Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210346347-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/03/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VIỆT TRÍ TÍN
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210336835
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-19 17:00:00 đến ngày 2021-03-29 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,728,570,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY LẮP 10 PHÒNG CHỨC NĂNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 5,616 100m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,578 100m3
3 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,427 100m3
4 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,375 m3
5 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,335 m3
6 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 12,596 m3
7 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 38,432 m3
8 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 16,319 m3
9 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 34,912 m3
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 30,856 m3
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (bê tông nền) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 62,914 m3
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (bê tông nền vĩa hè, kết hợp xoa láng mặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 29,958 m3
13 Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 14,979 10m
14 Trải ni lông chống mất nước bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 786,94 m2
15 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 116,805 m3
16 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,23 m3
17 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 23,53 m3
18 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 70,025 m3
19 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 31,342 m3
20 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 14,885 m3
21 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,304 100m2
22 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 5,531 100m2
23 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 8,292 100m2
24 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 5,918 100m2
25 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,86 100m2
26 Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,201 100m2
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 6,621 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,547 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 5,042 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,96 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,429 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,929 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 7,415 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,261 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,488 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,037 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,464 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,331 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,189 tấn
40 Cửa đi Khung nhôm hệ 1000 (khung inox 304 bảo vệ 14x14x1,0mm, kích thước khung bảo vệ theo hồ sơ thiết kế được duyệt, khóa đen vàng có tay gạt) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 53,82 m2
41 Cửa sổ lùa kính khung nhôm hệ 700 (khung inox 304 bảo vệ 14x14x1,0mm, kích thước khung bảo vệ theo hồ sơ thiết kế được duyệt, khóa đấm tròn đỏ, xanh) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 126,48 m2
42 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 11,876 tấn
43 Xà gồ STK C50x125x10 dày 2,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1.076,76 m
44 Cầu phong STK40x40x1,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1.600,722 m
45 Li tô STK 25x25x1,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3.482,14 m
46 Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 7,915 100m2
47 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 216,172 m2
48 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 45,76 m2
49 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 486,808 m2
50 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 803,149 m2
51 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 105,525 m2
52 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 613,921 m2
53 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 54,46 m2
54 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 569,828 m2
55 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 186,06 m2
56 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 68,552 m2
57 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán (Lan can + bậc cấp) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 54,976 m2
58 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1.162,6 m
59 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 328,815 m2
60 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 328,815 m2
61 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 130x400 ốp gạch len chân tường cùng với gạch lát nền loại 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 58,371 m2
62 Lát nền, sàn, tiết diện gạch nền 400x400 Taicera loại 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 814,903 m2
63 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện đá chẻ theo quy cách 100x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 83,214 m2
64 Trần Prima dày 4,5mm khung thép sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 604,9 m2
65 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 803,149 m2
66 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 613,921 m2
67 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 105,525 m2
68 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 878,9 m2
69 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 908,674 m2
70 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1.492,821 m2
71 Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông không nung (lưới mắt cáo thép phi 1,0mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 167,04 m2
B HỐ GA + THOÁT NƯỚC MÁI
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,278 100m3
2 Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,385 100m3
3 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,401 100m3
4 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,781 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,781 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 5,302 m3
7 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,586 m3
8 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,178 100m2
9 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,034 100m2
10 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 21 cái
11 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,087 tấn
12 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 220mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,2 100m
13 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 27x1,8mm (BM) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,05 100m
14 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 90x3,8mm (BM) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,86 100m
15 Lắp đặt cO nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm (BM) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 26 cái
16 Lắp đặt quả cầu chắn rác, đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 26 cái
17 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 21x1,6mm (BM) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,012 100m
18 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mm (ren trong thau) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
19 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27-21mm (BM) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
20 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 27x1,8mm (BM) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,09 100m
21 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 34x2,0mm (BM) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,1 100m
22 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm (BM) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 cái
23 Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính T 34mm (BM) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
24 Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính T 34-27mm (BM) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
25 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34-27mm (BM) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
26 Lắp đặt van ren, đường kính van 34mm (BM) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
27 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 60x4,0mm (BM) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,06 100m
28 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm (BM) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
29 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60-34mm (BM) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
30 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + bộ xả Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 bộ
31 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 bộ
32 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
33 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
C HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG (10 PHÒNG)
1 Lắp đặt bộ đèn chiếu sáng bảng 1.2m 18w Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 bộ
2 Lắp đặt đèn led tube 2 bóng T8 1,2m 2x18W Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 78 bộ
3 Lắp đặt đèn led ốp trần Ø220 18W Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 21 bộ
4 Quạt trần + đi mơ quạt Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 40 cái
5 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16 A Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 56 cái
6 Lắp đặt 1 công tắc 1 chiều trên mặt 1 AC Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
7 Lắp đặt 3 công tắc 1 chiều trên mặt 3 AC Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
8 Lắp đặt 4 công tắc 1 chiều trên mặt 4 AC Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 cái
9 Lắp đặt 5 công tắc 1 chiều trên mặt 5 AC Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
10 Lắp đặt 6 công tắc 1 chiều trên mặt 6 AC Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
11 Lắp đặt 2 công tắc 1 chiều + 1 dimmer quạt trên mặt 3 AC Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
12 Lắp đặt tủ điện âm tường 24 đường Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 hộp
13 Lắp đặt tủ điện âm tường 6 đường Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 9 hộp
14 Lắp đặt MCB 2P-100A , dòng cắt 10kA Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
15 Lắp đặt MCB 2P-32A , dòng cắt 6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 8 cái
16 Lắp đặt MCB 2P-25A , dòng cắt 6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
17 Lắp đặt RCBO 1P+N-32A , dòng cắt 6kA, dòng rò 30mA Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 8 cái
18 Lắp đặt RCBO 1P+N-25A , dòng cắt 6kA, dòng rò 30mA Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
19 Lắp đặt MCB 1P-25A , dòng cắt 6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 8 cái
20 Lắp đặt MCB 1P-20A , dòng cắt 6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
21 Lắp đặt MCB 1P-16A , dòng cắt 6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 11 cái
22 Lắp đặt dây dẫn diện CV-1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1.870 m
23 Lắp đặt dây dẫn diện CV-2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 32 m
24 Lắp đặt dây dẫn diện CV-4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1.255 m
25 Lắp đặt dây dẫn diện CV-6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 445 m
26 Lắp đặt dây dẫn diện CXV-2x25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 100 m
27 Lắp đặt ống điện nhựa Ø 20 AC Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 790 m
28 Lắp đặt ống điện nhựa Ø 32 AC Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 150 m
29 Lắp đặt nối măng sông các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 240 cái
30 Lắp đặt đế âm công tắc, ổ cắm AC Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 79 hộp
31 Lắp đặt đầu nối ven răng các loại AC Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 110 cái
32 Lắp đặt hộp tròn nối dây + nắp AC Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 141 hộp
33 Lắp đặt hộp nối dây vuông 150x150 AC Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 15 hộp
34 Đóng cọc tiếp địa mạ đồng Ø15 L=2,3m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 cọc
35 Kéo rải dây đồng trần 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 15 m
36 Lắp đặt mối hàn hóa nhiệt USA Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 cọc
37 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 sứ
D SAN NỀN
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 9,685 100m3
2 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 13,95 100m
3 Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy (tàu hoặc sà lan), cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 53,844 100m3
4 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 7,9 100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0093E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.018E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
 Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên có thi công hạng mục khối phòng học hoặc khối phòng hành chính hoặc khối phòng chức năng; hệ thống điện; hệ thống cấp thoát nước, san nền.  Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng ≥ 4.710.000.000 VND (Bốn tỷ, bảy trăm mười triệu đồng). Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực (trừ hóa đơn VAT) tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau:  Đối với hợp đồng đã hoàn thành: 1/ Hợp đồng thi công. 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng. 3/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết. 4/ Hóa đơn VAT đính kèm. 5/ Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).  Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: 1/ Hợp đồng thi công. 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện. 3/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết. 4/ Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư. 5/ Hóa đơn VAT đính kèm. 6/ Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu. Ghi chú: - Đối với quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật, trường hợp nhà thầu không thể có bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực, cho phép nhà thầu nộp bản scan từ bản chụp. - Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi Bên mời thầu nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường hoặc có dấu hiệu giả mạo. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá là không đạt. Nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận theo quy định của Pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.710.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 14.130.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->