Gói thầu: Mua sắm vật tư thép năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210240346-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/04/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần nước sạch Quảng Trị |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư thép năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210239671 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn công ty CP nước sạch Quảng Trị |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-26 14:28:00 đến ngày 2021-04-03 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,308,268,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bích đặc D100, PN10 | 20 | cái | - Sản xuất theo tiêu chuẩn mặt bích thép: ISO 7005 (Hoặc các tiêu chuẩn tương đương: EN 1092; DIN 2501; BS 4504); - Được chế tạo từ phôi thép không rỉ, mác tối thiểu CT3, mạ kẽm nhúng nóng | ||
| 2 | Bích đặc D150, PN 10 | 5 | cái | - Sản xuất theo tiêu chuẩn mặt bích thép: ISO 7005 (Hoặc các tiêu chuẩn tương đương: EN 1092; DIN 2501; BS 4504); - Được chế tạo từ phôi thép không rỉ, mác tối thiểu CT3, mạ kẽm nhúng nóng | ||
| 3 | Bích đặc D200, PN10 | 5 | cái | - Sản xuất theo tiêu chuẩn mặt bích thép: ISO 7005 (Hoặc các tiêu chuẩn tương đương: EN 1092; DIN 2501; BS 4504); - Được chế tạo từ phôi thép không rỉ, mác tối thiểu CT3, mạ kẽm nhúng nóng | ||
| 4 | Bích rỗng D100, PN10 | 10 | cái | - Sản xuất theo tiêu chuẩn mặt bích thép: ISO 7005 (Hoặc các tiêu chuẩn tương đương: EN 1092; DIN 2501; BS 4504); - Được chế tạo từ phôi thép không rỉ, mác tối thiểu CT3, mạ kẽm nhúng nóng | ||
| 5 | Bích rỗng D50, PN10 | 10 | cái | - Sản xuất theo tiêu chuẩn mặt bích thép: ISO 7005 (Hoặc các tiêu chuẩn tương đương: EN 1092; DIN 2501; BS 4504); - Được chế tạo từ phôi thép không rỉ, mác tối thiểu CT3, mạ kẽm nhúng nóng | ||
| 6 | Bích rỗng D80, PN10 | 10 | cái | - Sản xuất theo tiêu chuẩn mặt bích thép: ISO 7005 (Hoặc các tiêu chuẩn tương đương: EN 1092; DIN 2501; BS 4504); - Được chế tạo từ phôi thép không rỉ, mác tối thiểu CT3, mạ kẽm nhúng nóng | ||
| 7 | Chì hạt | 70 | cái | Là sản phẩm sử dụng để niêm phong đồng hồ đo nước. Chì có dạng hình tròn, được làm nguyên khối bằng chì, Là mối nối giữ chặt các loại dây cáp niêm phong chuyên dụng và kết hợp và kết hợp được với dây nhờ kìm kẹp chì. Sau khi thực hiện thao tác niêm chì, trên bề mặt hạt chì sẽ xuất hiện một số ký hiệu do kìm kẹp chì mang lại. Hạt tròn đầu, không cong vênh, bề mặt nhẵn | ||
| 8 | Đai khởi thủy quang gang cầu D100*1', PN16 | 25 | cái | Loại dùng trổ nhánh cấp nước cho các tuyến ống phân phối. Dạng đai quang inox có đệm caosu bên trong quang quanh ống liên kết với đầu lấy nước gang ( sơn phủ epoxy) bằng bulong inox tại cửa lấy nước. Zoăng caosu làm kín có dạng trụ trên mặt phẳng, mặt dưới khuyết theo đường kính ngoài ống để làm kín. Đặc tính kỹ thuật: Tiêu chuẩn chế tạo: TCVN 10177:2013 hoặc ISO: 2531:2009. Đầu lấy nước gang cầu. Đai quang, bulong, đai ốc bằng inox SUS304. Zoăng caosu EPDM: ISO 4633-2002. Sơn Epoxy: AWWA C210-2015 | ||
| 9 | Đai khởi thủy quang gang cầu D100*2'', PN16 | 32 | cái | Loại dùng trổ nhánh cấp nước cho các tuyến ống phân phối. Dạng đai quang inox có đệm caosu bên trong quang quanh ống liên kết với đầu lấy nước gang ( sơn phủ epoxy) bằng bulong inox tại cửa lấy nước. Zoăng caosu làm kín có dạng trụ trên mặt phẳng, mặt dưới khuyết theo đường kính ngoài ống để làm kín. Đặc tính kỹ thuật: Tiêu chuẩn chế tạo: TCVN 10177:2013 hoặc ISO: 2531:2009. Đầu lấy nước gang cầu. Đai quang, bulong, đai ốc bằng inox SUS304. Zoăng caosu EPDM: ISO 4633-2002. Sơn Epoxy: AWWA C210-2015 | ||
| 10 | Đai khởi thủy quang gang cầu D150*1, PN16 | 12 | cái | Loại dùng trổ nhánh cấp nước cho các tuyến ống phân phối. Dạng đai quang inox có đệm caosu bên trong quang quanh ống liên kết với đầu lấy nước gang ( sơn phủ epoxy) bằng bulong inox tại cửa lấy nước. Zoăng caosu làm kín có dạng trụ trên mặt phẳng, mặt dưới khuyết theo đường kính ngoài ống để làm kín. Đặc tính kỹ thuật: Tiêu chuẩn chế tạo: TCVN 10177:2013 hoặc ISO: 2531:2009. Đầu lấy nước gang cầu. Đai quang, bulong, đai ốc bằng inox SUS304. Zoăng caosu EPDM: ISO 4633-2002. Sơn Epoxy: AWWA C210-2015 | ||
| 11 | Đai khởi thủy quang gang cầu D150*2'', PN16 | 32 | cái | Loại dùng trổ nhánh cấp nước cho các tuyến ống phân phối. Dạng đai quang inox có đệm caosu bên trong quang quanh ống liên kết với đầu lấy nước gang ( sơn phủ epoxy) bằng bulong inox tại cửa lấy nước. Zoăng caosu làm kín có dạng trụ trên mặt phẳng, mặt dưới khuyết theo đường kính ngoài ống để làm kín. Đặc tính kỹ thuật: Tiêu chuẩn chế tạo: TCVN 10177:2013 hoặc ISO: 2531:2009. Đầu lấy nước gang cầu. Đai quang, bulong, đai ốc bằng inox SUS304. Zoăng caosu EPDM: ISO 4633-2002. Sơn Epoxy: AWWA C210-2015 | ||
| 12 | Đai khởi thuỷ quang gang cầu D200-2'', PN16 | 100 | cái | Loại dùng trổ nhánh cấp nước cho các tuyến ống phân phối. Dạng đai quang inox có đệm caosu bên trong quang quanh ống liên kết với đầu lấy nước gang ( sơn phủ epoxy) bằng bulong inox tại cửa lấy nước. Zoăng caosu làm kín có dạng trụ trên mặt phẳng, mặt dưới khuyết theo đường kính ngoài ống để làm kín. Đặc tính kỹ thuật: Tiêu chuẩn chế tạo: TCVN 10177:2013 hoặc ISO: 2531:2009. Đầu lấy nước gang cầu. Đai quang, bulong, đai ốc bằng inox SUS304. Zoăng caosu EPDM: ISO 4633-2002. Sơn Epoxy: AWWA C210-2015 | ||
| 13 | Đai khởi thuỷ quang gang cầu D300-2'', PN16 | 20 | cái | Loại dùng trổ nhánh cấp nước cho các tuyến ống phân phối. Dạng đai quang inox có đệm caosu bên trong quang quanh ống liên kết với đầu lấy nước gang ( sơn phủ epoxy) bằng bulong inox tại cửa lấy nước. Zoăng caosu làm kín có dạng trụ trên mặt phẳng, mặt dưới khuyết theo đường kính ngoài ống để làm kín. Đặc tính kỹ thuật: Tiêu chuẩn chế tạo: TCVN 10177:2013 hoặc ISO: 2531:2009. Đầu lấy nước gang cầu. Đai quang, bulong, đai ốc bằng inox SUS304. Zoăng caosu EPDM: ISO 4633-2002. Sơn Epoxy: AWWA C210-2015 | ||
| 14 | Đai khởi thuỷ quang gang cầu D400-2", PN16 | 10 | bộ | Loại dùng trổ nhánh cấp nước cho các tuyến ống phân phối. Dạng đai quang inox có đệm caosu bên trong quang quanh ống liên kết với đầu lấy nước gang ( sơn phủ epoxy) bằng bulong inox tại cửa lấy nước. Zoăng caosu làm kín có dạng trụ trên mặt phẳng, mặt dưới khuyết theo đường kính ngoài ống để làm kín. Đặc tính kỹ thuật: Tiêu chuẩn chế tạo: TCVN 10177:2013 hoặc ISO: 2531:2009. Đầu lấy nước gang cầu. Đai quang, bulong, đai ốc bằng inox SUS304. Zoăng caosu EPDM: ISO 4633-2002. Sơn Epoxy: AWWA C210-2015 | ||
| 15 | Khớp nối INOX D100, PN16 | 100 | bộ | Loại dùng để sữa chữa khẩn cấp khi ống cấp nước bị thủng, nứt thân ống. Măng song ốp Inox loại gồm 02 bán nguyệt thép tấm inox liên kết với nhau bằng các bulong- đai ốc. Zoăng caosu làm kín có dạng ô lưới, được gắn chặt vào mặt trong tấm thép. Đặc tính kỹ thuật: Măng song ốp, bulong, đai ốc bằng Inox SUS304; Chiều dài măng song >=2D; Zoăng caosu: EPDM ISO 4633-2002. | ||
| 16 | Khớp nối INOX D200, PN16 | 20 | bộ | Loại dùng để sữa chữa khẩn cấp khi ống cấp nước bị thủng, nứt thân ống. Măng song ốp Inox loại gồm 02 bán nguyệt thép tấm inox liên kết với nhau bằng các bulong- đai ốc. Zoăng caosu làm kín có dạng ô lưới, được gắn chặt vào mặt trong tấm thép. Đặc tính kỹ thuật: Măng song ốp, bulong, đai ốc bằng Inox SUS304; Chiều dài măng song >=2D; Zoăng caosu: EPDM ISO 4633-2002. | ||
| 17 | Khớp nối INOX D300, PN16 | 3 | bộ | Loại dùng để sữa chữa khẩn cấp khi ống cấp nước bị thủng, nứt thân ống. Măng song ốp Inox loại gồm 02 bán nguyệt thép tấm inox liên kết với nhau bằng các bulong- đai ốc. Zoăng caosu làm kín có dạng ô lưới, được gắn chặt vào mặt trong tấm thép. Đặc tính kỹ thuật: Măng song ốp, bulong, đai ốc bằng Inox SUS304; Chiều dài măng song >=2D; Zoăng caosu: EPDM ISO 4633-2002. | ||
| 18 | Khớp nối INOX D400, PN16 | 2 | bộ | Loại dùng để sữa chữa khẩn cấp khi ống cấp nước bị thủng, nứt thân ống. Măng song ốp Inox loại gồm 02 bán nguyệt thép tấm inox liên kết với nhau bằng các bulong- đai ốc. Zoăng caosu làm kín có dạng ô lưới, được gắn chặt vào mặt trong tấm thép. Đặc tính kỹ thuật: Măng song ốp, bulong, đai ốc bằng Inox SUS304; Chiều dài măng song >=2D; Zoăng caosu: EPDM ISO 4633-2002. | ||
| 19 | Khớp nối mềm D100 EE, PN16 | 100 | bộ | - Tiêu chuẩn chế tạo: TCVN 10177-2013 hoặc ISO 2531 : 2009 - Tiêu chuẩn sơn epoxy: AWWA C210-2015 - Bu lông, đai ốc: Mạ kẽm nhúng nóng cấp bền tối thiểu 8,8; Tiêu chuẩn áp dụng: ISO 7412 ( hoặc các tiêu chuẩn tương đương: DIN 6914, JIS-B1186, ASTM-A325) - Gioăng cao su EPDM ISO 4633-2002; - Thân, nắp: Gang cầu có mác tương đương FCD450 trở lên. - Mặt bích: ISO 7005 ( hoặc tương đương: EN1092, DIN 2501, BS 4504) - Trên thân hoặc trên bề mặt phụ tùng: Thể hiện tên lôgô nhà sản xuất - cỡ khớp - cấp áp lực. | ||
| 20 | Khớp nối mềm D150 EE, PN16 | 20 | cái | - Tiêu chuẩn chế tạo: TCVN 10177-2013 hoặc ISO 2531 : 2009 - Tiêu chuẩn sơn epoxy: AWWA C210-2015 - Bu lông, đai ốc: Mạ kẽm nhúng nóng cấp bền tối thiểu 8,8; Tiêu chuẩn áp dụng: ISO 7412 ( hoặc các tiêu chuẩn tương đương: DIN 6914, JIS-B1186, ASTM-A325) - Gioăng cao su EPDM ISO 4633-2002; - Thân, nắp: Gang cầu có mác tương đương FCD450 trờ lêb. - Mặt bích: ISO 7005 ( hoặc tương đương: EN1092, DIN 2501, BS 4504) - Trên thân hoặc trên bề mặt phụ tùng: Thể hiện tên lôgô nhà sản xuất - cỡ khớp - cấp áp lực. | ||
| 21 | Khớp nối mềm D200 EE, PN16 | 100 | bộ | - Tiêu chuẩn chế tạo: TCVN 10177-2013 hoặc ISO 2531 : 2009 - Tiêu chuẩn sơn epoxy: AWWA C210-2015 - Bu lông, đai ốc: Mạ kẽm nhúng nóng cấp bển tối thiểu 8,8; Tiêu chuẩn áp dụng: ISO 7412 ( hoặc các tiêu chuẩn tương đương: DIN 6914, JIS-B1186, ASTM-A325) - Gioăng cao su EPDM ISO 4633-2002; - Thân, nắp: Gang cầu có mác tương đương FCD450 trở lên. - Mặt bích: ISO 7005 ( hoặc tương đương: EN1092, DIN 2501, BS 4504) - Trên thân hoặc trên bề mặt phụ tùng: Thể hiện tên lôgô nhà sản xuất - cỡ khớp - cấp áp lực. | ||
| 22 | Khớp nối mềm D200 BE, PN16 | 10 | bộ | - Tiêu chuẩn chế tạo: TCVN 10177-2013 hoặc ISO 2531 : 2009 - Tiêu chuẩn sơn epoxy: AWWA C210-2015 - Bu lông, đai ốc: Mạ kẽm nhúng nóng cấp bền tối thiểu 8,8; Tiêu chuẩn áp dụng: ISO 7412 ( hoặc các tiêu chuẩn tương đương: DIN 6914, JIS-B1186, ASTM-A325) - Gioăng cao su EPDM ISO 4633-2002; - Thân, nắp: Gang cầu có mác tương đương FCD450 trở lên. - Mặt bích: ISO 7005 ( hoặc tương đương: EN1092, DIN 2501, BS 4504) - Trên thân hoặc trên bề mặt phụ tùng: Thể hiện tên lôgô nhà sản xuất - cỡ khớp - cấp áp lực. | ||
| 23 | Khớp nối mềm D300 EE, PN16 | 20 | bộ | - Tiêu chuẩn chế tạo: TCVN 10177-2013 hoặc ISO 2531 : 2009 - Tiêu chuẩn sơn epoxy: AWWA C210-2015 - Bu lông, đai ốc: Mạ kẽm nhúng nóng cấp bền tối thiểu 8,8; Tiêu chuẩn áp dụng: ISO 7412 ( hoặc các tiêu chuẩn tương đương: DIN 6914, JIS-B1186, ASTM-A325) - Gioăng cao su EPDM ISO 4633-2002; - Thân, nắp: Gang cầu có mác tương đương FCD450 trở lên. - Mặt bích: ISO 7005 ( hoặc tương đương: EN1092, DIN 2501, BS 4504) - Trên thân hoặc trên bề mặt phụ tùng: Thể hiện tên lôgô nhà sản xuất - cỡ khớp - cấp áp lực. | ||
| 24 | Khớp nối mềm D300 BE, PN16 | 4 | bộ | - Tiêu chuẩn chế tạo: TCVN 10177-2013 hoặc ISO 2531 : 2009 - Tiêu chuẩn sơn epoxy: AWWA C210-2015 - Bu lông, đai ốc: Mạ kẽm nhúng nóng cấp bền tối thiểu 8,8; Tiêu chuẩn áp dụng: ISO 7412 ( hoặc các tiêu chuẩn tương đương: DIN 6914, JIS-B1186, ASTM-A325) - Gioăng cao su EPDM ISO 4633-2002; - Thân, nắp: Gang cầu có mác tương đương FCD450 trở lên. - Mặt bích: ISO 7005 ( hoặc tương đương: EN1092, DIN 2501, BS 4504) - Trên thân hoặc trên bề mặt phụ tùng: Thể hiện tên lôgô nhà sản xuất - cỡ khớp - cấp áp lực. | ||
| 25 | Khớp nối mềm D400 EE, PN 16 | 10 | bộ | - Tiêu chuẩn chế tạo: TCVN 10177-2013 hoặc ISO 2531 : 2009 - Tiêu chuẩn sơn epoxy: AWWA C210-2015 - Bu lông, đai ốc: Mạ kẽm nhúng nóng cấp bền tối thiểu 8,8; Tiêu chuẩn áp dụng: ISO 7412 ( hoặc các tiêu chuẩn tương đương: DIN 6914, JIS-B1186, ASTM-A325) - Gioăng cao su EPDM ISO 4633-2002; - Thân, nắp: Gang cầu có mác tương tương FCD450 trở lên. - Mặt bích: ISO 7005 ( hoặc tương đương: EN1092, DIN 2501, BS 4504) - Trên thân hoặc trên bề mặt phụ tùng: Thể hiện tên lôgô nhà sản xuất - cỡ khớp - cấp áp lực. | ||
| 26 | Khớp nối mềm D400 BE, PN16 | 3 | bộ | - Tiêu chuẩn chế tạo: TCVN 10177-2013 hoặc ISO 2531 : 2009 - Tiêu chuẩn sơn epoxy: AWWA C210-2015 - Bu lông, đai ốc: Mạ kẽm nhúng nóng cấp bền tối thiểu 8,8; Tiêu chuẩn áp dụng: ISO 7412 ( hoặc các tiêu chuẩn tương đương: DIN 6914, JIS-B1186, ASTM-A325) - Gioăng cao su EPDM ISO 4633-2002; - Thân, nắp: Gang cầu có mác tương đương FCD450 trở lên. - Mặt bích: ISO 7005 ( hoặc tương đương: EN1092, DIN 2501, BS 4504) - Trên thân hoặc trên bề mặt phụ tùng: Thể hiện tên lôgô nhà sản xuất - cỡ khớp - cấp áp lực. | ||
| 27 | Khớp nối mềm D65 EE, PN16 | 20 | bộ | - Tiêu chuẩn chế tạo: TCVN 10177-2013 hoặc ISO 2531 : 2009 - Tiêu chuẩn sơn epoxy: AWWA C210-2015 - Bu lông, đai ốc: Mạ kẽm nhúng nóng cấp bền tối thiểu 8,8; Tiêu chuẩn áp dụng: ISO 7412 ( hoặc các tiêu chuẩn tương đương: DIN 6914, JIS-B1186, ASTM-A325) - Gioăng cao su EPDM ISO 4633-2002; - Thân, nắp: Gang cầu có mác tương đương FCD450 trở lên. - Mặt bích: ISO 7005 ( hoặc tương đương: EN1092, DIN 2501, BS 4504) - Trên thân hoặc trên bề mặt phụ tùng: Thể hiện tên lôgô nhà sản xuất - cỡ khớp - cấp áp lực. | ||
| 28 | Khớp nối mềm D80 BE, PN16 | 10 | bộ | - Tiêu chuẩn chế tạo: TCVN 10177-2013 hoặc ISO 2531 : 2009 - Tiêu chuẩn sơn epoxy: AWWA C210-2015 - Bu lông, đai ốc: Mạ kẽm nhúng nóng cấp bền tối thiểu 8,8; Tiêu chuẩn áp dụng: ISO 7412 ( hoặc các tiêu chuẩn tương đương: DIN 6914, JIS-B1186, ASTM-A325) - Gioăng cao su EPDM ISO 4633-2002; - Thân, nắp: Gang cầu có mác tương đương FCD450 trở lên. - Mặt bích: ISO 7005 ( hoặc tương đương: EN1092, DIN 2501, BS 4504) - Trên thân hoặc trên bề mặt phụ tùng: Thể hiện tên lôgô nhà sản xuất - cỡ khớp - cấp áp lực. | ||
| 29 | Khớp nối mềm D80 EE, PN16 | 20 | bộ | - Tiêu chuẩn chế tạo: TCVN 10177-2013 hoặc ISO 2531 : 2009 - Tiêu chuẩn sơn epoxy: AWWA C210-2015 - Bu lông, đai ốc: Mạ kẽm nhúng nóng cấp bền tối thiểu 8,8; Tiêu chuẩn áp dụng: ISO 7412 ( hoặc các tiêu chuẩn tương đương: DIN 6914, JIS-B1186, ASTM-A325) - Gioăng cao su EPDM ISO 4633-2002; - Thân, nắp: Gang cầu có mác tương đương FCD450 trở lên. - Mặt bích: ISO 7005 ( hoặc tương đương: EN1092, DIN 2501, BS 4504) - Trên thân hoặc trên bề mặt phụ tùng: Thể hiện tên lôgô nhà sản xuất - cỡ khớp - cấp áp lực. | ||
| 30 | Van giảm áp D100, PN16 | 1 | cái | - Tiêu chuẩn chế tạo: TCVN 9442:2013 ( hoặc các tiêu chuẩn tương đương) + Tiêu chuẩn sơn Epoxy: AWWA C210-2015 + Van chính: Thân và nắp bằng gang cầu được sơn Epoxy cả 2 mặt trong và ngoài. Màng được làm bằng NBR, hoặc EPDM hoặc sợi nylon bọc caosu tổng hợp. Lò xo và trục van ( ty van) bằng inox 304. Mặt bích: ISO 7005 ( hoặc các tiêu chuẩn tương đương) + Tiêu chuẩn khoản cách 2 mặt bích ISO 5752 hoặc tương đương; + Van kiểm soát áp lực:thân van bằng hợp kim đồng, Màng được làm bằng NBR, hoặc EPDM hoặc sợi nylon bọc caosu tổng hợp. Lò xo và trục van ( ty van) bằng inox 304 + Các bộ phận còn lại như lưới lọc chữ Y, van cô lập, ống dẫn hệ thống điều khiển bằng hợp kim đòng hoặc inox 304 + Trên thân hoặc trên bề mặt phụ tùng: Thể hiện tên lôgô nhà sản xuất - cở van - cấp áp lực. | ||
| 31 | Van giảm áp D150, PN16 | 1 | cái | - Tiêu chuẩn chế tạo: TCVN 9442:2013 ( hoặc các tiêu chuẩn tương đương) + Tiêu chuẩn sơn Epoxy: AWWA C210-2015 + Van chính: Thân và nắp bằng gang cầu được sơn Epoxy cả 2 mặt trong và ngoài. Màng được làm bằng NBR, hoặc EPDM hoặc sợi nylon bọc caosu tổng hợp. Lò xo và trục van ( ty van) bằng inox 304. Mặt bích: ISO 7005 ( hoặc các tiêu chuẩn tương đương) + Tiêu chuẩn khoản cách 2 mặt bích ISO 5752 hoặc tương đương; + Van kiểm soát áp lực:thân van bằng hợp kim đồng, Màng được làm bằng NBR, hoặc EPDM hoặc sợi nylon bọc caosu tổng hợp. Lò xo và trục van ( ty van) bằng inox 304 + Các bộ phận còn lại như lưới lọc chữ Y, van cô lập, ống dẫn hệ thống điều khiển bằng hợp kim đòng hoặc inox 304 + Trên thân hoặc trên bề mặt phụ tùng: Thể hiện tên lôgô nhà sản xuất - cở van - cấp áp lực. | ||
| 32 | Van giảm áp D40, PN6 | 2 | cái | - Tiêu chuẩn chế tạo: TCVN 9442:2013 ( hoặc các tiêu chuẩn tương đương) + Tiêu chuẩn sơn Epoxy: AWWA C210-2015 + Van chính: Thân và nắp bằng gang cầu được sơn Epoxy cả 2 mặt trong và ngoài. Màng được làm bằng NBR, hoặc EPDM hoặc sợi nylon bọc caosu tổng hợp. Lò xo và trục van ( ty van) bằng inox 304. Mặt bích: ISO 7005 ( hoặc các tiêu chuẩn tương đương) + Tiêu chuẩn khoản cách 2 mặt bích ISO 5752 hoặc tương đương; + Van kiểm soát áp lực:thân van bằng hợp kim đồng, Màng được làm bằng NBR, hoặc EPDM hoặc sợi nylon bọc caosu tổng hợp. Lò xo và trục van ( ty van) bằng inox 304 + Các bộ phận còn lại như lưới lọc chữ Y, van cô lập, ống dẫn hệ thống điều khiển bằng hợp kim đòng hoặc inox 304 + Trên thân hoặc trên bề mặt phụ tùng: Thể hiện tên lôgô nhà sản xuất - cở van - cấp áp lực. | ||
| 33 | Van giảm áp D50, PN16 | 13 | cái | - Tiêu chuẩn chế tạo: TCVN 9442:2013 ( hoặc các tiêu chuẩn tương đương) + Tiêu chuẩn sơn Epoxy: AWWA C210-2015 + Van chính: Thân và nắp bằng gang cầu được sơn Epoxy cả 2 mặt trong và ngoài. Màng được làm bằng NBR, hoặc EPDM hoặc sợi nylon bọc caosu tổng hợp. Lò xo và trục van ( ty van) bằng inox 304. Mặt bích: ISO 7005 ( hoặc các tiêu chuẩn tương đương) + Tiêu chuẩn khoản cách 2 mặt bích ISO 5752 hoặc tương đương; + Van kiểm soát áp lực:thân van bằng hợp kim đồng, Màng được làm bằng NBR, hoặc EPDM hoặc sợi nylon bọc caosu tổng hợp. Lò xo và trục van ( ty van) bằng inox 304 + Các bộ phận còn lại như lưới lọc chữ Y, van cô lập, ống dẫn hệ thống điều khiển bằng hợp kim đòng hoặc inox 304 + Trên thân hoặc trên bề mặt phụ tùng: Thể hiện tên lôgô nhà sản xuất - cở van - cấp áp lực. | ||
| 34 | Van giảm áp D80, PN16 | 4 | cái | - Tiêu chuẩn chế tạo: TCVN 9442:2013 ( hoặc các tiêu chuẩn tương đương) + Tiêu chuẩn sơn Epoxy: AWWA C210-2015 + Van chính: Thân và nắp bằng gang cầu được sơn Epoxy cả 2 mặt trong và ngoài. Màng được làm bằng NBR, hoặc EPDM hoặc sợi nylon bọc caosu tổng hợp. Lò xo và trục van ( ty van) bằng inox 304. Mặt bích: ISO 7005 ( hoặc các tiêu chuẩn tương đương) + Tiêu chuẩn khoản cách 2 mặt bích ISO 5752 hoặc tương đương; + Van kiểm soát áp lực:thân van bằng hợp kim đồng, Màng được làm bằng NBR, hoặc EPDM hoặc sợi nylon bọc caosu tổng hợp. Lò xo và trục van ( ty van) bằng inox 304 + Các bộ phận còn lại như lưới lọc chữ Y, van cô lập, ống dẫn hệ thống điều khiển bằng hợp kim đòng hoặc inox 304 + Trên thân hoặc trên bề mặt phụ tùng: Thể hiện tên lôgô nhà sản xuất - cở van - cấp áp lực. | ||
| 35 | Van mặt bích D100, PN10 | 8 | cái | - Tiêu chuẩn chế tạo: TCVN 9442:2013 (hoặc tương đương) - Tiêu chuẩn khoảng cách 2 mặt bích ( chiều dài thân van): ISO 5752 hoặc tương đương. - Tiêu chuẩn mặt bích: ISO 7005(hoặc các tiêu chuẩn tương đương: EN 1092; DIN 2501; BS 4504; - Thân van, nắp van và đĩa van, mũ chụp: Gang cầu TCVN 5016-1989; EN-GIS - 500-7 hoặc tương đương; - Trục van (ty van): bằng Inox 420S29 trở lên - Đai ốc chận trục van bằng hợp kim đồng; Đĩa van được bọc cao su EPDM - Các vòng O-ring làm kín trục van là loại cao su NBR, EPDM; - Các bu lông liên kết nắp van và thân van là loại thép không rỉ; - Mũ chụp đầu trục/ty van được bắt chặt vào trục/ ty van bằng bu lông (hoặc vít chìm) thép không rỉ có mác tối thiểu 304 - Trên thân hoặc trên bề mặt phụ tùng: Thể hiện tên lôgô nhà sản xuất - cở van - cấp áp lực. | ||
| 36 | Van mặt bích D150, PN0 | 10 | cái | - Tiêu chuẩn chế tạo: TCVN 9442:2013 (hoặc tương đương) - Tiêu chuẩn khoảng cách 2 mặt bích ( chiều dài thân van): ISO 5752 hoặc tương đương. - Tiêu chuẩn mặt bích: ISO 7005(hoặc các tiêu chuẩn tương đương: EN 1092; DIN 2501; BS 4504; - Thân van, nắp van và đĩa van, mũ chụp: Gang cầu TCVN 5016-1989; EN-GIS - 500-7 hoặc tương đương; - Trục van (ty van): bằng Inox 420S29 trở lên - Đai ốc chận trục van bằng hợp kim đồng; Đĩa van được bọc cao su EPDM - Các vòng O-ring làm kín trục van là loại cao su NBR, EPDM; - Các bu lông liên kết nắp van và thân van là loại thép không rỉ; - Mũ chụp đầu trục/ty van được bắt chặt vào trục/ ty van bằng bu lông (hoặc vít chìm) thép không rỉ có mác tối thiểu 304 - Trên thân hoặc trên bề mặt phụ tùng: Thể hiện tên lôgô nhà sản xuất - cở van - cấp áp lực. | ||
| 37 | Van mặt bích D200, PN0 | 10 | cái | - Tiêu chuẩn chế tạo: TCVN 9442:2013 (hoặc tương đương) - Tiêu chuẩn khoảng cách 2 mặt bích ( chiều dài thân van): ISO 5752 hoặc tương đương. - Tiêu chuẩn mặt bích: ISO 7005(hoặc các tiêu chuẩn tương đương: EN 1092; DIN 2501; BS 4504; - Thân van, nắp van và đĩa van, mũ chụp: Gang cầu TCVN 5016-1989; EN-GIS - 500-7 hoặc tương đương; - Trục van (ty van): bằng Inox 420S29 trở lên - Đai ốc chận trục van bằng hợp kim đồng; Đĩa van được bọc cao su EPDM - Các vòng O-ring làm kín trục van là loại cao su NBR, EPDM; - Các bu lông liên kết nắp van và thân van là loại thép không rỉ; - Mũ chụp đầu trục/ty van được bắt chặt vào trục/ ty van bằng bu lông (hoặc vít chìm) thép không rỉ có mác tối thiểu 304 - Trên thân hoặc trên bề mặt phụ tùng: Thể hiện tên lôgô nhà sản xuất - cở van - cấp áp lực. | ||
| 38 | Van mặt bích D400, PN0 | 1 | cái | - Tiêu chuẩn chế tạo: TCVN 9442:2013 (hoặc tương đương) - Tiêu chuẩn khoảng cách 2 mặt bích ( chiều dài thân van): ISO 5752 hoặc tương đương. - Tiêu chuẩn mặt bích: ISO 7005(hoặc các tiêu chuẩn tương đương: EN 1092; DIN 2501; BS 4504; - Thân van, nắp van và đĩa van, mũ chụp: Gang cầu TCVN 5016-1989; EN-GIS - 500-7 hoặc tương đương; - Trục van (ty van): bằng Inox 420S29 trở lên - Đai ốc chận trục van bằng hợp kim đồng; Đĩa van được bọc cao su EPDM - Các vòng O-ring làm kín trục van là loại cao su NBR, EPDM; - Các bu lông liên kết nắp van và thân van là loại thép không rỉ; - Mũ chụp đầu trục/ty van được bắt chặt vào trục/ ty van bằng bu lông (hoặc vít chìm) thép không rỉ có mác tối thiểu 304 - Trên thân hoặc trên bề mặt phụ tùng: Thể hiện tên lôgô nhà sản xuất - cở van - cấp áp lực. | ||
| 39 | Vòi gạt D15, PN16 | 1.900 | cái | - Vòi dùng cho nước sạch có tay sản xuất bằng hợp kim đồng hôm hoặc SUS304, bọc PVC. Tiêu chuẩn sản xuất: TCVN: 9001:2015 hoặc tương đương ( JIS B2003:1994). Tiêu chuẩn lắp đặt ren: BS21/ISO 7-1-1994 hoặc tương đương. Thân, bi, ốc đêm, trục: hợp kim đồng có hàm lượng đồng tối thiểu 57%, hàm lượng chì tôi đa 1%. GIoăng trục, Gioăng bi - O -Ring: Cao su NBR hoặc Teflon - PTFE. Trên than hoặc bề mặt vòi có thể hiện tên hoặc logo nhà sản xuất, kích cỡ, cấp áp lực | 0 | |
| 40 | Van 1 chiều D20, PN10 | 2.200 | cái | Là loại van tác động cho luồng nước đi theo 1 chiều. Trong đó đĩa van có dạng lật liên kết với thân van qua tay van và trục ( chốt bản lề), không có đối trọng bên ngoài. Tiêu chuẩn lắp đặt ren: ISO 228-1-2000. Tiêu chuẩn chế tạo: AWWA C508-2009. Tổn thất áp lực qua van 1 chiều 0,05bar. THân van, đĩa van, trục van: hợp kim đồng có hàm lượng đồng tối thiểu 57%, hàm lượng chì tối đa 1% hoặc thép không rỉ có mác >=304. Trên bề mặt van thể hiện cỡ van, cấp áp lực | ||
| 41 | Van 1 chiều D100, PN10 | 2 | cái | Mô tả: là loại van tác động cho luồng nước đi theo 1 chiều. Trong đó đĩa van có dạng cánh lật liên kết với thân van qua tay van và trục ( chốt bản lề), không có đối trọng bên ngoài; ; Tổn thất áp lực qua van 1 chiều là 0,2bar. Toàn bộ thân van, nắp van được sơn epoxy cả hai mặt trong và ngoài kể cả lớp sơn lót - Tiêu chuẩn chế tạo: BS EN 593-2009 (hoặc tương đương: BS EN 12334:2001; AWWA C504-2010); - Tiêu chuẩn thử áp lực van: ISO 5208-2015. - Tiêu chuẩn mặt bích: ISO 7005-2-1988 PN10 (hoặc các tiêu chuẩn tương đương: EN 1092-1 PN10; DIN 2501 PN10; BS 4504-3-1989 PN10); - Tiêu chuẩn khoảng cách 2 mặt bích: ISO 5752-1982; - Tiêu chuẩn vật liệu: gang cầu: BS 2789-1985 (BS EN 1563-1997), mác tối thiểu 420/12 (hoặc các tiêu chuẩn vật liệu và mác tương đương: ASTM A536-2004: mác tối thiểu 60-40-18; DIN 1693-1997: mác tối thiểu GGG 40); - Thân van, nắp van và tay van: Gang cầu; - Đĩa van: Thép hoặc gang cầu bọc cao su EPDM, hoặc thép không rỉ hoặc gang cầu nhưng tại mặt tiếp xúc với đĩa van khi đóng phải có lớp cao su để giảm chấn; - Chốt bản lề: thép không rỉ và có mác tối thiểu là 304; - Trên thân hoặc trên bề mặt phụ tùng: Thể hiện tên lôgô nhà sản xuất - cở van - cấp áp lực. | ||
| 42 | Van 1 chiều D80, PN10 | 2 | cái | Mô tả: là loại van tác động cho luồng nước đi theo 1 chiều. Trong đó đĩa van có dạng cánh lật liên kết với thân van qua tay van và trục ( chốt bản lề), không có đối trọng bên ngoài; ; Tổn thất áp lực qua van 1 chiều là 0,2bar. Toàn bộ thân van, nắp van được sơn epoxy cả hai mặt trong và ngoài kể cả lớp sơn lót - Tiêu chuẩn chế tạo: BS EN 593-2009 (hoặc tương đương: BS EN 12334:2001; AWWA C504-2010); - Tiêu chuẩn thử áp lực van: ISO 5208-2015. - Tiêu chuẩn mặt bích: ISO 7005-2-1988 PN10 (hoặc các tiêu chuẩn tương đương: EN 1092-1 PN10; DIN 2501 PN10; BS 4504-3-1989 PN10); - Tiêu chuẩn khoảng cách 2 mặt bích: ISO 5752-1982; - Tiêu chuẩn vật liệu: gang cầu: BS 2789-1985 (BS EN 1563-1997), mác tối thiểu 420/12 (hoặc các tiêu chuẩn vật liệu và mác tương đương: ASTM A536-2004: mác tối thiểu 60-40-18; DIN 1693-1997: mác tối thiểu GGG 40); - Thân van, nắp van và tay van: Gang cầu; - Đĩa van: Thép hoặc gang cầu bọc cao su EPDM, hoặc thép không rỉ hoặc gang cầu nhưng tại mặt tiếp xúc với đĩa van khi đóng phải có lớp cao su để giảm chấn; - Chốt bản lề: thép không rỉ và có mác tối thiểu là 304; - Trên thân hoặc trên bề mặt phụ tùng: Thể hiện tên lôgô nhà sản xuất - cở van - cấp áp lực. | ||
| 43 | Van 1 chiều D400, PN10 | 1 | cái | Mô tả: là loại van tác động cho luồng nước đi theo 1 chiều. Trong đó đĩa van có dạng cánh lật liên kết với thân van qua tay van và trục ( chốt bản lề), không có đối trọng bên ngoài; ; Tổn thất áp lực qua van 1 chiều là 0,2bar. Toàn bộ thân van, nắp van được sơn epoxy cả hai mặt trong và ngoài kể cả lớp sơn lót. - Tiêu chuẩn chế tạo: BS EN 593-2009 (hoặc tương đương: BS EN 12334:2001; AWWA C504-2010); - Tiêu chuẩn thử áp lực van: ISO 5208-2015. - Tiêu chuẩn mặt bích: ISO 7005-2-1988 PN10 (hoặc các tiêu chuẩn tương đương: EN 1092-1 PN10; DIN 2501 PN10; BS 4504-3-1989 PN10); - Tiêu chuẩn khoảng cách 2 mặt bích: ISO 5752-1982; - Tiêu chuẩn vật liệu: gang cầu: BS 2789-1985 (BS EN 1563-1997), mác tối thiểu 420/12 (hoặc các tiêu chuẩn vật liệu và mác tương đương: ASTM A536-2004: mác tối thiểu 60-40-18; DIN 1693-1997: mác tối thiểu GGG 40); - Thân van, nắp van và tay van: Gang cầu; - Đĩa van: Thép hoặc gang cầu bọc cao su EPDM, hoặc thép không rỉ hoặc gang cầu nhưng tại mặt tiếp xúc với đĩa van khi đóng phải có lớp cao su để giảm chấn; - Chốt bản lề: thép không rỉ và có mác tối thiểu là 304; - Trên thân hoặc trên bề mặt phụ tùng: Thể hiện tên lôgô nhà sản xuất - cở van - cấp áp lực. | ||
| 44 | Van gốc ren đồng D15 | 1.900 | cái | Mô tả: Một đầu ở vị trí thẳng đứng là khâu nối nhanh kiểu cơ khí để nối ( thúc) với ống nhựa HDPE có đường kính ngoài D25 hoặc D32, có vòng siết chống tự tháo. Đầu còn lại ở vị trí nằm ngang kiểu nối sống có ren G3/4 hoặc G1 để nối với đồng hồ nước - Tiêu chuẩn nối ren: ISO 228-1-2000 hoặc tương đương. - Thành phần chế tạo: + Thân van: Hợp kim đồng có hàm lượng đồng tối thiểu 57%, hàm lượng chì tối đa 1% + Bi cầu van ( điều khiển luồng nước) bằng hợp kim đồng ( tối thiểu 57%) mạ crôm( hoặc niken) được làm kín với than van bằng vòng nhựa PTFE + Trục van: Hợp kim đồng có hàm lượng đồng tối thiểu 57% ( hàm lượng chì tối đa 1%) hoặc thép không rỉ, mác tối thiểu 304 - Trên van có lổ để xâu dây chì, thể hiện tên hoặc logo của nhà sản xuất, cỡ van, cấp áp lực | ||
| 45 | Van ren D20, PN0 | 500 | cái | - Mô tả: Loại van cổng thẳng có 2 đầu ren trong. Đĩa van liên kết với trục van chuyển động lên xuống và đóng mở bằng tay vặn van có dạng hình nan quạt. - Đặc tính kỹ thuật: + Tiêu chuẩn sản xuất: AWWA C508-2009 hoặc tương đương; + Tiêu chuẩn lắp đặt ren : ISO 228-2000 hoặc tương đương; - Thân van, trục van và đĩa van: Hợp kim đồng có hàm lượng đồng tối thiểu 57%, hàm lượng chì tối đa 1%; - Tay vặn van có thể bằng nhôm, gang hoặc đồng. - Trên thân hoặc trên bề mặt phụ tùng: Thể hiện cở van - cấp áp lực. | ||
| 46 | Van ren D25, PN10 | 200 | cái | - Mô tả: Loại van cổng thẳng có 2 đầu ren trong. Đĩa van liên kết với trục van chuyển động lên xuống và đóng mở bằng tay vặn van có dạng hình nan quạt. - Đặc tính kỹ thuật: + Tiêu chuẩn sản xuất: AWWA C508-2009 hoặc tương đương; + Tiêu chuẩn lắp đặt ren : ISO 228-2000 hoặc tương đương; - Thân van, trục van và đĩa van: Hợp kim đồng có hàm lượng đồng tối thiểu 57%, hàm lượng chì tối đa 1%; - Tay vặn van có thể bằng nhôm, gang hoặc đồng. - Trên thân hoặc trên bề mặt phụ tùng: Thể hiện cở van - cấp áp lực. | ||
| 47 | Van ren D32, PN10 | 40 | cái | - Mô tả: Loại van cổng thẳng có 2 đầu ren trong. Đĩa van liên kết với trục van chuyển động lên xuống và đóng mở bằng tay vặn van có dạng hình nan quạt. - Đặc tính kỹ thuật: + Tiêu chuẩn sản xuất: AWWA C508-2009 hoặc tương đương; + Tiêu chuẩn lắp đặt ren : ISO 228-2000 hoặc tương đương; - Thân van, trục van và đĩa van: Hợp kim đồng có hàm lượng đồng tối thiểu 57%, hàm lượng chì tối đa 1%; - Tay vặn van có thể bằng nhôm, gang hoặc đồng. - Trên thân hoặc trên bề mặt phụ tùng: Thể hiện cở van - cấp áp lực. | ||
| 48 | Van ren D50, PN10 | 150 | cái | - Mô tả: Loại van cổng thẳng có 2 đầu ren trong. Đĩa van liên kết với trục van chuyển động lên xuống và đóng mở bằng tay vặn van có dạng hình nan quạt. - Đặc tính kỹ thuật: + Tiêu chuẩn sản xuất: AWWA C508-2009 hoặc tương đương; + Tiêu chuẩn lắp đặt ren : ISO 228-2000 hoặc tương đương; - Thân van, trục van và đĩa van: Hợp kim đồng có hàm lượng đồng tối thiểu 57%, hàm lượng chì tối đa 1%; - Tay vặn van có thể bằng nhôm, gang hoặc đồng. - Trên thân hoặc trên bề mặt phụ tùng: Thể hiện cở van - cấp áp lực. | ||
| 49 | Van xả khí D50, PN16 | 25 | cái | - Mô tả: Van xả khí kết hợp loại thân đơn hoạt động bằng phao được. Van được vận hành tự động và liên tục nhờ hoạt động của phao dưới tác động của mực nước trong van. Khí được xả ở lổ trên nắp van hoặc ở giữa nắp van và thân van - Tiêu chuẩn áp dụng: + Tiêu chuẩn chế tạo: EN 1074-4 hoặc tương đương; + Thử áp lực theo EN 1074-1 và 4/ EN 12266 hoặc tương đương; + Tiêu chuẩn ren: ISO 228-1-2000 hoặc tương đương; + Áp lực làm việc: 0.35 - 16 bar. - Thân van: Nhựa PP, Acetal, Composite, Nylon. - Tất cả các bộ phận hoạt động làm bằng vật liệu chống ăn mòn. - Đệm kín: Cao su EDPM. - Trên thân van xả khí có lôgô của nhà sản xuất, kích cở, cấp áp lực. | ||
| 50 | Khớp nối mềm D100 BE (Gioăng đồng chống trượt), PN16 | 23 | bộ | - Mô tả: khớp nối có ngàm xiết chống trượt bằng gioăng hợp kim đồng. Toàn bộ được sơn epoxy cả hai mặt trong và ngoài kể cả lớp sơn lót - Tiêu chuẩn chế tạo: TCVN 10177:2013 hoặc ISO 2531:2009; + Thân, nắp: gang cầu có mác tương đương FCD450 trở lên: + Zoăng cao su EPDM: ISO 4633-2002; + Bu lông - đai ốc: mạ kẽm nhúng nóng cấp bền tối thiểu 8,8; + Tiêu chuẩn mặt bích: ISO 7005(hoặc các tiêu chuẩn tương đương: EN 1092; DIN 2501; BS 4504 PN10) - Gioăng chống trượt bằng hợp kim đồng: ASTM B62; - Sơn Epoxy: AWWA C210-2015 - Trên thân khớp nối mềm có lôgô của nhà sản xuất, kích cở, cấp áp lực. | ||
| 51 | Khớp nối mềm D100 EE (Có Gioăng đồng chống trượt),PN16 | 20 | bộ | - Mô tả: khớp nối có ngàm xiết chống trượt bằng gioăng hợp kim đồng. Toàn bộ được sơn epoxy cả hai mặt trong và ngoài kể cả lớp sơn lót - Tiêu chuẩn chế tạo: TCVN 10177:2013 hoặc ISO 2531:2009; + Thân, nắp: gang cầu có mác tương đương FCD450 trở lên: + Zoăng cao su EPDM: ISO 4633-2002; + Bu lông - đai ốc: mạ kẽm nhúng nóng cấp bền tối thiểu 8,8; + Tiêu chuẩn mặt bích: ISO 7005(hoặc các tiêu chuẩn tương đương: EN 1092; DIN 2501; BS 4504 PN10) - Gioăng chống trượt bằng hợp kim đồng: ASTM B62; - Sơn Epoxy: AWWA C210-2015 - Trên thân khớp nối mềm có lôgô của nhà sản xuất, kích cở, cấp áp lực. | ||
| 52 | Khớp nối mềm D150 BE (Có Gioăng đồng chống trượt),PN16 | 25 | bộ | - Mô tả: khớp nối có ngàm xiết chống trượt bằng gioăng hợp kim đồng. Toàn bộ được sơn epoxy cả hai mặt trong và ngoài kể cả lớp sơn lót - Tiêu chuẩn chế tạo: TCVN 10177:2013 hoặc ISO 2531:2009; + Thân, nắp: gang cầu có mác tương đương FCD450 trở lên : + Zoăng cao su EPDM: ISO 4633-2002; + Bu lông - đai ốc: mạ kẽm nhúng nóng cấp bền tối thiểu 8,8; + Tiêu chuẩn mặt bích: ISO 7005(hoặc các tiêu chuẩn tương đương: EN 1092; DIN 2501; BS 4504 PN10) - Gioăng chống trượt bằng hợp kim đồng: ASTM B62; - Sơn Epoxy: AWWA C210-2015 - Trên thân khớp nối mềm có lôgô của nhà sản xuất, kích cở, cấp áp lực. | ||
| 53 | Khớp nối mềm D150 EE (Có Gioăng đồng chống trượt),PN16 | 30 | bộ | - Mô tả: khớp nối có ngàm xiết chống trượt bằng gioăng hợp kim đồng. Toàn bộ được sơn epoxy cả hai mặt trong và ngoài kể cả lớp sơn lót - Tiêu chuẩn chế tạo: TCVN 10177:2013 hoặc ISO 2531:2009; + Thân, nắp: gang cầu có mác tương đương FCD450 trở lên: + Zoăng cao su EPDM: ISO 4633-2002; + Bu lông - đai ốc: mạ kẽm nhúng nóng cấp bền tối thiểu 8,8; + Tiêu chuẩn mặt bích: ISO 7005(hoặc các tiêu chuẩn tương đương: EN 1092; DIN 2501; BS 4504 PN10) - Gioăng chống trượt bằng hợp kim đồng: ASTM B62; - Sơn Epoxy: AWWA C210-2015 - Trên thân khớp nối mềm có lôgô của nhà sản xuất, kích cở, cấp áp lực. | ||
| 54 | Khớp nối mềm D200 BE (Có Gioăng đồng chống trượt), PN16 | 20 | bộ | - Mô tả: khớp nối có ngàm xiết chống trượt bằng gioăng hợp kim đồng. Toàn bộ được sơn epoxy cả hai mặt trong và ngoài kể cả lớp sơn lót - Tiêu chuẩn chế tạo: TCVN 10177:2013 hoặc ISO 2531:2009; + Thân, nắp: gang cầu có mác tương đương FCD450 trở lên: + Zoăng cao su EPDM: ISO 4633-2002; + Bu lông - đai ốc: mạ kẽm nhúng nóng cấp bền tối thiểu 8,8; + Tiêu chuẩn mặt bích: ISO 7005(hoặc các tiêu chuẩn tương đương: EN 1092; DIN 2501; BS 4504 PN10) - Gioăng chống trượt bằng hợp kim đồng: ASTM B62; - Sơn Epoxy: AWWA C210-2015 - Trên thân khớp nối mềm có lôgô của nhà sản xuất, kích cở, cấp áp lực. | ||
| 55 | Khớp nối mềm D200 EE (Có Gioăng đồng chống trượt), PN16 | 30 | bộ | - Mô tả: khớp nối có ngàm xiết chống trượt bằng gioăng hợp kim đồng. Toàn bộ được sơn epoxy cả hai mặt trong và ngoài kể cả lớp sơn lót - Tiêu chuẩn chế tạo: TCVN 10177:2013 hoặc ISO 2531:2009; + Thân, nắp: gang cầu có mác tương đương FCD450 trở lên: + Zoăng cao su EPDM: ISO 4633-2002; + Bu lông - đai ốc: mạ kẽm nhúng nóng cấp bền tối thiểu 8,8; + Tiêu chuẩn mặt bích: ISO 7005(hoặc các tiêu chuẩn tương đương: EN 1092; DIN 2501; BS 4504 PN10) - Gioăng chống trượt bằng hợp kim đồng: ASTM B62; - Sơn Epoxy: AWWA C210-2015 - Trên thân khớp nối mềm có lôgô của nhà sản xuất, kích cở, cấp áp lực. | ||
| 56 | Khớp nối mềm D250 EE (Có Gioăng đồng chống trượt),PN16 | 5 | bộ | - Mô tả: khớp nối có ngàm xiết chống trượt bằng gioăng hợp kim đồng. Toàn bộ được sơn epoxy cả hai mặt trong và ngoài kể cả lớp sơn lót - Tiêu chuẩn chế tạo: TCVN 10177:2013 hoặc ISO 2531:2009; + Thân, nắp: gang cầu có mác tương đương FCD450 trở lên: + Zoăng cao su EPDM: ISO 4633-2002; + Bu lông - đai ốc: mạ kẽm nhúng nóng cấp bền tối thiểu 8,8; + Tiêu chuẩn mặt bích: ISO 7005(hoặc các tiêu chuẩn tương đương: EN 1092; DIN 2501; BS 4504 PN10) - Gioăng chống trượt bằng hợp kim đồng: ASTM B62; - Sơn Epoxy: AWWA C210-2015 - Trên thân khớp nối mềm có lôgô của nhà sản xuất, kích cở, cấp áp lực. | ||
| 57 | Khớp nối mềm D300 EE (Có Gioăng đồng chống trượt), PN16 | 4 | bộ | - Mô tả: khớp nối có ngàm xiết chống trượt bằng gioăng hợp kim đồng. Toàn bộ được sơn epoxy cả hai mặt trong và ngoài kể cả lớp sơn lót - Tiêu chuẩn chế tạo: TCVN 10177:2013 hoặc ISO 2531:2009; + Thân, nắp: gang cầu có mác tương đương FCD450 trở lên: + Zoăng cao su EPDM: ISO 4633-2002; + Bu lông - đai ốc: mạ kẽm nhúng nóng cấp bền tối thiểu 8,8; + Tiêu chuẩn mặt bích: ISO 7005(hoặc các tiêu chuẩn tương đương: EN 1092; DIN 2501; BS 4504 PN10) - Gioăng chống trượt bằng hợp kim đồng: ASTM B62; - Sơn Epoxy: AWWA C210-2015 - Trên thân khớp nối mềm có lôgô của nhà sản xuất, kích cở, cấp áp lực. | ||
| 58 | Khớp nối mềm D50 EE (Có Gioăng đồng chống trượt), PN16 | 10 | bộ | - Mô tả: khớp nối có ngàm xiết chống trượt bằng gioăng hợp kim đồng. Toàn bộ được sơn epoxy cả hai mặt trong và ngoài kể cả lớp sơn lót - Tiêu chuẩn chế tạo: TCVN 10177:2013 hoặc ISO 2531:2009; + Thân, nắp: gang cầu có mác tương đương FCD450 trở lên: + Zoăng cao su EPDM: ISO 4633-2002; + Bu lông - đai ốc: mạ kẽm nhúng nóng cấp bền tối thiểu 8,8; + Tiêu chuẩn mặt bích: ISO 7005(hoặc các tiêu chuẩn tương đương: EN 1092; DIN 2501; BS 4504 PN10) - Gioăng chống trượt bằng hợp kim đồng: ASTM B62; - Sơn Epoxy: AWWA C210-2015 - Trên thân khớp nối mềm có lôgô của nhà sản xuất, kích cở, cấp áp lực. | ||
| 59 | Ống thép mạ Tc ASTM D150*4.78 | 12 | mét | Mô tả: ống thép là loại trơn được chế tạo bằng thép tấm có thể cuốn dạng xoắn và hàn theo đường sinh; - Tiêu chuẩn vật liệu chế tạo: Thép mác tối thiểu CT3; - Tiêu chuẩn mạ kẽm: ASTM A123/A123M-08; ISO 1461:2009; BSI 1387/52-A1; - Tiêu chuẩn áp dụng: TCVN 2980-1979 đến TCVN 3010-1979 ( hoặc các tiêu chuẩn tương đương AWWA C200-2012, AWWA C208-2012; JIS G3445); - Cấp áp lực: >=PN10; - Kích thước chữ trên thân ống: tùy theo nhà sản xuất nhưng phải rõ ràng và không phai |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
4.700.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu cam kết bảo hành 24 tháng kể từ ngày bàn giao, có biên bản nghiệm thu của Tổ nghiệm thu vật tư, thiết bị mua vào của Chủ đầu tư. Cung cấp vật tư thay thế trong vòng 15 ngày cho các vật tư do lỗi của nhà sản xuất kể từ khi nhận yêu cầu của Chủ đầu tư |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi