Gói thầu: Gói thầu XL-D2105003 Thi công xây dựng, mua bảo hiểm công trình Sửa chữa lớn TSCĐ các trạm biến áp Khu dân cư Thới An – Hạng mục xử lý tủ điện hạ thế hư hỏng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210312882-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/03/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Thành Phố Hồ Chí Minh TNHH – Công ty Điện lực An Phú Đông |
| Tên gói thầu | Gói thầu XL-D2105003 Thi công xây dựng, mua bảo hiểm công trình Sửa chữa lớn TSCĐ các trạm biến áp Khu dân cư Thới An – Hạng mục xử lý tủ điện hạ thế hư hỏng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210312833 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-12 16:37:00 đến ngày 2021-03-23 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 293,914,206 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Vật Liệu Chính B cấp (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thử nghiệm, vận chuyển bốc dỡ...) | |||
| 1 | Chỉ danh tủ điện ht | Phụ lục hồ sơ mời thầu, tiêu chuẩn kỹ thuật vật tư thiết bị | 42 | Cái |
| 2 | Decal cảnh báo nguy hiểm | Phụ lục hồ sơ mời thầu, tiêu chuẩn kỹ thuật vật tư thiết bị | 84 | Tấm |
| 3 | Giấy nhám (dùng vệ sinh đầu cáp) | Nhà thầu phát biểu | 126 | Tấm |
| B | Hạng mục 2: Lắp đặt VTTB (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thử nghiệm, vận chuyển bốc dỡ...) | |||
| 1 | Thay tủ liên kết phân phối hạ thế (01 MCCB 250A + 01 MCCB 200A) | Chi tiết xem trong phương án đính kèm | 40 | Bộ |
| 2 | Thay tủ liên kết phân phối hạ thế (01 MCCB 300A + 01 MCCB 250A) | Chi tiết xem trong phương án đính kèm | 2 | Bộ |
| 3 | Thay cáp ngầm ht 3*95 + 1*50mm2 | Chi tiết xem trong phương án đính kèm | 48 | Mét |
| 4 | Làm hộp đầu cáp ngầm ht 3*95 + 1*50mm2 | Chi tiết xem trong phương án đính kèm | 84 | Hộp |
| 5 | Lắp cáp cu bọc 95mm2 | Chi tiết xem trong phương án đính kèm | 269 | Mét |
| 6 | Ép đầu cosse đồng 95mm2 | Chi tiết xem trong phương án đính kèm | 504 | Cái |
| 7 | Ép đầu cosse đồng 22mm2 | Chi tiết xem trong phương án đính kèm | 82 | Cái |
| 8 | Căng lại dây đồng duplex 2*16mm2 | Chi tiết xem trong phương án đính kèm | 238 | Mét |
| 9 | Lắp bảng chỉ danh tủ điện hạ thế | Chi tiết xem trong phương án đính kèm | 42 | Cái |
| 10 | Dán decal tủ điện hạ thế (01 tủ 2 tấm) | Chi tiết xem trong phương án đính kèm | 42 | Cái |
| 11 | Bốc lên + xếp xuống: Phụ kiện các loại | Chi tiết xem trong phương án đính kèm | 3,28 | Tấn |
| 12 | Bốc lên + xếp xuống: Dây dẫn điện các loại | Chi tiết xem trong phương án đính kèm | 0,43 | Tấn |
| 13 | Đào tái lập mương cáp bê tông xi măng (BTXM) hạ thế mắc điện – kích thước (0,3x0,7)m | Chi tiết xem trong phương án đính kèm | 26 | Mét |
| 14 | Đào tái lập mương cáp Gạch Terrazzo hạ thế mắc điện - kích thước (0,4x0,7)m | Chi tiết xem trong phương án đính kèm | 20 | Mét |
| C | Hạng mục 3: Mua bảo hiểm công trình | |||
| 1 | Bảo hiểm Công trình | Bao gồm giá trị sau thuế phần VTTB A cấp là 879.775.323 đồng | 1 | công trình |
| D | Hạng mục 4: Chi phí sử dụng máy phát (bao gồm chi phí cung cấp lắp đặt máy phát, vận hành, đấu nối và chi phí nhiên liệu trong vòng 5 giờ) | |||
| 1 | Công suất đến 260kVA | Tải máy phát đáp ứng phụ tải lưới điện | 2 | máy |
| 2 | Công suất đến 320kVA | Tải máy phát đáp ứng phụ tải lưới điện | 2 | máy |
| 3 | Công suất đến 560kVA | Tải máy phát đáp ứng phụ tải lưới điện | 2 | máy |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E8 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.8E7 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Trong đó, có ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình lưới điện cấp điện áp ≤ 35kV
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 210.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi