Gói thầu: Xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210354108-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/04/2021 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng thành phố Đông Hà
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210150825
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-28 15:54:00 đến ngày 2021-04-03 07:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,543,833,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CHI PHÍ GIÁN TIẾP
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công 1 khoản
2 Chi phí bơm nước, vét bùn không thường xuyên 1 khoản
3 Chi phí thí nghiệm vật liệu của nhà thầu 1 khoản
4 Chi phí an toàn lao động và bảo vệ môi trường cho người lao động trên công trường và môi trường xung quanh 1 khoản
5 Chi phí bảo đảm an toàn giao thông phục vụ thi công 1 khoản
B XÂY LẮP:
C Đường giao thông
1 Đào, vận chuyển đất hữu cơ bằng tổ hợp máy, đất cấp 1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,086 100m3
2 Đào đất nền đường, đất cấp 3, bằng tổ hợp máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,779 100m3
3 Đào đất khuôn đường, đất cấp 3, bằng tổ hợp máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,892 100m3
4 Đắp đất nền đường bằng máy, độ chặt K≥0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,847 100m3
5 Đắp đất sát đáy áo đường bằng máy, độ chặt K≥0,98 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,715 100m3
6 Khai thác, vận chuyển đất để đắp, đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,796 100m3
7 Chặt cây, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 146 cây
8 Đào gốc cây, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 146 gốc cây
9 Sản xuất, vận chuyển BTNC 12,5 bằng trạm trộn 120T/h Mô tả kỹ thuật theo Chương V 108,057 Tấn
10 Rải thảm mặt đường BTNC 12,5 dày 7cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,295 100m2
11 Tưới nhựa thấm bám TCN 0,8 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,295 100m2
12 Móng lớp trên cấp phối đá dăm Dmax=25mm, dày 12cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,686 100m3
13 Móng lớp dưới cấp phối đá dăm Dmax=37,5mm, dày 14cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8 100m3
14 Mặt đường Bê tông M250 đá 2x4, dày 18cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,802 m3
15 Lót bạt nilong chống mất nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 148,9 m2
16 Làm lớp đệm cát Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,045 100m3
17 Sơn vạch kẻ đường dày 2,0mm bằng sơn dẻo nhiệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,35 m2
D Bó vỉa
1 Bê tông bó vỉa M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 61,87 m3
2 Lắp đặt bó vỉa thẳng vữa xi măng M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 719,71 m
3 Lắp đặt bó vỉa cong vữa xi măng M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 127,32 m
4 Bê tông lót dưới bó vỉa M100, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,199 m3
5 Đào đất hố móng đất C3 bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,128 100m3
6 Đắp đất hố móng bằng đầm cóc, độ chặt K≥0,95 (tận dụng đất đào hố móng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,107 100m3
7 Vận chuyển đất đổ thải, cự ly 10,3km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,007 100m3
8 Bê tông rãnh M200, đá 1x2 đổ tại chổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,936 m3
9 Bê tông lót móng M100, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,76 m3
10 Đào móng rãnh cấp phối đá dăm bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,066 100m3
E Vỉa hè + Cây xanh
1 Lát gạch Terrazzo (300x300)mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.367,56 m2
2 Bê tông móng hè phố M200, đá 1x2 - Bê tông thành phẩm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 390,745 m3
3 Lót bạt nilong chống mất nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.907,45 m2
4 Đào, phá, vận chuyển bê tông vỉa hè bằng máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,725 100m3
5 Xây bồn trồng cây bằng đá chẻ (10x18x25)cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,064 100m3
6 Bê tông lót móng M100, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,346 m3
7 Đào, vận chuyển đất hố móng xây bồn cây, đất cấp 3 bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,143 100m3
8 Đào, vận chuyển đất hố trồng cây, phần đào mở rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,473 100m3
9 Xúc đất vào hố trồng cây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,473 100m3
10 Trồng cây Sấu (đường kính 10-12cm, cao 3-4m), kích thước bầu (0,6x0,6x0,6)m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42 cây
11 Tưới nước bảo dưỡng cây xanh, sau khi trồng 90 ngày đầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42 cây
F Hệ thống thoát nước
1 Bê tông M200 đá 1x2, tường, cửa thu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52,796 m3
2 Bê tông M150 đá 2x4, tường, cửa thu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 88,345 m3
3 Bê tông M200 đá 1x2, móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 61,272 m3
4 Bê tông M150 đá 2x4, móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 63,42 m3
5 Bê tông M250 đá 1x2, xà mũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,648 m3
6 Bê tông M200 đá 1x2, xà mũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,12 m3
7 Cốt thép ф≤10mm, xà mũ + thân rãnh + cửa thu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,279 tấn
8 Cốt thép 10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,244 tấn
9 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẳn, trọng lượng ≥50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.510 Ck
10 Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49,219 m3
11 Bê tông tấm đan lắp ghép M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 62,676 m3
12 Cốt thép tấm đan lắp ghép ф≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,584 tấn
13 Cốt thép tấm đan lắp ghép 10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,593 tấn
14 Làm lớp đệm cát Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,249 100m3
15 Cắt mặt đường BTN chiều dày lớp cắt ≤7cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 594 m
16 Đào đất hố móng đất C3 bằng máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,1 100m3
17 Đắp đất hố móng bằng đầm cóc, độ chặt K≥0,95 (tận dụng đất đào hố móng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,044 100m3
18 Phá dở kết cấu bê tông bằng máy khoan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,235 m3
19 Lót bạt nilong chống mất nước xi măng, thành rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 354,364 m2
20 Lắp đặt ống HDPE D200 dày 11,9mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 132 m
21 Bê tông M250 đá 1x2, xà mũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,55 m3
22 Cốt thép ф≤10mm, xà mũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,034 tấn
23 Gia công lắp đặt thép hình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,178 tấn
24 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẳn, trọng lượng ≥50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Ck
25 Bê tông tấm đan lắp ghép M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,248 m3
26 Cốt thép tấm đan lắp ghép ф≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,018 tấn
27 Cốt thép tấm đan lắp ghép 10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,042 tấn
28 Phá dở kết cấu bê tông bằng máy khoan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,509 m3
29 Bê tông bó vỉa M200 đá 1x2, đổ tại chổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,454 m3
30 Bê tông M200 đá 1x2, móng cửa thu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,871 m3
31 Bê tông M200 đá 2x4 tường cửa thu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,382 m3
32 Bê tông M200 đá 1x2, xà mũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,589 m3
33 Lắp đặt tấm đan thu nước bê tông tính năng cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33 Ck
34 Cốt thép ф≤10mm xà mũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,142 tấn
35 Làm lớp đệm sỏi sạn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,957 m3
36 Bê tông M150 đá 2x4 tường thân cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,6 m3
37 Bê tông M150 đá 2x4, móng cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,6 m3
38 Bê tông M200 đá 1x2, xà mũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,488 m3
39 Cốt thép ф≤10mm xà mũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,092 tấn
40 Cốt thép 10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,004 tấn
41 Bê tông tấm đan lắp ghép M250, đá 1x2 + lớp bảo vệ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,628 m3
42 Cốt thép tấm đan lắp ghép ф≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,057 tấn
43 Cốt thép tấm đan lắp ghép 10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,097 tấn
44 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẳn, trọng lượng ≥50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 Ck
45 Làm lớp đệm cát Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,004 100m3
46 Cắt mặt đường BTN chiều dày lớp cắt ≤7cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,2 m
47 Sản xuất, vận chuyển BTNC 12,5 bằng trạm trộn 120T/h Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,818 Tấn
48 Rải thảm mặt đường BTNC 12,5 dày 7cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,225 100m2
49 Tưới nhựa dính bám TCN 0,8 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,225 100m2
50 Móng lớp trên cấp phối đá dăm Dmax=25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,017 100m3
51 Móng lớp dưới cấp phối đá dăm Dmax=37,5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,018 100m3
52 Đắp đất sát đáy áo đường bằng máy, độ chặt K≥0,98 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,033 100m3
53 Đào, vận chuyển đất hố móng đất C4, bằng máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,331 100m3
54 Đắp đất hố móng bằng đầm cóc, độ chặt K≥0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,092 100m3
55 Bê tông M150 đá 2x4, tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,932 m3
56 Bê tông M150 đá 2x4, móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,35 m3
57 Bê tông M200 đá 1x2, xà mũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,553 m3
58 Cốt thép ф≤10mm, xà mũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,051 tấn
59 Gia công lắp đặt thép hình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,189 tấn
60 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẳn, trọng lượng ≥50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Ck
61 Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,283 m3
62 Cốt thép tấm đan lắp ghép ф≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,016 tấn
63 Cốt thép tấm đan lắp ghép 10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,029 tấn
64 Làm lớp đệm cát Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,002 100m3
65 Phá dở kết cấu bê tông bằng máy khoan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,083 m3
66 Tháo dở ống cống D600 cũ - đốt 1m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Ck
67 Đào, vận chuyển đất hố móng đất C3, bằng máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,114 100m3
68 Đắp đất hố móng bằng đầm cóc, độ chặt K≥0,95 (tận dụng đất đào hố móng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,075 100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.32E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.05E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư và chỉ tính phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải cung cấp scan bản chính để chứng minh: hợp đồng đã ký với chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn hoặc biên bản thanh lý hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->