Gói thầu: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210366179-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần Phan Vĩnh Thuận
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210366019
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước (nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ).
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 50 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-29 10:05:00 đến ngày 2021-04-09 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,931,327,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 43,000,000 VNĐ ((Bốn mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Đoạn thuộc thị xã Ngã Năm (Km15+460 - Km32+342)
B I. Biển báo
1 Đào móng trụ biển báo cũ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 7,992 m3
2 Đập bê tông móng trụ cũ nt 3,552 m3
3 Đắp đất hố đào nt 7,992 m3
4 Bốc xếp biển báo lên, xuống nt 0,683 tấn
5 Vận chuyển biển báo về Chi cục QLĐB IV.6 nt 0,068 10 tấn
6 Cung cấp biển báo tam giác a=90cm nt 49 biển
7 Cung cấp biển báo chữ nhật 240x150cm nt 5 biển
8 Cung cấp biển báo chữ nhật 150x1250cm nt 2 biển
9 Cung cấp biển báo chữ nhật 135x68cm nt 6 biển
10 Cung cấp biển báo tròn D90cm nt 2 biển
11 Cung cấp trụ biển báo D90, L=3,1m nt 45 trụ
12 Cung cấp trụ biển báo D90, L=4,0m nt 6 trụ
13 Cung cấp trụ biển báo D90, L=3,55m nt 4 trụ
14 Cung cấp trụ biển báo D90, L=3,8m nt 10 trụ
15 Dán màng phản quang nt 13,777 m2
16 Cung cấp thép hình nt 80,364 kg
17 Đào đất hố trụ biển báo thay thế và bổ sung nt 6,24 m3
18 Lắp đặt cột và biển báo phản quang (loại 1 trụ 1 biển báo) nt 51 cái
19 Lắp đặt cột và biển báo phản quang (loại 2 trụ 1 biển báo) nt 14 cái
20 Bê tông đá 1x2 M.200 nt 6,24 m3
C II. Vạch sơn
1 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng dày 2,0mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 417,15 m2
2 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng dày 2,0mm nt 183,6 m2
D III. Vuốt dốc đường vào cầu Xẻo Cải, Dân Quân 2
1 Tưới dính bám bằng nhũ tương nhựa đường gốc axít, T/C nhựa 0,5kg/m2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 12,939 100m2
2 Bù vênh đá dăm đen (kể cả sản xuất + vận chuyển) nt 0,934 100m3
3 Thảm BTN C12,5 dày 6cm (kể cả sản xuất + vận chuyển) nt 9,293 100m2
4 Đắp đất lề đường K≥0,95 nt 0,287 100m3
E Đoạn thuộc huyện Thạnh Trị (Km32+342 - Km43+415)
F I. Sửa chữa hư hỏng mặt đường
1 Đào nền mặt đường cũ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,571 100m3
2 Vận chuyển vật liệu đào đi đổ nt 1,571 100m3
3 Láng nhựa 02 lớp tiêu chuẩn nhựa 2,7kg/m2 nt 197,82 100m2
4 Cán đá dăm nước dày 12 cm nt 14,4 100m2
5 Láng nhựa 02 lớp tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 nt 14,4 100m2
G II. Biển báo
1 Đào móng trụ biển báo cũ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 8,424 m3
2 Đập bê tông móng trụ cũ nt 3,744 m3
3 Đắp đất hố đào nt 8,424 m3
4 Bốc xếp biển báo lên, xuống nt 0,707 tấn
5 Vận chuyển biển báo về Chi cục QLĐB IV.6 nt 0,071 10 tấn
6 Cung cấp biển báo tam giác a=90cm nt 44 biển
7 Cung cấp biển báo chữ nhật 240x150cm nt 2 biển
8 Cung cấp biển báo chữ nhật 150x1250cm nt 4 biển
9 Cung cấp biển báo vuông 90x90cm nt 2 biển
10 Cung cấp trụ biển báo D90, L=3,1m nt 38 trụ
11 Cung cấp trụ biển báo D90, L=4,0m nt 4 trụ
12 Cung cấp trụ biển báo D90, L=3,55m nt 8 trụ
13 Cung cấp trụ biển báo D90, L=3,8m nt 4 trụ
14 Dán màng phản quang nt 11,445 m2
15 Cung cấp thép hình nt 66,764 kg
16 Đào đất hố trụ biển báo thay thế và bổ sung nt 6,75 m3
17 Lắp đặt cột và biển báo phản quang (loại 2 trụ 1 biển báo) nt 12 cái
18 Lắp đặt cột và biển báo phản quang (loại 1 trụ 1 biển báo) nt 42 cái
19 Bê tông đá 1x2 M.200 nt 6,75 m3
H III. Vạch sơn
1 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng dày 2,0mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 388,1 m2
2 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng dày 2,0mm nt 57,6 m2
I ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1 Đảm bảo giao thông trong quá trình thi công Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 Toàn bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.39E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.7E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu có ít nhất 02 (hai) hợp đồng thi công trong đó có hạng mục sửa chữa mặt đường và hệ thống ATGT trên đường Quốc lộ đang khai thác, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.900.000.000 VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->