Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210326330-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/03/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân phường Khúc Xuyên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210209149 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách phường, hỗ trợ cấp trên và các nguồn vốn hỗ trợ khác (nếu có) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 200 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-11 17:40:00 đến ngày 2021-03-22 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,709,936,893 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0064905E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.012981E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 02 Hợp đồng- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông cấp IV trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (4,697 tỷ đồng); Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.697.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.394.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường (không kiêm nhiệm các chức danh khác) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng giao thông, cầu đường bộ- Đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.- Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bản kê khai năng lực; bằng tốt nghiệp đại học; Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hoặc chứng chỉ hành nghề ATLĐ phù hợp; Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông cấp IV trở lên; hợp đồng lao động (nếu không phải là nhân sự của nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành giao thông, cầu đường bộ- Đã thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bản kê khai năng lực; bằng tốt nghiệp đại học; hợp đồng lao động (nếu không phải là nhân sự của nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động). Xác nhận của Chủ đầu tư đã thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên tương tứng với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ thanh, quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành giao thông, cầu đường bộ, kinh tế xây dựng- Đã phụ trách hồ sơ thanh, quyết toán ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bản kê khai năng lực; bằng tốt nghiệp đại học; hợp đồng lao động (nếu không phải là nhân sự của nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động). Xác nhận của Chủ đầu tư đã thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên tương tứng với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ cao đẳng trở lênCác tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bản kê khai năng lực; bằng tốt nghiệp đại học, cao đẳng; Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động; hợp đồng lao động (nếu không phải là nhân sự của nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động). Xác nhận của Chủ đầu tư đã là Cán bộ phụ trách an toàn công trình giao thông cấp IV trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn vữa ≥80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đào ≤0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bàn 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn bê tông ≥250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Thiết bị thí nghiệm: Có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thí nghiệm, kiểm định đủ điều kiện năng lực. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy lu rung ≥ 10T (Đã được kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy ép cọc ≥ 150T (Đã được kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa ≥130CV (Đã được kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy lu bánh thép ≥10T (Đã được kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy lu bánh hơi ≥8T (Đã được kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Trạm trộn Asphal 120T/h (Đã được kiểm tra hiệu chuẩn còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy toàn đạc điện tử (Đã được kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Dọn dẹp mặt bằng | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | cây |
| B | Hạng mục 2: Nền mặt đường | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,8 | m3 |
| 2 | Đào nền, khuôn đường, đãnh cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,5809 | 100m3 |
| 3 | Vét bùn bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,939 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát nền đường độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5004 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất lề đường, taluy độ chặt Y/C K = 0,90 (Đất tận dụng đảm bảo yêu cầu kỹ thuật) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2998 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2487 | 100m3 |
| 7 | Mua đất đồi đắp nền đường K98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.536,8492 | m3 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6246 | 100m3 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9748 | 100m3 |
| 10 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,498 | 100m2 |
| 11 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại R ≥ 25) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,498 | 100m2 |
| 12 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,498 | 100m2 |
| 13 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,498 | 100m2 |
| C | Hạng mục 3: Phần cọc | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,3931 | 100m2 |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc ĐK 6-8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,831 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc ĐK 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,4134 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7669 | tấn |
| 5 | Mua thép bản làm bản nối cọc, bích thép đầu cọc hệ số hao hụt 1.05 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.183,725 | kg |
| 6 | Sản xuất bích thép đầu cọc, bản nối cọc (Tính VLP, NC, MTC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9845 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9845 | tấn |
| 8 | Bê tông cọc M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 195,5813 | m3 |
| 9 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II (Tính NC, MTC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,519 | 100m |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,5125 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7131 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7131 | 100m3/1km |
| D | Hạng mục 4: Đắp đê quây | |||
| 1 | Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,76 | 100m |
| 2 | Mua phên nứa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 332 | m2 |
| 3 | Bơm nước phục vụ thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | ca |
| 4 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,0636 | 100m3 |
| 5 | Đào móng (Phá dỡ đê quây) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,0636 | 100m3 |
| 6 | Nhổ cọc tre chiều dài cọc >2,5m (VD tính NC, MTC x 0,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,76 | 100m |
| E | Hạng mục 5: Thi công kè | |||
| 1 | Đào móng kè chiều rộng móng ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9955 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát lòng trong kè độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,826 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 (Đắp mặt lưng kè bằng đất tận dụng đảm bảo yêu cầu kỹ thuật) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9938 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3646 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3646 | 100m3/1km |
| 6 | Ván khuôn bê tông lót móng kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,664 | 100m2 |
| 7 | Bê tông lót móng kè M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,9287 | m3 |
| 8 | Ván khuôn tường kè bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,3959 | 100m² |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3685 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,8737 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8366 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,8202 | tấn |
| 13 | Bê tông móng kè M250, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155,5287 | m3 |
| 14 | Bê tông tường kè M250, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 245,2331 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 234,9539 | m2 |
| 16 | Sơn hộ lan bằng sơn trắng đỏ, 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 234,9539 | m2 |
| 17 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1594 | 100m3 |
| 18 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0598 | 100m3 |
| 19 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0133 | 100m3 |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,415 | 100m |
| 21 | Rải vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5934 | 100m2 |
| 22 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 3 lớp giấy 4 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,2775 | m2 |
| 23 | Thi công tầng lọc cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0201 | 100m3 |
| 24 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,84 | m2 |
| F | Hạng mục 6: Vỉa hè | |||
| 1 | Đắp cát vỉa hè độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,014 | 100m3 |
| 2 | Thi công lớp móng cát đen gia cố xi măng tỷ lệ xi măng 6% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,326 | 100m3 |
| 3 | Lát vỉa hè gạch xi măng tự chèn lục giác màu đỏ dày 6cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 325,9704 | m2 |
| 4 | Ván khuôn móng bó vỉa, đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3124 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,378 | m3 |
| 6 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x26x100cm, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142 | m |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0909 | 100m2 |
| 8 | Bê tông đan rãnh M200, đá 1x2, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,704 | m3 |
| 9 | Lát tấm đan rãnh (VD tính VLP, NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,6 | m2 |
| 10 | Bê tông móng hố trồng cây M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,456 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1456 | 100m2 |
| 12 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2012 | m3 |
| 13 | Mua đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,048 | m3 |
| 14 | Mua cây giáng hương trồng (ĐK 11-12cm, cao >3,5m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cây |
| 15 | Đào móng cống thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8814 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8814 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8814 | 100m3/1km |
| 18 | Đắp cát bù cống độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,299 | 100m3 |
| 19 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,2 | m3 |
| 20 | Ván khuôn móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1176 | 100m2 |
| 21 | Bê tông móng hố ga M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,108 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thành hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4168 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0096 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0279 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7587 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0372 | tấn |
| 27 | Bê tông hố ga M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9045 | m3 |
| 28 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142 | cái |
| 29 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 30 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m - Đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71 | 1 đoạn ống |
| 31 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m - Đường kính 800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | 1 đoạn ống |
| 32 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | mối nối |
| 33 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | mối nối |
| 34 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0774 | 100m2 |
| 35 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D6-D8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0341 | tấn |
| 36 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | tấn |
| 37 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0144 | tấn |
| 38 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,834 | m3 |
| 39 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | 1cấu kiện |
| 40 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6285 | m3 |
| 41 | Lưới nilon báo hiệu cáp (băng cảnh báo cáp ngầm) khổ 0,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131 | m |
| 42 | Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,655 | 100m2 |
| 43 | Gạch xi măng bảo vệ cáp KT 220x105x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.495 | viên |
| 44 | Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,495 | 1000 viên |
| 45 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm bê tông chỉ dẫn cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0042 | 100m2 |
| 46 | Bê tông tấm báo hiệu cáp, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0252 | m3 |
| 47 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0017 | tấn |
| 48 | Bảo vệ cáp ngầm, tấm đan bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,48 | kg |
| 49 | Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, dài 5m - Đường kính 160mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,62 | 100 m |
| 51 | Đắp cát bể cáp độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0372 | 100m3 |
| 52 | Ván khuôn bê tông móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0514 | 100m2 |
| 53 | Bê tông móng M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5978 | m3 |
| 54 | Xây bể chứa bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2406 | m3 |
| 55 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,608 | m2 |
| 56 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m2 |
| 57 | Ván khuôn bê tông mũ bể cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1278 | 100m2 |
| 58 | Bê tông mũ bể cáp M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,999 | m3 |
| 59 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0547 | 100m2 |
| 60 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2096 | m3 |
| 61 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0527 | tấn |
| 62 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1307 | tấn |
| 63 | Mua thép D16 làm thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,76 | kg |
| 64 | Gia công thang sắt (VD tính VLP, NC, MTC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0358 | tấn |
| 65 | Mua thép hình L70x70x8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 586,8207 | kg |
| 66 | Mua thép hình L75x75x8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 377,2164 | kg |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0064905E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.012981E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 02 Hợp đồng- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông cấp IV trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (4,697 tỷ đồng); Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.697.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.394.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường (không kiêm nhiệm các chức danh khác) | 1 | - Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng giao thông, cầu đường bộ- Đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.- Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bản kê khai năng lực; bằng tốt nghiệp đại học; Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hoặc chứng chỉ hành nghề ATLĐ phù hợp; Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông cấp IV trở lên; hợp đồng lao động (nếu không phải là nhân sự của nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | - Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành giao thông, cầu đường bộ- Đã thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bản kê khai năng lực; bằng tốt nghiệp đại học; hợp đồng lao động (nếu không phải là nhân sự của nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động). Xác nhận của Chủ đầu tư đã thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên tương tứng với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ thanh, quyết toán | 1 | - Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành giao thông, cầu đường bộ, kinh tế xây dựng- Đã phụ trách hồ sơ thanh, quyết toán ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bản kê khai năng lực; bằng tốt nghiệp đại học; hợp đồng lao động (nếu không phải là nhân sự của nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động). Xác nhận của Chủ đầu tư đã thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên tương tứng với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn | 1 | - Có trình độ từ cao đẳng trở lênCác tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bản kê khai năng lực; bằng tốt nghiệp đại học, cao đẳng; Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động; hợp đồng lao động (nếu không phải là nhân sự của nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động). Xác nhận của Chủ đầu tư đã là Cán bộ phụ trách an toàn công trình giao thông cấp IV trở lên | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thủy bình | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ ≥ 5T | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy trộn vữa ≥80l | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Máy đào ≤0,8m3 | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi 1,5KW | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Máy đầm bàn 1KW | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Máy đầm cóc | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Máy trộn bê tông ≥250L | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Máy cắt uốn thép | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 10 | Máy ủi | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Máy bơm nước | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 12 | Thiết bị thí nghiệm: Có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thí nghiệm, kiểm định đủ điều kiện năng lực. | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 13 | Máy lu rung ≥ 10T (Đã được kiểm định còn hiệu lực) | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 14 | Máy ép cọc ≥ 150T (Đã được kiểm định còn hiệu lực) | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 15 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa ≥130CV (Đã được kiểm định còn hiệu lực) | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 16 | Máy lu bánh thép ≥10T (Đã được kiểm định còn hiệu lực) | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 17 | Máy lu bánh hơi ≥8T (Đã được kiểm định còn hiệu lực) | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 18 | Trạm trộn Asphal 120T/h (Đã được kiểm tra hiệu chuẩn còn hiệu lực) | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 19 | Máy toàn đạc điện tử (Đã được kiểm định còn hiệu lực) | Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi