Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210316248-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/04/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH kiểm tra và giám sát kỹ thuật 2-9 |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210314711 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách phường và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-02 11:26:00 đến ngày 2021-04-13 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,294,863,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Dãy nhà 6 phòng | |||
| 1 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,75 | 100m |
| 2 | Phên nứa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,25 | m2 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,8929 | 100m3 |
| 4 | Đào móng băng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,1436 | 1m3 |
| 5 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280,25 | 100m |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,069 | 100m3 |
| 7 | Ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2956 | 100m2 |
| 8 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,222 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3038 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7331 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6159 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6875 | tấn |
| 13 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,754 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cổ cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,561 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,214 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2651 | tấn |
| 17 | Bê tông cổ cột M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0639 | m3 |
| 18 | Xây giằng móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm , vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,6969 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5167 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,271 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,789 | tấn |
| 22 | Bê tông giằng móng M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5749 | m3 |
| 23 | Ván khuôn bê tông lót móng bể phốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0192 | 100m2 |
| 24 | Bê tông lót móng bể phốt M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,134 | m3 |
| 25 | Ván khuôn móng bể phốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0581 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép móng bể phốt, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2024 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép móng bể phốt, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1293 | tấn |
| 28 | Bê tông móng móng bể phốt, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7735 | m3 |
| 29 | Xây bể chứa bằng gạch xmcl 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,781 | m3 |
| 30 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2254 | m2 |
| 31 | Trát tường trong bể phốt dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,536 | m2 |
| 32 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,536 | m2 |
| 33 | Trát tường ngoài bể phốt dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,76 | m2 |
| 34 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0552 | 100m2 |
| 35 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,95 | m3 |
| 36 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1071 | tấn |
| 37 | Lắp tấm đan bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 38 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8892 | 100m3 |
| 39 | Đào san đất bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8892 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3254 | 100m3 |
| 41 | Đào xúc đất bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3254 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3254 | 100m3/1km |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6753 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3879 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2206 | tấn |
| 46 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2007 | 100m2 |
| 47 | Bê tông cột M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,86 | m3 |
| 48 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3436 | 100m2 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7579 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3364 | tấn |
| 51 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,0718 | m3 |
| 52 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0523 | 100m2 |
| 53 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6436 | tấn |
| 54 | Bê tông sàn mái M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,0273 | m3 |
| 55 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5189 | 100m2 |
| 56 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3474 | tấn |
| 58 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6195 | m3 |
| 59 | Ván khuôn gỗ lan can, gờ chắn nắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6536 | 100m2 |
| 60 | Lắp dựng cốt thép lan can, gờ chắn nắng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1342 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cốt thép lan can, gờ chắn nắng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4463 | tấn |
| 62 | Bê tông lan can, gờ chắn nắng M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1481 | m3 |
| 63 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3132 | 100m2 |
| 64 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3047 | tấn |
| 65 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,193 | tấn |
| 66 | Bê tông cầu thang thường M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0293 | m3 |
| 67 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6x10,5x22cm, dày ≤33cm, cao ≤4m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,9352 | m3 |
| 68 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6x10,5x22cm, dày ≤33cm, cao ≤16m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,661 | m3 |
| 69 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5538 | m3 |
| 70 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6x10,5x22cm, dày ≤11cm, cao ≤16m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,032 | m3 |
| 71 | Ốp bằng gạch xmcl 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,347 | m3 |
| 72 | Xây tường thẳng bằng gạch xmcl 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1504 | m3 |
| 73 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,527 | 100m2 |
| 74 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350,3556 | m2 |
| 75 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 953,475 | m2 |
| 76 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 (bằng diện tích ván khuôn trừ đáy đầm có tường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 373,1575 | m2 |
| 77 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 608,2309 | m2 |
| 78 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 246,6067 | m2 |
| 79 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,2 | m2 |
| 80 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,338 | m2 |
| 81 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,732 | m2 |
| 82 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,18 | m |
| 83 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,18 | m |
| 84 | Đắp đấu cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 85 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,82 | m |
| 86 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 406,92 | m |
| 87 | Gia công thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,046 | tấn |
| 88 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,046 | tấn |
| 89 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1718 | 1m2 |
| 90 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0508 | m2 |
| 91 | Nắp thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 92 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 953,475 | m2 |
| 93 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.035,3101 | m2 |
| 94 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 686,4027 | m2 |
| 95 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.988,7841 | m2 |
| 96 | Đào móng bậc tam cấp bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2154 | 1m3 |
| 97 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4475 | m3 |
| 98 | Xây bậc tam cấp bằng gạch xmcl 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1869 | m3 |
| 99 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,1922 | m2 |
| 100 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,68 | m |
| 101 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3488 | 100m3 |
| 102 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,7898 | m3 |
| 103 | Lát nền, sàn gạch granite 600x600, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 545,1243 | m2 |
| 104 | Đắp cát công trình (tôn nền nhà vệ sinh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | 100m3 |
| 105 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8676 | m3 |
| 106 | Lát nền, sàn gạch trống trơn - Tiết diện gạch 300x300, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,5088 | m2 |
| 107 | Ốp tường trụ, cột gạch ốp cột - Tiết diện gạch 300x600, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,752 | m2 |
| 108 | Xây tường bo mái bằng gạch xmcl 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9127 | m3 |
| 109 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 205,312 | m2 |
| 110 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,6 | m2 |
| 111 | Xây tường thu hồi bằng gạch xmcl 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,9621 | m3 |
| 112 | Ván khuôn gỗ giằng thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,368 | 100m2 |
| 113 | Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0968 | tấn |
| 114 | Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,599 | tấn |
| 115 | Bê tông giằng thu hồi đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0482 | m3 |
| 116 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7049 | tấn |
| 117 | bu long D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 340 | cái |
| 118 | bu long D14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 202 | cái |
| 119 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200,984 | 1m2 |
| 120 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7049 | tấn |
| 121 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5434 | 100m2 |
| 122 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,85 | m |
| 123 | Cửa đi nhựa lõi thép 1 cánh, 2 cánh mở quay, chưa có phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,06 | m2 |
| 124 | Phụ kiện kèm theo cửa 1 cánh mở quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 125 | Phụ kiện kèm theo cửa 2 cánh mở quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 126 | Cửa sổ mở quay, mở hất chưa có phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,76 | m2 |
| 127 | Phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 128 | Cửa sổ trượt 2 cánh kính đơn 5mm chưa có phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,8 | m2 |
| 129 | Phụ kiện cửa sổ trượt 2 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | bộ |
| 130 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,82 | 1m2 |
| 131 | Vách ngăn nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,16 | m2 |
| 132 | Lắp dựng vách ngăn nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,16 | m2 |
| 133 | Vách kính cố định | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,861 | m2 |
| 134 | Lắp dựng vách kính mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,861 | m2 |
| 135 | Gia công hoa sắt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7384 | tấn |
| 136 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,56 | m2 |
| 137 | Gia công lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7159 | tấn |
| 138 | Lắp dựng lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,906 | m2 |
| 139 | Cầu inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 140 | Đào móng bồn hoa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1398 | 1m3 |
| 141 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2192 | m3 |
| 142 | Xây tường bồn hoa bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,281 | m3 |
| 143 | Trát tường trong bồn hao dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,851 | m2 |
| 144 | Ốp chân bồn hoa, viền tường viền trụ, cột - Gạch thẻ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,686 | m2 |
| 145 | Mua đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4757 | m3 |
| 146 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m,hộp đèn LED 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | bộ |
| 147 | Lắp đặt đèn ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | bộ |
| 148 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 149 | Lắp đặt quạt trần vinawind | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 150 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 151 | Hộp số quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 152 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 153 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 154 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.350 | m |
| 155 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 740 | m |
| 156 | Lắp đặt dây cáp 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 157 | Lắp đặt dây cáp 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 158 | Lắp đặt dây cáp 4 ruột Cu/PVC/PVC 3x25+1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 159 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73 | hộp |
| 160 | Lắp đặt cầu dao 100 Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 161 | Lắp đặt các automat 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 162 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 163 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 164 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 165 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.350 | m |
| 166 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 820 | m |
| 167 | Tủ điện phòng KT 300x200x130 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 168 | Tủ điện tầng KT 500x350x180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 169 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | hộp |
| 170 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 171 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 172 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cọc |
| 173 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145 | m |
| 174 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 175 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,272 | 1m3 |
| 176 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,272 | m3 |
| 177 | gia công và lắp đặt chân bật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 178 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 179 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 180 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,92 | 100m |
| 181 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 182 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | cái |
| 183 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 184 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 185 | Lắp đặt tê nhựa PPR ren đường kính 32-25mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 186 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 187 | Lắp đặt van - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 188 | Lắp đặt van - Đường kính40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 189 | Đai giữ ông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 190 | Van phao cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 191 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 192 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,62 | 100m |
| 193 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 194 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 195 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 196 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 197 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 198 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 199 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 200 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 201 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 202 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 203 | Lắp đặt Côn thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110-90 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 204 | Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90-42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 205 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110-90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 206 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90-42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 207 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90-60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 208 | Lắp đặt họng kiểm tra ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 209 | Lắp đặt họng kiểm tra DD 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 210 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 211 | Đai giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | cái |
| 212 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 213 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 214 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | bộ |
| 215 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | bộ |
| 216 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 217 | Máy bơm nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 218 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,12 | 100m |
| 219 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 220 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 221 | Lắp đặt phễu thu mái - Đường kính 125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 222 | Đai inox D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 223 | Đào móng thi công rãnh, hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,7653 | 1m3 |
| 224 | Ván khuôn bê tông lót móng rãnh, hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1529 | 100m2 |
| 225 | Bê tông lót móng rãnh, hố ga M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7165 | m3 |
| 226 | Ván khuôn móng rãnh, hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2281 | 100m2 |
| 227 | Bê tông móng rãnh, hố ga M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9311 | m3 |
| 228 | Xây hố van, hố ga bằng gạch xmcl 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4277 | m3 |
| 229 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch xmcl 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7441 | m3 |
| 230 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,284 | m2 |
| 231 | Trát tường trong rãnh, hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,872 | m2 |
| 232 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3967 | tấn |
| 233 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1926 | 100m2 |
| 234 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7104 | m3 |
| 235 | Ván khuôn gỗ bo miệng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0052 | 100m2 |
| 236 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0309 | m3 |
| 237 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122 | cái |
| 238 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,255 | m3 |
| 239 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2651 | 100m3 |
| 240 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ ngoài phạm vi 5km - | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2651 | 100m3/1km |
| B | Mái sân khấu | |||
| 1 | Đào móng cột trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,9504 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,616 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4992 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,488 | m3 |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2448 | tấn |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,8464 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2094 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , ngoài phạm vi 5km - | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2094 | 100m3/1km |
| 10 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3727 | tấn |
| 11 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3727 | tấn |
| 12 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0451 | tấn |
| 13 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0451 | tấn |
| 14 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3882 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3882 | tấn |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 330,1024 | 1m2 |
| 17 | Lợp mái che tường bằng tôn chống nóng , chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5292 | 100m2 |
| 18 | Lợp mái che tường bằng tấm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2558 | 100m2 |
| 19 | Bê tông nền SX M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9516 | m3 |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 22 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 23 | đai inox D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| C | Lán để xe (Rộng 5m) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,2621 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2899 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1258 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1258 | 100m3/1km |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3198 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2778 | m3 |
| 7 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6407 | m3 |
| 8 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,652 | m3 |
| 9 | Rải Nilong lót cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9826 | 100m2 |
| 10 | Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,826 | m3 |
| 11 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,26 | m2 |
| 12 | Bulong D16, L=0,7m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 13 | Gia công cột, khung kèo bằng thép ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6998 | tấn |
| 14 | Lắp dựng khung các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6998 | tấn |
| 15 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5272 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5273 | tấn |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,2143 | 1m2 |
| 18 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài ≤2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0502 | 100m2 |
| D | Lán để xe (Rộng 3m) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7632 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0224 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,392 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,176 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,304 | m3 |
| 6 | Sản xuất lắp đặt bulong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0107 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0266 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0266 | 100m3/1km |
| 10 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5388 | tấn |
| 11 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5388 | tấn |
| 12 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3503 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3503 | tấn |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,3981 | 1m2 |
| 15 | Rải Nilong lót cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7452 | 100m2 |
| 16 | Bê tông nền SX bằng máy trộn M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,9424 | m3 |
| 17 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7895 | 100m2 |
| 18 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,6 | m |
| 19 | Gia công lắp dựng Máng thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,6 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| E | Nhà bảo vệ | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,876 | 1m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,406 | 100m |
| 3 | Ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0448 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7422 | m3 |
| 5 | Xây tường móng, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7452 | m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0776 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,081 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,081 | 100m3/1km |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0488 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2056 | tấn |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,013 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch xmcl 6,5x10,5x22cm , chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3958 | m3 |
| 14 | Xây cột, trụ bằng gạch xmcl 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1815 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0222 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0229 | tấn |
| 18 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2732 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,342 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1754 | tấn |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3794 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2521 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4425 | tấn |
| 25 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5286 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,387 | m2 |
| 27 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,485 | m2 |
| 28 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,144 | m2 |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,96 | m2 |
| 30 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,2124 | m2 |
| 31 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,528 | m2 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch xmcl 6,5x10,5x22cm chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7484 | m3 |
| 33 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,804 | m2 |
| 34 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3396 | m2 |
| 35 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,9 | m |
| 36 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | m |
| 37 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,485 | m2 |
| 38 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,172 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,652 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,657 | m2 |
| 41 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0497 | 100m3 |
| 42 | Bê tông nền SX bằng máy trộn M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4192 | m3 |
| 43 | Lát nền, sàn gạch granite 600x600, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,4984 | m2 |
| 44 | Đào móng băng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2828 | 1m3 |
| 45 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2828 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ ngoài phạm vi 5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2828 | 100m3/1km |
| 47 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0054 | 100m2 |
| 48 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2828 | m3 |
| 49 | Xây móng bằng gạch xmcl 6,5x10,5x22cm vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5454 | m3 |
| 50 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5752 | m2 |
| 51 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,12 | m |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch xmcl 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5942 | m3 |
| 53 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,798 | 100m2 |
| 54 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0023 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0304 | tấn |
| 56 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2089 | m3 |
| 57 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,5048 | m2 |
| 58 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2037 | tấn |
| 59 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2037 | tấn |
| 60 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,8662 | 1m2 |
| 61 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài ≤2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2166 | 100m2 |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | 100m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 64 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 65 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 66 | đai inox D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 67 | Gia công hoa sắt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0731 | tấn |
| 68 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4 | m2 |
| 69 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4 | 1m2 |
| 70 | Cửa đi 1 cánh mở quay kính đơn 5mm, chưa có phụ kiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,32 | m2 |
| 71 | phụ kiện kèm theo cửa 1 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 72 | Cửa sổ mở quay 2 cánh kính đơn 5mm, chưa có phụ kiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4 | m2 |
| 73 | Phụ kiện kèm theo cửa sổ mở quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 74 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,72 | m2 |
| F | Cổng, tường rào, sân terrazo, bồn hoa | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 265,11 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,64 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,02 | m2 |
| 4 | Ốp tường trụ, cột - gạch thẻ, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164,715 | m2 |
| 5 | Ốp tường trụ, cột - ốp đá granit tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,64 | m2 |
| 6 | Gia công cổng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4046 | tấn |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,15 | m2 |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,15 | 1m2 |
| 9 | Đào móng băng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,0832 | 0.0 |
| 10 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,2844 | 100m |
| 11 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1294 | 100m2 |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2055 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng gạch xmcl 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,4439 | m3 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1723 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1888 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1888 | 100m3/1km |
| 17 | Xây cột, trụ bằng gạch XMCL, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8453 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0257 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,0514 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2588 | 100m2 |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,235 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0655 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4033 | tấn |
| 24 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,9286 | m2 |
| 25 | Trát tường rào dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 211,307 | m2 |
| 26 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,2644 | m2 |
| 27 | Quét vôi 3 nước trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 291,5 | m2 |
| 28 | Đắp nền sân bù vênh bằng máy độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,232 | 100m3 |
| 29 | Vật liệu đá mạt đắp bù nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,16 | m3 |
| 30 | NILONG lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5464 | 100m2 |
| 31 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,464 | m3 |
| 32 | Lát gạch Terrazzo 40x40, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.341,4 | m2 |
| 33 | Đào móng băng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1605 | 1m3 |
| 34 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,962 | m3 |
| 35 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m2 |
| 36 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7202 | m3 |
| 37 | Xây bồn cây bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,9265 | m3 |
| 38 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,578 | m2 |
| 39 | Ốp tường trụ, cột - gạch thẻ, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,4318 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0942295E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.188458E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.106.404.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
10.212.808.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi