Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210312091-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/03/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Cát Quế
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210157638
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-05 11:32:00 đến ngày 2021-03-16 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,536,619,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục Xây dựng
1 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 7,092 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,6383 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,7092 100m3
4 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,7986 100m2
5 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,8989 100m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 44,7776 m3
7 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 58,09 m3
8 Đào bùn rãnh cũ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 55,32 m3
9 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 131,85 m3
10 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 38,72 m3
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn , đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,5532 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn , đất cấp IV Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,2866 100m3
13 Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 92,904 10m
14 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 91,15 m3
15 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn , đất cấp IV Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,9115 100m3
16 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 44,518 m3
17 Đào kênh mương, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4,0066 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4,4518 100m3
19 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 69,96 m3
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,7682 100m2
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 104,93 m3
22 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 155,65 m3
23 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ rãnh Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5,8939 100m2
24 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông mũ rãnh, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 45,38 m3
25 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mũ rãnh, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,3207 tấn
26 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 825,36 m2
27 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4,778 100m2
28 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tấm đan rãnh, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5,0517 tấn
29 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tấm đan rãnh, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,7455 tấn
30 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông tấm đan rãnh, đá 1x2, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 60,03 m3
31 Ván khuôn tấm đan rời (đúc sẵn) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,4009 100m2
32 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,9447 tấn
33 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5,92 m3
34 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 108 cái
35 Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 34mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,8791 100m
36 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 41,57 m3
37 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,8079 100m3
38 Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 48,08 10m
39 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 15,39 m3
40 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 31,73 m3
41 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 10,58 m3
42 Tháo dỡ tấm đan cũ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 962 cấu kiện
43 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IV Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,8656 100m3
44 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ,ván khuôn gỗ, Ván khuôn mũ rãnh Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4,808 100m2
45 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 37,02 m3
46 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mũ rãnh, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,7088 tấn
47 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 96,16 m2
48 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4,1436 100m2
49 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tấm đan rãnh, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4,3333 tấn
50 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tấm đan rãnh, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,4127 tấn
51 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông tấm đan rãnh, đá 1x2, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 52,45 m3
52 Ván khuôn tấm đan rời (đúc sẵn) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,3409 100m2
53 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,8182 tấn
54 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5,17 m3
55 Lắp đặt tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 87 cái
56 Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 34mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,7868 100m
57 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 15,39 m3
58 Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 14,212 10m
59 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 11,88 m3
60 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn , đất cấp IV Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1188 100m3
61 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 10,898 m3
62 Đào kênh mương, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,9808 100m3
63 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,0898 100m3
64 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 7,45 m3
65 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,2175 100m2
66 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 11,17 m3
67 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 28,8 m3
68 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 74,98 m2
69 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ mố, cổ ga Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,5374 100m2
70 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, cổ ga, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,3 m3
71 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0969 tấn
72 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,3985 tấn
73 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,2462 100m2
74 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,0281 tấn
75 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5,27 m3
76 Lắp dựng tấm đan ga Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 27 cái
77 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,3151 100m3
78 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1873 100m2
79 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4,03 m3
80 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 11,33 m3
81 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1873 100m2
82 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,06 m3
83 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1461 tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.852E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.5E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 7(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
số lượng hợp đồng tối thiểu là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.264.000.000 VNĐ
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.264.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.528.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->