Gói thầu: Toàn bộ gói thầu xây dựng, chi phí thiết bị và chi phí dự phòng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210346326-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/03/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Di Linh
Tên gói thầu Toàn bộ gói thầu xây dựng, chi phí thiết bị và chi phí dự phòng
Số hiệu KHLCNT 20210346120
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và nguồn vốn lồng ghép khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 36 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-19 18:08:00 đến ngày 2021-03-30 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,130,358,891 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1 Móng 1 đà cản 1,2m - M12-1a Theo mô tả kỹ thuật Chương V 16 móng
2 Móng 2 đà cản 1,2m - M12-2a Theo mô tả kỹ thuật Chương V 12 móng
3 Móng bê tông kép - M12-BT(K) Theo mô tả kỹ thuật Chương V 1 móng
4 Bộ chằng xuống - CX1 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 35 bộ
5 Tiếp địa lặp lại trụ BTLT12m: TĐLL12m Theo mô tả kỹ thuật Chương V 17 bộ
6 Bộ LB.FCO Theo mô tả kỹ thuật Chương V 6 bộ (1pha)
7 Trụ BTLT 12 mét: BTLT12m Theo mô tả kỹ thuật Chương V 30 trụ
8 Lắp đặt móng 1 đà cản 1,2m - M12-1a Theo mô tả kỹ thuật Chương V 16 móng
9 Lắp đặt móng 2 đà cản 1,2m - M12-2a Theo mô tả kỹ thuật Chương V 12 móng
10 Lắp đặt móng bê tông kép - M12-BT(K) Theo mô tả kỹ thuật Chương V 1 móng
11 Lắp đặt bộ néo xuống: CX1 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 35 bộ
12 Lắp đặt tiếp địa lặp lại ĐD THT hỗn hợp BTLT12m: TĐLL12m Theo mô tả kỹ thuật Chương V 0 bộ
13 Bộ đà đơn đỡ thẳng XT-2.0Đ Theo mô tả kỹ thuật Chương V 59 bộ
14 Bộ đà kép đỡ góc XT-2.0K Theo mô tả kỹ thuật Chương V 30 bộ
15 Bộ đà kép néo dừng XD-2.4K Theo mô tả kỹ thuật Chương V 24 bộ
16 Bộ đà Composit 2.4m Theo mô tả kỹ thuật Chương V 2 bộ
17 Bộ tháp đà đầu trụ 2m Theo mô tả kỹ thuật Chương V 50 bộ
18 Sứ đứng 24kV + Ty sứ đứng - SĐU Theo mô tả kỹ thuật Chương V 292 bộ
19 Sứ đứng 24kV + Chân sứ đỉnh thẳng - SĐI Theo mô tả kỹ thuật Chương V 75 bộ
20 Sứ đứng 24kV + Chân sứ đỉnh cong - SĐG Theo mô tả kỹ thuật Chương V 37 bộ
21 Sứ treo Polymer 24kV bắt vào xà Theo mô tả kỹ thuật Chương V 126 bộ
22 Sứ treo Polymer 24kV bắt vào trụ đơn Theo mô tả kỹ thuật Chương V 10 bộ
23 Sứ ống hạ thế và Uclevis Theo mô tả kỹ thuật Chương V 30 bộ
24 Cáp bọc CXV 24kV - 25mm2 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 48 m
25 Cáp nhôm lõi thép ACSR70/11 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 4.252,57 kg
26 Rải căng dây AC70 lấy độ võng bằng thủ công kết hợp máy kéo (dây pha) Theo mô tả kỹ thuật Chương V 15,22 km
27 Cáp nhôm lõi thép AC50/8 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 314,26 kg
28 Rải căng dây AC50 lấy độ võng bằng thủ công kết hợp máy kéo (dây trung tính) Theo mô tả kỹ thuật Chương V 1,58 km
29 Ống nối dây AC70 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 60 cái
30 Kẹp nhôm 2 rãnh song song AC50 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 22 cái
31 Kẹp nối ép WR dây AC70-70 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 72 cái
B ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
1 Móng 1 đà cản 1,2m - M8,5-a Theo mô tả kỹ thuật Chương V 10 móng
2 Bộ tiếp địa hạ thế làm mới Theo mô tả kỹ thuật Chương V 3 bộ
3 Trụ BTLT 8,5 mét: BTLT8,5m (Loại có sẵn dây tiếp địa) Theo mô tả kỹ thuật Chương V 3 trụ
4 Trụ BTLT 8,5 mét: BTLT8,5m Theo mô tả kỹ thuật Chương V 7 trụ
5 Lắp đặt móng 1 đà cản 1,2m - M8,5-a Theo mô tả kỹ thuật Chương V 10 móng
6 Lắp đặt bộ tiếp địa hạ thế làm mới Theo mô tả kỹ thuật Chương V 3 bộ
7 Kẹp treo cáp LV.ABC 2x95mm2 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 18 bộ
8 Kẹp ngừng cáp LV.ABC 2x95m2 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 4 bộ
9 Bolt móc Ø16x250 + long đền vuông 60 dày 6mm lỗ Ø18 mạ Zn Theo mô tả kỹ thuật Chương V 10 bộ
10 Bolt móc Ø16x300 + long đền vuông 60 dày 6mm lỗ Ø18 mạ Zn Theo mô tả kỹ thuật Chương V 12 bộ
11 Kẹp nối bọc IPC 95-95mm2 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 44 cái
12 Cosse ép Cu-Al 95 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 4 cái
13 Đầu kẹp cái (gắn tiếp đất di động, mỗi xuất tuyến 1 bộ) Theo mô tả kỹ thuật Chương V 3 bộ
14 Cáp vặn xoắn LV.ABC 2x95mm2 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 665,04 m
15 Rải căng dây ABC 2x95mm2 lấy độ võng bằng thủ công Theo mô tả kỹ thuật Chương V 0,65 km
C XÂY DỰNG MỚI 03 TRẠM BIẾN ÁP 25kVA 12,7/0,23kV
1 MBA Amorphous 01 pha 12,7/0,23kV - 25kVA Theo mô tả kỹ thuật Chương V 3 máy
2 Chụp MBA hạ thế Theo mô tả kỹ thuật Chương V 3 cái
3 Chống sét van LA 18kV - 10kA Composite Theo mô tả kỹ thuật Chương V 3 cái
4 Nắp chụp LA Theo mô tả kỹ thuật Chương V 3 cái
5 FCO 27kV - 100A Theo mô tả kỹ thuật Chương V 3 bộ
6 Dây chảy 3K Theo mô tả kỹ thuật Chương V 3 sợi
7 Nắp chụp FCO trên, dưới Theo mô tả kỹ thuật Chương V 3 cái
8 TI 600V- 150/5A Theo mô tả kỹ thuật Chương V 3 cái
9 Điện năng kế Theo mô tả kỹ thuật Chương V 3 cái
10 Thí nghiệm máy biến áp 1 pha 12,7/0,23kV 25kVA Theo mô tả kỹ thuật Chương V 3 máy
11 Thí nghiệm chống sét van, điện áp 22kV. Theo mô tả kỹ thuật Chương V 3 bộ
12 Thí nghiệm FCO 3 pha điện áp ≤ 35kV Theo mô tả kỹ thuật Chương V 3 bộ (3pha)
13 Thí nghiệm cáp CXV 24kV-25mm2 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 3 sợi
14 Thí nghiệm cáp CV70mm2 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 3 sợi
15 Thí nghiệm MCCB 125A Theo mô tả kỹ thuật Chương V 3 cái
16 Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp ≤ 35kV Theo mô tả kỹ thuật Chương V 3 hệ thống
17 MCCB 3P - 415V - 125A, Icu ≥ 18kA Theo mô tả kỹ thuật Chương V 3 cái
18 Đà Composite 75x75x6-0,81 kèm nắp chụp đầu đà Theo mô tả kỹ thuật Chương V 3 đà
19 Thanh chống PL60x10 dài 0,81m Theo mô tả kỹ thuật Chương V 3 thanh
20 Giá sắt treo máy biến áp 1 pha Theo mô tả kỹ thuật Chương V 3 bộ
21 Bass sắt LI gắn LB.FCO, LA Theo mô tả kỹ thuật Chương V 3 bộ
22 Bolt Ø12x50 + 2 long đền + đai ốc mạ Zn Theo mô tả kỹ thuật Chương V 6 cái
23 Bolt Ø12x100 + 2 long đền + đai ốc mạ Zn Theo mô tả kỹ thuật Chương V 12 cái
24 Bolt Ø14x50 + 2 long đền + đai ốc mạ Zn Theo mô tả kỹ thuật Chương V 12 cái
25 Bolt Ø16x50 + 2 long đền tròn lỗ Ø16 mạ Zn Theo mô tả kỹ thuật Chương V 6 cái
26 Bolt Ø16x150 + 2 long đền tròn lỗ Ø16 mạ Zn Theo mô tả kỹ thuật Chương V 6 bộ
27 Bolt Ø16x300 + 2 long đền vuông 60x60 lỗ Ø18 mạ Zn Theo mô tả kỹ thuật Chương V 3 bộ
28 Bolt Ø16x400 + 2 long đền vuông 60x60 lỗ Ø18 mạ Zn Theo mô tả kỹ thuật Chương V 6 bộ
29 Bolt Ø16x450 + 2 long đền vuông 60x60 lỗ Ø18 mạ Zn Theo mô tả kỹ thuật Chương V 3 bộ
30 Bolt Ø16x450 VRS + 4 long đền vuông 60x60 lỗ Ø18 mạ Zn Theo mô tả kỹ thuật Chương V 3 bộ
31 Thùng điện kế 1 pha 2 ngăn (trọn bộ) Theo mô tả kỹ thuật Chương V 3 bộ
32 Collier sắt dẹp 80x8, Ø290 giữ thùng điện kế Theo mô tả kỹ thuật Chương V 6 cái
33 Cọc tiếp địa D16-L2.400 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 54 cái
34 Kẹp WR 159 dây 50-50mm² Theo mô tả kỹ thuật Chương V 18 cái
35 Cáp đồng trần C25 (15m) Theo mô tả kỹ thuật Chương V 13,5 kg
36 Boulon Ø12x25 và lông đền Ø14 mạ Zn Theo mô tả kỹ thuật Chương V 78 bộ
37 Cosse ép Cu 25mm2 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 36 cái
38 Bass sắt 200x40x6 (50bộ/1 vị trí) Theo mô tả kỹ thuật Chương V 56,07 kg
39 Dây tiếp đất sắt D6 mạ Zn (37m/1 vị trí) Theo mô tả kỹ thuật Chương V 24,63 kg
40 Cáp đồng Cu CV 6mm2 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 1,5 m
41 Cosse ép Cu 6mm2 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 3 cái
42 Bass sắt 200x40x6 (9bộ/1 vị trí) Theo mô tả kỹ thuật Chương V 10,08 kg
43 Dây tiếp đất sắt D6 mạ Zn (8,5m/1 vị trí) Theo mô tả kỹ thuật Chương V 5,67 kg
44 Collier 40x4 giữ dây tiếp địa - Mạ Zn Theo mô tả kỹ thuật Chương V 6 bộ
45 Cáp CXV 24kV-25mm2 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 12 m
46 Kẹp nối ép WR 159 dây 50-50mm² Theo mô tả kỹ thuật Chương V 18 cái
47 Cáp đồng bọc 600V- CV70mm² Theo mô tả kỹ thuật Chương V 108 m
48 Cosse ép Cu 70mm² Theo mô tả kỹ thuật Chương V 12 cái
49 Cáp đồng bọc 600V- CVV 2x2mm² Theo mô tả kỹ thuật Chương V 12 m
50 Cosse ép Cu 4mm² Theo mô tả kỹ thuật Chương V 12 cái
51 Ống nhựa xoắn HDPE Ø130/100 bảo vệ cáp xuất HT lên, xuống Theo mô tả kỹ thuật Chương V 4,8 10m
52 Kẹp TFT - Ø130/100 nối ống nhựa xoắn với tủ điện hạ thế Theo mô tả kỹ thuật Chương V 6 cái
53 Nút bịt cao su chống thấm nước Ø130/100 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 6 cái
54 Collier sắt dẹp 2 đầu 40x4, Ø114 giứ ống Theo mô tả kỹ thuật Chương V 9 cái
55 Băng keo điện Theo mô tả kỹ thuật Chương V 15 cuộn
56 Bảng tên trạm, biển báo nguy hiểm Theo mô tả kỹ thuật Chương V 6 cái
57 Đào rãnh tiếp địa Theo mô tả kỹ thuật Chương V 96 m3
58 Đắp đất rãnh tiếp địa, độ chặt k=0,9 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 96 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.75E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->