Gói thầu: Gói thầu xây lắp số 01: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210356452-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/03/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG PHÁT LỘC
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp số 01: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210356439
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ chi phí xây dựng 3 tỷ, các chi phí còn lại sử dụng ngân sách huyện Mang Thít
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-24 12:07:00 đến ngày 2021-03-31 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,410,517,912 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN CẦU
B Cọc BTCT 30x30cm
C Sản xuất cọc
1 Thép tròn cọc đk=6mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 3,012 Tấn
2 Thép tròn cọc đk=12mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,434 Tấn
3 Thép tròn cọc đk=18mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 17,378 Tấn
4 Thép tròn cọc đk=25mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,058 Tấn
5 Gia công cột bằng thép tấm cọc Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1,583 Tấn
6 Ván khuôn cọc Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 6,451 100M2
7 Trải tấm nilon lót Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 3,186 100M2
8 Bê tông đúc sẵn cọc đá 1x2 M300 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 95,04 M3
D Đóng cọc
1 Đóng cọc thẳng trên cạn 30x30 cm mố Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2,124 100M
2 Đóng cọc mố 30x30 cm xiên Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2,832 100M
3 Đóng cọc trụ BTCT 30x30 cm xiên ngập đất Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2,678 100M
4 Đóng cọc trụ BTCT 30x30 cm xiên không ngập đất Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,154 100M
5 Đập đầu cọc bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,693 M3
6 Đập đầu cọc bằng búa căn khí nén 3m3/ph, dưới nước Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,792 M3
E Hộp nối cọc
1 Gia công thép tấm hộp nối cọc Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 4,475 Tấn
2 Gia công thép hình hộp nối cọc Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,725 Tấn
3 Nối cọc BTCT 30x30cm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 60 1 mối nối
F Khung định vị
1 Gia công thép KĐV Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2,111 Tấn
2 Đóng cọc thép hình I300 dưới nước (ngập đất 50%) Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,64 100M
3 Đóng cọc thép hình I300 dưới nước (không ngập đất 50%) Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,32 100M
4 Nhổ cọc thép hình khung định vị dưới nước Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,64 100M
5 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 4,222 Tấn
6 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 4,222 Tấn
7 Khấu hao cọc thép hình (3,7+1,17)% cọc đóng (Khối lượng chưa bao gồm khấu hao) Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 3,504 Tấn
8 Khấu hao thép hình (1,5+5)% (Khối lượng chưa bao gồm khấu hao) Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 4,222 Tấn
G Bãi đúc cọc
1 Chuẩn bị mặt bằng bãi đúc cọc Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1,2 100M2
2 Đắp cát mặt bằng bãi đúc cọc K=0,95 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,36 100M3
3 Trải tấm nilon lót Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1,2 100M2
4 Láng vữa dày 3 cm M100 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 120 M2
H Mố cầu
1 SXLD cốt thép mố cầu đk=6mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,016 Tấn
2 SXLD cốt thép mố cầu đk=8mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,066 Tấn
3 SXLD cốt thép mố cầu đk=10mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,049 Tấn
4 SXLD cốt thép mố cầu đk=12mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,576 Tấn
5 SXLD cốt thép mố cầu đk=14mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,957 Tấn
6 SXLD cốt thép mố cầu đk=25mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,128 Tấn
7 Ván khuôn mố cầu Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,748 100M2
8 Bê tông lót mố đá 4x6 M150 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1,49 M3
9 Bê tông mố cầu đá 1x2 M300 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 25,258 M3
10 Lắp đặt gối cầu cao su bản thép 250x150x25mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 12 Cái
I Bản quá độ
1 SXLĐ thép BQĐ + dầm kê đk=6mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,021 Tấn
2 SXLĐ thép BQĐ + dầm kê đk=10mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,262 Tấn
3 SXLĐ thép BQĐ + dầm kê đk=12mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,042 Tấn
4 SXLĐ thép BQĐ + dầm kê đk=14mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,691 Tấn
5 Ván khuôn Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,143 100M2
6 Trải nylon lót Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,4 100M2
7 Bê tông lót đá 4x6 M150 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2,16 M3
8 BT đá 1x2 M250 bản quá độ Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 10 M3
9 BT đá 1x2 M250 dầm kê Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,96 M3
J Trụ cầu
1 SXLD thép trụ cầu đk=6mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,021 Tấn
2 SXLD thép trụ cầu đk=8mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,09 Tấn
3 SXLD thép trụ cầu đk=10mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,06 Tấn
4 SXLD thép trụ cầu đk=12mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,82 Tấn
5 SXLD thép trụ cầu đk=20mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,939 Tấn
6 SXLD thép trụ cầu đk=22mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,908 Tấn
7 Ván khuôn trụ Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,765 100M2
8 BT trụ đá 1x2 M300 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 23,006 M3
9 Lắp đặt gối cầu cao su bản thép 250x150x25mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 24 Cái
10 Sơn phản quang thước nước ngược (1 lót, 2 phủ) Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2 1M2
K Dầm chính
1 Dầm BTCT DUL I400 12m Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 6 Dầm
2 Dầm BTCT DUL I400 10m Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 12 Dầm
3 Lắp dầm, trọng lượng cấu kiện Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 18 Cái
L Dầm ngang, mặt cầu, gờ chắn
1 SXLĐ thép đk=6mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,144 Tấn
2 SXLĐ thép đk=8mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,778 Tấn
3 SXLĐ thép đk=12mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1,939 Tấn
4 SXLĐ thép đk=14mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,258 Tấn
5 Ống thoát nước STK D60mm dày 3,2mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,156 100M
6 Ván khuôn Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1,906 100M2
7 BT đá 1x2 M300 mặt cầu, BT tạo dốc Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 21,12 M3
8 Bê tông đá 1x2 M300 dầm ngang Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2,82 M3
9 BT đá 1x2 M300 gờ chắn Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 4,02 M3
M Lan can cầu
1 Gia công lan can thép mạ kẽm nhúng nóng Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2,246 Tấn
2 Bulong neo U-M22x640mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 76 Bộ
3 Lắp dựng lan can cầu mạ kẽm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2,246 M2
4 Biển báo hình vuông 1.2m x 1.2m Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 4 Biển
5 Lắp đặt biển báo hiệu đường sông Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 4 Cái
N Khe co giãn
1 Lắp đặt khe co giãn dạng ray thép Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 16 M
2 Vữa không co ngót 40Mpa Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1,556 M3
O Tháo dỡ cầu cũ
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 20,258 M3
2 Tháo dỡ dầm cầu Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 55,688 Tấn
3 Nhổ cọc cầu cũ Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 4,68 100M
P Cầu tạm
1 Đóng cọc dừa, L=9m, ngọn>=15cm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1,08 100M
2 Cung cấp cừ dừa giằng L=9m, ngọn>=15cm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 100 M
3 Cung cấp xà gồ gỗ 40*60, (gỗ bạch đàn) Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 277 M3
4 Lắp đặt dầm cầu gỗ Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 14 1 cấu kiện
5 Lắp dựng ván mặt cầu dày 4cm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,68 100M2
6 Bulong M10x100 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 246 Cái
7 Thép D6mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,021 Tấn
8 Gia công, lắp dựng lan can gỗ (chỉ tính NC) Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,6648 1m3 cấu kiện
Q ĐƯỜNG VÀO CẦU
R Tường chắn BTCT
1 Đóng cừ tràm L4,5-4,6m, N>=4,5cm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 177,217 100M
2 Đắp cát đầu cừ 10cm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 20,01 M3
3 Bê tông lót móng đá 4x6 M150 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 20,01 M3
4 Bê tông tường chắn đá 1x2 M300 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 134,764 M3
5 SXLDTD ván khuôn tường chắn Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 7,187 100M2
6 SX lắp dựng cốt thép đk=8mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,064 Tấn
7 SX lắp dựng cốt thép đk=10mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 8,254 Tấn
8 SX lắp dựng cốt thép đk=18mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,654 Tấn
9 Thép neo Fi 18 tạo ren 2 đầu Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,108 Kg
10 Ốc siết cáp D18 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 24 Bộ
11 Ống PVC fi 27 dày 1,8mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 4 M
12 Láng nền, sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM M75 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1,44 M2
S Hộ lan mềm
1 Tấm đầu - cuối 0,7m Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 12 Tấm
2 Tấm giữa hộ lan L=2,32m Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 60 Tấm
3 Trụ HL U160x160x4, L=1,3m Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 64 Trụ
4 Bulong M16x36 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 512 Cái
5 Bulong M20x380 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 64 Cái
6 Tiêu phản quang Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 64 Cái
7 Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 126,48 M
8 Đào móng cột trụ hộ lan Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2,13 M3
9 Bê tông lót móng đá 4x6 M150 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,304 M3
10 Bê tông móng, đá 1x2 M200 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1,52 M3
11 Ván khuôn móng Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,135 100M2
T Đường vào cầu
1 Đào nền đường Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1,569 100M3
2 Đắp đất lề đường k=0,90 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,334 100M3
3 Đắp cát nền đường k=0,90 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1,34 100M3
4 Đắp cát nền đường k=0,95 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1,936 100M3
5 Đắp cát nền đường k=0,98 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1,936 100M3
6 Làm móng CPĐD L1 dày 15cm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,668 100M3
7 Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm dày 12cm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 4,447 100M2
8 Xếp đá vỉa 15x25 lề Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,792 100M
9 Láng nhựa 2 lớp dày 2.5cm, TC nhựa 3,0kg/m2 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 4,447 100M2
U BIỂN BÁO GIAO THÔNG
1 Cung cấp biển báo tròn PQ D70cm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2 Cái
2 Cung cấp biển báo PQ CN 30x60cm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2 Cái
3 Cung cấp biển báo tam giác cạnh 70cm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 6 Cái
4 Cung cấp trụ biển báo D75,6mm (STK) Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 17,8 M
5 Cung cấp nắp chụp nhựa D75,6mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 6 Cái
6 Cung cấp bulon D10x100 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 20 Cái
7 Đào đất móng cột trụ biển báo Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,384 M3
8 Ván khuôn móng biển báo Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,165 100M2
9 Bê tông móng trụ biển báo đá 1x2 M200 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,492 M3
V KÈ CHỐNG SẠT LỠ
W Cọc 20x20cm
1 SX bêtông cọc đá 1x2 M250 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 4,1 M3
2 SXLD cốt thép cọc đk=6mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,193 Tấn
3 SXLĐ cốt thép cọc Ø14mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,495 Tấn
4 SXLĐ cốt thép cọc Ø16mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,157 Tấn
5 SXLĐ cốt thép cọc Đk 20mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,016 Tấn
6 Ván khuôn cọc Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,41 100M2
7 Trải tấm nilon lót Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,2 100M2
8 Đóng cọc BTCT 20x20 không ngập đất Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1,024 100M
X Tấm đan đúc sẵn
1 SX bê tông tấm đan đá 1x2 M250 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 9 M3
2 Cốt thép Ø6mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,445 Tấn
3 Cốt thép d=8mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1,305 Tấn
4 Cốt thép d=12mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,014 Tấn
5 Ván khuôn tấm đan Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,24 100M2
6 Trải tấm nilon lót Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,9 100M2
7 Lắp đặt nắp đan trọng lượng >50kg Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 30 1 cấu kiện
Y Giằng tường chắn
1 Bê tông đá 1x2 M250 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 3,02 M3
2 Cốt thép D=6mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,068 Tấn
3 Cốt thép D=14mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,292 Tấn
4 Ván khuôn Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,36 100M2
5 Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1m Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 30 1 Rọ
6 Gia cố vải địa kỹ thuật 12KN/m Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1,208 100M2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5E9 VND(4), trong vòng 5(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.0E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng bằng 01 có giá trị tối thiểu là ≥ 2,4 tỷ đồng Ghi chú: i) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình xây dựng mới cầu giao thông nông thôn nhóm C. - Tương tự về quy mô công việc: + Cầu BTCT, dài ≥ 30 m, mặt cầu rộng ≥ 4,0 m, tải trọng ≥ 8 tấn + Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn giá trị hợp đồng yêu cầu. (ii) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ được tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (ii) Tài liệu chứng minh: * Đối với hợp đồng đã hoàn thành - Hợp đồng - Phụ lục hợp đồng (nếu có) - Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng - Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết hoặc hồ sơ quyết toán được giữa Chủ đầu tư và nhà thầu. * Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng) - Hợp đồng. - Phụ lục hợp đồng (nếu có) - Biên bản nghiệm thu khối lượng công việc đã thực hiện - Bảng khối lượng công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết - Bảng xác nhận khối lượng đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư * Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ: + Hợp đồng tương tự do nhà thầu phụ thực hiện không quá 20% giá trị hợp đồng của nhà thầu chính hoặc có quy định khác về tỷ lệ Nhà thầu phụ thực hiện theo quy định của Hồ sơ mời thầu mà Nhà thầu chính tham gia dự thầu và được phê duyệt trúng thầu (Nhà thầu kèm theo Hợp đồng ký kết với Nhà thầu chính, hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu, hồ sơ quyết toán, thanh lý hợp đồng và hóa đơn tài chính của hợp đồng. Tài liệu đính kèm theo Hồ sơ mời thầu phải có xác nhận của đơn vị Chủ đầu tư để chứng minh) Ghi chú Các tài liệu trên phải có bản gốc hoặc bản công chứng không quá 03 tháng tính đến ngày có thời điểm đóng thầu. - Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp các bản chính của các hợp đồng.....để đối chiếu vào bất cứ thời điểm nào trong quá trình xét thầu. Nếu nhà thầu từ chối hoặc hoặc chậm trễ thời gian theo yêu cầu của Bên mời thầu thì xem như không đạt (iiii) Đối với nhà thầu liên danh phải có tổng các hợp đồng như nhà thầu độc lập.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->