Gói thầu: Quản lý, khai thác hạng mục hệ thống cây xanh cảnh quan đoạn Km0- Km 12 + 128 và đèn tín hiệu, điện chiếu sáng (từ ngày 01-4-2021 đến hết ngày 31-12-2021)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210367152-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/04/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Vốn sự nghiệp kinh tế
Tên gói thầu Quản lý, khai thác hạng mục hệ thống cây xanh cảnh quan đoạn Km0- Km 12 + 128 và đèn tín hiệu, điện chiếu sáng (từ ngày 01-4-2021 đến hết ngày 31-12-2021)
Số hiệu KHLCNT 20210325526
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 9 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-29 16:22:00 đến ngày 2021-04-08 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,799,614,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Quản lý, duy trì hệ thống điện chiếu sáng công cộng - Trạm 2 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật trạm 11 Công tác không chịu thuế giá trị gia tăng
2 Quản lý, duy trì hệ thống điện chiếu sáng công cộng - Cột đèn pha có giàn nâng hạ Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật lần 1 Công tác không chịu thuế giá trị gia tăng
3 Quản lý, duy trì hệ thống điện chiếu sáng công cộng - Choá đèn cao áp, kính đèn cao áp, chiều cao cột H Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật bộ 226 Công tác không chịu thuế giá trị gia tăng
4 Quản lý, duy trì hệ thống điện chiếu sáng công cộng - Choá đèn cao áp, kính đèn cao áp, chiều cao cột 10m= Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật bộ 49 Công tác không chịu thuế giá trị gia tăng
5 Quản lý, duy trì hệ thống điện chiếu sáng công cộng - Choá đèn cao áp, kính đèn cao áp, chiều cao cột 12m= Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật bộ 20 Công tác không chịu thuế giá trị gia tăng
6 Quản lý, duy trì hệ thống điện chiếu sáng công cộng - Choá đèn cao áp, kính đèn cao áp, chiều cao cột 18m= Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật bộ 12 Công tác không chịu thuế giá trị gia tăng
7 Quản lý, duy trì hệ thống điện chiếu sáng công cộng - Sơn cột đèn sân vườn Pine Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật cột 11 Thanh toán theo khối lượng thực tế thực hiện, công tác không chịu thuế giá trị gia tăng
8 Quản lý, duy trì hệ thống điện chiếu sáng công cộng - Sơn tủ điện Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật tủ 3 Thanh toán theo khối lượng thực tế thực hiện, công tác không chịu thuế giá trị gia tăng
9 Quản lý, duy trì hệ thống điện chiếu sáng công cộng - Thay bóng Led Bulb 12W Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật bóng 65 Thanh toán theo khối lượng thực tế thực hiện, công tác không chịu thuế giá trị gia tăng
10 Quản lý, duy trì hệ thống điện chiếu sáng công cộng - Thay bóng cột đèn cao 11,5m + chóa đèn Led 125w Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật bóng 12 Thanh toán theo khối lượng thực tế thực hiện, công tác không chịu thuế giá trị gia tăng
11 Quản lý, duy trì hệ thống điện chiếu sáng công cộng - Thay bóng cột đèn đa giác 14m + lọng bán nguyệt lắp 4 đèn pha LED 210W Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật bóng 2 Thanh toán theo khối lượng thực tế thực hiện, công tác không chịu thuế giá trị gia tăng
12 Quản lý, duy trì hệ thống điện chiếu sáng công cộng - Thay thế bóng đèn cao áp HPS- 150W/100W (Trên cầu Tràng An) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật bóng 2 Thanh toán theo khối lượng thực tế thực hiện, công tác không chịu thuế giá trị gia tăng
13 Quản lý, duy trì hệ thống điện chiếu sáng công cộng - Thay thế cột đèn sân vườn Pine Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật cột 2 Thanh toán theo khối lượng thực tế thực hiện, công tác không chịu thuế giá trị gia tăng
14 Quản lý, duy trì hệ thống điện chiếu sáng công cộng - Thay thế quả cầu nhựa D400 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật quả 22 Thanh toán theo khối lượng thực tế thực hiện, công tác không chịu thuế giá trị gia tăng
15 Quản lý, duy trì hệ thống điện chiếu sáng công cộng - Điện năng tiêu thụ Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật Kw 104.847,35 Thanh toán theo khối lượng thực tế thực hiện
16 Quản lý, duy trì hệ thống đèn tín hiệu giao thông - Hệ thống đèn tín hiệu giao thông Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật chốt 3
17 Quản lý, duy trì hệ thống đèn tín hiệu giao thông - Vệ sinh đèn tín hiệu giao thông Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật đèn 251
18 Quản lý, duy trì hệ thống đèn tín hiệu giao thông - Căn chỉnh đèn tín hiệu giao thông Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật đèn 68 Thanh toán theo khối lượng thực tế thực hiện
19 Quản lý, duy trì hệ thống đèn tín hiệu giao thông - Thay module đèn LED 3 màu GYR3x300mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật modul 5 Thanh toán theo khối lượng thực tế thực hiện
20 Quản lý, duy trì hệ thống đèn tín hiệu giao thông - Thay module đèn LED tín hiệu đền lùi 1x300mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật modul 5 Thanh toán theo khối lượng thực tế thực hiện
21 Quản lý, duy trì hệ thống đèn tín hiệu giao thông - Thay module đèn LED tín hiệu người đi bộ 2x200mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật modul 4 Thanh toán theo khối lượng thực tế thực hiện
22 Quản lý, duy trì hệ thống đèn tín hiệu giao thông - Thay đèn Led cảnh báo màu vàng, năng lượng mặt trời D=300 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật chiếc 2 Thanh toán theo khối lượng thực tế thực hiện
23 Quản lý, duy trì hệ thống đèn tín hiệu giao thông - Điện năng tiêu thụ Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật Kw 6.699,21 Thanh toán theo khối lượng thực tế thực hiện
24 Quản lý, duy trì hệ thống cây xanh cảnh quan - Cây bóng mát loại 1 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật cây 2.785 Công tác không chịu thuế giá trị gia tăng
25 Quản lý, duy trì hệ thống cây xanh cảnh quan - Đánh số cây bóng mát trên giải phân cách giữa Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 100cây 7 Công tác không chịu thuế giá trị gia tăng
26 Quản lý, duy trì hệ thống cây xanh cảnh quan - Trồng dặm cây Bồ Đề Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật cây 20 Thanh toán theo khối lượng thực tế thực hiện, công tác không chịu thuế giá trị gia tăng
27 Quản lý, duy trì hệ thống cây xanh cảnh quan - Cây cảnh tạo hình Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 100cây 25,72 Công tác không chịu thuế giá trị gia tăng
28 Quản lý, duy trì hệ thống cây xanh cảnh quan - Tưới nước cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng xe bồn Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 100cây 25,72 Công tác không chịu thuế giá trị gia tăng
29 Quản lý, duy trì hệ thống cây xanh cảnh quan - Bồn cảnh lá mầu cây Bạch trinh Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 100m2 1,65 Công tác không chịu thuế giá trị gia tăng
30 Quản lý, duy trì hệ thống cây xanh cảnh quan - Bồn cảnh lá mầu - cây Chuỗi Ngọc Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 100m2 5,54 Công tác không chịu thuế giá trị gia tăng
31 Quản lý, duy trì hệ thống cây xanh cảnh quan - Bồn cảnh lá mầu - cây Cúc Ngũ Sắc Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 100m2 2,37 Công tác không chịu thuế giá trị gia tăng
32 Quản lý, duy trì hệ thống cây xanh cảnh quan - Bồn cảnh lá mầu - cây Dạ yến thảo mehico Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 100m2 13,09 Công tác không chịu thuế giá trị gia tăng
33 Quản lý, duy trì hệ thống cây xanh cảnh quan - Bồn cảnh lá mầu - cây Dừa cạn Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 100m2 6,37 Công tác không chịu thuế giá trị gia tăng
34 Quản lý, duy trì hệ thống cây xanh cảnh quan - Bồn cảnh lá mầu - cây Lá gấm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 100m2 0,43 Công tác không chịu thuế giá trị gia tăng
35 Quản lý, duy trì hệ thống cây xanh cảnh quan - Bồn cảnh lá mầu - cây Mắt nai Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 100m2 1,29 Công tác không chịu thuế giá trị gia tăng
36 Quản lý, duy trì hệ thống cây xanh cảnh quan - Bồn cảnh lá mầu - cây Đông hầu vàng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 100m2 0,99 Công tác không chịu thuế giá trị gia tăng
37 Quản lý, duy trì hệ thống cây xanh cảnh quan - Bồn cảnh lá mầu - cây Cô Tòng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 100m2 0,38 Công tác không chịu thuế giá trị gia tăng
38 Quản lý, duy trì hệ thống cây xanh cảnh quan - Bồn cảnh lá mầu - cây Rệu Đỏ Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 100m2 0,9 Công tác không chịu thuế giá trị gia tăng
39 Quản lý, duy trì hệ thống cây xanh cảnh quan - Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, bằng xe bồn Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 100m2 32,86 Công tác không chịu thuế giá trị gia tăng
40 Quản lý, duy trì hệ thống cây xanh cảnh quan - Tưới nước hệ thống thảm cỏ Lạc Tiên bằng xe bồn Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 100m2 1.291,32 Công tác không chịu thuế giá trị gia tăng
41 Quản lý, duy trì hệ thống cây xanh cảnh quan - Làm cỏ tạp hệ thống thảm cỏ Lạc Tiên Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 100m2 1.291,32 Công tác không chịu thuế giá trị gia tăng
42 Quản lý, duy trì hệ thống cây xanh cảnh quan - Trồng dặm hệ thống thảm cỏ Lạc Tiên Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật m2 129.132,37 Công tác không chịu thuế giá trị gia tăng
43 Quản lý, duy trì hệ thống cây xanh cảnh quan - Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ hệ thống thảm cỏ Lạc Tiên Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 100m2 1.291,32 Công tác không chịu thuế giá trị gia tăng
44 Quản lý, duy trì hệ thống cây xanh cảnh quan - Bón phân hệ thống thảm cỏ Lạc Tiên Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 100m2 1.291,32 Công tác không chịu thuế giá trị gia tăng
45 Quản lý, duy trì hệ thống cây xanh cảnh quan - Phát thảm cỏ không thuần chủng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 100m2 82,4 Công tác không chịu thuế giá trị gia tăng
46 Quản lý, duy trì hệ thống cây xanh cảnh quan - Nhặt rác giải phân cách giữa Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 100m2 1.373,72 Công tác không chịu thuế giá trị gia tăng
47 Lắp đặt đèn nháy vàng năng lượng mặt trời, cần tay vươn 4m, cột 6,2m (nút giao Áng Sơn) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật bộ 2
48 Khung móng cột 4M24x400x1300, ren mạ kẽm (đèn nháy vàng nút giao Áng Sơn) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật bộ 2
49 Lắp đặt đèn nháy vàng năng lượng mặt trời cần cột đơn 3m (nút giao Áng Sơn) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật bộ 2
50 Khung móng cột 4M16x400x500, ren mạ kẽm (đèn nháy vàng nút giao Áng Sơn) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật bộ 2
51 Đào đất móng cột đèn nháy vàng, đất cấp III (nút giao Áng Sơn) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật m3 4,67
52 Bê tông móng cột đèn nháy vàng M250 (nút giao Áng Sơn) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật m3 4,67
53 Sơn giảm tốc dẻo nhiệt phản quang dày 6mm màu vàng (nút giao Áng Sơn) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật m2 10
54 Sơn dẻo nhiệt phản quang dày 2mm màu vàng (nút giao Áng Sơn) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật m2 161,72
55 Lắp đặt cột biển báo, biển báo tam giác W.244 (nút giao Áng Sơn) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật cái 2
56 Lắp đặt cột biển báo, biển báo hình tròn P.130 và biển báo phụ S.501 (nút giao Áng Sơn) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật cái 2
57 Bê tông móng cột biển báo M150 (nút giao Áng Sơn) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật m3 0,402
58 Đào đất móng cột biển báo, đất cấp III (nút giao Áng Sơn) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật m3 0,405
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.799614E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 trong vòng 3(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.739.000.000 VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.799.614.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 trong vòng 3(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.739.000.000 VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu: Có 01 hợp đồng thực hiện công tác quản lý, duy trì hoặc thi công xây dựng có các hạng mục: hệ thống cây xanh, hệ thống đèn tín hiệu, hệ thống đèn chiếu sáng trên đường quốc lộ có giải phân cách giữa có giá trị thực hiện ≥ 4.060.000.000 VNĐ. Trường hợp nhà thầu độc lập có 01 hợp đồng thực hiện công tác quản lý, duy trì hoặc thi công xây dựng hệ thống cây xanh có giá trị thực hiện ≥ 3.360.000.000 VNĐ và 01 hợp đồng thực hiện công tác quản lý, duy trì hoặc thi công xây dựng điện chiếu sáng và 01 hợp đồng thực hiện công tác quản lý, duy trì hoặc thi công xây dựng đèn tín hiệu giao thông mà một trong ba hợp đồng đó đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 4.060.000.000 VNĐ thì được đánh giá là hợp đồng tương tự.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 4.060.000.000 VNĐ.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->