Gói thầu: Trạm Y tế thị trấn Diêu Trì, huyện Tuy Phước

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210401837-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/04/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tuy Phước
Tên gói thầu Trạm Y tế thị trấn Diêu Trì, huyện Tuy Phước
Số hiệu KHLCNT 20210401741
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện, ngân sách thị trấn Diêu Trì và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 200 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-03 07:27:00 đến ngày 2021-04-12 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,269,029,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Chương V của HSMT 6,4614 10m³/1km
2 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Chương V của HSMT 6,4614 10m³/1km
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 6km Chương V của HSMT 42,6452 100m3
4 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của HSMT 5,874 100m3
5 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Chương V của HSMT 8,4524 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M100, XM PCB40 Chương V của HSMT 10,374 m3
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V của HSMT 38,0353 100m2
8 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V của HSMT 1,3728 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V của HSMT 0,0746 tấn
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V của HSMT 1,9339 m3
11 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V của HSMT 19,5764 m3
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V của HSMT 8,025 100m2
13 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V của HSMT 0,9608 tấn
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của HSMT 0,1967 tấn
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của HSMT 1,1844 m3
16 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Chương V của HSMT 1,965 m3
17 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M100, XM PCB40 Chương V của HSMT 3,126 m3
18 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Chương V của HSMT 1,728 100m3
19 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của HSMT 8,4524 100m3
20 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của HSMT 0,2048 m3
21 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M100, XM PCB40 Chương V của HSMT 22,645 m2
22 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Chương V của HSMT 31,13 m
23 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 Chương V của HSMT 56,6 m2
24 Miết mạch tường đá loại lồi Chương V của HSMT 31,13 m2
25 Quét nước xi măng 2 nước Chương V của HSMT 31,13 m2
26 Lát đá bậc tam cấp, PCB40 Chương V của HSMT 15,34 m2
27 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 Chương V của HSMT 15,18 m2
B PHẦN THÂN+ HOÀN THIỆN
1 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 8,5x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Chương V của HSMT 46,6916 m3
2 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 8,5x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Chương V của HSMT 4,992 m3
3 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Chương V của HSMT 5,1684 m3
4 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 8,5x13x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Chương V của HSMT 2,178 m3
5 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Chương V của HSMT 7,622 m3
6 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 8,5x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Chương V của HSMT 50,2905 m3
7 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 8,5x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Chương V của HSMT 14,264 m3
8 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Chương V của HSMT 6,4555 m3
9 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 8,5x13x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Chương V của HSMT 2,451 m3
10 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V của HSMT 5,748 m3
11 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V của HSMT 5,728 m3
12 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Chương V của HSMT 1,9104 100m2
13 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V của HSMT 0,381 tấn
14 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Chương V của HSMT 1,9768 tấn
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V của HSMT 25,068 m3
16 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V của HSMT 2,4443 100m2
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của HSMT 0,2528 tấn
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của HSMT 1,8505 tấn
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V của HSMT 0,1906 tấn
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Chương V của HSMT 1,7545 tấn
21 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V của HSMT 42,286 m3
22 Ván khuôn gỗ sàn mái Chương V của HSMT 7,7136 100m2
23 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V của HSMT 5,2982 tấn
24 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V của HSMT 7,3072 m3
25 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V của HSMT 0,9281 100m2
26 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của HSMT 0,2922 tấn
27 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Chương V của HSMT 0,6331 tấn
28 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M100, XM PCB40 Chương V của HSMT 1,992 m3
29 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V của HSMT 2,4936 m3
30 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Chương V của HSMT 0,218 100m2
31 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của HSMT 0,1272 tấn
32 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Chương V của HSMT 0,2273 tấn
33 Cung cấp xà gồ thép mạ kẽm Chương V của HSMT 1.368,0792 kg
34 Lắp dựng xà gồ thép Chương V của HSMT 1,3681 tấn
35 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Chương V của HSMT 2,7618 100m2
36 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 50mm Chương V của HSMT 1,27 100m
37 Cầu chắn rác Chương V của HSMT 16 cái
38 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm Chương V của HSMT 42 cái
39 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V của HSMT 364,722 m2
40 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V của HSMT 394,69 m2
41 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V của HSMT 157,22 m2
42 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Chương V của HSMT 244,43 m2
43 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Chương V của HSMT 416,72 m2
44 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Chương V của HSMT 354,64 m2
45 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V của HSMT 92,81 m2
46 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Chương V của HSMT 262,5 m
47 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 Chương V của HSMT 61,5 m
48 Đắp hoa kiến trúc gắng ron âm tường Chương V của HSMT 11 cái
49 Ngâm nước xi măng chống thấm các cấu kiện bê tông sãnh + sê nô Chương V của HSMT 15,404 m3
50 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V của HSMT 115,92 m2
51 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Chương V của HSMT 115,92 m2
52 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 Chương V của HSMT 360,99 m2
53 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 Chương V của HSMT 28 m2
54 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,09m2, XM PCB40 Chương V của HSMT 519,32 m2
55 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,075m2 Chương V của HSMT 9,144 m2
56 Lát đá bậc cầu thang, PCB40 Chương V của HSMT 25,642 m2
57 SXLD lan can cầu thang bằng Inox hộp Chương V của HSMT 9,2 md
58 SXLD lan can ram dốc bằng Inox Chương V của HSMT 21,8 md
59 SXLD cửa khung nhôm Xingfa hệ 1000 kính trắng dày 8ly Chương V của HSMT 165,42 m2
60 SXLD vách kính khung nhôm xingfa hệ 1000, kính trắng dày 10ly Chương V của HSMT 32,57 m2
61 SXLD khung sắt hộp 12x12x0.8 bảo vệ cửa: Chương V của HSMT 66,96 m2
62 SXLD chữ Inox đồng '' TRẠM Y TẾ THỊ TRẤN DIÊU TRÌ'' Chương V của HSMT 21 chữ
63 Bả bằng bột bả vào tường Chương V của HSMT 759,412 m2
64 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương V của HSMT 1.265,82 m2
65 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của HSMT 827,847 m2
66 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của HSMT 1.197,385 m2
C PHẦN ĐIỆN
1 LĐ con sơn đón điện 2 sứ U2-1 Chương V của HSMT 1 bộ
2 Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứ Chương V của HSMT 1 sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
3 Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤350mm, luồn qua tường gạch Chương V của HSMT 1 cái
4 Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A Chương V của HSMT 1 cái
5 Lắp đặt các automat 1 pha 63A Chương V của HSMT 2 cái
6 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Chương V của HSMT 13 cái
7 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Chương V của HSMT 2 cái
8 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Chương V của HSMT 44 bộ
9 Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng Chương V của HSMT 4 bộ
10 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Chương V của HSMT 11 bộ
11 Lắp đặt quạt ốp trần Chương V của HSMT 15 cái
12 Lắp đặt chiết áp quạt Chương V của HSMT 15 cái
13 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 Chương V của HSMT 20 hộp
14 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Chương V của HSMT 55 hộp
15 Lắp đặt ô cắm đơn Chương V của HSMT 67 cái
16 Lắp đặt công tắc 1 hạt Chương V của HSMT 51 cái
17 Lắp đặt cầu chì Chương V của HSMT 55 cái
18 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm Chương V của HSMT 25 m
19 Mặt nạ 1+2+3 Chương V của HSMT 55 cái
20 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 16mm2 Chương V của HSMT 70 m
21 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 Chương V của HSMT 5 m
22 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Chương V của HSMT 470 m
23 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2 Chương V của HSMT 180 m
24 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 Chương V của HSMT 550 m
25 Tủ điện bằng tole dày 1.5ly có khóa bảo vệ KT:250x250x150 Chương V của HSMT 2 tủ
26 Vật liệu phụ đinh ốc vít Chương V của HSMT 1 T.bộ
D PHẦN NƯỚC + BỂ TƯ HOẠI
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm Chương V của HSMT 0,12 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm Chương V của HSMT 0,24 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Chương V của HSMT 0,25 100m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mm Chương V của HSMT 0,36 100m
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm Chương V của HSMT 0,4 100m
6 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mm Chương V của HSMT 0,8 100m
7 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm Chương V của HSMT 10 cái
8 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm Chương V của HSMT 5 cái
9 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm Chương V của HSMT 20 cái
10 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm Chương V của HSMT 5 cái
11 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm Chương V của HSMT 25 cái
12 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm Chương V của HSMT 35 cái
13 Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm Chương V của HSMT 3 cái
14 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mm Chương V của HSMT 8 cái
15 Lắp đặt xí bệt Chương V của HSMT 4 bộ
16 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương V của HSMT 4 cái
17 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V của HSMT 9 bộ
18 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V của HSMT 9 bộ
19 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V của HSMT 1 bộ
20 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V của HSMT 1 bộ
21 Lắp đặt bộ xả Lavabo Chương V của HSMT 10 bộ
22 Lắp đặt chậu tiểu nam Chương V của HSMT 4 bộ
23 Lắp đặt bộ xả tiểu nam Chương V của HSMT 4 bộ
24 Lắp đặt bể nước Inox 1m3 Chương V của HSMT 1 bể
25 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Chương V của HSMT 4 bộ
26 Lắp đặt gương soi Chương V của HSMT 5 cái
27 Lắp đặt giá treo Chương V của HSMT 4 cái
28 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Chương V của HSMT 2 cái
29 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III Chương V của HSMT 10,9855 1m3
30 Bê tông giếng nước, giếng cáp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V của HSMT 2,3758 m3
31 Ván khuôn thép ống buy Chương V của HSMT 0,4883 100m2
32 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V của HSMT 0,0197 tấn
33 Bê tông lá chớp, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V của HSMT 0,338 m3
34 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Chương V của HSMT 0,0117 100m2
35 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V của HSMT 4 1cấu kiện
36 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Chương V của HSMT 2,355 m2
37 Ngâm nước xi măng chống thấm bể tự hoại Chương V của HSMT 4,239 m3
38 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Chương V của HSMT 16,956 m2
39 Quét nước xi măng 2 nước Chương V của HSMT 16,956 m2
40 Lớp than củi dày 15cm Chương V của HSMT 0,1178 m3
41 Lớp cát hạt trung dày 20cm Chương V của HSMT 0,157 m3
42 Lớp đá 4x6, 1x2 dày 30cm Chương V của HSMT 0,2355 m3
43 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của HSMT 10,9855 100m3
44 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm Chương V của HSMT 0,04 100m
45 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 50mm Chương V của HSMT 0,02 100m
46 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm Chương V của HSMT 3 cái
E PHẦN CHỐNG SÉT + PCCC
1 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 0,5m Chương V của HSMT 1 cái
2 Cột đỡ kim thu sét bằng INOX D60 cao 4m, dày 1.2mm Chương V của HSMT 1 cột
3 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Chương V của HSMT 3 cọc
4 Kéo rải dây đồng chống sét 50mm Chương V của HSMT 65 m
5 Khoan giếng tiếp địa D90, L=10m (không lắp ống) Chương V của HSMT 3 cái
6 ốc siết cáp bằng đồng Chương V của HSMT 8 cái
7 Bộ khớp nối kiểm tra+hộp bao che Chương V của HSMT 1 bộ
8 Cùm trụ đỡ trụ chống sét Chương V của HSMT 5 cái
9 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm Chương V của HSMT 15 m
10 Lắp đặt bình chữa cháy MFZ8 Chương V của HSMT 4 cái
11 Lắp đặt bình chữa cháy MT3-CO2 Chương V của HSMT 4 cái
12 Lắp đặt giá đạt bình chữa cháy MFZ8-MT3 Chương V của HSMT 4 cái
13 Lắp đặt bảng tiêu lệnh + nội quy chữa cháy Chương V của HSMT 4 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.5E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (từ năm 2017 đến năm 2019): 01 hợp đồng thi công công trình tương tự có giá trị tối thiểu là 2.300.000.000 đồng VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->