Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210368620-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/04/2021 20:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG DỊCH VỤ GIA HƯNG THỊNH
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210320518
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Quyết định số 02/QĐ-UBND, ngày 04/01/2021 của UBND huyện Krông Búk về việc giao kế hoạch vốn đầu tư xây dựng cơ bản, vốn sự nghiệp năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-30 20:16:00 đến ngày 2021-04-06 20:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,083,647,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 32,000,000 VNĐ ((Ba mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 08 PHÒNG HỌC (02 TẦNG).
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,87 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,88 m3
3 Lót đá 4x6, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,76 m3
4 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,93 100m2
5 Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,14 100m2
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,22 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,35 tấn
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,87 m3
9 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,98 100m2
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,237 tấn
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,475 tấn
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,21 m3
13 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,228 m3
14 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7237 100m3
15 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3942 100m2
16 Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1748 100m2
17 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1963 tấn
18 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5048 tấn
19 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2076 tấn
20 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3501 tấn
21 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,1072 m3
22 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,4034 m3
23 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9483 100m2
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6718 tấn
25 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7816 tấn
26 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3637 tấn
27 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0979 tấn
28 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,3489 m3
29 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,743 100m2
30 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,526 tấn
31 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,098 tấn
32 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,1686 m3
33 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3106 100m2
34 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 tấn
35 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,299 tấn
36 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0956 m3
37 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2575 100m2
38 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,153 tấn
39 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,032 tấn
40 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,6898 m3
41 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1403 tấn
42 Lắp dựng vì kèo Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1403 tấn
43 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 165,348 1m2
44 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm (xi măng cốt liệu)-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,8849 m3
45 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm (xi măng cốt liệu)-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,0004 m3
46 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm (xi măng cốt liệu)-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7513 m3
47 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm (xi măng cốt liệu)-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6406 m3
48 Xây móng bằng gạch đặc (xi măng cốt liệu) 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4146 m3
49 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8112 tấn
50 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 344,17 1m2
51 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,811 tấn
52 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3319 100m2
53 Thi công trần tôn lạnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 276 m2
54 Chỉ trần tôn lạnh bằng nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 194 m
55 Láng sênô, mái hắt, mương nước dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 114,82 m2
56 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 114,82 m2
57 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 789,6084 m2
58 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 514,1939 m2
59 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 187,44 m2
60 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 275,383 m2
61 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 274,3 m2
62 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 325,862 m2
63 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.289,3523 m2
64 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.062,985 m2
65 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.433,0114 m2
66 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 919,3259 m2
67 Sản xuất, lắp dựng cửa khung sắt kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 157,8 m2
68 Sản xuất, lắp dựng vách kính khung sắt mặt tiền Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,2 m2
69 Sản xuất, lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 111,0744 m2
70 Sản xuất, lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,07 m2
71 Lắp dựng tay vịn lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,28 m
72 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 261,4249 1m2
73 Lót đá 4x6, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,559 m3
74 Láng hè dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,06 m2
75 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 547,046 m2
76 Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,74 m2
77 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch 60x240mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,45 m2
78 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 127,1 m
79 Đắp phào kép, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,048 m
80 Kẻ ron lỏm trang trí 2 mặt bên nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 135,4 m2
B CẤP ĐIỆN
1 Lắp đặt tủ điện thép ngầm tường mạ sứ KT 250x350x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 tủ
2 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
3 Lắp đặt các automat 1 pha ≤30A Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
4 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 74 cái
5 Lắp đặt công tắc 1 hạt, 2 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
6 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
7 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 bộ
8 Lắp đèn bán cầu D300-35W Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 bộ
9 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
10 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, 16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
11 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
12 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65 m
13 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
14 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 420 m
15 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 400 m
16 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 120x120mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 hộp
17 Lắp đặt đế âm Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 hộp
18 Lắp đặt bộ sứ 2 sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
C THOÁT NƯỚC MÁI
1 Lắp đặt cầu chắn rác, D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,25 100m
3 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 cái
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0375 100m
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,085 100m
6 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6311 100m3
7 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6311 100m3
8 Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,11 m3
9 Lắp đặt kim thu sét, dài 1,4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
10 Kéo rải dây thép chống sét CT3-D12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 88 m
11 Kéo rải dây thép chống sét CT3-D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 m
12 Gia công và đóng cọc chống sét L50x50x5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cọc
13 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 55 m
14 Tắc kê sắt M8x75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 con
15 Chân đỡ dây trên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
16 Lắp đặt hộp đo điện trở Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
17 Kẹp kiểm tra KZ.1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
18 Bình phòng cháy CO2T3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bình
19 Bình phòng cháy MFZ8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bình
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.62547E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.24E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) Số lượng hợp đồng là 02 (hai) hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.055.000.000 VND; (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02 (hai) hợp đồng, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.055.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.111.000.000 VND. Ghi chú: Kèm theo các tài liệu để chứng minh quy mô, cấp công trình tương tự (bản gốc hoặc bản sao có công chứng trong thời gian 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng kinh tế; +Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, biên bản thanh lý hợp đồng, Hoá đơn thanh toán giá trị khối lượng hoàn thành; + Tài liệu chứng minh về quy mô công trình tương tự: Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ - thuật đầu tư xây dựng công trình hoặc Quyết định phê duyệt Bản vẽ thi công – dự toán công trình. Hợp đồng tương tự phải thỏa mãn sau đây: + Tương tự về Loại công trình: Công trình dân dụng, cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.055.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.110.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->