Gói thầu: Gói thầu số 1: Sửa chữa cải tạo chợ tự sản tự tiêu
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210324290-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/03/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG - HỘI XÂY DỰNG ĐỒNG NAI |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Sửa chữa cải tạo chợ tự sản tự tiêu |
| Số hiệu KHLCNT | 20210324219 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư phát triển của công ty |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-11 15:57:00 đến ngày 2021-03-22 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,806,289,039 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SỬA CHỮA CẢI TẠO CHỢ TỰ SẢN TỰ TIÊU | |||
| 1 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo hồ sơ thiết kế | 6,867 | tấn |
| 2 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 12,422 | tấn |
| 3 | CCLD ty giằng xà gồ D12 | Theo hồ sơ thiết kế | 324 | bộ |
| 4 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo hồ sơ thiết kế | 6,867 | tấn |
| 5 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 12,422 | tấn |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt bu lông M12x30 liên kết (bu lông 8.8) (đã bao gồm tán + long đền) | Theo hồ sơ thiết kế | 2.744 | con |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 199,814 | m2 |
| 8 | Lợp mái che bằng tôn Cliplock | Theo hồ sơ thiết kế | 19,556 | 100m2 |
| 9 | Lợp mái che bằng tôn múi chiều dài bất kì | Theo hồ sơ thiết kế | 12,266 | 100m2 |
| 10 | Cung cấp đai Cliplock 970 | Theo hồ sơ thiết kế | 2.223 | cái |
| 11 | Lợp mái che bằng tôn múi chiều dài bất kì (diềm mái dày 4,5zem) | Theo hồ sơ thiết kế | 5,186 | 100m2 |
| 12 | CCLD máng xối tole dày 5 zem | Theo hồ sơ thiết kế | 186 | m |
| 13 | Ống PVC D140 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,715 | 100m |
| 14 | Ống uPVC D114 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,43 | 100m |
| 15 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 140mm | Theo hồ sơ thiết kế | 39 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114mm | Theo hồ sơ thiết kế | 52 | cái |
| 17 | Lắp đặt phễu thu ĐK 140mm | Theo hồ sơ thiết kế | 26 | cái |
| 18 | Lắp đặt phễu thu ĐK 114mm | Theo hồ sơ thiết kế | 13 | cái |
| 19 | Cung cấp cầu chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế | 39 | cái |
| 20 | Cung cấp lưới chống rơi an toàn lao động (tính 50%) | Theo hồ sơ thiết kế | 992 | m2 |
| 21 | Cung cấp bạt che chắn chống cháy (tính 50%) | Theo hồ sơ thiết kế | 992 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 269,88 | m2 |
| 23 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế | 269,88 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 269,88 | m2 |
| 25 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 499,02 | m2 |
| 26 | Khoét tôn để hàn khung kèo mới | Theo hồ sơ thiết kế | 688 | cái |
| 27 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện >=2m | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 28 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 30 | Cung cấp PL22 LED TYPE | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 31 | Lắp đặt linh kiện điện chống giật | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 32 | Lắp đặt CU BUS BAR & SUPPORT (THANH ĐỒNG) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 33 | Lắp đặt PVC WIRE | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 34 | Cung cấp lắp đặt máng cáp mạ kẽm 200x50x1,5mm có nắp | Theo hồ sơ thiết kế | 52 | m |
| 35 | Cung cấp lắp đặt máng cáp mạ kẽm 100x50x1,5mm có nắp | Theo hồ sơ thiết kế | 830 | m |
| 36 | Cung cấp lắp đặt tê máng cáp mạ kẽm 200x50x1,5mm có nắp | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 37 | Cung cấp co ngang máng cáp mạ kẽm 200x50x1,5mm có nắp | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 38 | Cung cấp co xuống máng cáp mạ kẽm 200x50x1,5mm có nắp | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 39 | Cung cấp co lên máng cáp mạ kẽm 200x50x1,5mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 40 | Cung cấp tê giảm máng cáp 200x50x1,5mm xuống 100x50x1,5mm có nắp | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 41 | Cung cấp giảm máng cáp mạ kẽm 200x50x1,5mm xuống 100x50x1,5mm có nắp | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 42 | Cung cấp tê máng cáp mạ kẽm 100x50x1,5mm có nắp 1,2ly | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 43 | Cung cấp chữ thập máng cáp mạ kẽm 100x50x1,5mm có nắp | Theo hồ sơ thiết kế | 58 | cái |
| 44 | Cung cấp chữ thập máng cáp mạ kẽm 2 đầu 200x50x1,5mm và 2 đầu 100x50x1,5mm | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 45 | Cung cấp co xuống cáp mạ kẽm 100x50x1,5mm có nắp | Theo hồ sơ thiết kế | 34 | cái |
| 46 | Cung cấp co lên máng cáp mạ kẽm 100x50x1,5mm có nắp | Theo hồ sơ thiết kế | 34 | cái |
| 47 | Cung cấp bass treo máng cáp mạ kẽm 200x50x1,5mm | Theo hồ sơ thiết kế | 35 | cái |
| 48 | Cung cấp bass treo máng cáp mạ kẽm 100x50x1,5mm | Theo hồ sơ thiết kế | 554 | cái |
| 49 | Cung cấp kẹp xà gồ treo ty | Theo hồ sơ thiết kế | 589 | cái |
| 50 | Cung cấp ty răng sắt V | Theo hồ sơ thiết kế | 1.470 | m |
| 51 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Theo hồ sơ thiết kế | 5.402 | m |
| 52 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | m |
| 53 | Lắp đặt đèn led dài 1,2m | Theo hồ sơ thiết kế | 321 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.2E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.4E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng xây mới hoặc cải tạo sửa chữa cấp 3 trở lên có kết cấu kèo, xà gồ thép; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 1.960.000.000 VND. Tài liệu chứng minh: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; hóa đơn VAT đầy đủ giá trị.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 1.960.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi