Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210321477-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/04/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý công trình Xây dựng cơ bản quận Hải Châu |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210119598 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Đà Nẵng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-03 11:55:00 đến ngày 2021-04-13 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 17,482,777,827 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 175,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Xây lắp khối nhà chính | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng | 13,549 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 12,704 | 100m3 | |
| 3 | Bê tông lót dầm móng, chiều rộng | 31,941 | m3 | |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 101,915 | m3 | |
| 5 | Bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, bê tông thương phẩm đá 1x2, mác 350 | 208,308 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | 3,179 | 100m2 | |
| 7 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,518 | tấn | |
| 8 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 4,871 | tấn | |
| 9 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 6,908 | tấn | |
| 10 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 12,038 | tấn | |
| 11 | Bê tông dầm móng, giằng, bê tông thương phẩm đá 1x2, mác 300, đổ bằng máy bơm | 70,729 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn dầm móng, giằng, chiều cao | 5,716 | 100m2 | |
| 13 | Cốt thép dầm móng, giằng, đường kính cốt thép | 1,147 | tấn | |
| 14 | Cốt thép dầm móng, giằng, đường kính cốt thép | 0,139 | tấn | |
| 15 | Cốt thép dầm móng, giằng, đường kính cốt thép | 4,242 | tấn | |
| 16 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | 33,884 | m3 | |
| 17 | Bê tông bổ trụ, tiết diện cột | 37,464 | m3 | |
| 18 | Bê tông cột, tiết diện cột | 66,172 | m3 | |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 15,651 | 100m2 | |
| 20 | Cốt thép cột, bổ trụ, đường kính cốt thép | 4,81 | tấn | |
| 21 | Cốt thép cột, bổ trụ, đường kính cốt thép | 0,761 | tấn | |
| 22 | Cốt thép cột, bổ trụ, đường kính cốt thép | 9,965 | tấn | |
| 23 | Cốt thép cột, bổ trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 4,374 | tấn | |
| 24 | Bê tông dầm, giằng, sàn mái, bê tông thương phẩm đá 1x2, mác 300, đổ bằng máy bơm | 314,733 | m3 | |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn dầm, giằng, chiều cao | 13,308 | 100m2 | |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | 12,521 | 100m2 | |
| 27 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | 4,523 | tấn | |
| 28 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,1 | tấn | |
| 29 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 10,367 | tấn | |
| 30 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 10,294 | tấn | |
| 31 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 7,844 | tấn | |
| 32 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 10,298 | tấn | |
| 33 | Bê tông cầu thang, bê tông thương phẩm đá 1x2, mác 300, đổ bằng máy bơm | 16,049 | m3 | |
| 34 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cầu thang | 1,459 | 100m2 | |
| 35 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | 0,422 | tấn | |
| 36 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | 0,566 | tấn | |
| 37 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 2,526 | tấn | |
| 38 | Bê tông lanh tô, ô văng, giằng tường, đá 1x2, mác 250 | 25,244 | m3 | |
| 39 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn lanh tô, ô văng | 3,332 | 100m2 | |
| 40 | Cốt thép lanh tô, ô văng, đường kính cốt thép | 0,615 | tấn | |
| 41 | Cốt thép lanh tô, ô văng, đường kính cốt thép | 0,507 | tấn | |
| 42 | Cốt thép lanh tô, ô văng, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 1,806 | tấn | |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (9,5x13,5x19), chiều dày 10cm, chiều cao | 21,769 | m3 | |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (7,5x11,5x17,5), chiều dày 15cm, chiều cao | 0,907 | m3 | |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (9,5x13,5x19), chiều dày 20cm, chiều cao | 433,828 | m3 | |
| 46 | Xây gạch thẻ 5,5x9x19, xây bậc cấp, vữa XM mác 75, chiều cao | 8,227 | m3 | |
| 47 | Trát tường xây gạch không nung, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 908,571 | m2 | |
| 48 | Trát tường xây gạch không nung, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 2.961,374 | m2 | |
| 49 | Trát cột ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát: VLx1,25; NCx1,1) | 147,55 | m2 | |
| 50 | Trát cột, cầu thang trong nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát: VLx1,25; NCx1,1) | 462,963 | m2 | |
| 51 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát: VLx1,25; NCx1,1) | 387,562 | m2 | |
| 52 | Trát trần, vữa XM mác 75 (Bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát: VLx1,25; NCx1,1) | 240,618 | m2 | |
| 53 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | 908,571 | m2 | |
| 54 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | 2.961,374 | m2 | |
| 55 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | 2.144,686 | m2 | |
| 56 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | 461,718 | m2 | |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 5.106,06 | m2 | |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.370,289 | m2 | |
| 59 | Lát nền bằng gạch ceramic, KT 600x600, vữa XM mác 75 | 1.274,575 | m2 | |
| 60 | Lát nền bằng gạch ceramic chống trượt, KT 600x600, vữa XM mác 75 | 75,027 | m2 | |
| 61 | ốp gạch ceramic vào chân tường, KT 600x100mm, vữa XM mác 75 | 74,27 | m2 | |
| 62 | Lát nền bằng gạch ceramic, KT 300x300, vữa XM mác 75 | 12,62 | m2 | |
| 63 | Lát nền bằng gạch ceramic chống trượt, KT 300x300, vữa XM mác 75 | 80,98 | m2 | |
| 64 | ốp gạch vào tường khu WC bằng gạch ceramic, KT 300x600, vữa XM mác 75 | 398,48 | m2 | |
| 65 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 80,98 | m2 | |
| 66 | Quét 3 lớp Sika membrane (Định mức NSX: 1,5 kg/m2) + Lớp kết nối Sika latex TH (Định mức NSX: 1,25kg/m2) (Hoặc tương đương) | 56,58 | m2 | |
| 67 | Bê tông gờ trong khu WC, đá 1x2, mác 200 | 3,307 | m3 | |
| 68 | Ván khuôn thép, ván khuôn gờ khu WC | 0,312 | 100m2 | |
| 69 | Lát đá granít màu đen bóng dày 20mm vào đan khu WC, vữa M75 (R>600mm) | 6 | m2 | |
| 70 | Lát ngạch cửa bằng đá granit màu đen bóng dày 20mm, vữa XM mác 75 (R>600mm) | 29,957 | m2 | |
| 71 | Lát nền bằng đá granit màu trắng khò lửa dày 30mm, vữa XM mác 75 (R>600mm) | 73,278 | m2 | |
| 72 | Lát nền bằng đá granit màu vàng nhạt dày 20mm, vữa XM mác 75 (R>600mm) | 45,203 | m2 | |
| 73 | ốp đá granit màu vàng nhạt bóng dày 20mm vào tường, vữa XM mác 75 (R>600mm) | 70,12 | m2 | |
| 74 | Lát đá granit màu trắng bóng dày 30mm vào mặt bậc cầu thang, vữa XM mác 75 (R>600mm) | 96,447 | m2 | |
| 75 | Ốp đá granit màu trắng khò dày 20mm vào thành bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | 33,734 | m2 | |
| 76 | Lát đá granit màu trắng khò dày 30mm vào mặt bậc tam cấp, vữa XM mác 75 (R>600mm) | 31,897 | m2 | |
| 77 | Ốp đá granit màu trắng khò lửa dày 20mm vào thành bậc tam cấp, vữa XM mác 75 (R>600mm) | 9,053 | m2 | |
| 78 | Quét lớp chống thấm vào bề mặt đá granit bậc tam cấp bằng Sikagard 700S (Định mức NSX: 0,5kg/m2) | 223,451 | m2 | |
| 79 | Cắt khe chống trượt cho bậc cấp cầu thang | 50,01 | 10m | |
| 80 | Gia công vì kèo thép mạ kẽm, khẩu độ | 14,472 | tấn | |
| 81 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | 14,472 | tấn | |
| 82 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | 5,254 | tấn | |
| 83 | Lắp dựng xà gồ thép | 5,254 | tấn | |
| 84 | Sơn tĩnh điện, thép giằng mái tôn | 65,515 | m2 | |
| 85 | Gia công hệ giàn trung gian bằng thép mạ kẽm | 2,98 | tấn | |
| 86 | Lắp dựng kết cấu giàn trung gian | 2,98 | tấn | |
| 87 | Bulong M24_L=1000mm | 160 | cái | |
| 88 | Bulong M24_L=200mm | 348 | cái | |
| 89 | Bulong M12 | 647 | cái | |
| 90 | Ống nhựa PVC D42 | 1,8 | m | |
| 91 | Láng lớp vữa Sika Grout vào đầu cột dày 25mm (Hoặc tương đương) | 3,025 | m2 | |
| 92 | Lợp mái tôn sóng ngói màu dày 0,45 (giả ngói) + Lớp cách nhiệt | 9,245 | 100m2 | |
| 93 | Láng nền sàn không đánh mầu tại vị trí sê nô, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 322,758 | m2 | |
| 94 | Quét lớp Sika Lastic 110 vào tầng mái (Định mức NSX: 2,1 kg/m2) (Hoặc tương đương) | 265,013 | m2 | |
| 95 | Quét lớp Sika Lastic 632R vào sê nô (Định mức NSX: 2,1 kg/m2) (Hoặc tương đương) | 57,745 | m2 | |
| 96 | Gia công lan can bằng thép mạ kẽm | 1,731 | tấn | |
| 97 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 66,549 | m2 | |
| 98 | Gia công lan can bằng inox 316 | 0,086 | tấn | |
| 99 | Lắp dựng lan can | 61,143 | m2 | |
| 100 | Cung cấp và lắp đặt ván công nghiệp dày 12mm (Bao gồm lớp lót sàn) | 64,413 | m2 | |
| 101 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 6,441 | m3 | |
| 102 | Xốp cứng tôn nền | 27,746 | m3 | |
| 103 | Xây tường thẳng, KT 5,5x9x19 chiều dày | 1,537 | m3 | |
| 104 | Gia công và lắp dựng khung gỗ dầm sàn | 0,107 | m3 | |
| 105 | Thi công mặt sàn gỗ xoan đào, ván dày 3cm | 8,415 | m2 | |
| 106 | Thi công vách gỗ MDF dày 15mm | 52,3 | m2 | |
| 107 | Gia công và lắp dựng dầm gỗ kiền kiền | 0,376 | m3 | |
| 108 | Cung cấp và lắp dựng vách ngăn vệ sinh Compact dày 12mm chịu nước, bề mặt phủ laminate chống trầy (Bao gồm phụ kiện inox 304 kèm theo: chân, bản lề, tay nắm...) (Hoặc tương đương) | 26,76 | m2 | |
| 109 | Cung cấp và lắp dựng trần thạch cao chìm phẳng bao gồm: Thanh chính và thanh phụ hệ Tika, tấm thạch cao Gyproc dày 9mm, phụ kiện đồng bộ Vĩnh Tường (Hoặc tương đương) | 909,562 | m2 | |
| 110 | Cung cấp và lắp dựng trần thạch cao chìm phẳng bao gồm: Thanh chính và thanh phụ hệ Tika, tấm thạch cao Gyproc chống ẩm dày 9mm, phụ kiện đồng bộ Vĩnh Tường (Hoặc tương đương) | 444,902 | m2 | |
| 111 | Cung cấp và lắp dựng trần thạch cao chìm phẳng bao gồm: Thanh chính và thanh phụ hệ Alpha, tấm thạch cao Gypstone Big Quattro 41 dày 12,5mm đục lỗ 12x12, phụ kiện đồng bộ Vĩnh Tường (Hoặc tương đương) | 131,833 | m2 | |
| 112 | Cung cấp và lắp đặt cửa đi 1,2,4 cánh mở quay, kính cường lực dày 10mm màu xanh dương nhạt, nhôm Xingfa dày 2mm, sơn tĩnh điện (Bao gồm phụ kiện: Tay nắm cửa, bộ khóa, chốt….) (Hoặc tương đương) | 26,7 | m2 | |
| 113 | Cung cấp và lắp đặt cửa đi 2 cánh mở quay, kính an toàn dày 6,38mm, kính trong không màu, nhôm Xingfa dày 2mm, sơn tĩnh điện (Bao gồm phụ kiện: Tay nắm cửa, bộ khóa, chốt….) (Hoặc tương đương) | 86,24 | m2 | |
| 114 | Cung cấp và lắp đặt cửa đi 1 cánh mở quay, kính an toàn dày 6,38mm, kính trong không màu, nhôm Xingfa dày 2mm, sơn tĩnh điện (Bao gồm phụ kiện: Tay nắm cửa, bộ khóa, chốt….) (Hoặc tương đương) | 8,6 | m2 | |
| 115 | Cung cấp và lắp đặt cửa đi 2 cánh mở quay kết hợp vách kính cố định, kính cường lực dày 10mm màu xanh dương nhạt, nhôm Xingfa dày (2,5-5,0) mm, sơn tĩnh điện (Bao gồm phụ kiện: Tay nắm cửa, bộ khóa, chốt….) (Hoặc tương đương) | 41,18 | m2 | |
| 116 | Cung cấp và lắp đặt cửa đi 1 cánh mở quay, kính an toàn dày 6,38mm, kính mờ, nhôm Xingfa dày 2mm, sơn tĩnh điện (Bao gồm phụ kiện: Tay nắm cửa, bộ khóa, chốt….) (Hoặc tương đương) | 25,52 | m2 | |
| 117 | Cung cấp và lắp đặt cửa đi 2 cánh mở quay kết hợp vách kính cố định giấu đố, kính cường lực dày 10mm màu xanh dương, nhôm Xingfa dày (2,5-5,0)mm, sơn tĩnh điện (Bao gồm phụ kiện: Tay nắm cửa, bộ khóa, chốt….) (Hoặc tương đương) | 42,34 | m2 | |
| 118 | Cung cấp và lắp đặt vách kính cố định giấu đố, chiều cao vách kính >3,15m, kính cường lực dày 10mm màu xanh dương, nhôm Xingfa dày (2,5-5,0)mm, sơn tĩnh điện (Bao gồm phụ kiện: Tay nắm cửa, bộ khóa, chốt….) (Hoặc tương đương) | 144,295 | m2 | |
| 119 | Cung cấp và lắp đặt vách kính cố định giấu đố, chiều cao vách kính | 30,45 | m2 | |
| 120 | Cung cấp và lắp đặt cửa sổ, kính an toàn dày 6,38mm, kính trong không màu, nhôm Xingfa dày 1,4mm, bề mặt sơn tĩnh điện (Bao gồm phụ kiện: Tay nắm cửa, bộ khóa, chốt….) (Hoặc tương đương) | 203,715 | m2 | |
| 121 | Cung cấp và lắp đặt cửa sổ 1 cánh mở quay rộng 1,1m, kính an toàn dày 6,38mm, kính trong không màu, nhôm Xingfa dày 1,4mm, bề mặt sơn tĩnh điện (Bao gồm phụ kiện: Tay nắm cửa, bộ khóa, chốt….) (Hoặc tương đương) | 3,3 | m2 | |
| 122 | Cung cấp và lắp đặt cửa sổ 1 cánh mở quay rộng 0,8m, kính an toàn dày 6,38mm, kính trong không màu, nhôm Xingfa dày 2,0mm, bề mặt sơn tĩnh điện (Bao gồm phụ kiện: Tay nắm cửa, bộ khóa, chốt….) (Hoặc tương đương) | 1,2 | m2 | |
| 123 | Cung cấp và lắp đặt cửa sổ 1 cánh mở quay rộng 0,5m, kính an toàn dày 6,38mm, kính trong không màu, nhôm Xingfa dày 2,0mm, bề mặt sơn tĩnh điện (Bao gồm phụ kiện: Tay nắm cửa, bộ khóa, chốt….) (Hoặc tương đương) | 0,5 | m2 | |
| 124 | Phù điêu quốc huy | 1 | cái | |
| 125 | Cung cấp và lắp đặt bảng tên đế gỗ, Alu bề mặt, chữ mica đen, KT 120x270x15mm | 3 | cái | |
| 126 | Cung cấp và lắp đặt bảng tên đế gỗ, Alu bề mặt, chữ mica đen, KT 120x270x10mm | 4 | cái | |
| 127 | Cung cấp và lắp đặt bảng tên đế gỗ, Alu bề mặt, chữ mica đen, KT 110x250x15mm | 3 | cái | |
| 128 | Cung cấp và lắp đặt bảng mica, KT 200x300x2mm | 2 | cái | |
| 129 | Cung cấp và lắp đặt nền Alu, chữ decal phản quang, KT 400x150x3mm | 4 | cái | |
| 130 | Cung cấp và lắp đặt bảng tên đế gỗ, Alu bề mặt, chữ mica đen, KT 100x300x15mm | 30 | cái | |
| 131 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 18,21 | 100m2 | |
| 132 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | 56,263 | m3 | |
| 133 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | 0,75 | m3 | |
| 134 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | 2,581 | tấn | |
| 135 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | 56,435 | 10m2 | |
| 136 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | 0,734 | 10m2 | |
| 137 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | 11,814 | tấn | |
| B | Hệ thống điện - Khối nhà chính | |||
| 1 | Lắp đặt bộ đèn led panel âm trần kt 120x30/35W (tđ đèn Điện Quang) | 55 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt đèn tường tường trang trí Led 5W trang trí ngoài nhà(tđ Rạng đông) | 66 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt đèn downlight âm trần tròn led 16W/220V/6000K(tđ đèn Điện Quang) | 249 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt đèn downlight âm trần tròn led 9W/220V/6000K(tđ đèn Điện Quang) | 9 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt đèn downlight âm trần tròn led 25W/220V/6000K(tđ đèn Rạng đông) | 79 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt thanh ray gắn 3 đèn rọi bóng led 25W/6500K( tđ Rạng Đông) | 2 | bộ | |
| 7 | Lắp đèn dây 7W/1m (tđ đèn Rạng đông) | 11 | 10m | |
| 8 | Bộ nguồn nén dòng 220V cho đèn Led ( 100m/1 bộ) | 2 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt đèn ốp trần vuông 18W/220V/6000K(tđ đèn Điện Quang) | 22 | bộ | |
| 10 | Lắp đặt đèn ốp trần cảm ứng bóng led 18W-D220( tđ Rạng đông) | 5 | bộ | |
| 11 | Lắp đặt đèn tuýp led 18W//kt:1,2m( tđ Điện Quang) | 2 | bộ | |
| 12 | Lắp đặt đèn thoát hiểm (tđ đèn Điện Quang) | 10 | 1 đèn | |
| 13 | Lắp đặt đèn sự cố 2W (tđ đèn Rạng đông) | 17 | bộ | |
| 14 | Lắp đặt đèn pha quốc huy bóng led 50W (tđ đèn Điện Quang) | 3 | bộ | |
| 15 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 10A(tđ Roman) | 13 | cái | |
| 16 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 10A(tđ Roman) | 24 | cái | |
| 17 | Lắp đặt công tắc ba 1 chiều 10A(tđ Roman) | 6 | cái | |
| 18 | Lắp đặt công tắc bốn 1 chiều 10A(tđ Roman) | 2 | cái | |
| 19 | Lắp đặt công tắc đôi 2 chiều 10A(tđ Roman) | 2 | cái | |
| 20 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu gắn tường 16A(tđ Roman) | 121 | cái | |
| 21 | Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấu gắn tường 16A(tđ Roman) | 25 | cái | |
| 22 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu âm sàn 16A(tđ Roman) | 2 | cái | |
| 23 | Lắp đặt hộp đế công tắc, ổ cắm KT (110x110)mm | 199 | hộp | |
| 24 | Lắp đặt hộp phân dây, hộp chia ngả xuống đèn KT 40x60 | 394 | hộp | |
| 25 | Lắp đặt hộp đé sắt cho ổ cắm âm sàn KT (140x140)mm | 2 | hộp | |
| 26 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn, loại cọc đồng nguyên khối D16-2,4m | 4 | cọc | |
| 27 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở | 1 | hộp | |
| 28 | Rải dây thép địa đồng trần 50mm2 | 15 | m | |
| 29 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hòa nhiệt | 4 | Mối hàn | |
| 30 | Mương cáp nền đất | 95 | m | |
| 31 | Hố ga điện 1000x1000x1200mm | 3 | Hố | |
| 32 | Lắp đặt Tủ điện tầng, tole 2,0mm, 2 lớp cửa, sơn tĩnh điện, tủ trong nhà, KT: (H800xW600X300)mm(tđ Hoàng Lê Phát) | 1 | hộp | |
| 33 | Lắp đặt Tủ điện tầng, tole 2,0mm, 2 lớp cửa, sơn tĩnh điện RAL7035 nhăn, tủ trong nhà, KT: (H600xW400XD200)mm(tđ Hoàng Lê Phát) | 5 | Tủ | |
| 34 | Lắp đặt tủ điện âm tường 18 Modul (tđ LS) | 2 | Tủ | |
| 35 | Lắp đặt tủ điện âm tường 12 Modul (tđ LS) | 4 | Tủ | |
| 36 | Lắp đặt tủ điện âm tường 8 Modul (tđ LS) | 3 | Tủ | |
| 37 | Lắp đặt tủ điện âm tường 6 Modul (tđ LS) | 15 | Tủ | |
| 38 | Lắp đặt MCB 1P 10A 6kA (tđ LS) | 41 | cái | |
| 39 | Lắp đặt MCB 1P 16A 6kA (tđ LS) | 3 | cái | |
| 40 | Lắp đặt MCB 1P 20A 6kA (tđ LS) | 4 | cái | |
| 41 | Lắp đặt MCB 1P 25A 6kA (tđ LS) | 68 | cái | |
| 42 | Lắp đặt MCB 1P 32A 6kA (tđ LS) | 2 | cái | |
| 43 | Lắp đặt MCB 2P 32A 6kA (tđ LS) | 42 | cái | |
| 44 | Lắp đặt MCB 2P 40A 6kA (tđ LS) | 5 | cái | |
| 45 | Lắp đặt MCB 3P 25A 6kA (tđ LS) | 17 | cái | |
| 46 | Lắp đặt MCB 3P 32A 6kA (tđ LS) | 8 | cái | |
| 47 | Lắp đặt MCB 3P 40A 6kA (tđ LS) | 1 | cái | |
| 48 | Lắp đặt MCCB 3P 25A 18kA (tđ LS) | 6 | cái | |
| 49 | Lắp đặt MCCB 3P 30A 18kA(tđ LS) | 4 | cái | |
| 50 | Lắp đặt MCCB 3P 50A 18kA (tđ LS) | 2 | cái | |
| 51 | Lắp đặt MCCB 3P 100A 22kA(tđ LS) | 9 | cái | |
| 52 | Lắp đặt MCCB 3P 300A 65kA(tđ LS) | 1 | cái | |
| 53 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 1 ruột 1x1,5mm2(Cu/PVC) tđ cáp Olympic | 4.995 | m | |
| 54 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 1 ruột 1x2,5mm2(Cu/PVC) tđ cáp Olympic | 1.575 | m | |
| 55 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 1 ruột 1x4mm2(Cu/PVC) tđ cáp Olympic | 2.190 | m | |
| 56 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 1 ruột 1x4mm2(Cu/XLPE/PVC/FR) tđ cáp Olympic | 50 | m | |
| 57 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 1 ruột 1x4mm2(Cu/XLPE/PVC) tđ cáp Olympic | 160 | m | |
| 58 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 1 ruột 1x6mm2(Cu/PVC) tđ cáp Olympic | 1.470 | m | |
| 59 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 1 ruột 1x6mm2(Cu/XLPE/PVC) tđ cáp Olympic | 700 | m | |
| 60 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 1 ruột 1x16mm2(Cu/XLPE/PVC) tđ cáp Olympic | 50 | m | |
| 61 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 1 ruột 1x16mm2(Cu/XLPE/PVC/FR) tđ cáp Olympic | 50 | m | |
| 62 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 1 ruột 1x35mm2(Cu/XLPE/PVC) tđ cáp Olympic | 200 | m | |
| 63 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 1 ruột 1x35mm2(Cu/XLPE/PVC/FR) tđ cáp Olympic | 200 | m | |
| 64 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây cáp ngầm (3x150+1x95)mm2(Cu/XLPE/PVC/DSTA) tđ cáp Olympic | 0,82 | 100m | |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D=20mm | 1.475 | m | |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa cứng đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D=20mm | 1.710 | m | |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa cứng đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D=25mm | 32 | m | |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D=32mm | 80 | m | |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa cứng đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D=32mm | 36 | m | |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa xoắn đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D40/30mm | 20 | m | |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa xoắn đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D85/65mm | 47 | m | |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa xoắn đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D130/100mm | 0,8 | 100m | |
| 73 | Lắp đặt máng cáp 150x75x1,5mm, có nắp sơn tĩnh điện | 78 | m | |
| 74 | Lắp đặt máng cáp 200x75x1,5mm, có nắp sơn tĩnh điện | 10 | m | |
| 75 | Phụ kiện máng cáp ( co, Tê, giá đỡ ...) | 18 | Bộ | |
| 76 | Tủ điện tổng TDT - Đèn báo pha 220Vac | 6 | Cái | |
| 77 | Tủ điện tổng TDT -Cầu chì + đế | 6 | Cái | |
| 78 | Tủ điện tổng TDT - Biến dòng 320/5A | 3 | Cái | |
| 79 | Tủ điện tổng TDT - Đồng hồ volt 0-500V + nút xoay điều chỉnh | 1 | Cái | |
| 80 | Tủ điện tổng TDT - Đồng hồ ampe 0-400A + nút xoay điều chỉnh | 1 | Cái | |
| 81 | Tủ điện tổng TDT - Hệ thống đấu nối tủ điện (dây cáp, đầu cos,…) | 1 | Cái | |
| 82 | Tủ điện phân phối - Đèn báo pha 220Vac | 30 | Cái | |
| 83 | Tủ điện phân phối - Cầu chì + đế | 30 | Cái | |
| 84 | Tủ điện phân phối - Biến dòng 100/5A | 15 | Cái | |
| 85 | Tủ điện phân phối - Đồng hồ volt 0-500V + nút xoay điều chỉnh | 5 | Cái | |
| 86 | Tủ điện phân phối - Đồng hồ ampe 0-100A + nút xoay điều chỉnh | 5 | Cái | |
| 87 | Tủ điện phân phối - Hệ thống đấu nối tủ điện (dây cáp, đầu cos,…) | 5 | Cái | |
| C | Hệ thống điện nhẹ - Khối nhà chính | |||
| 1 | Lắp đặt Dây nhảy cat6 2m LS-PC-UC6-xx-020-VN. Dây nhảy cáp UTP CAT6,có mã màu T568B,2m, lõi đặc, vỏ PVC,CM,xx | 72 | Sợi | |
| 2 | Lắp đặt Bộ ổ cắm mạng (113x70) kiểu US,2 cổng LS-FP-US-1PORT Cat6 và đế âm tường Sino | 19 | cái | |
| 3 | Lắp đặt Bộ ổ cắm mạng và thoại (113x70) kiểu US,1 cổng LS-FP-US-1PORT Cat6 và đế âm tường Sino | 26 | cái | |
| 4 | Lắp đặt Cáp mạng Cat6 UTP-G-C6G-E1VN-ML 0.5X004P/BL (Dây cáp mạng U/UTP CAT6,24AWG,lõi đồng đặc, 4 đôi,vỏ PVC,CMX,xx) | 274,5 | 10 m | |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mm | 505 | m | |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mm | 657 | m | |
| 7 | Lắp đặt máng cáp 200x50x1,5mm | 12 | m | |
| 8 | Lắp đặt máng cáp 150x50x1,5mm | 88 | m | |
| 9 | Phụ kiện thang máng cáp (Tê, co, giá đỡ) | 20 | Bộ | |
| D | Hệ thống cấp thoát nước trong nhà - Khối nhà chính | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | 0,2 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | 1 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | 0,12 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | 0,55 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | 1,5 | 100m | |
| 6 | Lắp đặt van khóa PPR d=50mm | 1 | cái | |
| 7 | Lắp đặt van khóa PPR d= 32mm | 2 | cái | |
| 8 | Lắp đặt van khóa PPR d= 25mm | 7 | cái | |
| 9 | Lắp đặt rắc co PPR d=50mm | 2 | cái | |
| 10 | Lắp đặt rắc co PPR d=32mm | 4 | cái | |
| 11 | Lắp đặt rắc co PPR d=25mm | 14 | cái | |
| 12 | Lắp đặt cút 90 PPR D50 | 8 | cái | |
| 13 | Lắp đặt cút 90 PPR D40 | 28 | cái | |
| 14 | Lắp đặt cút 90 PPR D32 | 14 | cái | |
| 15 | Lắp đặt cút 90 PPR D25 | 20 | cái | |
| 16 | Lắp đặt cút 90 PPR D20 | 55 | cái | |
| 17 | Lắp đặt Tê PPR D50 | 2 | cái | |
| 18 | Lắp đặt Tê PPR D50x40 | 4 | cái | |
| 19 | Lắp đặt Tê PPR D40x32 | 3 | cái | |
| 20 | Lắp đặt Tê PPR D40x25 | 4 | cái | |
| 21 | Lắp đặt Tê PPR D32x25 | 12 | cái | |
| 22 | Lắp đặt Tê PPR D25x20 | 45 | cái | |
| 23 | Lắp đặt Côn PPR D60x50 | 2 | cái | |
| 24 | Lắp đặt Côn PPR D50x40 | 3 | cái | |
| 25 | Lắp đặt Côn PPR D40x32 | 3 | cái | |
| 26 | Lắp đặt Côn PPR D32x25 | 5 | cái | |
| 27 | Lắp đặt Côn PPR D25x20 | 8 | cái | |
| 28 | Lắp đặt cút nối RT D20x1/2" | 50 | cái | |
| 29 | Cùm thép D8 | 20 | cái | |
| 30 | Ty treo D8 | 35 | cái | |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D114x4,9 | 1,1 | 100m | |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90x4,0 | 0,65 | 100m | |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60x2,8 | 0,55 | 100m | |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42x2,1 | 0,62 | 100m | |
| 35 | Lắp đặt Y uPVC D114 | 30 | cái | |
| 36 | Lắp đặt Y uPVC D90 | 15 | cái | |
| 37 | Lắp đặt Y uPVC D60 | 12 | cái | |
| 38 | Lắp đặt Y uPVC D114-90 | 3 | cái | |
| 39 | Lắp đặt Y uPVC D114-60 | 15 | cái | |
| 40 | Lắp đặt Y uPVC D90-60 | 35 | cái | |
| 41 | Lắp đặt cút 45 uPVC D114 | 85 | cái | |
| 42 | Lắp đặt cút 45 uPVC D90 | 36 | cái | |
| 43 | Lắp đặt cút 45 uPVC D60 | 50 | cái | |
| 44 | Lắp đặt Tê uPVC D114x114 | 2 | cái | |
| 45 | Lắp đặt Tê uPVC D90x90 | 2 | cái | |
| 46 | Lắp đặt Tê uPVC D60x60 | 2 | cái | |
| 47 | Lắp đặt Tê uPVC D114x42 | 4 | cái | |
| 48 | Lắp đặt Tê uPVC D90x42 | 4 | cái | |
| 49 | Lắp đặt Tê uPVC D42x42 | 2 | cái | |
| 50 | Lắp đặt côn uPVC 90x60 | 3 | cái | |
| 51 | Lắp đặt côn uPVC 60x42 | 35 | cái | |
| 52 | Lắp đặt cút 90 uPVC D90 | 3 | cái | |
| 53 | Lắp đặt cút 90 uPVC D60 | 2 | cái | |
| 54 | Lắp đặt cút 90 uPVC D42 | 35 | cái | |
| 55 | Lắp đặt nối RT uPVC D114 | 10 | cái | |
| 56 | Lắp nút bịt nhựa RN uPVC D114 | 10 | cái | |
| 57 | Lắp đặt nối RT uPVC D90 | 8 | cái | |
| 58 | Lắp nút bịt nhựa RN uPVC D90 | 8 | cái | |
| 59 | Lắp đặt nối RT uPVC D60 | 2 | cái | |
| 60 | Lắp nút bịt nhựa RN uPVC D60 | 2 | cái | |
| 61 | Con thỏ P uPVC D60 | 11 | cái | |
| 62 | Bít xả bể tự hoại | 2 | cái | |
| 63 | Chụp thông hơi | 2 | cái | |
| 64 | Cùm thép D10 | 28 | cái | |
| 65 | Ty treo D10 | 50 | cái | |
| 66 | Lắp đặt phễu thu nước D60 | 2 | cái | |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60x2,8 | 0,15 | 100m | |
| 68 | Lắp đặt cút 45 uPVC D60 | 10 | cái | |
| 69 | Lắp đặt chậu xí bệt | 15 | bộ | |
| 70 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 15 | cái | |
| 71 | Lắp đặt van chặn khóa D25mm | 15 | cái | |
| 72 | Lắp đặt hộp đựng giấy | 15 | cái | |
| 73 | Lắp đặt lavabo thường | 12 | bộ | |
| 74 | Lắp đặt lavabo bàn | 6 | bộ | |
| 75 | Lắp đặt vòi lavabo | 18 | bộ | |
| 76 | Lắp đặt ống xả chậu có chặn nước, ống xả bầu | 18 | cái | |
| 77 | Lắp đặt gương soi | 18 | cái | |
| 78 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 7 | bộ | |
| 79 | Lắp đặt phễu thu sàn (có ngăn mùi) | 11 | cái | |
| 80 | Phụ kiện dành cho người tàn tật | 1 | bộ | |
| 81 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | 2 | bộ | |
| 82 | Lắp đặt bồn nước inox 2500 lít | 1 | bể | |
| 83 | Lắp đặt bình nước nóng V=20lit | 2 | bộ | |
| 84 | Lắp đặt van khóa đồng D40 | 4 | cái | |
| 85 | Lắp đặt van 1 chiều đồng D40 | 2 | cái | |
| 86 | Lắp đặt mối nối mềm D40 | 4 | cái | |
| 87 | Lắp đặt rắc co PPR d=40mm | 8 | cái | |
| 88 | Lắp đặt cút 90 PPR D40 | 16 | cái | |
| 89 | Lắp Luppe D40 | 2 | cái | |
| 90 | Lắp đặt van phao điện D40 | 1 | cái | |
| 91 | Lắp đặt van phao cơ D40 | 1 | cái | |
| 92 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | 2 | cái | |
| E | Hệ thống thông gió - Khối nhà chính | |||
| 1 | Lắp đặt quạt hút gió thải gắn trần 90m3/h@50Pa | 14 | cái | |
| 2 | Lắp đặt quạt hút gió thải gắn trần 180m3/h@50Pa | 2 | cái | |
| 3 | Lắp đặt quạt hút gió thải gắn trần 270m3/h@50Pa | 1 | cái | |
| 4 | Ống gió KT 200mmx150mm, tôn kẽm dày 0,58mm | 5 | m | |
| 5 | Ống gió KT 150mmx100mm, tôn kẽm dày 0,58mm | 15 | m | |
| 6 | Ống gió KT 100mmx100mm, tôn kẽm dày 0,58mm | 20 | m | |
| 7 | Co 90 độ ống gió 200mmx150mm, tôn kẽm dày 0,58mm | 5 | cái | |
| 8 | Co 90 độ ống gió 150mmx100mm, tôn kẽm dày 0,58mm | 8 | cái | |
| 9 | Co 90 độ ống gió 100mmx100mm, tôn kẽm dày 0,58mm | 15 | cái | |
| 10 | Côn gió 200mmx150mm/150mmx100mm,L=200mm tôn kẽm dày 0,58mm | 6 | cái | |
| 11 | Côn gió 150mmx100mm/100mmx100mm,L=200mm tôn kẽm dày 0,58mm | 8 | cái | |
| 12 | Chân rẽ vuông ống gió 200mmx150mm/150mmx100mm,L=100mm tôn tráng kẽm dày 0,58mm | 5 | cái | |
| 13 | Chân rẽ vuông ống gió 150mmx100mm/100mmx100mm,L=100mm tôn tráng kẽm dày 0,58mm | 3 | cái | |
| 14 | Vuông tròn 100mmx100mm/D150mm,L=100mm tôn tráng kẽm dày 0,58mm | 19 | cái | |
| 15 | Ống gió mềm không cách nhiệt D100mm | 38 | m | |
| 16 | Miệng gió thải KT 200mmx200mm OBD + hộp gió không cách nhiệt cao 300mm | 5 | cửa | |
| 17 | Cửa thăm ống gió 400mmx400mm | 3 | cái | |
| 18 | Vật tư phụ lắp đặt ống gió | 1 | lô | |
| 19 | Lắp đặt dây đơn cấp nguồn quạt hút khí thải CXV 2.5mm2 | 125 | m | |
| 20 | Ống luồn dây D20mm | 75 | m | |
| 21 | Ống ruột gà D20mm | 50 | m | |
| 22 | Vật tư phụ lắp đặt | 1 | lô | |
| 23 | Lắp đặt quạt hút khói 12000 m3/h @ 250 Pa | 1 | cái | |
| 24 | Miệng gió hút khói KT 500mmx500mm + OBD + hộp gió không cách nhiệt cao 200mm | 1 | cái | |
| 25 | Cửa gió thải KT 1200mmx250mm + lưới chắn côn trùng kèm hộp gió không cách nhiệt,L=500mm | 1 | cái | |
| 26 | Cửa thăm ống gió 400mmx400mm | 3 | cái | |
| 27 | Ống gió KT 300mmx300mm, tôn kẽm dày 1,2mm | 22 | m | |
| 28 | Ống gió KT 500mmx300mm, tôn kẽm dày 1,2mm | 11 | m | |
| 29 | Ống gió KT 700mmx300mm, tôn kẽm dày 1,2mm | 15 | m | |
| 30 | Côn ống gió 500xmm300mm/300mmx300mm,L=400mm tôn kẽm dày 1,2mm | 4 | cái | |
| 31 | Côn ống gió 700xmm300mm/500mmx300mm,L=600mm tôn kẽm dày 1,2mm | 1 | cái | |
| 32 | Tê ống gió 500mmx300mm/300mmx300mm/300mmx300mm, tôn kẽm dày 1,2mm | 1 | cái | |
| 33 | Co 90 độ ống gió 300mmx300mm, tôn kẽm dày 1,2mm | 1 | cái | |
| 34 | Co 90 độ ống gió 700mmx300mm, tôn kẽm dày 1,2mm | 4 | cái | |
| 35 | Chân rẽ vuông ống gió 500mmx300mm/300mmx300mm,L=200mm tôn tráng kẽm dày 1,2mm | 2 | cái | |
| 36 | Chân rẽ vuông ống gió 700mmx300mm/300mmx300mm,L=200mm tôn tráng kẽm dày 1,2mm | 2 | cái | |
| 37 | Tiêu âm dán trong ống gió cấu trúc ô hở, hệ số giảm âm NRC =0.55 theo ISO354, có nhôm keo và chống cháy Class 0, dày 24mm (Sekisui/tương đương) | 5 | m2 | |
| 38 | Sơn chống cháy ống gió, ống hút khói và ống tạo áp phòng đêm(Hiệu :Flamebar BW1, BS476,P.24;ISO6944/Tương đương) | 25 | m2 | |
| 39 | Vách ngăn chống cháy 60P V-Wall 51/52 và phụ kiện đồng bộ của Vĩnh tường | 3 | m2 | |
| 40 | Simily cho quạt | 2 | cái | |
| 41 | Bịt ống gió 300x300 | 4 | cái | |
| 42 | Bịt ống gió 500x300 | 1 | cái | |
| 43 | Vật tư phụ lắp đặt ống gió | 1 | lô | |
| 44 | Dây điều khiển 2Cx1,5mm2 Cu/Mica/XLPE/SCT/PVC-Fr | 250 | m | |
| 45 | Ống luồn dây D20mm | 175 | m | |
| 46 | Ống ruột gà D20mm | 75 | m | |
| 47 | Dây cấp nguồn CXV/FR 1Cx1.5mm² | 50 | m | |
| 48 | Ống luồn dây D20mm | 35 | m | |
| 49 | Ống ruột gà D20mm | 15 | m | |
| 50 | Vật tư phụ lắp đặt | 1 | lô | |
| F | Hệ thống cấp nguồn cho HTĐHKK - Khối nhà chính | |||
| 1 | Lắp đặt dây đơn cấp nguồn CV 1x6m2-0.6/1KV | 525 | m | |
| 2 | Lắp đặt dây đơn cấp nguồn CV 1x4mm2-0.6/1KV | 653 | m | |
| 3 | Lắp đặt dây đơn tiếp địa CV 1x6mm2-0.6/1KV | 185 | m | |
| 4 | Lắp đặt dây đơn tiếp địa CV 1x4mm2-0.6/1KV | 325 | m | |
| 5 | Lắp đặt ông luồn dây điện đặt chìm, D= 20mm | 135 | m | |
| 6 | Lắp đặt ống luồn dây điện đặt chìm, D= 32mm | 45 | m | |
| 7 | Lắp đặt ông luồn dây điện đặt nổi, D= 20mm | 225 | m | |
| 8 | Lắp đặt ống luồn dây điện đặt nổi, D= 32mm | 52 | m | |
| 9 | Lắp đặt ống luồn dây điện đàn hồi (loại tự chống cháy), đặt chìm, D=20mm | 50 | m | |
| 10 | Lắp đặt ống luồn dây điện đàn hồi (loại tự chống cháy), đặt chìm, D=32mm | 45 | m | |
| 11 | Lắp đặt ống luồn dây điện đàn hồi (loại tự chống cháy), đặt nổi, D=20mm | 80 | m | |
| 12 | Lắp đặt ống luồn dây điện đàn hồi (loại tự chống cháy), đặt nổi, D=32mm | 55 | m | |
| G | Hệ thống chống sét - Khối nhà chính | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét inox 316 bán kính bảo vệ cấp 3 =107m tương đương ESE CPT 60 | 1 | Thiết bị | |
| 2 | Lắp dựng trụ đỡ bằng ống inox 60-42-34 cao 5 mét | 1 | 1 bộ | |
| 3 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây cáp đồng trần 50mm2 đi trong ống nhựa PVC D42 | 70 | m | |
| 4 | Rải dây thép địa chôn ngầm bằng cáp đồng trần 50mm2 | 10 | m | |
| 5 | Lắp đặt bộ néo chằng trụ đỡ kim thu sét( neo định vị, tăng đơ, thép D10 | 1 | 1 bộ | |
| 6 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa bằng đồng D16 L=2.4m xuống đất, cấp đất loại II | 1 | 10 cọc | |
| 7 | Lắp đặt bộ đếm sét | 1 | Bộ | |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa nhựa PVC D42 luồn cáp đồng trần 50mm2 từ mái nhà xuống hộp kiểm tra điện trở | 70 | m | |
| 9 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở | 2 | 1 tủ | |
| 10 | Lắp khóa đỡ dân dẫn, dây chống sét( 1 bộ/5 cái) | 3 | 1 bộ | |
| 11 | Mối hàn cáp thoát sét vào cọc bằng phương pháp hàn hóa nhiệt | 2 | Môí | |
| 12 | Lắp đặt đế đỡ hệ trụ và kim thu sét | 0,5 | 1cặp(2cái) | |
| 13 | Mương cáp vỉa hè loại 1 (thủ công) | 10 | m | |
| 14 | Khoan đặt cọc tiếp địa, lỗ khoan từ 300- | 24 | m | |
| H | Hệ thống thoát nước thải - Khối nhà chính | |||
| 1 | Lớp cấp phối đá dăm đệm móng Dmax=37,5mm | 12,701 | m3 | |
| 2 | Bê tông đáy hố ga đá 1x2, M200 | 3,922 | m3 | |
| 3 | Bê tông thành hố ga đá 1x2, M200 | 5,579 | m3 | |
| 4 | Tấm đan bê tông đúc sẵn, đá 1x2 M200 | 0,691 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn thép, ván khuôn đáy hố ga | 0,067 | 100m2 | |
| 6 | Ván khuôn thành hố ga, bể nước bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống | 0,564 | 100m2 | |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính | 0,34 | tấn | |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính | 0,032 | tấn | |
| 9 | Cốt thép tấm đan bê tông đúc sẵn, đường kính D | 0,074 | tấn | |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép móc cẩu tấm đan, đường kính > 10mm | 0,012 | tấn | |
| 11 | Thép riềng tấm đan, hố ga mạ kẽm | 0,685 | tấn | |
| 12 | Quấn chất ngăn nước Sika hydrotite CJ và dán keo Sikaflex 11FC | 6,556 | m | |
| 13 | Khoan tạo lỗ bê tông cốt thép bằng máy khoan, chiều sâu khoan | 48 | 1 lỗ khoan | |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 12 | cấu kiện | |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PVC D168mm | 1,2 | m | |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D200mm - PN8 | 1,01 | 100m | |
| 17 | Đào móng hố ga, ống thoát nước bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | 2,584 | 100m3 | |
| 18 | Đào đường ống bằng thủ công, đất cấp II | 8,08 | m3 | |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,95 | 0,981 | 100m3 | |
| 20 | Đắp móng bằng máy đầm 9T, độ chặt K = 0,95 | 1,386 | 100m3 | |
| I | Phòng cháy chữa cháy - Khối nhà chính | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 10 kênh | 1 | trung tâm | |
| 2 | Lắp đặt nguồn dự phòng 24VDC | 1 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt đế đầu dò khói quang thường và đầu báo dò khói quang thường | 52 | đầu | |
| 4 | Lắp đặt đế đầu báo nhiệt và đầu báo nhiệt | 14 | đầu | |
| 5 | Lắp đặt chuông báo cháy 24DVC | 9 | chuông | |
| 6 | Lắp đặt nút nhấn khẩn cấp | 9 | nút | |
| 7 | Lắp đặt đèn báo cháy | 9 | đèn | |
| 8 | Lắp đặt đèn báo phòng | 29 | đền | |
| 9 | Lắp đặt hộp đấu dây 150x150mm | 6 | hộp | |
| 10 | Điện trở cuối nguồn | 5 | cái | |
| 11 | Lắp đặt cáp chống cháy, chống nhiễu 2Cx1,5mm2 | 126 | m | |
| 12 | Lắp đặt cáp chống cháy, chống nhiễu 2Cx1,0mm2 | 2.050 | m | |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính d = 16mm | 1.900 | m | |
| 14 | Vật tư phụ (Hộp chia, tắc kê, vít,...) | 1 | lô | |
| 15 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 100mm, dày 3.6mm | 1,05 | 100m | |
| 16 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 65mm, dày 2.6mm | 0,75 | 100m | |
| 17 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 50mm, dày 2.6mm | 0,18 | 100m | |
| 18 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 32mm, dày 2.3mm | 0,12 | 100m | |
| 19 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm đường kính cút=100mm | 10 | cái | |
| 20 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm đường kính cút=65mm | 5 | cái | |
| 21 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm đường kính cút=50mm | 6 | cái | |
| 22 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm đường kính cút=32mm | 8 | cái | |
| 23 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm, đường kính côn=100mm | 16 | cái | |
| 24 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm, đường kính côn=65mm | 7 | cái | |
| 25 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm, đường kính côn=50mm | 7 | cái | |
| 26 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm, đường kính côn=32mm | 3 | cái | |
| 27 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm, đường kính tê = 100mm | 8 | cái | |
| 28 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm, đường kính tê = 65mm | 6 | cái | |
| 29 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm, đường kính tê = 50mm | 10 | cái | |
| 30 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm, đường kính tê = 32mm | 8 | cái | |
| 31 | Lắp đặt van một chiều, đường kính van DN=65mm | 2 | cái | |
| 32 | Lắp đặt van một chiều, đường kính van DN=32mm | 1 | cái | |
| 33 | Lắp đặt van chặn, đường kính van DN=65mm | 2 | cái | |
| 34 | Lắp đặt van chặn, đường kính van DN=32mm | 1 | cái | |
| 35 | Lắp đặt van chặn, đường kính van DN=25mm | 3 | cái | |
| 36 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van DN=25mm | 1 | cái | |
| 37 | Lắp đặt van góc chữa cháy, đường kính van DN=50mm | 7 | cái | |
| 38 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 0-20Kg/m2 | 3 | cái | |
| 39 | Lắp đặt công tắc áp lực | 3 | cái | |
| 40 | Lắp đặt Luppe, đường kính DN=65mm | 2 | cái | |
| 41 | Lắp đặt Luppe, đường kính DN=32mm | 1 | cái | |
| 42 | Lắp đặt Y lọc, đường kính DN=65mm | 2 | cái | |
| 43 | Lắp đặt Y lọc, đường kính DN=32mm | 1 | cái | |
| 44 | Lắp đặt khớp nối mềm chống rung, đường kính DN=65mm | 4 | cái | |
| 45 | Lắp đặt khớp nối mềm chống rung, đường kính DN=32mm | 2 | cái | |
| 46 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 100mm | 10 | cái | |
| 47 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 65mm | 6 | cái | |
| 48 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 50mm | 20 | cái | |
| 49 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 32mm | 5 | cái | |
| 50 | Lắp đặt tê thép bằng phương pháp hàn, đường kính tê 100/65mm | 2 | cái | |
| 51 | Lắp đặt tê thép bằng phương pháp hàn, đường kính tê 65/50mm | 8 | cái | |
| 52 | Lắp đặt tê thép bằng phương pháp hàn, đường kính tê 50mm | 2 | cái | |
| 53 | Lắp đặt chậu bằng phương pháp hàn, đường kính chậu D100/65mm | 4 | cái | |
| 54 | Lắp đặt chậu bằng phương pháp hàn, đường kính chậu D65/50mm | 2 | cái | |
| 55 | Đào đất lắp đặt đường ống bằng thủ công | 25 | m3 | |
| 56 | Đắp đất lắp đặt đường ống bằng thủ công | 18 | m3 | |
| 57 | Sơn chỉ thị đường ống | 1 | thùng | |
| 58 | Hệ ty treo giá đỡ đường ống | 85 | bộ | |
| 59 | Vật tư phụ (Bu lông, roan xu, tép dừa,...) | 1 | lô | |
| 60 | Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà 2 cửa, đường kính DN=65mm | 2 | cái | |
| 61 | Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy 2 cửa, đường kính DN=65mm | 1 | cái | |
| 62 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy DN50 loại 16 bar, L=20m | 6 | cuộn | |
| 63 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy DN65 loại 16 bar, L=20m | 4 | cuộn | |
| 64 | Lắp đặt lăng phun, khớp nối DN=50mm | 6 | cái | |
| 65 | Lắp đặt lăng phun, khớp nối DN=65mm | 4 | cái | |
| 66 | Lắp đặt bộ nội quy, hiệu lệnh PCCC | 8 | bộ | |
| 67 | Lắp đặt tủ phương tiện CHCN (bao gồm: kìm, búa, mặt nạ, khẩu trang, găng tay,…) | 7 | cái | |
| 68 | Lắp đặt tủ chữa cháy vách tường (600x500x200) mm | 6 | cái | |
| 69 | Lắp đặt tủ chữa cháy ngoài nhà (650x550x200)mm | 2 | cái | |
| 70 | Kéo rải cáp động lực (cấp cho máy bơm điện, từ tủ đ.kh đến bơm điện) CXV 1x16mm2 | 120 | m | |
| 71 | Kéo rải cáp động lực (cấp cho máy bơm điện, từ tủ đ.kh đến bơm điện) CXV 1x10mm2 | 40 | m | |
| 72 | Kéo rải cáp động lực (cấp cho máy bơm điện, từ tủ đ.kh đến bơm bù) CXV 1x4mm2 | 30 | m | |
| 73 | Kéo rải cáp động lực (cấp cho máy bơm điện, từ tủ đ.kh đến bơm bù) CXV 1x2.5mm2 | 10 | m | |
| 74 | Lắp đặt tủ điều khiển 3 máy bơm tự động (Vỏ tủ VN, linh kiện LS) | 1 | tủ | |
| J | Bể tự hoại - Khối nhà chính | |||
| 1 | Đào móng bể nước ngầm chiều rộng | 0,389 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,221 | 100m3 | |
| 3 | Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6 M100 | 0,932 | m3 | |
| 4 | Bê tông bể nước ngầm thành thẳng đá 1x2 M200 | 5,818 | m3 | |
| 5 | SX bêtông tấm đan đúc sẵn đá 1x2 M200 | 0,68 | m3 | |
| 6 | Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn thép, ván khuôn móng, móng cột | 0,031 | 100m2 | |
| 7 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thành bể nước ngầm, bể tự hoại bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống h | 0,471 | 100m2 | |
| 8 | SXLD cốt thép tấm đan đúc sẵn, d | 0,065 | tấn | |
| 9 | Thép niềng đan, hố ga mạ kẽm | 0,447 | tấn | |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 9 | cấu kiện | |
| 11 | Láng đáy bể tự hoại có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 5,235 | m2 | |
| 12 | Trát bể tự hoại, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 45,92 | m2 | |
| 13 | Cung cấp và thi công lớp sikaTop seal 109, chống thấm cho bể. | 31,275 | m2 | |
| K | Xây lắp - Nhà làm việc ban chỉ huy quân sự và đội thuế phường | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 3,2 | 100m3 | |
| 2 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng | 12,943 | m3 | |
| 3 | Bê tông móng, dầm móng bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm, chiều rộng móng | 41,615 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | 1,478 | 100m2 | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,331 | tấn | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép = 10mm | 0,017 | tấn | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 2,777 | tấn | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 0,306 | tấn | |
| 9 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | 7,64 | m3 | |
| 10 | Xây móng bó nền , xây gạch đặc không nung, kích thước (5,5x9x19)cm chiều dày | 1,771 | m3 | |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 2,947 | 100m3 | |
| 12 | Bê tông cột, bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm tiết diện cột | 6,96 | m3 | |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm đá 1x2, mác 300 | 47,649 | m3 | |
| 14 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lanh tô, bổ trụ, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 9,445 | m3 | |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 1,218 | 100m2 | |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 2,336 | 100m2 | |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | 2,34 | 100m2 | |
| 18 | Ván khuôn kim loại, ván khuôn cầu thang thường | 0,277 | 100m2 | |
| 19 | Ván khuôn kim loại, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, bổ trụ, tấm đan | 1,226 | 100m2 | |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,412 | tấn | |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,237 | tấn | |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 1,382 | tấn | |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,502 | tấn | |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 2,85 | tấn | |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn, đường kính cốt thép | 1,444 | tấn | |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn, đường kính cốt thép | 1,003 | tấn | |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | 0,066 | tấn | |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép =10mm, chiều cao | 0,065 | tấn | |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | 0,402 | tấn | |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,512 | tấn | |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép = 10mm, chiều cao | 0,855 | tấn | |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,271 | tấn | |
| 33 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót nền nhà, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 100 | 14,562 | m3 | |
| 34 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x13,5x19)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | 72,433 | m3 | |
| 35 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x13,5x19)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | 5,586 | m3 | |
| 36 | Bê tông chân tường, đá 1x2 mác 200 đổ thủ công | 0,339 | m3 | |
| 37 | Xây bậc cấp cầu thang, bậc tam cấp gạch bê tông (5,5x9x19)cm, chiều cao | 7,859 | m3 | |
| 38 | Xây gạch kính kích thước 20x20x10 cm, chiều cao | 0,56 | m2 | |
| 39 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 218,943 | m2 | |
| 40 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 525,922 | m2 | |
| 41 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát: VLx1,25; NCx1,1) | 180,331 | m2 | |
| 42 | Trát trần, vữa XM mác 75 (Bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát: VLx1,25; NCx1,1) | 153,912 | m2 | |
| 43 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát: VLx1,25; NCx1,1) | 99,496 | m2 | |
| 44 | Trát phào kép, trát vữa đầu cột, vữa XM mác 75 | 9,6 | m | |
| 45 | Trát gờ chỉ sê nô, vữa XM mác 75 | 61,2 | m | |
| 46 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | 218,943 | m2 | |
| 47 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | 161,61 | m2 | |
| 48 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | 525,922 | m2 | |
| 49 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | 389,558 | m2 | |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 380,553 | m2 | |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 915,48 | m2 | |
| 52 | Cung cấp và lắp dựng trần thạch cao chìm phẳng bao gồm: Thanh chính và thanh phụ hệ Tika, tấm thạch cao Gyproc chống ẩm dày 9mm, phụ kiện đồng bộ Vĩnh Tường (Hoặc tương đương) | 76,09 | m2 | |
| 53 | Cung cấp và lắp dựng trần thạch cao chìm phẳng bao gồm: Thanh chính và thanh phụ hệ Tika, tấm thạch cao Gyproc dày 9mm, phụ kiện đồng bộ Vĩnh Tường (Hoặc tương đương) | 80,04 | m2 | |
| 54 | Lát nền, sàn, gạch Ceramic 600x600, vữa XM mác 75 | 139,2 | m2 | |
| 55 | Lát nền, sàn, gạch Ceramic 600x600, vữa XM mác 75, chống trượt | 75,745 | m2 | |
| 56 | Lát gạch Ceramic 300x300 chống trượt, vữa xi măng mác 75, nền vệ sinh | 22,54 | m2 | |
| 57 | Lát đá Granit trắng khò lửa dày 20,bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 31,165 | m2 | |
| 58 | Ốp đá granit trắng bóng, ốp chân tường, vữa XM mác 75 | 19,35 | m2 | |
| 59 | Quét lớp chống thấm vào bề mặt đá granit bậc tam cấp bằng Sikagard 700S (Định mức NSX: 0,5kg/m2) | 50,515 | m2 | |
| 60 | Lát đá Granit khò lửa dày 30, bậc cấp cầu thang, vữa XM mác 75, lát mặt nằm | 16,68 | m2 | |
| 61 | Lát đá Granit khò lửa dày 20, bậc cấp cầu thang, vữa XM mác 75 | 5,76 | m2 | |
| 62 | Lát đá Granit đen bóng dày 20 mặt bệ các loại, ngạch cửa vữa XM mác 75 | 7,555 | m2 | |
| 63 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x600, vữa xi măng mác 75 | 11,205 | m2 | |
| 64 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch Ceramic 300x600, vữa xi măng mác 75, tường vệ sinh | 134,262 | m2 | |
| 65 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 91,89 | m2 | |
| 66 | Quét dung dịch chống thấm sê nô bằng Sika Lastic 632R | 21,98 | m2 | |
| 67 | Quét dung dịch chống thấm sê nô bằng Sika latic 110 | 88,345 | m2 | |
| 68 | Quét dung dịch chống thấm sàn vệ sinh bằng 3 lớp chống thấm sika membrane + lớp kết nối sika latex | 23,91 | m2 | |
| 69 | Gia công khung hoa sắt mạ kẽm | 0,373 | tấn | |
| 70 | Lắp dựng khung hoa sắt | 58,715 | m2 | |
| 71 | Gia công lan can sắt mạ kẽm, lan can ban công, cầu thang | 0,923 | tấn | |
| 72 | Lắp dựng lan can | 29,595 | m2 | |
| 73 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, khung hoa sắt, sơn lan can cầu thang, sơn epoxy cho thép mạ kẽm | 136,09 | m2 | |
| 74 | Cung cấp lắp dựng vách ngăn vệ sinh, tấm compact dày 12, chốt inox 304 | 1,215 | m2 | |
| 75 | Sản xuất xà gồ mạ kẽm C50x100x2 cách khoảng 950 | 0,755 | tấn | |
| 76 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | 0,755 | tấn | |
| 77 | Sản xuất giằng thép mái mạ kẽm | 0,17 | tấn | |
| 78 | Lắp dựng giằng thép mái | 0,17 | tấn | |
| 79 | Lợp mái tôn chiều dài bất kỳ + lớp xốp cách nhiệt | 2,35 | 100m2 | |
| 80 | Cung cấp lắp dựng cửa đi 2 cánh mở vào trong, ô thoáng lật ra ngoài, khung nhôm, kính dày 6,38mm + phụ kiện lắp dựng hoàn thiện | 3,645 | m2 | |
| 81 | Cung cấp lắp dựng cửa đi 1 cánh mở vào trong, khung nhôm, kính mờ dày 6,38mm + phụ kiện lắp dựng hoàn thiện | 11,659 | m2 | |
| 82 | Cung cấp lắp dựng cửa sổ 4 cánh, 2 cánh mở vào trong, ô thoáng lật ra ngoài, khung nhôm, kính dày 6,38mm + phụ kiện lắp dựng hoàn thiện | 37,24 | m2 | |
| 83 | Cung cấp lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay, khung nhôm, kính dày 6,38mm + phụ kiện lắp dựng hoàn thiện | 17,955 | m2 | |
| 84 | Cung cấp lắp dựng cửa sổ mở hất, khung nhôm, kính mờ dày 6,38mm + phụ kiện lắp dựng hoàn thiện | 3 | m2 | |
| 85 | Cung cấp lắp dựng vách kính cố định, khung nhôm, kính dày 10,38mm + phụ kiện lắp dựng hoàn thiện | 5,32 | m2 | |
| 86 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 7,237 | 100m2 | |
| L | Hệ thống điện - Nhà làm việc ban chỉ huy quân sự và đội thuế phường | |||
| 1 | Lắp đặt bộ đèn led panel âm trần kt 120x30/48W (tđ đèn Điện Quang) | 12 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt đèn downlight âm trần tròn led 16W/220V/6000K(tđ đèn Điện Quang) | 5 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt đèn downlight âm trần tròn led 9W/220V/6000K(tđ đèn Điện Quang) | 4 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt đèn ốp trần vuông 18W/220V/6000K(tđ đèn Điện Quang) | 11 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt đèn tuýp led 18W//kt:1,2m( tđ Điện Quang) | 4 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt đèn thoát hiểm (tđ đèn Điện Quang) | 1 | 1 đèn | |
| 7 | Lắp đặt đèn sự cố 2W (tđ đèn Điện Quang) | 3 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 10A(tđ Roman) | 5 | cái | |
| 9 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 10A(tđ Roman) | 5 | cái | |
| 10 | Lắp đặt công tắc ba 1 chiều 10A(tđ Roman) | 1 | cái | |
| 11 | Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều 10A(tđ Roman) | 2 | cái | |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu gắn tường 16A(tđ Roman) | 22 | cái | |
| 13 | Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấu gắn tường 16A(tđ Roman) | 3 | cái | |
| 14 | Lắp đặt hộp đế công tắc, ổ cắm KT (110x110)mm | 38 | hộp | |
| 15 | Lắp đặt hộp phân dây, hộp chia ngả xuống đèn KT 40x60 | 21 | hộp | |
| 16 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn, loại cọc đồng nguyên khối D16-2,4m | 2 | cọc | |
| 17 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở | 1 | hộp | |
| 18 | Rải dây thép địa đồng trần 50mm2 | 15 | m | |
| 19 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hòa nhiệt | 2 | Mối hàn | |
| 20 | Mương cáp nền đất | 30 | m | |
| 21 | Lắp đặt tủ điện âm tường 24 Modul (tđ Roman) | 1 | Tủ | |
| 22 | Lắp đặt tủ điện âm tường 18 Modul (tđ Roman) | 1 | Tủ | |
| 23 | Lắp đặt MCB 1P 16A 6kA (tđ LS) | 4 | cái | |
| 24 | Lắp đặt MCB 1P 25A 6kA (tđ LS) | 8 | cái | |
| 25 | Lắp đặt MCB 3P 40A 10kA (tđ Panasonic) | 2 | cái | |
| 26 | Lắp đặt MCB 3P 50A 10kA(tđ Panasonic) | 1 | cái | |
| 27 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 1 ruột 1x1,5mm2(Cu/PVC) tđ cáp Olympic | 630 | m | |
| 28 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 1 ruột 1x2,5mm2(Cu/PVC) tđ cáp Olympic | 195 | m | |
| 29 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 1 ruột 1x4mm2(Cu/PVC) tđ cáp Olympic | 495 | m | |
| 30 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 1 ruột 1x6mm2(Cu/XLPE/PVC) tđ cáp Olympic | 125 | m | |
| 31 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây cáp ngầm (3x16+1x10)mm2(Cu/XLPE/PVC/DSTA) tđ cáp Olympic | 0,44 | 100m | |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D=20mm | 350 | m | |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa cứng đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D=20mm | 170 | m | |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa xoắn đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D40/30mm | 15 | m | |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa xoắn đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D65/50mm | 44 | m | |
| M | Hệ thống điện nhẹ - Nhà làm việc ban chỉ huy quân sự và đội thuế phường | |||
| 1 | Lắp đặt Dây nhảy cat6 2m LS-PC-UC6-xx-020-VN.Dây nhảy cáp UTP CAT6,có mã màu T568B,2m,lõi đặc,vỏ PVC,CM,xx | 18 | Sợi | |
| 2 | Lắp đặt Bộ ổ cắm mạng và thoại (113x70) kiểu US,1 cổng LS-FP-US-1PORT Cat6 và đế âm tường Sino | 20 | cái | |
| 3 | Lắp đặt Cáp mạng Cat6 UTP-G-C6G-E1VN-ML 0.5X004P/BL.Dây cáp mạng U/UTP CAT6,24AWG,lõi đồng đặc, 4 đôi,vỏ PVC,CMX,xx | 42,5 | 10 m | |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mm | 150 | m | |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mm | 30 | m | |
| N | Hệ thống cấp thoát nước - Nhà làm việc ban chỉ huy quân sự và đội thuế phường | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | 0,05 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | 0,5 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | 0,12 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | 0,25 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | 0,6 | 100m | |
| 6 | Lắp đặt van khóa PPR d=50mm | 1 | cái | |
| 7 | Lắp đặt van khóa PPR d= 32mm | 1 | cái | |
| 8 | Lắp đặt van khóa PPR d= 25mm | 2 | cái | |
| 9 | Lắp đặt rắc co PPR d=50mm | 2 | cái | |
| 10 | Lắp đặt rắc co PPR d=32mm | 2 | cái | |
| 11 | Lắp đặt rắc co PPR d=25mm | 4 | cái | |
| 12 | Lắp đặt cút 90 PPR D50 | 5 | cái | |
| 13 | Lắp đặt cút 90 PPR D40 | 16 | cái | |
| 14 | Lắp đặt cút 90 PPR D32 | 4 | cái | |
| 15 | Lắp đặt cút 90 PPR D25 | 10 | cái | |
| 16 | Lắp đặt cút 90 PPR D20 | 18 | cái | |
| 17 | Lắp đặt Tê PPR D50x40 | 2 | cái | |
| 18 | Lắp đặt Tê PPR D50x32 | 2 | cái | |
| 19 | Lắp đặt Tê PPR D40x25 | 3 | cái | |
| 20 | Lắp đặt Tê PPR D32x20 | 2 | cái | |
| 21 | Lắp đặt Tê PPR D25x20 | 12 | cái | |
| 22 | Lắp đặt Côn PPR D60x50 | 2 | cái | |
| 23 | Lắp đặt Côn PPR D50x32 | 1 | cái | |
| 24 | Lắp đặt Côn PPR D32x25 | 2 | cái | |
| 25 | Lắp đặt Côn PPR D25x20 | 5 | cái | |
| 26 | Lắp đặt cút nối RT D20x1/2" | 18 | cái | |
| 27 | Cùm thép D8 | 10 | cái | |
| 28 | Ty treo D8 | 15 | cái | |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D114x4,9 | 0,35 | 100m | |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90x4,0 | 0,55 | 100m | |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60x2,8 | 0,18 | 100m | |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42x2,1 | 0,2 | 100m | |
| 33 | Lắp đặt Y uPVC D114 | 9 | cái | |
| 34 | Lắp đặt Y uPVC D90 | 7 | cái | |
| 35 | Lắp đặt Y uPVC D60 | 2 | cái | |
| 36 | Lắp đặt Y uPVC D114-60 | 5 | cái | |
| 37 | Lắp đặt Y uPVC D90-60 | 15 | cái | |
| 38 | Lắp đặt cút 45 uPVC D114 | 30 | cái | |
| 39 | Lắp đặt cút 45 uPVC D90 | 14 | cái | |
| 40 | Lắp đặt cút 45 uPVC D60 | 28 | cái | |
| 41 | Lắp đặt Tê uPVC D114x114 | 3 | cái | |
| 42 | Lắp đặt Tê uPVC D60x60 | 2 | cái | |
| 43 | Lắp đặt Tê uPVC D114x42 | 3 | cái | |
| 44 | Lắp đặt Tê uPVC D90x42 | 3 | cái | |
| 45 | Lắp đặt Tê uPVC D42x42 | 2 | cái | |
| 46 | Lắp đặt côn uPVC 90x60 | 2 | cái | |
| 47 | Lắp đặt côn uPVC 60x42 | 10 | cái | |
| 48 | Lắp đặt cút 90 uPVC D90 | 2 | cái | |
| 49 | Lắp đặt cút 90 uPVC D42 | 20 | cái | |
| 50 | Lắp đặt nối RT uPVC D114 | 4 | cái | |
| 51 | Lắp nút bịt nhựa RN uPVC D114 | 4 | cái | |
| 52 | Lắp đặt nối RT uPVC D90 | 4 | cái | |
| 53 | Lắp nút bịt nhựa RN uPVC D90 | 4 | cái | |
| 54 | Con thỏ P uPVC D60 | 7 | cái | |
| 55 | Bít xả bể tự hoại | 2 | cái | |
| 56 | Chụp thông hơi | 2 | cái | |
| 57 | Cùm thép D10 | 13 | cái | |
| 58 | Ty treo D10 | 30 | cái | |
| 59 | Lắp đặt phễu thu nước D60 | 8 | cái | |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60x2,8 | 0,7 | 100m | |
| 61 | Lắp đặt cút 45 uPVC D60 | 35 | cái | |
| 62 | Lắp đặt chậu xí bệt | 4 | bộ | |
| 63 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 4 | cái | |
| 64 | Lắp đặt van chặn khóa D25mm | 4 | cái | |
| 65 | Lắp đặt hộp đựng giấy | 4 | cái | |
| 66 | Lắp đặt lavabo thường | 1 | bộ | |
| 67 | Lắp đặt lavabo bàn | 4 | bộ | |
| 68 | Lắp đặt vòi lavabo | 5 | bộ | |
| 69 | Lắp đặt ống xả chậu có chặn nước, ống xả bầu | 5 | cái | |
| 70 | Lắp đặt gương soi | 5 | cái | |
| 71 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 3 | bộ | |
| 72 | Lắp đặt phễu thu sàn (có ngăn mùi) | 7 | cái | |
| 73 | Lắp đặt bồn nước inox 2000 lít | 1 | bể | |
| 74 | Bể tách mỡ inox 3 ngăn, KT 750x450x450mm, inox 304 dày 1,2ly | 1 | cái | |
| 75 | Lắp đặt chậu rửa inox 2 ngăn bao gồm: xiphong + ống xả | 1 | bộ | |
| 76 | Lắp đặt vòi rửa inox | 1 | bộ | |
| 77 | Lắp đặt van khóa đồng D40 | 4 | cái | |
| 78 | Lắp đặt van 1 chiều đồng D40 | 2 | cái | |
| 79 | Lắp đặt mối nối mềm D40 | 4 | cái | |
| 80 | Lắp đặt rắc co PPR d=40mm | 8 | cái | |
| 81 | Lắp đặt cút 90 PPR D40 | 16 | cái | |
| 82 | Lắp Luppe D40 | 2 | cái | |
| 83 | Lắp đặt van phao điện D40 | 1 | cái | |
| 84 | Lắp đặt van phao cơ D40 | 1 | cái | |
| 85 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | 2 | cái | |
| O | Bể tự hoại - Nhà làm việc ban chỉ huy quân sự và đội thuế phường | |||
| 1 | Đào móng bể nước ngầm chiều rộng | 0,381 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,222 | 100m3 | |
| 3 | Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6 M100 | 0,892 | m3 | |
| 4 | Bê tông bể nước ngầm thành thẳng đá 1x2 M200 | 5,706 | m3 | |
| 5 | SX bêtông tấm đan đúc sẵn đá 1x2 M200 | 0,768 | m3 | |
| 6 | Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn thép, ván khuôn móng, móng cột | 0,031 | 100m2 | |
| 7 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thành bể nước ngầm, bể tự hoại bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống h | 0,464 | 100m2 | |
| 8 | SXLD cốt thép tấm đan đúc sẵn, d | 0,068 | tấn | |
| 9 | Thép niềng đan, hố ga mạ kẽm | 0,462 | tấn | |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 9 | cấu kiện | |
| 11 | Láng đáy bể tự hoại có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 4,855 | m2 | |
| 12 | Trát bể tự hoại, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 45,28 | m2 | |
| 13 | Cung cấp và thi công lớp sikaTop seal 109, chống thấm cho bể. | 30,255 | m2 | |
| P | Nhà xe nhân viên | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,568 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,502 | 100m3 | |
| 3 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng | 1,836 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 9,8 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng | 6,57 | m3 | |
| 6 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 14 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | 0,318 | 100m2 | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,067 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,314 | tấn | |
| 10 | Cắt roan ô 3x3m | 2,4 | 10m | |
| 11 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | 0,385 | tấn | |
| 12 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | 1,039 | tấn | |
| 13 | Gia công giằng mái thép mạ kẽm | 0,108 | tấn | |
| 14 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | 0,385 | tấn | |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,039 | tấn | |
| 16 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | 0,108 | tấn | |
| 17 | Bu lông M18, L=800 | 24 | cái | |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn epoxy cho thép mạ kẽm | 49,2 | m2 | |
| 19 | Lợp mái bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn mái dày 0,5mm | 1,078 | 100m2 | |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | 0,12 | 100m | |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa 45 độ D114mm | 12 | cái | |
| 22 | Phễ thu nước mái D114 | 3 | cái | |
| 23 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | 1,4 | 100m2 | |
| Q | Nhà xe khách | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,497 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,55 | 0,455 | 100m3 | |
| 3 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng | 1,52 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 4,8 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng | 4,16 | m3 | |
| 6 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 9,6 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | 0,232 | 100m2 | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,039 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,266 | tấn | |
| 10 | Cắt roan ô 3x3m | 0,9 | 10m | |
| 11 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | 0,4 | tấn | |
| 12 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | 0,204 | tấn | |
| 13 | Gia công giằng mái thép mạ kẽm | 0,029 | tấn | |
| 14 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | 0,4 | tấn | |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,204 | tấn | |
| 16 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | 0,029 | tấn | |
| 17 | Bu lông M18, L=800 | 12 | cái | |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn epoxy cho thép mạ kẽm | 23,357 | m2 | |
| 19 | Lợp mái bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn mái dày 0,5mm | 0,409 | 100m2 | |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | 0,12 | 100m | |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa 45 độ uPVC D60 | 12 | cái | |
| 22 | Phễu thu nước mái D60 | 3 | cái | |
| 23 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | 1,05 | 100m2 | |
| R | Hệ thống điện cho 2 nhà xe | |||
| 1 | Lắp đặt đèn tuýp led 16W//kt:1,2m( tđ Rạng đông) | 12 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt hộp đế công tắc, ổ cắm KT (110x110)mm | 4 | hộp | |
| 3 | Mương cáp nền đất | 33 | m | |
| 4 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 1 ruột 1x1,5mm2(Cu/PVC) tđ cáp Olympic | 195 | m | |
| 5 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây cáp ngầm (2x4)mm2(Cu/XLPE/PVC/DSTA) tđ cáp Olympic | 1,25 | 100m | |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa cứng đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D=20mm | 60 | m | |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa xoắn đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D40/30mm | 125 | m | |
| S | Xây lắp - Nhà thường trực | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,38 | 100m3 | |
| 2 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng | 1,53 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, dầm móng, chiều rộng | 3,183 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | 0,082 | 100m2 | |
| 5 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | 0,084 | 100m2 | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, dầm móng, đường kính cốt thép | 0,065 | tấn | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, dầm móng, đường kính cốt thép | 0,11 | tấn | |
| 8 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cột, tiết diện cột | 0,528 | m3 | |
| 9 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 1,008 | m3 | |
| 10 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 3,198 | m3 | |
| 11 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250 | 0,218 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chiều cao | 0,106 | 100m2 | |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn dầm, giằng nhà, chiều cao | 0,146 | 100m2 | |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | 0,301 | 100m2 | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,014 | tấn | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,086 | tấn | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm, giằng nhà, đường kính cốt thép | 0,029 | tấn | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm, giằng nhà, đường kính cốt thép | 0,179 | tấn | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | 0,017 | tấn | |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,005 | tấn | |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,306 | tấn | |
| 22 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | 2 | m3 | |
| 23 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,313 | 100m3 | |
| 24 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót nền, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,676 | m3 | |
| 25 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x13,5x19)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | 0,459 | m3 | |
| 26 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x13,5x19)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | 2,972 | m3 | |
| 27 | Xây tường gạch kính 20x20cm, vữa XM mác 75 | 0,56 | m2 | |
| 28 | Ốp gạch ceramic KT 250x400 vào tường vệ sinh, vữa XM mác 100 | 18,94 | m2 | |
| 29 | Lát nền nhà vệ sinh gạch ceramic chống trượt KT 250x250, vữa XM mác 75 | 1,92 | m2 | |
| 30 | Lát nền nhà gạch ceramic KT 500x500, vữa XM mác 75 | 4,55 | m2 | |
| 31 | Lát đá Granite đen bóng dày 30 ngạch cửa, vữa XM mác 75 | 0,165 | m2 | |
| 32 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 12,42 | m2 | |
| 33 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 28,08 | m2 | |
| 34 | Trát cột, cạnh cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 11,955 | m2 | |
| 35 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 14,844 | m2 | |
| 36 | Bả matic vào tường trong nhà | 10,38 | m2 | |
| 37 | Bả matic vào tường ngoài nhà | 28,08 | m2 | |
| 38 | Bả matic vào cột, trần | 27,146 | m2 | |
| 39 | Quét dung dịch chống thấm Sika lastic 110 hoặc chủng loại tương đương | 29,464 | m2 | |
| 40 | Sơn trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 16,85 | m2 | |
| 41 | Sơn trần, cột ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 48,756 | m2 | |
| 42 | Cung cấp, lắp dựng trần thạch cao dày 9mm (bao gồm phụ kiện và nhân công hoàn thiện) | 4,55 | m2 | |
| 43 | Dán ngói màu đỏ trên mái nghiêng bê tông, ngói 10 viên/m2, vữa XM mác 75 | 18,186 | m2 | |
| 44 | Viên ngói úp nóc | 30 | viên | |
| 45 | Viên ngói chạc 4 | 1 | viên | |
| 46 | Cung cấp, lắp dựng hệ cửa đi khung nhôm 1 cánh mở quay, kính trắng trong dày 5mm, KT (0,9x2,2)m (bao gồm các phụ kiện đi kèm) | 1,98 | m2 | |
| 47 | Cung cấp, lắp dựng hệ cửa đi khung nhôm 1 cánh mở quay, kính trắng mờ dày 6,38mm, KT (0,75x2,2)m (bao gồm các phụ kiện đi kèm) | 1,65 | m2 | |
| 48 | Cung cấp, lắp dựng hệ cửa sổ 2 cánh trượt khung nhôm 1 cánh mở quay, kính trắng trong dày 5mm, KT (1,1x1,4)m (bao gồm các phụ kiện đi kèm) | 3,08 | m2 | |
| 49 | Cung cấp, lắp dựng hệ cửa sổ 2 cánh trượt khung nhôm 1 cánh mở quay, kính trắng trong dày 5mm, KT (1,3x1,4)m (bao gồm các phụ kiện đi kèm) | 1,82 | m2 | |
| 50 | Cung cấp, lắp dựng hệ cửa sổ mở lật ra ngoài khung nhôm 1 cánh mở quay, kính trắng trong dày 5mm, KT (0,7x0,5)m (bao gồm các phụ kiện đi kèm) | 0,35 | m2 | |
| 51 | Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao | 0,718 | 100m2 | |
| T | Hệ thống điện - Nhà thường trực | |||
| 1 | Lắp đặt đèn downlight âm trần tròn led 16W/220V/6000K(tđ đèn Điện Quang) | 1 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt đèn ốp trần vuông 18W/220V/6000K(tđ đèn Điện Quang | 1 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt đèn tuýp led 18W//kt:1,2m( tđ Điện Quang) | 1 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt đèn tuýp led 9W//kt:0,6m( tđ Điện Quang) | 1 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 10A(tđ Roman) | 1 | cái | |
| 6 | Lắp đặt công tắc ba 1 chiều 10A(tđ Roman) | 1 | cái | |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu gắn tường 16A(tđ Roman) | 2 | cái | |
| 8 | Lắp đặt hộp đế công tắc, ổ cắm KT (110x110)mm | 4 | hộp | |
| 9 | Lắp đặt hộp phân dây, hộp chia ngả xuống đèn KT 40x60 | 1 | hộp | |
| 10 | Mương cáp nền đất | 35 | m | |
| 11 | Lắp đặt tủ điện âm tường 8 Modul (tđ LS) | 1 | Tủ | |
| 12 | Lắp đặt MCB 1P 10A 6kA (tđ LS) | 5 | cái | |
| 13 | Lắp đặt MCB 1P 25A 6kA (tđ LS) | 1 | cái | |
| 14 | Lắp đặt MCB 2P 32A 6kA (tđ LS) | 1 | cái | |
| 15 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 1 ruột 1x1,5mm2(Cu/PVC) tđ cáp Olympic | 75 | m | |
| 16 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 1 ruột 1x4mm2(Cu/PVC) tđ cáp Olympic | 36 | m | |
| 17 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây cáp ngầm (2x6)mm2(Cu/XLPE/PVC/DSTA) tđ cáp Olympic | 1,1 | 100m | |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D=20mm | 35 | m | |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa xoắn đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D40/30mm | 110 | m | |
| U | Hệ thống cấp nước - Nhà thường trực | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | 0,05 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | 0,05 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt van khóa PPR d= 25mm | 1 | cái | |
| 4 | Lắp đặt rắc co PPR d=25mm | 2 | cái | |
| 5 | Lắp đặt cút 90 PPR D25 | 4 | cái | |
| 6 | Lắp đặt cút 90 PPR D20 | 3 | cái | |
| 7 | Lắp đặt Tê PPR D25x20 | 3 | cái | |
| 8 | Lắp đặt Côn PPR D25x20 | 2 | cái | |
| 9 | Lắp đặt cút nối RT D20x1/2" | 4 | cái | |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D114x4,9 | 0,05 | 100m | |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60x2,8 | 0,5 | 100m | |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42x2,1 | 0,01 | 100m | |
| 13 | Lắp đặt Y uPVC D60 | 3 | cái | |
| 14 | Lắp đặt cút 45 uPVC D114 | 4 | cái | |
| 15 | Lắp đặt cút 45 uPVC D60 | 4 | cái | |
| 16 | Lắp đặt Tê uPVC D114x114 | 2 | cái | |
| 17 | Lắp đặt Tê uPVC D60x60 | 1 | cái | |
| 18 | Lắp đặt côn uPVC 60x42 | 1 | cái | |
| 19 | Lắp đặt cút 90 uPVC D60 | 3 | cái | |
| 20 | Lắp đặt cút 90 uPVC D42 | 1 | cái | |
| 21 | Con thỏ uPVC D60 | 1 | cái | |
| 22 | Bít xả bể tự hoại | 1 | cái | |
| 23 | Chụp thông hơi | 1 | cái | |
| 24 | Lắp đặt chậu xí bệt | 1 | bộ | |
| 25 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 1 | cái | |
| 26 | Lắp đặt van chặn khóa D25mm | 1 | cái | |
| 27 | Lắp đặt hộp đựng giấy | 1 | cái | |
| 28 | Lắp đặt lavabo thường | 1 | bộ | |
| 29 | Lắp đặt vòi lavabo | 1 | bộ | |
| 30 | Lắp đặt ống xả chậu có chặn nước, ống xả bầu | 1 | cái | |
| 31 | Lắp đặt gương soi | 1 | cái | |
| 32 | Lắp đặt phễu thu sàn (có ngăn mùi) | 1 | cái | |
| 33 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | 1 | bộ | |
| V | Bể tự hoại - Nhà thường trực | |||
| 1 | Đào móng bể nước ngầm chiều rộng | 0,229 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,146 | 100m3 | |
| 3 | Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6 M100 | 0,52 | m3 | |
| 4 | Bê tông bể nước ngầm thành thẳng đá 1x2 M200 | 3,525 | m3 | |
| 5 | SX bêtông tấm đan đúc sẵn đá 1x2 M200 | 0,36 | m3 | |
| 6 | Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn thép, ván khuôn móng, móng cột | 0,02 | 100m2 | |
| 7 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thành bể nước ngầm, bể tự hoại bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống h | 0,303 | 100m2 | |
| 8 | SXLD cốt thép tấm đan đúc sẵn, d | 0,033 | tấn | |
| 9 | Thép niềng đan, hố ga mạ kẽm | 0,292 | tấn | |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 9 | cấu kiện | |
| 11 | Láng đáy bể tự hoại có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 2,485 | m2 | |
| 12 | Trát bể tự hoại, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 28,18 | m2 | |
| 13 | Cung cấp và thi công lớp sikaTop seal 109, chống thấm cho bể. | 18,265 | m2 | |
| W | Tường rào cổng ngõ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | 5,6 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | 26 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển giá hạ đi đổ bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 1km đầu, tính tương đương đất cấp III (đi đổ tại bãi rác Khánh Sơn cự ly 10,4km) | 0,316 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển giá hạ đi đổ bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | 0,316 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển giá hạ đi đổ bằng ô tô tự đổ 10T 5,4km cuối ngoài phạm vi | 0,316 | 100m3 | |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 5,527 | 100m3 | |
| 7 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng | 21,058 | m3 | |
| 8 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, dầm móng, chiều rộng | 37,55 | m3 | |
| 9 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cột, tiết diện cột | 6,39 | m3 | |
| 10 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 250 | 7,174 | m3 | |
| 11 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông lam đá 1x2, mác 250 | 4,522 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | 1,464 | 100m2 | |
| 13 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | 1,213 | 100m2 | |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 1,485 | 100m2 | |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn giằng tường, chiều cao | 0,923 | 100m2 | |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn lam bê tông | 1,873 | 100m2 | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, dầm móng, đường kính cốt thép | 0,972 | tấn | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, dầm móng, đường kính cốt thép | 1,593 | tấn | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, đường kính cốt thép | 0,168 | tấn | |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, đường kính cốt thép | 0,593 | tấn | |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép | 0,127 | tấn | |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép | 0,776 | tấn | |
| 23 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép lam bê tông, đường kính | 1,195 | tấn | |
| 24 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 646 | cái | |
| 25 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | 40,42 | m3 | |
| 26 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 4,578 | 100m3 | |
| 27 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x13,5x19)cm, chiều dày 30cm, chiều cao | 2,904 | m3 | |
| 28 | Công tác ốp đá Granite trắng khò lửa dày 20mm vào tường, cột, vữa XM mác 75 | 29,16 | m2 | |
| 29 | Bộ chữ Inox 304 dày 0,8mm tên công trình cao 200mm, địa chỉ công trình cao 150mm (bao gồm 9 chữ số sau ĐT:) | 1 | bộ | |
| 30 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng | 1,47 | m3 | |
| 31 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng | 2,94 | m3 | |
| 32 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | 0,081 | 100m2 | |
| 33 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 0,002 | tấn | |
| 34 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 0,002 | tấn | |
| 35 | Gia công cổng sắt mạ kẽm | 2,198 | tấn | |
| 36 | Lắp dựng cổng sắt mạ kẽm | 21,42 | m2 | |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn Epoxy hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | 51,072 | m2 | |
| 38 | Bộ trục bánh xe bằng sắt D80mm | 10 | cái | |
| 39 | Mô tơ cổng chính | 1 | cái | |
| 40 | Xây gạch đất sét nung (7,5x11,5x17,5)cm xây cột, trụ, chiều cao | 3,119 | m3 | |
| 41 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x13,5x19)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | 6,04 | m3 | |
| 42 | Trát cột, lam đứng, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | 339,59 | m2 | |
| 43 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | 60,396 | m2 | |
| 44 | Trát giằng tường, vữa XM mác 75 | 80,532 | m2 | |
| 45 | Bả bằng bột bả vào cột, giằng tường | 420,122 | m2 | |
| 46 | Bả bằng bột bả vào tường | 80,532 | m2 | |
| 47 | Sơn giằng, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 500,654 | m2 | |
| 48 | Xây gạch đất sét nung (7,5x11,5x17,5)cm xây cột, trụ, chiều cao | 8,845 | m3 | |
| 49 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x13,5x19)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | 42,23 | m3 | |
| 50 | Trát cột, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | 85,23 | m2 | |
| 51 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | 422,3 | m2 | |
| 52 | Trát giằng tường, vữa XM mác 75 | 44,44 | m2 | |
| 53 | Bả bằng bột bả vào cột, giằng tường | 129,67 | m2 | |
| 54 | Bả bằng bột bả vào tường | 80,532 | m2 | |
| 55 | Sơn giằng, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 210,202 | m2 | |
| X | Cảnh quan - Sân vườn ( Phần lát gạch, bó vỉa, bó bồn) | |||
| 1 | Lát nền bằng gạch Darazzo màu ghi KT (300x300x30)mm, vữa XM mác 75 | 1.561,7 | m2 | |
| 2 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 156,17 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | 17,72 | m3 | |
| 4 | Rải lớp ni lông cách ly | 0,886 | 100m2 | |
| 5 | Lu nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tính 30% NC & MTC) | 16,503 | 100m2 | |
| 6 | Sơn nền, bề mặt bê tông bằng sơn Epoxy 1 nước lót, 2 nước phủ (bao gồm nhân công sơn) | 42,52 | m2 | |
| 7 | Đào đất bó bồn, rộng | 7,47 | m3 | |
| 8 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng | 7,47 | m3 | |
| 9 | Bó bồn đá Granite trắng cắt phẳng, KT: (150x100x1500)mm | 298,8 | m | |
| 10 | Lắp dựng bó vỉa hè, bó bồn đá Granite, vữa XM mác 75 | 298,8 | m | |
| Y | Cảnh quan - Sân vườn ( Phần cây xanh) | |||
| 1 | Trồng cây bụi, cây trổ hoa mật độ 12 cây /m2 | 0,898 | 100m2 | |
| 2 | Cung cấp cCây thủy tiên cao 0,3m | 1.078 | cây | |
| 3 | Trồng cây trúc cần câu, cao 2m (5 cây/bụi, 2 bụi/m) làm hàng rào, rộng 0,5m | 0,422 | 100m2 | |
| 4 | Cung cấp cây trúc cần câu, cao 2m (5 cây/bụi, 2 bụi/m) | 844 | cây | |
| 5 | Tưới nước bảo dưỡng cây bụi nước lấy từ máy nước | 1,32 | 100m2/tháng | |
| 6 | Trồng cây xanh đkt (9-12)cm cở bầu 0,7x0,7x0,7 | 18 | cây | |
| 7 | Cung cấp cây Bàng đài loan cao 3-4m | 12 | cây | |
| 8 | Cung cấp cây Muồng tím cao 3-4m | 6 | cây | |
| 9 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước máy | 18 | 1 cây/90 ngày | |
| 10 | Trồng cỏ lá gừng (cả công trồng và chăm sóc 30 ngày)- mật độ trồng 50% | 153,8 | m2 | |
| 11 | Trồng hoàng lạc thảo (cả công trồng và chăm sóc 30 ngày)- mật độ trồng 50% | 39,15 | m2 | |
| 12 | Đắp đất màu trồng cây bằng thủ công | 64,99 | m3 | |
| Z | Cấp nước Phần mạng lưới | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 63mm- PN12,5 | 1,99 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 32mm- PN12,5 | 0,08 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC (ống dọc khóa) nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 150mm | 0,005 | 100m | |
| 4 | Lắp miệng khóa nước gang đúc D150mm | 1 | cái | |
| 5 | Lắp đặt tê nhựa HDPE D63-63 nối bằng phương pháp măng sông (VLPx1,5, NCx1,5) | 1 | cái | |
| 6 | Lắp đặt nối góc 1/4 D63 HDPE | 2 | cái | |
| 7 | Lắp đặt khóa ren D50mm | 1 | cái | |
| 8 | Lắp đai khởi thuỷ HDPE đường kính 63-1"mm | 8 | cái | |
| 9 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE D63-2" | 2 | cái | |
| 10 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE D32-1" | 2 | cái | |
| 11 | Lắp đặt co ren trong HDPE D32-1" (TC) | 2 | cái | |
| 12 | Lắp đặt nối thẳng HDPE D63 | 5 | cái | |
| 13 | Lắp nút trám HDPE D63 | 2 | cái | |
| 14 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống =25mm | 0,04 | 100m | |
| 15 | Lắp đặt khâu nối tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, D25mm | 8 | cái | |
| 16 | Lắp đặt vòi tưới cây D25 (VLPx0,5, NC&MTCx0,5) | 8 | cái | |
| 17 | Chụp Inox + bu long | 8 | bộ | |
| 18 | Bộ dây mềm + súng tưới | 1 | bộ | |
| 19 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=63mm | 1,99 | 100m | |
| 20 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | 0,08 | 100m | |
| 21 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống d=100mm, d=63mm, d=32mm | 2,07 | 100m | |
| 22 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,344 | 100m3 | |
| 23 | Đào đường ống, rộng | 1,811 | m3 | |
| 24 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,356 | 100m3 | |
| 25 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông gối đỡ, đá 1x2, mác 200 | 0,252 | m3 | |
| 26 | Ván khuôn thép, ván khuôn gối đỡ | 0,031 | 100m2 | |
| 27 | Nước xúc xả (tính với Vkt(m/s), txả=2h) | 17,559 | m3 | |
| AA | Cấp nước Phần đấu nối | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm - PN12,5 | 0,17 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt ống thép ST, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm | 0,11 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt tê nhựa HDPE D63 nối bằng phương pháp măng sông (VLPx1,5, NCx1,5) | 1 | cái | |
| 4 | Lắp đặt nối góc 1/4 D63 HDPE | 4 | cái | |
| 5 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ = 50mm | 1 | cái | |
| 6 | Lắp đặt khóa 1 chiều D50mm | 1 | cái | |
| 7 | Lắp đặt khóa ren D50mm | 2 | cái | |
| 8 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài D63-2" HDPE | 2 | cái | |
| 9 | Lắp đặt kép nối 2 đầu ren ngoài 2" HDPE | 3 | cái | |
| 10 | Lắp miệng khóa nước gang đúc D150mm | 3 | cái | |
| 11 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=63mm | 0,17 | 100m | |
| 12 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống d=63mm | 0,17 | 100m | |
| 13 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,123 | 100m3 | |
| 14 | Đào đường ống, rộng | 0,646 | m3 | |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,129 | 100m3 | |
| 16 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông gối đỡ, đá 1x2, mác 200 | 0,006 | m3 | |
| 17 | Ván khuôn thép, ván khuôn gối đỡ | 0,001 | 100m2 | |
| 18 | Đào móng hố đồng hồ, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | 2,127 | m3 | |
| 19 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông thành hố đồng hồ, đá 1x2, mác 200 | 0,345 | m3 | |
| 20 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông đáy hố, chiều rộng | 0,176 | m3 | |
| 21 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | 0,07 | m3 | |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn thành hố đồng hồ | 0,048 | 100m2 | |
| 23 | Ván khuôn thép, ván khuôn đáy hố đồng hồ | 0,005 | 100m2 | |
| 24 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính | 0,007 | tấn | |
| 25 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 0,051 | tấn | |
| 26 | Lớp nilong cách nước | 0,018 | 100m2 | |
| 27 | Đá 1x2 trong hố thấm | 0,027 | m3 | |
| 28 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 1 | cấu kiện | |
| 29 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,012 | 100m3 | |
| 30 | Nước xúc xả (tính với Vkt(m/s), txả=1h) | 6,783 | m3 | |
| AB | Thoát nước mưa | |||
| 1 | Đào mương hiện trạng, chiều rộng móng | 0,443 | 100m3 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 2,04 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 19,465 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển giá hạ đi đổ bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 1km đầu, tính tương đương đất cấp III (đi đổ tại bãi rác Khánh Sơn cự ly 10,4km) | 0,215 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển giá hạ đi đổ bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | 0,215 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển giá hạ đi đổ bằng ô tô tự đổ 10T 5,4km cuối ngoài phạm vi | 0,215 | 100m3 | |
| 7 | Đào hố ga, mương, chiều rộng móng | 2,056 | 100m3 | |
| 8 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá 4x6 | 11,298 | m3 | |
| 9 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), hố ga, đá 1x2, mác 200 | 9,756 | m3 | |
| 10 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), mương đá 1x2, mác 200 | 35,752 | m3 | |
| 11 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), mương BTCT, đá 1x2, mác 250 | 8,96 | m3 | |
| 12 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | 0,72 | m3 | |
| 13 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông dầm hố ga, đá 1x2, mác 250 | 1,011 | m3 | |
| 14 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | 11,12 | m3 | |
| 15 | Ván khuôn thép, ván khuôn đáy hố ga | 0,091 | 100m2 | |
| 16 | Ván khuôn thép, ván khuôn đáy mương | 0,464 | 100m2 | |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn thành hố ga, thành mương, dầm đỡ đan | 3,298 | 100m2 | |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn đan mương | 0,882 | 100m2 | |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính | 0,049 | tấn | |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | 0,028 | tấn | |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm hố ga, đường kính cốt thép | 0,099 | tấn | |
| 22 | Cốt thép đan mương, đường kính cốt thép | 0,888 | tấn | |
| 23 | Cốt thép đan mương, đường kính cốt thép > 10mm | 0,178 | tấn | |
| 24 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương BTCT, đường kính | 0,661 | tấn | |
| 25 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương BTCT, đường kính | 0,023 | tấn | |
| 26 | Gia công cấu kiện thép mạ kẽm thép niềng đan hố ga, khối lượng một cấu kiện | 0,772 | tấn | |
| 27 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 20 | cấu kiện | |
| 28 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 1,326 | 100m3 | |
| AC | Cấp điện ngoài | |||
| 1 | Trụ thép chiếu sáng cần đơn liền cần cao 7 mét | 11 | Trụ | |
| 2 | Cáp M(3x1,5)PVC/PVC-0,6KV | 77 | Mét | |
| 3 | Cáp M(2x4)CXV/DSTA/PVC-0,6kV | 440 | Mét | |
| 4 | Mương cáp nền hè (đào bằng máy đào) | 95 | Mét | |
| 5 | Đèn Led -75W-220V | 11 | Bộ | |
| 6 | Ống nhựa xoắn fi 40/30 | 400 | Mét | |
| 7 | Tiếp địa RL-1 | 11 | Vị trí | |
| 8 | Tiếp địa RL-4 | 1 | Vị trí | |
| 9 | Móng trụ đèn chiếu sáng cao 7 mét | 11 | Móng | |
| 10 | Bảng điện cửa trụ | 11 | Cái | |
| 11 | Dây đồng trần M10 | 440 | Mét | |
| 12 | Đầu cos đồng M10 | 19 | đầu | |
| 13 | Đầu cos đồng M4 | 40 | đầu | |
| 14 | Băng keo | 5 | Cuộn | |
| AD | San nền | |||
| 1 | Dọn dẹp tạo mặt bằng bằng cơ giới | 31,418 | 100m2 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | 490,67 | m3 | |
| 3 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II | 2,279 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển giá hạ đi đổ bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 1km đầu, tính tương đương đất cấp III (đi đổ tại bãi rác Khánh Sơn cự ly 10,4km) | 4,907 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển giá hạ đi đổ bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | 4,907 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển giá hạ đi đổ bằng ô tô tự đổ 10T 5,4km cuối ngoài phạm vi | 4,907 | 100m3 | |
| 7 | Đất xúc đất đồi vận chuyển từ thôn Tùng Sơn Phước, xã Hòa Sơn cự ly vận chuyển 15,5km | 257,43 | m3 | |
| 8 | San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 7,266 | 100m3 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6224E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.244E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.237.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
24.474.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi