Gói thầu: Gói thầu Thi công xây dựng Hẻm 280 Quốc lộ 62
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210337227-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/04/2021 14:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Hùng Phát |
| Tên gói thầu | Gói thầu Thi công xây dựng Hẻm 280 Quốc lộ 62 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210337217 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-02 14:06:00 đến ngày 2021-04-09 14:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,243,639,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,600,000 VNĐ ((Mười tám triệu sáu trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN - MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đánh cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m3 |
| 2 | Vét bùn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,347 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,588 | 100m3 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,449 | 100m3 |
| 6 | Trải ni lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,895 | 100m2 |
| 7 | Bê tông mặt đường đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 206,315 | m3 |
| 8 | Đóng cừ tràm gia cố taluy, phần ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,24 | 100m |
| 9 | Đóng cừ tràm gia cố taluy, phần không ngập đất (HSNC:0,75;HSMTC:0,75) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,28 | 100m |
| B | BÓ VỈA - BÓ HÈ - VỈA HÈ- TRỒNG CỎ | |||
| 1 | Bê tông bó vỉa đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,452 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,145 | 100m2 |
| 3 | Khe nối bó vỉa bằng vữa XM m100 (nc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,99 | m2 |
| 4 | Vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | m3 |
| 5 | Bê tông bó hè đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,534 | m3 |
| 6 | Ván khuôn bó hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,253 | 100m2 |
| 7 | Khe nối bó hè bằng vữa XM m100 (nc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,85 | m2 |
| 8 | Vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,109 | m3 |
| 9 | Đắp cát đệm móng VH | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,253 | m3 |
| 10 | Bê tông đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,703 | m3 |
| 11 | Lát gạch Terrazzo 40x40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 245,055 | m2 |
| 12 | Đắp đất trồng cỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,05 | m3 |
| 13 | Cỏ đậu phộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145,9 | m2 |
| C | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào móng trồng trụ đỡ biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,118 | m3 |
| 2 | Bê tông móng trụ đỡ biển báo đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,118 | m3 |
| 3 | Lắp đặt trụ đỡ biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 4 | Trụ đỡ biển báo 3,15m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | trụ |
| 5 | Trụ đỡ biển báo 3,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | trụ |
| 6 | Trụ đỡ biển báo 3,95m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | trụ |
| 7 | Biển báo tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 8 | Biển báo tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 9 | Biển báo chữ nhật 0,3x0,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| D | CỐNG NGANG D40 (PHẦN HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC) | |||
| 1 | Đào đất thi công cống ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,536 | 100m3 |
| 2 | Đóng cừ tràm gia cố móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,572 | 100m |
| 3 | Đắp cát đệm móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,091 | m3 |
| 4 | Bê tông lót đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,357 | m3 |
| 5 | Bê tông chèn đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | m3 |
| 6 | Lắp đặt gối cống D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | cái |
| 7 | Lắp đặt cống D40 (H30-XB80), L=2,5m/đoạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | đoạn ống |
| 8 | Lắp đặt cống D40 (H30-XB80), L=0,7m/đoạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | đoạn ống |
| 9 | Lắp đặt cống D40 (H30-XB80), L=1,7m/đoạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | đoạn ống |
| 10 | Lắp đặt cống D40 (H30-XB80), L=2m/đoạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | đoạn ống |
| 11 | Lắp đặt cống D40 (H30-XB80), L=3m/đoạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | đoạn ống |
| 12 | Lắp đặt cống D40 (H30-XB80), L=2,35m/đoạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | đoạn ống |
| 13 | Lắp đặt cống D40 (H30-XB80), L=2,05m/đoạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | đoạn ống |
| 14 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | mối nối |
| 15 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | mối nối |
| 16 | Đắp đất lưng cống K=0,95 (50% máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất lưng cống K=0,95 (50% đầm cóc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m3 |
| E | GA (1,2x1,2)m (9 GA) (PHẦN HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC) | |||
| 1 | Đào đất thi công hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,67 | 100m3 |
| 2 | Đóng cừ tràm gia cố móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,845 | 100m |
| 3 | Đắp cát đệm móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,068 | m3 |
| 4 | Bê tông lót đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,764 | m3 |
| 5 | Bê tông hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,686 | m3 |
| 6 | Ván khuôn hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,006 | 100m2 |
| 7 | Bê tông cửa thu nước đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,611 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cửa thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,202 | 100m2 |
| 9 | Bê tông lót cửa thu đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | m3 |
| 10 | Ván khuôn đổ BT lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m2 |
| 11 | SX thép hình lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,182 | tấn |
| 12 | Lắp đặt thép hình lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,182 | tấn |
| 13 | Cốt thép máng hầm D=8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | tấn |
| 14 | BT máng hầm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m3 |
| 15 | Ván khuôn máng hầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,082 | 100m2 |
| 16 | Cốt thép khuôn hầm D=8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | tấn |
| 17 | Cốt thép khuôn hầm D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,204 | tấn |
| 18 | SX thép hình khuôn hầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,326 | tấn |
| 19 | Lắp đặt thép hình khuôn hầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,326 | tấn |
| 20 | BT khuôn hầm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,116 | m3 |
| 21 | Ván khuôn khuôn hầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,151 | 100m2 |
| 22 | Cốt thép lưỡi hầm D=8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | tấn |
| 23 | Ván khuôn lưỡi hầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,001 | 100m2 |
| 24 | Cốt thép nắp ga D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,376 | tấn |
| 25 | Cốt thép nắp đan hộp nối D=16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | tấn |
| 26 | SX thép hình nắp ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,266 | tấn |
| 27 | Lắp đặt thép hình nắp ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,266 | tấn |
| 28 | BT nắp ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,296 | m3 |
| 29 | Lắp đặt nắp ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cấu kiện |
| 30 | Đắp đất hố ga K=0,95 (50% máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,405 | 100m3 |
| 31 | Đắp đất hố ga K=0,95 (50% đầm cóc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,405 | 100m3 |
| F | CẢI TẠO GA HIỆN HỮU (0,9x0,9)m (PHẦN HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC) | |||
| 1 | Đục thành ga hiện hữu đấu nối cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | m3 |
| 2 | Bê tông mối nối đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ nắp ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cấu kiện |
| 4 | Tháo dỡ khuôn hầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cấu kiện |
| 5 | Đập bỏ 1 phần thành ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,728 | m3 |
| 6 | Bê tông thành ga đổ mới đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,728 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thành ga đổ mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,073 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép khuôn hầm D=8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,066 | tấn |
| 9 | Cốt thép khuôn hầm D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | tấn |
| 10 | SX thép hình khuôn hầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,535 | tấn |
| 11 | Lắp đặt thép hình khuôn hầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,535 | tấn |
| 12 | BT khuôn hầm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | m3 |
| 13 | Ván khuôn khuôn hầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | 100m2 |
| 14 | BT nắp ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,428 | m3 |
| 15 | Cốt thép nắp ga D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,049 | tấn |
| 16 | Cốt thép nắp ga D=14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | tấn |
| 17 | Cốt thép nắp ga D=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | tấn |
| 18 | SX thép hình nắp ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,168 | tấn |
| 19 | Lắp đặt thép hình nắp ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,168 | tấn |
| 20 | Lắp đặt ống PVC D=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | 100m |
| 21 | Lắp đặt nắp ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cấu kiện |
| G | CẢI TẠO GA HIỆN HỮU (1,2x1,2)m (PHẦN HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC) | |||
| 1 | Đục thành ga hiện hữu đấu nối cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | m3 |
| 2 | Bê tông mối nối đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ nắp ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cấu kiện |
| 4 | Tháo dỡ khuôn hầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cấu kiện |
| 5 | Đập bỏ 1 phần thành ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,624 | m3 |
| 6 | Bê tông thành ga đổ mới đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,624 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thành ga đổ mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,062 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép khuôn hầm D=8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,058 | tấn |
| 9 | Cốt thép khuôn hầm D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | tấn |
| 10 | SX thép hình khuôn hầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,428 | tấn |
| 11 | Lắp đặt thép hình khuôn hầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,428 | tấn |
| 12 | BT khuôn hầm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m3 |
| 13 | Ván khuôn khuôn hầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | 100m2 |
| 14 | BT nắp ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,469 | m3 |
| 15 | Cốt thép nắp ga D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,052 | tấn |
| 16 | Cốt thép nắp ga D=14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,103 | tấn |
| 17 | Cốt thép nắp ga D=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | tấn |
| 18 | SX thép hình nắp ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,135 | tấn |
| 19 | Lắp đặt thép hình nắp ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,135 | tấn |
| 20 | Lắp đặt ống PVC D=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,058 | 100m |
| 21 | Lắp đặt nắp ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cấu kiện |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.865E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.73E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương; + Có xác nhận của cơ quan thuế về việc không nợ thuế tối thiểu đến hết Quý IV năm 2020. + Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho riêng các hợp đồng xây lắp ngành xây dựng mà nhà thầu nhận được trong năm đó. + Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng phải ≥ 1,5 lần giá trị đảm nhiệm trong liên danh. + Liệt kê danh sách, kết hợp cung cấp chứng từ hóa đơn đã xuất cho chủ đầu tư để Tổng hợp phần doanh thu hàng năm về hoạt động trong lĩnh vực xây dựng. + Cam kết tín dụng không điều kiện và hợp đồng tín dụng của 01 tổ chức tín dụng (có xác nhận của Tổ chức tín dụng phải còn hiệu lực để thực hiện thi công xây lắp so với gói thầu này): Chỉ dành riêng cho gói thầu này. + Đối với nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải thoả mãn yêu cầu này tương ứng với phần công việc đảm nhận (≥ 30,0 % giá trị đảm nhiệm trong liên danh). - Quy mô tương tự: + Hợp đồng hợp lệ được tính từ ngày ký hợp đồng bắt đầu từ 01/01/2018 trở lại đây. + Xây dựng công trình với bản chất tương tự gói thầu đang đánh giá. + Giá trị hợp đồng tương tự nhỏ nhất ≥ 868.000.000 đồng (70 % giá trị yêu cầu hợp đồng tương tự).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.240.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
3.720.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi