Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210346347-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/03/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VIỆT TRÍ TÍN |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210336835 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-19 17:00:00 đến ngày 2021-03-29 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,728,570,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY LẮP 10 PHÒNG CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,616 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,578 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,427 | 100m3 |
| 4 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,375 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,335 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,596 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 38,432 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16,319 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 34,912 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30,856 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (bê tông nền) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 62,914 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (bê tông nền vĩa hè, kết hợp xoa láng mặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 29,958 | m3 |
| 13 | Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14,979 | 10m |
| 14 | Trải ni lông chống mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 786,94 | m2 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 116,805 | m3 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,23 | m3 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 23,53 | m3 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 70,025 | m3 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 31,342 | m3 |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14,885 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,304 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,531 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,292 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,918 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,86 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,201 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,621 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,547 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,042 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,96 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,429 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,929 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,415 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,261 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,488 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,037 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,464 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,331 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,189 | tấn |
| 40 | Cửa đi Khung nhôm hệ 1000 (khung inox 304 bảo vệ 14x14x1,0mm, kích thước khung bảo vệ theo hồ sơ thiết kế được duyệt, khóa đen vàng có tay gạt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 53,82 | m2 |
| 41 | Cửa sổ lùa kính khung nhôm hệ 700 (khung inox 304 bảo vệ 14x14x1,0mm, kích thước khung bảo vệ theo hồ sơ thiết kế được duyệt, khóa đấm tròn đỏ, xanh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 126,48 | m2 |
| 42 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,876 | tấn |
| 43 | Xà gồ STK C50x125x10 dày 2,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.076,76 | m |
| 44 | Cầu phong STK40x40x1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.600,722 | m |
| 45 | Li tô STK 25x25x1,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3.482,14 | m |
| 46 | Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,915 | 100m2 |
| 47 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 216,172 | m2 |
| 48 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 45,76 | m2 |
| 49 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 486,808 | m2 |
| 50 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 803,149 | m2 |
| 51 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 105,525 | m2 |
| 52 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 613,921 | m2 |
| 53 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 54,46 | m2 |
| 54 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 569,828 | m2 |
| 55 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 186,06 | m2 |
| 56 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 68,552 | m2 |
| 57 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán (Lan can + bậc cấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 54,976 | m2 |
| 58 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.162,6 | m |
| 59 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 328,815 | m2 |
| 60 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 328,815 | m2 |
| 61 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 130x400 ốp gạch len chân tường cùng với gạch lát nền loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 58,371 | m2 |
| 62 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch nền 400x400 Taicera loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 814,903 | m2 |
| 63 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện đá chẻ theo quy cách 100x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 83,214 | m2 |
| 64 | Trần Prima dày 4,5mm khung thép sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 604,9 | m2 |
| 65 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 803,149 | m2 |
| 66 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 613,921 | m2 |
| 67 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 105,525 | m2 |
| 68 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 878,9 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 908,674 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.492,821 | m2 |
| 71 | Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông không nung (lưới mắt cáo thép phi 1,0mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 167,04 | m2 |
| B | HỐ GA + THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,278 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,385 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,401 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,781 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,781 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,302 | m3 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,586 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,178 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,034 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 21 | cái |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,087 | tấn |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 220mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,2 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 27x1,8mm (BM) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,05 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 90x3,8mm (BM) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,86 | 100m |
| 15 | Lắp đặt cO nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm (BM) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 26 | cái |
| 16 | Lắp đặt quả cầu chắn rác, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 26 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 21x1,6mm (BM) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,012 | 100m |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mm (ren trong thau) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27-21mm (BM) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 27x1,8mm (BM) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,09 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 34x2,0mm (BM) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1 | 100m |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm (BM) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính T 34mm (BM) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính T 34-27mm (BM) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34-27mm (BM) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt van ren, đường kính van 34mm (BM) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 60x4,0mm (BM) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,06 | 100m |
| 28 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm (BM) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60-34mm (BM) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + bộ xả | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 31 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 32 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| C | HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG (10 PHÒNG) | |||
| 1 | Lắp đặt bộ đèn chiếu sáng bảng 1.2m 18w | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn led tube 2 bóng T8 1,2m 2x18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 78 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn led ốp trần Ø220 18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 21 | bộ |
| 4 | Quạt trần + đi mơ quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 40 | cái |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16 A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 56 | cái |
| 6 | Lắp đặt 1 công tắc 1 chiều trên mặt 1 AC | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt 3 công tắc 1 chiều trên mặt 3 AC | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt 4 công tắc 1 chiều trên mặt 4 AC | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt 5 công tắc 1 chiều trên mặt 5 AC | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt 6 công tắc 1 chiều trên mặt 6 AC | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt 2 công tắc 1 chiều + 1 dimmer quạt trên mặt 3 AC | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt tủ điện âm tường 24 đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 13 | Lắp đặt tủ điện âm tường 6 đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | hộp |
| 14 | Lắp đặt MCB 2P-100A , dòng cắt 10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt MCB 2P-32A , dòng cắt 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 16 | Lắp đặt MCB 2P-25A , dòng cắt 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt RCBO 1P+N-32A , dòng cắt 6kA, dòng rò 30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 18 | Lắp đặt RCBO 1P+N-25A , dòng cắt 6kA, dòng rò 30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt MCB 1P-25A , dòng cắt 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 20 | Lắp đặt MCB 1P-20A , dòng cắt 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt MCB 1P-16A , dòng cắt 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn diện CV-1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.870 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn diện CV-2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 32 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn diện CV-4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.255 | m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn diện CV-6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 445 | m |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn diện CXV-2x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 27 | Lắp đặt ống điện nhựa Ø 20 AC | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 790 | m |
| 28 | Lắp đặt ống điện nhựa Ø 32 AC | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 150 | m |
| 29 | Lắp đặt nối măng sông các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 240 | cái |
| 30 | Lắp đặt đế âm công tắc, ổ cắm AC | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 79 | hộp |
| 31 | Lắp đặt đầu nối ven răng các loại AC | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 110 | cái |
| 32 | Lắp đặt hộp tròn nối dây + nắp AC | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 141 | hộp |
| 33 | Lắp đặt hộp nối dây vuông 150x150 AC | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | hộp |
| 34 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng Ø15 L=2,3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cọc |
| 35 | Kéo rải dây đồng trần 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | m |
| 36 | Lắp đặt mối hàn hóa nhiệt USA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cọc |
| 37 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | sứ |
| D | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,685 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13,95 | 100m |
| 3 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy (tàu hoặc sà lan), cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 53,844 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,9 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0093E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.018E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên có thi công hạng mục khối phòng học hoặc khối phòng hành chính hoặc khối phòng chức năng; hệ thống điện; hệ thống cấp thoát nước, san nền. Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng ≥ 4.710.000.000 VND (Bốn tỷ, bảy trăm mười triệu đồng). Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực (trừ hóa đơn VAT) tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành: 1/ Hợp đồng thi công. 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng. 3/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết. 4/ Hóa đơn VAT đính kèm. 5/ Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: 1/ Hợp đồng thi công. 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện. 3/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết. 4/ Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư. 5/ Hóa đơn VAT đính kèm. 6/ Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu. Ghi chú: - Đối với quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật, trường hợp nhà thầu không thể có bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực, cho phép nhà thầu nộp bản scan từ bản chụp. - Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi Bên mời thầu nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường hoặc có dấu hiệu giả mạo. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá là không đạt. Nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận theo quy định của Pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.710.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
14.130.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi