Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210314035-01
Thời điểm đóng mở thầu 16/03/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Bắc Giang
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210305624
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chi phí sửa chữa lớn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-05 22:28:00 đến ngày 2021-03-16 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,841,698,635 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN CỘT
1 Dựng cột BT LT12: NPC-7.2 (B) (thủ công) Chương V HSMT 7 Cột
2 Dựng cột BTLT12: NPC-9.0 C ( thủ công) Chương V HSMT 6 Cột
3 Dựng cột BTLT14: NPC-9.2 (B) (bằng cẩu) Chương V HSMT 6 Cột
B PHẦN XÀ, TIẾP ĐỊA
1 Dây tiếp địa dọc cột F12-12m Chương V HSMT 2 Bộ
2 Dây tiếp địa ngọn cột số 1 Chương V HSMT 14 Bộ
3 Dây nối tiếp địa F12-10m Chương V HSMT 13 Bộ
4 Tiếp địa TC4 -1,5 Chương V HSMT 16 Bộ
5 Xà X2F-22 Chương V HSMT 9 Bộ
6 Xà X3F-22 Chương V HSMT 3 Bộ
7 Xà XL3F-22 Chương V HSMT 1 Bộ
8 Thang trèo Chương V HSMT 2 Bộ
9 Gông cột Chương V HSMT 3 Bộ
10 Ghế thao tác trên cột đơn Chương V HSMT 2 Bộ
11 Xà XCF-22 Chương V HSMT 1 Bộ
12 Xà XL44F-22 Chương V HSMT 1 Bộ
13 Xà X54CF-22 Chương V HSMT 3 Bộ
14 Xà XCD-2 Chương V HSMT 14 Bộ
C PHẦN LẮP ĐẶT
1 Đóng cọc tiếp địa đất Cấp III Chương V HSMT 64 cọc
D PHẦN SỨ
1 Sứ RE24-CD600+ty trên cột vuông Chương V HSMT 105 Quả
2 Sứ RE24-CD600+ty trên cột tròn Chương V HSMT 899 Quả
3 Chuỗi sứ néo đơn thủy tinh 3 bát cả phụ kiện [Mỗi chuỗi sứ bao gồm: 02 Móc treo chữ U MT-7 (kèm chốt hãm)+01 Vòng treo VT-7+03 Sứ cách điện IIC-70+01 Mắt nối kép đúc WS-7 (kèm chốt hãm)+01 Mắt nối trung gian NG-7 +01 Khoá néo dây hợp kim nhôm (3 gudông) N-3 (kèm chốt hãm)] Chương V HSMT 18 Chuỗi
4 Phụ kiện chuỗi Polymer néo đơn ( Chương V HSMT 39 Bộ
5 Phụ kiện chuỗi sứ néo thủy tinh Chương V HSMT 6 Bộ
E PHẦN PHỤ KIỆN
1 Đầu cốt đồng nhôm AM50 (Tuấn ân) Chương V HSMT 150 Cái
2 Đầu cốt đồng nhôm AM70 (Tuấn Ân) Chương V HSMT 18 Cái
3 Đầu cốt đồng nhôm AM120(Tuấn Ân) Chương V HSMT 24 Cái
4 Ghíp lệch nhôm 3 bu lông A25-150 Chương V HSMT 138 Bộ
F PHẦN THÁO THU HỒI
1 Hạ cột bê tông LT12 thủ công Chương V HSMT 13 Cột
2 Hạ cột bê tông LT14 thủ công Chương V HSMT 6 Cột
3 Tháo Xà đỡ các loại trên cột vuông Chương V HSMT 13 Bộ
4 Tháo xà đỡ các loại trên cột tròn Chương V HSMT 16 Bộ
5 Tháo Xà néo các loại trên cột tròn Chương V HSMT 1 Bộ
6 Tháo Xà cao thế các loại trên cột Pi Chương V HSMT 1 Bộ
7 Tháo Sứ SDD-24kV+ty trên cột vuông Chương V HSMT 105 Quả
8 Tháo Sứ SDD-24kV+ty trên cột tròn Chương V HSMT 877 Quả
9 Tháo Chuỗi néo Polymer 22kV Chương V HSMT 6 chuỗi
10 Tháo Phụ kiện chuỗi néo Polymer 22kV ( Chương V HSMT 39 bộ
11 Tháo Phụ kiện chuỗi néo thủy tinh Chương V HSMT 6 Bộ
12 Tháo mỏ phóng Chương V HSMT 63 Bộ
G PHẦN LẮP MỚI
1 Dao cách ly 1 pha 24kV-630A (loại pha rời, lắp trên xà, thao tác bằng sào móc) Chương V HSMT 14 Bộ
2 Chống sét thông minh 24kV (bộ 1 pha) Chương V HSMT 21 Bộ
H PHẦN THÁO THU HỒI
1 Tháo CDPT 3 pha 22kV Chương V HSMT 1 Bộ
2 Tháo DCL 1 pha 22kV Chương V HSMT 13 Bộ
I PHẦN THÁO LẮP LẠI
1 Tháo, lắp lại DCL 3 pha 22kV Chương V HSMT 1 Bộ
J PHẦN XÂY DỰNG
1 Móng cột MS-5A (đào đất thủ công) Chương V HSMT 7 Móng
2 Móng cột MS-5B (đào đất thủ công) Chương V HSMT 6 Móng
3 Móng cột MS-5KB (đào đất thủ công) Chương V HSMT 3 Móng
4 Tiếp địa TC4 -1,5 (đào thủ công) Chương V HSMT 16 Vị trí
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.76E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.5E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.280.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.560.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->