Gói thầu: Tháo dỡ thu hồi và ngầm hóa tuyến trung thế 22kV – Đoạn qua Khu công nghiệp Châu Đức (Từ đường Đ.02 – Cầu Sông Dinh)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210349792-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/04/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần Sonadezi Châu Đức |
| Tên gói thầu | Tháo dỡ thu hồi và ngầm hóa tuyến trung thế 22kV – Đoạn qua Khu công nghiệp Châu Đức (Từ đường Đ.02 – Cầu Sông Dinh) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200156722 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn chủ sở hữu, vốn vay và vốn tài trợ khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-29 10:43:00 đến ngày 2021-04-12 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,005,620,290 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 111,000,000 VNĐ ((Một trăm mười một triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | CCLĐ tủ RMU + vỏ tủ 4 ngăn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 2 | CCLĐ tủ RMU + vỏ tủ 5 ngăn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 3 | CCLĐ tủ RMU + vỏ tủ 6 ngăn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Mương cáp MCX1 (03 HDPE 195/150 BTXM) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 55 | m |
| 5 | Mương cáp MCĐ1 (02 HDPE 195/150 Đất) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 29 | m |
| 6 | Mương cáp MCĐ2 (03 HDPE 195/150 Đất) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | m |
| 7 | Mương cáp MCCHL1 (01 HDPE 130/110 CHL) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | m |
| 8 | Mương cáp MCCHL2 (01 HDPE 195/150 CHL) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 41 | m |
| 9 | Mương cáp MCCHL3 (03 HDPE 195/150 CHL) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 443 | m |
| 10 | Mương cáp MCCHL4 (04 HDPE 195/150 CHL) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | m |
| 11 | Mương cáp MCCHL5 (03 HDPE 195/150 CHL + 01 HDPE 130/110 CHL) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 22 | m |
| 12 | CCLĐ sứ báo hiệu cáp ngầm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 13 | CCLD cột betong cốt thép báo hiệu cáp ngầm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 40 | cái |
| 14 | Móng tủ RMU 4 ngăn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | móng |
| 15 | Móng tủ RMU 5 ngăn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | móng |
| 16 | Móng tủ RMU 6 ngăn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | móng |
| 17 | Giếng nối cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | Giếng |
| 18 | Giếng kéo cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | Giếng |
| 19 | LĐ nối đất tủ điện trung thế hợp bộ 4 ngăn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | ht |
| 20 | LĐ nối đất tủ điện trung thế hợp bộ 5 ngăn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | ht |
| 21 | LĐ nối đất tủ điện trung thế hợp bộ 6 ngăn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | ht |
| 22 | CCLĐ cầu chì ống trung thế 20A (trong tủ RMU) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9 | Cái |
| 23 | CCLĐ cầu chì ống trung thế 16A (trong tủ RMU) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 24 | CCLĐ ống sắt tráng kẽm D168 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 52 | m |
| 25 | CCLĐ ống sắt tráng kẽm D114 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | m |
| 26 | CCLĐ cổ dê ghép ống sắt D114- trụ 14m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 27 | CCLĐ cổ dê ghép ống sắt D168 – trụ 14m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 28 | CCLĐ cổ dê ghép ống sắt D168 – trụ 18m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | Bộ |
| 29 | CCLĐ ống nhựa uPVC D168 dạ cầu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 110 | m |
| 30 | CCLĐ bộ trụ + đà đỡ cáp ngầm lên dạ cầu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 31 | CCLĐ bộ đà đỡ và cổ dê kẹp ống uPVC vào đà (dạ cầu) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 37 | Bộ |
| 32 | CCLĐ bảng tên + bảng nguy hiểm tủ RMU | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 33 | CCLĐ bảng tên đầu cáp (lên trụ) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 34 | CCLĐ bảng tên đầu cáp (tủ RMU) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 22 | Cái |
| 35 | Khoan kéo ống HDPE (2xD160) băng đường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 150 | m |
| 36 | Khoan kéo ống HDPE (3xD160) băng đường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 546 | m |
| 37 | CCLĐ đầu cáp 24kV- 3xM240mm2 (Dạng T-Plug đơn cho RMU) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | bộ |
| 38 | CCLĐ đầu cáp 24kV - 3xM50mm2 (Dạng E-Bowl cho RMU) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 39 | CCLĐ hộp đầu cáp 24kV - 3x240mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 40 | CCLĐ hộp đầu cáp 24kV- 3x50mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 41 | CCLĐ hộp nối cáp 24kV- 3x240mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 42 | CCLĐ cáp ngầm CXV/Sehh/DSTA/PVC-3x240mm2-24kV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.892 | m |
| 43 | CCLĐ cáp ngầm CXV/Sehh/DSTA/PVC-3x50mm2-24kV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 41 | m |
| B | Dây trung thế nổi | |||
| 1 | CCLĐ LA 18kV 10kA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 2 | CCLĐ DS 3P 24kV-630A ngoài trời | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 3 | Tháo dỡ và lắp lại thiết bị | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Tháo dỡ và thu hồi thiết bị | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | T bộ |
| 5 | CCLĐ móng neo bộ chằng xuống trụ 18m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 6 | CCLĐ đà đơn L75x75x8 dài 2,4m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 7 | CCLĐ đà sắt đơn trụ Pi 1,6m- tim1,4 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | Bộ |
| 8 | CCLĐ bộ chằng xuống đôi trụ kép 18m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 9 | CCLĐ sứ đứng đơn 24kV có kẹp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 10 | CCLĐ Uclevis + sứ ống chỉ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | Bộ |
| 11 | Đấu cò trung thế M25mm2 bọc 22kV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 60 | m |
| 12 | Đấu cò trung thế M240mm2 bọc 22kV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 102 | m |
| 13 | Đấu tiếp địa đầu cáp CV 120mm2 bọc 0,4kV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | m |
| 14 | CCLĐ đầu cosse đồng 240mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 45 | cái |
| 15 | CCLĐ dây tiếp địa Cu-25mm2 luồn thân trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 24 | kg |
| 16 | CCLĐ tiếp địa trụ lắp mới | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | Bộ |
| 17 | CCLĐ colier kẹp cáp ngầm vào đà | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 18 | CCLĐ giá đỡ cáp ngầm lên trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 19 | CCLĐ kẹp nối ép WR 929 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 36 | cái |
| 20 | CCLĐ kẹp nối ép WR 815 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 22 | cái |
| 21 | CCLĐ kẹp nối ép WR 189 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 18 | Cái |
| 22 | CCLĐ băng keo trung thế | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 14 | Cuộn |
| 23 | CCLĐ nắp che đầu LA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 24 | CCLĐ bảng tên thiết bị | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 25 | Tháo dỡ và lắp lại vật tư | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | T bộ |
| 26 | Tháo dỡ và thu hồi vật tư | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | T bộ |
| C | Phần thí nghiệm hiệu chỉnh | |||
| 1 | TN máy cắt khí SF6, cấp điện áp <=35kV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | Bộ 3P |
| 2 | TN cáp ngầm trung thế 22kV- 3x240mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 11 | Sợi |
| 3 | TN cáp ngầm trung thế 22kV- 3x50mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | Sợi |
| 4 | TN PD cáp ngầm trung thế 3M240 24kV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | Sợi |
| 5 | Đo điện trở tiếp đất tủ RMU <=35kV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | Tủ |
| 6 | TN chống sét van 18kV 10kV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 7 | Đo điện trở tiếp đất trụ lặp lại | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7 | Vị trí |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.66E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.4E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình công nghiệp (ngầm hóa đường dây 22kV) cấp IV - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 7.800.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 7.800.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi