Gói thầu: Sửa chữa TS chuyên dùng tại ĐV xe máy
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210367133-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/04/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Tiểu đoàn 371, Bộ tư lệnh Pháo binh |
| Tên gói thầu | Sửa chữa TS chuyên dùng tại ĐV xe máy |
| Số hiệu KHLCNT | 20210318155 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-30 09:11:00 đến ngày 2021-04-07 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 880,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 9,000,000 VNĐ ((Chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Khóa mát | 14 | Cái | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 2 | Khóa điện 12V | 13 | Cái | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 3 | Còi điện | 11 | Cái | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 4 | Còi hơi | 8 | Cái | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 5 | Công tắc trung tâm 12V | 16 | Cái | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 6 | Công tắc xin đường | 12 | Cái | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 7 | Đèn kích thước 12V | 26 | Cái | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 8 | Loa đèn pha ZIL | 30 | Cái | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 9 | Tăng điện B116 | 10 | Cái | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 10 | Tiết chế P362 | 10 | Cái | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 11 | Điện trở phụ ZIL | 10 | Cái | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 12 | TK-200 | 8 | Cái | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 13 | Bộ dung phòng hỏng ZIL | 10 | Cái | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 14 | Máy phát điện ZIL | 5 | Cái | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 15 | Máy khởi động ZIL | 5 | Cái | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 16 | Bộ chia điện xe ZIL | 5 | Cái | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 17 | Nến điện ống ZIL | 70 | Cái | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 18 | Chổi gạt mưa ZIL | 20 | Đôi | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 19 | Cảm biến mức nhiên liệu ZIL | 10 | Cái | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 20 | Cảm biến báo N/độ nước ZIL | 10 | Cái | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 21 | Đèn xin đường mầu vàng ZIL | 26 | Cái | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 22 | Đèn hậu xe ZIL | 20 | Cái | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 23 | Củ gạt mưa xe ZIL | 10 | Cái | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 24 | Bảng đồng báo tốc độ km | 9 | Cái | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 25 | Đồng hồ báo áp lực khí ZIL | 10 | Cái | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 26 | Đèn trần ZIL | 10 | Cái | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 27 | Phớt trục thứ cấp xe ZIL | 10 | Cái | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 28 | Đệm nắp máy xe ZIL | 10 | Bộ | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 29 | Phớt trục cơ ZIL | 8 | Cái | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 30 | Bầu lọc thô nhiên liệu xe ZIL | 10 | Cái | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 31 | Bạc biên xe ZIL | 15 | Bộ | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 32 | Vòng găng, xéc măng xe ZIL | 22 | Bộ | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 33 | Phớt ngoài may ơ ZIL | 50 | Cái | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 34 | Ống cao su bơm lốp tự động ở bánh xe ZIL | 40 | Cái | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 35 | Ty ô trợ lực lái ZIL | 10 | Cái | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 36 | Đĩa ly hợp cả cốt ZIL | 6 | Cái | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 37 | Tổng phanh xe ZIL | 8 | Cái | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 38 | Chế hòa khí xe ZIL | 6 | Bộ | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 39 | Màng bầu phanh xe ZIL | 40 | Cái | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 40 | Bầu phanh xe ZIL | 20 | Cái | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 41 | Bình chứa khí nén ZIL | 10 | Bộ | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 42 | Ống cao su dẫn khí xe ZIL | 72 | Bộ | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 43 | Cao su làm kín các ống dẫn khí ZIL | 60 | Bộ | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 44 | Dây đai kéo máy phát bơm T/lực xe ZIL | 20 | Cái | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 45 | Dây đai dẫn động bơm hơi ZIL | 20 | Cái | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 46 | Bộ ống nước làm mát xe ZIL | 14 | Bộ | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 47 | Bơm nước xe ZIL | 6 | Cái | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 48 | Bi trong | 20 | Vòng | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 49 | Bi ngoài | 20 | Vòng | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 50 | Trục láp trước phải- trái | 3 | Cái | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 51 | Trục láp sau | 4 | Cái | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 52 | Cao su kính chắn gió xe ZIL | 30 | M | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 53 | Cao su cánh cửa xe ZIL | 50 | M | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 54 | Máy khởi động GAZ | 4 | Cái | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 55 | Máy phát điện GAZ | 4 | Cái | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 56 | Đồng hồ báo áp hơi | 8 | Đôi | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 57 | Đồng hồ báo tốc độ | 7 | Cái | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 58 | Moay ơ bánh xe sau | 4 | Cái | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 59 | Vòng bi trong bánh xe | 20 | Cái | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 60 | Dây điện đơn | 200 | m | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 61 | Bình chứa khí nén GAZ | 9 | Cái | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 62 | Cơ cấu hạ kính cánh cửa | 12 | Cái | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 63 | Cao su chắn bùn ca bin | 14 | Cái | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 64 | Chổi gạt mưa | 20 | Cái | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 65 | Củ gạt mưa toàn bộ GAZ | 4 | Cụm | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 66 | Khóa cánh cửa phải, trái | 10 | Cụm | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 67 | Lò xo nâng ca bin | 7 | Cái | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 68 | Bánh răng vi sai GAZ | 5 | Cái | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 69 | Bánh răng côn chủ động | 3 | Cái | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 70 | Quả táo chuyển hướng | 10 | Cái | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 71 | Bạc quả táo chuyển hướng | 10 | Bộ | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 72 | Phớt trục thứ cấp | 14 | Cái | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 73 | Van điện từ điều khiển hộp trích công suất toàn bộ | 12 | Bộ | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 74 | Trục chữ thập cả bi | 12 | Bộ | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 75 | Phớt đầu trục Gaz-66 | 30 | Cái | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 76 | Hộp tay lái toàn bộ | 2 | Cái | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 77 | Phớt hộp số chính | 20 | Cái | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 78 | Ty ô phanh hơi | 30 | Cái | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 79 | Ty ô phanh dầu | 25 | Cái | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 80 | Ty ô trợ lực lái | 20 | Cái | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 81 | Bơm xăng 10 lỗ | 6 | Cái | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 82 | Bơm trợ lực lái toàn bộ | 6 | Cái | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 83 | Tổng phanh xe Gaz-66 | 4 | Cái | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 84 | Bơm con bánh trước | 18 | Cái | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 85 | Bơm con bánh sau | 12 | Cái | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 86 | Tổng côn xe Gaz-66 | 12 | Cái | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 87 | Bầu trợ lực chân không | 8 | Bộ | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 88 | Guốc phanh trước-sau | 14 | Cái | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 89 | Ê cu bánh xe phải, trái | 45 | Bộ | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 90 | Má phanh bánh xe phai trái | 30 | Bộ | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 91 | Má phanh tay xe | 10 | bộ | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 92 | Má phanh bánh xe | 20 | Bộ | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 93 | Má phanh tay xe | 5 | Bộ | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 94 | Ty ô bơm lốp tự động xe | 36 | cái | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 95 | Ty ô đồng | 4 | Kg | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 96 | Ty ô đồng | 7 | Kg | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 97 | Ty ô đồng | 5 | Kg | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 98 | Khóa xả hơi xe | 15 | Cái | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 99 | Khóa xả nước xe | 17 | Cái | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 100 | Giá lốp dự phòng | 5 | Bộ | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 101 | Bộ ống nước làm mát xe | 6 | Bộ | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 102 | Ty ô bơm lốp tự động | 36 | Cái | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 103 | Kính cánh cửa | 16 | Cái | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 104 | Cơ cấu nâng hạ kính xe | 12 | Bộ | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 105 | Phớt đầu trục cơ | 16 | Bộ | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 106 | Khóa mở cửa ngoài xe | 7 | Cái | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 107 | Ổ khóa cửa trái-phải | 10 | Cái | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 108 | Gioăng khung cánh cửa | 30 | m | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 109 | Kính nách thông gió | 6 | Cái | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 110 | La giăng | 6 | Cái | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 111 | Gương chiếu hậu | 14 | Cái | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 112 | Trần xe Zil | 8 | Bộ | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 113 | Trần xe Gaz-66 | 8 | Bộ | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 114 | Đệm ghế xe Zil | 5 | Bộ | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 115 | Khung sắt bạt xe | 6 | Bộ | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 116 | Bạt xe Gaz-66 | 8 | Cái | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 117 | Lốp GAZ-66 | 14 | Bộ | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 118 | Lốp ZIL | 11 | Bộ | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 119 | Bộ bả | 20 | Hộp | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 120 | Xăng | 100 | Lít | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 121 | Hộp sơn đông cứng | 25 | Lít | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 122 | Sơn lót | 25 | Hộp | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 123 | Sơn lót chống rỉ | 25 | Hộp | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 124 | Nhám nước | 150 | Tờ | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 125 | Giáp tròn | 100 | Cái | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 126 | Chổi đánh rỉ | 200 | Cái | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 127 | Chổi quét sơn | 51 | cái | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 128 | Sơn | 140 | Kg | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 129 | Sơn đen Hà Nội | 130 | Kg | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 130 | Tôn | 6 | M | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 131 | Que hàn 2 | 4 | Bó | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 132 | Sắt | 30 | m | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 133 | Máy mài Bosch | 3 | Cái | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 134 | Bộ Clê | 5 | Bộ | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 135 | Đệm ami ăng | 4 | M | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 136 | Băng dính điên. | 20 | Cuộn | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.05E9(4) VND, trong vòng 2(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa (ngoại trừ trường hợp Hợp đồng ký giữa 02 đơn vị tư nhân với nhau) trong vòng 02 năm trở lại đây.
Cung cấp hợp đồng và biên bản nghiệm thu, có xác thực sao y hoặc công chứng số lượng hợp đồng như sau:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
1.200.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu cam kết bảo hành cho các hàng hóa cung cấp. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi