Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210305401-01
Thời điểm đóng mở thầu 18/03/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Mỹ Chánh
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210239898
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-02 19:47:00 đến ngày 2021-03-18 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,590,262,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NÂNG CẤP MẶT ĐƯỜNG BÊ TÔNG NHỰA C12.5
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph 51,12 m3
2 Xúc bê tông phá bỏ đổ lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 0,5112 100m3
3 Vận chuyển bê tông phá bỏ, ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤1000m 0,5112 100m3
4 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 1,3676 100m3
5 Rải giấy dầu lớp cách ly 4,8947 100m2
6 Ván khuôn thép dải phân cách 7,676 100m2
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 143,95 m3
8 Vệ sinh mặt đường 60,496 100m2
9 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 60,526 100m2
10 Sản xuất bê tông nhựa C12.5 bằng trạm trộn 50÷60T/h 8,6343 100tấn
11 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T 8,6343 100tấn
12 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T 8,6343 100tấn
13 Rải thảm bù vênh + rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm 71,358 100m2
B HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC 
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo HSTK 2,4213 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III theo HSTK 26,903 1m3
3 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 4x6 8,18 m3
4 Ván khuôn chân khay, móng cống, tường cánh 1,0086 100m2
5 Bê tông cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 56,35 m3
6 Ván khuôn giằng móng 0,1344 100m2
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm 0,0415 tấn
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm 0,0733 tấn
9 Bê tông giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 1,26 m3
10 Ván khuôn thân, tường cánh cống 2,3344 100m2
11 Lắp dựng cốt thép mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤10mm 0,1177 tấn
12 Lắp dựng cốt thép mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm 0,3168 tấn
13 Lắp dựng cốt thép mũ trụ cầu trên cạn, ĐK >18mm 0,0691 tấn
14 Bê tông thân cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 42,98 m3
15 Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 11,22 m3
16 Ván khuôn gỗ bản mặt cống + gờ chắn bánh xe 0,7212 100m2
17 Cốt thép bản mặt cống đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK ≤10mm 0,4202 tấn
18 Cốt thép bản mặt cống đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK ≤18mm 1,5206 tấn
19 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cống, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 21,84 m3
20 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 1,408 100m3
21 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 28,16 m3
22 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 6 m3
23 Lát gạch Block KT(30x30x3)cm, XM PCB40 60 m2
24 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II theo HSTK 1,6683 100m3
25 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III THEO HSTK 18,537 1m3
26 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 4x6 6,97 m3
27 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M100, PCB40 33 m3
28 Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm - Chiều dày >30cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB40 52,8 m3
29 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 1,5609 100m3
C RÀO CHẮN BARIE
1 Ván khuôn đổ bê tông đế rào chắn 0,108 100m2
2 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 0,81 m3
3 Trụ tre L=1.3m 60 trụ
4 Sơn trắng đỏ 02 lớp cột rào chắn 2,26 m2
5 Cung cấp cuộn dây phảng quang rào cản tạm thời 250 m
D BIỂN BÁO AN TOÀN GIAO THÔNG: 
1 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm 6 cái
2 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang chữ nhật 2 cái
3 Cung cấp lắp dựng thép góc L50x50x5mm chân biển báo 63,71 kg
4 Cung cấp, lắp đặt bu lông D10 16 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.886E9 VND(4), trong vòng 1(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.77E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng kinh tế và Phụ lục khối lượng hợp đồng hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác. + Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->