Gói thầu: Gói thầu số 3: Xây lắp, cung cấp và lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210311300-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/03/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty CP tư vấn HANDIC – Đầu tư và phát triển nhà Nam Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Xây lắp, cung cấp và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210304831 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách phường và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-06 10:04:00 đến ngày 2021-03-17 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,667,750,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ ĐA NĂNG (XÂY LẮP) | |||
| 1 | Đào móng nhà đa năm - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.953,381 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m gia cố móng - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 363,125 | 100m |
| 3 | Đắp cát đệm móng, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,611 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn móng nhà đa năng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8954 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,84 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9955 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9511 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7279 | tấn |
| 9 | Bê tông móng nhà đa năng, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,6913 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8664 | 100m2 |
| 11 | Bê tông cột, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8494 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,7089 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0695 | 100m2 |
| 14 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,363 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4945 | m3 |
| 16 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9137 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6585 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,341 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4373 | tấn |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8649 | m3 |
| 21 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5987 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất thừa đổ đi - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,9349 | 100m3 |
| 23 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1832 | 100m3 |
| 24 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0077 | 100m2 |
| 25 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3458 | m3 |
| 26 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7025 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5773 | m3 |
| 28 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,366 | 100m3 |
| 29 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,306 | m3 |
| 30 | Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,4967 | m3 |
| 31 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 462,0399 | m2 |
| 32 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0263 | 100m2 |
| 33 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,754 | m3 |
| 34 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,972 | m3 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1344 | tấn |
| 36 | Xây bể chứa bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5129 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0226 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0041 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0221 | tấn |
| 40 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2482 | m3 |
| 41 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,923 | m2 |
| 42 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,48 | m2 |
| 43 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,923 | m2 |
| 44 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0521 | tấn |
| 45 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,648 | m3 |
| 46 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0312 | 100m2 |
| 47 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1cấu kiện |
| 48 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,0616 | 1m3 |
| 49 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0836 | 100m2 |
| 50 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5308 | m3 |
| 51 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,197 | m3 |
| 52 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1357 | 100m3 |
| 53 | Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7142 | m3 |
| 54 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1275 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6392 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8886 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9365 | tấn |
| 58 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4398 | 100m2 |
| 59 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1799 | m3 |
| 60 | Bê tông cột, TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,592 | m3 |
| 61 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9726 | 100m2 |
| 62 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6532 | 100m2 |
| 63 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4192 | tấn |
| 64 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7248 | tấn |
| 65 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9248 | tấn |
| 66 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5201 | tấn |
| 67 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8435 | tấn |
| 68 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4837 | tấn |
| 69 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,9635 | m3 |
| 70 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,2249 | m3 |
| 71 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,6156 | m3 |
| 72 | Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9616 | m3 |
| 73 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4944 | 100m2 |
| 74 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3538 | tấn |
| 75 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4019 | tấn |
| 76 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1912 | m3 |
| 77 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1461 | 100m2 |
| 78 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0231 | tấn |
| 79 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1199 | tấn |
| 80 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9566 | m3 |
| 81 | Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,1001 | tấn |
| 82 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4813 | tấn |
| 83 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6336 | tấn |
| 84 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 703,9945 | 1m2 |
| 85 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,1001 | tấn |
| 86 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,481 | tấn |
| 87 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6336 | tấn |
| 88 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9415 | 100m2 |
| 89 | Ke chống bão mái tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.429 | cái |
| 90 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài ≤2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,419 | 100m2 |
| 91 | Thi công trần tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,9276 | m2 |
| 92 | Tôn úp nóc khổ rộng 400mm dầy 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,4 | m |
| 93 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7192 | m3 |
| 94 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,432 | m2 |
| 95 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,4 | m |
| 96 | Cửa sắt xếp có lá chắn tôn tráng kẽm kể cả sơn hoàn chỉnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,98 | m2 |
| 97 | Cửa đi 1 cánh ,2 cánh mở quay kính đơn 5mm,chưa có phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,56 | m2 |
| 98 | Phụ kiện kèm theo cửa 1 cánh mở quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 99 | Phụ kiện kèm theo cửa 2 cánh mở quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 100 | Cửa sổ mở quay ,mở hất kính đơn 5mm, chưa có phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,12 | m2 |
| 101 | Phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 102 | Vách kính cố định | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151,773 | m2 |
| 103 | Cộng thêm giá kính 6.38 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 201,453 | m2 |
| 104 | Vách ngăn Composite tiểu nam, tiểu nữ, WC (Compact HPL dầy 18mm phụ kiện INOX 304) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,666 | m2 |
| 105 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2615 | tấn |
| 106 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,5088 | 1m2 |
| 107 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,12 | m2 |
| 108 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,98 | m2 |
| 109 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 235,6584 | m2 |
| 110 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,7812 | m2 |
| 111 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.031,21 | m2 |
| 112 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 239,4462 | m2 |
| 113 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 719,4598 | m2 |
| 114 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161,19 | m |
| 115 | Ốp tường trụ, cột, gạch thẻ 60x240mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,9789 | m2 |
| 116 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,9331 | m2 |
| 117 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,7136 | m2 |
| 118 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2195 | m2 |
| 119 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x450mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,48 | m2 |
| 120 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,8768 | m2 |
| 121 | Lát nền, sàn gạch Granit KT 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 241,1062 | m2 |
| 122 | Láng granitô tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,7996 | m2 |
| 123 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190,02 | m |
| 124 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.597,211 | m2 |
| 125 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 580,885 | m2 |
| 126 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.531,615 | m2 |
| 127 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 646,481 | m2 |
| 128 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 464,0199 | 1m2 |
| 129 | Gia công khung thép biển sân khấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4495 | tấn |
| 130 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,648 | 1m2 |
| 131 | Lắp khung thép biển sân khấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,45 | tấn |
| 132 | Ốp tường bằng tấm nhựa vân gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4711 | 100m2 |
| 133 | Phào chỉ khung tranh nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,46 | m |
| 134 | Làm biển bằng tấm nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1298 | 100m2 |
| 135 | Keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | tuýp |
| 136 | Bộ chữ bằng nhôm mạ đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 137 | Gia công dầm trần thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4038 | tấn |
| 138 | Gia công dầm trần thép góc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6703 | tấn |
| 139 | Làm trần nhôm 600x600x0.8 + khung xương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 586,3844 | m2 |
| 140 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,4074 | 100m2 |
| 141 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5082 | 100m2 |
| 142 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,5247 | 100m2 |
| 143 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4894 | m3 |
| 144 | Dán màng chống thấm, dày 3mm khe lún | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,27 | m2 |
| 145 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 235,283 | m2 |
| 146 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 201,933 | m2 |
| 147 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,325 | m2 |
| 148 | Lát gạch chống nóng 22x15x10,5cm 6 lỗ, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 171,239 | m2 |
| 149 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5898 | 1m3 |
| 150 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1046 | 100m2 |
| 151 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1966 | m3 |
| 152 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1777 | m3 |
| 153 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,225 | m2 |
| 154 | Ốp bồn hoa gạch thẻ 60x240mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,15 | m2 |
| 155 | Đắp đất màu bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6941 | m3 |
| 156 | Mua đất màu bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,694 | m3 |
| 157 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,6733 | 1m3 |
| 158 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,366 | 1m3 |
| 159 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,3463 | m3 |
| 160 | Vận chuyển đất thừa đổ đi - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3669 | 100m3 |
| 161 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,372 | m3 |
| 162 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3228 | m3 |
| 163 | Xây hố van, hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,687 | m3 |
| 164 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,897 | m3 |
| 165 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,66 | m2 |
| 166 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,9724 | m2 |
| 167 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3583 | m3 |
| 168 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3712 | 100m2 |
| 169 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,484 | tấn |
| 170 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1cấu kiện |
| 171 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 279 | cái |
| 172 | Rải Nilong lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | 100m2 |
| 173 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4 | m3 |
| 174 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | 1 đoạn ống |
| B | NHÀ TẬP ĐA NĂNG (ĐIỆN + NƯỚC) | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 5 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 6 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt đèn pha LED - 100W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 11 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | cái |
| 12 | Lắp đặt tủ điện 400x300x150x1.5 sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 13 | Lắp đặt automat 2P - 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt các automat 2P- 30A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt các automat 2P- 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/DSTA/PVC 2X25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 980 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.540 | m |
| 22 | Đào mương, tiếp địa, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,8 | 1m3 |
| 23 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cọc |
| 24 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 25 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,8 | 100m3 |
| 26 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 27 | Bật thép D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 28 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 29 | Lắp đặt xí bệt INAX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 30 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 31 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 33 | Lắp đặt phễu thu nước sàn Inox 150x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 36 | Lắp đặt van PPR - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 37 | Lắp đặt van PPR - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 38 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 39 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 40 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 41 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 42 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m |
| 46 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 47 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 48 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 49 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 50 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 51 | Lắp đặt van phao đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 52 | Máy bơm nước Q=2m3/h, h=20m (công suất 350W,chiều cao đẩy 36m, lưu lượng 2700lít/h) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| C | NHÀ TẬP ĐA NĂNG (CHỐNG MỐI) | |||
| 1 | Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,152 | 1m3 |
| 2 | Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài; công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,39 | 1m3 |
| 3 | Phòng mối nền công trình xây mới; phun dưới 2,5 lít dung dịch EC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 726,7 | 1m2 |
| D | CỔNG PHỤ, TƯỜNG RÀO, SÂN | |||
| 1 | Đào móng cổng - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7488 | 1m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 100m |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,288 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0256 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,288 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0031 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0444 | tấn |
| 8 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6756 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0607 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0069 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0372 | tấn |
| 12 | Bê tông cột, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,334 | m3 |
| 13 | Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0633 | m3 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2497 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất thừa đổ đi - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | 100m3 |
| 16 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8 | m2 |
| 17 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,5368 | m2 |
| 18 | Gia công cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1358 | tấn |
| 19 | Gia công cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2542 | tấn |
| 20 | Tôn dập huỳnh dày 0.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m2 |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1m2 |
| 22 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m2 |
| 23 | Mũi mác gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 24 | Bánh xe cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 25 | Bản lề | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 26 | Khóa việt tiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Đào móng tường rào - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,1995 | 1m3 |
| 28 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3808 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất thừa đổ đi - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7614 | 100m3 |
| 30 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,1113 | 100m |
| 31 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,9778 | m3 |
| 32 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2302 | 100m2 |
| 33 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,9778 | m3 |
| 34 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,1546 | m3 |
| 35 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,792 | m3 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2944 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5571 | tấn |
| 38 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2337 | 100m2 |
| 39 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7232 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,7606 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,0883 | m3 |
| 42 | Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2209 | m3 |
| 43 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 448,9123 | m2 |
| 44 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,0264 | m2 |
| 45 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240,32 | m |
| 46 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 487,938 | m2 |
| 47 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,194 | 100m3 |
| 48 | Rải Ni lông lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,88 | 100m2 |
| 49 | Bê tông sân M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,8 | m3 |
| 50 | Lát sân bằng gạch TERRAZZO KT 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 272,6 | m2 |
| E | THIẾT BỊ NHÀ TẬP ĐA NĂNG | |||
| 1 | Bộ bóng bàn trẻ em: Bàn bóng bàn trẻ em: Chất liệu gỗ MDF, độ dày 25mm, KT chân bàn: 50x50mm, 25x50mm Bánh xe có khóa tránh xê dịch. Khung ống: 30x60mm, 30x30mm Thiết kế có chiều cao bàn dành riêng cho các bạn nhỏ. Bàn bóng bàn được thiết kế từ gỗ MDF cao cấp đạt tiêu chuẩn thi đấu ITTF. Đây là sản phẩm thích hợp cho luện tập trong nhà, tại các câu lạc bộ hy giải đấu giành cho trẻ em. |
Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Chiếc |
| 2 | Vợt bóng bàn (1 bộ 2 chiếc) Mặt vợt sử dụng mặt 729 FX. Cán gỗ tự nhiên 5 lớp. Kèm theo túi đựng vợt đồng bộ. Đánh cả 2 tay, hai tư thế: Thẳng và ngang Tốc độ: / Kiểm soát: 9 Kèm theo túi đựng vợt đồng bộ. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 3 | Bóng bàn: Đường kính 40-40.5mm, trọng lượng là 2.65-2.82g. Độ nảy 237-265 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Hộp |
| 4 | Bộ thiết bị nhảy cao: Đệm nhảy: Kích thước dài x rộng x cao (3.95x1.6x0.4m). Chất liệu bên trong đệm nhảy cao có là một khối mút chuyên dụng có độ đàn hồi cao, nên bên trong làm bằng mút chuyên dụng liền khối cho độ êm lớn khi sử dụng Phần vỏ bọc bên ngoài được làm bằng bạt chống thấm, thiết kế thêm quai cầm để di chuyển tiện lợi. Chức năng chính thường được sử dụng cho trường học vào các môn nhảy cao, nhảy xa… | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 5 | Trụ cột: Trụ bằng sắt vuông 40 – sơn tĩnh điện. Đối trọng 12 kg/trụ. Thước trên thân trụ. Di chuyển bằng xe 2 bánh. Độ cao lớn nhất của xà là 2.2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 6 | Xà ngang nhảy cao composite 105VN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 7 | Bộ thiết bị cầu lông: Trụ cầu lông: Khung trụ cầu lông đa năng được làm từ chất liệu thép vuông và thép ống dày, sơn tĩnh điện. Đối trọng là 2 hộp thép hình chữ nhật, bên trong rỗng để có thể cho cát, bê tông làm đối trọng đến 30-40kg/đế và có gắn bánh xe để di chuyển dễ dàng. Thân chính trụ là thép ống có in số đo chiều cao rõ ràng và có thiết kế thêm bộ phận để đặt thanh xà nhảy cao.. Trọng lượng 38kg/trụ. Chiều cao điều chỉnh tối đa là 2m. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 8 | Lưới cầu lông: Mắt lưới đều, không xô, viền chạy đều và chắc chắn. Trọng lượng là 550gram. Kích thước: 670x76cm (dài x cao). Khung sắt D34mm sơn tĩnh điện. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Chiếc |
| 9 | Ghế ngồi trọng tài: Mặt ghế composite. Mặt bàn ván gỗ. Chân ghế bọc cao su. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Chiếc |
| 10 | Quả cầu lông 3 sao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hộp |
| 11 | Bảng điểm lật tay 2 số: Làm bằng khung sắt. Được thiết kế xếp gọn khi không sử dụng. Báo điểm và hiệp đấu ở hai mặt. Chữ số cao hơn 180mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 12 | Vợt cầu lông Proace cho học sinh (hoặc các hãng tương tự) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Chiếc |
| 13 | Bàn phòng họp: Làm bằng gỗ công nghiệp MFC dán melamine cao cấp. Mặt bàn đà 43mm, bàn có kiểu dáng đơn giản, mặt bàn hình chữ nhật bo tròn cạnh, cách điệu với chiều cao tiêu chuẩn. Trên mặt bàn có thiết kế khu vực riêng để đồ dùng. Kích thước dài 4800mm, rộng 1400 mm, cao 750mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 14 | Ghế phòng họp: Gỗ tự nhiên rộng 430mm, sâu 520mm, cao 1050mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Chiếc |
| 15 | Biển Đảng cộng sản Việt Nam: Chất liệu mika chữ nổi màu vàng gương (cao 60cm, dày 3,5) khung nhôm viền quanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m2 |
| 16 | Phông sân khấu: Chất liệu nhung, may rèm kiểu chiết múi, độ chun 2,5 lần (bao gồm phụ kiện). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m2 |
| 17 | Cờ sao vàng búa liềm; Ngôi sao và búa liềm làm bằng nhựa mika alu đồng vàng, sáng bóng. Đường kính 60cm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| F | PHÒNG TRUYỀN THÔNG | |||
| 1 | Bục tượng bác: Bục tượng Bác hình mẫu hoa sen, chất liệu gỗ tự nhiên KT 1m33x900x480 |
Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 2 | Tượng Bác: Tượng bác Hồ bằng thạch cao trắng Kích thước 70x90cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 3 | Biển Đảng cộng sản Việt Nam: Chất liệu mika chữ nổi màu vàng gương (cao 60cm, dày 3,5) khung nhôm viền quanh. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m2 |
| 4 | Ti vi 49 inch: Smart LG 4K 49 inch 49UN7400PTA/ hoặc tương tự. Kích thước màn hình 49 inch. Độ phân giải 4K Ultra HD (3840 x 2160px). Kết nối Bluetooth. Kết nối InternetWifi, cổng LAN. Cổng AV cổng Component, Composite, Cổng HDMI 3 cổng, cổng USB 2 cổng. Cổng xuất âm thanh Optical (Digital Audio Out) Tích hợp đầu thu kỹ thuật số. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 5 | Phụ kiện lắp ti vi: Giá treo ti vi 55-65 inch, dây điện, ống ghen…. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Bộ |
| 6 | Ti vi 65 inch: Smart LG 4K 65 inch 65UM7600PTA, 4K UHD, HDR hoặc tương tự. Kích thước màn hình 65 inch. Độ phân giải 4K Ultra HD (3840 x 2160px). Kết nối InternetWifi, cổng LAN. Cổng USB. Tích hợp đầu thu kỹ thuật số DVB-T2. Smart Tivi/Interne Tivi. Điều khiển ti vi bằng bằng điện thoại bằng ứng dụng LGTV Remote, LG Tivi Plus. Kết nối không dây với điện thoại, máy tính bảng , chuyển video, ảnh với LG Smartshare. Kết nối bàn phím, chuột. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Chiếc |
| G | RÈM CỬA CÁC PHÒNG HỌC BỘ MÔN VÀ LỚP HỌC | |||
| 1 | Rèm cửa đi: KT 2,7m x 60 chất vải nhung gấm đã bao gồm phụ kiện. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162 | m2 |
| 2 | Rèm cửa sổ: KT 1,5m x 86 chất vải nhung gấm đã bao gồm phụ kiện. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.6E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
18.000.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi