Gói thầu: Thi công cải tạo, nâng cấp tường rào, đường nội bộ, điện chiếu sáng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210356778-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/04/2021 10:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Thành phố Hồ Chí Minh
Tên gói thầu Thi công cải tạo, nâng cấp tường rào, đường nội bộ, điện chiếu sáng
Số hiệu KHLCNT 20210356235
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-30 10:03:00 đến ngày 2021-04-06 10:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,581,162,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC ĐƯỜNG NỘI BỘ
1 Phát quang tạo mặt bằng bằng thủ công. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,201 100m2
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,965 m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông bó vỉa bồn hoa hiện hữu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,727 m3
4 Đào lơp đất hữu cơ hiện hữu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,36 100m3
5 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,018 100m2
6 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,503 100m3
7 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,96 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,301 100m3
8 Bê tông thương phẩm nền đường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 238,646 m3
9 Ván khuôn rãnh thu nước, ván khuôn đường BT Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,08 100m2
10 Công tác đổ bê tông bó vĩa đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,708 m3
11 Xây tường bồn hoa gạch không nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,73 m3
12 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,48 m2
13 Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 112,7 m
14 Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,1 m
15 Thi công khe dọc sân, bãi, mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 117,9 m
B HẠNG MỤC ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Lắp đặt tủ điện điều combosite , độ cao của tủ điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 tủ
2 Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
3 Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
4 Cung cấp Lắp đặt đèn pha chiếu sáng LED 150w Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27 1 choá
5 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 262 m
6 Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 262 m
7 Lắp đặt dây đơn, loại dây = 4,0mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.040,72 m
8 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.020,36 m
9 Lắp đặt cần đèn loại đường kính 60, chiều dài cần đèn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 1 cần đèn
10 Cung cấp Lắp đặt ổ cắm 3 pha Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
11 Lắp dựng trụ đèn STK cao 6m dày 3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 1 cột
12 Cung cấp Lắp đặt tiếp địa cho cột điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
13 Cung cấp đây đồng trần D10 cho hệ thống tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 m
14 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,315 m3
15 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,001 100m3
16 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,147 m3
17 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,525 m3
18 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,05 100m2
19 Cung cấp bu lông neo M16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Bộ
20 Lắp đặt bulông neo M16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
C HẠNG MỤC TƯỜNG RÀO
1 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.049,808 m2
2 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.312,02 m2
3 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 248,22 m2
4 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 65,61 m2
5 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.049,808 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.7E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công công trình có 02 hạng mục sau: Hạng mục đường nội bộ và hạng mục điện chiếu sáng ngoài nhà.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->