Gói thầu: Mua sắm hóa chất, dụng cụ phục vụ phân tích chất lượng nước
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210374036-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/04/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Quan trắc Tài nguyên và Môi trường Hà Nội |
| Tên gói thầu | Mua sắm hóa chất, dụng cụ phục vụ phân tích chất lượng nước |
| Số hiệu KHLCNT | 20210327431 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-31 17:51:00 đến ngày 2021-04-09 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 245,840,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,687,600 VNĐ ((Ba triệu sáu trăm tám mươi bảy nghìn sáu trăm đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | (NH4)6MO7O24.4H2O | 1 | 250g/lọ | "Ammonium heptamolybdate (NH4)6Mo7O24.4H20 Tinh khiết phân tích Hàng Đức hoặc tương đương" | Xuất xứ từ Đức hoặc tường đương | |
| 2 | Axit ascorbic | 1 | 100g/lọ | "Ascorbic acid C6H8O6 Tinh khiết phân tích" | Xuất xứ từ Đức hoặc tường đương | |
| 3 | C12H8N2.H2O | 1 | 10g/lọ | "1,10-Phenanthroline monohydrate C12H8N2.H2O Tinh khiết phân tích " | Hàng Đức hoặc tương đương | |
| 4 | C7H5NaO3 | 1 | 250g/lọ | Sodium salicylate C7H5NaO3 Tinh khiết phân tích | Xuất xứ từ Đức hoặc tường đương | |
| 5 | CHCl3 | 1 | 1000ml/chai | "Chloroform CHCl3 Chất chuẩn phân tích Purity (GC) 99.0 - 99.4 % Assay (according to ACS) ≥ 99.8 % Free chlorine ≤ 0.00003 % Carbonyl compounds (as CO) ≤ 0.005 % Pb (Lead) ≤ 0.000005 % Evaporation residue ≤ 0.001 % Water ≤ 0.01 %" | Xuất xứ từ Đức hoặc tường đương | |
| 6 | Cồn lau dụng cụ | 10 | 10 lít/can | Cồn lau dụng cụ | Xuất xứ từ Việt Nam hoặc tường đương | |
| 7 | Dung dịch chuẩn NaNO2 | 1 | 500ml/chai | Dung dịch chuẩn NaNO2 | Xuất xứ từ Đức hoặc tường đương | |
| 8 | Dung dịch chuẩn NaNO3 | 1 | 500ml/chai | Dung dịch chuẩn NaNO3 | Xuất xứ từ Đức hoặc tường đương | |
| 9 | Dung dịch NH3 đặc | 1 | 500ml/chai | Dung dịch NH3 đặc | Xuất xứ từ Đức hoặc tường đương | |
| 10 | Dung dịch NH4+ chuẩn | 1 | 500 ml/chai | Dung dịch NH4+ chuẩn | Xuất xứ từ Đức hoặc tường đương | |
| 11 | Giấy lau | 26 | hộp | "Giấy lau 100% bột giấy cao cấp 120 tờ x 3 lớp/hộp" | Xuất xứ từ Đức hoặc tường đương | |
| 12 | Giấy lọc băng xanh | 35 | hộp | Giấy lọc băng xanh | Xuất xứ từ Việt Nam, Trung Quốc hoặc tường đương | |
| 13 | Giấy thử pH | 4 | Hộp | Giấy thử pH | Xuất xứ từ Đức hoặc tường đương | |
| 14 | H2O2 | 1 | 1000ml/chai | "Hydrogen peroxide solution H2O2 Tinh khiết phân tích " | Xuất xứ từ Đức hoặc tường đương | |
| 15 | H2SO4 | 1 | 1000ml/chai | "Sulfuric acid H2SO4 Tinh khiết phân tích " | Xuất xứ từ Đức hoặc tường đương | |
| 16 | H3PO4 | 1 | 1000ml/chai | "Phosphoric acid solution H3PO4 Tinh khiết phân tích " | Xuất xứ từ Đức hoặc tường đương | |
| 17 | H3PO4 | 1 | 1000ml/chai | "Phosphoric acid solution H3PO4 Tinh khiết phân tích " | Xuất xứ từ Đức hoặc tường đương | |
| 18 | HCl | 2 | 1000ml/chai | "Hydrochloric acid HCl Tinh khiết phân tích " | Xuất xứ từ Đức hoặc tường đương | |
| 19 | HNO3 | 2 | 1000ml/chai | "Nitric acid HNO3 Tinh khiết phân tích " | Xuất xứ từ Đức hoặc tường đương | |
| 20 | K2C4H4O6 | 3 | 500g/lọ | "Potassium Tartrate K2C4H4O6 Tinh khiết phân tích " | Xuất xứ từ Đức hoặc tường đương | |
| 21 | Kali antimontatrat | 1 | 250g/lọ | "Kali antimontatrat K2Sb2(C4H2O6)2 · 3 H2O Tinh khiết phân tích " | Xuất xứ từ Đức hoặc tường đương | |
| 22 | KH2PO4 | 1 | 1000g/lọ | "Potassium phosphate monobasic KH2PO4 Tinh khiết phân tích " | Xuất xứ từ Đức hoặc tường đương | |
| 23 | KI | 1 | 500g/lọ | "Potassium iodide KI Tinh khiết phân tích " | Xuất xứ từ Đức hoặc tường đương | |
| 24 | KMnO4 | 1 | 500g/lọ | "Potassium permanganate KMnO4 Tinh khiết phân tích " | Xuất xứ từ Đức hoặc tường đương | |
| 25 | N-(1-naphyl)-ethyllediamine | 5 | 25g/lọ | "N-(1-naphyl)-ethyllediamine C10H7NHCH2CH2NH2 • 2HCl Tinh khiết phân tích " | Xuất xứ từ Đức hoặc tường đương | |
| 26 | NaBH4 | 1 | 25g/lọ | "NaBH4 Assay (oxidimetric): ≥ 96.0 % Chloride (Cl): ≤ 0.5 % Sulphate (SO₄): ≤ 0.005 % Heavy metals (as Pb): ≤ 0.005 % As (Arsenic): ≤ 0.001 % Bi (Bismuth): ≤ 0.0005 % Fe (Iron): ≤ 0.005 % Hg (Mercury): ≤ 0.00001 % Sb (Antimony): ≤ 0.005 % Se (Selenium): ≤ 0.0002 % " | Xuất xứ từ Nhật Bản hoặc tường đương | |
| 27 | NaOH | 5 | 1000g/lọ | Sodium hydroxide pellets for analysis EMSURE® ISO Assay (acidimetric,NaOH) ≥ 99.0 % sodium hydroxide ( | Xuất xứ từ Đức hoặc tường đương | |
| 28 | Nessler reagent | 1 | 500ml/chai | Nessler reagent | Xuất xứ từ Đức hoặc tường đương | |
| 29 | NH4NO3 | 1 | 500g/lọ | "Ammonium nitrate NH4NO3 Tinh khiết phân tích" | Xuất xứ Nhật hoặc tương đương | |
| 30 | Ông chuẩn K2Cr2O7.1N | 1 | Ống | Ông chuẩn K2Cr2O7.1N | Việt Nam hoặc tương đương | |
| 31 | Mineral stabilier | 1 | 50ml/lọ | Mineral stabilier (thuốc thử phân tích amoni trong nước) | Xuất xứ Mỹ hoặc tương đương | |
| 32 | Polyvinuy Alcohol | 1 | 50ml/lọ | Polyvinuy Alcohol (dung xác định Amoniac) | Xuất xứ từ Mỹ hoặc tường đương | |
| 33 | Sulfaniamide | 1 | 100g/lọ | "Sulfanilamide C6H8N2O2S Tinh khiết phân tích " | Xuất xứ từ Đức hoặc tường đương | |
| 34 | Áo blue | 10 | cái | Áo blu Chất liệu: vải lon Nhật, vải thô. Kiểu dáng: áo blu. Màu sắc: màu trắng. | Xuất xứ từ Việt Nam hoặc tường đương | |
| 35 | Bình định mức 1000ml | 3 | 2 cái/hộp | "Bình định mức 1000ml A 24/29 (có độ chính xác ± 0.4, chiều cao 300mm, đường kính ngoài 125mm, kiểu nút 14/23 đường kính cổ bình 23 ±2) Đặc tính: Chất liệu thủy tinh chịu hóa chất" | Xuất xứ từ Đức hoặc tường đương | |
| 36 | Bình định mức 100ml | 1 | 2 cái/hộp | "Bình định mức 100ml A 12/21 (có độ chính xác ± 0.1, chiều cao 170mm, đường kính ngoài 60mm, kiểu nút 24/29 đường kính cổ bình 13 ±1) Đặc tính: Chất liệu thủy tinh chịu hóa chất" | Xuất xứ từ Đức hoặc tường đương | |
| 37 | Bình định mức 250ml | 1 | 2 cái/hộp | "Bình định mức 250 ml Màu trắng được làm bằng thủy tinh tuân thủ tiêu chuẩn Iso 1042, có nắp, thể tích 250ml. Độ chính xác ± 0,150ml Đặc tính: Chất liệu thủy tinh chịu hóa chất" | Xuất xứ từ Đức hoặc tường đương | |
| 38 | Bình định mức 25ml | 2 | 2 cái/hộp | "Bình định mức 25ml A 10/19 (có độ chính xác ± 0.04, chiều cao 110mm, đường kính ngoài 40mm, kiểu nút 10/19 đường kính cổ bình 9 ± 1) Đặc tính: Chất liệu thủy tinh chịu hóa chất" | Xuất xứ từ Đức hoặc tường đương | |
| 39 | Bình định mức 50ml | 3 | 2 cái/hộp | "Bình định mức 50ml A 14/23 (có độ chính xác ± 0.06, chiều cao 140mm, đường kính ngoài50mm, kiểu nút 12/21 đường kính cổ bình 11 ±1) Đặc tính: Chất liệu thủy tinh chịu hóa chất" | Xuất xứ từ Đức hoặc tường đương | |
| 40 | Bình nhỏ giọt | 1 | 10 cái/ hộp | "Bình nhỏ giọt Đặc tính: Nhựa PE, loại 50ml " | Xuất xứ từ Đức hoặc tường đương | |
| 41 | Bình nhựa 0,5 lít | 7 | cái | "Bình nhựa 0,5 lít Đặc tính: Nhựa PP" Dùng cho phòng thí nghiệm | Xuất xứ từ Đức hoặc tường đương hoặc tường đương | |
| 42 | Bình nhựa 1 lít | 8 | cái | "Bình nhựa 1 lít Đặc tính: Sản xuất từ nhựa PP- Dùng để lưu trữ và lấy mẫu các ứng dụng chất lòng- Bển ở nhiệt độ 121°C- Dung tích 1000ml | Xuất xứ từ Đức hoặc tường đương | |
| 43 | Bình nhựa 5 lít | 5 | cái | "Bình nhựa 5 lít Đặc tính: Chất liệu: Nhựa HDPE- Chiều cao: 345mm- Đường kính bình: 170mm- Đường kính vòi: 8,5mm" | Xuất xứ từ Đức hoặc tường đương | |
| 44 | Bình tam giác 100ml | 1 | cái | "Bình tam giác 100ml Đặc tính: Làm bằng thủy tinh chịu nhiệt tuân thủ Iso 1773. Thể tích 100ml" | Xuất xứ từ Đức hoặc tường đương | |
| 45 | Bình tam giác 250ml | 6 | cái | "Bình tam giác 250 ml Đặc tính: Làm bằng thủy tinh chịu nhiệt tuân thủ Iso 1773. Thể tích 250ml" | Xuất xứ từ Đức hoặc tường đương | |
| 46 | Bình tam giác 25ml | 1 | cái | "Bình tam giác 25ml Đặc tính: Làm bằng thủy tinh chịu nhiệt tuân thủ Iso 1773. Thể tích 25ml" | Xuất xứ từ Đức hoặc tường đương | |
| 47 | Bình tam giác 500ml | 1 | cái | "Bình tam giác 500ml Đặc tính: Làm bằng thủy tinh chịu nhiệt tuân thủ Iso 1773. Thể tích 500ml" | Xuất xứ từ Đức hoặc tường đương | |
| 48 | Bình tam giác 50ml | 1 | cái | "Bình tam giác 50ml Đặc tính: Làm bằng thủy tinh chịu nhiệt tuân thủ Iso 1773. Thể tích 50ml" | Xuất xứ từ Đức hoặc tường đương | |
| 49 | Bình tia | 7 | cái | "Bình tia Đặc tính: Chất liệu :nhựa LDPE- Dung tích 500ml- Nắp vặn trắng xoay chặt chẽ, không gây rò rỉ, nắp và vòi phun dính liền nhau.- Chiều cao: 187mm- Đường kính ngoài: 69mm" | Xuất xứ từ Đức hoặc tường đương | |
| 50 | Burret chuẩn độ tự động 25ml | 1 | bộ | "Burret chuẩn độ tự động Đặc tính: Thủy tinh chịu hóa chất, thể tích: 25ml" | Xuất xứ từ Đức hoặc tường đương | |
| 51 | Cái lọc | 2 | 50 cái/túi | Minisart® RC25 Syringe Filter, 0.45 µm Regenerated Cellulose | Xuất xứ từ Mỹ hoặc tường đương | |
| 52 | Chai đựng hóa chất | 8 | Cái | Chai thủy tinh màu 1000ml Đặc tính: Chất liệu thủy tinh màu chịu hóa chất | Xuất xứ từ Đức hoặc tường đương | |
| 53 | Cốc thủy tinh | 3 | Cái | "Cốc thủy tinh 600ml Đặc tính: Chất liệu thủy tinh chịu hóa chất " | Xuất xứ từ Việt Nam hoặc tường đương | |
| 54 | Cốc thủy tinh 250ml | 5 | Cái | "Cốc thủy tinh 250ml Đặc tính: Chất liệu thủy tinh chịu hóa chất " | Xuất xứ từ Đức hoặc tường đương | |
| 55 | Đũa thủy tinh | 8 | Cái | Đũa thủy tinh | Xuất xứ từ Việt Nam hoặc tường đương | |
| 56 | Găng tay y tế | 4 | 50 đôi/hộp | "Gang tay y tế Không bột Size M và L" | Xuất xứ từ Việt Nam hoặc tường đương | |
| 57 | Khẩu trang y tế | 4 | 20 cái/hộp | Khẩu trang y tế (20 chiếc/hộp), khẩu trang 4 lớp, đã tiết trùng - dùng 1 lần, đóng gói từng chiếc | Xuất xứ từ Việt Nam hoặc tường đương | |
| 58 | Micropipet 1ml | 4 | cái/hộp | "Micropipet 1ml Đặc tính: Các Micropipet và thành phần của nó được làm bằng nhựa tốt nhất và thép không gỉ tốt nhất và có thể được sử dụng một cách an toàn với acid và dung dịch kiềm. Dùng cho đầu tip: 10-1000ul - Màu sắc: xanh dương - Độ chính xác tối đa thể tích: 0.8 (± R%) - Độ chính xác tối đa thể tích: 0.3 (£ CV%)" | Xuất xứ từ Đức hoặc tường đương | |
| 59 | Micropipet 5ml | 5 | cái | "Micropipet 5 ml Đặc tính: Các Micropipet và thành phần của nó được làm bằng nhựa tốt nhất và thép không gỉ tốt nhất và có thể được sử dụng một cách an toàn với acid và dung dịch kiềm. Dùng cho đầu tip: 100-5000ul - Màu sắc: xanh dương - Độ chính xác tối đa thể tích: 0.8 (± R%) - Độ chính xác tối đa thể tích: 0.3 (£ CV%)" | Xuất xứ từ Đức hoặc tường đương | |
| 60 | Ống chứa mẫu 15ml (có nắp) | 1 | 25 cái/túi | "Ống chứa mẫu 15ml (có nắp) Đặc tính: Nhựa PE" | Xuất xứ từ Đức hoặc tường đương | |
| 61 | Ống đong 250ml | 1 | cái | "Ống đong 250ml Đặc tính: Chất liệu thủy tinh chịu hóa chất " | Xuất xứ từ Đức hoặc tường đương | |
| 62 | Ống hút | 1 | hộp | "Ống hút đầu có quả bóp Đặc tính: Chất liệu thủy tinh chịu hóa chất " | Xuất xứ từ Đức hoặc tường đương | |
| 63 | Pipet 10ml | 4 | cái | "Pipet 10ml Đặc tính: Bằng thủy tinh màu trắng tuân thủ theo DIN 12687, thể tích 10ml" | Xuất xứ từ Đức hoặc tường đương | |
| 64 | Pipet 5ml | 1 | cái | "Pipet 5ml Đặc tính: Bằng thủy tinh màu trắng tuân thủ theo DIN 12687, thể tích 5ml" | Xuất xứ từ Đức hoặc tường đương | |
| 65 | Micro buret 2ml khóa TT, 1/100 | 1 | cái/hộp | Micro buret 2ml khóa TT, 1/100. Code 243201605 (Duran - Đức). Chất liệu: Thủy tinh, vạch chia rõ ràng, khóa thủy tinh đầu mài, loại AS, độ bền cao, chuẩn độ chính xác. Dùng để chuẩn độ dung dịch. | Xuất xứ từ Đức hoặc tường đương |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6876E8(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.9168E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là 01, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V (N x V = X) hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 01, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 172.088.000
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 172.088.000 VNĐ.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Hàng hóa phải được bảo quản đúng theo quy định. Được hoàn trả nếu trong quá trình bàn giao xác nhận có sự hỏng hóc, đổ, vỡ... |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi