Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210312517-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/03/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Tiểu học Lý Tự Trọng
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210312393
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn sự nghiệp thị chính 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-05 16:30:00 đến ngày 2021-03-12 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 298,167,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN CẢI TẠO
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường - QCVN 02:2009/BXD Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia số liệu điều kiện tự nhiên dùng trong xây dựng.
- QCXDVN 01:2008/BXD Quy chuẩn xây dựng Việt Nam quy hoạch xây dựng.
- QCVN 06:2010/BXD Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về an toàn cháy cho nhà và công trình.
- QCVN QTĐ-5:2009/BCT ; QCVN QTĐ-6:2009/BCT; QCVN QTĐ-7:2009/BCT Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về kỹ thuật điện.
- QCVN 03:2012/BXD Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia nguyên tắc phân loại, phân cấp công trình dân dụng, công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật đô thị.
- QCVN 05:2008/BXD « Nhà ở và công trình công cộng - An toàn sinh mạng và sức khỏe ».
- TCVN 4319: 2012. Nhà và công trình công cộng. Nguyên tắc cơ bản để thiết kế.
- TCVN 3907: 2011. Thiết kế kiến trúc. Tiêu chuẩn thiết kế.
- TCVN 2737: 95. Tải trọng và tác động. Tiêu chuẩn thiết kế.
- TCVN 4419 : 1987. Khảo sát cho xây dựng - nguyên tắc cơ bản.
- TCVN 9206: 2012. Đặt thiết bị điện trong nhà ở và công trình công cộng - Tiêu chuẩn thiết kế.
- TCVN 9207: 2012. Đặt đường dẫn điện trong nhà ở và công trình công cộng - Tiêu chuẩn thiết kế.
- TCXD 46-1986. Chống sét cho các công trình xây dựng. Yêu cầu thiết kế.
- TCXD 2622-95. Phòng cháy, chống cháy cho các nhà và công trình. Yêu cầu thiết kế.
- Các tài liệu tiêu chuẩn thiết kế và quy định nghiệp vụ chuyên ngành khác có liên quan.
6,6011 m3
2 Phá dỡ tường bê tông cốt thép chiều dày tường nt 0,0475 m3
3 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn nt 9,12 m
4 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí nt 2 bộ
5 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu nt 1 bộ
6 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa nt 1 bộ
7 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại nt 24,4347 m2
8 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (tính 50% diện tích) nt 70,7191 m2
B PHẦN MỞ RỘNG
1 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III nt 0,016 100m3
2 Đào xúc đất móng bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III nt 0,0175 100m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 nt 0,0002 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km nt 0,2528 10m3/1km
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển 3km nt 0,2528 10m3/1km
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông đá 4x6, M50 nt 1,4275 m3
7 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 nt 1,3963 m3
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 nt 0,8563 m3
9 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m nt 0,1044 100m2
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m nt 0,0439 tấn
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m nt 0,0723 tấn
12 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 nt 3,913 m3
13 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 nt 0,2512 m3
14 Xây tường bằng gạch bông gió 200x200 nt 2,4 m2
15 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 nt 0,1416 m3
16 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m nt 0,0264 100m2
17 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m nt 0,0109 tấn
18 Sản xuất cửa nhôm nt 4,56 m2
19 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm nt 4,56 m2
20 Sản xuất và lắp đặt vách ngăn nhà vệ sinh bằng tấm compact HPL 12mm (bao gồm cửa, vách và tất cả các phụ kiện thanh nhôm úp nóc, chân inox 304, bản lề, ke góc 304, móc khóa....) nt 30,099 m2
21 Sản xuất xà gồ C 100x50x5x2 (3,94 kg/m) nt 84,8 m
22 Lắp dựng xà gồ thép nt 0,3341 tấn
23 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,09m2 nt 54,0332 m2
24 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 nt 27,4 m
25 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 nt 17,1517 m2
26 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 nt 38,3795 m2
27 Trát trần, vữa XM M75 nt 1,0136 m2
28 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 nt 1,8533 m2
29 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ nt 94,2308 m2
30 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ nt 105,3396 m2
31 Quét nước xi măng 2 nước nt 1,853 m2
32 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ nt 0,6223 100m2
33 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 250x250 nt 39,5251 m2
34 Gia công khung xương chậu rửa lavabo âm nt 0,0455 tấn
35 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ nt 4,2372 1m2
36 Lắp dựng khung xương chậu rửa lavabo âm nt 0,0455 m2
37 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán nt 4,301 m2
38 Lắp đặt kính tráng thủy dày 5 ly nt 2,834 m2
39 Đóng trần bằng trần nhựa 600x600, nẹp chỉ nhôm nt 49,7227 m2
40 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m nt 1,248 100m2
C HẦM TỰ HOẠI VÀ GIẾNG THẤM
1 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III nt 0,1812 100m3
2 Đào san đất nền bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III nt 0,1276 100m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông đá 4x6, M50 nt 1,486 m3
4 Bê tông ống buy đường kính >70cm, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) nt 0,785 m3
5 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác nt 0,1727 100m2
6 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 nt 3,1404 m3
7 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 nt 3,84 m2
8 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 nt 18,96 m2
9 Quét nước xi măng 2 nước nt 18,96 m2
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m nt 0,0178 tấn
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 nt 0,216 m3
12 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm nt 0,0379 tấn
13 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác nt 0,0308 100m2
14 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) nt 0,628 m3
15 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg nt 9 cái
16 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III nt 0,6 m3
17 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 nt 0,8 m3
18 Gia công cột bằng thép hình nt 0,2024 tấn
19 Lắp cột thép các loại nt 0,2024 tấn
20 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ nt 13,7732 1m2
D ĐIỆN
1 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng nt 8 bộ
2 Lắp đặt quạt thông gió âm trần nt 4 cái
3 Lắp đặt công tắc 1 hạt nt 4 cái
4 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A nt 1 cái
5 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 nt 30 m
6 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5 mm2 nt 25 m
7 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn nt 20 m
8 Lắp đặt bảng điện nt 2 hộp
9 Lắp đặt puli sứ kẹp tường nt 1 cái
E NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm nt 0,3 100m
2 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm nt 10 cái
3 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm nt 15 cái
4 Lắp đặt đầu nối van ren ngoài, ĐK 34/21mm nt 13 cái
5 Lắp đặt đầu nối van ren trong, ĐK 34/21mm nt 13 cái
6 Lắp đặt van xả 2 chiều, ĐK 34mm nt 1 cái
7 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm nt 0,15 100m
8 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm nt 0,2 100m
9 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm nt 0,15 100m
10 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm nt 4 cái
11 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm nt 1 cái
12 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm nt 2 cái
13 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm nt 6 cái
14 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm nt 5 cái
15 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm nt 10 cái
16 Lắp đặt y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm nt 1 cái
17 Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/90/60 mm nt 2 cái
18 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm nt 0,3 100m
19 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 nt 1 bể
20 Lắp đặt role tự động đóng ngắt (van phao) nt 1 0.0
21 Lắp đặt xí bệt loại không két nước nt 8 bộ
22 Lắp đặt vòi xịt nt 8 bộ
23 Lắp đặt phễu thu inox, ĐK 90mm nt 9 cái
24 Lắp đặt hộp đựng giấy nt 8 cái
25 Lắp đặt chậu tiểu nam nt 5 bộ
26 Lắp đặt lavabo âm bàn nt 9 bộ
27 Lắp đặt vòi rửa chậu rửa nt 9 bộ
F MÁI CHE NẮNG NHÀ HỌC
1 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m nt 0,2369 tấn
2 Gia công xà gồ thép nt 0,3547 tấn
3 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ nt 64,1504 1m2
4 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ nt 0,2369 tấn
5 Lắp dựng xà gồ thép nt 0,3547 tấn
6 Lợp mái bằng tôn mạ màu dày 3,5 zem nt 1,1292 100m2
7 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m nt 3,2282 100m2
G THAY THẾ TÔN TRẦN NHÀ THƯ VIỆN ( CƠ SỞ 2)
1 Tháo dỡ tôn trần bằng thủ công, chiều cao ≤6m nt 29,75 m2
2 Lợp trần tường bằng tôn mạ màu dày 3 zem, chiều dài cọc bất kỳ nt 0,2975 100m2
3 Nẹp chỉ trần nt 42,75 m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E8 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.0E7 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu phải photo công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, hóa đơn. - Hợp đồng tương tự: Hợp đồng xây dựng có hạng mục công việc tương đương. - Đối với nhà thầu liên danh thì kinh nghiệm của liên danh được tính là tổng kinh nghiệm của các TVLD, tuy nhiên kinh nghiệm của mỗi thành viên chỉ xét theo phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận trong liên danh.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 250.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->