Gói thầu: Sửa chữa Chi cục Hải quan Hà Nam năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210413654-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/04/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Hải quan Hà Nam Ninh |
| Tên gói thầu | Sửa chữa Chi cục Hải quan Hà Nam năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210341107 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-06 16:24:00 đến ngày 2021-04-13 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 515,036,512 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SỬA CHỮA CHI CỤC HẢI QUAN HÀ NAM | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo HSTK được duyệt | 16,7178 | m3 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Theo HSTK được duyệt | 225,246 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo HSTK được duyệt | 76,6 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ trần thạch cao | Theo HSTK được duyệt | 76,6 | m2 |
| 5 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo HSTK được duyệt | 16,147 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải | Theo HSTK được duyệt | 23,9037 | m3 |
| 7 | Xây gạch tuyến 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 3,9906 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được duyệt | 0,0264 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước | Theo HSTK được duyệt | 0,0147 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 0,1307 | m3 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt | 184,7804 | m2 |
| 12 | Trát má cửa, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt | 5,4813 | m2 |
| 13 | Quét vật liệu chống thấm sàn bê tông bằng màng vật liệu Composite +lưới thuỷ tinh mác 300# | Theo HSTK được duyệt | 54,98 | m2 |
| 14 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt | 54,98 | 1m2 |
| 15 | Lát nền, sàn vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 58,5 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 18,1 | m2 |
| 17 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 58,128 | m2 |
| 18 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 2,422 | m2 |
| 19 | Mua cửa đi bằng cửa nhôm hệ xingfa dày 1,2mm, kính dày 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện) | Theo HSTK được duyệt | 17,271 | m2 |
| 20 | Lắp dựng trần nhựa khung xương, kích thước tấm 600x600 | Theo HSTK được duyệt | 61,2 | 0 |
| 21 | Vách ngăn tấm Composite | Theo HSTK được duyệt | 28,47 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 63,873 | m2 |
| 23 | Bàn đá chậu rửa (bao gồm cả phụ kiện) | Theo HSTK được duyệt | 6 | Bộ |
| 24 | Lắp đặt đèn Led ốp trần D300 -24W | Theo HSTK được duyệt | 12 | bộ |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo HSTK được duyệt | 180 | m |
| 26 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 28 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 29 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 30 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat | Theo HSTK được duyệt | 9 | hộp |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn | Theo HSTK được duyệt | 90 | m |
| 32 | Băng dính PVC | Theo HSTK được duyệt | 6 | cuộn |
| 33 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo HSTK được duyệt | 6 | bộ |
| 34 | Lắp đặt vòi xịt xí bệt | Theo HSTK được duyệt | 6 | bộ |
| 35 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo HSTK được duyệt | 6 | bộ |
| 36 | Bộ xả nước tiểu nam | Theo HSTK được duyệt | 6 | Bộ |
| 37 | Bộ cảm ứng xả nước tiểu nam | Theo HSTK được duyệt | 6 | Bộ |
| 38 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo HSTK được duyệt | 9 | bộ |
| 39 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo HSTK được duyệt | 9 | bộ |
| 40 | Lắp đặt gương soi | Theo HSTK được duyệt | 9 | cái |
| 41 | Lắp đặt kệ kính | Theo HSTK được duyệt | 9 | cái |
| 42 | Lắp đặt giá treo | Theo HSTK được duyệt | 9 | cái |
| 43 | Lắp đặt hộp đựng | Theo HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 44 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo HSTK được duyệt | 12 | cái |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 32mm | Theo HSTK được duyệt | 0,3 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mm | Theo HSTK được duyệt | 0,45 | 100m |
| 47 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm | Theo HSTK được duyệt | 24 | cái |
| 48 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm | Theo HSTK được duyệt | 57 | cái |
| 49 | Cút ren trong, đường kính D25mm | Theo HSTK được duyệt | 36 | cái |
| 50 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Theo HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D110mm | Theo HSTK được duyệt | 0,3 | 100m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D=76mm | Theo HSTK được duyệt | 0,6 | 100m |
| 53 | Lắp đặt côn, cút nhựa UPVC D110mm | Theo HSTK được duyệt | 60 | cái |
| 54 | Lắp đặt côn, cút nhựa UPVC D76mm | Theo HSTK được duyệt | 75 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E8 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.5451E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng tương tự. Nhà thầu chứng minh bằng các tài liệu đính kèm sau: Bản chụp được chứng thực hợp đồng; Bản chụp được chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư; Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình, các hạng mục công trình tương tự.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 400.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi