Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210316248-01
Thời điểm đóng mở thầu 13/04/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH kiểm tra và giám sát kỹ thuật 2-9
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210314711
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách phường và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-02 11:26:00 đến ngày 2021-04-13 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,294,863,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Dãy nhà 6 phòng
1 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,75 100m
2 Phên nứa Mô tả kỹ thuật theo chương V 119,25 m2
3 Đào móng bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,8929 100m3
4 Đào móng băng bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 132,1436 1m3
5 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 280,25 100m
6 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,069 100m3
7 Ván khuôn bê tông lót móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2956 100m2
8 Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,222 m3
9 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3038 100m2
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7331 tấn
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6159 tấn
12 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6875 tấn
13 Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 98,754 m3
14 Ván khuôn cổ cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,561 100m2
15 Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,214 tấn
16 Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2651 tấn
17 Bê tông cổ cột M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,0639 m3
18 Xây giằng móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm , vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,6969 m3
19 Ván khuôn gỗ giằng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5167 100m2
20 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,271 tấn
21 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,789 tấn
22 Bê tông giằng móng M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,5749 m3
23 Ván khuôn bê tông lót móng bể phốt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0192 100m2
24 Bê tông lót móng bể phốt M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,134 m3
25 Ván khuôn móng bể phốt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0581 100m2
26 Lắp dựng cốt thép móng bể phốt, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2024 tấn
27 Lắp dựng cốt thép móng bể phốt, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1293 tấn
28 Bê tông móng móng bể phốt, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7735 m3
29 Xây bể chứa bằng gạch xmcl 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,781 m3
30 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2254 m2
31 Trát tường trong bể phốt dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,536 m2
32 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,536 m2
33 Trát tường ngoài bể phốt dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,76 m2
34 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0552 100m2
35 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,95 m3
36 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1071 tấn
37 Lắp tấm đan bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
38 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8892 100m3
39 Đào san đất bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8892 100m3
40 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,3254 100m3
41 Đào xúc đất bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,3254 100m3
42 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,3254 100m3/1km
43 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6753 tấn
44 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3879 tấn
45 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2206 tấn
46 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2007 100m2
47 Bê tông cột M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,86 m3
48 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3436 100m2
49 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7579 tấn
50 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,3364 tấn
51 Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,0718 m3
52 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,0523 100m2
53 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,6436 tấn
54 Bê tông sàn mái M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,0273 m3
55 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5189 100m2
56 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,13 tấn
57 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3474 tấn
58 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6195 m3
59 Ván khuôn gỗ lan can, gờ chắn nắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6536 100m2
60 Lắp dựng cốt thép lan can, gờ chắn nắng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1342 tấn
61 Lắp dựng cốt thép lan can, gờ chắn nắng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4463 tấn
62 Bê tông lan can, gờ chắn nắng M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1481 m3
63 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3132 100m2
64 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3047 tấn
65 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,193 tấn
66 Bê tông cầu thang thường M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0293 m3
67 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6x10,5x22cm, dày ≤33cm, cao ≤4m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,9352 m3
68 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6x10,5x22cm, dày ≤33cm, cao ≤16m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,661 m3
69 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5538 m3
70 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6x10,5x22cm, dày ≤11cm, cao ≤16m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,032 m3
71 Ốp bằng gạch xmcl 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,347 m3
72 Xây tường thẳng bằng gạch xmcl 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1504 m3
73 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,527 100m2
74 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 350,3556 m2
75 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 953,475 m2
76 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 (bằng diện tích ván khuôn trừ đáy đầm có tường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 373,1575 m2
77 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 608,2309 m2
78 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 246,6067 m2
79 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 101,2 m2
80 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,338 m2
81 Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,732 m2
82 Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 101,18 m
83 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 101,18 m
84 Đắp đấu cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
85 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,82 m
86 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 406,92 m
87 Gia công thang sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,046 tấn
88 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,046 tấn
89 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1718 1m2
90 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0508 m2
91 Nắp thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
92 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 953,475 m2
93 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.035,3101 m2
94 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 686,4027 m2
95 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.988,7841 m2
96 Đào móng bậc tam cấp bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2154 1m3
97 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4475 m3
98 Xây bậc tam cấp bằng gạch xmcl 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,1869 m3
99 Láng granitô cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,1922 m2
100 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,68 m
101 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3488 100m3
102 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,7898 m3
103 Lát nền, sàn gạch granite 600x600, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 545,1243 m2
104 Đắp cát công trình (tôn nền nhà vệ sinh) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,026 100m3
105 Bê tông nền SX bằng máy trộn, M150, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8676 m3
106 Lát nền, sàn gạch trống trơn - Tiết diện gạch 300x300, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,5088 m2
107 Ốp tường trụ, cột gạch ốp cột - Tiết diện gạch 300x600, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 108,752 m2
108 Xây tường bo mái bằng gạch xmcl 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9127 m3
109 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 205,312 m2
110 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,6 m2
111 Xây tường thu hồi bằng gạch xmcl 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,9621 m3
112 Ván khuôn gỗ giằng thu hồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,368 100m2
113 Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0968 tấn
114 Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,599 tấn
115 Bê tông giằng thu hồi đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0482 m3
116 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7049 tấn
117 bu long D12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 340 cái
118 bu long D14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 202 cái
119 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 200,984 1m2
120 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7049 tấn
121 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5434 100m2
122 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,85 m
123 Cửa đi nhựa lõi thép 1 cánh, 2 cánh mở quay, chưa có phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,06 m2
124 Phụ kiện kèm theo cửa 1 cánh mở quay Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
125 Phụ kiện kèm theo cửa 2 cánh mở quay Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
126 Cửa sổ mở quay, mở hất chưa có phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,76 m2
127 Phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
128 Cửa sổ trượt 2 cánh kính đơn 5mm chưa có phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,8 m2
129 Phụ kiện cửa sổ trượt 2 cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 bộ
130 Lắp dựng cửa không có khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 137,82 1m2
131 Vách ngăn nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,16 m2
132 Lắp dựng vách ngăn nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,16 m2
133 Vách kính cố định Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,861 m2
134 Lắp dựng vách kính mặt tiền Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,861 m2
135 Gia công hoa sắt cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7384 tấn
136 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,56 m2
137 Gia công lan can inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7159 tấn
138 Lắp dựng lan can inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,906 m2
139 Cầu inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
140 Đào móng bồn hoa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1398 1m3
141 Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2192 m3
142 Xây tường bồn hoa bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,281 m3
143 Trát tường trong bồn hao dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,851 m2
144 Ốp chân bồn hoa, viền tường viền trụ, cột - Gạch thẻ Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,686 m2
145 Mua đất màu trồng cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4757 m3
146 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m,hộp đèn LED 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 bộ
147 Lắp đặt đèn ốp trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 bộ
148 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
149 Lắp đặt quạt trần vinawind Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
150 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
151 Hộp số quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
152 Lắp đặt công tắc đảo chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
153 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
154 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.350 m
155 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 740 m
156 Lắp đặt dây cáp 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
157 Lắp đặt dây cáp 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
158 Lắp đặt dây cáp 4 ruột Cu/PVC/PVC 3x25+1x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
159 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 73 hộp
160 Lắp đặt cầu dao 100 Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
161 Lắp đặt các automat 100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
162 Lắp đặt các automat 1 pha 15A Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
163 Lắp đặt các automat 1 pha 20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
164 Lắp đặt các automat 1 pha 32A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
165 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.350 m
166 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 820 m
167 Tủ điện phòng KT 300x200x130 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
168 Tủ điện tầng KT 500x350x180 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
169 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 hộp
170 Lắp đặt quạt thông gió trên tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
171 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
172 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cọc
173 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 145 m
174 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 m
175 Đào kênh mương, rãnh thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,272 1m3
176 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,272 m3
177 gia công và lắp đặt chân bật Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cái
178 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
179 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 100m
180 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,92 100m
181 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
182 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 cái
183 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
184 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
185 Lắp đặt tê nhựa PPR ren đường kính 32-25mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
186 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
187 Lắp đặt van - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
188 Lắp đặt van - Đường kính40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
189 Đai giữ ông Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cái
190 Van phao cơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
191 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
192 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,62 100m
193 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
194 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m
195 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
196 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 cái
197 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
198 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 cái
199 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
200 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 cái
201 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
202 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
203 Lắp đặt Côn thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110-90 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
204 Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90-42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cái
205 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110-90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
206 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90-42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
207 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90-60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
208 Lắp đặt họng kiểm tra ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
209 Lắp đặt họng kiểm tra DD 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
210 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 cái
211 Đai giữ ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 cái
212 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 bộ
213 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
214 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 bộ
215 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 bộ
216 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bể
217 Máy bơm nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
218 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,12 100m
219 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
220 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 cái
221 Lắp đặt phễu thu mái - Đường kính 125mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
222 Đai inox D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 cái
223 Đào móng thi công rãnh, hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,7653 1m3
224 Ván khuôn bê tông lót móng rãnh, hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1529 100m2
225 Bê tông lót móng rãnh, hố ga M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7165 m3
226 Ván khuôn móng rãnh, hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2281 100m2
227 Bê tông móng rãnh, hố ga M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,9311 m3
228 Xây hố van, hố ga bằng gạch xmcl 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4277 m3
229 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch xmcl 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7441 m3
230 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,284 m2
231 Trát tường trong rãnh, hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,872 m2
232 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3967 tấn
233 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1926 100m2
234 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7104 m3
235 Ván khuôn gỗ bo miệng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0052 100m2
236 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0309 m3
237 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 122 cái
238 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,255 m3
239 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2651 100m3
240 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ ngoài phạm vi 5km - Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2651 100m3/1km
B Mái sân khấu
1 Đào móng cột trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,9504 1m3
2 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,096 100m2
3 Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,616 m3
4 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4992 100m2
5 Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,488 m3
6 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2448 tấn
7 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,8464 m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2094 100m3
9 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , ngoài phạm vi 5km - Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2094 100m3/1km
10 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3727 tấn
11 Lắp cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3727 tấn
12 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0451 tấn
13 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤9m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0451 tấn
14 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3882 tấn
15 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3882 tấn
16 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 330,1024 1m2
17 Lợp mái che tường bằng tôn chống nóng , chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5292 100m2
18 Lợp mái che tường bằng tấm nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2558 100m2
19 Bê tông nền SX M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9516 m3
20 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 100m
21 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
22 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
23 đai inox D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
C Lán để xe (Rộng 5m)
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,2621 1m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,2899 m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1258 100m3
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1258 100m3/1km
5 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3198 100m2
6 Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2778 m3
7 Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6407 m3
8 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,652 m3
9 Rải Nilong lót cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9826 100m2
10 Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,826 m3
11 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 98,26 m2
12 Bulong D16, L=0,7m Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 bộ
13 Gia công cột, khung kèo bằng thép ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6998 tấn
14 Lắp dựng khung các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6998 tấn
15 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5272 tấn
16 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5273 tấn
17 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,2143 1m2
18 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài ≤2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0502 100m2
D Lán để xe (Rộng 3m)
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7632 1m3
2 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0224 100m2
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,392 m3
4 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,176 100m2
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,304 m3
6 Sản xuất lắp đặt bulong Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
7 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0107 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0266 100m3
9 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0266 100m3/1km
10 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5388 tấn
11 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5388 tấn
12 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3503 tấn
13 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3503 tấn
14 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,3981 1m2
15 Rải Nilong lót cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7452 100m2
16 Bê tông nền SX bằng máy trộn M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,9424 m3
17 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7895 100m2
18 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,6 m
19 Gia công lắp dựng Máng thu nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,6 m
20 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 100m
21 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
E Nhà bảo vệ
1 Đào móng băng bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,876 1m3
2 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,406 100m
3 Ván khuôn bê tông lót móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0448 100m2
4 Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7422 m3
5 Xây tường móng, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,7452 m3
6 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0776 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,081 100m3
8 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,081 100m3/1km
9 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0488 100m2
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,072 tấn
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2056 tấn
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,013 m3
13 Xây tường thẳng bằng gạch xmcl 6,5x10,5x22cm , chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,3958 m3
14 Xây cột, trụ bằng gạch xmcl 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1815 m3
15 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0222 100m2
16 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,003 tấn
17 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0229 tấn
18 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2732 m3
19 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,342 100m2
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,054 tấn
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1754 tấn
22 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3794 m3
23 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2521 100m2
24 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4425 tấn
25 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5286 m3
26 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,387 m2
27 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,485 m2
28 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,144 m2
29 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,96 m2
30 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,2124 m2
31 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,528 m2
32 Xây tường thẳng bằng gạch xmcl 6,5x10,5x22cm chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7484 m3
33 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,804 m2
34 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,3396 m2
35 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,9 m
36 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,6 m
37 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,485 m2
38 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,172 m2
39 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,652 m2
40 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,657 m2
41 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0497 100m3
42 Bê tông nền SX bằng máy trộn M150, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4192 m3
43 Lát nền, sàn gạch granite 600x600, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,4984 m2
44 Đào móng băng bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2828 1m3
45 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ phạm vi ≤1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2828 100m3
46 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ ngoài phạm vi 5km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2828 100m3/1km
47 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0054 100m2
48 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2828 m3
49 Xây móng bằng gạch xmcl 6,5x10,5x22cm vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5454 m3
50 Láng granitô cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,5752 m2
51 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,12 m
52 Xây tường thẳng bằng gạch xmcl 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5942 m3
53 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,798 100m2
54 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0023 tấn
55 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0304 tấn
56 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2089 m3
57 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,5048 m2
58 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2037 tấn
59 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2037 tấn
60 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,8662 1m2
61 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài ≤2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2166 100m2
62 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,028 100m
63 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
64 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
65 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
66 đai inox D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
67 Gia công hoa sắt cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0731 tấn
68 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4 m2
69 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4 1m2
70 Cửa đi 1 cánh mở quay kính đơn 5mm, chưa có phụ kiên Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,32 m2
71 phụ kiện kèm theo cửa 1 cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
72 Cửa sổ mở quay 2 cánh kính đơn 5mm, chưa có phụ kiên Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4 m2
73 Phụ kiện kèm theo cửa sổ mở quay Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
74 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,72 m2
F Cổng, tường rào, sân terrazo, bồn hoa
1 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 265,11 m2
2 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,64 m2
3 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,02 m2
4 Ốp tường trụ, cột - gạch thẻ, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 164,715 m2
5 Ốp tường trụ, cột - ốp đá granit tự nhiên Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,64 m2
6 Gia công cổng inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4046 tấn
7 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 120,15 m2
8 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 120,15 1m2
9 Đào móng băng Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,0832 0.0
10 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,2844 100m
11 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1294 100m2
12 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2055 m3
13 Xây móng bằng gạch xmcl 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,4439 m3
14 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1723 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1888 100m3
16 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1888 100m3/1km
17 Xây cột, trụ bằng gạch XMCL, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,8453 m3
18 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,0257 m3
19 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,0514 m3
20 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2588 100m2
21 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,235 m3
22 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0655 tấn
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4033 tấn
24 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,9286 m2
25 Trát tường rào dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 211,307 m2
26 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,2644 m2
27 Quét vôi 3 nước trắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 291,5 m2
28 Đắp nền sân bù vênh bằng máy độ chặt Y/C K = 0,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,232 100m3
29 Vật liệu đá mạt đắp bù nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,16 m3
30 NILONG lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5464 100m2
31 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,464 m3
32 Lát gạch Terrazzo 40x40, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.341,4 m2
33 Đào móng băng bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1605 1m3
34 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,962 m3
35 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m2
36 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7202 m3
37 Xây bồn cây bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,9265 m3
38 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,578 m2
39 Ốp tường trụ, cột - gạch thẻ, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,4318 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0942295E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.188458E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.106.404.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.212.808.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->