Gói thầu: Gói thầu số 01: Gói thầu chi phí xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210332845-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/03/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng Nguyên Thịnh Phát |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Gói thầu chi phí xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210144848 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện cấp bổ sung |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-15 15:58:00 đến ngày 2021-03-22 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,570,241,621 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 38,000,000 VNĐ ((Ba mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: KÊNH MƯƠNG CHÍNH | |||
| 1 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, trọng lượng cấu kiện ≤ 5T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,317 | Cấu kiện |
| 2 | Phát rừng tạo mặt bằng thủ công. Phát rừng loại II, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng ≤ 2 cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,719 | 100m2 |
| 3 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,816 | 100m3 |
| 4 | Đào kênh mương, chiều rộng ≤ 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,435 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K =0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,859 | 100m3 |
| 6 | Cung cấp đất cấp 3 đắp nền móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 474,887 | M3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,252 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,252 | 100m3 |
| 9 | Xây đá hộc, xây tường trụ pin, tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ, chiều dày ≤ 60cm, cao ≤ 2m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 204,18 | M3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng ≤ 250cm, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,546 | M3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng ≤ 250cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,383 | M3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,592 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường, chiều dài ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 107,46 | M3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày ≤ 45cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,598 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công – sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,352 | M3 |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn panen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,205 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29 | Cái |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,09 | M3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,904 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,081 | M3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,022 | 100m2 |
| 22 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,253 | Tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,231 | Tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | Tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,003 | Tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,079 | Tấn |
| 27 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,548 | Tấn |
| 28 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,467 | Tấn |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,73 | M2 |
| 30 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,835 | M2 |
| 31 | Cung cấp lắp đặt bộ tay quay, hộp giá đỡ, trục vít D34, buolon cố định hộp giá đỡ cho cữa chặn và cửa xả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 32 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110 | Cái |
| B | HẠNG MỤC: MƯƠNG KÊNH N5 | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt phẳng thủ công. Phát rừng loại II, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng: 0 cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,321 | 100m2 |
| 2 | Phá dỡ tường bê tông cốt thép chiều dày tường ≤ 22cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,095 | M3 |
| 3 | Đào kênh mương, chiều rộng ≤ 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,848 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K =0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,95 | 100m3 |
| 5 | Cung cấp đất cấp 3 đắp nền móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 363,034 | M3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,848 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp I (4km tiếp theo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,848 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng ≤ 250cm, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,851 | M3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng ≤ 250cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,721 | M3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,973 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường, chiều dài ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 91,734 | M3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày ≤ 45cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,528 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công – sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,344 | M3 |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | Cái |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,03 | M3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,604 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,095 | M3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,025 | 100m2 |
| 19 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,256 | Tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,655 | Tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | Tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,003 | Tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,079 | Tấn |
| 24 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,09 | Tấn |
| 25 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,124 | Tấn |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,79 | M2 |
| 27 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,023 | M2 |
| 28 | Cung cấp lắp đặt bộ tay quay, hộp giá đỡ, trục vít D34, buolon cố định hộp giá đỡ cho cữa chặn và cửa xả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 29 | CCLD chốt chặn cửa chặn, cửa xả + dây xích | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Bộ |
| 30 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm – Cát các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 117,286 | M3 |
| 31 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm – Cát các loại (300m tiếp theo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 117,286 | M3 |
| 32 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm – Sỏi, đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 192,242 | M3 |
| 33 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm – Sỏi, đá dăm các loại (300m tiếp theo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 192,242 | M3 |
| 34 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm – đất các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 363,034 | M3 |
| 35 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo – đất các loại (300m tiếp theo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 363,034 | M3 |
| 36 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm – xi măng đóng bao các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,835 | Tấn |
| 37 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo – xi măng đóng bao các loại (300m tiếp theo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,835 | Tấn |
| 38 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khỏi điểm – sắt thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,371 | Tấn |
| 39 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo – sắt thép các loại (300m tiếp theo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,371 | Tấn |
| C | SỬA CHỮA, THAY MỚI CỬA CHẶN, CỮA XẢ TUYẾN KÊNH CHÍNH HIỆN HỮU | |||
| 1 | Phá dỡ tường bê tông cốt thép chiều dày tường ≤ 22cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,142 | M3 |
| 2 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công – sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,263 | M3 |
| 3 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn , panen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Cái |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,074 | M3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,015 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,142 | M3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,038 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,002 | Tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,015 | Tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,009 | Tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,238 | Tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,13 | Tấn |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,883 | M2 |
| 14 | Cung cấp lắp đặt bộ tay quay, hộp giá đỡ, trục vít D34, buolon cố định hộp giá đỡ cho cữa chặn và cửa xả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.855E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.7E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng trong vòng 03 năm: Được tính từ ngày nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng đến ngày đóng thầu. - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình kênh mương thủy lợi, mặt cắt kênh chữ nhật kết cấu bằng BTCT. - Hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý, hóa đơn tài chính kèm theo, xác nhận của Chủ đầu tư về công trình kinh nghiệm.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 1.790.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi