Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210321477-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/04/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý công trình Xây dựng cơ bản quận Hải Châu
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210119598
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Đà Nẵng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-03 11:55:00 đến ngày 2021-04-13 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 17,482,777,827 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 175,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Xây lắp khối nhà chính
1 Đào móng, chiều rộng móng 13,549 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 12,704 100m3
3 Bê tông lót dầm móng, chiều rộng 31,941 m3
4 Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 101,915 m3
5 Bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, bê tông thương phẩm đá 1x2, mác 350 208,308 m3
6 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài 3,179 100m2
7 Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,518 tấn
8 Cốt thép móng, đường kính cốt thép 4,871 tấn
9 Cốt thép móng, đường kính cốt thép 6,908 tấn
10 Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm 12,038 tấn
11 Bê tông dầm móng, giằng, bê tông thương phẩm đá 1x2, mác 300, đổ bằng máy bơm 70,729 m3
12 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn dầm móng, giằng, chiều cao 5,716 100m2
13 Cốt thép dầm móng, giằng, đường kính cốt thép 1,147 tấn
14 Cốt thép dầm móng, giằng, đường kính cốt thép 0,139 tấn
15 Cốt thép dầm móng, giằng, đường kính cốt thép 4,242 tấn
16 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày 33,884 m3
17 Bê tông bổ trụ, tiết diện cột 37,464 m3
18 Bê tông cột, tiết diện cột 66,172 m3
19 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 15,651 100m2
20 Cốt thép cột, bổ trụ, đường kính cốt thép 4,81 tấn
21 Cốt thép cột, bổ trụ, đường kính cốt thép 0,761 tấn
22 Cốt thép cột, bổ trụ, đường kính cốt thép 9,965 tấn
23 Cốt thép cột, bổ trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 4,374 tấn
24 Bê tông dầm, giằng, sàn mái, bê tông thương phẩm đá 1x2, mác 300, đổ bằng máy bơm 314,733 m3
25 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn dầm, giằng, chiều cao 13,308 100m2
26 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao 12,521 100m2
27 Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép 4,523 tấn
28 Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,1 tấn
29 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 10,367 tấn
30 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 10,294 tấn
31 Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 7,844 tấn
32 Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 10,298 tấn
33 Bê tông cầu thang, bê tông thương phẩm đá 1x2, mác 300, đổ bằng máy bơm 16,049 m3
34 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cầu thang 1,459 100m2
35 Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 0,422 tấn
36 Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 0,566 tấn
37 Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 2,526 tấn
38 Bê tông lanh tô, ô văng, giằng tường, đá 1x2, mác 250 25,244 m3
39 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn lanh tô, ô văng 3,332 100m2
40 Cốt thép lanh tô, ô văng, đường kính cốt thép 0,615 tấn
41 Cốt thép lanh tô, ô văng, đường kính cốt thép 0,507 tấn
42 Cốt thép lanh tô, ô văng, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 1,806 tấn
43 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (9,5x13,5x19), chiều dày 10cm, chiều cao 21,769 m3
44 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (7,5x11,5x17,5), chiều dày 15cm, chiều cao 0,907 m3
45 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (9,5x13,5x19), chiều dày 20cm, chiều cao 433,828 m3
46 Xây gạch thẻ 5,5x9x19, xây bậc cấp, vữa XM mác 75, chiều cao 8,227 m3
47 Trát tường xây gạch không nung, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 908,571 m2
48 Trát tường xây gạch không nung, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 2.961,374 m2
49 Trát cột ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát: VLx1,25; NCx1,1) 147,55 m2
50 Trát cột, cầu thang trong nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát: VLx1,25; NCx1,1) 462,963 m2
51 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát: VLx1,25; NCx1,1) 387,562 m2
52 Trát trần, vữa XM mác 75 (Bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát: VLx1,25; NCx1,1) 240,618 m2
53 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà 908,571 m2
54 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà 2.961,374 m2
55 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà 2.144,686 m2
56 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà 461,718 m2
57 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 5.106,06 m2
58 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 1.370,289 m2
59 Lát nền bằng gạch ceramic, KT 600x600, vữa XM mác 75 1.274,575 m2
60 Lát nền bằng gạch ceramic chống trượt, KT 600x600, vữa XM mác 75 75,027 m2
61 ốp gạch ceramic vào chân tường, KT 600x100mm, vữa XM mác 75 74,27 m2
62 Lát nền bằng gạch ceramic, KT 300x300, vữa XM mác 75 12,62 m2
63 Lát nền bằng gạch ceramic chống trượt, KT 300x300, vữa XM mác 75 80,98 m2
64 ốp gạch vào tường khu WC bằng gạch ceramic, KT 300x600, vữa XM mác 75 398,48 m2
65 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 80,98 m2
66 Quét 3 lớp Sika membrane (Định mức NSX: 1,5 kg/m2) + Lớp kết nối Sika latex TH (Định mức NSX: 1,25kg/m2) (Hoặc tương đương) 56,58 m2
67 Bê tông gờ trong khu WC, đá 1x2, mác 200 3,307 m3
68 Ván khuôn thép, ván khuôn gờ khu WC 0,312 100m2
69 Lát đá granít màu đen bóng dày 20mm vào đan khu WC, vữa M75 (R>600mm) 6 m2
70 Lát ngạch cửa bằng đá granit màu đen bóng dày 20mm, vữa XM mác 75 (R>600mm) 29,957 m2
71 Lát nền bằng đá granit màu trắng khò lửa dày 30mm, vữa XM mác 75 (R>600mm) 73,278 m2
72 Lát nền bằng đá granit màu vàng nhạt dày 20mm, vữa XM mác 75 (R>600mm) 45,203 m2
73 ốp đá granit màu vàng nhạt bóng dày 20mm vào tường, vữa XM mác 75 (R>600mm) 70,12 m2
74 Lát đá granit màu trắng bóng dày 30mm vào mặt bậc cầu thang, vữa XM mác 75 (R>600mm) 96,447 m2
75 Ốp đá granit màu trắng khò dày 20mm vào thành bậc cầu thang, vữa XM mác 75 33,734 m2
76 Lát đá granit màu trắng khò dày 30mm vào mặt bậc tam cấp, vữa XM mác 75 (R>600mm) 31,897 m2
77 Ốp đá granit màu trắng khò lửa dày 20mm vào thành bậc tam cấp, vữa XM mác 75 (R>600mm) 9,053 m2
78 Quét lớp chống thấm vào bề mặt đá granit bậc tam cấp bằng Sikagard 700S (Định mức NSX: 0,5kg/m2) 223,451 m2
79 Cắt khe chống trượt cho bậc cấp cầu thang 50,01 10m
80 Gia công vì kèo thép mạ kẽm, khẩu độ 14,472 tấn
81 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ 14,472 tấn
82 Gia công xà gồ thép mạ kẽm 5,254 tấn
83 Lắp dựng xà gồ thép 5,254 tấn
84 Sơn tĩnh điện, thép giằng mái tôn 65,515 m2
85 Gia công hệ giàn trung gian bằng thép mạ kẽm 2,98 tấn
86 Lắp dựng kết cấu giàn trung gian 2,98 tấn
87 Bulong M24_L=1000mm 160 cái
88 Bulong M24_L=200mm 348 cái
89 Bulong M12 647 cái
90 Ống nhựa PVC D42 1,8 m
91 Láng lớp vữa Sika Grout vào đầu cột dày 25mm (Hoặc tương đương) 3,025 m2
92 Lợp mái tôn sóng ngói màu dày 0,45 (giả ngói) + Lớp cách nhiệt 9,245 100m2
93 Láng nền sàn không đánh mầu tại vị trí sê nô, dày 2cm, vữa XM mác 75 322,758 m2
94 Quét lớp Sika Lastic 110 vào tầng mái (Định mức NSX: 2,1 kg/m2) (Hoặc tương đương) 265,013 m2
95 Quét lớp Sika Lastic 632R vào sê nô (Định mức NSX: 2,1 kg/m2) (Hoặc tương đương) 57,745 m2
96 Gia công lan can bằng thép mạ kẽm 1,731 tấn
97 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 66,549 m2
98 Gia công lan can bằng inox 316 0,086 tấn
99 Lắp dựng lan can 61,143 m2
100 Cung cấp và lắp đặt ván công nghiệp dày 12mm (Bao gồm lớp lót sàn) 64,413 m2
101 Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 6,441 m3
102 Xốp cứng tôn nền 27,746 m3
103 Xây tường thẳng, KT 5,5x9x19 chiều dày 1,537 m3
104 Gia công và lắp dựng khung gỗ dầm sàn 0,107 m3
105 Thi công mặt sàn gỗ xoan đào, ván dày 3cm 8,415 m2
106 Thi công vách gỗ MDF dày 15mm 52,3 m2
107 Gia công và lắp dựng dầm gỗ kiền kiền 0,376 m3
108 Cung cấp và lắp dựng vách ngăn vệ sinh Compact dày 12mm chịu nước, bề mặt phủ laminate chống trầy (Bao gồm phụ kiện inox 304 kèm theo: chân, bản lề, tay nắm...) (Hoặc tương đương) 26,76 m2
109 Cung cấp và lắp dựng trần thạch cao chìm phẳng bao gồm: Thanh chính và thanh phụ hệ Tika, tấm thạch cao Gyproc dày 9mm, phụ kiện đồng bộ Vĩnh Tường (Hoặc tương đương) 909,562 m2
110 Cung cấp và lắp dựng trần thạch cao chìm phẳng bao gồm: Thanh chính và thanh phụ hệ Tika, tấm thạch cao Gyproc chống ẩm dày 9mm, phụ kiện đồng bộ Vĩnh Tường (Hoặc tương đương) 444,902 m2
111 Cung cấp và lắp dựng trần thạch cao chìm phẳng bao gồm: Thanh chính và thanh phụ hệ Alpha, tấm thạch cao Gypstone Big Quattro 41 dày 12,5mm đục lỗ 12x12, phụ kiện đồng bộ Vĩnh Tường (Hoặc tương đương) 131,833 m2
112 Cung cấp và lắp đặt cửa đi 1,2,4 cánh mở quay, kính cường lực dày 10mm màu xanh dương nhạt, nhôm Xingfa dày 2mm, sơn tĩnh điện (Bao gồm phụ kiện: Tay nắm cửa, bộ khóa, chốt….) (Hoặc tương đương) 26,7 m2
113 Cung cấp và lắp đặt cửa đi 2 cánh mở quay, kính an toàn dày 6,38mm, kính trong không màu, nhôm Xingfa dày 2mm, sơn tĩnh điện (Bao gồm phụ kiện: Tay nắm cửa, bộ khóa, chốt….) (Hoặc tương đương) 86,24 m2
114 Cung cấp và lắp đặt cửa đi 1 cánh mở quay, kính an toàn dày 6,38mm, kính trong không màu, nhôm Xingfa dày 2mm, sơn tĩnh điện (Bao gồm phụ kiện: Tay nắm cửa, bộ khóa, chốt….) (Hoặc tương đương) 8,6 m2
115 Cung cấp và lắp đặt cửa đi 2 cánh mở quay kết hợp vách kính cố định, kính cường lực dày 10mm màu xanh dương nhạt, nhôm Xingfa dày (2,5-5,0) mm, sơn tĩnh điện (Bao gồm phụ kiện: Tay nắm cửa, bộ khóa, chốt….) (Hoặc tương đương) 41,18 m2
116 Cung cấp và lắp đặt cửa đi 1 cánh mở quay, kính an toàn dày 6,38mm, kính mờ, nhôm Xingfa dày 2mm, sơn tĩnh điện (Bao gồm phụ kiện: Tay nắm cửa, bộ khóa, chốt….) (Hoặc tương đương) 25,52 m2
117 Cung cấp và lắp đặt cửa đi 2 cánh mở quay kết hợp vách kính cố định giấu đố, kính cường lực dày 10mm màu xanh dương, nhôm Xingfa dày (2,5-5,0)mm, sơn tĩnh điện (Bao gồm phụ kiện: Tay nắm cửa, bộ khóa, chốt….) (Hoặc tương đương) 42,34 m2
118 Cung cấp và lắp đặt vách kính cố định giấu đố, chiều cao vách kính >3,15m, kính cường lực dày 10mm màu xanh dương, nhôm Xingfa dày (2,5-5,0)mm, sơn tĩnh điện (Bao gồm phụ kiện: Tay nắm cửa, bộ khóa, chốt….) (Hoặc tương đương) 144,295 m2
119 Cung cấp và lắp đặt vách kính cố định giấu đố, chiều cao vách kính 30,45 m2
120 Cung cấp và lắp đặt cửa sổ, kính an toàn dày 6,38mm, kính trong không màu, nhôm Xingfa dày 1,4mm, bề mặt sơn tĩnh điện (Bao gồm phụ kiện: Tay nắm cửa, bộ khóa, chốt….) (Hoặc tương đương) 203,715 m2
121 Cung cấp và lắp đặt cửa sổ 1 cánh mở quay rộng 1,1m, kính an toàn dày 6,38mm, kính trong không màu, nhôm Xingfa dày 1,4mm, bề mặt sơn tĩnh điện (Bao gồm phụ kiện: Tay nắm cửa, bộ khóa, chốt….) (Hoặc tương đương) 3,3 m2
122 Cung cấp và lắp đặt cửa sổ 1 cánh mở quay rộng 0,8m, kính an toàn dày 6,38mm, kính trong không màu, nhôm Xingfa dày 2,0mm, bề mặt sơn tĩnh điện (Bao gồm phụ kiện: Tay nắm cửa, bộ khóa, chốt….) (Hoặc tương đương) 1,2 m2
123 Cung cấp và lắp đặt cửa sổ 1 cánh mở quay rộng 0,5m, kính an toàn dày 6,38mm, kính trong không màu, nhôm Xingfa dày 2,0mm, bề mặt sơn tĩnh điện (Bao gồm phụ kiện: Tay nắm cửa, bộ khóa, chốt….) (Hoặc tương đương) 0,5 m2
124 Phù điêu quốc huy 1 cái
125 Cung cấp và lắp đặt bảng tên đế gỗ, Alu bề mặt, chữ mica đen, KT 120x270x15mm 3 cái
126 Cung cấp và lắp đặt bảng tên đế gỗ, Alu bề mặt, chữ mica đen, KT 120x270x10mm 4 cái
127 Cung cấp và lắp đặt bảng tên đế gỗ, Alu bề mặt, chữ mica đen, KT 110x250x15mm 3 cái
128 Cung cấp và lắp đặt bảng mica, KT 200x300x2mm 2 cái
129 Cung cấp và lắp đặt nền Alu, chữ decal phản quang, KT 400x150x3mm 4 cái
130 Cung cấp và lắp đặt bảng tên đế gỗ, Alu bề mặt, chữ mica đen, KT 100x300x15mm 30 cái
131 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 18,21 100m2
132 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng 56,263 m3
133 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng 0,75 m3
134 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng 2,581 tấn
135 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng 56,435 10m2
136 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng 0,734 10m2
137 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng 11,814 tấn
B Hệ thống điện - Khối nhà chính
1 Lắp đặt bộ đèn led panel âm trần kt 120x30/35W (tđ đèn Điện Quang) 55 bộ
2 Lắp đặt đèn tường tường trang trí Led 5W trang trí ngoài nhà(tđ Rạng đông) 66 bộ
3 Lắp đặt đèn downlight âm trần tròn led 16W/220V/6000K(tđ đèn Điện Quang) 249 bộ
4 Lắp đặt đèn downlight âm trần tròn led 9W/220V/6000K(tđ đèn Điện Quang) 9 bộ
5 Lắp đặt đèn downlight âm trần tròn led 25W/220V/6000K(tđ đèn Rạng đông) 79 bộ
6 Lắp đặt thanh ray gắn 3 đèn rọi bóng led 25W/6500K( tđ Rạng Đông) 2 bộ
7 Lắp đèn dây 7W/1m (tđ đèn Rạng đông) 11 10m
8 Bộ nguồn nén dòng 220V cho đèn Led ( 100m/1 bộ) 2 bộ
9 Lắp đặt đèn ốp trần vuông 18W/220V/6000K(tđ đèn Điện Quang) 22 bộ
10 Lắp đặt đèn ốp trần cảm ứng bóng led 18W-D220( tđ Rạng đông) 5 bộ
11 Lắp đặt đèn tuýp led 18W//kt:1,2m( tđ Điện Quang) 2 bộ
12 Lắp đặt đèn thoát hiểm (tđ đèn Điện Quang) 10 1 đèn
13 Lắp đặt đèn sự cố 2W (tđ đèn Rạng đông) 17 bộ
14 Lắp đặt đèn pha quốc huy bóng led 50W (tđ đèn Điện Quang) 3 bộ
15 Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 10A(tđ Roman) 13 cái
16 Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 10A(tđ Roman) 24 cái
17 Lắp đặt công tắc ba 1 chiều 10A(tđ Roman) 6 cái
18 Lắp đặt công tắc bốn 1 chiều 10A(tđ Roman) 2 cái
19 Lắp đặt công tắc đôi 2 chiều 10A(tđ Roman) 2 cái
20 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu gắn tường 16A(tđ Roman) 121 cái
21 Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấu gắn tường 16A(tđ Roman) 25 cái
22 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu âm sàn 16A(tđ Roman) 2 cái
23 Lắp đặt hộp đế công tắc, ổ cắm KT (110x110)mm 199 hộp
24 Lắp đặt hộp phân dây, hộp chia ngả xuống đèn KT 40x60 394 hộp
25 Lắp đặt hộp đé sắt cho ổ cắm âm sàn KT (140x140)mm 2 hộp
26 Đóng cọc chống sét đã có sẵn, loại cọc đồng nguyên khối D16-2,4m 4 cọc
27 Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở 1 hộp
28 Rải dây thép địa đồng trần 50mm2 15 m
29 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hòa nhiệt 4 Mối hàn
30 Mương cáp nền đất 95 m
31 Hố ga điện 1000x1000x1200mm 3 Hố
32 Lắp đặt Tủ điện tầng, tole 2,0mm, 2 lớp cửa, sơn tĩnh điện, tủ trong nhà, KT: (H800xW600X300)mm(tđ Hoàng Lê Phát) 1 hộp
33 Lắp đặt Tủ điện tầng, tole 2,0mm, 2 lớp cửa, sơn tĩnh điện RAL7035 nhăn, tủ trong nhà, KT: (H600xW400XD200)mm(tđ Hoàng Lê Phát) 5 Tủ
34 Lắp đặt tủ điện âm tường 18 Modul (tđ LS) 2 Tủ
35 Lắp đặt tủ điện âm tường 12 Modul (tđ LS) 4 Tủ
36 Lắp đặt tủ điện âm tường 8 Modul (tđ LS) 3 Tủ
37 Lắp đặt tủ điện âm tường 6 Modul (tđ LS) 15 Tủ
38 Lắp đặt MCB 1P 10A 6kA (tđ LS) 41 cái
39 Lắp đặt MCB 1P 16A 6kA (tđ LS) 3 cái
40 Lắp đặt MCB 1P 20A 6kA (tđ LS) 4 cái
41 Lắp đặt MCB 1P 25A 6kA (tđ LS) 68 cái
42 Lắp đặt MCB 1P 32A 6kA (tđ LS) 2 cái
43 Lắp đặt MCB 2P 32A 6kA (tđ LS) 42 cái
44 Lắp đặt MCB 2P 40A 6kA (tđ LS) 5 cái
45 Lắp đặt MCB 3P 25A 6kA (tđ LS) 17 cái
46 Lắp đặt MCB 3P 32A 6kA (tđ LS) 8 cái
47 Lắp đặt MCB 3P 40A 6kA (tđ LS) 1 cái
48 Lắp đặt MCCB 3P 25A 18kA (tđ LS) 6 cái
49 Lắp đặt MCCB 3P 30A 18kA(tđ LS) 4 cái
50 Lắp đặt MCCB 3P 50A 18kA (tđ LS) 2 cái
51 Lắp đặt MCCB 3P 100A 22kA(tđ LS) 9 cái
52 Lắp đặt MCCB 3P 300A 65kA(tđ LS) 1 cái
53 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 1 ruột 1x1,5mm2(Cu/PVC) tđ cáp Olympic 4.995 m
54 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 1 ruột 1x2,5mm2(Cu/PVC) tđ cáp Olympic 1.575 m
55 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 1 ruột 1x4mm2(Cu/PVC) tđ cáp Olympic 2.190 m
56 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 1 ruột 1x4mm2(Cu/XLPE/PVC/FR) tđ cáp Olympic 50 m
57 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 1 ruột 1x4mm2(Cu/XLPE/PVC) tđ cáp Olympic 160 m
58 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 1 ruột 1x6mm2(Cu/PVC) tđ cáp Olympic 1.470 m
59 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 1 ruột 1x6mm2(Cu/XLPE/PVC) tđ cáp Olympic 700 m
60 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 1 ruột 1x16mm2(Cu/XLPE/PVC) tđ cáp Olympic 50 m
61 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 1 ruột 1x16mm2(Cu/XLPE/PVC/FR) tđ cáp Olympic 50 m
62 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 1 ruột 1x35mm2(Cu/XLPE/PVC) tđ cáp Olympic 200 m
63 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 1 ruột 1x35mm2(Cu/XLPE/PVC/FR) tđ cáp Olympic 200 m
64 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây cáp ngầm (3x150+1x95)mm2(Cu/XLPE/PVC/DSTA) tđ cáp Olympic 0,82 100m
65 Lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D=20mm 1.475 m
66 Lắp đặt ống nhựa cứng đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D=20mm 1.710 m
67 Lắp đặt ống nhựa cứng đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D=25mm 32 m
68 Lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D=32mm 80 m
69 Lắp đặt ống nhựa cứng đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D=32mm 36 m
70 Lắp đặt ống nhựa xoắn đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D40/30mm 20 m
71 Lắp đặt ống nhựa xoắn đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D85/65mm 47 m
72 Lắp đặt ống nhựa xoắn đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D130/100mm 0,8 100m
73 Lắp đặt máng cáp 150x75x1,5mm, có nắp sơn tĩnh điện 78 m
74 Lắp đặt máng cáp 200x75x1,5mm, có nắp sơn tĩnh điện 10 m
75 Phụ kiện máng cáp ( co, Tê, giá đỡ ...) 18 Bộ
76 Tủ điện tổng TDT - Đèn báo pha 220Vac 6 Cái
77 Tủ điện tổng TDT -Cầu chì + đế 6 Cái
78 Tủ điện tổng TDT - Biến dòng 320/5A 3 Cái
79 Tủ điện tổng TDT - Đồng hồ volt 0-500V + nút xoay điều chỉnh 1 Cái
80 Tủ điện tổng TDT - Đồng hồ ampe 0-400A + nút xoay điều chỉnh 1 Cái
81 Tủ điện tổng TDT - Hệ thống đấu nối tủ điện (dây cáp, đầu cos,…) 1 Cái
82 Tủ điện phân phối - Đèn báo pha 220Vac 30 Cái
83 Tủ điện phân phối - Cầu chì + đế 30 Cái
84 Tủ điện phân phối - Biến dòng 100/5A 15 Cái
85 Tủ điện phân phối - Đồng hồ volt 0-500V + nút xoay điều chỉnh 5 Cái
86 Tủ điện phân phối - Đồng hồ ampe 0-100A + nút xoay điều chỉnh 5 Cái
87 Tủ điện phân phối - Hệ thống đấu nối tủ điện (dây cáp, đầu cos,…) 5 Cái
C Hệ thống điện nhẹ - Khối nhà chính
1 Lắp đặt Dây nhảy cat6 2m LS-PC-UC6-xx-020-VN. Dây nhảy cáp UTP CAT6,có mã màu T568B,2m, lõi đặc, vỏ PVC,CM,xx 72 Sợi
2 Lắp đặt Bộ ổ cắm mạng (113x70) kiểu US,2 cổng LS-FP-US-1PORT Cat6 và đế âm tường Sino 19 cái
3 Lắp đặt Bộ ổ cắm mạng và thoại (113x70) kiểu US,1 cổng LS-FP-US-1PORT Cat6 và đế âm tường Sino 26 cái
4 Lắp đặt Cáp mạng Cat6 UTP-G-C6G-E1VN-ML 0.5X004P/BL (Dây cáp mạng U/UTP CAT6,24AWG,lõi đồng đặc, 4 đôi,vỏ PVC,CMX,xx) 274,5 10 m
5 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mm 505 m
6 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mm 657 m
7 Lắp đặt máng cáp 200x50x1,5mm 12 m
8 Lắp đặt máng cáp 150x50x1,5mm 88 m
9 Phụ kiện thang máng cáp (Tê, co, giá đỡ) 20 Bộ
D Hệ thống cấp thoát nước trong nhà - Khối nhà chính
1 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm 0,2 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm 1 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm 0,12 100m
4 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm 0,55 100m
5 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm 1,5 100m
6 Lắp đặt van khóa PPR d=50mm 1 cái
7 Lắp đặt van khóa PPR d= 32mm 2 cái
8 Lắp đặt van khóa PPR d= 25mm 7 cái
9 Lắp đặt rắc co PPR d=50mm 2 cái
10 Lắp đặt rắc co PPR d=32mm 4 cái
11 Lắp đặt rắc co PPR d=25mm 14 cái
12 Lắp đặt cút 90 PPR D50 8 cái
13 Lắp đặt cút 90 PPR D40 28 cái
14 Lắp đặt cút 90 PPR D32 14 cái
15 Lắp đặt cút 90 PPR D25 20 cái
16 Lắp đặt cút 90 PPR D20 55 cái
17 Lắp đặt Tê PPR D50 2 cái
18 Lắp đặt Tê PPR D50x40 4 cái
19 Lắp đặt Tê PPR D40x32 3 cái
20 Lắp đặt Tê PPR D40x25 4 cái
21 Lắp đặt Tê PPR D32x25 12 cái
22 Lắp đặt Tê PPR D25x20 45 cái
23 Lắp đặt Côn PPR D60x50 2 cái
24 Lắp đặt Côn PPR D50x40 3 cái
25 Lắp đặt Côn PPR D40x32 3 cái
26 Lắp đặt Côn PPR D32x25 5 cái
27 Lắp đặt Côn PPR D25x20 8 cái
28 Lắp đặt cút nối RT D20x1/2" 50 cái
29 Cùm thép D8 20 cái
30 Ty treo D8 35 cái
31 Lắp đặt ống nhựa uPVC D114x4,9 1,1 100m
32 Lắp đặt ống nhựa uPVC D90x4,0 0,65 100m
33 Lắp đặt ống nhựa uPVC D60x2,8 0,55 100m
34 Lắp đặt ống nhựa uPVC D42x2,1 0,62 100m
35 Lắp đặt Y uPVC D114 30 cái
36 Lắp đặt Y uPVC D90 15 cái
37 Lắp đặt Y uPVC D60 12 cái
38 Lắp đặt Y uPVC D114-90 3 cái
39 Lắp đặt Y uPVC D114-60 15 cái
40 Lắp đặt Y uPVC D90-60 35 cái
41 Lắp đặt cút 45 uPVC D114 85 cái
42 Lắp đặt cút 45 uPVC D90 36 cái
43 Lắp đặt cút 45 uPVC D60 50 cái
44 Lắp đặt Tê uPVC D114x114 2 cái
45 Lắp đặt Tê uPVC D90x90 2 cái
46 Lắp đặt Tê uPVC D60x60 2 cái
47 Lắp đặt Tê uPVC D114x42 4 cái
48 Lắp đặt Tê uPVC D90x42 4 cái
49 Lắp đặt Tê uPVC D42x42 2 cái
50 Lắp đặt côn uPVC 90x60 3 cái
51 Lắp đặt côn uPVC 60x42 35 cái
52 Lắp đặt cút 90 uPVC D90 3 cái
53 Lắp đặt cút 90 uPVC D60 2 cái
54 Lắp đặt cút 90 uPVC D42 35 cái
55 Lắp đặt nối RT uPVC D114 10 cái
56 Lắp nút bịt nhựa RN uPVC D114 10 cái
57 Lắp đặt nối RT uPVC D90 8 cái
58 Lắp nút bịt nhựa RN uPVC D90 8 cái
59 Lắp đặt nối RT uPVC D60 2 cái
60 Lắp nút bịt nhựa RN uPVC D60 2 cái
61 Con thỏ P uPVC D60 11 cái
62 Bít xả bể tự hoại 2 cái
63 Chụp thông hơi 2 cái
64 Cùm thép D10 28 cái
65 Ty treo D10 50 cái
66 Lắp đặt phễu thu nước D60 2 cái
67 Lắp đặt ống nhựa uPVC D60x2,8 0,15 100m
68 Lắp đặt cút 45 uPVC D60 10 cái
69 Lắp đặt chậu xí bệt 15 bộ
70 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh 15 cái
71 Lắp đặt van chặn khóa D25mm 15 cái
72 Lắp đặt hộp đựng giấy 15 cái
73 Lắp đặt lavabo thường 12 bộ
74 Lắp đặt lavabo bàn 6 bộ
75 Lắp đặt vòi lavabo 18 bộ
76 Lắp đặt ống xả chậu có chặn nước, ống xả bầu 18 cái
77 Lắp đặt gương soi 18 cái
78 Lắp đặt chậu tiểu nam 7 bộ
79 Lắp đặt phễu thu sàn (có ngăn mùi) 11 cái
80 Phụ kiện dành cho người tàn tật 1 bộ
81 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen 2 bộ
82 Lắp đặt bồn nước inox 2500 lít 1 bể
83 Lắp đặt bình nước nóng V=20lit 2 bộ
84 Lắp đặt van khóa đồng D40 4 cái
85 Lắp đặt van 1 chiều đồng D40 2 cái
86 Lắp đặt mối nối mềm D40 4 cái
87 Lắp đặt rắc co PPR d=40mm 8 cái
88 Lắp đặt cút 90 PPR D40 16 cái
89 Lắp Luppe D40 2 cái
90 Lắp đặt van phao điện D40 1 cái
91 Lắp đặt van phao cơ D40 1 cái
92 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 2 cái
E Hệ thống thông gió - Khối nhà chính
1 Lắp đặt quạt hút gió thải gắn trần 90m3/h@50Pa 14 cái
2 Lắp đặt quạt hút gió thải gắn trần 180m3/h@50Pa 2 cái
3 Lắp đặt quạt hút gió thải gắn trần 270m3/h@50Pa 1 cái
4 Ống gió KT 200mmx150mm, tôn kẽm dày 0,58mm 5 m
5 Ống gió KT 150mmx100mm, tôn kẽm dày 0,58mm 15 m
6 Ống gió KT 100mmx100mm, tôn kẽm dày 0,58mm 20 m
7 Co 90 độ ống gió 200mmx150mm, tôn kẽm dày 0,58mm 5 cái
8 Co 90 độ ống gió 150mmx100mm, tôn kẽm dày 0,58mm 8 cái
9 Co 90 độ ống gió 100mmx100mm, tôn kẽm dày 0,58mm 15 cái
10 Côn gió 200mmx150mm/150mmx100mm,L=200mm tôn kẽm dày 0,58mm 6 cái
11 Côn gió 150mmx100mm/100mmx100mm,L=200mm tôn kẽm dày 0,58mm 8 cái
12 Chân rẽ vuông ống gió 200mmx150mm/150mmx100mm,L=100mm tôn tráng kẽm dày 0,58mm 5 cái
13 Chân rẽ vuông ống gió 150mmx100mm/100mmx100mm,L=100mm tôn tráng kẽm dày 0,58mm 3 cái
14 Vuông tròn 100mmx100mm/D150mm,L=100mm tôn tráng kẽm dày 0,58mm 19 cái
15 Ống gió mềm không cách nhiệt D100mm 38 m
16 Miệng gió thải KT 200mmx200mm OBD + hộp gió không cách nhiệt cao 300mm 5 cửa
17 Cửa thăm ống gió 400mmx400mm 3 cái
18 Vật tư phụ lắp đặt ống gió 1
19 Lắp đặt dây đơn cấp nguồn quạt hút khí thải CXV 2.5mm2 125 m
20 Ống luồn dây D20mm 75 m
21 Ống ruột gà D20mm 50 m
22 Vật tư phụ lắp đặt 1
23 Lắp đặt quạt hút khói 12000 m3/h @ 250 Pa 1 cái
24 Miệng gió hút khói KT 500mmx500mm + OBD + hộp gió không cách nhiệt cao 200mm 1 cái
25 Cửa gió thải KT 1200mmx250mm + lưới chắn côn trùng kèm hộp gió không cách nhiệt,L=500mm 1 cái
26 Cửa thăm ống gió 400mmx400mm 3 cái
27 Ống gió KT 300mmx300mm, tôn kẽm dày 1,2mm 22 m
28 Ống gió KT 500mmx300mm, tôn kẽm dày 1,2mm 11 m
29 Ống gió KT 700mmx300mm, tôn kẽm dày 1,2mm 15 m
30 Côn ống gió 500xmm300mm/300mmx300mm,L=400mm tôn kẽm dày 1,2mm 4 cái
31 Côn ống gió 700xmm300mm/500mmx300mm,L=600mm tôn kẽm dày 1,2mm 1 cái
32 Tê ống gió 500mmx300mm/300mmx300mm/300mmx300mm, tôn kẽm dày 1,2mm 1 cái
33 Co 90 độ ống gió 300mmx300mm, tôn kẽm dày 1,2mm 1 cái
34 Co 90 độ ống gió 700mmx300mm, tôn kẽm dày 1,2mm 4 cái
35 Chân rẽ vuông ống gió 500mmx300mm/300mmx300mm,L=200mm tôn tráng kẽm dày 1,2mm 2 cái
36 Chân rẽ vuông ống gió 700mmx300mm/300mmx300mm,L=200mm tôn tráng kẽm dày 1,2mm 2 cái
37 Tiêu âm dán trong ống gió cấu trúc ô hở, hệ số giảm âm NRC =0.55 theo ISO354, có nhôm keo và chống cháy Class 0, dày 24mm (Sekisui/tương đương) 5 m2
38 Sơn chống cháy ống gió, ống hút khói và ống tạo áp phòng đêm(Hiệu :Flamebar BW1, BS476,P.24;ISO6944/Tương đương) 25 m2
39 Vách ngăn chống cháy 60P V-Wall 51/52 và phụ kiện đồng bộ của Vĩnh tường 3 m2
40 Simily cho quạt 2 cái
41 Bịt ống gió 300x300 4 cái
42 Bịt ống gió 500x300 1 cái
43 Vật tư phụ lắp đặt ống gió 1
44 Dây điều khiển 2Cx1,5mm2 Cu/Mica/XLPE/SCT/PVC-Fr 250 m
45 Ống luồn dây D20mm 175 m
46 Ống ruột gà D20mm 75 m
47 Dây cấp nguồn CXV/FR 1Cx1.5mm² 50 m
48 Ống luồn dây D20mm 35 m
49 Ống ruột gà D20mm 15 m
50 Vật tư phụ lắp đặt 1
F Hệ thống cấp nguồn cho HTĐHKK - Khối nhà chính
1 Lắp đặt dây đơn cấp nguồn CV 1x6m2-0.6/1KV 525 m
2 Lắp đặt dây đơn cấp nguồn CV 1x4mm2-0.6/1KV 653 m
3 Lắp đặt dây đơn tiếp địa CV 1x6mm2-0.6/1KV 185 m
4 Lắp đặt dây đơn tiếp địa CV 1x4mm2-0.6/1KV 325 m
5 Lắp đặt ông luồn dây điện đặt chìm, D= 20mm 135 m
6 Lắp đặt ống luồn dây điện đặt chìm, D= 32mm 45 m
7 Lắp đặt ông luồn dây điện đặt nổi, D= 20mm 225 m
8 Lắp đặt ống luồn dây điện đặt nổi, D= 32mm 52 m
9 Lắp đặt ống luồn dây điện đàn hồi (loại tự chống cháy), đặt chìm, D=20mm 50 m
10 Lắp đặt ống luồn dây điện đàn hồi (loại tự chống cháy), đặt chìm, D=32mm 45 m
11 Lắp đặt ống luồn dây điện đàn hồi (loại tự chống cháy), đặt nổi, D=20mm 80 m
12 Lắp đặt ống luồn dây điện đàn hồi (loại tự chống cháy), đặt nổi, D=32mm 55 m
G Hệ thống chống sét - Khối nhà chính
1 Lắp đặt kim thu sét inox 316 bán kính bảo vệ cấp 3 =107m tương đương ESE CPT 60 1 Thiết bị
2 Lắp dựng trụ đỡ bằng ống inox 60-42-34 cao 5 mét 1 1 bộ
3 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây cáp đồng trần 50mm2 đi trong ống nhựa PVC D42 70 m
4 Rải dây thép địa chôn ngầm bằng cáp đồng trần 50mm2 10 m
5 Lắp đặt bộ néo chằng trụ đỡ kim thu sét( neo định vị, tăng đơ, thép D10 1 1 bộ
6 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa bằng đồng D16 L=2.4m xuống đất, cấp đất loại II 1 10 cọc
7 Lắp đặt bộ đếm sét 1 Bộ
8 Lắp đặt ống nhựa nhựa PVC D42 luồn cáp đồng trần 50mm2 từ mái nhà xuống hộp kiểm tra điện trở 70 m
9 Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở 2 1 tủ
10 Lắp khóa đỡ dân dẫn, dây chống sét( 1 bộ/5 cái) 3 1 bộ
11 Mối hàn cáp thoát sét vào cọc bằng phương pháp hàn hóa nhiệt 2 Môí
12 Lắp đặt đế đỡ hệ trụ và kim thu sét 0,5 1cặp(2cái)
13 Mương cáp vỉa hè loại 1 (thủ công) 10 m
14 Khoan đặt cọc tiếp địa, lỗ khoan từ 300- 24 m
H Hệ thống thoát nước thải - Khối nhà chính
1 Lớp cấp phối đá dăm đệm móng Dmax=37,5mm 12,701 m3
2 Bê tông đáy hố ga đá 1x2, M200 3,922 m3
3 Bê tông thành hố ga đá 1x2, M200 5,579 m3
4 Tấm đan bê tông đúc sẵn, đá 1x2 M200 0,691 m3
5 Ván khuôn thép, ván khuôn đáy hố ga 0,067 100m2
6 Ván khuôn thành hố ga, bể nước bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống 0,564 100m2
7 Gia công, lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính 0,34 tấn
8 Gia công, lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính 0,032 tấn
9 Cốt thép tấm đan bê tông đúc sẵn, đường kính D 0,074 tấn
10 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép móc cẩu tấm đan, đường kính > 10mm 0,012 tấn
11 Thép riềng tấm đan, hố ga mạ kẽm 0,685 tấn
12 Quấn chất ngăn nước Sika hydrotite CJ và dán keo Sikaflex 11FC 6,556 m
13 Khoan tạo lỗ bê tông cốt thép bằng máy khoan, chiều sâu khoan 48 1 lỗ khoan
14 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 12 cấu kiện
15 Lắp đặt ống nhựa PVC D168mm 1,2 m
16 Lắp đặt ống nhựa uPVC D200mm - PN8 1,01 100m
17 Đào móng hố ga, ống thoát nước bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II 2,584 100m3
18 Đào đường ống bằng thủ công, đất cấp II 8,08 m3
19 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,95 0,981 100m3
20 Đắp móng bằng máy đầm 9T, độ chặt K = 0,95 1,386 100m3
I Phòng cháy chữa cháy - Khối nhà chính
1 Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 10 kênh 1 trung tâm
2 Lắp đặt nguồn dự phòng 24VDC 1 bộ
3 Lắp đặt đế đầu dò khói quang thường và đầu báo dò khói quang thường 52 đầu
4 Lắp đặt đế đầu báo nhiệt và đầu báo nhiệt 14 đầu
5 Lắp đặt chuông báo cháy 24DVC 9 chuông
6 Lắp đặt nút nhấn khẩn cấp 9 nút
7 Lắp đặt đèn báo cháy 9 đèn
8 Lắp đặt đèn báo phòng 29 đền
9 Lắp đặt hộp đấu dây 150x150mm 6 hộp
10 Điện trở cuối nguồn 5 cái
11 Lắp đặt cáp chống cháy, chống nhiễu 2Cx1,5mm2 126 m
12 Lắp đặt cáp chống cháy, chống nhiễu 2Cx1,0mm2 2.050 m
13 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính d = 16mm 1.900 m
14 Vật tư phụ (Hộp chia, tắc kê, vít,...) 1
15 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 100mm, dày 3.6mm 1,05 100m
16 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 65mm, dày 2.6mm 0,75 100m
17 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 50mm, dày 2.6mm 0,18 100m
18 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 32mm, dày 2.3mm 0,12 100m
19 Lắp đặt cút thép tráng kẽm đường kính cút=100mm 10 cái
20 Lắp đặt cút thép tráng kẽm đường kính cút=65mm 5 cái
21 Lắp đặt cút thép tráng kẽm đường kính cút=50mm 6 cái
22 Lắp đặt cút thép tráng kẽm đường kính cút=32mm 8 cái
23 Lắp đặt côn thép tráng kẽm, đường kính côn=100mm 16 cái
24 Lắp đặt côn thép tráng kẽm, đường kính côn=65mm 7 cái
25 Lắp đặt côn thép tráng kẽm, đường kính côn=50mm 7 cái
26 Lắp đặt côn thép tráng kẽm, đường kính côn=32mm 3 cái
27 Lắp đặt tê thép tráng kẽm, đường kính tê = 100mm 8 cái
28 Lắp đặt tê thép tráng kẽm, đường kính tê = 65mm 6 cái
29 Lắp đặt tê thép tráng kẽm, đường kính tê = 50mm 10 cái
30 Lắp đặt tê thép tráng kẽm, đường kính tê = 32mm 8 cái
31 Lắp đặt van một chiều, đường kính van DN=65mm 2 cái
32 Lắp đặt van một chiều, đường kính van DN=32mm 1 cái
33 Lắp đặt van chặn, đường kính van DN=65mm 2 cái
34 Lắp đặt van chặn, đường kính van DN=32mm 1 cái
35 Lắp đặt van chặn, đường kính van DN=25mm 3 cái
36 Lắp đặt van xả khí, đường kính van DN=25mm 1 cái
37 Lắp đặt van góc chữa cháy, đường kính van DN=50mm 7 cái
38 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 0-20Kg/m2 3 cái
39 Lắp đặt công tắc áp lực 3 cái
40 Lắp đặt Luppe, đường kính DN=65mm 2 cái
41 Lắp đặt Luppe, đường kính DN=32mm 1 cái
42 Lắp đặt Y lọc, đường kính DN=65mm 2 cái
43 Lắp đặt Y lọc, đường kính DN=32mm 1 cái
44 Lắp đặt khớp nối mềm chống rung, đường kính DN=65mm 4 cái
45 Lắp đặt khớp nối mềm chống rung, đường kính DN=32mm 2 cái
46 Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 100mm 10 cái
47 Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 65mm 6 cái
48 Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 50mm 20 cái
49 Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 32mm 5 cái
50 Lắp đặt tê thép bằng phương pháp hàn, đường kính tê 100/65mm 2 cái
51 Lắp đặt tê thép bằng phương pháp hàn, đường kính tê 65/50mm 8 cái
52 Lắp đặt tê thép bằng phương pháp hàn, đường kính tê 50mm 2 cái
53 Lắp đặt chậu bằng phương pháp hàn, đường kính chậu D100/65mm 4 cái
54 Lắp đặt chậu bằng phương pháp hàn, đường kính chậu D65/50mm 2 cái
55 Đào đất lắp đặt đường ống bằng thủ công 25 m3
56 Đắp đất lắp đặt đường ống bằng thủ công 18 m3
57 Sơn chỉ thị đường ống 1 thùng
58 Hệ ty treo giá đỡ đường ống 85 bộ
59 Vật tư phụ (Bu lông, roan xu, tép dừa,...) 1
60 Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà 2 cửa, đường kính DN=65mm 2 cái
61 Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy 2 cửa, đường kính DN=65mm 1 cái
62 Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy DN50 loại 16 bar, L=20m 6 cuộn
63 Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy DN65 loại 16 bar, L=20m 4 cuộn
64 Lắp đặt lăng phun, khớp nối DN=50mm 6 cái
65 Lắp đặt lăng phun, khớp nối DN=65mm 4 cái
66 Lắp đặt bộ nội quy, hiệu lệnh PCCC 8 bộ
67 Lắp đặt tủ phương tiện CHCN (bao gồm: kìm, búa, mặt nạ, khẩu trang, găng tay,…) 7 cái
68 Lắp đặt tủ chữa cháy vách tường (600x500x200) mm 6 cái
69 Lắp đặt tủ chữa cháy ngoài nhà (650x550x200)mm 2 cái
70 Kéo rải cáp động lực (cấp cho máy bơm điện, từ tủ đ.kh đến bơm điện) CXV 1x16mm2 120 m
71 Kéo rải cáp động lực (cấp cho máy bơm điện, từ tủ đ.kh đến bơm điện) CXV 1x10mm2 40 m
72 Kéo rải cáp động lực (cấp cho máy bơm điện, từ tủ đ.kh đến bơm bù) CXV 1x4mm2 30 m
73 Kéo rải cáp động lực (cấp cho máy bơm điện, từ tủ đ.kh đến bơm bù) CXV 1x2.5mm2 10 m
74 Lắp đặt tủ điều khiển 3 máy bơm tự động (Vỏ tủ VN, linh kiện LS) 1 tủ
J Bể tự hoại - Khối nhà chính
1 Đào móng bể nước ngầm chiều rộng 0,389 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 0,221 100m3
3 Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6 M100 0,932 m3
4 Bê tông bể nước ngầm thành thẳng đá 1x2 M200 5,818 m3
5 SX bêtông tấm đan đúc sẵn đá 1x2 M200 0,68 m3
6 Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn thép, ván khuôn móng, móng cột 0,031 100m2
7 SXLD tháo dỡ ván khuôn thành bể nước ngầm, bể tự hoại bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống h 0,471 100m2
8 SXLD cốt thép tấm đan đúc sẵn, d 0,065 tấn
9 Thép niềng đan, hố ga mạ kẽm 0,447 tấn
10 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 9 cấu kiện
11 Láng đáy bể tự hoại có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 5,235 m2
12 Trát bể tự hoại, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 45,92 m2
13 Cung cấp và thi công lớp sikaTop seal 109, chống thấm cho bể. 31,275 m2
K Xây lắp - Nhà làm việc ban chỉ huy quân sự và đội thuế phường
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng 3,2 100m3
2 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng 12,943 m3
3 Bê tông móng, dầm móng bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm, chiều rộng móng 41,615 m3
4 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài 1,478 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,331 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép = 10mm 0,017 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 2,777 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm 0,306 tấn
9 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày 7,64 m3
10 Xây móng bó nền , xây gạch đặc không nung, kích thước (5,5x9x19)cm chiều dày 1,771 m3
11 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 2,947 100m3
12 Bê tông cột, bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm tiết diện cột 6,96 m3
13 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm đá 1x2, mác 300 47,649 m3
14 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lanh tô, bổ trụ, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 9,445 m3
15 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 1,218 100m2
16 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 2,336 100m2
17 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao 2,34 100m2
18 Ván khuôn kim loại, ván khuôn cầu thang thường 0,277 100m2
19 Ván khuôn kim loại, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, bổ trụ, tấm đan 1,226 100m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,412 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,237 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 1,382 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,502 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 2,85 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn, đường kính cốt thép 1,444 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn, đường kính cốt thép 1,003 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 0,066 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép =10mm, chiều cao 0,065 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 0,402 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,512 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép = 10mm, chiều cao 0,855 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,271 tấn
33 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót nền nhà, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 100 14,562 m3
34 Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x13,5x19)cm, chiều dày 20cm, chiều cao 72,433 m3
35 Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x13,5x19)cm, chiều dày 10cm, chiều cao 5,586 m3
36 Bê tông chân tường, đá 1x2 mác 200 đổ thủ công 0,339 m3
37 Xây bậc cấp cầu thang, bậc tam cấp gạch bê tông (5,5x9x19)cm, chiều cao 7,859 m3
38 Xây gạch kính kích thước 20x20x10 cm, chiều cao 0,56 m2
39 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 218,943 m2
40 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 525,922 m2
41 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát: VLx1,25; NCx1,1) 180,331 m2
42 Trát trần, vữa XM mác 75 (Bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát: VLx1,25; NCx1,1) 153,912 m2
43 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát: VLx1,25; NCx1,1) 99,496 m2
44 Trát phào kép, trát vữa đầu cột, vữa XM mác 75 9,6 m
45 Trát gờ chỉ sê nô, vữa XM mác 75 61,2 m
46 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà 218,943 m2
47 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà 161,61 m2
48 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà 525,922 m2
49 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà 389,558 m2
50 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 380,553 m2
51 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 915,48 m2
52 Cung cấp và lắp dựng trần thạch cao chìm phẳng bao gồm: Thanh chính và thanh phụ hệ Tika, tấm thạch cao Gyproc chống ẩm dày 9mm, phụ kiện đồng bộ Vĩnh Tường (Hoặc tương đương) 76,09 m2
53 Cung cấp và lắp dựng trần thạch cao chìm phẳng bao gồm: Thanh chính và thanh phụ hệ Tika, tấm thạch cao Gyproc dày 9mm, phụ kiện đồng bộ Vĩnh Tường (Hoặc tương đương) 80,04 m2
54 Lát nền, sàn, gạch Ceramic 600x600, vữa XM mác 75 139,2 m2
55 Lát nền, sàn, gạch Ceramic 600x600, vữa XM mác 75, chống trượt 75,745 m2
56 Lát gạch Ceramic 300x300 chống trượt, vữa xi măng mác 75, nền vệ sinh 22,54 m2
57 Lát đá Granit trắng khò lửa dày 20,bậc tam cấp, vữa XM mác 75 31,165 m2
58 Ốp đá granit trắng bóng, ốp chân tường, vữa XM mác 75 19,35 m2
59 Quét lớp chống thấm vào bề mặt đá granit bậc tam cấp bằng Sikagard 700S (Định mức NSX: 0,5kg/m2) 50,515 m2
60 Lát đá Granit khò lửa dày 30, bậc cấp cầu thang, vữa XM mác 75, lát mặt nằm 16,68 m2
61 Lát đá Granit khò lửa dày 20, bậc cấp cầu thang, vữa XM mác 75 5,76 m2
62 Lát đá Granit đen bóng dày 20 mặt bệ các loại, ngạch cửa vữa XM mác 75 7,555 m2
63 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x600, vữa xi măng mác 75 11,205 m2
64 Công tác ốp gạch vào tường, gạch Ceramic 300x600, vữa xi măng mác 75, tường vệ sinh 134,262 m2
65 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 91,89 m2
66 Quét dung dịch chống thấm sê nô bằng Sika Lastic 632R 21,98 m2
67 Quét dung dịch chống thấm sê nô bằng Sika latic 110 88,345 m2
68 Quét dung dịch chống thấm sàn vệ sinh bằng 3 lớp chống thấm sika membrane + lớp kết nối sika latex 23,91 m2
69 Gia công khung hoa sắt mạ kẽm 0,373 tấn
70 Lắp dựng khung hoa sắt 58,715 m2
71 Gia công lan can sắt mạ kẽm, lan can ban công, cầu thang 0,923 tấn
72 Lắp dựng lan can 29,595 m2
73 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, khung hoa sắt, sơn lan can cầu thang, sơn epoxy cho thép mạ kẽm 136,09 m2
74 Cung cấp lắp dựng vách ngăn vệ sinh, tấm compact dày 12, chốt inox 304 1,215 m2
75 Sản xuất xà gồ mạ kẽm C50x100x2 cách khoảng 950 0,755 tấn
76 Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm 0,755 tấn
77 Sản xuất giằng thép mái mạ kẽm 0,17 tấn
78 Lắp dựng giằng thép mái 0,17 tấn
79 Lợp mái tôn chiều dài bất kỳ + lớp xốp cách nhiệt 2,35 100m2
80 Cung cấp lắp dựng cửa đi 2 cánh mở vào trong, ô thoáng lật ra ngoài, khung nhôm, kính dày 6,38mm + phụ kiện lắp dựng hoàn thiện 3,645 m2
81 Cung cấp lắp dựng cửa đi 1 cánh mở vào trong, khung nhôm, kính mờ dày 6,38mm + phụ kiện lắp dựng hoàn thiện 11,659 m2
82 Cung cấp lắp dựng cửa sổ 4 cánh, 2 cánh mở vào trong, ô thoáng lật ra ngoài, khung nhôm, kính dày 6,38mm + phụ kiện lắp dựng hoàn thiện 37,24 m2
83 Cung cấp lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay, khung nhôm, kính dày 6,38mm + phụ kiện lắp dựng hoàn thiện 17,955 m2
84 Cung cấp lắp dựng cửa sổ mở hất, khung nhôm, kính mờ dày 6,38mm + phụ kiện lắp dựng hoàn thiện 3 m2
85 Cung cấp lắp dựng vách kính cố định, khung nhôm, kính dày 10,38mm + phụ kiện lắp dựng hoàn thiện 5,32 m2
86 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 7,237 100m2
L Hệ thống điện - Nhà làm việc ban chỉ huy quân sự và đội thuế phường
1 Lắp đặt bộ đèn led panel âm trần kt 120x30/48W (tđ đèn Điện Quang) 12 bộ
2 Lắp đặt đèn downlight âm trần tròn led 16W/220V/6000K(tđ đèn Điện Quang) 5 bộ
3 Lắp đặt đèn downlight âm trần tròn led 9W/220V/6000K(tđ đèn Điện Quang) 4 bộ
4 Lắp đặt đèn ốp trần vuông 18W/220V/6000K(tđ đèn Điện Quang) 11 bộ
5 Lắp đặt đèn tuýp led 18W//kt:1,2m( tđ Điện Quang) 4 bộ
6 Lắp đặt đèn thoát hiểm (tđ đèn Điện Quang) 1 1 đèn
7 Lắp đặt đèn sự cố 2W (tđ đèn Điện Quang) 3 bộ
8 Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 10A(tđ Roman) 5 cái
9 Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 10A(tđ Roman) 5 cái
10 Lắp đặt công tắc ba 1 chiều 10A(tđ Roman) 1 cái
11 Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều 10A(tđ Roman) 2 cái
12 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu gắn tường 16A(tđ Roman) 22 cái
13 Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấu gắn tường 16A(tđ Roman) 3 cái
14 Lắp đặt hộp đế công tắc, ổ cắm KT (110x110)mm 38 hộp
15 Lắp đặt hộp phân dây, hộp chia ngả xuống đèn KT 40x60 21 hộp
16 Đóng cọc chống sét đã có sẵn, loại cọc đồng nguyên khối D16-2,4m 2 cọc
17 Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở 1 hộp
18 Rải dây thép địa đồng trần 50mm2 15 m
19 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hòa nhiệt 2 Mối hàn
20 Mương cáp nền đất 30 m
21 Lắp đặt tủ điện âm tường 24 Modul (tđ Roman) 1 Tủ
22 Lắp đặt tủ điện âm tường 18 Modul (tđ Roman) 1 Tủ
23 Lắp đặt MCB 1P 16A 6kA (tđ LS) 4 cái
24 Lắp đặt MCB 1P 25A 6kA (tđ LS) 8 cái
25 Lắp đặt MCB 3P 40A 10kA (tđ Panasonic) 2 cái
26 Lắp đặt MCB 3P 50A 10kA(tđ Panasonic) 1 cái
27 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 1 ruột 1x1,5mm2(Cu/PVC) tđ cáp Olympic 630 m
28 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 1 ruột 1x2,5mm2(Cu/PVC) tđ cáp Olympic 195 m
29 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 1 ruột 1x4mm2(Cu/PVC) tđ cáp Olympic 495 m
30 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 1 ruột 1x6mm2(Cu/XLPE/PVC) tđ cáp Olympic 125 m
31 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây cáp ngầm (3x16+1x10)mm2(Cu/XLPE/PVC/DSTA) tđ cáp Olympic 0,44 100m
32 Lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D=20mm 350 m
33 Lắp đặt ống nhựa cứng đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D=20mm 170 m
34 Lắp đặt ống nhựa xoắn đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D40/30mm 15 m
35 Lắp đặt ống nhựa xoắn đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D65/50mm 44 m
M Hệ thống điện nhẹ - Nhà làm việc ban chỉ huy quân sự và đội thuế phường
1 Lắp đặt Dây nhảy cat6 2m LS-PC-UC6-xx-020-VN.Dây nhảy cáp UTP CAT6,có mã màu T568B,2m,lõi đặc,vỏ PVC,CM,xx 18 Sợi
2 Lắp đặt Bộ ổ cắm mạng và thoại (113x70) kiểu US,1 cổng LS-FP-US-1PORT Cat6 và đế âm tường Sino 20 cái
3 Lắp đặt Cáp mạng Cat6 UTP-G-C6G-E1VN-ML 0.5X004P/BL.Dây cáp mạng U/UTP CAT6,24AWG,lõi đồng đặc, 4 đôi,vỏ PVC,CMX,xx 42,5 10 m
4 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mm 150 m
5 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mm 30 m
N Hệ thống cấp thoát nước - Nhà làm việc ban chỉ huy quân sự và đội thuế phường
1 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm 0,05 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm 0,5 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm 0,12 100m
4 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm 0,25 100m
5 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm 0,6 100m
6 Lắp đặt van khóa PPR d=50mm 1 cái
7 Lắp đặt van khóa PPR d= 32mm 1 cái
8 Lắp đặt van khóa PPR d= 25mm 2 cái
9 Lắp đặt rắc co PPR d=50mm 2 cái
10 Lắp đặt rắc co PPR d=32mm 2 cái
11 Lắp đặt rắc co PPR d=25mm 4 cái
12 Lắp đặt cút 90 PPR D50 5 cái
13 Lắp đặt cút 90 PPR D40 16 cái
14 Lắp đặt cút 90 PPR D32 4 cái
15 Lắp đặt cút 90 PPR D25 10 cái
16 Lắp đặt cút 90 PPR D20 18 cái
17 Lắp đặt Tê PPR D50x40 2 cái
18 Lắp đặt Tê PPR D50x32 2 cái
19 Lắp đặt Tê PPR D40x25 3 cái
20 Lắp đặt Tê PPR D32x20 2 cái
21 Lắp đặt Tê PPR D25x20 12 cái
22 Lắp đặt Côn PPR D60x50 2 cái
23 Lắp đặt Côn PPR D50x32 1 cái
24 Lắp đặt Côn PPR D32x25 2 cái
25 Lắp đặt Côn PPR D25x20 5 cái
26 Lắp đặt cút nối RT D20x1/2" 18 cái
27 Cùm thép D8 10 cái
28 Ty treo D8 15 cái
29 Lắp đặt ống nhựa uPVC D114x4,9 0,35 100m
30 Lắp đặt ống nhựa uPVC D90x4,0 0,55 100m
31 Lắp đặt ống nhựa uPVC D60x2,8 0,18 100m
32 Lắp đặt ống nhựa uPVC D42x2,1 0,2 100m
33 Lắp đặt Y uPVC D114 9 cái
34 Lắp đặt Y uPVC D90 7 cái
35 Lắp đặt Y uPVC D60 2 cái
36 Lắp đặt Y uPVC D114-60 5 cái
37 Lắp đặt Y uPVC D90-60 15 cái
38 Lắp đặt cút 45 uPVC D114 30 cái
39 Lắp đặt cút 45 uPVC D90 14 cái
40 Lắp đặt cút 45 uPVC D60 28 cái
41 Lắp đặt Tê uPVC D114x114 3 cái
42 Lắp đặt Tê uPVC D60x60 2 cái
43 Lắp đặt Tê uPVC D114x42 3 cái
44 Lắp đặt Tê uPVC D90x42 3 cái
45 Lắp đặt Tê uPVC D42x42 2 cái
46 Lắp đặt côn uPVC 90x60 2 cái
47 Lắp đặt côn uPVC 60x42 10 cái
48 Lắp đặt cút 90 uPVC D90 2 cái
49 Lắp đặt cút 90 uPVC D42 20 cái
50 Lắp đặt nối RT uPVC D114 4 cái
51 Lắp nút bịt nhựa RN uPVC D114 4 cái
52 Lắp đặt nối RT uPVC D90 4 cái
53 Lắp nút bịt nhựa RN uPVC D90 4 cái
54 Con thỏ P uPVC D60 7 cái
55 Bít xả bể tự hoại 2 cái
56 Chụp thông hơi 2 cái
57 Cùm thép D10 13 cái
58 Ty treo D10 30 cái
59 Lắp đặt phễu thu nước D60 8 cái
60 Lắp đặt ống nhựa uPVC D60x2,8 0,7 100m
61 Lắp đặt cút 45 uPVC D60 35 cái
62 Lắp đặt chậu xí bệt 4 bộ
63 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh 4 cái
64 Lắp đặt van chặn khóa D25mm 4 cái
65 Lắp đặt hộp đựng giấy 4 cái
66 Lắp đặt lavabo thường 1 bộ
67 Lắp đặt lavabo bàn 4 bộ
68 Lắp đặt vòi lavabo 5 bộ
69 Lắp đặt ống xả chậu có chặn nước, ống xả bầu 5 cái
70 Lắp đặt gương soi 5 cái
71 Lắp đặt chậu tiểu nam 3 bộ
72 Lắp đặt phễu thu sàn (có ngăn mùi) 7 cái
73 Lắp đặt bồn nước inox 2000 lít 1 bể
74 Bể tách mỡ inox 3 ngăn, KT 750x450x450mm, inox 304 dày 1,2ly 1 cái
75 Lắp đặt chậu rửa inox 2 ngăn bao gồm: xiphong + ống xả 1 bộ
76 Lắp đặt vòi rửa inox 1 bộ
77 Lắp đặt van khóa đồng D40 4 cái
78 Lắp đặt van 1 chiều đồng D40 2 cái
79 Lắp đặt mối nối mềm D40 4 cái
80 Lắp đặt rắc co PPR d=40mm 8 cái
81 Lắp đặt cút 90 PPR D40 16 cái
82 Lắp Luppe D40 2 cái
83 Lắp đặt van phao điện D40 1 cái
84 Lắp đặt van phao cơ D40 1 cái
85 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 2 cái
O Bể tự hoại - Nhà làm việc ban chỉ huy quân sự và đội thuế phường
1 Đào móng bể nước ngầm chiều rộng 0,381 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 0,222 100m3
3 Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6 M100 0,892 m3
4 Bê tông bể nước ngầm thành thẳng đá 1x2 M200 5,706 m3
5 SX bêtông tấm đan đúc sẵn đá 1x2 M200 0,768 m3
6 Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn thép, ván khuôn móng, móng cột 0,031 100m2
7 SXLD tháo dỡ ván khuôn thành bể nước ngầm, bể tự hoại bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống h 0,464 100m2
8 SXLD cốt thép tấm đan đúc sẵn, d 0,068 tấn
9 Thép niềng đan, hố ga mạ kẽm 0,462 tấn
10 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 9 cấu kiện
11 Láng đáy bể tự hoại có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 4,855 m2
12 Trát bể tự hoại, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 45,28 m2
13 Cung cấp và thi công lớp sikaTop seal 109, chống thấm cho bể. 30,255 m2
P Nhà xe nhân viên
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,568 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 0,502 100m3
3 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng 1,836 m3
4 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 9,8 m3
5 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng 6,57 m3
6 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông nền, đá 1x2, mác 200 14 m3
7 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột 0,318 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,067 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,314 tấn
10 Cắt roan ô 3x3m 2,4 10m
11 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ 0,385 tấn
12 Gia công xà gồ thép mạ kẽm 1,039 tấn
13 Gia công giằng mái thép mạ kẽm 0,108 tấn
14 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ 0,385 tấn
15 Lắp dựng xà gồ thép 1,039 tấn
16 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông 0,108 tấn
17 Bu lông M18, L=800 24 cái
18 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn epoxy cho thép mạ kẽm 49,2 m2
19 Lợp mái bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn mái dày 0,5mm 1,078 100m2
20 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm 0,12 100m
21 Lắp đặt cút nhựa 45 độ D114mm 12 cái
22 Phễ thu nước mái D114 3 cái
23 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao 1,4 100m2
Q Nhà xe khách
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,497 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,55 0,455 100m3
3 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng 1,52 m3
4 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 4,8 m3
5 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng 4,16 m3
6 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông nền, đá 1x2, mác 200 9,6 m3
7 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột 0,232 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,039 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,266 tấn
10 Cắt roan ô 3x3m 0,9 10m
11 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ 0,4 tấn
12 Gia công xà gồ thép mạ kẽm 0,204 tấn
13 Gia công giằng mái thép mạ kẽm 0,029 tấn
14 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ 0,4 tấn
15 Lắp dựng xà gồ thép 0,204 tấn
16 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông 0,029 tấn
17 Bu lông M18, L=800 12 cái
18 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn epoxy cho thép mạ kẽm 23,357 m2
19 Lợp mái bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn mái dày 0,5mm 0,409 100m2
20 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm 0,12 100m
21 Lắp đặt cút nhựa 45 độ uPVC D60 12 cái
22 Phễu thu nước mái D60 3 cái
23 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao 1,05 100m2
R Hệ thống điện cho 2 nhà xe
1 Lắp đặt đèn tuýp led 16W//kt:1,2m( tđ Rạng đông) 12 bộ
2 Lắp đặt hộp đế công tắc, ổ cắm KT (110x110)mm 4 hộp
3 Mương cáp nền đất 33 m
4 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 1 ruột 1x1,5mm2(Cu/PVC) tđ cáp Olympic 195 m
5 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây cáp ngầm (2x4)mm2(Cu/XLPE/PVC/DSTA) tđ cáp Olympic 1,25 100m
6 Lắp đặt ống nhựa cứng đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D=20mm 60 m
7 Lắp đặt ống nhựa xoắn đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D40/30mm 125 m
S Xây lắp - Nhà thường trực
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,38 100m3
2 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng 1,53 m3
3 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, dầm móng, chiều rộng 3,183 m3
4 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột 0,082 100m2
5 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài 0,084 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, dầm móng, đường kính cốt thép 0,065 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, dầm móng, đường kính cốt thép 0,11 tấn
8 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cột, tiết diện cột 0,528 m3
9 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 1,008 m3
10 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 3,198 m3
11 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250 0,218 m3
12 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chiều cao 0,106 100m2
13 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn dầm, giằng nhà, chiều cao 0,146 100m2
14 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao 0,301 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,014 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,086 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm, giằng nhà, đường kính cốt thép 0,029 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm, giằng nhà, đường kính cốt thép 0,179 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép 0,017 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,005 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,306 tấn
22 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày 2 m3
23 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 0,313 100m3
24 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót nền, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 0,676 m3
25 Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x13,5x19)cm, chiều dày 20cm, chiều cao 0,459 m3
26 Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x13,5x19)cm, chiều dày 10cm, chiều cao 2,972 m3
27 Xây tường gạch kính 20x20cm, vữa XM mác 75 0,56 m2
28 Ốp gạch ceramic KT 250x400 vào tường vệ sinh, vữa XM mác 100 18,94 m2
29 Lát nền nhà vệ sinh gạch ceramic chống trượt KT 250x250, vữa XM mác 75 1,92 m2
30 Lát nền nhà gạch ceramic KT 500x500, vữa XM mác 75 4,55 m2
31 Lát đá Granite đen bóng dày 30 ngạch cửa, vữa XM mác 75 0,165 m2
32 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 12,42 m2
33 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 28,08 m2
34 Trát cột, cạnh cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 11,955 m2
35 Trát trần, vữa XM mác 75 14,844 m2
36 Bả matic vào tường trong nhà 10,38 m2
37 Bả matic vào tường ngoài nhà 28,08 m2
38 Bả matic vào cột, trần 27,146 m2
39 Quét dung dịch chống thấm Sika lastic 110 hoặc chủng loại tương đương 29,464 m2
40 Sơn trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 16,85 m2
41 Sơn trần, cột ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 48,756 m2
42 Cung cấp, lắp dựng trần thạch cao dày 9mm (bao gồm phụ kiện và nhân công hoàn thiện) 4,55 m2
43 Dán ngói màu đỏ trên mái nghiêng bê tông, ngói 10 viên/m2, vữa XM mác 75 18,186 m2
44 Viên ngói úp nóc 30 viên
45 Viên ngói chạc 4 1 viên
46 Cung cấp, lắp dựng hệ cửa đi khung nhôm 1 cánh mở quay, kính trắng trong dày 5mm, KT (0,9x2,2)m (bao gồm các phụ kiện đi kèm) 1,98 m2
47 Cung cấp, lắp dựng hệ cửa đi khung nhôm 1 cánh mở quay, kính trắng mờ dày 6,38mm, KT (0,75x2,2)m (bao gồm các phụ kiện đi kèm) 1,65 m2
48 Cung cấp, lắp dựng hệ cửa sổ 2 cánh trượt khung nhôm 1 cánh mở quay, kính trắng trong dày 5mm, KT (1,1x1,4)m (bao gồm các phụ kiện đi kèm) 3,08 m2
49 Cung cấp, lắp dựng hệ cửa sổ 2 cánh trượt khung nhôm 1 cánh mở quay, kính trắng trong dày 5mm, KT (1,3x1,4)m (bao gồm các phụ kiện đi kèm) 1,82 m2
50 Cung cấp, lắp dựng hệ cửa sổ mở lật ra ngoài khung nhôm 1 cánh mở quay, kính trắng trong dày 5mm, KT (0,7x0,5)m (bao gồm các phụ kiện đi kèm) 0,35 m2
51 Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao 0,718 100m2
T Hệ thống điện - Nhà thường trực
1 Lắp đặt đèn downlight âm trần tròn led 16W/220V/6000K(tđ đèn Điện Quang) 1 bộ
2 Lắp đặt đèn ốp trần vuông 18W/220V/6000K(tđ đèn Điện Quang 1 bộ
3 Lắp đặt đèn tuýp led 18W//kt:1,2m( tđ Điện Quang) 1 bộ
4 Lắp đặt đèn tuýp led 9W//kt:0,6m( tđ Điện Quang) 1 bộ
5 Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 10A(tđ Roman) 1 cái
6 Lắp đặt công tắc ba 1 chiều 10A(tđ Roman) 1 cái
7 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu gắn tường 16A(tđ Roman) 2 cái
8 Lắp đặt hộp đế công tắc, ổ cắm KT (110x110)mm 4 hộp
9 Lắp đặt hộp phân dây, hộp chia ngả xuống đèn KT 40x60 1 hộp
10 Mương cáp nền đất 35 m
11 Lắp đặt tủ điện âm tường 8 Modul (tđ LS) 1 Tủ
12 Lắp đặt MCB 1P 10A 6kA (tđ LS) 5 cái
13 Lắp đặt MCB 1P 25A 6kA (tđ LS) 1 cái
14 Lắp đặt MCB 2P 32A 6kA (tđ LS) 1 cái
15 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 1 ruột 1x1,5mm2(Cu/PVC) tđ cáp Olympic 75 m
16 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 1 ruột 1x4mm2(Cu/PVC) tđ cáp Olympic 36 m
17 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây cáp ngầm (2x6)mm2(Cu/XLPE/PVC/DSTA) tđ cáp Olympic 1,1 100m
18 Lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D=20mm 35 m
19 Lắp đặt ống nhựa xoắn đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D40/30mm 110 m
U Hệ thống cấp nước - Nhà thường trực
1 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm 0,05 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm 0,05 100m
3 Lắp đặt van khóa PPR d= 25mm 1 cái
4 Lắp đặt rắc co PPR d=25mm 2 cái
5 Lắp đặt cút 90 PPR D25 4 cái
6 Lắp đặt cút 90 PPR D20 3 cái
7 Lắp đặt Tê PPR D25x20 3 cái
8 Lắp đặt Côn PPR D25x20 2 cái
9 Lắp đặt cút nối RT D20x1/2" 4 cái
10 Lắp đặt ống nhựa uPVC D114x4,9 0,05 100m
11 Lắp đặt ống nhựa uPVC D60x2,8 0,5 100m
12 Lắp đặt ống nhựa uPVC D42x2,1 0,01 100m
13 Lắp đặt Y uPVC D60 3 cái
14 Lắp đặt cút 45 uPVC D114 4 cái
15 Lắp đặt cút 45 uPVC D60 4 cái
16 Lắp đặt Tê uPVC D114x114 2 cái
17 Lắp đặt Tê uPVC D60x60 1 cái
18 Lắp đặt côn uPVC 60x42 1 cái
19 Lắp đặt cút 90 uPVC D60 3 cái
20 Lắp đặt cút 90 uPVC D42 1 cái
21 Con thỏ uPVC D60 1 cái
22 Bít xả bể tự hoại 1 cái
23 Chụp thông hơi 1 cái
24 Lắp đặt chậu xí bệt 1 bộ
25 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh 1 cái
26 Lắp đặt van chặn khóa D25mm 1 cái
27 Lắp đặt hộp đựng giấy 1 cái
28 Lắp đặt lavabo thường 1 bộ
29 Lắp đặt vòi lavabo 1 bộ
30 Lắp đặt ống xả chậu có chặn nước, ống xả bầu 1 cái
31 Lắp đặt gương soi 1 cái
32 Lắp đặt phễu thu sàn (có ngăn mùi) 1 cái
33 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen 1 bộ
V Bể tự hoại - Nhà thường trực
1 Đào móng bể nước ngầm chiều rộng 0,229 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 0,146 100m3
3 Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6 M100 0,52 m3
4 Bê tông bể nước ngầm thành thẳng đá 1x2 M200 3,525 m3
5 SX bêtông tấm đan đúc sẵn đá 1x2 M200 0,36 m3
6 Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn thép, ván khuôn móng, móng cột 0,02 100m2
7 SXLD tháo dỡ ván khuôn thành bể nước ngầm, bể tự hoại bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống h 0,303 100m2
8 SXLD cốt thép tấm đan đúc sẵn, d 0,033 tấn
9 Thép niềng đan, hố ga mạ kẽm 0,292 tấn
10 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 9 cấu kiện
11 Láng đáy bể tự hoại có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 2,485 m2
12 Trát bể tự hoại, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 28,18 m2
13 Cung cấp và thi công lớp sikaTop seal 109, chống thấm cho bể. 18,265 m2
W Tường rào cổng ngõ
1 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực 5,6 m3
2 Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực 26 m3
3 Vận chuyển giá hạ đi đổ bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 1km đầu, tính tương đương đất cấp III (đi đổ tại bãi rác Khánh Sơn cự ly 10,4km) 0,316 100m3
4 Vận chuyển giá hạ đi đổ bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi 0,316 100m3
5 Vận chuyển giá hạ đi đổ bằng ô tô tự đổ 10T 5,4km cuối ngoài phạm vi 0,316 100m3
6 Đào móng công trình, chiều rộng móng 5,527 100m3
7 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng 21,058 m3
8 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, dầm móng, chiều rộng 37,55 m3
9 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cột, tiết diện cột 6,39 m3
10 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 250 7,174 m3
11 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông lam đá 1x2, mác 250 4,522 m3
12 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột 1,464 100m2
13 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài 1,213 100m2
14 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 1,485 100m2
15 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn giằng tường, chiều cao 0,923 100m2
16 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn lam bê tông 1,873 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, dầm móng, đường kính cốt thép 0,972 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, dầm móng, đường kính cốt thép 1,593 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, đường kính cốt thép 0,168 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, đường kính cốt thép 0,593 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép 0,127 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép 0,776 tấn
23 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép lam bê tông, đường kính 1,195 tấn
24 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 646 cái
25 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày 40,42 m3
26 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 4,578 100m3
27 Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x13,5x19)cm, chiều dày 30cm, chiều cao 2,904 m3
28 Công tác ốp đá Granite trắng khò lửa dày 20mm vào tường, cột, vữa XM mác 75 29,16 m2
29 Bộ chữ Inox 304 dày 0,8mm tên công trình cao 200mm, địa chỉ công trình cao 150mm (bao gồm 9 chữ số sau ĐT:) 1 bộ
30 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng 1,47 m3
31 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng 2,94 m3
32 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài 0,081 100m2
33 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,002 tấn
34 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,002 tấn
35 Gia công cổng sắt mạ kẽm 2,198 tấn
36 Lắp dựng cổng sắt mạ kẽm 21,42 m2
37 Sơn sắt thép bằng sơn Epoxy hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ 51,072 m2
38 Bộ trục bánh xe bằng sắt D80mm 10 cái
39 Mô tơ cổng chính 1 cái
40 Xây gạch đất sét nung (7,5x11,5x17,5)cm xây cột, trụ, chiều cao 3,119 m3
41 Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x13,5x19)cm, chiều dày 20cm, chiều cao 6,04 m3
42 Trát cột, lam đứng, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 339,59 m2
43 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 60,396 m2
44 Trát giằng tường, vữa XM mác 75 80,532 m2
45 Bả bằng bột bả vào cột, giằng tường 420,122 m2
46 Bả bằng bột bả vào tường 80,532 m2
47 Sơn giằng, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 500,654 m2
48 Xây gạch đất sét nung (7,5x11,5x17,5)cm xây cột, trụ, chiều cao 8,845 m3
49 Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x13,5x19)cm, chiều dày 20cm, chiều cao 42,23 m3
50 Trát cột, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 85,23 m2
51 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 422,3 m2
52 Trát giằng tường, vữa XM mác 75 44,44 m2
53 Bả bằng bột bả vào cột, giằng tường 129,67 m2
54 Bả bằng bột bả vào tường 80,532 m2
55 Sơn giằng, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 210,202 m2
X Cảnh quan - Sân vườn ( Phần lát gạch, bó vỉa, bó bồn)
1 Lát nền bằng gạch Darazzo màu ghi KT (300x300x30)mm, vữa XM mác 75 1.561,7 m2
2 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 156,17 m3
3 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông nền, đá 1x2, mác 250 17,72 m3
4 Rải lớp ni lông cách ly 0,886 100m2
5 Lu nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tính 30% NC & MTC) 16,503 100m2
6 Sơn nền, bề mặt bê tông bằng sơn Epoxy 1 nước lót, 2 nước phủ (bao gồm nhân công sơn) 42,52 m2
7 Đào đất bó bồn, rộng 7,47 m3
8 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng 7,47 m3
9 Bó bồn đá Granite trắng cắt phẳng, KT: (150x100x1500)mm 298,8 m
10 Lắp dựng bó vỉa hè, bó bồn đá Granite, vữa XM mác 75 298,8 m
Y Cảnh quan - Sân vườn ( Phần cây xanh)
1 Trồng cây bụi, cây trổ hoa mật độ 12 cây /m2 0,898 100m2
2 Cung cấp cCây thủy tiên cao 0,3m 1.078 cây
3 Trồng cây trúc cần câu, cao 2m (5 cây/bụi, 2 bụi/m) làm hàng rào, rộng 0,5m 0,422 100m2
4 Cung cấp cây trúc cần câu, cao 2m (5 cây/bụi, 2 bụi/m) 844 cây
5 Tưới nước bảo dưỡng cây bụi nước lấy từ máy nước 1,32 100m2/tháng
6 Trồng cây xanh đkt (9-12)cm cở bầu 0,7x0,7x0,7 18 cây
7 Cung cấp cây Bàng đài loan cao 3-4m 12 cây
8 Cung cấp cây Muồng tím cao 3-4m 6 cây
9 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước máy 18 1 cây/90 ngày
10 Trồng cỏ lá gừng (cả công trồng và chăm sóc 30 ngày)- mật độ trồng 50% 153,8 m2
11 Trồng hoàng lạc thảo (cả công trồng và chăm sóc 30 ngày)- mật độ trồng 50% 39,15 m2
12 Đắp đất màu trồng cây bằng thủ công 64,99 m3
Z Cấp nước Phần mạng lưới
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 63mm- PN12,5 1,99 100m
2 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 32mm- PN12,5 0,08 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PVC (ống dọc khóa) nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 150mm 0,005 100m
4 Lắp miệng khóa nước gang đúc D150mm 1 cái
5 Lắp đặt tê nhựa HDPE D63-63 nối bằng phương pháp măng sông (VLPx1,5, NCx1,5) 1 cái
6 Lắp đặt nối góc 1/4 D63 HDPE 2 cái
7 Lắp đặt khóa ren D50mm 1 cái
8 Lắp đai khởi thuỷ HDPE đường kính 63-1"mm 8 cái
9 Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE D63-2" 2 cái
10 Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE D32-1" 2 cái
11 Lắp đặt co ren trong HDPE D32-1" (TC) 2 cái
12 Lắp đặt nối thẳng HDPE D63 5 cái
13 Lắp nút trám HDPE D63 2 cái
14 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống =25mm 0,04 100m
15 Lắp đặt khâu nối tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, D25mm 8 cái
16 Lắp đặt vòi tưới cây D25 (VLPx0,5, NC&MTCx0,5) 8 cái
17 Chụp Inox + bu long 8 bộ
18 Bộ dây mềm + súng tưới 1 bộ
19 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=63mm 1,99 100m
20 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm 0,08 100m
21 Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống d=100mm, d=63mm, d=32mm 2,07 100m
22 Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,344 100m3
23 Đào đường ống, rộng 1,811 m3
24 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,356 100m3
25 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông gối đỡ, đá 1x2, mác 200 0,252 m3
26 Ván khuôn thép, ván khuôn gối đỡ 0,031 100m2
27 Nước xúc xả (tính với Vkt(m/s), txả=2h) 17,559 m3
AA Cấp nước Phần đấu nối
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm - PN12,5 0,17 100m
2 Lắp đặt ống thép ST, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm 0,11 100m
3 Lắp đặt tê nhựa HDPE D63 nối bằng phương pháp măng sông (VLPx1,5, NCx1,5) 1 cái
4 Lắp đặt nối góc 1/4 D63 HDPE 4 cái
5 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ = 50mm 1 cái
6 Lắp đặt khóa 1 chiều D50mm 1 cái
7 Lắp đặt khóa ren D50mm 2 cái
8 Lắp đặt khâu nối ren ngoài D63-2" HDPE 2 cái
9 Lắp đặt kép nối 2 đầu ren ngoài 2" HDPE 3 cái
10 Lắp miệng khóa nước gang đúc D150mm 3 cái
11 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=63mm 0,17 100m
12 Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống d=63mm 0,17 100m
13 Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,123 100m3
14 Đào đường ống, rộng 0,646 m3
15 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,129 100m3
16 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông gối đỡ, đá 1x2, mác 200 0,006 m3
17 Ván khuôn thép, ván khuôn gối đỡ 0,001 100m2
18 Đào móng hố đồng hồ, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I 2,127 m3
19 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông thành hố đồng hồ, đá 1x2, mác 200 0,345 m3
20 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông đáy hố, chiều rộng 0,176 m3
21 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 0,07 m3
22 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn thành hố đồng hồ 0,048 100m2
23 Ván khuôn thép, ván khuôn đáy hố đồng hồ 0,005 100m2
24 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính 0,007 tấn
25 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,051 tấn
26 Lớp nilong cách nước 0,018 100m2
27 Đá 1x2 trong hố thấm 0,027 m3
28 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 1 cấu kiện
29 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,012 100m3
30 Nước xúc xả (tính với Vkt(m/s), txả=1h) 6,783 m3
AB Thoát nước mưa
1 Đào mương hiện trạng, chiều rộng móng 0,443 100m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph 2,04 m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph 19,465 m3
4 Vận chuyển giá hạ đi đổ bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 1km đầu, tính tương đương đất cấp III (đi đổ tại bãi rác Khánh Sơn cự ly 10,4km) 0,215 100m3
5 Vận chuyển giá hạ đi đổ bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi 0,215 100m3
6 Vận chuyển giá hạ đi đổ bằng ô tô tự đổ 10T 5,4km cuối ngoài phạm vi 0,215 100m3
7 Đào hố ga, mương, chiều rộng móng 2,056 100m3
8 Làm lớp đá đệm móng, loại đá 4x6 11,298 m3
9 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), hố ga, đá 1x2, mác 200 9,756 m3
10 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), mương đá 1x2, mác 200 35,752 m3
11 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), mương BTCT, đá 1x2, mác 250 8,96 m3
12 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 0,72 m3
13 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông dầm hố ga, đá 1x2, mác 250 1,011 m3
14 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 11,12 m3
15 Ván khuôn thép, ván khuôn đáy hố ga 0,091 100m2
16 Ván khuôn thép, ván khuôn đáy mương 0,464 100m2
17 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn thành hố ga, thành mương, dầm đỡ đan 3,298 100m2
18 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn đan mương 0,882 100m2
19 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính 0,049 tấn
20 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm 0,028 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm hố ga, đường kính cốt thép 0,099 tấn
22 Cốt thép đan mương, đường kính cốt thép 0,888 tấn
23 Cốt thép đan mương, đường kính cốt thép > 10mm 0,178 tấn
24 Gia công, lắp dựng cốt thép mương BTCT, đường kính 0,661 tấn
25 Gia công, lắp dựng cốt thép mương BTCT, đường kính 0,023 tấn
26 Gia công cấu kiện thép mạ kẽm thép niềng đan hố ga, khối lượng một cấu kiện 0,772 tấn
27 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 20 cấu kiện
28 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 1,326 100m3
AC Cấp điện ngoài
1 Trụ thép chiếu sáng cần đơn liền cần cao 7 mét 11 Trụ
2 Cáp M(3x1,5)PVC/PVC-0,6KV 77 Mét
3 Cáp M(2x4)CXV/DSTA/PVC-0,6kV 440 Mét
4 Mương cáp nền hè (đào bằng máy đào) 95 Mét
5 Đèn Led -75W-220V 11 Bộ
6 Ống nhựa xoắn fi 40/30 400 Mét
7 Tiếp địa RL-1 11 Vị trí
8 Tiếp địa RL-4 1 Vị trí
9 Móng trụ đèn chiếu sáng cao 7 mét 11 Móng
10 Bảng điện cửa trụ 11 Cái
11 Dây đồng trần M10 440 Mét
12 Đầu cos đồng M10 19 đầu
13 Đầu cos đồng M4 40 đầu
14 Băng keo 5 Cuộn
AD San nền
1 Dọn dẹp tạo mặt bằng bằng cơ giới 31,418 100m2
2 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực 490,67 m3
3 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II 2,279 100m3
4 Vận chuyển giá hạ đi đổ bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 1km đầu, tính tương đương đất cấp III (đi đổ tại bãi rác Khánh Sơn cự ly 10,4km) 4,907 100m3
5 Vận chuyển giá hạ đi đổ bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi 4,907 100m3
6 Vận chuyển giá hạ đi đổ bằng ô tô tự đổ 10T 5,4km cuối ngoài phạm vi 4,907 100m3
7 Đất xúc đất đồi vận chuyển từ thôn Tùng Sơn Phước, xã Hòa Sơn cự ly vận chuyển 15,5km 257,43 m3
8 San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 7,266 100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6224E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.244E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.237.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 24.474.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->