Gói thầu: Mua sắm công cụ, dụng cụ, vật tư phục vụ duy trì, kiểm định, vận hành hệ thống các trạm quan trắc nước tự động, cố định liên tục

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210417274-01
Thời điểm đóng mở thầu 27/04/2021 17:50:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Quan trắc môi trường Miền Bắc
Tên gói thầu Mua sắm công cụ, dụng cụ, vật tư phục vụ duy trì, kiểm định, vận hành hệ thống các trạm quan trắc nước tự động, cố định liên tục
Số hiệu KHLCNT 20210350644
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước (SNBVMT)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 8 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-07 16:24:00 đến ngày 2021-04-27 17:50:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,375,800,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Bình khí O2 54 Bình - Nồng độ O2 tinh khiết đảm bảo: 99,99%, - Vỏ bình khí oxy được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9809-3, có độ dày 5.7mm, thân vỏ màu xanh. - Trọng lượng vỏ chai ± 50 kg, chiều cao thân chai 1.3m. - Áp suất thử thủy lực 250 bar, áp suất sử dụng 150 bar. - Hạn sử dụng (từ ngày đặt hàng): ít nhất 2/3 từ ngày sản xuất đến hạn sử dụng - Xuất xứ: Việt Nam hoặc Châu Á
2 Cồn lau dụng cụ 44 Chai 1lit `- Đóng chai: 1 lít - Cồn công nghiệp, nồng độ ethanol ≥ 90% - Hạn sử dụng (từ ngày đặt hàng): ít nhất 2/3 từ ngày sản xuất đến hạn sử dụng Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương
3 Dung dịch chuẩn 0 NTU 8 Chai 500ml ``- Đóng chai: 500 mL - Giá trị: 0 NTU - Độ chính xác:
4 Dung dịch chuẩn 100 NTU 8 Chai 500ml `- Đóng chai: 500 mL - Giá trị: 100 NTU - Độ chính xác:
5 Dung dịch chuẩn độ đục - Giá trị: 200 NTU; 1 Chai 1lit Đóng chai: 500 - 1000 mL - Giá trị: 200 NTU - Độ chính xác: ±1-2% - Dung dịch sản xuất đạt tiêu chuẩn NPL hoặc NIST - Hạn sử dụng (từ ngày đặt hàng): ít nhất 2/3 từ ngày sản xuất đến hạn sử dụng - Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa. Xuất xứ: EU hoặc tương đương
6 Dung dịch chuẩn độ đục - Giá trị: 400 NTU; 1 Chai 1lit - Đóng chai: 500 - 1000 mL - Giá trị: 400 NTU - Độ chính xác: ±1-2% - Dung dịch sản xuất đạt tiêu chuẩn NPL hoặc NIST - Hạn sử dụng (từ ngày đặt hàng): ít nhất 2/3 từ ngày sản xuất đến hạn sử dụng - Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa. Xuất xứ: EU hoặc tương đương
7 Dung dịch chuẩn độ đục - Giá trị: 800 NTU 1 Chai 1lit - Đóng chai: 500 - 1000 mL - Giá trị: 800 NTU - Độ chính xác: ±1-2% - Dung dịch sản xuất đạt tiêu chuẩn NPL hoặc NIST - Hạn sử dụng (từ ngày đặt hàng): ít nhất 2/3 từ ngày sản xuất đến hạn sử dụng - Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa. Xuất xứ: EU hoặc tương đương
8 Dung dịch chuẩn EC 12880 uS/cm 22 Chai 500ml - Đóng chai: 500 mL - Giá trị: 147 uS/cm - Độ chính xác:
9 Dung dịch chuẩn EC 1413 uS/cm; 22 Chai 500ml - Đóng chai: 500 mL - Giá trị: 147 uS/cm - Độ chính xác:
10 Dung dịch chuẩn 84 22 Chai 500ml - Độ chính xác: ±1-2% - Dung dịch sản xuất đạt tiêu chuẩn NPL hoặc NIST - Hạn sử dụng (từ ngày đặt hàng): ít nhất 2/3 từ ngày sản xuất đến hạn sử dụng - Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa. Xuất xứ: EU hoặc tương đương
11 Dung dịch chuẩn EC - Giá trị: 10000 uS/cm 4 Chai 1lit - Độ chính xác: ±1-2% - Dung dịch sản xuất đạt tiêu chuẩn NPL hoặc NIST - Hạn sử dụng (từ ngày đặt hàng): ít nhất 2/3 từ ngày sản xuất đến hạn sử dụng - Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa. Xuất xứ: EU hoặc tương đương
12 Dung dịch chuẩn EC - Giá trị: 1413 uS/cm;- 4 Chai 1lit - Đóng chai: 500 - 1000 mL - Giá trị: 1413 uS/cm - Độ chính xác: ±1-2% - Dung dịch sản xuất đạt tiêu chuẩn NPL hoặc NIST - Hạn sử dụng (từ ngày đặt hàng): ít nhất 2/3 từ ngày sản xuất đến hạn sử dụng - Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa. Xuất xứ: EU hoặc tương đương
13 Dung dịch chuẩn EC - Giá trị: 8000uS/cm 4 Chai 1lit - Đóng chai: 500 - 1000 mL - Giá trị: 8000 uS/cm - Độ chính xác: ±1-2% - Dung dịch sản xuất đạt tiêu chuẩn NPL hoặc NIST - Hạn sử dụng (từ ngày đặt hàng): ít nhất 2/3 từ ngày sản xuất đến hạn sử dụng - Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa. Xuất xứ: EU hoặc tương đương
14 Dung dịch chuẩn TN (Total Nitrogen) 10 mg/L 18 Lọ 500ml `- Đóng chai: 500 mL - Giá trị: 10 mg/L - Độ chính xác:
15 Dung dịch chuẩn TN (Total Nitrogen) 100 mg/L 18 Lọ 500ml - Đóng chai: 500 mL - Giá trị: 100 mg/L - Độ chính xác:
16 Dung dịch chuẩn TN (Total Nitrogen) 1000 mg/L 18 Lọ 500ml `- Đóng chai: 500 mL - Giá trị: 1000 mg/L - Độ chính xác:
17 TN Buffer solution #2130-020 (Raw material: NaOH; H3BO3; ultra pure water type I) 20 Lít `- Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S. . - Hạn sử dụng (từ ngày đặt hàng): ít nhất 2/3 từ ngày sản xuất đến hạn sử dụng - Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa Xuất xử: Châu Á hoặc EU
18 TN Cleaning solution #2199-010 (Raw material: HCl; ultra pure water type I) 54 Lít `- Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S. . - Hạn sử dụng (từ ngày đặt hàng): ít nhất 2/3 từ ngày sản xuất đến hạn sử dụng - Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa Xuất xử: Châu Á hoặc EU
19 TN Oxidizing agent #2130-010 (Raw material: K2S2O8; ultra pure water type I) 108 Lít `- Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S. . - Hạn sử dụng (từ ngày đặt hàng): ít nhất 2/3 từ ngày sản xuất đến hạn sử dụng - Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa Xuất xử: Châu Á hoặc EU
20 TN Std. (4ppm) #2130-080 (Raw material: KNO3; ultra pure water type I) 108 Lít `- Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S. . - Hạn sử dụng (từ ngày đặt hàng): ít nhất 2/3 từ ngày sản xuất đến hạn sử dụng - Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa Xuất xử: Châu Á hoặc EU
21 Dung dịch chuẩn TOC (Total Organic Carbon calibration standard) 10 mg/L 18 Chai 500ml `- Đóng chai: 500 mL - Giá trị: 10 mg/L - Độ chính xác:
22 Dung dịch chuẩn TOC (Total Organic Carbon calibration standard) 100 mg/L 18 Chai 500ml `- Đóng chai: 500 mL - Giá trị: 1000 mg/L - Độ chính xác:
23 Dung dịch chuẩn TOC (Total Organic Carbon calibration standard) 1000 mg/L 18 Chai 500ml `- Đóng chai: 500 mL - Giá trị: 100 mg/L - Độ chính xác:
24 TOC Acid solution #2188-020 (Raw material: H3PO4; ultra pure water type I) 108 Lít `- Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S. . - Hạn sử dụng (từ ngày đặt hàng): ít nhất 2/3 từ ngày sản xuất đến hạn sử dụng - Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa Xuất xử: Châu Á hoặc EU
25 TOC Persulfate solution #2188-010 (Raw material: Na2S2O8; ultra pure water type I) 108 Lít Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S. . - Hạn sử dụng (từ ngày đặt hàng): ít nhất 2/3 từ ngày sản xuất đến hạn sử dụng - Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa Xuất xử: Châu Á hoặc EU
26 TOC Std.(5ppm) #2188-040 (Raw material: C6H4(COOK)(COOH); ultra pure water type I) 54 Lít Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S. . - Hạn sử dụng (từ ngày đặt hàng): ít nhất 2/3 từ ngày sản xuất đến hạn sử dụng - Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa Xuất xử: Châu Á hoặc EU
27 Dung dịch chuẩn Tổng Phốt pho 1000 mg/L 18 Lọ 500ml `- Đóng chai: 500 mL - Giá trị: 1000 mg/L - Độ chính xác:
28 Dung dịch chuẩn Tổng Phốt pho 10 mg/L 18 Chai 500ml `- Đóng chai: 500 mL - Giá trị: 10 mg/L - Độ chính xác:
29 Dung dịch chuẩn Tổng Phốt pho 100 mg/L 18 Chai 500ml `- Đóng chai: 500 mL - Giá trị: 100 mg/L - Độ chính xác:
30 TP Cleaning solution(TP) #2199-010 (Raw material: HCl; ultra pure water type I) 54 Lít Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S. . - Hạn sử dụng (từ ngày đặt hàng): ít nhất 2/3 từ ngày sản xuất đến hạn sử dụng - Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa Xuất xử: Châu Á hoặc EU
31 TP Oxidizing agent #2130-010 (Raw material: K2S2O8; ultra pure water type I) 54 Lít Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S. . - Hạn sử dụng (từ ngày đặt hàng): ít nhất 2/3 từ ngày sản xuất đến hạn sử dụng - Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa Xuất xử: Châu Á hoặc EU
32 TP Reduction solution # 2130-060 (Raw material: C14H20N2O6S; K2S2O5; ultra pure water type I) 22 Lít Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S. . - Hạn sử dụng (từ ngày đặt hàng): ít nhất 2/3 từ ngày sản xuất đến hạn sử dụng - Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa Xuất xử: Châu Á hoặc EU
33 TP Std. (0.5ppm) #2130-090 (Raw material: KH2PO4; ultra pure water type I) 108 Lít Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S. . - Hạn sử dụng (từ ngày đặt hàng): ít nhất 2/3 từ ngày sản xuất đến hạn sử dụng - Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa Xuất xử: Châu Á hoặc EU
34 TP Sulfuric acid solution #2130-030 (Raw material: H2SO4; ultra pure water type I) 54 Lít Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S. . - Hạn sử dụng (từ ngày đặt hàng): ít nhất 2/3 từ ngày sản xuất đến hạn sử dụng - Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa Xuất xử: Châu Á hoặc EU
35 Dung dịch chuẩn NO3 2 mg/L 5 Chai 500ml `- Đóng chai: 500 mL - Giá trị: 2 mg/L - Độ chính xác:
36 Dung dịch chuẩn NO3 5 mg/L 5 Chai 500ml `- Đóng chai: 500 mL - Giá trị: 5 mg/L - Độ chính xác:
37 Dung dịch chuẩn NO3 10 mg/L 5 Chai 500ml `- Đóng chai: 500 mL - Giá trị: 10 mg/L - Độ chính xác:
38 Dung dịch chuẩn pH - Giá trị: 10 2 Lit Đóng chai: 500 - 1000 mL - Giá trị: 10 - Độ chính xác: ±1-2% - Dung dịch sản xuất đạt tiêu chuẩn NPL hoặc NIST - Hạn sử dụng (từ ngày đặt hàng): ít nhất 2/3 từ ngày sản xuất đến hạn sử dụng - Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa. Xuất xứ: EU hoặc tương đương
39 Dung dịch chuẩn pH - Giá trị: 4; 2 Lit - Đóng chai: 500 - 1000 mL - Giá trị: 4 - Độ chính xác: ±1-2% - Dung dịch sản xuất đạt tiêu chuẩn NPL hoặc NIST - Hạn sử dụng (từ ngày đặt hàng): ít nhất 2/3 từ ngày sản xuất đến hạn sử dụng - Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa. Xuất xứ: EU hoặc tương đương
40 Dung dịch chuẩn pH - Giá trị: 7; 2 Lit - `- Đóng chai: 500 - 1000 mL - Giá trị: 7 - Độ chính xác: ±1-2% - Dung dịch sản xuất đạt tiêu chuẩn NPL hoặc NIST - Hạn sử dụng (từ ngày đặt hàng): ít nhất 2/3 từ ngày sản xuất đến hạn sử dụng - Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa. Xuất xứ: EU hoặc tương đương
41 Dung dịch chuẩn pH 10 22 Chai 500ml `- Đóng chai: 500 mL - Giá trị:10 - Độ chính xác: ±5% - Dung dịch sản xuất đạt tiêu chuẩn NPL hoặc NIST - - Hạn sử dụng (từ ngày đặt hàng): ít nhất 2/3 từ ngày sản xuất đến hạn sử dụng - Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa. Xuất xứ: EU hoặc tương đương
42 Dung dịch chuẩn pH 4 22 Chai 500ml `- Đóng chai: 500 mL - Giá trị: 4 - Độ chính xác: ±5% - Dung dịch sản xuất đạt tiêu chuẩn NPL hoặc NIST - - Hạn sử dụng (từ ngày đặt hàng): ít nhất 2/3 từ ngày sản xuất đến hạn sử dụng - Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa. Xuất xứ: EU hoặc tương đương
43 Dung dịch chuẩn pH 7 22 Chai 500ml `- Đóng chai: 500 mL - Giá trị: 7 - Độ chính xác: ±5% - Dung dịch sản xuất đạt tiêu chuẩn NPL hoặc NIST - - Hạn sử dụng (từ ngày đặt hàng): ít nhất 2/3 từ ngày sản xuất đến hạn sử dụng - Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa. Xuất xứ: EU hoặc tương đương
44 Dung dịch chuẩn ORP (ORP Standard) 100 mV , +/-5 % 22 Chai 500ml `- Đóng chai: 500 mL - Giá trị: 100 mV - Độ chính xác:
45 Dung dịch chuẩn ORP (ORP Standard) 300 mV , +/- 5 % 22 Chai 500ml `- Đóng chai: 500 mL - Giá trị: 100 mV - Độ chính xác:
46 Dung dịch chuẩn ORP (ORP Standard) 600 mV , +/- 5 % 22 Chai 500ml `- Đóng chai: 500 mL - Giá trị: 100 mV - Độ chính xác:
47 Dung dịch điện cực DO 44 Chai 500ml Đóng chai: 500 mL - Giá trị: 0 mg/L - Độ chính xác:
48 Dung dịch chuẩn DO điểm 0 - Giá trị: 0 2 Chai 500ml - Dung dịch sản xuất đạt tiêu chuẩn NPL hoặc NIST; - Độ chính xác ± 1-2%; - Hạn sử dụng ( từ ngày đặt hàng) ít nhất 2/3 từ ngày sản xuất đến hạn sử dụng - Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa. Xuất xứ: EU hoặc tương đương
49 Dung dịch chuẩn TSS (Total Suspended Solids) 10 mg/L 22 Chai 500ml Đóng chai: 500 mL - Giá trị: 10 mg/L - Độ chính xác:
50 Dung dịch chuẩn TSS (Total Suspended Solids) 100 mg/L 22 Chai 500ml Đóng chai: 500 mL - Giá trị: 100 mg/L - Độ chính xác:
51 Dung dịch chuẩn TSS (Total Suspended Solids) 1000 mg/L 22 Chai 500ml Đóng chai: 500 mL - Giá trị: 1000 mg/L - Độ chính xác:
52 Dung dịch làm sạch điện cực 22 Chai 500ml Đóng chai: 500 mL - Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S. - Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa. - Hạn sử dụng (từ ngày đặt hàng): ít nhất 2/3 từ ngày sản xuất đến hạn sử dụng Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương
53 Hoá chất tẩy rửa cặn đường ống nước AVCO STR H-521 20L 29 Lít `- Chất lòng đóng chai: 1-2 L - Loại bỏ cặn bám trong đường ống - Hòa tan các chất kết dính, tẩy rỉ sét và bề mặt vật dụng - Không chứa hóa chất ăn mòn đường ống - Đảm bảo tiêu chuẩn cấp phép sử dụng của BYT - Xuất xứ: Việt Nam hoặc Trung Quốc
54 Dung dịch Javen (NaClO 10%), tẩy rửa, vệ sinh đường ống (Can 20L tương đương 25 kg) 29 Can `- Đóng can: 20L - Nồng độ: 10% ± 2%, - Hàm lượng clo hữu hiệu: 100±5 g/l. - Hàm lượng NaOH: 9-14g/l, Tỷ trọng 25oC: 1,155± 0.01. - Hạn sử dụng (từ ngày đặt hàng): ít nhất 2/3 từ ngày sản xuất đến hạn sử dụng - Xuất xứ: Việt Nam hoặc Trung Quốc
55 Nước siêu tinh khiết cho cảm biến DI Water 900 Lít Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S. . - Độ dẫn tại 250C: 0.055 µS/cm - Trở kháng tại 250C: 18.2 MΩ-cm - Hạn sử dụng (từ ngày đặt hàng): ít nhất 2/3 từ ngày sản xuất đến hạn sử dụng - Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa Xuất xử: Châu Á hoặc EU
56 Nước rửa đầu đo 66 Lít Đóng chai: 1 L - Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S. - Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa. - Hạn sử dụng (từ ngày đặt hàng): ít nhất 2/3 từ ngày sản xuất đến hạn sử dụng Xuất xứ: Việt Nam hoặc Châu Á
57 Pin chuyên dụng 100 Cục Pin AAA, điện áp 1,5v. Chất liệu pin được làm từ các nguyên liệu như than (các bon), lithium, alkaline (kiềm)
58 Bộ làm sạch sensor 5 Bộ Vật liệu có thể làm sạch các chi tiết nhỏ, cong, hoặc các đường ống nhỏ có 18 chi tiết: - 3 khăn lau thấm hút, không để lại vết dơ, không sơ bụi. - 3 Banh kẹp đầu sensor kích thước 5-10, 15 mm - 12 que lau nhỏ, có đầu vật liệu mềm chịu được hóa chất - Xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương
59 Bộ làm sạch ống lấy mẫu 2 Bộ Vật liệu có thể làm sạch các cặn bám bẩn lâu ngay gây ảnh hưởng đến chất lượng mẫu: - 6 chổi có khớp nối dài >5m, kích thước đầu cọ 5,7,11,13, 15,17 mm, thép không rỉ, đầu cọ bằng tefon - Motow điện MC-2020T - Trục đàn hồi EG-11 và 10m dây - Đầu làm sạch cặn bẩn, hoặc chất căn bám cứng - Xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương
60 Áo blue 44 Cái Vật liệu >90% cotton
61 Áo phao 44 Cái Vải vinylon chống thấm nước; - Có phản quang - Đạt tiêu chuẩn TCVN hiện hành
62 Bình tia 22 Cái Nhựa pp
63 Bình định mức 25ml 8 Cái Đạt tiêu chuẩn ISO 9001-2008; ISO 13485:2003
64 Bình định mức 50ml 8 Cái Đạt tiêu chuẩn ISO 9001-2008; ISO 13485:2003
65 Bình định mức 100ml 5 Cái Đạt tiêu chuẩn ISO 9001-2008; ISO 13485:2003
66 Khẩu trang y tế 44 Hộp Chất liệu >90% cotton. không dệt propylene PP. Khẩu trang y tế kháng khuẩn 4 lớp, ngăn ngừa bụi, vi khuẩn và các bệnh nguy hiểm lây qua đường hô hấp.
67 Găng tay 50 Hộp Cao su, không bột,chống chịu ăn mòn acid, dung môi hữu cơ
68 Găng tay cao su 52 Đôi Cao su, không bột,chống chịu ăn mòn acid, dung môi hữu cơ
69 Giấy A4 400 gram - Giấy in cao cấp đẹp, trắng, mịn - thích hợp với các loại máy in và photo - Quy cách: khổ A4
70 Giấy lau 600 Hộp Giấy lau siêu thấm hút, không để lại vết dơ, không xơ bụi, Không sử dụng thuốc nhuộm huỳnh quan , an toàn cho người sử dụng ngay cả không đeo găng tay bảo hộ. Không hòa tan trong nước.
71 Sổ công tác 22 Cuốn - Bìa khổ A5
72 Cặp đựng tài liệu 22 Cái Cặp có bọc da công nghiệp
73 Cáp truyền số liệu cho các sensor 10 Bộ `- Có khả năng truyền được tín hiệu dạng số và dạng analog - Lõi dẫn điện: đồng - Lớp cách điện: PVC - Lớp bọc lót: PVC - Màn chắn: lưới sợi đồng - Lớp bọc ngoài: PVC - Đầu nối mạ vàng - Chống shock và rung - Được chứng nhận: UL,CSA,UL,2238 - Có khả năng làm việc trong điều kiện nhiệt độ -5 ÷ 500C
74 Can đựng chất thải 30 L 220 Cái Nhựa pp chịu nhiệt, chống ăn mòn axit
75 Chai đựng mẫu 440 Cái Chai nhựa PP, có khả năng chịu ăn mòn Xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương
76 Chai trung tính màu nâu 500ml 88 Cái Chai màu nâu, cổ rộng >3cm Chất liệu Thuỷ tinh Borosilicate đạt tiêu chuẩn loại A
77 Đai bảo hiểm 22 Cái Loại 2 móc - Đạt tiêu chuẩn TCVN hiện hành - Xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương
78 Đèn hiệu 22 Cái Đèn màu đỏ, tăng khả năng chú ý và cảnh báo - Kích thước vỏ đèn: 250 mm x 250 mm. - Bộ điều khiển chớp sạc tiết kiệm năng lượng thông minh - Thời gian hoạt động: 24giờ/ngày, - Điện áp hoạt động : 12VDC - Phạm vi nhiệt độ hoạt động : -40 - +75 độ C - Tần số chớp: 30~40 lần/ phút - Công xuất tiêu thụ :
79 Đèn sạc điện 22 Cái `- Có 3 bóng led tổng công suất 5 W, tuổi thọ bóng 30.000 giờ - Xử dụng pin sạc có dung lượng pin > 1000mAh - Sạc đầy có thể dùng liên tục 8 tiếng - 2 mức độ sáng
80 Giầy BHLĐ 44 Cái Cỡ Giầy 39-41 cho kích thước cơ thể người Châu Á. Giầy da, đế cao su dẻo chịu nhiệt, có mõm sắt bảo vệ
81 Kính bảo vệ 44 Cái Không giới hạn tầm nhìn, chịu được va đập và chống bụi - Khả năng bảo vệ hóa chất - Xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương
82 Ô che mưa, che nắng 22 Cái Ô che mưa càm tay. Kích thước R 55 cm, đường kính bung ta 100 cm.
83 Quần áo mưa 58 Bộ Sử dụng vật liệu Nhựa pp trong
84 Thùng đựng và bảo quản mẫu 44 Cái `- Chất liệu PTFE có khả năng chịu được nhiệt độ, chống ăn mòn hóa chất - Có thiết bị hiển thị nhiệt độ - Trọng tải tối đa 100kg - Xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương
85 Ủng cao su 44 Đôi Cỡ ủng 39-41 cho kích thước cơ thể người Châu Á
86 Pipet 5 ml 44 Cái Đạt tiêu chuẩn ISO 9001-2008; ISO 13485:2003
87 Phễu lọc thủy tinh 22 Cái Thuỷ tinh Borosilicate đạt tiêu chuẩn loại A
88 Điện cực EC 2 Chiếc Phạm vi đo: 0-500 mS/cm, Độ phân giải: 0.01 μS/cm (0.00001 mS/cm) tới 0.1 mS/cm (tự động điều chỉnh theo dải đo), Độ chính xác : ±2% giá trị đo; Độ ngâm sâu: min. 10 cm; max. 100 m, Sức chịu áp lực: 10bar. - Cấp bảo vệ: tối thiểu IP66, vỏ chống rỉ và ăn mòn - Vật liệu: stainless steel * POM, ETFE (blue) Tefzel®, An toàn thiết bị: – EN 61010-1; UL 3111-1; CAN/CSA C22.2 No. 1010.1 - Nguồn điện sử dụng: 100 ... 240 V AC hoặc 24 V - Tín hiệu đầu ra: Ethernet, Analog 4-20mA, modbus.
89 Điện cực DO 4 Chiếc Phạm vi đo: 0 - 20mg/l, Độ phân giải: 0.01mg/l, Độ chính xác: 0.05 mg/l, Độ ổn định: 0.05 mg/l, Độ ngâm sâu: 10cm, max. 100m, Sức chịu áp lực: 10 bar, - Cấp bảo vệ: tối thiểu IP66, vỏ chống rỉ và ăn mòn - Vật liêu: PMMA, PVC and silicone hoặc thép không gỉ - An toàn thiết bị: – EN 61010-1; UL 3111-1; CAN/CSA C22.2 No. 1010.1 - Nguồn điện sử dụng: 100 ... 240 V AC hoặc 24 V - Tín hiệu đầu ra: Ethernet, Analog 4-20mA, modbus.
90 Điện cực TSS 7 Chiếc Phạm vi đo: 0 – 1000mg/l, Độ phân giải: 0,1/1 mg/L; 0,01/0,1/1 mg/L (tự động điều chỉnh theo dải đo), Hiển thị TSS hoặc SiO2, Độ ngâm sâu: min. 10 cm; max. 100 m, Sức chịu áp lực: 10bar. - Cấp bảo vệ: tối thiểu IP66, vỏ chống rỉ và ăn mòn - Vật liêu: V4A stainless steel 1.4571 * POM hoặc ETFE (blue) Tefzel®Mặt gương đo: Sapphire - An toàn thiết bị: – EN 61010-1; UL 61010-1; CAN/CSA C22.2 No. 61010-1 - Nguồn điện sử dụng: 100 ... 240 V AC hoặc 24 V - Tín hiệu đầu ra: Ethernet, Analog 4-20mA, modbus.
91 Bình khí O2 162 Bình - Nồng độ O2 tinh khiết đảm bảo: 99,99%, - Vỏ bình khí oxy được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9809-3, có độ dày 5.7mm, thân vỏ màu xanh. - Trọng lượng vỏ chai ± 50 kg, chiều cao thân chai 1.3m. - Áp suất thử thủy lực 250 bar, áp suất sử dụng 150 bar. - Hạn sử dụng (từ ngày đặt hàng): ít nhất 2/3 từ ngày sản xuất đến hạn sử dụng - Xuất xứ: Việt Nam hoặc Châu Á
92 Cồn lau dụng cụ 176 Chai 1lit `- Đóng chai: 1 lít - Cồn công nghiệp, nồng độ ethanol ≥ 90% - Hạn sử dụng (từ ngày đặt hàng): ít nhất 2/3 từ ngày sản xuất đến hạn sử dụng Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương
93 Dung dịch chuẩn 0 NTU 8 Chai 500ml ``- Đóng chai: 500 mL - Giá trị: 0 NTU - Độ chính xác:
94 Dung dịch chuẩn 100 NTU 8 Chai 500ml `- Đóng chai: 500 mL - Giá trị: 100 NTU - Độ chính xác:
95 Dung dịch chuẩn EC 12880 uS/cm 100 Chai 500ml - Đóng chai: 500 mL - Giá trị: 147 uS/cm - Độ chính xác:
96 Dung dịch chuẩn EC 1413 uS/cm; 100 Chai 500ml - Đóng chai: 500 mL - Giá trị: 147 uS/cm - Độ chính xác:
97 Dung dịch chuẩn 84 100 Chai 500ml - Độ chính xác: ±1-2% - Dung dịch sản xuất đạt tiêu chuẩn NPL hoặc NIST - Hạn sử dụng (từ ngày đặt hàng): ít nhất 2/3 từ ngày sản xuất đến hạn sử dụng - Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa. Xuất xứ: EU hoặc tương đương
98 Dung dịch chuẩn TN (Total Nitrogen) 10 mg/L 27 Lọ 500ml `- Đóng chai: 500 mL - Giá trị: 10 mg/L - Độ chính xác:
99 Dung dịch chuẩn TN (Total Nitrogen) 100 mg/L 27 Lọ 500ml - Đóng chai: 500 mL - Giá trị: 100 mg/L - Độ chính xác:
100 Dung dịch chuẩn TN (Total Nitrogen) 1000 mg/L 27 Lọ 500ml `- Đóng chai: 500 mL - Giá trị: 1000 mg/L - Độ chính xác:
101 TN Buffer solution #2130-020 (Raw material: NaOH; H3BO3; ultra pure water type I) 100 Lít `- Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S. . - Hạn sử dụng (từ ngày đặt hàng): ít nhất 2/3 từ ngày sản xuất đến hạn sử dụng - Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa Xuất xử: Châu Á hoặc EU
102 TN Cleaning solution #2199-010 (Raw material: HCl; ultra pure water type I) 126 Lít `- Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S. . - Hạn sử dụng (từ ngày đặt hàng): ít nhất 2/3 từ ngày sản xuất đến hạn sử dụng - Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa Xuất xử: Châu Á hoặc EU
103 TN Oxidizing agent #2130-010 (Raw material: K2S2O8; ultra pure water type I) 252 Lít `- Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S. . - Hạn sử dụng (từ ngày đặt hàng): ít nhất 2/3 từ ngày sản xuất đến hạn sử dụng - Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa Xuất xử: Châu Á hoặc EU
104 TN Std. (4ppm) #2130-080 (Raw material: KNO3; ultra pure water type I) 252 Lít `- Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S. . - Hạn sử dụng (từ ngày đặt hàng): ít nhất 2/3 từ ngày sản xuất đến hạn sử dụng - Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa Xuất xử: Châu Á hoặc EU
105 Dung dịch chuẩn TOC (Total Organic Carbon calibration standard) 10 mg/L 27 Chai 500ml `- Đóng chai: 500 mL - Giá trị: 10 mg/L - Độ chính xác:
106 Dung dịch chuẩn TOC (Total Organic Carbon calibration standard) 100 mg/L 27 Chai 500ml `- Đóng chai: 500 mL - Giá trị: 1000 mg/L - Độ chính xác:
107 Dung dịch chuẩn TOC (Total Organic Carbon calibration standard) 1000 mg/L 27 Chai 500ml `- Đóng chai: 500 mL - Giá trị: 100 mg/L - Độ chính xác:
108 TOC Acid solution #2188-020 (Raw material: H3PO4; ultra pure water type I) 252 Lít `- Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S. . - Hạn sử dụng (từ ngày đặt hàng): ít nhất 2/3 từ ngày sản xuất đến hạn sử dụng - Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa Xuất xử: Châu Á hoặc EU
109 TOC Persulfate solution #2188-010 (Raw material: Na2S2O8; ultra pure water type I) 252 Lít Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S. . - Hạn sử dụng (từ ngày đặt hàng): ít nhất 2/3 từ ngày sản xuất đến hạn sử dụng - Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa Xuất xử: Châu Á hoặc EU
110 TOC Std.(5ppm) #2188-040 (Raw material: C6H4(COOK)(COOH); ultra pure water type I) 66 Lít Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S. . - Hạn sử dụng (từ ngày đặt hàng): ít nhất 2/3 từ ngày sản xuất đến hạn sử dụng - Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa Xuất xử: Châu Á hoặc EU
111 Dung dịch chuẩn Tổng Phốt pho 1000 mg/L 27 Lọ 500ml `- Đóng chai: 500 mL - Giá trị: 1000 mg/L - Độ chính xác:
112 Dung dịch chuẩn Tổng Phốt pho 10 mg/L 27 Chai 500ml `- Đóng chai: 500 mL - Giá trị: 10 mg/L - Độ chính xác:
113 Dung dịch chuẩn Tổng Phốt pho 100 mg/L 27 Chai 500ml `- Đóng chai: 500 mL - Giá trị: 100 mg/L - Độ chính xác:
114 TP Cleaning solution(TP) #2199-010 (Raw material: HCl; ultra pure water type I) 66 Lít Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S. . - Hạn sử dụng (từ ngày đặt hàng): ít nhất 2/3 từ ngày sản xuất đến hạn sử dụng - Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa Xuất xử: Châu Á hoặc EU
115 TP Oxidizing agent #2130-010 (Raw material: K2S2O8; ultra pure water type I) 126 Lít Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S. . - Hạn sử dụng (từ ngày đặt hàng): ít nhất 2/3 từ ngày sản xuất đến hạn sử dụng - Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa Xuất xử: Châu Á hoặc EU
116 TP Reduction solution # 2130-060 (Raw material: C14H20N2O6S; K2S2O5; ultra pure water type I) 44 Lít Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S. . - Hạn sử dụng (từ ngày đặt hàng): ít nhất 2/3 từ ngày sản xuất đến hạn sử dụng - Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa Xuất xử: Châu Á hoặc EU
117 TP Std. (0.5ppm) #2130-090 (Raw material: KH2PO4; ultra pure water type I) 252 Lít Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S. . - Hạn sử dụng (từ ngày đặt hàng): ít nhất 2/3 từ ngày sản xuất đến hạn sử dụng - Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa Xuất xử: Châu Á hoặc EU
118 TP Sulfuric acid solution #2130-030 (Raw material: H2SO4; ultra pure water type I) 66 Lít Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S. . - Hạn sử dụng (từ ngày đặt hàng): ít nhất 2/3 từ ngày sản xuất đến hạn sử dụng - Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa Xuất xử: Châu Á hoặc EU
119 Dung dịch chuẩn NO3 2 mg/L 4 Chai 500ml `- Đóng chai: 500 mL - Giá trị: 2 mg/L - Độ chính xác:
120 Dung dịch chuẩn NO3 5 mg/L 4 Chai 500ml `- Đóng chai: 500 mL - Giá trị: 5 mg/L - Độ chính xác:
121 Dung dịch chuẩn NO3 10 mg/L 4 Chai 500ml `- Đóng chai: 500 mL - Giá trị: 10 mg/L - Độ chính xác:
122 Dung dịch chuẩn pH - Giá trị: 10 2 Lit Đóng chai: 500 - 1000 mL - Giá trị: 10 - Độ chính xác: ±1-2% - Dung dịch sản xuất đạt tiêu chuẩn NPL hoặc NIST - Hạn sử dụng (từ ngày đặt hàng): ít nhất 2/3 từ ngày sản xuất đến hạn sử dụng - Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa. Xuất xứ: EU hoặc tương đương
123 Dung dịch chuẩn pH - Giá trị: 4; 2 Lit - Đóng chai: 500 - 1000 mL - Giá trị: 4 - Độ chính xác: ±1-2% - Dung dịch sản xuất đạt tiêu chuẩn NPL hoặc NIST - Hạn sử dụng (từ ngày đặt hàng): ít nhất 2/3 từ ngày sản xuất đến hạn sử dụng - Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa. Xuất xứ: EU hoặc tương đương
124 Dung dịch chuẩn pH - Giá trị: 7; 2 Lit - `- Đóng chai: 500 - 1000 mL - Giá trị: 7 - Độ chính xác: ±1-2% - Dung dịch sản xuất đạt tiêu chuẩn NPL hoặc NIST - Hạn sử dụng (từ ngày đặt hàng): ít nhất 2/3 từ ngày sản xuất đến hạn sử dụng - Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa. Xuất xứ: EU hoặc tương đương
125 Dung dịch chuẩn pH 10 66 Chai 500ml `- Đóng chai: 500 mL - Giá trị:10 - Độ chính xác: ±5% - Dung dịch sản xuất đạt tiêu chuẩn NPL hoặc NIST - - Hạn sử dụng (từ ngày đặt hàng): ít nhất 2/3 từ ngày sản xuất đến hạn sử dụng - Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa. Xuất xứ: EU hoặc tương đương
126 Dung dịch chuẩn pH 4 66 Chai 500ml `- Đóng chai: 500 mL - Giá trị: 4 - Độ chính xác: ±5% - Dung dịch sản xuất đạt tiêu chuẩn NPL hoặc NIST - - Hạn sử dụng (từ ngày đặt hàng): ít nhất 2/3 từ ngày sản xuất đến hạn sử dụng - Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa. Xuất xứ: EU hoặc tương đương
127 Dung dịch chuẩn pH 7 66 Chai 500ml `- Đóng chai: 500 mL - Giá trị: 7 - Độ chính xác: ±5% - Dung dịch sản xuất đạt tiêu chuẩn NPL hoặc NIST - - Hạn sử dụng (từ ngày đặt hàng): ít nhất 2/3 từ ngày sản xuất đến hạn sử dụng - Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa. Xuất xứ: EU hoặc tương đương
128 Dung dịch chuẩn ORP (ORP Standard) 100 mV , +/-5 % 66 Chai 500ml `- Đóng chai: 500 mL - Giá trị: 100 mV - Độ chính xác:
129 Dung dịch chuẩn ORP (ORP Standard) 300 mV , +/- 5 % 66 Chai 500ml `- Đóng chai: 500 mL - Giá trị: 100 mV - Độ chính xác:
130 Dung dịch chuẩn ORP (ORP Standard) 600 mV , +/- 5 % 66 Chai 500ml `- Đóng chai: 500 mL - Giá trị: 100 mV - Độ chính xác:
131 Dung dịch điện cực DO 88 Chai 500ml Đóng chai: 500 mL - Giá trị: 0 mg/L - Độ chính xác:
132 Dung dịch chuẩn DO điểm 0 - Giá trị: 0 2 Chai 500ml - Dung dịch sản xuất đạt tiêu chuẩn NPL hoặc NIST; - Độ chính xác ± 1-2%; - Hạn sử dụng ( từ ngày đặt hàng) ít nhất 2/3 từ ngày sản xuất đến hạn sử dụng - Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa. Xuất xứ: EU hoặc tương đương
133 Dung dịch chuẩn TSS (Total Suspended Solids) 10 mg/L 44 Chai 500ml Đóng chai: 500 mL - Giá trị: 10 mg/L - Độ chính xác:
134 Dung dịch chuẩn TSS (Total Suspended Solids) 100 mg/L 44 Chai 500ml Đóng chai: 500 mL - Giá trị: 100 mg/L - Độ chính xác:
135 Dung dịch chuẩn TSS (Total Suspended Solids) 1000 mg/L 44 Chai 500ml Đóng chai: 500 mL - Giá trị: 1000 mg/L - Độ chính xác:
136 Dung dịch làm sạch điện cực 66 Chai 500ml Đóng chai: 500 mL - Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S. - Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa. - Hạn sử dụng (từ ngày đặt hàng): ít nhất 2/3 từ ngày sản xuất đến hạn sử dụng Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương
137 Nước siêu tinh khiết cho cảm biến DI Water 2.700 Lít Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S. . - Độ dẫn tại 250C: 0.055 µS/cm - Trở kháng tại 250C: 18.2 MΩ-cm - Hạn sử dụng (từ ngày đặt hàng): ít nhất 2/3 từ ngày sản xuất đến hạn sử dụng - Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa Xuất xử: Châu Á hoặc EU
138 Nước rửa đầu đo 154 Lít Đóng chai: 1 L - Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S. - Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa. - Hạn sử dụng (từ ngày đặt hàng): ít nhất 2/3 từ ngày sản xuất đến hạn sử dụng Xuất xứ: Việt Nam hoặc Châu Á
139 Pin chuyên dụng 111 Cục Pin AAA, điện áp 1,5v. Chất liệu pin được làm từ các nguyên liệu như than (các bon), lithium, alkaline (kiềm)
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->