Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210363197-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/04/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án ODA Quảng Trạch |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210349489 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-29 15:54:00 đến ngày 2021-04-14 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,983,461,601 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN, MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Mặt đường láng nhựa nóng 3 lớp dày TC nhựa 4,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5.037,78 | m2 |
| 2 | Đá dăm nước lớp trên dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5.037,78 | m2 |
| 3 | Đá dăm nước lớp dưới dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5.037,78 | m2 |
| 4 | Đắp đất nền đường đạt K>=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.518,89 | m3 |
| 5 | Đắp đất lu lèn K>=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.970,96 | m3 |
| 6 | Đắp cát lu lèn K>=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.993,31 | m3 |
| 7 | Đào khuôn, đào nền, đánh cấp đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 578,51 | m3 |
| 8 | Đào đất không thích hợp (đất cấp 1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.215,12 | m3 |
| 9 | Trồng cỏ mái ta luy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.077,41 | m2 |
| 10 | Phá bê tông mặt đường bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,8 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất hữu cơ đi đổ 2,34Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.215,12 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải bê tông đi đổ 2,34Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,8 | m3 |
| B | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Bê tông ống cống M250 đá 1x2cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,24 | m3 |
| 2 | Cốt thép ống cống d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,46 | tấn |
| 3 | Ván khuôn ống cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 230,88 | m2 |
| 4 | Lắp đặt cống Hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | đoạn ống |
| 5 | Mối nối thân cống Hộp 1000 bằng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | mối nối |
| 6 | Quét nhựa đường ống cống 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95,68 | m2 |
| 7 | Bê tông móng, chân khay, đá 2x4cm M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,48 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng, chân khay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,68 | m2 |
| 9 | Bê tông tường đầu, tường cánh M150, đá 1x2cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,53 | m3 |
| 10 | Ván khuôn tường đầu và tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,23 | m2 |
| 11 | Bê tông móng, chân khay, đá 2x4cm M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87,03 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng, chân khay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 179,7 | m2 |
| 13 | Bê tông bản giảm tải đúc sẵn đá 1x2cm M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m3 |
| 14 | Cốt thép bản giảm tải đúc sẵn d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,05 | tấn |
| 15 | Lắp đặt bản giảm tải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | cấu kiện |
| 16 | Ván khuôn bản giảm tải đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,6 | m2 |
| 17 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | m3 |
| 18 | Bê tông mái ta luy đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,71 | m3 |
| 19 | Cốt thép mái taluy d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,29 | tấn |
| 20 | Đá hộc xếp khan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,84 | m3 |
| 21 | Hỗn hợp đá dăm trộn cát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,24 | m3 |
| 22 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,37 | m3 |
| 23 | Lót 1 lớp giấy dầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,04 | m2 |
| 24 | Đào móng đường cũ (đá 4x6) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,08 | m3 |
| 25 | Mặt đường láng nhựa nóng 3 lớp dày TC nhựa 4,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,19 | m2 |
| 26 | Đá dăm nước lớp trên dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,38 | m2 |
| 27 | Đá dăm nước lớp dưới dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,84 | m2 |
| 28 | Đào đất hố móng đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 164,03 | m3 |
| 29 | Đắp đất hố móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,68 | m3 |
| 30 | Bê tông thân cống M300 đá 1x2cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 129,73 | m3 |
| 31 | Cốt thép ống cống d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,3 | tấn |
| 32 | Ván khuôn thân cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 241,12 | m2 |
| 33 | Bê tông lót móng M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,94 | m3 |
| 34 | Quét nhựa đường ống cống 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 344,45 | m2 |
| 35 | Ván khuôn móng, chân khay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,48 | m2 |
| 36 | Gia công thép lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,03 | tấn |
| 37 | Lắp dựng lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,56 | m2 |
| 38 | Bê tông bản giảm tải đổ tại chỗ đá 1x2cm M300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,48 | m3 |
| 39 | Cốt thép bản giảm tải d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,09 | tấn |
| 40 | Cốt thép bản giảm tải d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,12 | tấn |
| 41 | Cốt thép bản giảm tải d>18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,59 | tấn |
| 42 | Ván khuôn bản giảm tải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,32 | m2 |
| 43 | Bê tông lót móng M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,8 | m3 |
| 44 | Chèn bitum | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 580 | kg |
| 45 | Bê tông móng, chân khay, đá 2x4cm M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,96 | m3 |
| 46 | Ván khuôn móng, chân khay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,4 | m2 |
| 47 | Bê tông tường đầu, tường cánh M150, đá 1x2cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,8 | m3 |
| 48 | Cốt thép tường cánh d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | tấn |
| 49 | Cốt thép tường cánh MTL d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,14 | tấn |
| 50 | Ván khuôn tường đầu và tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,36 | m2 |
| 51 | Đá hộc xây vữa gia cố MTL M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,4 | m3 |
| 52 | Bê tông cọc đóng đá 1x2cm M300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,6 | m3 |
| 53 | Ván khuôn cọc đóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 183,6 | m2 |
| 54 | Cốt thép cọc đóng d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,49 | tấn |
| 55 | Cốt thép cọc đóng d>18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,11 | tấn |
| 56 | Gia công thép bản | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,28 | tấn |
| 57 | Ép cọc bằng máy ép robot thủy lực tự hành kích thước cọc (0,3x0,3)m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 220 | m |
| 58 | Đập bê tông đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9 | m3 |
| 59 | Bê tông mái ta luy đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,65 | m3 |
| 60 | Cốt thép mái taluy d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,92 | tấn |
| 61 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,88 | m3 |
| 62 | Đào đất hố móng đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 104,25 | m3 |
| 63 | Đắp đất hố móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,89 | m3 |
| 64 | Hỗn hợp đá dăm trộn cát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81,6 | m3 |
| 65 | Đá hộc xếp khan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,05 | m3 |
| 66 | Vận chuyển phế thải bê tông đi đổ 2,34Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9 | m3 |
| C | HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Làm cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | cái |
| 2 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 400 | lỗ |
| 3 | Sản xuất lắp đặt biển báo phản quang (biển tam giác) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 4 | Bê tông móng M150, đá 2x4cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,5 | m3 |
| 5 | Đào đất hố móng biển báo đất c3 (thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,43 | m3 |
| D | HOÀN TRẢ MƯƠNG THỦY LỢI | |||
| 1 | Bê tông mương thủy lợi M150 đá 1x2cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85,92 | m3 |
| 2 | Ván khuôn mương thủy lợi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 976,98 | m2 |
| 3 | Giấy dầu tẩm nhựa đường khe phòng lún | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,72 | m2 |
| 4 | Lót 1 lớp bạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 279,14 | m2 |
| 5 | Đào đất hố móng đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,45 | m3 |
| 6 | Đào khuôn, đào nền, đánh cấp đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,12 | m3 |
| 7 | Đắp đất mương K90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.363,7 | m3 |
| 8 | Đắp đất mương K90 (tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 767,99 | m3 |
| 9 | Đào đất không thích hợp (đất cấp 1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.281,81 | m3 |
| 10 | Bê tông ống cống M250 đá 1x2cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5 | m3 |
| 11 | Cốt thép ống cống d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,37 | tấn |
| 12 | Ván khuôn ống cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84,96 | m2 |
| 13 | Lắp đặt cống Hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | đoạn ống |
| 14 | Mối nối thân cống Hộp 500 bằng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | mối nối |
| 15 | Bê tông móng, chân khay, đá 2x4cm M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,72 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng, chân khay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,8 | m2 |
| 17 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,91 | m3 |
| 18 | Hỗn hợp đá dăm trộn cát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,36 | m3 |
| 19 | Bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2cm M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,07 | m3 |
| 20 | Cốt thép tấm đan d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | tấn |
| 21 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,67 | m2 |
| 22 | Lắp đặt tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 23 | Vận chuyển đất hữu cơ đi đổ 2,34Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.281,81 | m3 |
| 24 | Bê tông cầu máng M250 đá 1x2cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,35 | m3 |
| 25 | Cốt thép cầu máng d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | tấn |
| 26 | Cốt thép cầu máng d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | tấn |
| 27 | Ván khuôn cầu máng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,5 | m2 |
| 28 | Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc 3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 405 | m |
| 29 | Bê tông trụ cầu máng M200 đá 1x2cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,43 | m3 |
| 30 | Ván khuôn trụ cầu máng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,12 | m2 |
| 31 | Bê tông lót móng M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,97 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.49E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Công trình giao thông cấp IV trở lên. + Tương tự về quy mô công việc: Đường giao thông có kết cấu mặt đường nhựa, có giá trị công việc xây lắp ≥ 4,2 tỷ đồng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
8.400.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi