Gói thầu: Thi công xây dựng (bao gồm cả cung cấp và lắp đặt thiết bị) công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210334846-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/04/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Kiểm toán nhà nước khu vực VIII |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng (bao gồm cả cung cấp và lắp đặt thiết bị) công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210200020 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-17 17:09:00 đến ngày 2021-04-01 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,159,193,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỠ, VẬN CHUYỂN ĐỔ THẢI, VẬN CHUYỂN BÀN GHẾ, GIẢI PHÓNG MẶT BẰNG HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cm | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 6,195 | m3 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường rào | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 52,44 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 348,6 | m2 |
| 4 | Phá dỡ hàng rào song sắt (lấy bằng 60% công lắp dựng) | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 25,725 | m2 |
| 5 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 16,653 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 16,653 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 14000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 16,653 | m3 |
| 8 | Vận chuyển bàn ghế, giải phóng mặt bằng hiện trạng phục vụ công tác cải tạo sửa chữa | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 1 | Gói |
| B | HÀNG RÀO | |||
| 1 | Vệ sinh lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 257,1 | m2 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 5x8,5x19cm - Chiều dày 30cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 19,434 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 196,06 | m2 |
| 4 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 49,28 | m |
| 5 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 455,17 | m2 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40 | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 1,507 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gia cố xà dâm, giằng | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 10,96 | m2 |
| 8 | Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 37,4 | kg |
| 9 | Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤18mm | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 83,1 | kg |
| 10 | Gia công hàng rào song sắt. | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 31,605 | m2 |
| 11 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 31,605 | m2 |
| 12 | Ốp đá granit hàng rào, bồn hoa, Đá xà cừ trắng | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 79,483 | m2 |
| 13 | Đất màu trồng cây bồn hoa | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 5,7 | m3 |
| 14 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 10,3 | m2 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 103,2 | m3 |
| 16 | Lắp đặt tấm thoát nước cho bồn hoa Versi-cell | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 9,5 | m2 |
| 17 | Trồng cây xanh, Hoa râm bụt thái | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 237,5 | cây |
| C | CỔNG, TRỤ CỔNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 12,23 | m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 10,06 | m3 |
| 3 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 22,29 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 22,29 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 14000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 22,29 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M200, XM PCB40 | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 1,913 | m3 |
| 7 | Bê tông móng, đá 1x2, rộng ≤250cm, vữa BT M200, XM PCB40 | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 1,944 | m3 |
| 8 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện ≤0,1m2, vữa BT M200, XM PCB40 | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 1,998 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gia cố móng cột | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 2,16 | m2 |
| 10 | Ván khuôn gia cố cột, mố, trụ - Vuông, chữ nhật | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 26,64 | m2 |
| 11 | Sản xuất lắp đặt cốt thép móng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 68,1 | kg |
| 12 | Sản xuất lắp đặt cốt thép cột - Đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 35,8 | kg |
| 13 | Sản xuất lắp đặt cốt thép cột - Đường kính cốt thép ≤18mm | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 151,5 | kg |
| 14 | Xây cột, trụ bằng gạch chỉ 5x8,5x19cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 5,994 | m3 |
| 15 | Xây móng gạch chỉ 5x8,5x19cm - Chiều dày >30cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 4,135 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 5x8,5x19cm - Chiều dày >30cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 7,085 | m3 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40 | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 0,975 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gia cố xà dâm, giằng | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 4,69 | m2 |
| 19 | Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 11,8 | kg |
| 20 | Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤18mm | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 53,6 | kg |
| 21 | Ốp đá granit tự nhiên màu đỏ sẫm vào tường có chốt Inox | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 42,47 | m2 |
| 22 | Ốp đá granit tự nhiên trắng sữa vào tường có chốt Inox | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 25,701 | m2 |
| 23 | Bảng chữ tên cơ quan bằng inox 304 màu vàng KT | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 1 | Gói |
| 24 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 40,28 | m2 |
| D | NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 0,585 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 0,45 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 0,27 | m3 |
| 4 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 0,444 | tấn |
| 5 | Gia công xà gồ thép | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 1,047 | tấn |
| 6 | Lắp cột thép các loại | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 0,444 | tấn |
| 7 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 1,047 | tấn |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 64,909 | m2 |
| 9 | Lợp mái che tường bằng tôn xốp chống nóng, chiều dài bất kỳ | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 47,3 | m2 |
| 10 | Lợp mái che tường bằng tấm nhựa | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 11,3 | m2 |
| 11 | Máng thu nước mái KT200x200 dày 1,4mm | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 27,58 | m |
| E | SÂN | |||
| 1 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M250, XM PCB40 | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 42,46 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 4,066 | tấn |
| 3 | Lát đá ghi sáng băm mặt KT 400x400x30 | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 348,6 | m2 |
| 4 | Lát đá ghi sáng băm mặt KT 150x150x30 | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 7,6 | m2 |
| F | TẦNG 1 | |||
| 1 | Lát nền, Gạch granit KT600x600 | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 65,04 | m2 |
| 2 | Lát đá granit bậu cửa | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 1,04 | m2 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 9,8 | m3 |
| 4 | Vệ sinh lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 35,924 | m2 |
| 5 | Lát nền, Gạch granit KT600x600 | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 14,26 | m2 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 2,1 | m3 |
| 7 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 35,924 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 35,924 | m2 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 25,3 | m3 |
| 10 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 8,422 | m3 |
| 11 | Đánh bóng nền sàn có sika tăng cứng | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 168,43 | m2 |
| G | SẢNH CHỜ TẦNG 2 | |||
| 1 | Tháo dỡ trần | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 91,7 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 91,7 | m2 |
| 3 | Vệ sinh lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 29,626 | m2 |
| 4 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 5,41 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 5,41 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 14000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 5,41 | m3 |
| 7 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng thang máy | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 5,41 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ thu hồi đèn điện, điều hòa thông gió hiện trạng | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 1 | Trọn gói |
| 9 | Làm trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 91,7 | m2 |
| 10 | Công tác bả bằng bột bả vào trần | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 110,04 | m2 |
| 11 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 29,626 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 139,666 | m2 |
| 13 | Lát nền đá Marbel KT 800x800x20mm | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 91,7 | m2 |
| 14 | Lát đá granit bậu cửa | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 1,12 | m2 |
| 15 | Gia công lắp dựng vách gỗ công nghiệp chống ẩm, nẹp inox | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 30,887 | m2 |
| 16 | Tường cây giả | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 9,6 | m2 |
| 17 | Vách kính cường lực 12mm | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 21,285 | m2 |
| 18 | Tay nắp cửa kính | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 2 | Bộ |
| 19 | Bản lề sàn cửa kính | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 2 | Cái |
| 20 | Kẹp cửa kính | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 21 | Khóa | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 22 | Gia công lan can inox | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 0,109 | tấn |
| 23 | Lắp dựng lan can inox | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 7,8 | m2 |
| 24 | Bản lề cho cửa lan can | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 4 | Bộ |
| 25 | Khóa chốt cho cửa lan can | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 2 | Bộ |
| 26 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 11 | m2 |
| 27 | Gia công cột khung vách kính bằng thép hình | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 0,637 | tấn |
| 28 | Lắp cột thép các loại | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 0,637 | tấn |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 25,903 | m2 |
| 30 | Lắp đặt đèn Downlight đôi âm trần | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 14 | bộ |
| 31 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt Đế âm | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 1 | hộp |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 30 | m |
| H | PHÒNG TRUYỀN THỐNG TẦNG 2 | |||
| 1 | Tháo dỡ trần | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 54,33 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 54,33 | m2 |
| 3 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 3,205 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 3,205 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 14000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 3,205 | m3 |
| 6 | Vận chuyển Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng thang máy | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 3,205 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ thu hồi đèn điện, điều hòa thông gió hiện trạng | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 1 | Trọn gói |
| 8 | Làm trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 54,33 | m2 |
| 9 | Thi công vách bằng tấm thạch cao | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 11,07 | m2 |
| 10 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 11,07 | m2 |
| 11 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu trần | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 54,33 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 65,4 | m2 |
| 13 | Ốp đá Marbel vào tường sử dụng keo dán | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 3,175 | m2 |
| 14 | Gia công lắp dựng vách gỗ công nghiệp chống ẩm, nẹp inox | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 9,408 | m2 |
| 15 | Gia công lắp dựng vách liền tủ gỗ công nghiệp chống ẩm | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 34,4 | m2 |
| 16 | Bục đặt tượng bác hồ | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 1 | Cái |
| 17 | Tượng bác hồ + hoa giả | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 1 | Cái |
| 18 | Lắp đặt Rèm gỗ trang trí | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 14,72 | m2 |
| 19 | Vận chuyển Tấm thạch cao, vách gỗ lên cao bằng thang máy | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 109,2 | m2 |
| 20 | Vận chuyển Đá ốp, lát các loại lên cao bằng thang máy | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 3,18 | m2 |
| 21 | Automat MCB 2P-32A | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 22 | Automat MCB 1P-20A | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 23 | Automat MCB 1P-16A | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt đèn Downlight âm trần | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 14 | bộ |
| 26 | Lắp đặt đèn chùm loại 10 bóng | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2 | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 10 | m |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 10 | m |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2 | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 150 | m |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 350 | m |
| 31 | ống ghen D20 | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 400 | m |
| 32 | Đế âm | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 2 | hộp |
| I | CẢI TẠO PHÒNG HỘI TRƯỜNG TẦNG 4 | |||
| 1 | Tháo dỡ vách gỗ | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 117 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 186 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 186 | m2 |
| 4 | Thu gom phế thải | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 10,974 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 10,974 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 14000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 10,974 | m3 |
| 7 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng thang máy | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 10,974 | m3 |
| 8 | Vận chuyển vách gỗ xuống bằng thang máy | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 117 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ thu hồi hệ thống bóng điện, điều hòa thông gió hiện trạng | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 1 | gói |
| 10 | Thi công vách bằng tấm thạch cao chống cháy | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 112,174 | m2 |
| 11 | Làm trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 186 | m2 |
| 12 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 55,876 | m2 |
| 13 | Công tác bả bằng bột bả vào trần | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 186 | m2 |
| 14 | Sơn tường, trần đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 241,876 | m2 |
| 15 | Lát nền Gạch granit vân đá KT800x800x20mm | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 186 | m2 |
| 16 | Lát đá granit bậu cửa | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 0,576 | m2 |
| 17 | Gia công lắp dựng vách tiêu âm, gỗ công nghiệp chống ẩm, nẹp inox | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 117 | m2 |
| 18 | Bông thủy tinh tiêu âm | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 117 | m2 |
| 19 | Bàn họp KT 1,2x0,6x0,75m | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 6 | Bộ |
| 20 | Gia công sản xuất cửa gỗ công nghiệp sơn chống cháy 120 phút | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 3,96 | m2 |
| 21 | Tay nắm cửa | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 2 | Bộ |
| 22 | Bản lề cửa | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 2 | Bộ |
| 23 | Vận chuyển vách gỗ lên cao bằng thang máy | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 303 | m2 |
| 24 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng thang máy | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 186 | m2 |
| 25 | Lắp đặt đèn Downlight mắt đôi | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 42 | bộ |
| 26 | Lắp đặt đèn Downlight | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 11 | bộ |
| 27 | Lắp đặt đèn kỹ sảo sân khấu | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 28 | Lắp đặt Đèn LED tạo hiệu ứng màu trên sân khấu | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 29 | Lắp đặt Bảng điều khiển đèn trên sân khấu | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2 | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 100 | m |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 500 | m |
| 32 | Ghen D20 | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 400 | m |
| 33 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 34 | Đế âm | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 3 | hộp |
| 35 | Lắp đặt cửa gió kép, kích thước cửa 200x2000mm | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 20 | cái |
| 36 | Lắp đặt cửa gió đơn, kích thước cửa 600x600mm | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 37 | Lắp đặt, hiệu chỉnh loa | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 10 | thiết bị |
| 38 | Lắp đặt, hiệu chỉnh Âm ly | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 3 | thiết bị |
| 39 | Lắp đặt, hiệu chỉnh Mixer Soundcraft | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 1 | thiết bị |
| 40 | Lắp đặt Micro không dây | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 2 | thiết bị |
| 41 | Lắp đặt tủ điều khiển | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 1 | tủ |
| J | PHÒNG KIỂM TOÁN TRƯỞNG | |||
| 1 | Tháo dỡ trần | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 50,405 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 50,405 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 3,586 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 6,03 | m |
| 5 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 3,586 | m2 |
| 6 | Vệ sinh lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 18,63 | m2 |
| 7 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 2,915 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 2,915 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 14000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 2,915 | m3 |
| 10 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng thang máy | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 2,915 | m3 |
| 11 | Tháo dỡ thu gom hệ thống đèn điện, điều hòa thông gió hiện trạng | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 1 | gói |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày 10cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 0,359 | m3 |
| 13 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 0,018 | m3 |
| 14 | Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 0,549 | m2 |
| 15 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 8 | kg |
| 16 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép >10mm | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 3,2 | kg |
| 17 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 7,835 | m2 |
| 18 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 6,03 | m |
| 19 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 3,586 | m2 |
| 20 | Làm trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 50,405 | m2 |
| 21 | Công tác bả bằng bột bả vào các trần | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 60,486 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 69,035 | m2 |
| 23 | Lát đá granit bậu cửa | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 0,128 | m2 |
| 24 | Lát sàn gỗ công nghiệp dày 12mm, | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 50,405 | m2 |
| 25 | Gia công lắp dựng vách ốp tường, Gỗ laminate giả vải | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 19,332 | m2 |
| 26 | Gia công lắp dựng vách ốp tường, vách ốp gỗ nhựa | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 19,332 | m2 |
| 27 | Tủ tài liệu bằng gỗ công nghiệp chống ẩm | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 6,696 | m2 |
| 28 | Thảm sàn trang trí | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 29 | Vận chuyển Tấm thạch cao lên cao bằng thang máy | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 89,1 | m2 |
| 30 | Vận chuyển sàn gỗ các loại lên cao bằng thang máy | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 50,4 | m2 |
| 31 | Lắp đặt đèn Downlight đôi | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 21 | bộ |
| 32 | Lắp đặt cửa gió kép, kích thước cửa 200x1200mm | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2 | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 80 | m |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 150 | m |
| 35 | Ghen D20 | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 180 | m |
| 36 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 37 | Đế âm | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 2 | hộp |
| K | PHÒNG HỌP TRỰC TUYẾN | |||
| 1 | Tháo dỡ trần | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 54,78 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 54,78 | m2 |
| 3 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 3,232 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 3,232 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 14000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 3,232 | m3 |
| 6 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng thang máy | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 3,232 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ thu gom đèn điện, điều hòa thông gió hiện trạng | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 1 | Gói |
| 8 | Làm trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 54,78 | m2 |
| 9 | Công tác bả bằng bột bả vào trần | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 65,736 | m2 |
| 10 | Sơn trần trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 79,182 | m2 |
| 11 | Lát đá đá granit bậu cửa | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 0,13 | m2 |
| 12 | Gia công lắp dựng vách gỗ công nghiệp chống ẩm, nẹp inox | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 43,833 | m2 |
| 13 | Lắp đặt Rèm gỗ trang trí | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 23,247 | m2 |
| 14 | Lát nền, Gạch granit vân đá KT800x800x20mm | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 54,78 | m2 |
| 15 | Vận chuyển Tấm thạch cao, vách gỗ lên cao bằng thang máy | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 98,6 | m2 |
| 16 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng thang máy | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 54,78 | m2 |
| 17 | Lắp đặt đèn downlight âm trần đôi | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 16 | bộ |
| 18 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 19 | Đế âm | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 2 | hộp |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 150 | m |
| 21 | Ông ghen D20 | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 100 | m |
| 22 | Lắp đặt cửa gió kép, kích thước cửa 200x1200mm | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 16 | cái |
| 23 | Lắp đặt, hiệu chỉnh loa của mạng Điện nhẹ Viễn thông, loại loa gắn trần và loa treo cột, tường (3w - 30w) | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 8 | thiết bị |
| 24 | Lắp đặt, hiệu chỉnh âm ly | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 1 | thiết bị |
| 25 | Lắp đặt, hiệu chỉnh bộ chống phản âm | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 1 | thiết bị |
| 26 | Lắp đặt, hiệu chỉnh Mixer Soundcraft | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 1 | thiết bị |
| 27 | Lắp đặt, hiệu chỉnhMicro không dây | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 1 | thiết bị |
| 28 | Lắp đặt tủ điều khiển | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 1 | tủ |
| L | PHÒNG PHÓ KIỂM TOÁN 1 | |||
| 1 | Tháo dỡ trần | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 25,34 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 25,34 | m2 |
| 3 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 1,495 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 1,495 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 14000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 1,495 | m3 |
| 6 | Vận chuyển Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng thang máy | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 1,495 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ thu gom đèn điện, điều hòa thông gió hiện trạng | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 1 | Gói |
| 8 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 25,34 | m2 |
| 9 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 25,34 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 41,434 | m2 |
| 11 | Lát đá granit bậu cửa | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 0,072 | m2 |
| 12 | Gia công lắp dựng vách tường, vách gỗ laminate giả vải | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 25,721 | m2 |
| 13 | Lắp đặt Rèm gỗ trang trí | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 4,86 | m2 |
| 14 | Lát nền gạch granit vân đá KT800x800x20mm | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 25,34 | m2 |
| 15 | Vận chuyển Tấm thạch cao, vách gỗ lên cao bằng thang máy | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 57,1 | m2 |
| 16 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng thang máy | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 25,34 | m2 |
| 17 | Lắp đặt đèn Downlight đôi âm trần | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 6 | bộ |
| 18 | Lắp đặt cửa gió kép, kích thước cửa 200x1800mm | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 20 | Đế âm | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 1 | hộp |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 50 | m |
| 22 | Ống ghen D20 | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 50 | m |
| M | PHÒNG PHÓ KIỂM TOÁN 2 | |||
| 1 | Tháo dỡ trần | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 22,81 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 22,81 | m2 |
| 3 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 1,346 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 1,346 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 14000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 1,346 | m3 |
| 6 | Vận chuyển Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 1,346 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ thu gom đèn điện, điều hòa thông gió hiện trạng | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 1 | Gói |
| 8 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 22,81 | m2 |
| 9 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 22,81 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 30,078 | m2 |
| 11 | Lát nền gạch granit vân đá KT800x800x20mm | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 22,81 | m2 |
| 12 | Lát đá granit bậu cửa | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 0,162 | m2 |
| 13 | Gia công lắp dựng vách tường, ốp gỗ laminate giả vải | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 15,002 | m2 |
| 14 | Lắp đặt Rèm gỗ trang trí | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 17 | m2 |
| 15 | Vận chuyển Tấm thạch cao, vách gỗ lên cao bằng thang máy | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 1.922,6 | m2 |
| 16 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng thang máy | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 2,28 | m2 |
| 17 | Lắp đặt đèn Downlight đôi âm trần | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 6 | bộ |
| 18 | Lắp đặt cửa gió kép, kích thước cửa 200x1800mm | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 20 | Đế âm | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 1 | hộp |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 50 | m |
| 22 | Ống ghen D20 | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 50 | m |
| N | PHÒNG PHỤ TRỢ-TẦNG13 | |||
| 1 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày 10cm | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 1,98 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 23 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 23 | m2 |
| 4 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 1,555 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 1,555 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 14000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 1,555 | m3 |
| 7 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng thang máy | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 1,555 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ thu gom hệ thống đèn điện, điều hòa thông gió hiện trạng | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 1 | Gói |
| 9 | Trát cạnh cửa, vữa XM M75, PCB30 | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 0,53 | m |
| 10 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 0,012 | m3 |
| 11 | Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 0,36 | m2 |
| 12 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 6 | kg |
| 13 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép >10mm | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 2,1 | kg |
| 14 | Thi công vách bằng tấm thạch cao chống cháy | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 25,432 | m2 |
| 15 | Làm trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 23 | m2 |
| 16 | Công tác bả bằng bột bả vào trần | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 48,432 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 48,432 | m2 |
| 18 | Lát đá granit đen | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 0,096 | m2 |
| 19 | Lát sàn gỗ công nghiệp dày 12mm, sàn gỗ woodman | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 23 | m2 |
| 20 | Gia công lắp dựng vách gỗ công nghiệp chống ẩm, nẹp inox | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 37,362 | m2 |
| 21 | Bức tranh tứ quý | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 4 | Bức |
| 22 | Gia công sản xuất cửa gỗ công nghiệp sơn chống cháy 120 phút | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 1,98 | m2 |
| 23 | Tay nắm cửa | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 1 | Bộ |
| 24 | Bản lề cửa | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 1 | Bộ |
| 25 | Vận chuyển Tấm thạch cao, vách gỗ lên cao bằng thang máy | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 63,3 | m2 |
| 26 | Vận chuyển ván sàn các loại lên cao bằng thang máy | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 23 | m2 |
| 27 | Lắp đặt đèn Downlight đôi âm trần | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 10 | bộ |
| 28 | Lắp đặt cửa gió kép, kích thước cửa 200x1200mm | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy cassette Âm trần | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 1 | máy |
| 30 | Lắp đặt đèn chùm loại 10 bóng, loại đèn đồng cổ điển | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 31 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 32 | Đế âm | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 1 | hộp |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 50 | m |
| 34 | Ống ghen D20 | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 50 | m |
| O | KHU ĂN VÀ CAFE TẦNG 14 | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 225 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 185,6 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ vách ngăn kính | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 29,592 | m2 |
| 4 | Vệ sinh lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 607,738 | m2 |
| 5 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 12,92 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 12,92 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 14000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 12,92 | m3 |
| 8 | Vận chuyển Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng thang máy | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 12,92 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ, thu hồi đèn điện, cửa gió điều hòa hiện trạng | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 1 | Gói |
| 10 | Vận chuyển Kính các loại xuống dưới bằng thang máy | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 29,59 | m2 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 5x8,5x19cm - Chiều dày 10cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 1,6 | m3 |
| 12 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 0,012 | m3 |
| 13 | Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 0,36 | m2 |
| 14 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 6 | kg |
| 15 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép >10mm | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 2,1 | kg |
| 16 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 32,53 | m2 |
| 17 | Làm trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 136,6 | m2 |
| 18 | Trần lam gỗ cho sân khấu | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 49 | m2 |
| 19 | Gia công lắp dựng sàn sân khấu khung sắt hộp mạ kẽm, ốp gỗ KT 2000x3710mm | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 7,648 | m2 |
| 20 | Lắp đặt Rèm gỗ trang trí | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 26,838 | m2 |
| 21 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu trần | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 136,6 | m2 |
| 22 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 607,738 | m2 |
| 23 | Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 744,338 | m2 |
| 24 | Lát nền, Gạch granit 600x600mm | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 225 | m2 |
| 25 | Vận chuyển Gạch xây các loại lên cao bằng thang máy | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 4,495 | tấn |
| 26 | Vận chuyển Tấm thạch cao lên cao bằng thang máy | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 185 | m2 |
| 27 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng thang máy | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 225 | m2 |
| 28 | Lắp đặt đèn Downlight đôi âm trần | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 51 | bộ |
| 29 | Lắp đặt cửa lưới, kích thước cửa 600x600mm | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 3 | cửa |
| 30 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy cassette Âm trần | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 3 | máy |
| 31 | Lắp đặt ống thông gió hộp, KT 150x150mm | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 21,08 | m |
| 32 | Lắp đặt ống thông gió hộp, KT200x200 | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 9,58 | m |
| 33 | Lắp đặt ống thông gió hộp, KT 300x200mm | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 25,6 | m |
| P | MÁI | |||
| 1 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông chỗ bị thấm dột (tính 20%) | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 56,892 | m2 |
| 2 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M100, XM PCB40 | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 163,933 | m2 |
| 3 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 163,933 | m2 |
| 4 | Trung king 200x200 inox | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 19,28 | m |
| 5 | Trung king 600x200 inox | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 11 | m |
| 6 | Trung king 800x400 inox | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 13,92 | m |
| Q | CÁC CÔNG VIỆC KHÁC | |||
| 1 | Bơm keo silicon toàn bộ vách kính trong nhà | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 800 | m2 |
| 2 | Bơm keo silicon toàn bộ vách kính ngoài nhà | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 800 | m2 |
| 3 | Vệ sinh toàn bộ vách kính trong nhà | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 800 | m2 |
| 4 | Vệ sinh toàn bộ vách kính ngoài nhà | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 800 | m2 |
| 5 | Thay thế các tấm kính mặt ngoài bị nứt | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 120 | m2 |
| 6 | Vệ sinh lớp vôi, | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 489,695 | m2 |
| 7 | Sơn epoxy cầu thang | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 489,695 | m2 |
| 8 | Vệ sinh lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trần trong nhà nhà | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 1.475,888 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ Đá ốp sảnh thang máy | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 190 | m2 |
| 10 | Thay thế Ốp đá granit sảnh thang máy bằng đá sáng màu | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 190 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 1.475,888 | m2 |
| R | ĐIỆN CHIẾU SÁNG, ĐIỀU HÒA | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 1 | tủ |
| 2 | Tủ 4-6 át | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 1 | hộp |
| 3 | Automat MCB 2P-50A | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 4 | Automat MCB 2P-32A | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 5 | Automat MCB 2P-20A | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 6 | Automat MCB 2P-16A | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt đèn neon 1.2m 2x40W có chóa phản quang | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 5 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn neon 1.2m 3 bóng có chóa phản quang | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 8 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn trang trí Trụ cổng | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 6 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn hắt sáng biển hiệu | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 7 | bộ |
| 11 | Lắp đặt đèn lốp trần | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 67 | bộ |
| 12 | Lắp đặt đèn chùm loại >10 bóng | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt đèn đũa | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 16 | bộ |
| 14 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 17 | Dây cu/xlpe/pvc 2x1.5 mm2 | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 605 | m |
| 18 | Dây cu/xlpe/pvc 2x2.5 mm2 | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 150 | m |
| 19 | Dây cu/xlpe/pvc 2x4 mm2 | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 10 | m |
| 20 | Dây cu/xlpe/pvc 2x6 mm2 | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 10 | m |
| 21 | Dây cu/xlpe/pvc 2x10 mm2 | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 25 | m |
| 22 | Ống nhựa chống cháy D20 | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 600 | m |
| 23 | Đèn Downlght bóng LED 14W | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 45 | bộ |
| 24 | Đèn Downlght bóng LED -1 x14W/220V | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 483 | bộ |
| 25 | Đèn Downlght bóng LED -1 x18W/220V, Kèm pin sạc | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 14 | bộ |
| 26 | Đèn Downlght LED 2 x14W/220V | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 14 | bộ |
| 27 | Đèn Downlght LED 4 x14W/220V | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 90 | bộ |
| 28 | Đèn Spotlight Bóng Led 3x5W | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 35 | bộ |
| 29 | Đèn LED Panel 600x600 36W/220V | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 270 | bộ |
| 30 | Đèn LED Panel 600x600 36W/220V, Kèm bộ Ác quy 2H | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 36 | bộ |
| 31 | Đèn Led T5 gắn tường 1x10W/220V | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 116 | bộ |
| 32 | Đèn Led dây | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 3.050 | M |
| 33 | Đèn chiếu sáng sự cố, Bóng Halogen, Ác quy 2H kèm ổ cắm | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 13,4 | năm đèn |
| 34 | Đèn chỉ lối thoát hiểm 18w/220V, Kèm bộ Ác quy 2H | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 6,8 | năm đèn |
| 35 | Cột đèn cảnh quan | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 2 | Bộ |
| 36 | Quạt thông gió cho phòng | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 37 | Nạp ga R410A | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 150 | Kg |
| 38 | Bảo trì dàn nóng | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 14 | Bộ |
| 39 | Bảo trì dàn lạnh | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 78 | Bộ |
| 40 | Thay thế bo mạch | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 41 | Thay thế cảm biến nhiệt độ | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 5 | Cái |
| 42 | Thay thế bảo ôn điều hòa bị chuột cắn | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 200 | m |
| S | CAMERA AN NINH | |||
| 1 | Lắp đặt camera hình cầu xoay tự do 360 độ | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 3 | thiết bị |
| 2 | Lắp đặt camera hướng cố định | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 3 | thiết bị |
| 3 | Đế xoay cho camera | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 6 | thiết bị |
| 4 | Bàn phím điều khiển | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 1 | thiết bị |
| 5 | Đầu ghi chuyên dụng 960 HRS | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 1 | thiết bị |
| 6 | Cáp tín hiệu đồng trục RG-58 | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 170 | m |
| 7 | Dây cu/pvc 2x1.5mm2 | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 17 | m |
| 8 | Lắp đặt dây điều khiển UTP 4 pairs | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 170 | m |
| 9 | Giắc tín hiệu camera | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 10 | Giắc cắm điều khiển camera | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 11 | Lắp đặt bộ chuyển đổi tín hiệu camera | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 12 | Đầu ghi 4 kênh | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 1 | thiết bị |
| 13 | Màn hình Led tấm nền IPS 27 inh full hd 1080 | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 1 | thiết bị |
| 14 | Ống luồn dây PVC D20 | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 160 | m |
| T | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Tivi phòng bảo vệ | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 1 | Cái |
| 2 | Tủ lạnh | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 5 | Cái |
| 3 | Ghế ngồi làm việc lãnh đạo câp vụ | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 4 | Cái |
| 4 | Bộ bàn ghế ngồi làm việc cho lãnh đạo cấp phòng | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 5 | Bộ |
| 5 | Bàn phòng họp tầng 9 | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 1 | Cái |
| 6 | Ghế ngồi phòng họp tầng 9 | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 12 | Cái |
| 7 | Bàn phòng họp tầng 9 | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 1 | Cái |
| 8 | Xe đẩy hàng inox để vận chuyển tài liêu | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 2 | Cái |
| 9 | Tranh đồng KT 2x1,2m | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 1 | Cái |
| 10 | Tranh đồng KT 2x1,2m | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 1 | Cái |
| 11 | Bộ sofa đọc sách bọc nỉ KT 1,8x0,8x0,7m | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 1 | Bộ |
| 12 | Đôn trang trí KT 0,8x0,5x0,5m | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 2 | Cái |
| 13 | Tủ gỗ công nghiệp KT 1,72x2,7m | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 1 | Cái |
| 14 | Tủ quần áo 01 chữ L: KT (2,27+1,015)x2,7m | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 1 | Cái |
| 15 | Tủ gỗ công nghiệp chống ẩm V06 KT2,23*2,7m | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 1 | Cái |
| 16 | Gia công lắp dựng tủ gỗ công nghiệp chống ẩm KT 1,47x2,7m | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 1 | Cái |
| 17 | Vách gỗ trạm khắc | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 1 | Bộ |
| 18 | Bộ đồ đồng trang trí | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 1 | Bộ |
| 19 | Hoa sen đồng | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 2 | Bộ |
| 20 | Lư đốt trầm bằng đồng | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 1 | Bộ |
| 21 | Điều hòa 24.000 BTU (Bao gồm phụ kiện), loại máy cassette Âm trần | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 1 | Cái |
| 22 | Quầy ba KT 5,7x0,6x1m | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 1 | Bộ |
| 23 | Ghế Cafe Sofa KT 2,2x0.75x0.75m | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 4 | Bộ |
| 24 | Bàn Cafe 4 người KT0,8x0,8x0,75m; ghế KT 0,45x0,45x0,9m; gỗ tự nhiên. | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 16 | Bộ |
| 25 | Bàn ăn 6 người Bàn KT 1,6x0,8x0,75m; ghế KT 0,45x0,45x0,9m, gỗ tự nhiên | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 10 | Bộ |
| 26 | Điều hòa iventer 1 chiều 48000 BTU (Bao gồm phụ kiện), loại máy cassette Âm trần | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 3 | Bộ |
| 27 | Camera chức năng chống trộm | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 3 | Cái |
| 28 | Camera chức năng chống trộm, quay quét 360 độ | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 3 | Cái |
| 29 | Đế xoay camera | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 6 | Cái |
| 30 | Bàn phím điều khiển | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 1 | Cái |
| 31 | Đầu ghi chuyên dụng 960 HRS | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 1 | Cái |
| 32 | Bộ chuyển đổi tín hiệu camera | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 1 | Cái |
| 33 | Đầu ghi 4 kênh | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 1 | Cái |
| 34 | Màn hình Led tấm nền IPS 27 inh full hd 1080 | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 1 | Cái |
| 35 | Loa Toàn dải | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 6 | Cái |
| 36 | Loa siêu trầm liền công suất | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 2 | Cái |
| 37 | Loa kiểm âm sân khấu liền công suất | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 2 | Cái |
| 38 | Âm ly | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 3 | Cái |
| 39 | Mixer Soundcraft | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 1 | Cái |
| 40 | Micro không dây | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 2 | Cái |
| 41 | Tủ điều khiển | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 1 | Cái |
| 42 | Đèn kỹ xảo sân khấu | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 4 | Cái |
| 43 | Đèn LED tạo hiệu ứng màu trên sân khấu | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 4 | Cái |
| 44 | Bảng điều khiển đèn trên sân khấu | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 1 | Cái |
| 45 | Loa âm trần 6.5'' Công suất 30w | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 8 | Cái |
| 46 | Ampli | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 1 | Cái |
| 47 | Bộ chống phản âm | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 1 | Cái |
| 48 | Mixer Soundcraft | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 1 | Cái |
| 49 | Micro không dây | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 1 | Cái |
| 50 | Tủ điều khiển | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 1 | Cái |
| 51 | Cây nước nóng, lạnh cho các phòng | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 30 | Bình |
| 52 | Cửa xếp Inox tự động bánh lốp cổng chính | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 2 | Bộ |
| 53 | Cửa xếp Inox tự động bánh lốp cổng phụ | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 1 | Bộ |
| 54 | Lắp đặt bảng điều khiển thang máy | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 14 | Bộ |
| 55 | Cài đặt phần mền điều khiển thang máy | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 2 | Thang |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.82387895E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.6477579E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Tương tự về bản chất, quy mô công việc và độ phức tạp có những nội dung chính sau: - Thi công cải tạo công trình dân dụng từ cấp II, có giá trị ≥ 8.511.435.100 VNĐ; * Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. * Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự kê khai theo nội dung E-HSDT. Bản chụp chứng thực hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý (Trường hợp cần thiết nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản gốc khi có yêu cầu kiểm tra, đối chiếu)
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 8.511.435.100 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi