Gói thầu: Mua sắm, trang bị tài sản cho các đơn vị trường học năm 2020 (đợt 2) chuyển sang

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210374194-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/04/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Giáo dục và Đào tạo Bắc Trà My
Tên gói thầu Mua sắm, trang bị tài sản cho các đơn vị trường học năm 2020 (đợt 2) chuyển sang
Số hiệu KHLCNT 20210356416
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn mua sắm, sửa chữa trường lớp học và hỗ trợ khác năm 2020 được chuyển nguồn tại Quyết định số 693/QĐ-UBND ngày 12/03/2021 của UBND huyện.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 50 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-31 15:13:00 đến ngày 2021-04-10 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,569,450,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Sạp nằm cho trẻ mầm non 459 Cái Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V Thiết bị mầm non
2 Bàn ăn học sinh (1 bàn 2 ghế) 143 Bộ Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V Thiết bị mầm non
3 Bàn ghế học sinh nhựa (1 bàn, 2 ghế) 199 Bộ Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V Thiết bị mầm non
4 Bàn ghế giáo viên nhựa (1 bàn, 1 ghế) 31 Bộ Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V Thiết bị mầm non
5 Bàn ghế làm việc gỗ (1 bàn, 1 ghế) 6 Bộ Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V Thiết bị mầm non
6 Bàn ghế Hội trường (1 bàn 2 ghế) 33 Bộ Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V Thiết bị mầm non
7 Tủ đựng hồ sơ 13 Cái Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V Thiết bị mầm non
8 Tivi dạy học 13 Cái Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V Thiết bị mầm non
9 Máy vi tính bàn làm việc 5 Bộ Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V Thiết bị mầm non
10 Máy vi tính xách tay 3 Cái Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V Thiết bị mầm non
11 Máy in 8 Cái Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V Thiết bị mầm non
12 Kệ Đồ chơi 148 Cái Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V Thiết bị mầm non
13 Nhà banh + banh 9 Cái Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V Thiết bị mầm non
14 Cầu trượt liên hoàn 4 Bộ Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V Thiết bị mầm non
15 Bàn ăn học sinh (1 bàn 10 ghế) 5 Bộ Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V Thiết bị tiểu học
16 Giường tầng 15 Bộ Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V Thiết bị tiểu học
17 Bàn ghế học sinh (1 bàn và 2 ghế) 419 Bộ Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V Thiết bị tiểu học
18 Bàn ghế giáo viên (1 bàn, 1 ghế) 23 Bộ Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V Thiết bị tiểu học
19 Bàn máy vi tính (1 bàn và 2 ghế) 95 Bộ Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V Thiết bị tiểu học
20 Bàn ghế làm việc (1 bàn, 1 ghế) 16 Bộ Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V Thiết bị tiểu học
21 Bàn ghế Hội trường (1 bàn 2 ghế) 50 Bộ Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V Thiết bị tiểu học
22 Bàn ghế đọc TV giáo viên (1 bàn, 10 ghế) 2 Bộ Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V Thiết bị tiểu học
23 Bàn ghế đọc TV học sinh (1 bàn, 10 ghế) 5 Bộ Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V Thiết bị tiểu học
24 Tủ đựng hồ sơ nhôm kính 18 Cái Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V Thiết bị tiểu học
25 Bảng chống lóa 16 Cái Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V Thiết bị tiểu học
26 Tivi 53 Cái Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V Thiết bị tiểu học
27 Máy vi tính bàn làm việc 7 Bộ Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V Thiết bị tiểu học
28 Máy vi tính bàn học sinh 88 Bộ Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V Thiết bị tiểu học
29 Máy vi tính xách tay 7 Cái Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V Thiết bị tiểu học
30 Máy in 18 Cái Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V Thiết bị tiểu học
31 Bàn ăn học sinh (1 bàn 10 ghế) 16 Bộ Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V Thiết bị Trung học cơ sở
32 Bàn ghế học sinh (1 bàn, 2 ghế) 130 Bộ Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V Thiết bị Trung học cơ sở
33 Bàn ghế giáo viên (1 bàn, 1 ghế) 10 Bộ Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V Thiết bị Trung học cơ sở
34 Bàn máy vi tính (1 bàn, 2 ghế) 76 Bộ Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V Thiết bị Trung học cơ sở
35 Bàn ghế làm việc (1 bàn, 1 ghế) 20 Bộ Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V Thiết bị Trung học cơ sở
36 Bàn ghế Hội trường (1 bàn 2 ghế) 60 Bộ Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V Thiết bị Trung học cơ sở
37 Bàn ghế đọc TV giáo viên (1 bàn, 10 ghế) 6 Bộ Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V Thiết bị Trung học cơ sở
38 Bàn ghế đọc TV học sinh (1 bàn, 10 ghế) 11 Bộ Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V Thiết bị Trung học cơ sở
39 Tủ đựng hồ sơ 26 Cái Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V Thiết bị Trung học cơ sở
40 Tủ thư viện 17 Cái Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V Thiết bị Trung học cơ sở
41 Bảng chống lóa 12 Cái Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V Thiết bị Trung học cơ sở
42 Tivi 17 Cái Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V Thiết bị Trung học cơ sở
43 Máy vi tính bàn làm việc 14 Bộ Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V Thiết bị Trung học cơ sở
44 Máy vi tính bàn học sinh 65 Bộ Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V Thiết bị Trung học cơ sở
45 Máy vi tính xách tay 8 Cái Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V Thiết bị Trung học cơ sở
46 Máy in 15 Cái Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V Thiết bị Trung học cơ sở
47 Đàn 8 Cái Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V Thiết bị Trung học cơ sở
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1354175E10(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.6E9 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng trong đó bao gồm : Tivi, Máy tính bàn, Máy xách tay, Máy in, Bảng chống lóa, bàn ghế (gỗ tự nhiên)… - Yêu cầu hợp đồng nhà thầu phải đính kèm các tài liệu chứng minh việc thực hiện hợp đồng (đã hoàn thành hoặc đang thực hiện, bao gồm biên bản nghiệm thu, thanh lý (hóa đơn tài chính) - Trong trường hợp cần thiết, bên chủ đầu tư có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc hợp đồng để đối chiếu.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 5.298.615.000 VNĐ.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Có đại lý hoặc đại diện tại Quảng Nam, Đà Nẵng, Quảng Ngãi, Bình Định Thời gian bảo hành >=12 tháng, bảo trì 03 lần / 1 năm trong thời gian bảo hành

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->