Gói thầu: Nguyên vật liệu, vật tư hóa chất
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210343282-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/03/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Sinh học nhiệt đới |
| Tên gói thầu | Nguyên vật liệu, vật tư hóa chất |
| Số hiệu KHLCNT | 20210332312 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-18 17:02:00 đến ngày 2021-03-24 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 150,914,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Dung dịch PBS (10X), pH 7.2 | 1 | Chai | Đóng gói 500 ml/chai, vô trùng, không nhiễm endotoxin, không phenol red, sử dụng cho nuôi cấy tế bào động vật Có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng | ||
| 2 | Môi trường DMEMF12 | 3 | Chai | Đóng gói 500 ml/chai, vô trùng, không nhiễm endotoxin, có/không có phenol red, sử dụng cho nuôi cấy tế bào động vật Có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng | ||
| 3 | Kháng sinh Penicillin-Streptomycin (10,000 U/mL) | 1 | Chai | Đóng gói 100ml/chai, dạng dung dịch, vô trùng, không nhiễm endotoxin, sử dụng cho nuôi cấy tế bào động vật Có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng | ||
| 4 | Trypsin-EDTA (0.25%), phenol red | 2 | Chai | Đóng gói 100 ml/chai, dạng dung dịch, vô trùng, không nhiễm endotoxin, có phenol red, sử dụng cho nuôi cấy tế bào động vật Có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng | ||
| 5 | Huyết thanh thai bò FBS | 1 | Chai | Đóng gói 500 ml/chai, vô trùng, không nhiễm endotoxin, đã bất hoạt nhiệt, sử dụng cho nuôi cấy tế bào động vật, 500ml/chai Có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng | ||
| 6 | Methotrexate (MTX) | 1 | Chai | Đóng gói 100 mg/chai, dạng bột, độ tinh sạch 98% hoà tan trong nước, sử dụng cho nuôi cấy tế bào động vật, Có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng | ||
| 7 | Hỗn hợp amino axit Thymine (T) và Hypoxanthine (H) | 1 | Chai | Đóng gói 5 g/chai, dạng bột, độ tinh sạch 99% hoà tan trong nước:axit formic, sử dụng cho nuôi cấy tế bào động vật, Có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng | ||
| 8 | Bộ kit phân tích sự tăng sinh của tế bào (CellTiter-Glo® Luminescent Cell Viability ) | 1 | Bộ kit | Dạng lỏng, tránh sáng, tương thích với hệ thống độc phát quang luminescent,sử dụng cho phân tích tế bào Có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng | ||
| 9 | Bộ kit phân tích ADCC (ADCC Reporter Bioassay kit) | 1 | Bộ kit | Đóng gói: 1 dòng tế bào đích (CHO-mTNF), 1 dòng tế bào biến đổi (Effector cells), kháng thể chuẩn, môi trường giải đông và nuôi cấy tế bào đi kèm sử dụng phân tích hoạt tính sinh học của tế bào Có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng | ||
| 10 | Sodium đoecyl sulfate (SDS) | 1 | Chai | Đóng gói: 500 g/chai, 92.5-100.5% dựa trên hàm lượng alkyl sulfate tổng số, có thể hòa tan trong H2O, sử dụng cho SHPT Có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng | ||
| 11 | N, N, N', N' -tetramethyl-ethane-1,2 -diamine (TEMED) | 1 | Chai | Đóng gói: 25ml/chai, Độ tinh khiết : ≥99.0%, sử dụng cho SHPT, xúc tác cho phản ứng polymer hóa acrylamide gel Có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng | ||
| 12 | Ammonium persulfate (APS) | 1 | Chai | Đóng gói 50g/chai, Độ tinh khiết : ≥98.0%, sử dụng cho SHPT, xúc tác cho phản ứng polymer hóa acrylamide gel Có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng | ||
| 13 | β-Mercaptoethanol | 1 | Chai | Đóng gói 10ml/chai, Độ tinh khiết : ≥99.0%, Sử dụng cho SHPT,sử dụng như 1 thành phần biến tính trong gel acrylamide Có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng | ||
| 14 | Tris base | 1 | Chai | Đóng gói 1 kg/chai, Độ tinh khiết ≥99.9%, Sử dụng cho SHPT Có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng | ||
| 15 | Thang Protein | 1 | Ống | Đóng gói 250 µl/ống, có sẵn chất nhuộm màu xanh, cam, xanh lá, sử dụng cho SHPT Có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng | ||
| 16 | Dung dịch skim milk | 1 | Chai | Đóng gói 500g/chai, dạng bột, lượng lipid | ||
| 17 | Màng lai PVDF | 1 | Cuộn | Đóng gói 1 cuộn/hộp, sử dụng cho SHPT Có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng | ||
| 18 | Dung dịch TMB | 1 | Chai | Đóng gói 100ml/chai, Dạng lỏng, Độ tinh khiết ≥98%, sử dụng cho SHPT Có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng | ||
| 19 | Kháng thể sơ cấp kháng Adalimumab | 1 | Ống | Đóng gói: 100 µg/lọ, hoà tan trong PBS. Kháng thể đơn dòng kháng Adalimumab, sử dụng cho SHPT: WB, ELSIA Có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng | ||
| 20 | Kháng thể thứ cấp kháng IgG thỏ gắn HRP | 1 | Ống | Đóng gói 100µl/ống, Kháng thể đa dòng, IgG thỏ, sử dụng cho SHPT, ELISA, IHC, WB Có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng | ||
| 21 | Kháng thể thứ cấp kháng IgG thỏ gắn FITC | 1 | Ống | Đóng gói 100µl/ống, Kháng thể đa dòng, IgG thỏ, sử dụng cho SHPT: ELISA, IHC, FACS Có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng | ||
| 22 | Kháng nguyên TNFα | 1 | Ống | Đóng gói 10 mcg/ống, Dạng bột, Độ tinh khiết ≥97%, sử dụng cho nuôi cấy tế bào động vật, Có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng | ||
| 23 | Actinomycin D | 1 | Ống | Đóng gói 2mg/ống, Dạng bột, Độ tinh khiết ≥95%, sử dụng cho nuôi cấy tế bào động vật, Có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng | ||
| 24 | Ống ly tâm 50 mL | 1 | Thùng | Đóng gói 500cái/thùng, vô trùng, nhựa trung tính, không gây độc cho tế bào, sử dụng cho SHPT, nuôi cấy tế bào Có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng | ||
| 25 | Tip đầu lọc 100-1000 | 1 | Thùng | Đóng gói 96tip/hộp,10hộp/thùng, vô trùng, nhựa trung tính, có đầu lọc, không gây độc cho tế bào, sử dụng cho SHPT, nuôi cấy tế bào Có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng | ||
| 26 | Tip đầu lọc 10-100 | 1 | Thùng | Đóng gói 96tip/hộp,10hộp/thùng, vô trùng, nhựa trung tính, có đầu lọc, không gây độc cho tế bào, sử dụng cho SHPT, nuôi cấy tế bào Có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng | ||
| 27 | Tip đầu lọc 1-10 | 1 | Thùng | Đóng gói 96tip/hộp,10hộp/thùng, vô trùng, nhựa trung tính, có đầu lọc, không gây độc cho tế bào, sử dụng cho SHPT, nuôi cấy tế bào Có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng | ||
| 28 | Đĩa 24 giếng | 1 | Thùng | Đóng gói 50cái/thùng, vô trùng, nhựa trung tính, không gây độc cho tế bào, sử dụng cho nuôi cấy tế bào Có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng | ||
| 29 | Đĩa 96 giếng | 1 | Thùng | Đóng gói 50cái/thùng, vô trùng, nhựa trung tính, không gây độc cho tế bào, sử dụng cho nuôi cấy tế bào Có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng | ||
| 30 | Parafilm | 1 | Cuộn | Đóng gói 1 cuộn/hộp, màng nhiệt, nhựa dẻo, chống ẩm, sử dụng trong nghiên cứu, y tế Có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng | ||
| 31 | Lọc vô trùng (Midisart 0.2) | 1 | Hộp | Đóng gói 50cái/hộp, vô trùng, kích thước lọc 0,2µm, sử dụng xi-lanh, sử dụng lọc các dung dịch cần vô khuẩn Có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi