Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210326330-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/03/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân phường Khúc Xuyên
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210209149
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách phường, hỗ trợ cấp trên và các nguồn vốn hỗ trợ khác (nếu có)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 200 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-11 17:40:00 đến ngày 2021-03-22 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,709,936,893 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0064905E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.012981E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
02 Hợp đồng- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông cấp IV trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (4,697 tỷ đồng);
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.697.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.394.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường (không kiêm nhiệm các chức danh khác)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng giao thông, cầu đường bộ- Đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.- Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bản kê khai năng lực; bằng tốt nghiệp đại học; Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hoặc chứng chỉ hành nghề ATLĐ phù hợp; Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông cấp IV trở lên; hợp đồng lao động (nếu không phải là nhân sự của nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành giao thông, cầu đường bộ- Đã thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bản kê khai năng lực; bằng tốt nghiệp đại học; hợp đồng lao động (nếu không phải là nhân sự của nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động). Xác nhận của Chủ đầu tư đã thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên tương tứng với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ thanh, quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành giao thông, cầu đường bộ, kinh tế xây dựng- Đã phụ trách hồ sơ thanh, quyết toán ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bản kê khai năng lực; bằng tốt nghiệp đại học; hợp đồng lao động (nếu không phải là nhân sự của nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động). Xác nhận của Chủ đầu tư đã thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên tương tứng với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ cao đẳng trở lênCác tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bản kê khai năng lực; bằng tốt nghiệp đại học, cao đẳng; Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động; hợp đồng lao động (nếu không phải là nhân sự của nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động). Xác nhận của Chủ đầu tư đã là Cán bộ phụ trách an toàn công trình giao thông cấp IV trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa ≥80l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đào ≤0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bàn 1KW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông ≥250L
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Thiết bị thí nghiệm: Có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thí nghiệm, kiểm định đủ điều kiện năng lực.
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy lu rung ≥ 10T (Đã được kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy ép cọc ≥ 150T (Đã được kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa ≥130CV (Đã được kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy lu bánh thép ≥10T (Đã được kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy lu bánh hơi ≥8T (Đã được kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
18-Trạm trộn Asphal 120T/h (Đã được kiểm tra hiệu chuẩn còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy toàn đạc điện tử (Đã được kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Dọn dẹp mặt bằng
1Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cmMô tả kỹ thuật theo chương V37cây
B Hạng mục 2: Nền mặt đường
1Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường cũMô tả kỹ thuật theo chương V55,8m3
2Đào nền, khuôn đường, đãnh cấpMô tả kỹ thuật theo chương V11,5809100m3
3Vét bùn bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V3,939100m3
4Đắp cát nền đường độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V10,5004100m3
5Đắp đất lề đường, taluy độ chặt Y/C K = 0,90 (Đất tận dụng đảm bảo yêu cầu kỹ thuật)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2998100m3
6Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V13,2487100m3
7Mua đất đồi đắp nền đường K98Mô tả kỹ thuật theo chương V1.536,8492m3
8Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V6,6246100m3
9Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V3,9748100m3
10Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V26,498100m2
11Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại R ≥ 25) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V26,498100m2
12Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V26,498100m2
13Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V26,498100m2
C Hạng mục 3: Phần cọc
1Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọcMô tả kỹ thuật theo chương V23,3931100m2
2Gia công, lắp đặt cốt thép cọc ĐK 6-8mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,831tấn
3Gia công, lắp đặt cốt thép cọc ĐK 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V20,4134tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cọc ĐK 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7669tấn
5Mua thép bản làm bản nối cọc, bích thép đầu cọc hệ số hao hụt 1.05Mô tả kỹ thuật theo chương V4.183,725kg
6Sản xuất bích thép đầu cọc, bản nối cọc (Tính VLP, NC, MTC)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,9845tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V3,9845tấn
8Bê tông cọc M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V195,5813m3
9Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II (Tính NC, MTC)Mô tả kỹ thuật theo chương V32,519100m
10Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V15,5125m3
11Vận chuyển phế thải phạm vi ≤1000mMô tả kỹ thuật theo chương V0,7131100m3
12Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7131100m3/1km
D Hạng mục 4: Đắp đê quây
1Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V59,76100m
2Mua phên nứaMô tả kỹ thuật theo chương V332m2
3Bơm nước phục vụ thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V30ca
4Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V9,0636100m3
5Đào móng (Phá dỡ đê quây)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,0636100m3
6Nhổ cọc tre chiều dài cọc >2,5m (VD tính NC, MTC x 0,5)Mô tả kỹ thuật theo chương V59,76100m
E Hạng mục 5: Thi công kè
1Đào móng kè chiều rộng móng ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V4,9955100m3
2Đắp cát lòng trong kè độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V2,826100m3
3Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 (Đắp mặt lưng kè bằng đất tận dụng đảm bảo yêu cầu kỹ thuật)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9938100m3
4Vận chuyển đất phạm vi ≤1000mMô tả kỹ thuật theo chương V9,3646100m3
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5kmMô tả kỹ thuật theo chương V9,3646100m3/1km
6Ván khuôn bê tông lót móng kèMô tả kỹ thuật theo chương V0,664100m2
7Bê tông lót móng kè M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V55,9287m3
8Ván khuôn tường kè bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V21,3959100m²
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3685tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V9,8737tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,8366tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V34,8202tấn
13Bê tông móng kè M250, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V155,5287m3
14Bê tông tường kè M250, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V245,2331m3
15Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V234,9539m2
16Sơn hộ lan bằng sơn trắng đỏ, 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V234,9539m2
17Thi công tầng lọc đá dăm 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1594100m3
18Thi công tầng lọc đá dăm 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0598100m3
19Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0133100m3
20Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,415100m
21Rải vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,5934100m2
22Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 3 lớp giấy 4 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V33,2775m2
23Thi công tầng lọc cátMô tả kỹ thuật theo chương V0,0201100m3
24Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V116,84m2
F Hạng mục 6: Vỉa hè
1Đắp cát vỉa hè độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V6,014100m3
2Thi công lớp móng cát đen gia cố xi măng tỷ lệ xi măng 6%Mô tả kỹ thuật theo chương V0,326100m3
3Lát vỉa hè gạch xi măng tự chèn lục giác màu đỏ dày 6cmMô tả kỹ thuật theo chương V325,9704m2
4Ván khuôn móng bó vỉa, đan rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,3124100m2
5Bê tông móng M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V8,378m3
6Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x26x100cm, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V142m
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đan rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,0909100m2
8Bê tông đan rãnh M200, đá 1x2,Mô tả kỹ thuật theo chương V1,704m3
9Lát tấm đan rãnh (VD tính VLP, NC)Mô tả kỹ thuật theo chương V42,6m2
10Bê tông móng hố trồng cây M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,456m3
11Ván khuôn móng vỉa hèMô tả kỹ thuật theo chương V0,1456100m2
12Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2012m3
13Mua đất màu trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V6,048m3
14Mua cây giáng hương trồng (ĐK 11-12cm, cao >3,5m)Mô tả kỹ thuật theo chương V14cây
15Đào móng cống thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,8814100m3
16Vận chuyển đất phạm vi ≤1000mMô tả kỹ thuật theo chương V0,8814100m3
17Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8814100m3/1km
18Đắp cát bù cống độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,299100m3
19Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V14,2m3
20Ván khuôn móng hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,1176100m2
21Bê tông móng hố ga M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V6,108m3
22Ván khuôn thành hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,4168100m2
23Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0096tấn
24Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0279tấn
25Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7587tấn
26Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0372tấn
27Bê tông hố ga M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,9045m3
28Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V142cái
29Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 800mmMô tả kỹ thuật theo chương V48cái
30Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m - Đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V711 đoạn ống
31Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m - Đường kính 800mmMô tả kỹ thuật theo chương V241 đoạn ống
32Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V70mối nối
33Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 800mmMô tả kỹ thuật theo chương V18mối nối
34Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0774100m2
35Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D6-D8Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0341tấn
36Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,029tấn
37Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D12Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0144tấn
38Bê tông tấm đan M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,834m3
39Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V151cấu kiện
40Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V9,6285m3
41Lưới nilon báo hiệu cáp (băng cảnh báo cáp ngầm) khổ 0,5mMô tả kỹ thuật theo chương V131m
42Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,655100m2
43Gạch xi măng bảo vệ cáp KT 220x105x60Mô tả kỹ thuật theo chương V2.495viên
44Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo chương V2,4951000 viên
45Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm bê tông chỉ dẫn cápMô tả kỹ thuật theo chương V0,0042100m2
46Bê tông tấm báo hiệu cáp, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0252m3
47Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0017tấn
48Bảo vệ cáp ngầm, tấm đan bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V60,48kg
49Mốc sứ báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
50Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, dài 5m - Đường kính 160mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,62100 m
51Đắp cát bể cáp độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0372100m3
52Ván khuôn bê tông móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0514100m2
53Bê tông móng M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5978m3
54Xây bể chứa bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,2406m3
55Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V36,608m2
56Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V12m2
57Ván khuôn bê tông mũ bể cápMô tả kỹ thuật theo chương V0,1278100m2
58Bê tông mũ bể cáp M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,999m3
59Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0547100m2
60Bê tông tấm đan M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2096m3
61Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D8Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0527tấn
62Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D12Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1307tấn
63Mua thép D16 làm thangMô tả kỹ thuật theo chương V35,76kg
64Gia công thang sắt (VD tính VLP, NC, MTC)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0358tấn
65Mua thép hình L70x70x8mmMô tả kỹ thuật theo chương V586,8207kg
66Mua thép hình L75x75x8mmMô tả kỹ thuật theo chương V377,2164kg
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0064905E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.012981E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
02 Hợp đồng- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông cấp IV trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (4,697 tỷ đồng);
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.697.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.394.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường (không kiêm nhiệm các chức danh khác) 1 - Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng giao thông, cầu đường bộ- Đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.- Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bản kê khai năng lực; bằng tốt nghiệp đại học; Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hoặc chứng chỉ hành nghề ATLĐ phù hợp; Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông cấp IV trở lên; hợp đồng lao động (nếu không phải là nhân sự của nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động).53
2 Cán bộ kỹ thuật 2 - Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành giao thông, cầu đường bộ- Đã thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bản kê khai năng lực; bằng tốt nghiệp đại học; hợp đồng lao động (nếu không phải là nhân sự của nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động). Xác nhận của Chủ đầu tư đã thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên tương tứng với phần việc đảm nhận.32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ thanh, quyết toán 1 - Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành giao thông, cầu đường bộ, kinh tế xây dựng- Đã phụ trách hồ sơ thanh, quyết toán ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bản kê khai năng lực; bằng tốt nghiệp đại học; hợp đồng lao động (nếu không phải là nhân sự của nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động). Xác nhận của Chủ đầu tư đã thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên tương tứng với phần việc đảm nhận.32
4 Cán bộ phụ trách an toàn 1 - Có trình độ từ cao đẳng trở lênCác tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bản kê khai năng lực; bằng tốt nghiệp đại học, cao đẳng; Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động; hợp đồng lao động (nếu không phải là nhân sự của nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động). Xác nhận của Chủ đầu tư đã là Cán bộ phụ trách an toàn công trình giao thông cấp IV trở lên32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thủy bình Còn sử dụng tốt1
2 Ô tô tự đổ ≥ 5T Còn sử dụng tốt1
3 Máy trộn vữa ≥80l Còn sử dụng tốt2
4 Máy đào ≤0,8m3 Còn sử dụng tốt1
5 Máy đầm dùi 1,5KW Còn sử dụng tốt2
6 Máy đầm bàn 1KW Còn sử dụng tốt2
7 Máy đầm cóc Còn sử dụng tốt2
8 Máy trộn bê tông ≥250L Còn sử dụng tốt2
9 Máy cắt uốn thép Còn sử dụng tốt2
10 Máy ủi Còn sử dụng tốt1
11 Máy bơm nước Còn sử dụng tốt2
12 Thiết bị thí nghiệm: Có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thí nghiệm, kiểm định đủ điều kiện năng lực. Còn sử dụng tốt1
13 Máy lu rung ≥ 10T (Đã được kiểm định còn hiệu lực) Còn sử dụng tốt1
14 Máy ép cọc ≥ 150T (Đã được kiểm định còn hiệu lực) Còn sử dụng tốt1
15 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa ≥130CV (Đã được kiểm định còn hiệu lực) Còn sử dụng tốt1
16 Máy lu bánh thép ≥10T (Đã được kiểm định còn hiệu lực) Còn sử dụng tốt1
17 Máy lu bánh hơi ≥8T (Đã được kiểm định còn hiệu lực) Còn sử dụng tốt1
18 Trạm trộn Asphal 120T/h (Đã được kiểm tra hiệu chuẩn còn hiệu lực) Còn sử dụng tốt1
19 Máy toàn đạc điện tử (Đã được kiểm định còn hiệu lực) Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->