Gói thầu: Trạm Y tế thị trấn Diêu Trì, huyện Tuy Phước
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210401837-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/04/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tuy Phước |
| Tên gói thầu | Trạm Y tế thị trấn Diêu Trì, huyện Tuy Phước |
| Số hiệu KHLCNT | 20210401741 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện, ngân sách thị trấn Diêu Trì và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 200 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-03 07:27:00 đến ngày 2021-04-12 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,269,029,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Chương V của HSMT | 6,4614 | 10m³/1km |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Chương V của HSMT | 6,4614 | 10m³/1km |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 6km | Chương V của HSMT | 42,6452 | 100m3 |
| 4 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của HSMT | 5,874 | 100m3 |
| 5 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V của HSMT | 8,4524 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M100, XM PCB40 | Chương V của HSMT | 10,374 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của HSMT | 38,0353 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V của HSMT | 1,3728 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của HSMT | 0,0746 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V của HSMT | 1,9339 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của HSMT | 19,5764 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của HSMT | 8,025 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V của HSMT | 0,9608 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của HSMT | 0,1967 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của HSMT | 1,1844 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của HSMT | 1,965 | m3 |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M100, XM PCB40 | Chương V của HSMT | 3,126 | m3 |
| 18 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của HSMT | 1,728 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của HSMT | 8,4524 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của HSMT | 0,2048 | m3 |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M100, XM PCB40 | Chương V của HSMT | 22,645 | m2 |
| 22 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V của HSMT | 31,13 | m |
| 23 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của HSMT | 56,6 | m2 |
| 24 | Miết mạch tường đá loại lồi | Chương V của HSMT | 31,13 | m2 |
| 25 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V của HSMT | 31,13 | m2 |
| 26 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Chương V của HSMT | 15,34 | m2 |
| 27 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 | Chương V của HSMT | 15,18 | m2 |
| B | PHẦN THÂN+ HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 8,5x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của HSMT | 46,6916 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 8,5x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của HSMT | 4,992 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của HSMT | 5,1684 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 8,5x13x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của HSMT | 2,178 | m3 |
| 5 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của HSMT | 7,622 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 8,5x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của HSMT | 50,2905 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 8,5x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của HSMT | 14,264 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của HSMT | 6,4555 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 8,5x13x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của HSMT | 2,451 | m3 |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của HSMT | 5,748 | m3 |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của HSMT | 5,728 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V của HSMT | 1,9104 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của HSMT | 0,381 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V của HSMT | 1,9768 | tấn |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của HSMT | 25,068 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V của HSMT | 2,4443 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của HSMT | 0,2528 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của HSMT | 1,8505 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của HSMT | 0,1906 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V của HSMT | 1,7545 | tấn |
| 21 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của HSMT | 42,286 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V của HSMT | 7,7136 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của HSMT | 5,2982 | tấn |
| 24 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của HSMT | 7,3072 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của HSMT | 0,9281 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của HSMT | 0,2922 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của HSMT | 0,6331 | tấn |
| 28 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M100, XM PCB40 | Chương V của HSMT | 1,992 | m3 |
| 29 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của HSMT | 2,4936 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V của HSMT | 0,218 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của HSMT | 0,1272 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của HSMT | 0,2273 | tấn |
| 33 | Cung cấp xà gồ thép mạ kẽm | Chương V của HSMT | 1.368,0792 | kg |
| 34 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của HSMT | 1,3681 | tấn |
| 35 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V của HSMT | 2,7618 | 100m2 |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 50mm | Chương V của HSMT | 1,27 | 100m |
| 37 | Cầu chắn rác | Chương V của HSMT | 16 | cái |
| 38 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm | Chương V của HSMT | 42 | cái |
| 39 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của HSMT | 364,722 | m2 |
| 40 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của HSMT | 394,69 | m2 |
| 41 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của HSMT | 157,22 | m2 |
| 42 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của HSMT | 244,43 | m2 |
| 43 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của HSMT | 416,72 | m2 |
| 44 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của HSMT | 354,64 | m2 |
| 45 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của HSMT | 92,81 | m2 |
| 46 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của HSMT | 262,5 | m |
| 47 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của HSMT | 61,5 | m |
| 48 | Đắp hoa kiến trúc gắng ron âm tường | Chương V của HSMT | 11 | cái |
| 49 | Ngâm nước xi măng chống thấm các cấu kiện bê tông sãnh + sê nô | Chương V của HSMT | 15,404 | m3 |
| 50 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của HSMT | 115,92 | m2 |
| 51 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V của HSMT | 115,92 | m2 |
| 52 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 | Chương V của HSMT | 360,99 | m2 |
| 53 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 | Chương V của HSMT | 28 | m2 |
| 54 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,09m2, XM PCB40 | Chương V của HSMT | 519,32 | m2 |
| 55 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,075m2 | Chương V của HSMT | 9,144 | m2 |
| 56 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 | Chương V của HSMT | 25,642 | m2 |
| 57 | SXLD lan can cầu thang bằng Inox hộp | Chương V của HSMT | 9,2 | md |
| 58 | SXLD lan can ram dốc bằng Inox | Chương V của HSMT | 21,8 | md |
| 59 | SXLD cửa khung nhôm Xingfa hệ 1000 kính trắng dày 8ly | Chương V của HSMT | 165,42 | m2 |
| 60 | SXLD vách kính khung nhôm xingfa hệ 1000, kính trắng dày 10ly | Chương V của HSMT | 32,57 | m2 |
| 61 | SXLD khung sắt hộp 12x12x0.8 bảo vệ cửa: | Chương V của HSMT | 66,96 | m2 |
| 62 | SXLD chữ Inox đồng '' TRẠM Y TẾ THỊ TRẤN DIÊU TRÌ'' | Chương V của HSMT | 21 | chữ |
| 63 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V của HSMT | 759,412 | m2 |
| 64 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V của HSMT | 1.265,82 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của HSMT | 827,847 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của HSMT | 1.197,385 | m2 |
| C | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | LĐ con sơn đón điện 2 sứ U2-1 | Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứ | Chương V của HSMT | 1 | sứ (hoặc sứ nguyên bộ) |
| 3 | Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤350mm, luồn qua tường gạch | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A | Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V của HSMT | 13 | cái |
| 7 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V của HSMT | 44 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Chương V của HSMT | 4 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Chương V của HSMT | 11 | bộ |
| 11 | Lắp đặt quạt ốp trần | Chương V của HSMT | 15 | cái |
| 12 | Lắp đặt chiết áp quạt | Chương V của HSMT | 15 | cái |
| 13 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 | Chương V của HSMT | 20 | hộp |
| 14 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Chương V của HSMT | 55 | hộp |
| 15 | Lắp đặt ô cắm đơn | Chương V của HSMT | 67 | cái |
| 16 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V của HSMT | 51 | cái |
| 17 | Lắp đặt cầu chì | Chương V của HSMT | 55 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | Chương V của HSMT | 25 | m |
| 19 | Mặt nạ 1+2+3 | Chương V của HSMT | 55 | cái |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 16mm2 | Chương V của HSMT | 70 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Chương V của HSMT | 5 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Chương V của HSMT | 470 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2 | Chương V của HSMT | 180 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 | Chương V của HSMT | 550 | m |
| 25 | Tủ điện bằng tole dày 1.5ly có khóa bảo vệ KT:250x250x150 | Chương V của HSMT | 2 | tủ |
| 26 | Vật liệu phụ đinh ốc vít | Chương V của HSMT | 1 | T.bộ |
| D | PHẦN NƯỚC + BỂ TƯ HOẠI | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm | Chương V của HSMT | 0,12 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | Chương V của HSMT | 0,24 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Chương V của HSMT | 0,25 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mm | Chương V của HSMT | 0,36 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm | Chương V của HSMT | 0,4 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mm | Chương V của HSMT | 0,8 | 100m |
| 7 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Chương V của HSMT | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Chương V của HSMT | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | Chương V của HSMT | 20 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm | Chương V của HSMT | 5 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm | Chương V của HSMT | 25 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Chương V của HSMT | 35 | cái |
| 13 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Chương V của HSMT | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mm | Chương V của HSMT | 8 | cái |
| 15 | Lắp đặt xí bệt | Chương V của HSMT | 4 | bộ |
| 16 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V của HSMT | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V của HSMT | 9 | bộ |
| 18 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V của HSMT | 9 | bộ |
| 19 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 20 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 21 | Lắp đặt bộ xả Lavabo | Chương V của HSMT | 10 | bộ |
| 22 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V của HSMT | 4 | bộ |
| 23 | Lắp đặt bộ xả tiểu nam | Chương V của HSMT | 4 | bộ |
| 24 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Chương V của HSMT | 1 | bể |
| 25 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Chương V của HSMT | 4 | bộ |
| 26 | Lắp đặt gương soi | Chương V của HSMT | 5 | cái |
| 27 | Lắp đặt giá treo | Chương V của HSMT | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 29 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Chương V của HSMT | 10,9855 | 1m3 |
| 30 | Bê tông giếng nước, giếng cáp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của HSMT | 2,3758 | m3 |
| 31 | Ván khuôn thép ống buy | Chương V của HSMT | 0,4883 | 100m2 |
| 32 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V của HSMT | 0,0197 | tấn |
| 33 | Bê tông lá chớp, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của HSMT | 0,338 | m3 |
| 34 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chương V của HSMT | 0,0117 | 100m2 |
| 35 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V của HSMT | 4 | 1cấu kiện |
| 36 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V của HSMT | 2,355 | m2 |
| 37 | Ngâm nước xi măng chống thấm bể tự hoại | Chương V của HSMT | 4,239 | m3 |
| 38 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V của HSMT | 16,956 | m2 |
| 39 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V của HSMT | 16,956 | m2 |
| 40 | Lớp than củi dày 15cm | Chương V của HSMT | 0,1178 | m3 |
| 41 | Lớp cát hạt trung dày 20cm | Chương V của HSMT | 0,157 | m3 |
| 42 | Lớp đá 4x6, 1x2 dày 30cm | Chương V của HSMT | 0,2355 | m3 |
| 43 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của HSMT | 10,9855 | 100m3 |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm | Chương V của HSMT | 0,04 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 50mm | Chương V của HSMT | 0,02 | 100m |
| 46 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Chương V của HSMT | 3 | cái |
| E | PHẦN CHỐNG SÉT + PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 0,5m | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 2 | Cột đỡ kim thu sét bằng INOX D60 cao 4m, dày 1.2mm | Chương V của HSMT | 1 | cột |
| 3 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Chương V của HSMT | 3 | cọc |
| 4 | Kéo rải dây đồng chống sét 50mm | Chương V của HSMT | 65 | m |
| 5 | Khoan giếng tiếp địa D90, L=10m (không lắp ống) | Chương V của HSMT | 3 | cái |
| 6 | ốc siết cáp bằng đồng | Chương V của HSMT | 8 | cái |
| 7 | Bộ khớp nối kiểm tra+hộp bao che | Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Cùm trụ đỡ trụ chống sét | Chương V của HSMT | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | Chương V của HSMT | 15 | m |
| 10 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZ8 | Chương V của HSMT | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt bình chữa cháy MT3-CO2 | Chương V của HSMT | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt giá đạt bình chữa cháy MFZ8-MT3 | Chương V của HSMT | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt bảng tiêu lệnh + nội quy chữa cháy | Chương V của HSMT | 4 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (từ năm 2017 đến năm 2019): 01 hợp đồng thi công công trình tương tự có giá trị tối thiểu là 2.300.000.000 đồng VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 2.300.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi