Gói thầu: Gói số 1: In ấn các loại tài liệu, biểu mẫu phục vụ công tác bầu cử đại biểu QH khóa XV và đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp nhiệm kỳ 2021-2026

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210367432-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/04/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu SỞ NỘI VỤ TỈNH VĨNH LONG
Tên gói thầu Gói số 1: In ấn các loại tài liệu, biểu mẫu phục vụ công tác bầu cử đại biểu QH khóa XV và đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp nhiệm kỳ 2021-2026
Số hiệu KHLCNT 20210365429
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 20 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-29 15:45:00 đến ngày 2021-04-05 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,877,193,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Bao hồ sơ 150 bao Theo Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
2 Nội quy phòng bỏ phiếu 3.700 tờ Theo Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
3 Thể lệ bầu cử 3.700 tờ Theo Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
4 Phù hiệu (Sim đeo) tổ BC 25.000 tờ Theo Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
5 Thẻ cử tri 864.400 tờ Theo Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
6 Danh sách cử tri 216.100 tờ Theo Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
7 Phiếu bầu: 3 cấp x 900.000 bản (ứng cử viên đại biểu: QH, HĐND tỉnh, HĐND huyện) 2.700.000 tờ Theo Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
8 Tiểu sử tóm tắt ứng cử viên đại biểu Quốc Hội 201.370 tờ Theo Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
9 Tiểu sử tóm tắt ứng cử viên đại biểu HĐND tỉnh 298.652 tờ Theo Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
10 Tiểu sử liên danh ứng cử viên đại biểu Quốc Hội 54.625 tờ Theo Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
11 Tiểu sử liên danh ứng cử viên đại biểu HĐND Tỉnh 99.925 tờ Theo Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
12 Danh sách ứng cử viên đại biểu Quốc Hội 10.925 tờ Theo Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
13 Danh sách ứng cử viên đại biểu HĐND Tỉnh 15.430 tờ Theo Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
14 BIÊN BẢN KIỂM PHIẾU 5.000 tờ Theo Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
15 BIỂU THỐNG KÊ SƠ BỘ KẾT QUẢ CUỘC BẦU CỬ ĐẠI BIỂU QUỐC HỘI KHÓA XV, ĐẠI BIỂU HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN CÁC CẤP NHIỆM KỲ 2021-2026 (Mẫu số 30/HĐBC) 5.000 bộ/2 tờ Theo Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
16 BIÊN BẢN XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ BẦU CỬ ĐẠI BIỂU QUỐC HỘI KHÓA XV Ở ĐƠN VỊ BẦU CỬ SỐ............ (Mẫu số 21/HĐBC-QH) 5.000 bộ/2 tờ Theo Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
17 BIÊN BẢN XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ BẦU CỬ ĐẠI BIỂU QUỐC HỘI KHÓA XV Ở TỈNH/THÀNH PHỐ ............................ (Mẫu số 22/HĐBC-QH) 5.000 bộ/3 tờ Theo Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
18 BIÊN BẢN XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ BẦU CỬ ĐẠI BIỂU HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN (1) ………………Ở ĐƠN VỊ BẦU CỬ SỐ ………………………… (Mẫu số 26/HĐBC-HĐND) 5.000 bộ/2 tờ Theo Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
19 BIÊN BẢN TỔNG KẾT CUỘC BẦU CỬ ĐẠI BIỂU HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN (1) ……………………… KHÓA ……………., NHIỆM KỲ 2021-2026 (Mẫu số 27/HĐBC-HĐND) 5.000 bộ/3 tờ Theo Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
20 BIÊN BẢN KẾT QUẢ KIỂM PHIẾU BẦU CỬ ĐẠI BIỂU QUỐC HỘI KHÓA XV CỦA TỔ BẦU CỬ (Mẫu số 20/HĐBC-QH) 5.000 bộ/2 tờ Theo Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
21 BIÊN BẢN KẾT QUẢ KIỂM PHIẾU BẦU CỬ ĐẠI BIỂU HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN ............................. KHÓA ………….. NHIỆM KỲ 2021-2026 CỦA TỔ BẦU CỬ (Mẫu số 25/HĐBC-HĐND) 5.000 bộ/2 tờ Theo Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
22 TIỂU SỬ TÓM TẮT CỦA NGƯỜI ỨNG CỬ ĐẠI BIỂU QUỐC HỘI KHÓA XV (Mẫu số 03/HĐBC-QH) 5.000 bộ/2 tờ Theo Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
23 DANH SÁCH CHÍNH THỨC NHỮNG NGƯỜI ỨNG CỬ ĐẠI BIỂU QUỐC HỘI KHÓA XV Ở ĐƠN VỊ BẦU CỬ SỐ(1)............... GỒM(2).............................. (Mẫu số 19/HĐBC-QH) 5.000 tờ Theo Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
24 TIỂU SỬ TÓM TẮT CỦA NGƯỜI ỨNG CỬ ĐẠI BIỂU HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG NHIỆM KỲ 2021-2026 (Mẫu số 08/HĐBC-HĐND) 5.000 bộ/2 tờ Theo Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
25 Hướng dẫn cho phòng bỏ phiếu tỉnh in (mẫu 1: 1,300 tờ; mẫu 2: 1,300 tờ) 2.600 tờ Theo Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2015(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2015 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9(4) VND, trong vòng 6(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.63E8 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 6(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.400.000.000 VNĐ.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu phải sẵn sàng thay thế những sản phẩm khi không đảm bảo chất lượng sử dụng do lỗi kỹ thuật (Có bảng cam kết theo các nội dung theo yêu cầu) - Nhà thầu phải có trụ sở hoặc văn phòng đại diện trên địa bàn tỉnh trực tiếp giải quyết sự cố trong quá trình thực hiện gói thầu này. - Thời gian khắc phục sửa chữa hàng hóa thuộc gói thầu

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->