Gói thầu: Xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210333979-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/03/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý Dự án Giao thông nông thôn Khánh Hòa |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210231731 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước (nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ). |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-16 15:24:00 đến ngày 2021-03-26 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,830,085,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY LẮP | |||
| B | Đoạn 1: Km0+100-Km0+600: | |||
| C | Vá ổ gà, thảm BTN tăng cường | |||
| 1 | Cào bóc mặt đường BTN 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 194,52 | m2 |
| 2 | Tưới dính bám bằng nhũ tương CSS-1 TC nhựa 0,5 lít/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 194,52 | m2 |
| 3 | Thi công lớp BTNC19 dày 5cm vị trí hư hỏng (trả lại MĐ ban đầu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 194,52 | m2 |
| 4 | Tưới dính bám bằng nhũ tương CSS-1 TC nhựa 0,5 lít/m2 toàn bộ mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10.240,17 | m2 |
| 5 | Thi công lớp BTNC 12.5cm bù vênh dày bq 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 317,2 | m2 |
| 6 | Thảm tăng cường lớp BTNC 12,5 dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10.160,16 | m2 |
| 7 | Thi công lớp BTNC12.5 dày bq 2.5cm | 80,01 | m2 | |
| D | An toàn giao thông | |||
| 1 | Sơn phản quang màu trắng dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 283,06 | m2 |
| 2 | Sơn gờ giảm tốc màu vàng dày 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m2 |
| 3 | Quét vôi 3 nước màu trắng thành đảo giữa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 511,54 | m2 |
| E | Đoạn 2: Km2+970-Km3+900 (bên trái): | |||
| F | Vá ổ gà, thảm BTN tăng cường | |||
| 1 | Cào bóc mặt đường BTN 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,32 | m2 |
| 2 | Tưới dính bám bằng nhũ tương CSS-1 TC nhựa 0,5 lít/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,32 | m2 |
| 3 | Thi công lớp BTNC19 dày 5cm vị trí hư hỏng (trả lại MĐ ban đầu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,32 | m2 |
| 4 | Tưới dính bám bằng nhũ tương CSS-1 TC nhựa 0,5lít/m2 toàn bộ mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10.129,67 | m2 |
| 5 | Thi công lớp BTNC 12.5cm bù vênh dày bq 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 357,08 | m2 |
| 6 | Thảm tăng cường lớp BTNC 12,5 dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9.851,02 | m2 |
| 7 | Thi công lớp BTNC12.5 dày bq 2.5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 278,65 | m2 |
| G | An toàn giao thông | |||
| 1 | Sơn phản quang màu trắng dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 223,65 | m2 |
| 2 | Sơn phản quang màu vàng dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,59 | m2 |
| 3 | Sơn gờ giảm tốc màu vàng dày 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m2 |
| 4 | Quét vôi 3 nước màu trắng thành đảo giữa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 431,5 | m2 |
| H | Gờ thành bó vỉa sửa chữa loại thấp: | |||
| 1 | Cắt mặt đường BTN dày bq 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98 | md |
| 2 | Đào bỏ bó vỉa bê tông hiện hữu hư hỏng bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,62 | m3 |
| 3 | Đào đất móng vỉa hẻ bằng NL, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,19 | m3 |
| 4 | BT lót đá 2x4 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,43 | m3 |
| 5 | BT đá 1x2 M250 đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,48 | m3 |
| 6 | BT lót đá 2x4 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,96 | m3 |
| 7 | BT đá 1x2 M250 vỉa hè đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,88 | m3 |
| I | Gờ thành bó vỉa sửa chữa loại cao: | |||
| 1 | Cắt mặt đường BTN dày bq 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 755 | md |
| 2 | Đào bỏ bó vỉa bê tông hiện hữu hư hỏng bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,97 | m3 |
| 3 | Đào đất móng vỉa hẻ bằng NL, đất C3 | 41,53 | m3 | |
| 4 | BT lót đá 2x4 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,43 | m3 |
| 5 | BT đá 1x2 M250 đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,82 | m3 |
| 6 | Lót tấm nylon (nhựa tái sinh) dưới móng trước khi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 302 | m2 |
| 7 | BT đá 1x2 M250 vỉa hè đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,1 | m3 |
| J | Nâng thành hố thu hiện hữu | |||
| 1 | Phá bỏ BT xung quanh nắp gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ và lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | CK |
| 3 | Vữa SikaGrout 214-11 nâng thành hố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m3 |
| K | ĐOẠN 3: KM9+350 - KM9+620 (hai bên) | |||
| L | Vá ổ gà, thảm BTN tăng cường | |||
| 1 | Cào bóc mặt đường BTN bằng máy dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 249,77 | m2 |
| 2 | Tưới dính bám bằng nhũ tương CSS1 t/c 0.5lít/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 249,77 | m2 |
| 3 | Thi công lớp BTNC19 dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 249,77 | m2 |
| 4 | Tưới dính bám bằng nhũ tương CSS1 t/c 0.5lít/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.350,24 | m2 |
| 5 | Thi công lớp BTNC12.5 dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.261,11 | m2 |
| 6 | Thi công lớp BTNC12.5 dày bq 2.5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,13 | m2 |
| M | An toàn giao thông: | |||
| 1 | Sơn phản quang màu trắng dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,57 | m2 |
| 2 | Sơn phản quang màu vàng dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,53 | m2 |
| 3 | Sơn phản quang màu vàng dày 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m2 |
| 4 | Quét vôi 3 nước màu trắng thành đảo giữa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 301,91 | m2 |
| N | Sửa chữa bó vỉa loại thấp | |||
| 1 | Cắt mặt đường BTN dày bq 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5 | md |
| 2 | Đào bỏ bó vỉa bê tông hiện hữu hư hỏng bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,04 | m3 |
| 3 | Đào đất móng vỉa hẻ bằng NL, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m3 |
| 4 | BT lót đá 2x4 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | m3 |
| 5 | BT đá 1x2 M250 đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,19 | m3 |
| 6 | BT lót đá 2x4 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | m3 |
| 7 | BT đá 1x2 M250 vỉa hè đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | m3 |
| O | Gờ thành bó vỉa sửa chữa loại cao: | |||
| 1 | Cắt mặt đường BTN dày bq 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 564 | md |
| 2 | Đào bỏ bó vỉa bê tông hiện hữu hư hỏng bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,65 | m3 |
| 3 | Đào đất móng vỉa hẻ bằng NL, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,02 | m3 |
| 4 | BT lót đá 2x4 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,74 | m3 |
| 5 | BT đá 1x2 M250 đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,5 | m3 |
| 6 | Lót tấm nylon (nhựa tái sinh) dưới móng trước khi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 225,6 | m2 |
| 7 | BT đá 1x2 M250 vỉa hè đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,28 | m3 |
| P | Nâng thành hố thu hiện hữu | |||
| 1 | Phá bỏ BT xung quanh nắp gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ và lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | CK |
| 3 | Vữa SikaGrout 214-11 nâng thành hố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m3 |
| Q | ĐOẠN 4: KM11+945 – KM12+406 (hai bên) | |||
| R | Vá ổ gà, thảm BTN tăng cường | |||
| 1 | Cào bóc mặt đường BTN bằng máy dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 207,86 | m2 |
| 2 | Tưới dính bám bằng nhũ tương CSS1 t/c 0.5lít/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 207,86 | m2 |
| 3 | Thi công lớp BTNC19 dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 207,86 | m2 |
| S | Thảm tăng cường 5cm toàn bộ mặt đường: | |||
| 1 | Tưới dính bám bằng nhũ tương CSS1 t/c 0.5lít/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10.030,28 | m2 |
| 2 | Thi công lớp BTNC12.5 dày 3cm (bù vênh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,08 | m2 |
| 3 | Thi công lớp BTNC12.5 dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9.927,73 | m2 |
| 4 | Thi công lớp BTNC12.5 dày bq 2.5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,55 | m2 |
| T | An toàn giao thông: | |||
| 1 | Sơn phản quang màu trắng dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 236,1 | m2 |
| 2 | Quét vôi 3 nước màu trắng thành đảo giữa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 451 | m2 |
| U | Sửa chữa bó vỉa loại thấp | |||
| 1 | Cắt mặt đường BTN dày bq 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | md |
| 2 | Đào bỏ bó vỉa bê tông hiện hữu hư hỏng bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,81 | m3 |
| 3 | Đào đất móng vỉa hẻ bằng NL, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,69 | m3 |
| 4 | BT lót đá 2x4 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,46 | m3 |
| 5 | BT đá 1x2 M250 đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,05 | m3 |
| 6 | BT lót đá 2x4 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | m3 |
| 7 | BT đá 1x2 M250 vỉa hè đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,78 | m3 |
| V | Gờ thành bó vỉa sửa chữa loại cao: | |||
| 1 | Cắt mặt đường BTN dày bq 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 966 | md |
| 2 | Đào bỏ bó vỉa bê tông hiện hữu hư hỏng bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,14 | m3 |
| 3 | Đào đất móng vỉa hẻ bằng NL, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,13 | m3 |
| 4 | BT lót đá 2x4 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,81 | m3 |
| 5 | BT bó vỉa đá 1x2 M250 đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158,42 | m3 |
| 6 | Lót tấm nylon (nhựa tái sinh) dưới móng trước khi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 386,4 | m2 |
| 7 | BT đá 1x2 M250 vỉa hè đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,32 | m3 |
| W | Nâng thành hố thu hiện hữu | |||
| 1 | Phá bỏ BT xung quanh nắp gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ và lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | CK |
| 3 | Vữa SikaGrout 214-11 nâng thành hố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | m3 |
| X | ĐOẠN 5: KM13+000 - KM13+617 (hai bên) | |||
| Y | Vá ổ gà, thảm BTN tăng cường | |||
| 1 | Cào bóc mặt đường BTN bằng máy dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 218,2 | m2 |
| 2 | Tưới dính bám bằng nhũ tương CSS1 t/c 0.5lít/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 218,2 | m2 |
| 3 | Thi công lớp BTNC19 dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 218,2 | m2 |
| 4 | Tưới dính bám bằng nhũ tương CSS1 t/c 0.5lít/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12.832,26 | m2 |
| 5 | Thi công lớp BTNC12.5 dày 3cm (bù vênh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 269 | m2 |
| 6 | Thi công lớp BTNC12.5 dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12.751,58 | m2 |
| 7 | Thi công lớp BTNC12.5 dày bq 2.5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,68 | m2 |
| Z | An toàn giao thông: | |||
| 1 | Sơn phản quang màu trắng dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 261 | m2 |
| 2 | Sơn phản quang màu vàng dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,06 | m2 |
| 3 | Quét vôi 3 nước màu trắng thành đảo giữa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 623 | m2 |
| AA | Sửa chữa bó vỉa loại thấp | |||
| 1 | Cắt mặt đường BTN dày bq 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | md |
| 2 | Đào bỏ bó vỉa bê tông hiện hữu hư hỏng bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,06 | m3 |
| 3 | Đào đất móng vỉa hẻ bằng NL, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,17 | m3 |
| 4 | BT lót đá 2x4 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,77 | m3 |
| 5 | BT đá 1x2 M250 đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,48 | m3 |
| 6 | BT lót đá 2x4 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | m3 |
| 7 | BT đá 1x2 M250 vỉa hè đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,32 | m3 |
| AB | Gờ thành bó vỉa sửa chữa loại cao: | |||
| 1 | Cắt mặt đường BTN dày bq 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.252 | md |
| 2 | Đào bỏ bó vỉa bê tông hiện hữu hư hỏng bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 179,04 | m3 |
| 3 | Đào đất móng vỉa hẻ bằng NL, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,86 | m3 |
| 4 | BT lót đá 2x4 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,82 | m3 |
| 5 | BT đá 1x2 M250 đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 205,33 | m3 |
| 6 | Lót tấm nylon (nhựa tái sinh) dưới móng trước khi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500,8 | m2 |
| 7 | BT đá 1x2 M250 vỉa hè đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,04 | m3 |
| AC | ĐOẠN 6: KM13+830 - KM14+490 (bên trái) | |||
| AD | Vá ổ gà, thảm BTN tăng cường | |||
| 1 | Cào bóc mặt đường BTN bằng máy dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 429,54 | m2 |
| 2 | Tưới dính bám bằng nhũ tương CSS1 t/c 0.5lít/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 429,54 | m2 |
| 3 | Thi công lớp BTNC19 dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 429,54 | m2 |
| 4 | Tưới dính bám bằng nhũ tương CSS1 t/c 0.5lít/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.604,9 | m2 |
| 5 | Thi công lớp BTNC12.5 dày 3cm (bù vênh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,96 | m2 |
| 6 | Thi công lớp BTNC12.5 dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.475,3 | m2 |
| 7 | Thi công lớp BTNC12.5 dày bq 2.5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,6 | m2 |
| AE | An toàn giao thông: | |||
| 1 | Sơn phản quang màu trắng dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,8 | m2 |
| 2 | Sơn phản quang màu vàng dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,53 | m2 |
| 3 | Quét vôi 3 nước màu trắng thành đảo giữa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 296 | m2 |
| AF | Sửa chữa bó vỉa loại thấp | |||
| 1 | Cắt mặt đường BTN dày bq 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,8 | md |
| 2 | Đào bỏ bó vỉa bê tông hiện hữu hư hỏng bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,56 | m3 |
| 3 | Đào đất móng vỉa hẻ bằng NL, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,74 | m3 |
| 4 | BT lót đá 2x4 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,15 | m3 |
| 5 | BT bó vỉa đá 1x2 M250 đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,18 | m3 |
| 6 | BT lót đá 2x4 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,66 | m3 |
| 7 | BT đá 1x2 M250 vỉa hè đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,97 | m3 |
| AG | Gờ thành bó vỉa sửa chữa loại cao: | |||
| 1 | Cắt mặt đường BTN dày bq 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 588 | md |
| 2 | Đào bỏ bó vỉa bê tông hiện hữu hư hỏng bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,08 | m3 |
| 3 | Đào đất móng vỉa hẻ bằng NL, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,34 | m3 |
| 4 | BT lót đá 2x4 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,58 | m3 |
| 5 | BT bó vỉa đá 1x2 M250 đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,43 | m3 |
| 6 | Lót tấm nylon (nhựa tái sinh) dưới móng trước khi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 235,2 | m2 |
| 7 | BT đá 1x2 M250 vỉa hè đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,76 | m3 |
| AH | Cân chỉnh hộp thu nước hiện hữu: | |||
| 1 | Cân chỉnh hộp thu nước hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | cái |
| AI | Sửa chữa thay thế đà kiềng tấm đan hư hỏng: | |||
| 1 | Cốt thép đà kiềng d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 217,2 | kg |
| 2 | Cung cấp thép góc L50x50x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 184 | kg |
| 3 | Bê tông đà kiềng đá 1x2 M250 đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,39 | m3 |
| 4 | Cốt thép D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,2 | kg |
| 5 | GC, LĐ cốt thép đan d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 227,2 | kg |
| 6 | Cung cấp thép góc L50x50x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 542,8 | kg |
| 7 | BT đá 1x2 M250 tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m3 |
| 8 | Lắp đặt tấm đan làm mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | tấm |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.625E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.249E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Yêu cầu về Hợp đồng tương tự nhà thầu đã thực hiện: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông đường bộ: đường ô tô, đường đô thị có mặt cắt ngang tương đương đường cấp II đồng bằng theo TCVN 4054-2005. - Tương tự về quy mô công việc: Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7,6 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 15,2 tỷ đồng. (Trường hợp Nhà thầu phụ phải cung cấp tài liệu chứng minh được sự chấp thuận của Chủ đầu tư)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
15.200.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi