Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình: Sửa chữa, cải tạo các hạng mục công trình trường THCS xã Phú Sơn, thị xã Nghi Sơn

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210365626-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và đầu tư Việt Hưng 68
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình: Sửa chữa, cải tạo các hạng mục công trình trường THCS xã Phú Sơn, thị xã Nghi Sơn
Số hiệu KHLCNT 20210365610
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã Nghi Sơn 70% và ngân sách tự cân đối 30%
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 03 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-29 08:31:00 đến ngày 2021-04-08 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,153,487,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ TƯỜNG RÀO CŨ
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 98,976 m3
2 Đào xúc phế thải bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,99 100m3
3 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,99 100m3
B NHÀ HIỆU BỘ
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 2,485 m3
2 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại phạm vi 10m Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 2,485 m3
3 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,025 100m3
4 Vệ sinh toàn bộ mái và tháo bỏ hệ thống ống thoát nước mái Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 4 công
5 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 171,757 m2
6 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 2,485 m3
7 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,015 100m
8 Trám vá tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 (tạm tính 10%) Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 13,999 m2
9 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 50,149 m2
10 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 221,906 m2
11 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,016 100m
C NHÀ LỚP HỌC CHỨC NĂNG VÀ KHU HIỆU BỘ
1 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 514,451 m2
2 Trám vá tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 (tạm tính 10%) Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 41,709 m2
3 Vệ sinh toàn bộ mái và thông tắc hệ thống ống thoát nước mái Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 4 công
4 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 514,451 m2
D NHÀ THƯ VIỆN + PHÒNG HIỆU
1 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 220,206 m2
2 Trám vá tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 (tạm tính 10%) Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 19,162 m2
3 Vệ sinh toàn bộ mái và thông tắc hệ thống ống thoát nước mái Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 4 công
4 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 220,206 m2
E NHÀ TẬP THỂ
1 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,612 100m2
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 7,754 m3
3 Khoan cấy thép vào dầm tường bằng hóa chất, lỗ khoan d20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 8 lỗ
4 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,102 100m2
5 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,017 tấn
6 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,138 tấn
7 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,792 m3
8 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại, phạm vi 10m Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 7,754 m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,078 100m3
10 Vệ sinh toàn bộ mái và thông tắc hệ thống ống thoát nước mái và vệ sinh bàn giao Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 2 công
11 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 496,889 m2
12 Trám vá tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 (tạm tính 10%) Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 49,087 m2
13 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 11,791 m2
14 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 24,8 m
15 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 1,056 m3
16 Lát nền, sàn - KT 500x500, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 20,404 m2
17 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 514,136 m2
F NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG
1 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 1.201,409 m2
2 Trám vá tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 (tạm tính 10%) Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 90,712 m2
3 Vệ sinh toàn bộ mái và tháo dỡ ống thoát nước mái và vệ sinh bàn giao Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 4 công
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,34 100m
5 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 8 cái
6 Đai giữ ống thoát nước mái, tạm tính 1 đoạn ống 5 vị trí đai giữ ống Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 1 toàn bộ
7 Cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 4 quả
8 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 1.201,409 m2
9 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 6,826 100m2
G TƯỜNG RÀO
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,837 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 9,301 1m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 7,751 m3
4 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 36,45 m3
5 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,31 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,62 100m3
7 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,209 100m2
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,18 tấn
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 3,456 m3
10 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 8,058 m3
11 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 18,321 m3
12 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 5,081 m3
13 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 340,943 m2
14 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 98,961 m2
15 Trát vẩy tường trang trí, vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 25,32 m2
16 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 150,6 m
17 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 439,904 m2
18 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 2,904 100m3
19 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 32,266 1m3
20 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 22,53 m3
21 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 134,224 m3
22 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 1,076 100m3
23 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 2,151 100m3
24 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,61 100m2
25 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,523 tấn
26 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 10,047 m3
27 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 24,176 m3
28 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 53,03 m3
29 Xây tường thẳng bằng gạchkhông nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 23,57 m3
30 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 1.052,572 m2
31 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 305,128 m2
32 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 1.357,7 m2
H SÂN LÁT GẠCH TERRAZZO
1 Vệ sinh bề mặt sân bê tông cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 5 công
2 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 576,6 m2
3 Lát gạch Terrazzo KT 400x400, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 576,6 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.4E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 850.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->