Gói thầu: Gói thầu số 3: Xây lắp, cung cấp và lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210311300-01
Thời điểm đóng mở thầu 17/03/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty CP tư vấn HANDIC – Đầu tư và phát triển nhà Nam Hà Nội
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Xây lắp, cung cấp và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210304831
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách phường và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-06 10:04:00 đến ngày 2021-03-17 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,667,750,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ ĐA NĂNG (XÂY LẮP)
1 Đào móng nhà đa năm - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.953,381 m3
2 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m gia cố móng - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 363,125 100m
3 Đắp cát đệm móng, độ chặt Y/C K = 0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,611 100m3
4 Ván khuôn móng nhà đa năng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8954 100m2
5 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,84 m3
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9955 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9511 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,7279 tấn
9 Bê tông móng nhà đa năng, M250, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 128,6913 m3
10 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8664 100m2
11 Bê tông cột, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,8494 m3
12 Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,7089 m3
13 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0695 100m2
14 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,363 m3
15 Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,4945 m3
16 Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9137 m3
17 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6585 100m2
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,341 tấn
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4373 tấn
20 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,8649 m3
21 Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,5987 100m3
22 Vận chuyển đất thừa đổ đi - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,9349 100m3
23 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1832 100m3
24 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0077 100m2
25 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3458 m3
26 Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7025 m3
27 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5773 m3
28 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,366 100m3
29 Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,306 m3
30 Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,4967 m3
31 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 462,0399 m2
32 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0263 100m2
33 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,754 m3
34 Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,972 m3
35 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1344 tấn
36 Xây bể chứa bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5129 m3
37 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0226 100m2
38 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0041 tấn
39 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0221 tấn
40 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2482 m3
41 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,923 m2
42 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,48 m2
43 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,923 m2
44 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0521 tấn
45 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,648 m3
46 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0312 100m2
47 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 1cấu kiện
48 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,0616 1m3
49 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0836 100m2
50 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,5308 m3
51 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,197 m3
52 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1357 100m3
53 Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7142 m3
54 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1275 tấn
55 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6392 tấn
56 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8886 tấn
57 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,9365 tấn
58 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4398 100m2
59 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1799 m3
60 Bê tông cột, TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,592 m3
61 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9726 100m2
62 Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6532 100m2
63 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4192 tấn
64 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7248 tấn
65 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9248 tấn
66 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5201 tấn
67 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8435 tấn
68 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4837 tấn
69 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,9635 m3
70 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,2249 m3
71 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 110,6156 m3
72 Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9616 m3
73 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4944 100m2
74 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3538 tấn
75 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4019 tấn
76 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1912 m3
77 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1461 100m2
78 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0231 tấn
79 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1199 tấn
80 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9566 m3
81 Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24m Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,1001 tấn
82 Gia công giằng mái thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4813 tấn
83 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,6336 tấn
84 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 703,9945 1m2
85 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,1001 tấn
86 Lắp dựng giằng thép bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,481 tấn
87 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,6336 tấn
88 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,9415 100m2
89 Ke chống bão mái tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.429 cái
90 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài ≤2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,419 100m2
91 Thi công trần tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,9276 m2
92 Tôn úp nóc khổ rộng 400mm dầy 0.45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,4 m
93 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7192 m3
94 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,432 m2
95 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,4 m
96 Cửa sắt xếp có lá chắn tôn tráng kẽm kể cả sơn hoàn chỉnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,98 m2
97 Cửa đi 1 cánh ,2 cánh mở quay kính đơn 5mm,chưa có phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,56 m2
98 Phụ kiện kèm theo cửa 1 cánh mở quay Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
99 Phụ kiện kèm theo cửa 2 cánh mở quay Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
100 Cửa sổ mở quay ,mở hất kính đơn 5mm, chưa có phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,12 m2
101 Phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
102 Vách kính cố định Mô tả kỹ thuật theo chương V 151,773 m2
103 Cộng thêm giá kính 6.38 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 201,453 m2
104 Vách ngăn Composite tiểu nam, tiểu nữ, WC (Compact HPL dầy 18mm phụ kiện INOX 304) Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,666 m2
105 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2615 tấn
106 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,5088 1m2
107 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,12 m2
108 Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,98 m2
109 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 235,6584 m2
110 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 105,7812 m2
111 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.031,21 m2
112 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 239,4462 m2
113 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 719,4598 m2
114 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 161,19 m
115 Ốp tường trụ, cột, gạch thẻ 60x240mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,9789 m2
116 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,9331 m2
117 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,7136 m2
118 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,2195 m2
119 Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x450mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,48 m2
120 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,8768 m2
121 Lát nền, sàn gạch Granit KT 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 241,1062 m2
122 Láng granitô tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 98,7996 m2
123 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 190,02 m
124 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.597,211 m2
125 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 580,885 m2
126 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.531,615 m2
127 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 646,481 m2
128 Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 464,0199 1m2
129 Gia công khung thép biển sân khấu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4495 tấn
130 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,648 1m2
131 Lắp khung thép biển sân khấu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,45 tấn
132 Ốp tường bằng tấm nhựa vân gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4711 100m2
133 Phào chỉ khung tranh nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,46 m
134 Làm biển bằng tấm nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1298 100m2
135 Keo dán Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 tuýp
136 Bộ chữ bằng nhôm mạ đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
137 Gia công dầm trần thép hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4038 tấn
138 Gia công dầm trần thép góc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6703 tấn
139 Làm trần nhôm 600x600x0.8 + khung xương Mô tả kỹ thuật theo chương V 586,3844 m2
140 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,4074 100m2
141 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,5082 100m2
142 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,5247 100m2
143 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4894 m3
144 Dán màng chống thấm, dày 3mm khe lún Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,27 m2
145 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô Mô tả kỹ thuật theo chương V 235,283 m2
146 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 201,933 m2
147 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,325 m2
148 Lát gạch chống nóng 22x15x10,5cm 6 lỗ, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 171,239 m2
149 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,5898 1m3
150 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1046 100m2
151 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1966 m3
152 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1777 m3
153 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,225 m2
154 Ốp bồn hoa gạch thẻ 60x240mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,15 m2
155 Đắp đất màu bồn hoa Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,6941 m3
156 Mua đất màu bồn hoa Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,694 m3
157 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,6733 1m3
158 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,366 1m3
159 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,3463 m3
160 Vận chuyển đất thừa đổ đi - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3669 100m3
161 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,372 m3
162 Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3228 m3
163 Xây hố van, hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,687 m3
164 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,897 m3
165 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,66 m2
166 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,9724 m2
167 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3583 m3
168 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3712 100m2
169 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,484 tấn
170 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 1cấu kiện
171 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 279 cái
172 Rải Nilong lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,44 100m2
173 Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,4 m3
174 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính 400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 1 đoạn ống
B NHÀ TẬP ĐA NĂNG (ĐIỆN + NƯỚC)
1 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 bộ
2 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
3 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
4 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
5 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 bộ
6 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
7 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
8 Lắp đặt công tắc 3 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
9 Lắp đặt công tắc đảo chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
10 Lắp đặt đèn pha LED - 100W Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
11 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 31 cái
12 Lắp đặt tủ điện 400x300x150x1.5 sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 tủ
13 Lắp đặt automat 2P - 100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
14 Lắp đặt các automat 2P- 30A Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
15 Lắp đặt các automat 2P- 20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
16 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/DSTA/PVC 2X25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
17 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
18 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 110 m
19 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 350 m
20 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 980 m
21 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.540 m
22 Đào mương, tiếp địa, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,8 1m3
23 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cọc
24 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 m
25 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,8 100m3
26 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
27 Bật thép D12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
28 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
29 Lắp đặt xí bệt INAX Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
30 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
31 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
32 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
33 Lắp đặt phễu thu nước sàn Inox 150x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
34 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 100m
35 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
36 Lắp đặt van PPR - Đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
37 Lắp đặt van PPR - Đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
38 Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
39 Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
40 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
41 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
42 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
43 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,17 100m
44 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
45 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 100m
46 Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
47 Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
48 Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
49 Lắp đặt tê nhựa miệng bát - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
50 Lắp đặt tê nhựa miệng bát - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
51 Lắp đặt van phao đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
52 Máy bơm nước Q=2m3/h, h=20m (công suất 350W,chiều cao đẩy 36m, lưu lượng 2700lít/h) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
53 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
C NHÀ TẬP ĐA NĂNG (CHỐNG MỐI)
1 Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,152 1m3
2 Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài; công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài. Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,39 1m3
3 Phòng mối nền công trình xây mới; phun dưới 2,5 lít dung dịch EC Mô tả kỹ thuật theo chương V 726,7 1m2
D CỔNG PHỤ, TƯỜNG RÀO, SÂN
1 Đào móng cổng - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7488 1m3
2 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 100m
3 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,288 m3
4 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0256 100m2
5 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,288 m3
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0031 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0444 tấn
8 Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6756 m3
9 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0607 100m2
10 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0069 tấn
11 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0372 tấn
12 Bê tông cột, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,334 m3
13 Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0633 m3
14 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2497 m3
15 Vận chuyển đất thừa đổ đi - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,025 100m3
16 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,8 m2
17 Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,5368 m2
18 Gia công cổng sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1358 tấn
19 Gia công cổng sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2542 tấn
20 Tôn dập huỳnh dày 0.8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,16 m2
21 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 1m2
22 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m2
23 Mũi mác gang Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
24 Bánh xe cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
25 Bản lề Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
26 Khóa việt tiệp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
27 Đào móng tường rào - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 114,1995 1m3
28 Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3808 100m3
29 Vận chuyển đất thừa đổ đi - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7614 100m3
30 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,1113 100m
31 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,9778 m3
32 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2302 100m2
33 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,9778 m3
34 Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,1546 m3
35 Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,792 m3
36 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2944 tấn
37 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5571 tấn
38 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2337 100m2
39 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,7232 m3
40 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,7606 m3
41 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,0883 m3
42 Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2209 m3
43 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 448,9123 m2
44 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,0264 m2
45 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 240,32 m
46 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 487,938 m2
47 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,194 100m3
48 Rải Ni lông lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,88 100m2
49 Bê tông sân M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,8 m3
50 Lát sân bằng gạch TERRAZZO KT 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 272,6 m2
E THIẾT BỊ NHÀ TẬP ĐA NĂNG
1 Bộ bóng bàn trẻ em:
Bàn bóng bàn trẻ em:
Chất liệu gỗ MDF, độ dày 25mm,
KT chân bàn: 50x50mm, 25x50mm
Bánh xe có khóa tránh xê dịch.
Khung ống: 30x60mm, 30x30mm
Thiết kế có chiều cao bàn dành riêng cho các bạn nhỏ.
Bàn bóng bàn được thiết kế từ gỗ MDF cao cấp đạt tiêu chuẩn thi đấu ITTF.
Đây là sản phẩm thích hợp cho luện tập trong nhà, tại các câu lạc bộ hy giải đấu giành cho trẻ em.
Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Chiếc
2 Vợt bóng bàn (1 bộ 2 chiếc) Mặt vợt sử dụng mặt 729 FX. Cán gỗ tự nhiên 5 lớp. Kèm theo túi đựng vợt đồng bộ. Đánh cả 2 tay, hai tư thế: Thẳng và ngang Tốc độ: / Kiểm soát: 9 Kèm theo túi đựng vợt đồng bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
3 Bóng bàn: Đường kính 40-40.5mm, trọng lượng là 2.65-2.82g. Độ nảy 237-265 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Hộp
4 Bộ thiết bị nhảy cao: Đệm nhảy: Kích thước dài x rộng x cao (3.95x1.6x0.4m). Chất liệu bên trong đệm nhảy cao có là một khối mút chuyên dụng có độ đàn hồi cao, nên bên trong làm bằng mút chuyên dụng liền khối cho độ êm lớn khi sử dụng Phần vỏ bọc bên ngoài được làm bằng bạt chống thấm, thiết kế thêm quai cầm để di chuyển tiện lợi. Chức năng chính thường được sử dụng cho trường học vào các môn nhảy cao, nhảy xa… Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Chiếc
5 Trụ cột: Trụ bằng sắt vuông 40 – sơn tĩnh điện. Đối trọng 12 kg/trụ. Thước trên thân trụ. Di chuyển bằng xe 2 bánh. Độ cao lớn nhất của xà là 2.2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
6 Xà ngang nhảy cao composite 105VN Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
7 Bộ thiết bị cầu lông: Trụ cầu lông: Khung trụ cầu lông đa năng được làm từ chất liệu thép vuông và thép ống dày, sơn tĩnh điện. Đối trọng là 2 hộp thép hình chữ nhật, bên trong rỗng để có thể cho cát, bê tông làm đối trọng đến 30-40kg/đế và có gắn bánh xe để di chuyển dễ dàng. Thân chính trụ là thép ống có in số đo chiều cao rõ ràng và có thiết kế thêm bộ phận để đặt thanh xà nhảy cao.. Trọng lượng 38kg/trụ. Chiều cao điều chỉnh tối đa là 2m. Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
8 Lưới cầu lông: Mắt lưới đều, không xô, viền chạy đều và chắc chắn. Trọng lượng là 550gram. Kích thước: 670x76cm (dài x cao). Khung sắt D34mm sơn tĩnh điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Chiếc
9 Ghế ngồi trọng tài: Mặt ghế composite. Mặt bàn ván gỗ. Chân ghế bọc cao su. Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Chiếc
10 Quả cầu lông 3 sao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Hộp
11 Bảng điểm lật tay 2 số: Làm bằng khung sắt. Được thiết kế xếp gọn khi không sử dụng. Báo điểm và hiệp đấu ở hai mặt. Chữ số cao hơn 180mm. Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
12 Vợt cầu lông Proace cho học sinh (hoặc các hãng tương tự) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Chiếc
13 Bàn phòng họp: Làm bằng gỗ công nghiệp MFC dán melamine cao cấp. Mặt bàn đà 43mm, bàn có kiểu dáng đơn giản, mặt bàn hình chữ nhật bo tròn cạnh, cách điệu với chiều cao tiêu chuẩn. Trên mặt bàn có thiết kế khu vực riêng để đồ dùng. Kích thước dài 4800mm, rộng 1400 mm, cao 750mm. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Chiếc
14 Ghế phòng họp: Gỗ tự nhiên rộng 430mm, sâu 520mm, cao 1050mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 Chiếc
15 Biển Đảng cộng sản Việt Nam: Chất liệu mika chữ nổi màu vàng gương (cao 60cm, dày 3,5) khung nhôm viền quanh Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 m2
16 Phông sân khấu: Chất liệu nhung, may rèm kiểu chiết múi, độ chun 2,5 lần (bao gồm phụ kiện). Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m2
17 Cờ sao vàng búa liềm; Ngôi sao và búa liềm làm bằng nhựa mika alu đồng vàng, sáng bóng. Đường kính 60cm. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
F PHÒNG TRUYỀN THÔNG
1 Bục tượng bác:
Bục tượng Bác hình mẫu hoa sen, chất liệu gỗ tự nhiên
KT 1m33x900x480
Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Chiếc
2 Tượng Bác: Tượng bác Hồ bằng thạch cao trắng Kích thước 70x90cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Chiếc
3 Biển Đảng cộng sản Việt Nam: Chất liệu mika chữ nổi màu vàng gương (cao 60cm, dày 3,5) khung nhôm viền quanh. Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 m2
4 Ti vi 49 inch: Smart LG 4K 49 inch 49UN7400PTA/ hoặc tương tự. Kích thước màn hình 49 inch. Độ phân giải 4K Ultra HD (3840 x 2160px). Kết nối Bluetooth. Kết nối InternetWifi, cổng LAN. Cổng AV cổng Component, Composite, Cổng HDMI 3 cổng, cổng USB 2 cổng. Cổng xuất âm thanh Optical (Digital Audio Out) Tích hợp đầu thu kỹ thuật số. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Chiếc
5 Phụ kiện lắp ti vi: Giá treo ti vi 55-65 inch, dây điện, ống ghen…. Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Bộ
6 Ti vi 65 inch: Smart LG 4K 65 inch 65UM7600PTA, 4K UHD, HDR hoặc tương tự. Kích thước màn hình 65 inch. Độ phân giải 4K Ultra HD (3840 x 2160px). Kết nối InternetWifi, cổng LAN. Cổng USB. Tích hợp đầu thu kỹ thuật số DVB-T2. Smart Tivi/Interne Tivi. Điều khiển ti vi bằng bằng điện thoại bằng ứng dụng LGTV Remote, LG Tivi Plus. Kết nối không dây với điện thoại, máy tính bảng , chuyển video, ảnh với LG Smartshare. Kết nối bàn phím, chuột. Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 Chiếc
G RÈM CỬA CÁC PHÒNG HỌC BỘ MÔN VÀ LỚP HỌC
1 Rèm cửa đi: KT 2,7m x 60 chất vải nhung gấm đã bao gồm phụ kiện. Mô tả kỹ thuật theo chương V 162 m2
2 Rèm cửa sổ: KT 1,5m x 86 chất vải nhung gấm đã bao gồm phụ kiện. Mô tả kỹ thuật theo chương V 129 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.6E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 18.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->