Gói thầu: Gói thầu số 01: Quản lý, BDTX các tuyến đường tỉnh: 534C, 534, 541, 541B, 543, 543B, 543C, 543D thuộc địa phận tỉnh Nghệ An năm 2021

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210332557-01
Thời điểm đóng mở thầu 26/03/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý bảo trì đường bộ nghệ an
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Quản lý, BDTX các tuyến đường tỉnh: 534C, 534, 541, 541B, 543, 543B, 543C, 543D thuộc địa phận tỉnh Nghệ An năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210331851
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí sự nghiệp giao thông địa phương năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 9 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-16 15:20:00 đến ngày 2021-03-26 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,838,871,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Công tác QL, BDTX kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên ĐT.534C
1 Đường cấp IV, V, VI - Miền núi, bao gồm cả cầu L≤ 25m (Phần công tác quản lý công trình đường bộ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 18,19 km
2 Cầu có chiều dài Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 314,4 m
3 Vệ sinh mặt đường, bao gồm cả cầu L≤ 25m (Phần công tác bảo dưỡng mặt đường) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 18,19 km
4 Bảo dưỡng mặt đường láng nhựa, bao gồm cả cầu L≤ 25m (18,19km mặt đường rộng 3,5m) (Phần công tác bảo dưỡng mặt đường) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 18,19 km
5 Biển báo hiệu đường bộ (biển tam giác: 38 bộ; biển hình chữ nhật: 05 bộ) (Phần công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 43 bộ
6 Cột Km, cọc H, cọc tiêu (cột Km: 19 cột; cọc H: 74 cọc; cọc tiêu: 300 cọc) (Phần công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 393 cái
7 Hộ lan mềm tôn lượn sóng (Phần công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 60 m
8 Vạch sơn kẻ đường, gờ giảm tốc (Phần công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,58 km
9 Nền, lề đường (đắp phụ nền, lề đường; hót sụt nhỏ; bạt lề đường; cắt cỏ; phát quang cây cỏ) (Phần công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 18,19 km
10 Rãnh hở hình thang gia cố, bằng đất đá tự nhiên (rãnh gia cố: 6.077m; rãnh đất đá tự nhiên: 6.673m) (Phần công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12.750 m
11 Cống thoát nước (Phần công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 517,2 m
12 Cầu có chiều dài L Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 314,4 m
B Hạng mục 2: Công tác QL, BDTX kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên ĐT.534
1 Đường cấp IV, V, VI - Đồng bằng, trung du, bao gồm cả cầu L≤ 25m (Phần công tác quản lý công trình đường bộ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,89 km
2 Đường cấp IV, V, VI - Miền núi, bao gồm cả cầu L≤ 25m (Phần công tác quản lý công trình đường bộ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 38,62 km
3 Cầu có chiều dài Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 995,5 m
4 Vệ sinh mặt đường, bao gồm cả cầu L≤ 25m (Phần công tác bảo dưỡng mặt đường) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 35,96 km
5 Bảo dưỡng mặt đường BTN, bao gồm cả cầu L≤ 25m (3,79km mặt đường rộng 6m) (Phần công tác bảo dưỡng mặt đường) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,79 km
6 Bảo dưỡng mặt đường láng nhựa, bao gồm cả cầu L≤ 25m (25,47km mặt đường rộng 3,5m; 6,52km mặt đường rộng 5,5m) (Phần công tác bảo dưỡng mặt đường) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 31,99 km
7 Bảo dưỡng mặt đường BTXM, bao gồm cả cầu L≤ 25m (0,3 km mặt đường rộng 5,5m) (Phần công tác bảo dưỡng mặt đường) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,3 km
8 Biển báo hiệu đường bộ (biển tam giác: 160 bộ; biển hình tròn: 5 bộ; biển hình chữ nhật: 27 bộ) (Phần công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 192 bộ
9 Cột Km, cọc H, cọc tiêu (cột Km: 36 cột; cọc H: 166 cọc; cọc tiêu: 774 cọc) (Phần công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 976 cái
10 Hộ lan mềm tôn lượn sóng (Phần công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4.302 m
11 Vạch sơn kẻ đường, gờ giảm tốc (Phần công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,12 km
12 Nền, lề đường (đắp phụ nền, lề đường; hót sụt nhỏ; bạt lề đường; cắt cỏ; phát quang cây cỏ) (Phần công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 35,96 km
13 Rãnh kín (rãnh U, rãnh tròn, …) (Phần công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 341 m
14 Rãnh hở hình thang gia cố, bằng đất đá tự nhiên (rãnh gia cố: 1.271m; rãnh đất đá tự nhiên: 17.538,5m) (Phần công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 18.809,5 m
15 Cống thoát nước (Phần công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.790,6 m
16 Cầu và các công trình khác (cầu L Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.775,5 m
C Hạng mục 3: Công tác QL, BDTX kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên ĐT.541
1 Đường cấp IV, V, VI - Miền núi, bao gồm cả cầu L≤ 25m (Phần công tác quản lý công trình đường bộ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 27,6148 km
2 Cầu có chiều dài Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 385,2 m
3 Vệ sinh mặt đường, bao gồm cả cầu L≤ 25m (Phần công tác bảo dưỡng mặt đường) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 13,46 km
4 Bảo dưỡng mặt đường láng nhựa, bao gồm cả cầu L≤ 25m (13,46km mặt đường rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 13,46 km
5 Biển báo hiệu đường bộ (biển tam giác: 34 bộ; biển hình tròn: 3 bộ; biển hình chữ nhật: 11 bộ) (Phần công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 48 bộ
6 Cột Km, cọc H, cọc tiêu (cột Km: 18 cột; cọc H: 57 cọc; cọc tiêu: 514 cọc) (Phần công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 589 cái
7 Hộ lan mềm tôn lượn sóng (Phần công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 408 m
8 Nền, lề đường (đắp phụ nền, lề đường; hót sụt nhỏ; bạt lề đường; cắt cỏ; phát quang cây cỏ) (Phần công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 13,46 km
9 Rãnh hở hình thang gia cố, bằng đất đá tự nhiên (rãnh gia cố: 4.675m; rãnh đất đá tự nhiên: 11.057m) (Phần công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 15.732 m
10 Cống thoát nước (Phần công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 423 m
11 Cầu có chiều dài L Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 385,2 m
D Hạng mục 4: Công tác QL, BDTX kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên ĐT.541B
1 Đường cấp IV, V, VI - Miền núi, bao gồm cả cầu L≤ 25m (Phần công tác quản lý công trình đường bộ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 17,25 km
2 Cầu có chiều dài Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 251,71 m
3 Vệ sinh mặt đường, bao gồm cả cầu L≤ 25m (Phần công tác bảo dưỡng mặt đường) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 17,25 km
4 Bảo dưỡng mặt đường láng nhựa, bao gồm cả cầu L≤ 25m (17,25km mặt đường rộng 5m) (Phần công tác bảo dưỡng mặt đường) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 17,25 km
5 Biển báo hiệu đường bộ (biển tam giác: 165 bộ; biển hình chữ nhật: 02 bộ) (Phần công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 167 bộ
6 Cột Km, cọc H, cọc tiêu (cột Km: 17 cột; cọc H: 162 cọc; cọc tiêu: 1518 cọc) (Phần công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.697 cái
7 Nền, lề đường (đắp phụ nền, lề đường; hót sụt nhỏ; bạt lề đường; cắt cỏ; phát quang cây cỏ) (Phần công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 17,25 km
8 Rãnh hở hình thang gia cố, bằng đất đá tự nhiên (rãnh gia cố: 7.791,03m; rãnh đất đá tự nhiên: 218,83m) (Phần công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8.009,86 m
9 Cống thoát nước (Phần công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 853 m
10 Cầu có chiều dài L Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 251,71 m
E Hạng mục 5: Công tác QL, BDTX kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên ĐT.543
1 Đường cấp IV, V, VI - Miền núi, bao gồm cả cầu L≤ 25m (Phần công tác quản lý công trình đường bộ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 22,5 km
2 Vệ sinh mặt đường, bao gồm cả cầu L≤ 25m (Phần công tác bảo dưỡng mặt đường) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 22,5 km
3 Bảo dưỡng mặt đường láng nhựa, bao gồm cả cầu L≤ 25m (21,45km mặt đường rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 21,45 km
4 Bảo dưỡng mặt đường BTXM, bao gồm cả cầu L≤ 25m (1,05km mặt đường rộng 5-6,9m) (Phần công tác bảo dưỡng mặt đường) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,05 km
5 Biển báo hiệu đường bộ (biển tam giác: 117 bộ; biển hình chữ nhật: 07 bộ) (Phần công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 124 bộ
6 Cột Km, cọc H, cọc tiêu, cột thuỷ chí (cột Km: 22 cột; cọc H: 93 cọc; cọc tiêu: 1.894 cọc; cột thuỷ chí: 4 cột) (Phần công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2.013 cái
7 Hộ lan cứng (Phần công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2.905 m
8 Nền, lề đường (đắp phụ nền, lề đường; hót sụt nhỏ; bạt lề đường; cắt cỏ; phát quang cây cỏ) (Phần công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 22,5 km
9 Rãnh hở hình thang gia cố, bằng đất đá tự nhiên (rãnh gia cố: 18.279m; rãnh đất đá tự nhiên: 2.863m) (Phần công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 21.142 m
10 Cống thoát nước (Phần công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 763 m
11 Tường chắn, kè (Phần công tác bảo dưỡng cầu và các công trình khác) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 290 m
F Hạng mục 6: Công tác QL, BDTX kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên ĐT.543B
1 Đường cấp IV, V, VI - Miền núi, bao gồm cả cầu L≤ 25m (Phần công tác quản lý công trình đường bộ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 36,933 km
2 Cầu có chiều dài Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 67 m
3 Vệ sinh mặt đường, bao gồm cả cầu L≤ 25m (Phần công tác bảo dưỡng mặt đường) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 36,933 km
4 Bảo dưỡng mặt đường láng nhựa, bao gồm cả cầu L≤ 25m (36,788km mặt đường rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 36,788 km
5 Bảo dưỡng mặt đường BTXM, bao gồm cả cầu L≤ 25m (0,145km mặt đường rộng 5-6,9m) (Phần công tác bảo dưỡng mặt đường) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,145 km
6 Biển báo hiệu đường bộ (biển tam giác: 92 bộ; biển hình tròn: 03 bộ; biển hình chữ nhật: 39 bộ) (Phần công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 134 bộ
7 Cột Km, cọc H, cọc tiêu, cột thuỷ chí (cột Km: 37 cột; cọc H: 162 cọc; cọc tiêu: 1.346 cọc; cột thuỷ chí: 16 cột) (Phần công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.561 cái
8 Hộ lan mềm tôn lượn sóng (Phần công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 948 m
9 Nền, lề đường (đắp phụ nền, lề đường; hót sụt nhỏ; bạt lề đường; cắt cỏ; phát quang cây cỏ) (Phần công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 36,933 km
10 Rãnh hở hình thang gia cố, bằng đất đá tự nhiên (rãnh gia cố: 2.419m; rãnh đất đá tự nhiên: 30.631m) (Phần công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 33.050 m
11 Cống thoát nước (Phần công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.280 m
12 Cầu và các công trình khác (cầu L Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 790 m
G Hạng mục 7: Công tác QL, BDTX kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên ĐT.543C
1 Đường cấp IV, V, VI - Miền núi, bao gồm cả cầu L≤ 25m (Phần công tác quản lý công trình đường bộ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 51,41 km
2 Cầu có chiều dài Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 393,75 m
3 Vệ sinh mặt đường, bao gồm cả cầu L≤ 25m (Phần công tác bảo dưỡng mặt đường) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 51,41 km
4 Bảo dưỡng mặt đường láng nhựa, bao gồm cả cầu L≤ 25m (51,41km mặt đường rộng 3,5m) (Phần công tác bảo dưỡng mặt đường) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 51,41 km
5 Biển báo hiệu đường bộ (biển tam giác: 132 bộ; biển hình tròn: 02 bộ; biển hình chữ nhật: 01 bộ) (Phần công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 135 bộ
6 Cột Km, cọc H, cọc tiêu (cột Km: 51 cột; cọc H: 288 cọc; cọc tiêu: 2.493 cọc) (Phần công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2.832 cái
7 Nền, lề đường (đắp phụ nền, lề đường; hót sụt nhỏ; bạt lề đường; cắt cỏ; phát quang cây cỏ) (Phần công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 51,41 km
8 Rãnh hở hình thang gia cố, bằng đất đá tự nhiên (rãnh gia cố: 24.549m; rãnh đất đá tự nhiên: 27.439m) (Phần công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 51.988 m
9 Cống thoát nước (Phần công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2.050 m
10 Cầu có chiều dài L Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 393,75 m
H Hạng mục 8: Công tác QL, BDTX kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên ĐT.543D
1 Đường cấp IV, V, VI - Miền núi, bao gồm cả cầu L≤ 25m (Phần công tác quản lý công trình đường bộ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 42,93 km
2 Cầu có chiều dài Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 73 m
3 Vệ sinh mặt đường, bao gồm cả cầu L≤ 25m (Phần công tác bảo dưỡng mặt đường) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 42,93 km
4 Bảo dưỡng mặt đường láng nhựa, bao gồm cả cầu L≤ 25m (42,93km mặt đường rộng 3,5m) (Phần công tác bảo dưỡng mặt đường) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 42,93 km
5 Biển báo hiệu đường bộ (biển tam giác: 146 bộ) (Phần công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 146 bộ
6 Cột Km, cọc H, cọc tiêu (cột Km: 43 cột; cọc H: 136 cọc; cọc tiêu: 2.819 cọc) (Phần công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2.998 cái
7 Nền, lề đường (đắp phụ nền, lề đường; hót sụt nhỏ; bạt lề đường; cắt cỏ; phát quang cây cỏ) (Phần công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 42,93 km
8 Rãnh hở hình thang gia cố, bằng đất đá tự nhiên (rãnh gia cố: 14.370,80m; rãnh đất đá tự nhiên: 4.710m) (Phần công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 19.080,8 m
9 Cống thoát nước (Phần công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 710,7 m
10 Cầu có chiều dài L Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 73 m
I Căn cứ theo số liệu cầu đường được đính kèm với E-HSMT cùng với công tác khảo sát tuyến do nhà thầu tự thực hiện. Nhà thầu tự tổng hợp, phân bổ khối lượng theo Quyết định số 3409/QĐ-SGTVT ngày 08/9/2014 của Bộ GTVT phù hợp với các hạng mục trong các tiêu chí được quy định tại Thông tư số 48/2019/TT-BGTVT ngày 17/12/2019 của Bộ GTVT làm giá chào cho gói thầu này.
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.17583065E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.3516613E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Có tối thiểu 01 hợp đồng tương tự là hợp đồng Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên công trình giao thông đường bộ có giá trị ≥ 5.487.209.700 VND. - Tài liệu chứng minh kèm theo là: + Hợp đồng quản lý, bảo dưỡng thường xuyên công trình giao thông đường bộ; + Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc Bảng xác nhận khối lượng và giá trị đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥ 80% khối lượng công việc thực hiện hợp đồng hoặc Hóa đơn xuất cho Chủ đầu tư).
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 5.487.209.700 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->