Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210346976-02
Thời điểm đóng mở thầu 02/04/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HẠ TẦNG HOÀNG VŨ
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210346954
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-20 06:15:00 đến ngày 2021-04-02 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,712,323,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN THÁO DỞ VÀ SỬA CHỮA
1 Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16m Theo yêu cầu chương 5 29,315 m2
2 Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ Theo yêu cầu chương 5 0,222 tấn
3 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo yêu cầu chương 5 0,955 m3
4 Phá dỡ và vận chuyển phế thải nhà hiện trạng (trong phạm vi 1km) Theo yêu cầu chương 5 1 tg
B PHẦN XÂY DỰNG MỚI:
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo yêu cầu chương 5 0,987 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo yêu cầu chương 5 3,216 m3
3 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu chương 5 0,463 100m2
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm , 8mm Theo yêu cầu chương 5 0,077 tấn
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm Theo yêu cầu chương 5 0,365 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK16mm Theo yêu cầu chương 5 0,116 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK18mm Theo yêu cầu chương 5 0,566 tấn
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu chương 5 9,628 m3
9 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo yêu cầu chương 5 4,252 m3
10 Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm Theo yêu cầu chương 5 0,912 100m2
11 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40 Theo yêu cầu chương 5 7,514 m3
12 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo yêu cầu chương 5 0,482 100m2
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu chương 5 0,131 tấn
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu chương 5 0,661 tấn
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu chương 5 3,216 m3
16 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo yêu cầu chương 5 0,773 100m3
17 Đắp cát móng công trình, thủ công Theo yêu cầu chương 5 36,358 m3
18 Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo yêu cầu chương 5 10,388 m3
19 Xây móng bằng gạch không nung 5,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu chương 5 2,187 m3
C PHẦN THÂN:
1 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu chương 5 0,149 tấn
2 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu chương 5 0,138 tấn
3 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu chương 5 0,475 tấn
4 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu chương 5 0,163 tấn
5 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu chương 5 0,057 tấn
6 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu chương 5 0,125 tấn
7 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu chương 5 0,369 tấn
8 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo yêu cầu chương 5 1,076 100m2
9 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu chương 5 10,336 m3
10 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8x12x18cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu chương 5 26,219 m3
11 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8x12x18cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu chương 5 31,176 m3
12 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 5x9x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu chương 5 6,007 m3
13 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo yêu cầu chương 5 1,418 100m2
14 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6,8mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu chương 5 0,097 tấn
15 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu chương 5 0,19 tấn
16 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK14mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu chương 5 0,096 tấn
17 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6,8mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu chương 5 0,053 tấn
18 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK14mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu chương 5 0,086 tấn
19 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu chương 5 6,408 m3
20 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo yêu cầu chương 5 46 cái
21 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo yêu cầu chương 5 1,883 100m2
22 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6,8mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu chương 5 0,156 tấn
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu chương 5 0,746 tấn
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu chương 5 3,31 tấn
25 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6,8mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu chương 5 1,745 tấn
26 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu chương 5 0,4784 tấn
27 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu chương 5 0,657 tấn
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu chương 5 0,292 tấn
29 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu chương 5 16,332 m3
30 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo yêu cầu chương 5 1,612 100m2
31 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, 8mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu chương 5 0,865 tấn
32 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu chương 5 0,86 tấn
33 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu chương 5 15,689 m3
34 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Theo yêu cầu chương 5 0,133 100m2
35 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 6,8mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu chương 5 0,109 tấn
36 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu chương 5 0,034 tấn
37 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu chương 5 0,177 tấn
38 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu chương 5 1,26 m3
39 Gia công Xà gồ thép C120x50x15x2,5mm; Cầu phong thép hộp 30x30x1,4mm; Li tô 20x20x1,2mm. Theo yêu cầu chương 5 2,521 tấn
40 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu chương 5 181,455 1m2
41 Lắp dựng xà gồ thép C120x50x15x2,5mm; Cầu phong thép hộp 30x30x1,4mm Theo yêu cầu chương 5 1,921 tấn
42 Lắp dựng xà gồ thép Litô 20x20x1,2mm ( tính máy và vật liệu) Theo yêu cầu chương 5 0,6 tấn
43 Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu chương 5 1,919 100m2
44 Ngói bò ( 5 viên/m) Theo yêu cầu chương 5 135 viên
45 Lợp mái ngói mũi hài, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu chương 5 0,122 100m2
D PHẦN HOÀN THIỆN:
1 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu chương 5 172,02 m2
2 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu chương 5 539,996 m2
3 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 ( KT 50x50 chống trượt) Theo yêu cầu chương 5 205,02 m2
4 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,075m2 ( KT 600x120mm) Theo yêu cầu chương 5 17,532 m2
5 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 ( KT 30x30 chống trượt) Theo yêu cầu chương 5 4,95 m2
6 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 ( 30x60) Theo yêu cầu chương 5 20,16 m2
7 Lát đá granite dày 2cm Theo yêu cầu chương 5 39,345 m2
8 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu chương 5 327,93 m2
9 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu chương 5 183,786 m2
10 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu chương 5 102,688 m2
11 Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông khí chung áp (AAC) Theo yêu cầu chương 5 234,228 m2
12 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu chương 5 58,49 m2
13 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu chương 5 135,1 m
14 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu chương 5 16,8 m
15 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 Theo yêu cầu chương 5 57,599 m2
16 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Theo yêu cầu chương 5 57,599 m2
17 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu chương 5 1.154,4 m2
18 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu chương 5 230,51 m2
19 Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhôm Xingfa kính cường lực 8mm (Thanh nhôm cao cấp định hình Xingfa, nhập khẩu tem đỏ, màu café, dày 1,4mm ( KT 0,6x1,4mm), tay nắm, chống sập KinLong loại 1 ( hoặc tương đương) Theo yêu cầu chương 5 35,01 m2
20 Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhôm Xingfa kính cường lực 8mm (Thanh nhôm cao cấp định hình Xingfa, nhập khẩu tem đỏ, màu café, dày 1,4mm ( KT 0,6x1,4mm), tay nắm, chống sập KinLong loại 1 ( hoặc tương đương) Theo yêu cầu chương 5 26,08 m2
21 Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhôm Xingfa kính cường lực 8mm (Thanh nhôm cao cấp định hình Xingfa, nhập khẩu tem đỏ, màu café, dày 1,4mm ( KT 0,6x1,4mm), tay nắm, chống sập KinLong loại 1 ( hoặc tương đương) Theo yêu cầu chương 5 1,92 m2
22 Lắp dựng hoa sắt cửa bằng sắt mạ kẽm ( kể cả sơn) và phụ kiện Theo yêu cầu chương 5 26,08 m2
23 Sản xuất lắp đặt laphông thả ô tấm nhựa 60x60 khung xương Vĩnh tường ( hoặc tương đương) Theo yêu cầu chương 5 93,4 m2
24 Sản xuất, lắp dựng lan can sắt hộp mạ kẽm tay vin gỗ nhóm III ( lan can cầu thang) Theo yêu cầu chương 5 9,87 m
25 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Theo yêu cầu chương 5 4,059 100m2
E HỆ THỐNG ĐIỆN, NƯỚC:
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm Theo yêu cầu chương 5 0,08 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Theo yêu cầu chương 5 0,93 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm Theo yêu cầu chương 5 0,24 100m
4 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 114mm Theo yêu cầu chương 5 6 cái
5 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 60mm Theo yêu cầu chương 5 42 cái
6 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 27mm Theo yêu cầu chương 5 14 cái
7 Lắp đặt van ren đồng - Đường kính D27mm Theo yêu cầu chương 5 3 cái
8 Lắp đặt phễu thu - KT 150x150mm Theo yêu cầu chương 5 2 cái
9 Lắp đặt bể nước Inox 1m3 Theo yêu cầu chương 5 1 bể
10 Lắp đặt vòi rửa lavabo ( Inax hoặc tương đương) Theo yêu cầu chương 5 2 bộ
11 Lắp đặt la va bo ( Inax hoặc tương đương) Theo yêu cầu chương 5 2 bộ
12 Sản xuất lắp đặt kệ Lavabo thép hình mạ kẽm Theo yêu cầu chương 5 1 tg
13 Lắp đặt gương soi ( KT 1,7x0,6m) Theo yêu cầu chương 5 1 cái
14 Lắp đặt xí bệt ( Inax hoặc tương đương) Theo yêu cầu chương 5 2 bộ
15 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi, vòi xịt Theo yêu cầu chương 5 4 bộ
16 Cầu chắn rác D90mm Theo yêu cầu chương 5 12 quả
17 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột,2x16mm2 Theo yêu cầu chương 5 50 m
18 Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 Theo yêu cầu chương 5 90,6 m
19 Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Theo yêu cầu chương 5 54,4 m
20 Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm2 Theo yêu cầu chương 5 279,2 m
21 Lắp đặt dây đơn 1x 1,5mm2 Theo yêu cầu chương 5 255 m
22 Lắp đặt Cáp Mạng CommScope AMP cat 5e UTP ( hoặc tương đương) Theo yêu cầu chương 5 120 m
23 Lắp đặt Đầu nối RJ45-Modular Plug COMMSCOPE/AMP CAT5E ( hoặc tương đương) Theo yêu cầu chương 5 30 cái
24 Mặt ổ cắm mạng âm tường COMMSCOPE/AMP 2 port chính hãng ( hoặc tương đương) Theo yêu cầu chương 5 15 cái
25 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20mm Theo yêu cầu chương 5 509,6 m
26 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng, có máng tán xạ Theo yêu cầu chương 5 18 bộ
27 Lắp đặt đèn sát trần Led 12w Theo yêu cầu chương 5 14 bộ
28 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo yêu cầu chương 5 14 cái
29 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo yêu cầu chương 5 2 cái
30 Lắp đặt ổ cắm đơn Theo yêu cầu chương 5 46 bảng
31 Mặt nạ công tắc, ổ cắm Theo yêu cầu chương 5 20 cái
32 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40x60mm Theo yêu cầu chương 5 21 hộp
33 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤12x12cm Theo yêu cầu chương 5 11 hộp
34 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Theo yêu cầu chương 5 3 cái
35 Lắp đặt quạt treo tường Theo yêu cầu chương 5 8 cái
36 Lắp đặt quạt ốp trần Theo yêu cầu chương 5 8 cái
37 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt ≥2m Theo yêu cầu chương 5 4 1 tủ
F HỆ THỐNG CHỐNG SÉT - PCCC:
1 Lắp đặt kim thu sét tia tiên đạo R57m ( Ingesco PDC 2.1) Theo yêu cầu chương 5 1 cái
2 Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=70mm2 Theo yêu cầu chương 5 17 m
3 Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất D =70mm2 Theo yêu cầu chương 5 38 m
4 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm Theo yêu cầu chương 5 38 m
5 Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D 20mm dài 2,5m có sẵn Theo yêu cầu chương 5 5 cọc
6 Hộp kiểm tra điện trở Theo yêu cầu chương 5 1 hộp
7 Phụ kiện đỡ kim thu sét (Trụ, tăng đơ, đế...) Theo yêu cầu chương 5 1 Bộ
8 Hóa chất giảm điện trở Theo yêu cầu chương 5 0,128 m3
9 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo yêu cầu chương 5 8,192 1m3
10 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo yêu cầu chương 5 8,192 m3
11 Lắp đặt bình chữa cháy CO2 và kệ treo Theo yêu cầu chương 5 4 Bộ
12 Lắp đặt Bảng chỉ dẫn PCCC Theo yêu cầu chương 5 2 bảng
G HẦM TỰ HOẠI:
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III Theo yêu cầu chương 5 15,035 1m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo yêu cầu chương 5 1,444 m3
3 Xây móng bằng gạch không nung 4x8x17 - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB30 Theo yêu cầu chương 5 3,255 m3
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu chương 5 0,076 100m2
5 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Theo yêu cầu chương 5 0,054 tấn
6 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo yêu cầu chương 5 0,415 m3
7 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo yêu cầu chương 5 7 cái
8 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo yêu cầu chương 5 7,2 m2
9 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo yêu cầu chương 5 33,6 m2
10 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo yêu cầu chương 5 5,007 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.8E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) số lượng hợp đồng là 1, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000VND hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 1, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.200.000.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->