Gói thầu: Phân loại

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210350639-01
Thời điểm đóng mở thầu 06/04/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Kiến Thụy
Tên gói thầu Phân loại
Số hiệu KHLCNT 20210236532
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-23 11:09:00 đến ngày 2021-04-06 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,449,061,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền mặt đường
1 Đào khuôn đường, đất cấp II, đào thủ công Chương 5 E-HSMT 333,0794 m3
2 Đào khuôn đường, đất cấp II, đào máy Chương 5 E-HSMT 13,3232 100m3
3 Đào hữu cơ bằng thủ công Chương 5 E-HSMT 114,7412 m3
4 Đào hữu cơ bằng máy đào Chương 5 E-HSMT 4,5897 100m3
5 Đào bùn, đào thủ công Chương 5 E-HSMT 253,8206 m3
6 Đào bùn, đào máy Chương 5 E-HSMT 10,1528 100m3
7 Đóng cọc tre bằng máy, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I Chương 5 E-HSMT 13,92 100m
8 Ghép phên nứa 2 lớp Chương 5 E-HSMT 148,48 m2
9 Vận chuyển bùn đất hữu cơ đi đổ Chương 5 E-HSMT 18,4281 100m3
10 Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp II Chương 5 E-HSMT 17,3752 100m3
11 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương 5 E-HSMT 5.381,633 m3
12 Vật liệu đất núi đắp lề Chương 5 E-HSMT 5.919,7963 m3
13 Cày xới mặt đường cũ Chương 5 E-HSMT 32,1498 100m2
14 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Chương 5 E-HSMT 32,1498 100m2
15 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương 5 E-HSMT 413,198 m3
16 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương 5 E-HSMT 413,198 m3
17 Đắp nền đường, chặt yêu cầu K=0,98 Chương 5 E-HSMT 495,838 m3
18 Vật liệu đất núi đắp nền Chương 5 E-HSMT 575,1721 m3
19 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Chương 5 E-HSMT 2,975 100m3
20 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Chương 5 E-HSMT 5,378 100m3
21 Lớp giấy dầu chống mất nước bê tông Chương 5 E-HSMT 50,08 100m2
22 Ván khuôn mặt đường bê tông Chương 5 E-HSMT 4,425 100m2
23 Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250 Chương 5 E-HSMT 1.251,999 m3
24 Đánh mặt đường bê tông bằng máy xoa Chương 5 E-HSMT 5.007,995 m2
25 Cắt mặt đường làm khe co dãn Chương 5 E-HSMT 18,5861 100m
26 Làm khe co dãn Chương 5 E-HSMT 18,5861 100m
B Kè đá
1 Đào móng công trình, đào máy, đất cấp II Chương 5 E-HSMT 0,894 100m3
2 Đào móng, bằng thủ công, đất cấp II Chương 5 E-HSMT 22,35 m3
3 Thi công lớp đá đệm móng, đá 4x6 Chương 5 E-HSMT 15,76 m3
4 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương 5 E-HSMT 94,56 m3
5 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Chương 5 E-HSMT 78,8 m3
6 Lắp đặt ống nhựa PVC D60 Chương 5 E-HSMT 0,69 100m
7 Làm khối lọc bằng đá bọc vải địa kỹ thuật Chương 5 E-HSMT 99 khối
8 Đào móng, đất cấp II Chương 5 E-HSMT 15,961 m3
9 Bê tông móng, đá 2x4, mác 200 Chương 5 E-HSMT 9,813 m3
10 Ván khuôn móng cọc tiêu Chương 5 E-HSMT 1,292 100m2
11 Bê tông cọc tiêu, đá 1x2, mác 200 Chương 5 E-HSMT 5,8 m3
12 Ván khuôn bê tông cọc tiêu Chương 5 E-HSMT 1,289 100m2
13 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cọc tiêu Chương 5 E-HSMT 0,575 tấn
14 Lắp các loại cấu kiện cọc tiêu Chương 5 E-HSMT 179 cái
15 Sơn cọc tiêu 2 lớp màu trắng Chương 5 E-HSMT 83,128 m2
16 Sơn cọc tiêu màu đỏ phản quang Chương 5 E-HSMT 18,688 m2
17 Di chuyển cột điện Chương 5 E-HSMT 4 cột
18 Di chuyển mộ Chương 5 E-HSMT 2 ngôi
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.5E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.6E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->