Gói thầu: Mua sắm thiết bị và lắp đặt hệ thống camera AI tại bãi thải xỉ phục vụ công tác giám sát vận chuyển xỉ - NMNĐ Vũng Áng 1
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210305051-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/03/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam - Công ty cổ phần - Công ty Điện lực Dầu khí Hà Tĩnh |
| Tên gói thầu | Mua sắm thiết bị và lắp đặt hệ thống camera AI tại bãi thải xỉ phục vụ công tác giám sát vận chuyển xỉ - NMNĐ Vũng Áng 1 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210237853 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 70 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-19 14:37:00 đến ngày 2021-03-29 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 616,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Camera | 4 | cái | "Model: Camera IP hồng ngoại HIKVISION DS-2CD2T23G0-I5 Cảm biến hình ảnh: 1/2.8 inch Progressive CMOS. Độ phân giải: 2.0 Megapixel. Chuẩn nén hình ảnh: H.265+/ H.265/ H.264+/ H.264/ MJPEG. Ghi hình: 25fps/30fps (1920 x 1080). Ống kính: 4mm (tùy chọn 2.8, 6mm). Độ nhạy sáng: Màu: 0.01 lux @(F1.2, AGC ON), 0.028 Lux @ (F2.0, AGC ON); 0 lux với hồng ngoại. Công nghệ hồng ngoại EXIR 2.0. Tầm quan sát hồng ngoại: 50 mét. Hỗ trợ 3 streams; 3 tính năng VCA. Chức năng giảm nhiễu số 3D DNR. Chức năng quan sát ngày đêm ICR. Hỗ trợ khe cắm thẻ nhớ micro SD/SDHC/SDXC tối đa 128GB. Tiêu chuẩn chống bụi và nước: IP67 (thích hợp sử dụng trong nhà và ngoài trời)." | HIKVISION hoặc tương đương | |
| 2 | Workstation chuyên dụng cho AI | 1 | Cái | "Model: Workstation Dell Precision 3640 Tower CTO BASE 42PT3640D1 Bộ vi xử lý Intel Xeon W-1270 (8 Core, 16M cache, base 3.4GHz, up to 5.0GHz) RAM 16GB (2X8GB) DDR ECC Memory Ổ cứng 2TB 7200rpm SATA 3.5"" HDD + 1TB SSD Card đồ họa NVIDIA Quadro P2200 5GB" | Dell hoặc tương đương | |
| 3 | Server | 1 | Cái | "Model: Dell PowerEdge T140 42DEFT140-501 CPU: Intel® Xeon® E-2224 3.4GHz upto 4.6Ghz, 8M cache, 4C/4T, turbo (71W) RAM: 1 x 8GB PC4-21300 2666MHz ECC Unbuffered DIMMs (4 UDIMM slots) Ổ cứng: 1TB 7.2k RPM SATA 3.5'' cabled HD + 1TB SSD" | Dell hoặc tương đương | |
| 4 | Switch | 3 | Cái | "Model: CISCO SG95 08 Tốc độ LAN: 10/100/1000 Mbps Cổng giao tiếp: 8 cổng" | Cisco hoặc tương đương | |
| 5 | Router | 1 | Cái | "Model: TPLink Archer C1200 - Băng tần hỗ trợ: 2.4 GHz / 5 GHz - Chuẩn kết nối: 802.11 a/b/g/n/ac - Tốc độ 2.4GHz: 300Mbps - Tốc độ 5.0GHz: 867Mbps" | TP link hoặc tương đương | |
| 6 | UPS | 1 | Cái | "Model: UPS SANTAK BL2000 - Pro 2KVA Công suất 1200W Điện áp đầu vào 220V Tần số đầu vào 60Hz Điện áp đầu ra 220V Dải điện áp đầu vào 166 - 274V Tần số đầu ra 60Hz" | Santak hoặc tương đương | |
| 7 | Bộ ghi | 1 | cái | "Model: HIK-HDIP9608K2 Số kênh: 8 Chuẩn nén hình ảnh: H.264, H.264+, H.265, H.265+ Xuất hình: HDMI, CBVS, 4K UHD Hỗ trợ 4 ổ cứng SATA, dung lượng lưu trữ mỗi ổ 8TB 4 kênh ngõ vào Audio, 2 kênh ngõ ra Audio Loại camera tương thích: IP, camera analog, camera HD-TVI, AHD " | HIKVISION hoặc tương đương | |
| 8 | Converter | 2 | cái | "Model: 3ONEDATA 3012-S/20 Chuẩn tương thích: IEEE802.1 10Base-T, IEEE802.3u 100Base-TX, IEEE 802.3ab 1000Base-TX,IEEE802.3z 1000Base-SX/LX Tốc độ cổng điện: 10/100/1000Mbps (RJ45) Tốc độ cổng quang: 1000Mbps Chế độ làm việc: truyền dẫn tín hiệu không đồng bộ, điểm tới điểm, F/H duplex Khoảng cách truyền cổng RJ45: 1000m Khoảng cách truyền quang: 40km (Single-mode)" | 3ONEDATA hoặc tương đương | |
| 9 | Cáp quang, dây điện và phụ kiện | 2.000 | mét | "Dây LAN: CAT6 Dây nguồn cho Camera Bộ ống bảo vệ cho dây LAN và dây nguồn" | Ugreen hoặc tương đương | |
| 10 | Module đọc và nhận dạng biển số xe | 1 | Module | "Nhận dạng biển số xe, đối chiếu với cơ sở dữ liệu để xác định thông tin về xe ra vào Tốc độ phát hiện: 1s/ảnh" | HTX nông nghiệp số hoặc tương đương | |
| 11 | Module giám sát, cảnh báo và điều khiển chung | 1 | Module | "Giám sát hoạt động của các xe tải ra vào theo thời gian thực, Cảnh báo các trường hợp xe không trong danh mục, không rõ thông tin ra/vào" | HTX nông nghiệp số hoặc tương đương | |
| 12 | Module thống kê, báo cáo, xử lý thông tin | 1 | Module | "Thống kê số lượt ra vào của các loại xe theo thời gian, ngày, tháng, năm, …công ty vận tải tro xỉ Báo cáo số lượng xe đang hoạt động trong khu vực" | HTX nông nghiệp số hoặc tương đương | |
| 13 | Đào tạo, chuyển giao | 1 | gói | tổ chức đào tạo, hướng dẫn sử dụng cho chủ đầu tư | ||
| 14 | Thi công lắp đặt, cài đặt cấu hình | 1 | gói | Thi công lắp đặt, cài đặt cấu hình |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E8(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.8E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 450.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
900.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi