 1 Việt Nam
12 Tượng Bác Hồ: Loại tượng bán thân đúc bằng đồng đỏ cỡ trung, cao 600 mm Theo Yêu cầu HSMT 1 Việt Nam
13 Bộ phông hội trường: Vật liệu Nhung màu xanh, đỏ, độ chun phù hợp Sao vàng, búa liềm Theo Yêu cầu HSMT 1 Việt Nam
14 Bàn phòng họp: Vật liệu bằng gỗ sồi nhập khẩu kết hợp verneer sồi, được xử lý qua công nghệ tẩm sấy Châu Âu, chịu nước không cong vênh, mối mọt, sơn PU Nhật cao cấp nhiều lớp chống xước, chống cháy lan, chống ẩm mốc, KT (4500x1200x750)mm; bàn có đợt để tài liệu, ở giữa có rãnh hoa, mặt bàn có lỗ luồn dây điện. Theo Yêu cầu HSMT 4,5 Md
15 Ghế chủ tọa: Vật liệu bằng gỗ Sồi nhập khẩu kết hợp verneer sồi, được xử lý qua công nghệ tẩm sấy Châu Âu, chịu nước không cong vênh, mối mọt, sơn PU nhiều lớp, đệm tựa mút bọc da màu đen cao cấp, KT (700x900x1200)mm (±5%). Loại ghế chân tĩnh, lưng cao, có tay. Theo Yêu cầu HSMT 1 Cái
16 Ghế thành viên: Vật liệu bằng gỗ Sồi nhập khẩu kết hợp verneer sồi, được xử lý qua công nghệ tẩm sấy Châu Âu, chịu nước không cong vênh, mối mọt, sơn PU nhiều lớp, đệm tựa mút bọc nỉ ngoại, KT (500x550x1100)mm. Loại ghế chân tĩnh, lưng cao, không tay. Theo Yêu cầu HSMT 32 Cái
17 Bàn đơn: Vật liệu bằng gỗ sồi nhập khẩu kết hợp verneer sồi, được xử lý qua công nghệ tẩm sấy Châu Âu, chịu nước không cong vênh, mối mọt, sơn PU nhiều lớp chống xước, chống cháy, chống ẩm mốc, KT (1200x500x750)mm, bàn có đợt để tài liệu. Theo Yêu cầu HSMT 6 Cái
18 Bục để tượng Bác: Bục để tượng Bác: Vật liệu bằng gỗ sồi nhập khẩu kết hợp verneer sồi, được xử lý qua công nghệ tẩm sấy Châu Âu, chịu nước không cong vênh, mối mọt, sơn PU nhiều lớp, KT (800x600x1200) mm, thân bục trạm khắc trang trí hoa văn hình cánh sen. Theo Yêu cầu HSMT 1 Cái
19 Tượng Bác Hồ: Loại tượng bán thân đúc bằng đồng đỏ cỡ trung, cao 600 mm Theo Yêu cầu HSMT 1 cái
20 Bình Hoa lụa cao cấp để bàn HL 890 Theo Yêu cầu HSMT 5 bình
21 Tủ kiêm giá sách: Vật liệu bằng gỗ Sồi nhập khẩu kết hợp verneer sồi, được xử lý qua công nghệ tẩm sấy Châu Âu, chịu nước không cong vênh, mối mọt, sơn PU nhiều lớp, cánh kính 5 ly. Tủ bao gồm 02 phần, phần trên có các cánh kính, phía trong có đợt để tài liệu; phần dưới có các cánh pano gỗ đặc, ngăn kéo có khóa. KT (2800x3200x450)mm, khung tủ dày 2.5 ÷ 3.0 mm, các đợt để tài liệu dày 2.0 mm. Theo Yêu cầu HSMT 8,9 M2
22 Bàn làm việc: Vật liệu bằng gỗ Sồi nhập khẩu kết hợp verneer sồi, được xử lý qua công nghệ tẩm sấy Châu Âu, chịu nước không cong vênh, mối mọt, sơn PU nhiều lớp, chống trầy xước, chống ẩm mốc, chống cháy lan, mặt bàn có ô da để ký, chân yếm trang trí đẹp mắt, bàn có hộc liền 03 ngăn kéo khóa dàn, KT (2100x980x750)mm +bàn phụ KT(1250x500x550)mm đợt để tài liệu, 02 cánh có khóa. Theo Yêu cầu HSMT 3 Cái
23 Ghế phòng làm việc: Vật liệu khung ghế gỗ tự nhiên, đệm tựa ghế bằng mút bọc da cao cấp màu đen, loại ghế xoay, tựa lưng cao, trục cần hơi điều chỉnh cao thấp, bát điều chỉnh độ ngả, chân có bánh xe di động, KT( 680x780x1230) mm. Theo Yêu cầu HSMT 3 Cái
24 Bộ bàn ghế tiếp khách: Vật liệu bằng gỗ Sồi nhập khẩu kết hợp verneer sồi, gồm 6 món: 01 ghế dài KT (600x1850x1000)mm. 02 Ghế đơn KT (800x800x1000)mm. 01 Bàn uống nước, có đợt để đồ, KT (810x1250x550)mm; 01 đôn KT (550x550x550)mm, 01 đôn KT (810x550x550)mm, kính bàn dày 8 ly mài vát cạnh. Theo Yêu cầu HSMT 2 Bộ
25 Bàn phòng họp: Vật liệu bằng gỗ Sồi nhập khẩu kết hợp verneer sồi, được xử lý qua công nghệ tẩm sấy Châu Âu, chịu nước không cong vênh, mối mọt, sơn PU Nhật cao cấp nhiều lớp chống xước, chống cháy lan, chống ẩm mốc, KT (2200x1200x750)mm; bàn có đợt để tài liệu, ở giữa có rãnh hoa, mặt bàn có lỗ luồn dây điện. Theo Yêu cầu HSMT 2,2 Md
26 Ghế chủ tọa: Vật liệu bằng gỗ Sồi nhập khẩu kết hợp verneer sồi, được xử lý qua công nghệ tẩm sấy Châu Âu, chịu nước không cong vênh, mối mọt, sơn PU nhiều lớp, đệm tựa mút bọc da màu đen cao cấp, KT (700x900x1200)mm (±5%). Loại ghế chân tĩnh, lưng cao, có tay. Theo Yêu cầu HSMT 2 Cái
27 Ghế thành viên: Vật liệu bằng gỗ Sồi nhập khẩu kết hợp verneer sồi, được xử lý qua công nghệ tẩm sấy Châu Âu, chịu nước không cong vênh, mối mọt, sơn PU nhiều lớp, đệm tựa mút bọc nỉ ngoại, KT (500x550x1100)mm. Loại ghế chân tĩnh, lưng cao, không tay. Theo Yêu cầu HSMT 12 Cái
28 Tủ kiêm giá sách: Vật liệu bằng gỗ sồi nhập khẩu kết hợp verneer sồi, được xử lý qua công nghệ tẩm sấy Châu Âu, chịu nước không cong vênh, mối mọt, sơn PU nhiều lớp, cánh kính 5 ly. Tủ bao gồm 02 phần, phần trên có các cánh kính, phía trong có đợt để tài liệu; phần dưới có các cánh pano gỗ đặc, ngăn kéo có khóa. KT (2500x2800x450)mm, khung tủ dày 2.5 ÷ 3.0 mm, các đợt để tài liệu dày 2.0 mm. Theo Yêu cầu HSMT 7 m2
29 Tủ kiêm giá sách: Vật liệu bằng gỗ tự nhiên, được xử lý qua công nghệ tẩm sấy Châu Âu, chịu nước không cong vênh, mối mọt, sơn PU nhiều lớp, cánh kính 5 ly. Tủ bao gồm 02 phần, phần trên có các cánh kính, phía trong có đợt để tài liệu; phần dưới có các cánh pano gỗ đặc, ngăn kéo có khóa. KT (1800x2800x450)mm, khung tủ dày 2.5 ÷ 3.0 mm, các đợt để tài liệu dày 2.0 mm. Theo Yêu cầu HSMT 5,4 m2
30 Bàn làm việc: Vật liệu bằng gỗ Sồi nhập khẩu kết hợp verneer sồi, được xử lý qua công nghệ tẩm sấy Châu Âu, chịu nước không cong vênh, mối mọt, sơn PU nhiều lớp, chống trầy xước, chống ẩm mốc, chống cháy lan, mặt bàn có ô da để ký, chân yếm trang trí đẹp mắt, bàn có hộc liền 03 ngăn kéo khóa dàn, KT (2320x1100x750)mm +bàn phụ KT(1250x500x550)mm đợt để tài liệu, 02 cánh có khóa. Theo Yêu cầu HSMT 1 Cái
31 Ghế phòng làm việc:Vật liệu bằng gỗ Sồi nhập khẩu kết hợp verneer sồi, đệm tựa ghế bằng mút bọc da cao cấp màu đen, loại ghế xoay, tựa lưng cao, trục cần hơi điều chỉnh cao thấp, bát điều chỉnh độ ngả, chân có bánh xe di động, KT( 690x1140x1245) mm. Theo Yêu cầu HSMT 1 Cái
32 Ghế băng chờ: loại 03 chỗ ngồi, tựa lưng trung, chất liệu khung thép sơn tĩnh điện kết hợp mạ Ni-Cr, KT: (1820x 630x 820) mm Theo Yêu cầu HSMT 9 bộ
33 Ghế chuyên viên: chất liệu khung tựa nhựa cao cấp. Đệm lót mút bọc vải lưới màu sắc trang nhã. Tựa ghế hình vuông bọc lưới tạo giảm sự tích nhiệt. Tay nhựa chữ T không tăng chỉnh. Chân ghế bằng nhựa có bánh xe di chuyển, KT (590x580x1040) mm Theo Yêu cầu HSMT 15 Cái
34 Ghế khách: Chất liệu khung thép sơn tĩnh điện màu đen, tựa ghế khung thép sơn lượn cong, đệm mút bọc PVC, loại ghế xoay, lưng trung, trục cần hơi điều chỉnh cao thấp, kết cấu vững chắc, kiểu dáng hiện đại. KT (350x420x1140) mm Theo Yêu cầu HSMT 15 Cái
35 Hệ thống quầy giao dịch: Vật liệu bằng gỗ Sồi nhập khẩu kết hợp verneer sồi, bề mặt sơn phủ PU cao cấp, chống trầy xước, chống cháy, chống ẩm mốc, kết hợp cột inox + kính temper dày 12 ly, (KT: 2800x900x1650) mm Theo Yêu cầu HSMT 3 bộ
36 Hệ thống quầy giao dịch: Chất liệu gỗ tự nhiên, bề mặt sơn phủ PU cao cấp, chống trầy xước, chống cháy, chống ẩm mốc, kết hợp cột inox + kính temper dày 12 ly, KT: (2400x900x1650) mm Theo Yêu cầu HSMT 3 bộ
37 Hệ thống tủ tài liệu: Chất liệu gỗ MDF cốt xanh chống ẩm, sơn phủ PU nhiều lớp màu nâu, bao gồm 02 phần: Phần trên có các cánh kính phía trong đợt để tài liệu, phần dưới có các cánh gỗ kín, ngăn kéo có khóa. KT: (2500x450x2000) mm Theo Yêu cầu HSMT 7 bộ
38 Hệ thống tủ tài liệu: Chất liệu gỗ MDF cốt xanh chống ẩm, sơn phủ PU nhiều lớp màu nâu, tủ bao gồm ngăn kéo để đồ, cánh mở có khóa, chân có bánh xe di động. KT: (1000x500x600) mm Theo Yêu cầu HSMT 7 bộ
39 Máy chiếu Epson EB-X05 Công nghệ LCD Độ thu phóng: 30" - 300" Độ tương phản 15000:1 Độ sáng 3300 ANSI Lumens Độ phân giải XGA (1024x768) Bóng đèn: UHE 200W. Tuổi thọ bóng đèn 10.000h Cổng kết nối: VGA, S-Video, RCA, HDMI, USB(3 trong 1). Trình chiếu không giây Wireless (option - ELPAP10). Kích thước 302mm x 77mm x 234mm Trọng lượng 2.5 Kg Theo Yêu cầu HSMT 2 Bộ
40 Màn Chiếu treo tường DALITE120, loại điều khiển điện Kích cỡ đường chéo120 inch, kích thước (2.13 x 2.13) m , Màn chiếu có điều khiển từ xa, Vải màn chất lượng cao Matte white, Góc nhìn +/- 55 độ, gain đạt 1.2, Khả năng chống mốc Theo Yêu cầu HSMT 2 Bộ
41 Máy điều hòa: Panasonic CU/CS-N18UKH, Công suất 18.000 BTU, Loại máy: Điều hoà 1 chiều, Phạm vi làm lạnh hiệu quả: từ 20 - 30 m2 KT cục lạnh: (110.2x30.2x24.4) cm - Nặng 12 kg KT cục nóng: (91x62x33) cm - Nặng 35 kg Chất liệu dàn tản nhiệt:Ống dẫn gas bằng Đồng - Lá tản nhiệt bằng Nhôm Loại Gas:R-32 Tiện ích nổi bật: Phát ion lọc không khí, lọc bụi, kháng khuẩn, khử mùi, chức năng hút ẩm, linh hoạt hẹn giờ bật tắt máy, làm lạnh nhanh tức thì, điều chỉnh chế độ gió như ý muốn, tự động điều chuyển nhiệt độ, tự chẩn đoán lỗi, tiết kiệm điện năng. Theo Yêu cầu HSMT 2 Bộ
42 Máy điều hòa: Panasonic CU/CS-N12WKH, Công suất 12.000 BTU, Loại máy: Điều hoà 1 chiều, Phạm vi làm lạnh hiệu quả: từ 15 - 20 m2 KT cục lạnh: (77.9 x 29 x 20.9) cm - Nặng 8 kg KT cục nóng: (87x 54.2 x32.5) cm - Nặng 27 kg Chất liệu dàn tản nhiệt:Ống dẫn gas bằng Đồng - Lá tản nhiệt bằng Nhôm Loại Gas:R-32 Tiện ích nổi bật: Phát ion lọc không khí, lọc bụi, kháng khuẩn, khử mùi, chức năng hút ẩm, linh hoạt hẹn giờ bật tắt máy, làm lạnh nhanh tức thì, điều chỉnh chế độ gió như ý muốn, điều khiển bằng điện thoại, có wifi, tiết kiệm điện năng. Theo Yêu cầu HSMT 6 Bộ
43 Máy điều hòa: Panasonic CU/CS-N9WKH, Công suất 9.000 BTU, Loại máy: Điều hoà 1 chiều, Phạm vi làm lạnh hiệu quả: đến 15 m2 KT cục lạnh: (77.9 x 29 x 20.9) cm - Nặng 8 kg KT cục nóng: (74x 51.1 x24) cm - Nặng 22 kg Chất liệu dàn tản nhiệt:Ống dẫn gas bằng Đồng - Lá tản nhiệt bằng Nhôm Loại Gas:R-32 Tiện ích nổi bật: Phát ion lọc không khí, lọc bụi, kháng khuẩn, khử mùi, chức năng hút ẩm, linh hoạt hẹn giờ bật tắt máy, làm lạnh nhanh tức thì, điều chỉnh chế độ gió như ý muốn, tiết kiệm điện năng. Theo Yêu cầu HSMT 3 Bộ
44 Máy điều hòa: Panasonic CU/CS-N24VKH, Công suất 24.000 BTU, Loại máy: Điều hoà 1 chiều, Phạm vi làm lạnh hiệu quả: từ 35-40 m2 KT cục lạnh: (30.2x110 x24.4) cm - Nặng 12 kg KT cục nóng: (61.9x82.4x29.9) cm - Nặng 41 kg Chất liệu dàn tản nhiệt:Ống dẫn gas bằng Đồng - Lá tản nhiệt bằng Nhôm Loại Gas:R-32 Tiện ích nổi bật: Phát ion lọc không khí, lọc bụi, kháng khuẩn, khử mùi, chức năng hút ẩm, linh hoạt hẹn giờ bật tắt máy, làm lạnh nhanh tức thì, điều chỉnh chế độ gió như ý muốn, tự động điều chuyển nhiệt độ, tự chẩn đoán lỗi, tiết kiệm điện năng. Theo Yêu cầu HSMT 4 Bộ
45 Máy điều hòa: Panasonic CU/CS-C28FFH, Công suất 28.000 BTU, Loại máy: Điều hoà 1 chiều, Phạm vi làm lạnh hiệu quả: từ 40-45 m2 KT cục lạnh: (168 x 50 x 29.8 ) cm - Nặng 35 kg KT cục nóng: (79.5 x 90 x 32) cm - Nặng 55 kg Loại Gas:R-22 Tiện ích nổi bật: Chức năng khử mùi, khử ẩm nhẹ, điều chỉnh hướng gió, hẹn giờ, tự khởi động lại, tự chẩn đoán lỗi, chống đóng băng dàn lạnh Kiểu dáng hiện đại, dễ dàng lắp đặt, điều khiển bằng Remote từ xa. Theo Yêu cầu HSMT 1 Bộ
46 Máy điều hòa: Panasonic CU/CS-C45FFH, Công suất 42.700 BTU, Loại máy: Điều hoà 1 chiều, Phạm vi làm lạnh hiệu quả: từ 70-75 m2 KT cục lạnh: (188 x 60 x 35 ) cm - Nặng 52 kg KT cục nóng: (117.5 x 90 x 32) cm - Nặng 88 kg Loại Gas:R-22 Tiện ích nổi bật: Chức năng khử mùi, khử ẩm nhẹ, điều chỉnh hướng gió, hẹn giờ, tự khởi động lại, tự chẩn đoán lỗi, chống đóng băng dàn lạnh Kiểu dáng hiện đại, dễ dàng lắp đặt, điều khiển bằng Remote từ xa. Theo Yêu cầu HSMT 1 Bộ
47 Cây nước nóng lạnh: Kangaroo KG40N Công suất:600 W, làm nóng 500 W, làm lạnh 100 W Nhiệt độ:Nóng 85 - 95 độ C, lạnh 6 - 10 độ C Chất liệu bình chứa:Thép không gỉ Hệ thống làm lạnh:Bằng máy nén cho độ lạnh sâu, tiết kiệm điện Tiện ích: Khay hứng nước; Có đèn báo nóng lạnh; Có khoang lạnh bảo quản nước; Chế độ an toàn:Tự ngắt điện khi nước đủ nóng, lạnh KT (40.5x39.5x113.5) cm - Nặng 19 kg Theo Yêu cầu HSMT 6 Chiếc
48 Rèm trang trí: Vải trơn chống nhăn, không bám bụi bẩn cản sáng 100%. Màu sắc theo chỉ định Theo Yêu cầu HSMT 250 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1129E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.225E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp và thiết bị có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại công trình dân dụng, cấp III hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng; + Tương tự về quy mô công việc có giá trị công việc xây lắp và thiết bị ≥ 5.200.000.000 đồng (trong đó Phần xây lắp có giá trị ≥ 3.750.000.000 đồng, phần lắp đặt thiết bị có giá trị ≥ 1.450.000.000 đồng); + Đã hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->