Gói thầu: Gói thầu xây lắp số 01: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210356452-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/03/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG PHÁT LỘC |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp số 01: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210356439 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ chi phí xây dựng 3 tỷ, các chi phí còn lại sử dụng ngân sách huyện Mang Thít |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-24 12:07:00 đến ngày 2021-03-31 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,410,517,912 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN CẦU | |||
| B | Cọc BTCT 30x30cm | |||
| C | Sản xuất cọc | |||
| 1 | Thép tròn cọc đk=6mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3,012 | Tấn |
| 2 | Thép tròn cọc đk=12mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,434 | Tấn |
| 3 | Thép tròn cọc đk=18mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 17,378 | Tấn |
| 4 | Thép tròn cọc đk=25mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,058 | Tấn |
| 5 | Gia công cột bằng thép tấm cọc | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,583 | Tấn |
| 6 | Ván khuôn cọc | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6,451 | 100M2 |
| 7 | Trải tấm nilon lót | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3,186 | 100M2 |
| 8 | Bê tông đúc sẵn cọc đá 1x2 M300 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 95,04 | M3 |
| D | Đóng cọc | |||
| 1 | Đóng cọc thẳng trên cạn 30x30 cm mố | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,124 | 100M |
| 2 | Đóng cọc mố 30x30 cm xiên | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,832 | 100M |
| 3 | Đóng cọc trụ BTCT 30x30 cm xiên ngập đất | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,678 | 100M |
| 4 | Đóng cọc trụ BTCT 30x30 cm xiên không ngập đất | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,154 | 100M |
| 5 | Đập đầu cọc bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,693 | M3 |
| 6 | Đập đầu cọc bằng búa căn khí nén 3m3/ph, dưới nước | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,792 | M3 |
| E | Hộp nối cọc | |||
| 1 | Gia công thép tấm hộp nối cọc | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4,475 | Tấn |
| 2 | Gia công thép hình hộp nối cọc | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,725 | Tấn |
| 3 | Nối cọc BTCT 30x30cm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 60 | 1 mối nối |
| F | Khung định vị | |||
| 1 | Gia công thép KĐV | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,111 | Tấn |
| 2 | Đóng cọc thép hình I300 dưới nước (ngập đất 50%) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,64 | 100M |
| 3 | Đóng cọc thép hình I300 dưới nước (không ngập đất 50%) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,32 | 100M |
| 4 | Nhổ cọc thép hình khung định vị dưới nước | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,64 | 100M |
| 5 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4,222 | Tấn |
| 6 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4,222 | Tấn |
| 7 | Khấu hao cọc thép hình (3,7+1,17)% cọc đóng (Khối lượng chưa bao gồm khấu hao) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3,504 | Tấn |
| 8 | Khấu hao thép hình (1,5+5)% (Khối lượng chưa bao gồm khấu hao) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4,222 | Tấn |
| G | Bãi đúc cọc | |||
| 1 | Chuẩn bị mặt bằng bãi đúc cọc | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,2 | 100M2 |
| 2 | Đắp cát mặt bằng bãi đúc cọc K=0,95 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,36 | 100M3 |
| 3 | Trải tấm nilon lót | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,2 | 100M2 |
| 4 | Láng vữa dày 3 cm M100 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 120 | M2 |
| H | Mố cầu | |||
| 1 | SXLD cốt thép mố cầu đk=6mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,016 | Tấn |
| 2 | SXLD cốt thép mố cầu đk=8mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,066 | Tấn |
| 3 | SXLD cốt thép mố cầu đk=10mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,049 | Tấn |
| 4 | SXLD cốt thép mố cầu đk=12mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,576 | Tấn |
| 5 | SXLD cốt thép mố cầu đk=14mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,957 | Tấn |
| 6 | SXLD cốt thép mố cầu đk=25mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,128 | Tấn |
| 7 | Ván khuôn mố cầu | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,748 | 100M2 |
| 8 | Bê tông lót mố đá 4x6 M150 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,49 | M3 |
| 9 | Bê tông mố cầu đá 1x2 M300 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 25,258 | M3 |
| 10 | Lắp đặt gối cầu cao su bản thép 250x150x25mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 12 | Cái |
| I | Bản quá độ | |||
| 1 | SXLĐ thép BQĐ + dầm kê đk=6mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,021 | Tấn |
| 2 | SXLĐ thép BQĐ + dầm kê đk=10mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,262 | Tấn |
| 3 | SXLĐ thép BQĐ + dầm kê đk=12mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,042 | Tấn |
| 4 | SXLĐ thép BQĐ + dầm kê đk=14mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,691 | Tấn |
| 5 | Ván khuôn | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,143 | 100M2 |
| 6 | Trải nylon lót | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,4 | 100M2 |
| 7 | Bê tông lót đá 4x6 M150 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,16 | M3 |
| 8 | BT đá 1x2 M250 bản quá độ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 10 | M3 |
| 9 | BT đá 1x2 M250 dầm kê | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,96 | M3 |
| J | Trụ cầu | |||
| 1 | SXLD thép trụ cầu đk=6mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,021 | Tấn |
| 2 | SXLD thép trụ cầu đk=8mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,09 | Tấn |
| 3 | SXLD thép trụ cầu đk=10mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,06 | Tấn |
| 4 | SXLD thép trụ cầu đk=12mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,82 | Tấn |
| 5 | SXLD thép trụ cầu đk=20mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,939 | Tấn |
| 6 | SXLD thép trụ cầu đk=22mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,908 | Tấn |
| 7 | Ván khuôn trụ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,765 | 100M2 |
| 8 | BT trụ đá 1x2 M300 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 23,006 | M3 |
| 9 | Lắp đặt gối cầu cao su bản thép 250x150x25mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 24 | Cái |
| 10 | Sơn phản quang thước nước ngược (1 lót, 2 phủ) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | 1M2 |
| K | Dầm chính | |||
| 1 | Dầm BTCT DUL I400 12m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6 | Dầm |
| 2 | Dầm BTCT DUL I400 10m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 12 | Dầm |
| 3 | Lắp dầm, trọng lượng cấu kiện | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 18 | Cái |
| L | Dầm ngang, mặt cầu, gờ chắn | |||
| 1 | SXLĐ thép đk=6mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,144 | Tấn |
| 2 | SXLĐ thép đk=8mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,778 | Tấn |
| 3 | SXLĐ thép đk=12mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,939 | Tấn |
| 4 | SXLĐ thép đk=14mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,258 | Tấn |
| 5 | Ống thoát nước STK D60mm dày 3,2mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,156 | 100M |
| 6 | Ván khuôn | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,906 | 100M2 |
| 7 | BT đá 1x2 M300 mặt cầu, BT tạo dốc | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 21,12 | M3 |
| 8 | Bê tông đá 1x2 M300 dầm ngang | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,82 | M3 |
| 9 | BT đá 1x2 M300 gờ chắn | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4,02 | M3 |
| M | Lan can cầu | |||
| 1 | Gia công lan can thép mạ kẽm nhúng nóng | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,246 | Tấn |
| 2 | Bulong neo U-M22x640mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 76 | Bộ |
| 3 | Lắp dựng lan can cầu mạ kẽm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,246 | M2 |
| 4 | Biển báo hình vuông 1.2m x 1.2m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | Biển |
| 5 | Lắp đặt biển báo hiệu đường sông | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | Cái |
| N | Khe co giãn | |||
| 1 | Lắp đặt khe co giãn dạng ray thép | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 16 | M |
| 2 | Vữa không co ngót 40Mpa | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,556 | M3 |
| O | Tháo dỡ cầu cũ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 20,258 | M3 |
| 2 | Tháo dỡ dầm cầu | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 55,688 | Tấn |
| 3 | Nhổ cọc cầu cũ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4,68 | 100M |
| P | Cầu tạm | |||
| 1 | Đóng cọc dừa, L=9m, ngọn>=15cm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,08 | 100M |
| 2 | Cung cấp cừ dừa giằng L=9m, ngọn>=15cm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 100 | M |
| 3 | Cung cấp xà gồ gỗ 40*60, (gỗ bạch đàn) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 277 | M3 |
| 4 | Lắp đặt dầm cầu gỗ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 14 | 1 cấu kiện |
| 5 | Lắp dựng ván mặt cầu dày 4cm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,68 | 100M2 |
| 6 | Bulong M10x100 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 246 | Cái |
| 7 | Thép D6mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,021 | Tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng lan can gỗ (chỉ tính NC) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,6648 | 1m3 cấu kiện |
| Q | ĐƯỜNG VÀO CẦU | |||
| R | Tường chắn BTCT | |||
| 1 | Đóng cừ tràm L4,5-4,6m, N>=4,5cm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 177,217 | 100M |
| 2 | Đắp cát đầu cừ 10cm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 20,01 | M3 |
| 3 | Bê tông lót móng đá 4x6 M150 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 20,01 | M3 |
| 4 | Bê tông tường chắn đá 1x2 M300 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 134,764 | M3 |
| 5 | SXLDTD ván khuôn tường chắn | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 7,187 | 100M2 |
| 6 | SX lắp dựng cốt thép đk=8mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,064 | Tấn |
| 7 | SX lắp dựng cốt thép đk=10mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 8,254 | Tấn |
| 8 | SX lắp dựng cốt thép đk=18mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,654 | Tấn |
| 9 | Thép neo Fi 18 tạo ren 2 đầu | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,108 | Kg |
| 10 | Ốc siết cáp D18 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 24 | Bộ |
| 11 | Ống PVC fi 27 dày 1,8mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | M |
| 12 | Láng nền, sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM M75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,44 | M2 |
| S | Hộ lan mềm | |||
| 1 | Tấm đầu - cuối 0,7m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 12 | Tấm |
| 2 | Tấm giữa hộ lan L=2,32m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 60 | Tấm |
| 3 | Trụ HL U160x160x4, L=1,3m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 64 | Trụ |
| 4 | Bulong M16x36 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 512 | Cái |
| 5 | Bulong M20x380 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 64 | Cái |
| 6 | Tiêu phản quang | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 64 | Cái |
| 7 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 126,48 | M |
| 8 | Đào móng cột trụ hộ lan | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,13 | M3 |
| 9 | Bê tông lót móng đá 4x6 M150 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,304 | M3 |
| 10 | Bê tông móng, đá 1x2 M200 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,52 | M3 |
| 11 | Ván khuôn móng | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,135 | 100M2 |
| T | Đường vào cầu | |||
| 1 | Đào nền đường | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,569 | 100M3 |
| 2 | Đắp đất lề đường k=0,90 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,334 | 100M3 |
| 3 | Đắp cát nền đường k=0,90 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,34 | 100M3 |
| 4 | Đắp cát nền đường k=0,95 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,936 | 100M3 |
| 5 | Đắp cát nền đường k=0,98 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,936 | 100M3 |
| 6 | Làm móng CPĐD L1 dày 15cm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,668 | 100M3 |
| 7 | Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm dày 12cm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4,447 | 100M2 |
| 8 | Xếp đá vỉa 15x25 lề | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,792 | 100M |
| 9 | Láng nhựa 2 lớp dày 2.5cm, TC nhựa 3,0kg/m2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4,447 | 100M2 |
| U | BIỂN BÁO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Cung cấp biển báo tròn PQ D70cm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | Cái |
| 2 | Cung cấp biển báo PQ CN 30x60cm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | Cái |
| 3 | Cung cấp biển báo tam giác cạnh 70cm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6 | Cái |
| 4 | Cung cấp trụ biển báo D75,6mm (STK) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 17,8 | M |
| 5 | Cung cấp nắp chụp nhựa D75,6mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6 | Cái |
| 6 | Cung cấp bulon D10x100 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 20 | Cái |
| 7 | Đào đất móng cột trụ biển báo | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,384 | M3 |
| 8 | Ván khuôn móng biển báo | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,165 | 100M2 |
| 9 | Bê tông móng trụ biển báo đá 1x2 M200 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,492 | M3 |
| V | KÈ CHỐNG SẠT LỠ | |||
| W | Cọc 20x20cm | |||
| 1 | SX bêtông cọc đá 1x2 M250 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4,1 | M3 |
| 2 | SXLD cốt thép cọc đk=6mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,193 | Tấn |
| 3 | SXLĐ cốt thép cọc Ø14mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,495 | Tấn |
| 4 | SXLĐ cốt thép cọc Ø16mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,157 | Tấn |
| 5 | SXLĐ cốt thép cọc Đk 20mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,016 | Tấn |
| 6 | Ván khuôn cọc | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,41 | 100M2 |
| 7 | Trải tấm nilon lót | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,2 | 100M2 |
| 8 | Đóng cọc BTCT 20x20 không ngập đất | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,024 | 100M |
| X | Tấm đan đúc sẵn | |||
| 1 | SX bê tông tấm đan đá 1x2 M250 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 9 | M3 |
| 2 | Cốt thép Ø6mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,445 | Tấn |
| 3 | Cốt thép d=8mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,305 | Tấn |
| 4 | Cốt thép d=12mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,014 | Tấn |
| 5 | Ván khuôn tấm đan | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,24 | 100M2 |
| 6 | Trải tấm nilon lót | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,9 | 100M2 |
| 7 | Lắp đặt nắp đan trọng lượng >50kg | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 30 | 1 cấu kiện |
| Y | Giằng tường chắn | |||
| 1 | Bê tông đá 1x2 M250 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3,02 | M3 |
| 2 | Cốt thép D=6mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,068 | Tấn |
| 3 | Cốt thép D=14mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,292 | Tấn |
| 4 | Ván khuôn | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,36 | 100M2 |
| 5 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 30 | 1 Rọ |
| 6 | Gia cố vải địa kỹ thuật 12KN/m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,208 | 100M2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5E9 VND(4), trong vòng 5(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng bằng 01 có giá trị tối thiểu là ≥ 2,4 tỷ đồng Ghi chú: i) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình xây dựng mới cầu giao thông nông thôn nhóm C. - Tương tự về quy mô công việc: + Cầu BTCT, dài ≥ 30 m, mặt cầu rộng ≥ 4,0 m, tải trọng ≥ 8 tấn + Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn giá trị hợp đồng yêu cầu. (ii) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ được tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (ii) Tài liệu chứng minh: * Đối với hợp đồng đã hoàn thành - Hợp đồng - Phụ lục hợp đồng (nếu có) - Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng - Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết hoặc hồ sơ quyết toán được giữa Chủ đầu tư và nhà thầu. * Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng) - Hợp đồng. - Phụ lục hợp đồng (nếu có) - Biên bản nghiệm thu khối lượng công việc đã thực hiện - Bảng khối lượng công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết - Bảng xác nhận khối lượng đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư * Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ: + Hợp đồng tương tự do nhà thầu phụ thực hiện không quá 20% giá trị hợp đồng của nhà thầu chính hoặc có quy định khác về tỷ lệ Nhà thầu phụ thực hiện theo quy định của Hồ sơ mời thầu mà Nhà thầu chính tham gia dự thầu và được phê duyệt trúng thầu (Nhà thầu kèm theo Hợp đồng ký kết với Nhà thầu chính, hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu, hồ sơ quyết toán, thanh lý hợp đồng và hóa đơn tài chính của hợp đồng. Tài liệu đính kèm theo Hồ sơ mời thầu phải có xác nhận của đơn vị Chủ đầu tư để chứng minh) Ghi chú Các tài liệu trên phải có bản gốc hoặc bản công chứng không quá 03 tháng tính đến ngày có thời điểm đóng thầu. - Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp các bản chính của các hợp đồng.....để đối chiếu vào bất cứ thời điểm nào trong quá trình xét thầu. Nếu nhà thầu từ chối hoặc hoặc chậm trễ thời gian theo yêu cầu của Bên mời thầu thì xem như không đạt (iiii) Đối với nhà thầu liên danh phải có tổng các hợp đồng như nhà thầu độc lập.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 2.400.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi