Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210363996-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/04/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Phú Lâm |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210363988 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã 70% giá trị xây lắp, ngân sách xã tự cân đối |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 02 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-29 21:45:00 đến ngày 2021-04-06 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,368,078,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.052E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.1E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng tối thiểu là N=01, mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ. Hợp đồng tương tự phải đáp ứng các yêu cầu sau: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công công dân dụng và công nghiệp, cấp III trở lên. - Tương tự về quy mô công việc: Là hợp đồng có giá trị tối thiểu phần công việc tương tự gói thầu với giá trị 1.095.000.000 VNĐ ( Một tỷ, không trăm chín mươi lăm triệu đồng chẵn./.) Trong đó có phần thi công có tính chất tương tự với gói thầu đang xét.- Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.095.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học Trình độ Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có bằng đại học đúng chuyên ngành- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp (còn hiệu lực)- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước kèm theo. Xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp - Có bằng đại học đúng chuyên ngành- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước kèm theo. - Xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Kỹ sư xây dựng- Có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động- Đã trực tiếp tham gia phụ trách an toàn lao động 01 công trình có tính chất tương tự- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước kèm theo - Xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt gạch đá |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khoan |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Mài |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch cũ hư hỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 593,0492 | m2 |
| 2 | Vận chuyển Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 17,792 | m3 |
| 3 | Đào xúc phế thải lên ô tô vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3,558 | 1m3 |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,142 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải ra bãi thải cự ly 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,178 | 100m3 |
| 6 | Láng nền, sàn dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 593,0492 | m2 |
| 7 | Lát nền, sàn gạch ceramic 500x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 593,0492 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1.246,9923 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 683,8089 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 311,7481 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 170,9522 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 311,7481 | m2 |
| 13 | Trát xà dầm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 170,9522 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 691,0104 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1.722,4911 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 152,88 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 480 | m |
| 18 | Vận chuyển phế thải về nơi tập kết, Nhân công bậc 3,5/7 - Nhóm 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 5 | công |
| 19 | SXLD cửa đi nhựa gia cường lõi thép 2 cánh mở quay, kính trắng dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 50,624 | m2 |
| 20 | SXLD cửa sổ nhựa gia cường lõi thép 2 cánh mở quay, kính trắng dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 54,8352 | m2 |
| 21 | SXLD vách kính nhựa gia cường lõi thép, kính trắng dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 54,0608 | m2 |
| 22 | SXLD hoa sắt cửa sổ, sắt vuông 12x12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 97,92 | m2 |
| 23 | Xây, trát chèn mạch khuôn cửa sau khi tháo khuôn học gỗ, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 342,4 | m |
| 24 | Vệ sinh đánh gỉ lam hoa thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 43,84 | m2 |
| 25 | Sơn hoa thép hộp 3 nước màu xanh rêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 43,84 | m2 |
| 26 | Phá lớp vữa láng Granito | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 42,18 | m2 |
| 27 | Láng tam cấp, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 42,18 | m2 |
| 28 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 18,538 | m2 |
| 29 | Lát đá bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 23,642 | m2 |
| 30 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,9554 | m3 |
| 31 | Đào xúc phế thải lên ô tô vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,9554 | 1m3 |
| 32 | Vận chuyển phế thải ra bãi thải cự ly 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0096 | 100m3 |
| 33 | SXLD lan can cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 8,685 | m2 |
| 34 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 381,7104 | m2 |
| 35 | Tháo dỡ các kết cấu thép, xà gồ, Nhân công bậc 3,5/7 - Nhóm 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 10 | công |
| 36 | Vận chuyển phế thải về nơi tập kết, Nhân công bậc 3,5/7 - Nhóm 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 5 | công |
| 37 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,0688 | tấn |
| 38 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,0688 | tấn |
| 39 | Sơn sắt thép 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 315,2 | 1m2 |
| 40 | Lợp mái tôn liên doanh dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3,8006 | 100m2 |
| 41 | Đai bắt tôn Alok, Aseam (4 cái/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1.500 | cái |
| 42 | Tôn úp nóc dày 0,4mm, khổ rộng 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 53,62 | m |
| 43 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 29,075 | m2 |
| 44 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 29,075 | m2 |
| 45 | Láng nền sàn dày 3 cm, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 29,075 | m2 |
| 46 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 29,075 | m2 |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,68 | 100m |
| 48 | Lắp đặt cút nhựa D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 40 | cái |
| 49 | Lắp đặt phễu thu D100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 8 | cái |
| 50 | Quai nhê, ốc vít, keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | T.bộ |
| 51 | Tháo dỡ đường ống cũ hư hỏng, Nhân công bậc 3,5/7 - Nhóm 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | công |
| 52 | Bơm Sika chống thấm vị trí phễu thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 8 | lỗ |
| 53 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6,3 | 100m2 |
| 54 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 72 | bộ |
| 55 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 15 | bộ |
| 56 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 8 | cái |
| 57 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 16 | cái |
| 60 | Lắp đặt hộp điện tổng 250x200x100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | hộp |
| 61 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 16 | cái |
| 63 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt các automat 1 pha 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 48 | cái |
| 66 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 850 | m |
| 67 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 250 | m |
| 68 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 75 | m |
| 69 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 100 | m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 850 | m |
| 71 | Hộp nối, phân dây 100x100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6 | hộp |
| 72 | Nhân công tháo dỡ hệ thống điện cũ hư hỏng, Nhân công bậc 3,0/7 - Nhóm 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3 | công |
| 73 | Nhân công trát trám vá vị trí đục đường dây điện, Nhân công bậc 3,0/7 - Nhóm 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 5 | công |
| 74 | Hộp khung nhôm kính chuyên dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | hộp |
| 75 | Bình cứu hỏa CO2-MT2 3KG | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | bình |
| 76 | Bình cứu hỏa MFZ4 4KG | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4 | bình |
| 77 | Bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | bộ |
| 78 | Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 12 | m3 |
| 79 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 120 | 100m3 |
| 80 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 7 | cái |
| 81 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 8 | cọc |
| 82 | Kéo rải dây thép chống sét D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 120 | m |
| 83 | Kéo rải dây tiếp địa, lập là 40x4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 30 | m |
| 84 | Bu lông, đai ốc vành đệm ... | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.052E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.1E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng tối thiểu là N=01, mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ. Hợp đồng tương tự phải đáp ứng các yêu cầu sau: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công công dân dụng và công nghiệp, cấp III trở lên. - Tương tự về quy mô công việc: Là hợp đồng có giá trị tối thiểu phần công việc tương tự gói thầu với giá trị 1.095.000.000 VNĐ ( Một tỷ, không trăm chín mươi lăm triệu đồng chẵn./.) Trong đó có phần thi công có tính chất tương tự với gói thầu đang xét.- Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.095.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học Trình độ Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có bằng đại học đúng chuyên ngành- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp (còn hiệu lực)- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước kèm theo. Xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự. | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ Phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp Đại học Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp - Có bằng đại học đúng chuyên ngành- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước kèm theo. - Xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ An toàn lao động | 1 | Trình độ Kỹ sư xây dựng- Có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động- Đã trực tiếp tham gia phụ trách an toàn lao động 01 công trình có tính chất tương tự- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước kèm theo - Xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn vữa | ≥ 80L | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | ≥ 5T | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch đá | Cắt gạch đá | 3 |
| 4 | Máy hàn điện | Hàn | 1 |
| 5 | Máy khoan | Khoan | 3 |
| 6 | Máy mài | Mài | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi