Gói thầu: CPC-VanCanh-W01: Thi công xây dựng và thí nghiệm đường dây 110kV
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210301945-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án điện nông thôn miền Trung |
| Tên gói thầu | CPC-VanCanh-W01: Thi công xây dựng và thí nghiệm đường dây 110kV |
| Số hiệu KHLCNT | 20200949307 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | vốn vay thương mại |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-17 16:35:00 đến ngày 2021-04-09 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 32,537,989,302 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 976,000,000 VNĐ ((Chín trăm bảy mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Lắp đặt thiết bị-phần đường dây 110kV | |||
| 1 | Lắp đặt Chống sét van 96kV-10kA (kèm bộ đếm sét) giá lắp và phụ kiện kèm theo | VTTB A cấp/ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Dây đồng bọc PVC 0,6/1kV- M120 và phụ kiện đấu nối dây tiếp địa | Phần II-Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật/ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 60 | mét |
| B | Kéo rãi dây dẫn-phần đường dây 110kV | |||
| 1 | Lắp đặt Kéo rãi căng dây bằng thủ công kết hợp cơ giới dây nhôm lõi thép ACSR-240/39 bao gồm nối ép dây, vá dây, ép lèo, lắp dây vào cách điện: AC -240 | VTTB A cấp/ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 39.024 | mét |
| 2 | Lắp đặt Kéo rãi căng dây bằng thủ công kết hợp cơ giới dây chống sét GW-50 bao gồm nối ép dây, vá dây, lắp dây vào cách điện: GW-50 | VTTB A cấp/ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 13.008 | mét |
| C | Cách điện và phụ kiện-phần đường dây 110kV | |||
| 1 | Lắp đặt Chuỗi cách điện đỡ kép dây dẫn ACSR-240/39 ĐK-70 (kể cả dây armour rod) (vật tư tồn kho ĐK)1 | VTTB A cấp/ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12 | chuỗi |
| 2 | Lắp đặt Chuỗi cách điện néo kép dây AC 240mm2 110kV 120KN kèm phụ kiện (kể cả dây armour rod) (vật tư tồn kho) | VTTB A cấp/ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | chuỗi |
| 3 | Lắp đặt Băng nhôm lót dây (amour rod cho chuỗi đỡ dây dẫn 240mm2) vật tư tồn kho | VTTB A cấp/ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 124 | bộ |
| 4 | Lắp đặt Ống vá dây nhôm trần 240mm2 (vật tư tồn kho) | VTTB A cấp/ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt Chuỗi cách điện đỡ đơn dây dẫn ACSR-240/39 ĐĐ-70 (sử dụng băng nhôm lót amour tồn kho) | VTTB A cấp/ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 75 | chuỗi |
| 6 | Lắp đặt Chuỗi cách điện đỡ kép dây dẫn ACSR-240/39 ĐK-70 (kể cả dây armour rod) | VTTB A cấp/ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12 | chuỗi |
| 7 | Lắp đặt Chuỗi cách điện đỡ lèo dây dẫn ACSR-240/39 ĐL-70 (kể cả dây armour rod) | VTTB A cấp/ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 51 | chuỗi |
| 8 | Lắp đặt Chuỗi cách điện néo đơn dây dẫn ACSR-240/39 NĐ-120 (kể cả dây armour rod) | VTTB A cấp/ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 78 | chuỗi |
| 9 | Lắp đặt Chuỗi cách điện néo kép dây dẫn ACSR-240/39 NK-120 (kể cả dây armour rod) | VTTB A cấp/ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 29 | chuỗi |
| 10 | Lắp đặt Chuỗi néo dây chống sét NCS | VTTB A cấp/ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 34 | chuỗi |
| 11 | Lắp đặt Khóa đỡ dây chống sét ĐCS | VTTB A cấp/ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 33 | chuỗi |
| 12 | Lắp đặt Tạ chống rung cho dây dẫn ACSR-240/39 | VTTB A cấp/ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 294 | cái |
| 13 | Lắp đặt Tạ chống rung cho dây chống sét | VTTB A cấp/ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 150 | cái |
| 14 | Cung cấp Ống nối dây dẫn ACSR-240/39 | Phần II-Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật/ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 28 | cái |
| 15 | Cung cấp Ống nối dây chống sét GWS-50 | Phần II-Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật/ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10 | cái |
| 16 | Cung cấp Ống vá sữa chữa dây dẫn ACSR-240/39 | Phần II-Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật/ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 22 | cái |
| 17 | Cung cấp Ống vá sữa chữa dây chống sét | Phần II-Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật/ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10 | cái |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt Kim thu sắt dài 6 mét | Phần II-Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật/ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| D | Phụ kiện đấu nối tại TBA 220kV Phước An | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt lèo loại ép cho 1 dây ACSR-240 đến 1 dây ACSR-240 | Phần II-Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật/ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 2 | Lắp đặt Dây nhôm lõi thép ACSR-240/39 | VTTB A cấp/ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10 | mét |
| E | Phần cáp quang xây dựng mới | |||
| 1 | Lắp đặt kéo rải căng dây và lấy độ võng dây cáp quang dây cáp quang 24 sợi quang OPGW-57 bao gồm định vị, quấn cáp cáp quang dự phòng trên cột | VTTB A cấp/ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 13.318 | mét |
| 2 | Lắp đặt Hộp nối cáp quang OPGW-57 kèm giá đỡ | VTTB A cấp/ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt Khóa đỡ cáp quang ĐCQ | VTTB A cấp/ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 33 | cái |
| 4 | Lắp đặt Khóa néo cáp quang NCQ | VTTB A cấp/ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 36 | cái |
| 5 | Lắp đặt Tạ chống rung cho dây cáp quang | VTTB A cấp/ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 150 | cái |
| 6 | Lắp đặt Kẹp cáp quang trên cột | VTTB A cấp/ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 100 | cái |
| F | Các hạng mục khác (Làm dàn giáo vượt đường ô tô, đường dây thôn tin hạ thế, cải tạo đường thi công…theo thiết kế) | |||
| 1 | Các hạng mục khác (Làm dàn giáo vượt đường ô tô, đường dây thôn tin hạ thế, cải tạo đường thi công…theo thiết kế) | Phần II-Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật/ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | T. bộ |
| G | Hạng mục: Cột thép - phần xây dựng đường dây 110kV | |||
| 1 | Cung cấp và Lắp dựng Cột thép đỡ Đ122-30A | Phần II-Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật/ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | cột |
| 2 | Cung cấp và Lắp dựng Cột thép đỡ Đ122-34A1 | Phần II-Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật/ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7 | cột |
| 3 | Cung cấp và Lắp dựng Cột thép đỡ Đ122-34A | Phần II-Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật/ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 11 | cột |
| 4 | Cung cấp và Lắp dựng Cột thép đỡ Đ122-42A | Phần II-Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật/ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cột |
| 5 | Cung cấp và Lắp dựng Cột thép đỡ Đ122-42A1 | Phần II-Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật/ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | cột |
| 6 | Cung cấp và Lắp dựng Cột thép đỡ Đ122-42B | Phần II-Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật/ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cột |
| 7 | Cung cấp và Lắp dựng Cột thép néo N122-43B | Phần II-Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật/ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cột |
| 8 | Cung cấp và Lắp dựng Cột thép néo N122-37A | Phần II-Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật/ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cột |
| 9 | Cung cấp và Lắp dựng Cột thép néo N122-37C | Phần II-Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật/ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cột |
| 10 | Cung cấp và Lắp dựng Cột thép néo N122-32B | Phần II-Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật/ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cột |
| 11 | Cung cấp và Lắp dựng Cột thép néo N122-32A | Phần II-Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật/ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cột |
| 12 | Cung cấp và Lắp dựng Cột thép néo N122-32C | Phần II-Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật/ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cột |
| 13 | Cung cấp và Lắp dựng Cột thép néo N122-23CH | Phần II-Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật/ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cột |
| 14 | Cung cấp và Lắp dựng Cột thép néo N122-23CHXP | Phần II-Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật/ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cột |
| 15 | Cung cấp và Lắp dựng Cột thép néo N122-28B | Phần II-Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật/ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cột |
| 16 | Cung cấp và Lắp dựng Cột thép néo N122-28A | Phần II-Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật/ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cột |
| 17 | Lắp dựng Cột thép néo N122-32CXP | VTTB A cấp(tồn kho)/ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cột |
| 18 | Cung cấp và Lắp dựng Biển cấm cột thép BCCT | Phần II-Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật/ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 50 | cái |
| 19 | Cung cấp và Lắp dựng Biển tên cột | Phần II-Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật/ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 50 | cái |
| 20 | Cung cấp và Lắp dựng Cụm bắt néo dây cáp quang | Phần II-Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật/ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 21 | Cung cấp và Lắp dựng Xà néo nạnh cột sắt KH-110 | Phần II-Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật/ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| H | Hạng mục: Tiếp địa- phần đường dây 110kV | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt vật liệu và thi công đào, kéo rãi, đóng cọc lắp đặt tiếp địa cọc tia, lấp đất... theo bản vẽ thiết kế: TĐ4x20-4/6 | Phần II-Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật/ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 26 | vtrí |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt vật liệu và thi công đào, kéo rãi, đóng cọc lắp đặt tiếp địa cọc tia, lấp đất... theo bản vẽ thiết kế: TĐ4x35-8 | Phần II-Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật/ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | vtrí |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt vật liệu và thi công đào, kéo rãi, đóng cọc lắp đặt tiếp địa cọc tia, lấp đất... theo bản vẽ thiết kế: TĐ4x30-4 | Phần II-Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật/ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 16 | vtrí |
| I | Hạng mục: Bulong neo-phần đường dây 110kV | |||
| 1 | Cung cấp VL và thi công lắp đặt Bu lông neo BLN-48 | Phần II-Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật/ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 256 | bộ |
| 2 | Cung cấp VL và thi công lắp đặt Bu lông neo BLN-56 | Phần II-Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật/ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 400 | bộ |
| 3 | Cung cấp VL và thi công lắp đặt Bu lông neo BLN-64 | Phần II-Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật/ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 144 | bộ |
| J | Hạng mục: Kim chống sét -phần đường dây 110kV | |||
| 1 | Cung cấp VL và thi công lắp đặt Kim chống sét Đz110kV | Phần II-Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật/ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| K | Hạng mục: móng cột -phần đường dây 110kV | |||
| 1 | Cung cấp VL và thi công đào, đúc Móng 4T32-31 | Phần II-Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật/ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10 | Móng |
| 2 | Cung cấp VL và thi công đào, đúc Móng 4T32-37 | Phần II-Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật/ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | Móng |
| 3 | Cung cấp VL và thi công đào, đúc Móng 4T34-37 | Phần II-Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật/ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Móng |
| 4 | Cung cấp VL và thi công đào, đúc Móng 4T34-39 | Phần II-Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật/ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | Móng |
| 5 | Cung cấp VL và thi công đào, đúc Móng 4T34-47 | Phần II-Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật/ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | Móng |
| 6 | Cung cấp VL và thi công đào, đúc Móng 4T34-55 | Phần II-Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật/ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Móng |
| 7 | Cung cấp VL và thi công đào, đúc Móng 4T36-39 | Phần II-Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật/ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | Móng |
| 8 | Cung cấp VL và thi công đào, đúc Móng 4T36-43 | Phần II-Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật/ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | Móng |
| 9 | Cung cấp VL và thi công đào, đúc Móng 4T36-47 | Phần II-Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật/ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | Móng |
| 10 | Cung cấp VL và thi công đào, đúc Móng 4T54-37 | Phần II-Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật/ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Móng |
| 11 | Cung cấp VL và thi công đào, đúc Móng 4T56-43 | Phần II-Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật/ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Móng |
| 12 | Cung cấp VL và thi công đào, đúc Móng 4TL36-35 | Phần II-Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật/ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5 | Móng |
| 13 | Cung cấp VL và thi công đào, đúc Móng 4TL36-39 | Phần II-Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật/ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12 | Móng |
| L | Hạng mục: Cung cấp và thi công Hố móng -phần đường dây 110kV | |||
| 1 | Thi công HMTC móng 4TL36-39 | Phần II-Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật/ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | VT |
| 2 | Thi công HMTC móng 4TL36-39 | Phần II-Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật/ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | VT |
| 3 | Thi công HMTC móng 4T36-47 | Phần II-Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật/ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | VT |
| 4 | Thi công HMTC móng 4T34-55 | Phần II-Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật/ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | VT |
| M | Hạng mục: Cung cấp và thi công San gạt, kè móng -phần đường dây 110kV | |||
| 1 | Thi công San gạt kè móng vị trí T28 | Phần II-Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật/ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | VT |
| 2 | Thi công San gạt kè móng vị trí T29 | Phần II-Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật/ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | VT |
| 3 | Thi công San gạt kè móng vị trí T30 | Phần II-Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật/ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | VT |
| 4 | Thi công San gạt kè móng vị trí T33 | Phần II-Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật/ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | VT |
| 5 | Thi công San gạt kè móng vị trí T34 | Phần II-Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật/ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | VT |
| 6 | Thi công San gạt kè móng vị trí T35 | Phần II-Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật/ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | VT |
| 7 | Thi công San gạt kè móng vị trí T36 | Phần II-Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật/ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | VT |
| 8 | Thi công San gạt kè móng vị trí T37 | Phần II-Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật/ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | VT |
| 9 | Thi công San gạt kè móng vị trí T38 | Phần II-Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật/ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | VT |
| 10 | Thi công San gạt kè móng vị trí T39 | Phần II-Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật/ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | VT |
| 11 | Thi công San gạt kè móng vị trí T40 | Phần II-Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật/ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | VT |
| N | Hạng mục: TB đường dây 22kV cấp điện tự dùng TBA 220kV Phước An | |||
| 1 | Lắp đặt chống sét 22kV và phụ kiện (kèm đầu cốt cho dây XLPE) | VTTB A cấp/ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | Cái |
| O | Hạng mục: Cáp ngầm và đầu cáp phần đường dây 22kV | |||
| 1 | Lắp đặt cáp ngầm trung áp ruột đồng 03 lõi XLPE/PVC/DATA M (3x95) | VTTB A cấp/ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 117 | m |
| 2 | Lắp đặt Chụp đầu cáp ngầm 24kV 3 pha ngoài trời cho dây tiết diện95mm2 | VTTB A cấp/ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| P | Hạng mục: Dây dẫn, Cách điện và phụ kiện -phần đường dây 22kV | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Dây đồng nối tiếp địa PVC/Cu-35 | Phần II-Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật/ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 25 | m |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Chụp Polyme bảo vệ CSV | Phần II-Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật/ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | Cái |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng nhôm (lưỡng kim) ĐCM-A-95 | Phần II-Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật/ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | Cái |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đấu lèo ĐC-70 | Phần II-Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật/ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | Cái |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt + bu lông dùng cho dây M35 | Phần II-Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật/ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | Cái |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Dây buộc cổ sứ dạng giáp níu cho dây dẫn bọc AC-XLPE-70 | Phần II-Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật/ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | Dây |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Cụm đấu rẽ dùng cho dây trần AC-70 | Phần II-Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật/ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | Bộ |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp đấu rẽ cho dây trần AC-70 | Phần II-Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật/ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | Bộ |
| Q | Hạng mục: Xà, vật tư khác-phần đường dây 22kV | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp đất cáp ngầm cột ly tâm | Phần II-Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật/ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | Chi tiết |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo cột BTLT | Phần II-Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật/ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | Bộ |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ - chống sét van cột ly tâm | Phần II-Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật/ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | Bộ |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Giá giữ cáp ngầm cột ly tâm | Phần II-Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật/ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | Bộ |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Dây néo | Phần II-Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật/ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | Bộ |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa xoắn luồn cáp ngầm HDPE chịu lực Fi105/80 | Phần II-Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật/ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 117 | mét |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Mương cáp ngầm 22kV chôn trực tiếp trong đất | Phần II-Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật/ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 93 | mét |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Mốc báo vị trí cáp ngầm | Phần II-Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật/ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5 | mét |
| R | Hạng mục: Móng cột, móng néo - phần đường dây 22kV | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa LR-8 | Phần II-Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật/ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Móng néo MN12-4 | Phần II-Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật/ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| S | Phần tháo dỡ - thu hồi đường dây 22kV | |||
| 1 | Tháo dỡ thu hồi Dây dẫn AC-70 | Phần II-Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật/ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 93 | m |
| 2 | Tháo dỡ thu hồi Sứ đứng 22kV SĐ-22 | Phần II-Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật/ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | Cái |
| 3 | Tháo dỡ thu hồi Xà đỡ thẳng cột ly tâm ĐT-10T | Phần II-Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật/ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | Bộ |
| T | Đo thông số kỹ thuật đường dây | |||
| 1 | Chi phí đo thông số kỹ thuật đường dây | Phần II-Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật/ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | T. bộ |
| U | Thí nghiệm phần ĐZ 110kV | |||
| 1 | TN - HC chống sét van 110kV | Phần II-Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật/ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 2 | TN - Cách điện đã lắp thành chuỗi- VT tồn kho | Phần II-Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật/ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 13 | chuỗi |
| 3 | TN - Cách điện đã lắp thành chuỗi- mua mới | Phần II-Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật/ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 25 | chuỗi |
| 4 | TN - Tiếp đất cột điện, cột thu lôi bằng thép | Phần II-Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật/ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 50 | v.trí |
| 5 | TN - Cáp lực điện áp 66-110kV, cáp 1 ruột | Phần II-Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật/ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | sợi |
| 6 | Thí nghiệm cáp quang trước và sau khi kéo rãi căng dây | Phần II-Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật/ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | T. bộ |
| 7 | Thí nghiệm cáp quang sau khi hàn nối hoàn thiện | Phần II-Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật/ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | T. bộ |
| V | Chi phí thí nghiệm phần ĐZ 22kV | |||
| 1 | TN - HC chống sét van 22kV | Phần II-Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật/ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | Cái |
| 2 | Thí nghiệm vật tư phần đường dây 22kV ngầm | Phần II-Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật/ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | T. bộ |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.8807E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.761E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính từ năm 2016 - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Bao gồm có cung cấp cột thép và thi công xây dựng (móng cột, lắp dựng cột thép, kéo rãi căng dây dẫn) cho công trình đường dây có cấp điện áp ≥110kV. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 22.777.000.000 VND. - Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự theo yêu cầu. Các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm tổng tính chất của các hợp đồng này phải đáp ứng tính chất tương tự với gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 22.777.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
45.554.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi