Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Sửa chữa đường ĐT.656 (Tỉnh lộ 9)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210328028-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/03/2021 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý Dự án Giao thông nông thôn Khánh Hòa |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình: Sửa chữa đường ĐT.656 (Tỉnh lộ 9) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210309320 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-16 07:25:00 đến ngày 2021-03-26 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,989,812,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 190,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐOẠN 1: KM22+000- KM30+970 | |||
| B | Đoạn 1.1: Km22+200 – Km28+000 | |||
| C | Mặt đường vá ổ gà | |||
| 1 | Đào kết cấu cũ vuông thành sắc cạnh dày bình quân 18cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163,79 | m3 |
| 2 | Lu tăng cường nền đường K95-98 dày 30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 389,97 | m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I Dmax = 25mm dày 14cm, lu lèn k≥0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 181,99 | m3 |
| 4 | Tưới nhựa lỏng MC70 t/c 1.0 kg/m2 trên lớp móng CPĐD | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.299,91 | m2 |
| 5 | Thi công lớp BTNC12,5 dày 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.299,91 | m2 |
| D | Mặt đường bong tróc | |||
| 1 | Tưới dính bám bằng nhũ tương CSS-1h t/c 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.098,2 | m2 |
| 2 | Thi công lớp BTNC12,5 dày bình quân 2cm bù móng mặt đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.098,2 | m2 |
| E | Mặt đường BTN mở rộng | |||
| 1 | Lu tăng cường nền đường từ K95-K98 dày 30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,54 | m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I Dmax = 37,5mm dày 16cm, lu lèn k≥0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,62 | m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I Dmax = 25mm dày 14cm, lu lèn k≥0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,92 | m3 |
| 4 | Tưới nhựa lỏng MC70 t/c 1.0 kg/m2 trên lớp móng CPĐD | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 285,13 | m2 |
| 5 | Thi công lớp BTNC12,5 dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 285,13 | m2 |
| F | Phần mặt đường BTN thảm tăng cường | |||
| 1 | Nhân công cào xúc đất, cát phủ mép đương sang 2 bên trước khi thảm tăng cường mặt BTN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | công |
| 2 | Đào đất nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 331,08 | m3 |
| 3 | Tưới dính bám bằng nhũ tương CSS-1h t/c 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30.601,88 | m2 |
| 4 | Thi công lớp BTNC12,5 dày 4cm trên mặt đường láng nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30.379,07 | m2 |
| 5 | Thi công lớp BTNC12,5 dày 4cm+4cm bù vênh mặt đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 328,16 | m2 |
| 6 | Thi công lớp BTNC12,5 dày 5cm trên mặt đường BTXM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 992,85 | m2 |
| 7 | Thi công lớp BTNC12,5 dày bình quân 2cm vuốt nối vào đường hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,76 | m2 |
| 8 | Đắp đất lề đường từ đất tận dụng, K ≥ 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,53 | m3 |
| 9 | Nhân công vệ sinh khe co dọc, co ngang hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| 10 | Chèn nhựa matit vào các khe co dọc, co ngang đường BTXM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 302,7 | m |
| G | Mặt đường BTXM | |||
| 1 | Cắt tấm bê tông dày 24cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,1 | m |
| 2 | Đào tấm BTXM bị hư hỏng dày bình quân 24cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7 | m3 |
| 3 | Lót giấy dầu dưới móng trước khi đổ BT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,6 | m2 |
| 4 | Thi công mặt đường BTXM đá 1x2 M300 dày 24cm dùng phụ gia đông kết nhanh 1% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7 | m3 |
| H | Gia cố lề | |||
| 1 | Lót nhựa tái sinh trước khi đổ BT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 447,78 | m2 |
| 2 | Thi công BT đá 2x4 M250 sửa chữa lề hư hỏng dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,68 | m3 |
| 3 | Thi công móng CPĐD lề gia cố làm mới loại 1 Dmax 25 lớp dưới dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,44 | m3 |
| 4 | Thi công BT đá 1x2 M200 gia cố lề làm mới dày 15cm (BT thương phẩm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,66 | m3 |
| 5 | Cắt khe lề sâu 2cm rộng 1cm cách khoảng 6m/khe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,73 | m |
| I | Tường chắn đất tại cọc 229A – Km25+368 | |||
| 1 | Lót tấm ny lon trước khi đổ BT móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,6 | m2 |
| 2 | Lót móng BT đá 2x4 M100 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,56 | m3 |
| 3 | Thi công bê tông đá 1x2 M300 thân tường, móng tường (BT thương phẩm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,72 | m3 |
| 4 | Cốt thép tường chắn D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,36 | kg |
| 5 | Cốt thép tường chắn 10<D<=18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.257,41 | kg |
| 6 | Bê tông đá 2x4 M200 tường khóa, dày 30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,93 | m3 |
| 7 | CC LĐ ống uPVC Ф60 dày 2mm lỗ thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m |
| 8 | Tầng đá dăm lọc 50% đá 1x2 & 50% đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,25 | m3 |
| 9 | Vải địa kỹ thuật không dệt 25kN/m bọc ống nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m2 |
| 10 | Sơn vàng đen 2 nước phần nổi tường chắn 3 mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,91 | m2 |
| J | Sửa chữa tường bảo vệ BTCT tại Km26+621 | |||
| 1 | Đục bỏ tường bê tông hiện hữu hư hỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | m3 |
| 2 | Thi công bê tông đá 1x2 M300 thân tường chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | m3 |
| 3 | Cốt thép tường chắn D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,63 | kg |
| 4 | Cốt thép tường chắn 10<D<=18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,62 | kg |
| K | Sửa chữa gờ chắn bánh BTXM tại Km26+648 | |||
| 1 | Đục bỏ gờ chắn bánh hiện hữu hư hỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | m3 |
| 2 | Thi công bê tông đá 2x4 M250 gờ chắn bánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | m3 |
| L | Cọc tiêu, biển báo | |||
| 1 | Cung cấp biển báo tam giác (L=70cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | biển |
| 2 | Cung cấp trụ biển báo mới cao 3,15m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | trụ |
| 3 | Lắp đặt trụ + biển báo tam giác (L=70cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 4 | Nhổ và trồng lại trụ biển báo hiện hữu để tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | trụ |
| 5 | Tháo bỏ biển báo đường hẹp, tận dụng lại trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | trụ |
| 6 | Sơn lại trụ biển báo tận dụng (0,75m2/trụ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,75 | m2 |
| 7 | Cung cấp thanh thép hộp mạ kẽm KT (40x20)mm dày 2mm chống cong vênh (p=1,853kg/m) trụ biển báo tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,03 | kg |
| 8 | Thép râu D12 hàn liên kết thép ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,84 | kg |
| 9 | Bổ sung bu lông D12 L=13cm lk biển báo, thép hộp & trụ biển báo mới & tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116 | cái |
| 10 | Bổ sung bu lông D8 L=5cm lk biển báo & thép hộp KT 20x40mm biển báo mới & tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116 | cái |
| 11 | Nhổ và trồng lại cọc tiêu hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cọc |
| 12 | Sơn lại cọc tiêu hiện hữu (0,36m2/trụ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 263,88 | m2 |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt cọc tiêu làm mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 252 | cọc |
| 14 | Sơn lại trụ Km hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6 | m2 |
| 15 | Sơn vàng đen 2 nước, tường đầu cống + gờ chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,34 | m2 |
| 16 | Sơn phản quang màu vàng đường dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 399,6 | m2 |
| M | Tường hộ lan mềm trồng mới | |||
| 1 | Đào đất hố móng cột tường hộ lan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,29 | m3 |
| 2 | Đệm đá 4x6 dày 10cm móng cột tường hộ lan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,63 | m3 |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt cốt thép d16, L=300mm neo móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,46 | kg |
| 4 | Thi công bê tông đá 2x4 M150 móng tường hộ lan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,56 | m3 |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt cột hộ lan thép ống D141,3x4,5mm L=1,4m mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145 | cột |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt tấm đệm giảm chấn KT 300x70x5mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145 | tấm |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt tấm tôn lượn sóng giữa loại 2,32m mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149 | tấm |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt tấm dán phản quang màu vàng quanh cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,89 | m2 |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt nắp bịt đầu cột D150x2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145 | nắp |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt mắt (tiêu) phản quang dạng tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145 | cái |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt bu lông M19, L=18cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145 | bộ |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt bu lông M16, L=3,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.450 | bộ |
| 13 | Lấp đất hố móng tường hộ lan, tận dụng đất đào, đầm chặt K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,1 | m3 |
| N | Tường hộ lan hiện hữu bị thấp cần nâng lại hoặc di dời | |||
| 1 | Đập bỏ gờ chắn tường hộ lan hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,84 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ tường hộ lan hiện hữu để trồng lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 182 | m |
| 3 | Đào đất hố móng cột tường hộ lan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,44 | m3 |
| 4 | Đệm đá 4x6 dày 10cm móng cột tường hộ lan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,28 | m3 |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt cốt thép d16, L=450mm neo móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,27 | kg |
| 6 | Thi công bê tông đá 2x4 M150 móng tường hộ lan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,79 | m3 |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt cột hộ lan thép ống D141,3x4,5mm L=1,4m mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91 | cột |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt tấm đệm giảm chấn KT 300x70x5mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91 | tấm |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt tấm dán phản quang màu vàng quanh cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,18 | m2 |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt nắp bịt đầu cột D150x2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91 | nắp |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt mắt (tiêu) phản quang dạng tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 670 | mắt |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt bu lông M19, L=18cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91 | cái |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt bu lông M16, L=3,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 910 | cái |
| 14 | Lấp đất hố móng tường hộ lan, tận dụng đất đào, đầm chặt K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,38 | m3 |
| O | Sửa chữa tường đầu hư hỏng | |||
| 1 | Phá bỏ tường đầu BTXM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m3 |
| 2 | Thi công bê tông đá 2x4 M200 đổ tại chỗ tường đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m3 |
| P | Rãnh bê tông hiện hữu sửa chữa | |||
| 1 | Thi công bê tông đá 1x2 M200 rãnh hư hỏng dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,28 | m3 |
| 2 | Lót nhựa tái sinh trước khi sửa rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,21 | m2 |
| 3 | Nạo vét rãnh xây, cống hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 739,7 | m3 |
| Q | Rãnh bê tông hình thang làm mới | |||
| 1 | Lót vữa xi măng M100 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210,6 | m2 |
| 2 | Thi công bê tông tấm lát, đáy rãnh đá 1x2 M200 dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,28 | m3 |
| 3 | Chèn trám VXM mác 100 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,91 | m2 |
| R | Đoạn 1.2: Km28+000 – Km30+970 | |||
| S | Mặt đường vá ổ gà | |||
| 1 | Đào kết cấu cũ, vuông thành sắc cạnh dày bình quân 18 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,42 | m3 |
| 2 | Lu tăng cường ổ gà bằng máy từ K95 đến K98 dày 30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,86 | m3 |
| 3 | Thi công lớp móng CPĐD loại 1 Dmax25 dày 14cm, lu lèn k≥0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,13 | m3 |
| 4 | Tưới nhựa lỏng MC70 tiêu chuẩn 1.0 kg/m2 trên lớp móng CPĐD | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 479,53 | m2 |
| 5 | Thi công lớp BTNC Dmax 12,5 dày 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 479,53 | m2 |
| T | Mặt đường bong tróc | |||
| 1 | Tưới nhựa dính bám bằng nhũ tương CSS-1h tiêu chuẩn nhựa 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 434,18 | m2 |
| 2 | Thi công lớp BTNC Dmax12,5 dày bình quân 3cm bù móng mặt đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 434,18 | m2 |
| U | Phần mặt đường BTN thảm tăng cường | |||
| 1 | Nhân công cào xúc đất, cát phủ mép đường sang 2 bên trước khi thảm tăng cường mặt BTN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | công |
| 2 | Đào đất nền đường (kể cả đào rãnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 326,21 | m3 |
| 3 | Tưới nhựa dính bám bằng nhũ tương CSS-1 TCN 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16.733,9 | m2 |
| 4 | Thi công thảm 4cm BTN Dmax 12,5 trên mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17.075,88 | m2 |
| 5 | Thi công thảm bình quân 2cm BTN Dmax 12,5 trên mặt đường vuốt nối vào đường hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,2 | m2 |
| V | Mặt đường BTXM bồi hoàn đường nhánh sau khi thi công rãnh băng đường | |||
| 1 | Cắt mặt đường BTXM (đường nhánh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m |
| 2 | Lu tăng cường nền đường từ K95 đạt K98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,24 | m3 |
| 3 | Thi công móng CPĐD loại 1 Dmax 37,5 dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,62 | m3 |
| 4 | Lót giấy dầu trước khi đổ BT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,66 | m2 |
| 5 | Thi công mặt đường BTXM đá 1x2 M300 dày 24cm, dùng phụ gia đông kết nhanh 1% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,56 | m3 |
| W | Gia cố lề | |||
| 1 | Thi công bê tông đá 2x4 M250 sửa chữa lề hư hỏng dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,89 | m3 |
| 2 | Lót nhựa tái sinh trước khi đổ BT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 537,61 | m2 |
| 3 | Thi công móng CPĐD loại 1 Dmax 25 lớp dưới, dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,82 | m3 |
| 4 | Thi công bê tông đá 1x2 M200 dày 15cm (BT thương phẩm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,23 | m3 |
| 5 | Cắt khe lề sâu 2cm rộng 1cm CK 6m/khe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,7 | m |
| X | Sửa chữa lề, gia cố taluy Km28+205 (cọc 17C0-1m) | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt rọ đá KT 2x1x0,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | rọ |
| 2 | Đắp đá hộc tại vị trí lề sạt lở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,04 | m3 |
| 3 | Lót nylon chống mất nước trước khi đổ BT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m2 |
| 4 | Thi công BT đá 1x2 M250 dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | m3 |
| Y | Cọc tiêu - biển báo | |||
| 1 | Cung cấp biển báo tam giác (L=70cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | biển |
| 2 | Cung cấp trụ biển báo mới cao 3,15m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | trụ |
| 3 | Lắp đặt trụ + biển báo tam giác (L=70cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 4 | Nhổ và trồng lại trụ biển báo hiện hữu để tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | trụ |
| 5 | Tháo bỏ biển báo đường hẹp, tận dụng lại trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | trụ |
| 6 | Sơn lại trụ biển báo tận dụng (0,75m2/trụ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,25 | m2 |
| 7 | Cung cấp thanh thép hộp mạ kẽm KT (40x20)mm dày 2mm chống cong vênh (p=1,853kg/m) trụ biển báo tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,8 | kg |
| 8 | Thép râu D12 hàn liên kết thép ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,39 | kg |
| 9 | Bổ sung bu lông D12 L=13cm lk biển báo, thép hộp & trụ biển báo mới & tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | cái |
| 10 | Bổ sung bu lông D8 L=5cm lk biển báo & thép hộp KT 20x40mm biển báo mới & tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | cái |
| 11 | Nhổ và trồng lại cọc tiêu hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cọc |
| 12 | Sơn lại cọc tiêu hiện hữu (0,36m2/trụ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,24 | m2 |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt cọc tiêu làm mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99 | cọc |
| 14 | Sơn lại trụ Km hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,36 | m2 |
| 15 | Sơn vàng đen 2 nước tường đầu cống + gờ chắn + thành cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,62 | m2 |
| 16 | Sơn phản quang màu vàng đường dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 209,85 | m2 |
| Z | Tường hộ lan mềm trồng mới | |||
| 1 | Đào đất hố móng cột tường hộ lan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,5 | m3 |
| 2 | Đệm đá 4x6 dày 10cm móng cột tường hộ lan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,08 | m3 |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt cốt thép d16, L=300mm neo móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,68 | kg |
| 4 | Thi công bê tông đá 2x4 M150 móng tường hộ lan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,49 | m3 |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt cột hộ lan thép ống D141,3x4,5mm L=1,4m mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83 | cột |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt tấm đệm giảm chấn KT 300x70x5mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83 | tấm |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt tấm tôn lượn sóng giữa loại 2,32m mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87 | tấm |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt tấm dán phản quang màu vàng quanh cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | m2 |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt nắp bịt đầu cột D150x2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83 | nắp |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt mắt (tiêu) phản quang dạng tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83 | cái |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt bu lông M19, L=18cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83 | bộ |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt bu lông M16, L=3,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 830 | bộ |
| 13 | Lấp đất hố móng tường hộ lan, tận dụng đất đào, đầm chặt K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,94 | m3 |
| AA | Tường hộ lan hiện hữu bị thấp cần nâng lại hoặc sữa chữa | |||
| 1 | Tháo dỡ tường hộ lan hiện hữu để trồng lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | md |
| 2 | Tháo dỡ tấm hộ lan đầu/cuối hiện hữu để tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | tấm |
| 3 | Đào đất hố móng cột tường hộ lan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,41 | m3 |
| 4 | Đệm đá 4x6 dày 10cm móng cột tường hộ lan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m3 |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt cốt thép d16, L=450mm neo móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,38 | kg |
| 6 | Thi công bê tông đá 2x4 M150 móng tường hộ lan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,95 | m3 |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt cột hộ lan thép ống D141,3x4,5mm L=1,4m mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cột |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt tấm đệm giảm chấn KT 300x70x5mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | tấm |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt tấm tôn lượn sóng giữa loại 2,32m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | tấm |
| 10 | Lắp đặt tấm tôn lượn sóng đầu (cuối) (tấm tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tấm |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt tấm dán phản quang tấm đầu (cuối) màu đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | m2 |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt tấm dán phản quang màu vàng quanh cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | m2 |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt nắp bịt đầu cột D150x2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | nắp |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt mắt (tiêu) phản quang dạng tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 341 | cái |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt bu lông M19, L=18cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt bu lông M16, L=3,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | bộ |
| 17 | Lấp đất hố móng tường hộ lan, tận dụng đất đào, đầm chặt K≥0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m3 |
| 18 | Lắp dựng tấm tôn tường hộ lan hiện hữu bị thấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| AB | Sửa chữa tường đầu cống ngang hư hỏng Km30+227 (cọc 154C0) | |||
| 1 | Phá bỏ tường đầu BTXM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | m3 |
| 2 | Thi công bê tông đá 2x4 M200 tường đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | m3 |
| AC | Rãnh bê tông hiện hữu sửa chữa | |||
| 1 | Thi công bê tông đá 1x2 M200 sửa chữa 1 bên thành rãnh dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5 | m3 |
| 2 | Lót nhựa tái sinh trước khi đổ BT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,68 | m2 |
| 3 | Nạo vét cống, rãnh xây hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 365,55 | m3 |
| AD | Rãnh hình thang BT sửa chữa đoạn hư hoàn toàn và đoạn làm mới | |||
| 1 | Lót vữa xi măng M100 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 622,8 | m2 |
| 2 | Thi công bê tông đáy rãnh, tấm lát đá 1x2 M200 dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,27 | m3 |
| 3 | Chèn trám VXM mác 100 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,06 | m2 |
| AE | Gia cố chân khay cuối rãnh | |||
| 1 | Đào đất chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,46 | m3 |
| 2 | Thi công bê tông đá 1x2 M200 gia cố chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | m3 |
| AF | Rãnh chữ nhật KT 60x60 băng đường | |||
| 1 | Đệm đá 4x6 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | m3 |
| 2 | Lót nylon chống mất nước trước khi đổ BT rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | m2 |
| 3 | Thi công bê tông móng rãnh, thành rãnh đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5 | m3 |
| 4 | Thi công bê tông đá 1x2 M250 đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,18 | m3 |
| 5 | Cốt thép Φ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 218,4 | kg |
| 6 | Cung cấp lắp đặt thép tấm dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 219,8 | kg |
| AG | Tấm đan loại 2 KT 80x100x14cm | |||
| 1 | Cốt thép Φ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 305,4 | kg |
| 2 | Cốt thép 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 182,6 | kg |
| 3 | Thi công bê tông nắp đan đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,22 | m3 |
| 4 | Cung cấp lắp đặt thép tấm dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 402,2 | kg |
| AH | Hộp nối chuyển tiếp rãnh loại 1 sang loại 2 | |||
| 1 | Đào phui hộp nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,26 | m3 |
| 2 | Đệm đá 4x6 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | m3 |
| 3 | Lót nylon chống mất nước trước khi đổ BT rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,84 | m2 |
| 4 | Thi công bê tông móng rãnh, thành rãnh đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,31 | m3 |
| AI | Tấm đan loại H KT 60x160x12cm | |||
| 1 | Cốt thép Φ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,64 | kg |
| 2 | Cốt thép 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,76 | kg |
| 3 | Thi công bê tông nắp đan đá 1x2 M250 đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,46 | m3 |
| AJ | Đoạn 2: Km38+296 - Km38+791 | |||
| AK | Mặt đường đào thay móng mới | |||
| 1 | Đào kết cấu cũ vuông thành sắc cạnh dày bình quân 18cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,47 | m3 |
| 2 | Lu tăng cường ổ gà bằng máy từ K95 đến K98 dày 30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,11 | m3 |
| 3 | Thi công lớp móng CPĐD loại 1 Dmax25 dày 14cm, lu lèn k≥0.98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,85 | m3 |
| 4 | Tưới nhựa lỏng MC70 t/c 1.0 kg/m2 trên lớp móng CPĐD | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170,38 | m2 |
| 5 | Thi công lớp BTNC12,5 dày 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170,38 | m2 |
| AL | Mặt đường bong tróc | |||
| 1 | Tưới dính bám bằng nhũ tương CSS-1h t/c 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,36 | m2 |
| 2 | Thi công lớp BTNC12,5 dày bình quân 2cm bù móng mặt đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,36 | m2 |
| AM | Phần mặt đường BTN thảm tăng cường | |||
| 1 | Nhân công cào xúc đất, cát phủ mép đương sang 2 bên trước khi thảm tăng cường mặt BTN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| 2 | Đào đất nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,52 | m3 |
| 3 | Tưới dính bám bằng nhũ tương CSS-1h t/c 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.844,27 | m2 |
| 4 | Thi công lớp BTNC12,5 dày 4cm trên mặt đường láng nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.720,3 | m2 |
| 5 | Thi công lớp BTNC12,5 dày bình quân 2cm vuốt nối vị trí đầu tuyến, cuối tuyến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,33 | m2 |
| AN | Mặt đường BTXM bồi hoàn đường nhánh sau khi thi công rãnh băng đường | |||
| 1 | Cắt mặt đường BTXM (đường nhánh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8 | m |
| 2 | Lu tăng cường nền đường từ K95 đạt K98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,63 | m3 |
| 3 | Thi công móng CPĐD loại 1 Dmax 37,5 dày 15cm, k≥0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,31 | m3 |
| 4 | Lót giấy dầu trước khi đổ BT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6 | m2 |
| 5 | Thi công mặt đường BTXM đá 1x2 M300 dày 24cm dùng phụ gia đông kết nhanh 1% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,06 | m3 |
| AO | Gia cố lề | |||
| 1 | Thi công móng CPĐD loại 1 Dmax 25 lớp dưới dày 10cm, k≥0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | m3 |
| 2 | Lót nhựa tái sinh dưới móng trước khi đổ BT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m2 |
| 3 | Thi công bê tông đá 1x2 M200 gia cố lề dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m3 |
| 4 | Cắt khe lề sâu 2cm rộng 1cm CK 6m/khe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m |
| AP | Cọc tiêu - biển báo | |||
| 1 | Cung cấp biển báo tam giác (L=70cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | biển |
| 2 | Cung cấp trụ biển báo mới cao 3,15m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | trụ |
| 3 | Lắp đặt trụ + biển báo tam giác (L=70cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 4 | Sơn lại trụ biển báo tận dụng (0,75m2/trụ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m2 |
| 5 | Cung cấp thanh thép hộp mạ kẽm KT (40x20)mm dày 2mm chống cong vênh (p=1,853kg/m) trụ biển báo tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,22 | kg |
| 6 | Thép râu D12 hàn liên kết thép ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,13 | kg |
| 7 | Bổ sung bu lông D12 L=13cm lk biển báo, thép hộp & trụ biển báo mới & tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 8 | Bổ sung bu lông D8 L=5cm lk biển báo & thép hộp KT 20x40mm biển báo mới & tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt mắt phản quang THL hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 10 | Sơn lại cọc tiêu hiện hữu (0,36m2/trụ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4 | m2 |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt cọc tiêu làm mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cọc |
| 12 | Sơn vàng đen 2 nước gờ chắn hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,41 | m2 |
| 13 | Sơn phản quang màu vàng đường dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,75 | m2 |
| AQ | Rãnh bê tông hiện hữu, rãnh hình thang BT làm mới (trừ đoạn qua nhà dân), | |||
| 1 | Nạo vét cống, rãnh xây hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,14 | m3 |
| 2 | Lót vữa xi măng M100 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4 | m2 |
| 3 | Thi công bê tông tấm lát, đáy rãnh đá 1x2 M200 dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,91 | m3 |
| 4 | Chèn trám VXM mác 100 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,28 | m2 |
| AR | Rãnh chữ nhật KT 60x60 băng đường | |||
| 1 | Đệm đá 4x6 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,32 | m3 |
| 2 | Lót nylon chống mất nước trước khi đổ BT rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2 | m2 |
| 3 | Thi công BT móng rãnh, thành rãnh đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9 | m3 |
| 4 | Thi công BT đá 1x2 M250 đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,31 | m3 |
| 5 | Cốt thép Φ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,04 | kg |
| 6 | Cung cấp lắp đặt thép tấm dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,88 | kg |
| AS | Tấm đan KT 80x100x14cm | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt cốt thép Φ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 183,24 | kg |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt cốt thép 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,56 | kg |
| 3 | Thi công BT nắp đan đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,33 | m3 |
| 4 | Cung cấp lắp đặt thép tấm dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 241,32 | kg |
| AT | Hộp nối chuyển tiếp rãnh | |||
| 1 | Đào phui hộp nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,26 | m3 |
| 2 | Đệm đá 4x6 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | m3 |
| 3 | Lót nylon chống mất nước trước khi đổ BT rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,84 | m2 |
| 4 | BT móng rãnh, thành rãnh đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,31 | m3 |
| AU | Tấm đan loại KT 60x160x12cm | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt cốt thép Φ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,64 | kg |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt cốt thép 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,76 | kg |
| 3 | Thi công BT nắp đan đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,46 | m3 |
| AV | Đoạn 3: Km39+159 - Km39+506 | |||
| AW | Mặt đường đào thay móng mới | |||
| 1 | Đào kết cấu cũ, vuông thành sắc cạnh dày bình quân 18 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,17 | m3 |
| 2 | Lu tăng cường ổ gà bằng máy từ K95 đến K98 dày 30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148,49 | m3 |
| 3 | Thi công lớp móng CPĐD loại 1 Dmax25 dày 14cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,29 | m3 |
| 4 | Tưới nhựa thấm bám MC70 tiêu chuẩn nhựa 1 kg/m2 trên móng CPĐD | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 494,96 | m2 |
| 5 | Thi công thảm BTNC12,5 dày 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 494,96 | m2 |
| AX | Phần mặt đường BTN thảm tăng cường | |||
| 1 | Nhân công cào xúc đất, cát phủ mép đường sang 2 bên trước khi thảm tăng cường mặt BTN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| 2 | Đào đất nền đường (kể cả đào rãnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,92 | m3 |
| 3 | Tưới dính bám bằng nhũ tương CSS-1h t/c 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.140,3 | m2 |
| 4 | Thi công thảm BTNC 12,5 dày 4cm trên mặt đường hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.065,51 | m2 |
| 5 | Thi công thảm BTNC 12,5 dày bình quân 2cm vuốt nối vào đường hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,78 | m2 |
| 6 | Đắp đất nền đường, lu lèn k≥0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,95 | m3 |
| AY | Gia cố lề | |||
| 1 | Thi công móng CPĐD lề gia cố loại 1 Dmax 25 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,52 | m3 |
| 2 | Lót tấm nylon (nhựa tái sinh) dưới móng trước khi đổ BT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,2 | m2 |
| 3 | Thi công BT đá 1x2 M200 gia cố lề dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,78 | m3 |
| 4 | Cắt khe lề sâu 2cm rộng 1cm CK 6m/khe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | m |
| AZ | Cọc tiêu - biển báo | |||
| 1 | Cung cấp biển báo tam giác (L=70cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | biển |
| 2 | Cung cấp trụ biển báo mới cao 3,15m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | trụ |
| 3 | Lắp đặt trụ + biển báo tam giác (L=70cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 4 | Sơn lại trụ biển báo tận dụng (0,75m2/trụ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,25 | m2 |
| 5 | Cung cấp thanh thép hộp mạ kẽm KT (40x20)mm dày 2mm chống cong vênh (p=1,853kg/m) trụ biển báo tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,34 | kg |
| 6 | Thép râu D12 hàn liên kết thép ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,28 | kg |
| 7 | Bổ sung bu lông D12 L=13cm lk biển báo, thép hộp & trụ biển báo mới & tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 8 | Bổ sung bu lông D8 L=5cm lk biển báo & thép hộp KT 20x40mm biển báo mới & tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 9 | Tháo dỡ tôn lượn sóng để thi công lề gia cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,7 | m |
| 10 | Lắp trả tôn lượn sóng sau khi thi công xong lề gia cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,7 | m |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt mắt phản quang THL hiện hữu CK3m/trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | cái |
| 12 | Sơn lại cọc tiêu hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m2 |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt cọc tiêu làm mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | cọc |
| 14 | Sơn vàng đen 2 nước lan can cầu C10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,08 | m2 |
| 15 | Sơn phản quang màu vàng đường dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,4 | m2 |
| BA | Nạo vét cống hiện hữu - Rãnh hình thang BT làm mới | |||
| 1 | Lót vữa xi măng M100 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,08 | m2 |
| 2 | BT tấm lát, đáy rãnh đá 1x2 M200 dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,75 | m3 |
| 3 | Chèn trám VXM mác 100 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,56 | m2 |
| 4 | Nạo vét cống hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,53 | m3 |
| BB | Gia cố chân khay cuối rãnh | |||
| 1 | Đào đất chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | m3 |
| 2 | Bê tông đá 1x2 M200 gia cố chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | m3 |
| BC | Đoạn 4: Km40+027 - Km40+596 | |||
| BD | Mặt đường vá ổ gà | |||
| 1 | Đào kết cấu cũ, vuông thành sắc cạnh dày bình quân 18 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,95 | m3 |
| 2 | Lu tăng cường ổ gà bằng máy từ K95 đến K98 dày 30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,97 | m3 |
| 3 | Thi công lớp móng CPĐD loại 1 Dmax25 dày 14cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,72 | m3 |
| 4 | Tưới nhựa thấm bám MC70 tiêu chuẩn nhựa 1 kg/m2 trên móng CPĐD | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,57 | m2 |
| 5 | Thi công thảm BTNC12,5 dày 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,57 | m2 |
| BE | Mặt đường bong tróc | |||
| 1 | Tưới nhựa dính bám bằng nhũ tương CSS-1 Tcn 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,85 | m2 |
| 2 | Thi công thảm BTNC12,5 dày bình quân 2cm bù móng mặt đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,85 | m2 |
| BF | Phần mặt đường BTN thảm tăng cường | |||
| 1 | Nhân công cào xúc đất, cát phủ mép đường sang 2 bên trước khi thảm tăng cường mặt BTN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| 2 | Đào đất nền đường (kể cả đào rãnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,33 | m3 |
| 3 | Tưới dính bám bằng nhũ tương CSS-1h tiêu chuẩn 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.801,85 | m2 |
| 4 | Thi công thảm 4cm BTNC12,5 trên mặt đường hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.837,75 | m2 |
| 5 | Thi công thảm bình quân dày 2cm BTNC 12,5 trên mặt đường vuốt nối vào đường hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,95 | m2 |
| BG | Gia cố lề | |||
| 1 | Thi công móng CPĐD lề gia cố loại 1 Dmax 25 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,45 | m3 |
| 2 | Lót nhựa tái sinh trước khi đổ BT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,48 | m3 |
| 3 | Thi công BT đá 1x2 M200 dày 15cm (BT thương phẩm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,67 | m3 |
| 4 | Cắt khe lề sâu 2cm rộng 1cm CK 6m/khe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,41 | m |
| BH | Cọc tiêu - biển báo | |||
| 1 | Cung cấp biển báo tam giác (L=70cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | biển |
| 2 | Cung cấp trụ biển báo tam giác cao 3,15m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | trụ |
| 3 | Lắp đặt trụ + biển báo tam giác (L=70cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 4 | Cung cấp biển báo chữ nhật KT 67.5x135cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | biển |
| 5 | Cung cấp trụ biển báo chữ nhật cao 3,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trụ |
| 6 | Lắp đặt trụ + biển báo chữ nhật KT67.5x135cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Sơn lại trụ biển báo tận dụng (0,75m2/trụ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | m2 |
| 8 | Cung cấp thanh thép hộp mạ kẽm KT (40x20)mm dày 2mm chống cong vênh (p=1,853kg/m) trụ biển báo tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,11 | kg |
| 9 | Thép râu D12 hàn liên kết thép ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,13 | kg |
| 10 | Bổ sung bu lông D12 L=13cm lk biển báo, thép hộp & trụ biển báo mới & tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 11 | Bổ sung bu lông D8 L=5cm lk biển báo & thép hộp KT 20x40mm biển báo mới & tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt mắt phản quang THL hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | cái |
| 13 | Sơn lại cọc tiêu hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,12 | m2 |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt cọc tiêu làm mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | cọc |
| 15 | Sơn vàng đen 2 nước lan can cầu Ama Bưởi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,09 | m2 |
| 16 | Sơn phản quang màu vàng đường dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,25 | m2 |
| BI | Rãnh bê tông hiện hữu - Rãnh hình thang BT làm mới | |||
| 1 | Nạo vét cống, rãnh xây hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,21 | m3 |
| 2 | Lót vữa xi măng M100 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 198 | m2 |
| 3 | Thi công BT tấm lát, đáy rãnh đá 1x2 M200 dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,48 | m3 |
| 4 | Chèn trám VXM mác 100 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,72 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.949E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.89E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(6) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). Lưu ý: Để chứng minh phải kèm theo: Bảng quyết toán công trình và Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng... Yêu cầu về Hợp đồng tương tự nhà thầu đã thực hiện: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông đường bộ, đường ô tô, đường đô thị có mặt cắt ngang tương đương đường cấp V Miền núi theo TCVN 4054-2005. - Tương tự về quy mô công việc: Số lượng hợp đồng tương tự bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng tương tự có giá trị tối thiểu là 9,10 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 18,20 tỷ đồng. (Trường hợp Nhà thầu phụ phải cung cấp tài liệu chứng minh được sự chấp thuận của Chủ đầu tư)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
18.200.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi