Gói thầu: Xây lắp công trình Nâng cấp kênh nội đồng bản Che Phai + bản Kép (giai đoạn 2)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210320059-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/03/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án các công trình huyện Tuần Giáo
Tên gói thầu Xây lắp công trình Nâng cấp kênh nội đồng bản Che Phai + bản Kép (giai đoạn 2)
Số hiệu KHLCNT 20210232297
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-19 14:11:00 đến ngày 2021-03-26 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,450,419,030 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TUYẾN KÊNH C
1 Đào móng công trình, đất cấp II Theo HSTK 298,315 m3
2 Đào móng công trình, đất cấp III Theo HSTK 74,579 m3
3 Đắp đất nền móng công trình Theo HSTK 803,488 m3
4 Đào xúc đất về đắp, đất cấp III Theo HSTK 4,3059 100m3
5 Vận chuyển, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại Theo HSTK 430,594 m3
6 Vận chuyển, cự ly vận chuyển 140m tiếp theo - Đất các loại Theo HSTK 430,594 m3
B KÊNH 70x70 - TUYẾN C
1 Bê tông lót móng, đá 1x2, mác 100 Theo HSTK 0,846 m3
2 Bê tông kênh, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK 5,159 m3
3 Ván khuôn kênh Theo HSTK 0,5472 100m2
4 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 3 lớp giấy 4 lớp nhựa Theo HSTK 0,0063 m2
5 SXLD cốt thép kênh, đường kính Theo HSTK 0,2414 tấn
C KÊNH 50x70 - TUYẾN C
1 Bê tông lót móng, đá 1x2, mác 100 Theo HSTK 4,873 m3
2 Bê tông kênh, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK 34,553 m3
3 Ván khuôn kênh Theo HSTK 4,004 100m2
4 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 3 lớp giấy 4 lớp nhựa Theo HSTK 5,083 m2
5 SXLD cốt thép kênh, đường kính Theo HSTK 1,6266 tấn
D KÊNH CHUYỂN TIẾP 70x70-:-50x70 - TUYẾN C
1 Bê tông lót móng, đá 1x2, mác 100 Theo HSTK 0,126 m3
2 Bê tông kênh, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK 0,872 m3
3 Ván khuôn kênh Theo HSTK 0,0792 100m2
4 SXLD cốt thép kênh, đường kính Theo HSTK 0,0379 tấn
E KÊNH 50x50 - TUYẾN C
1 Bê tông lót móng, đá 1x2, mác 100 Theo HSTK 44,954 m3
2 Bê tông kênh, đá 1x2, mác 150 Theo HSTK 226,284 m3
3 Ván khuôn kênh Theo HSTK 28,503 100m2
4 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 3 lớp giấy 4 lớp nhựa Theo HSTK 41,28 m2
5 SXLD cốt thép kênh, đường kính Theo HSTK 13,313 tấn
6 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK 5,5464 m3
7 SXLD cốt thép tấm đan, đường kính Theo HSTK 0,2388 tấn
8 Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan Theo HSTK 0,2951 100m2
9 Lắp dựng tấm đan Theo HSTK 78 cái
10 Lắp dựng ống tưới D50 Theo HSTK 0,05 100m
F KÊNH 70x50 - TUYẾN C
1 Bê tông lót móng, đá 1x2, mác 100 Theo HSTK 0,846 m3
2 Bê tông kênh, đá 1x2, mác 150 Theo HSTK 4,287 m3
3 Ván khuôn kênh Theo HSTK 0,4032 100m2
4 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 3 lớp giấy 4 lớp nhựa Theo HSTK 0,54 m2
5 SXLD cốt thép kênh, đường kính Theo HSTK 0,204 tấn
G KÊNH CHUYỂN TIẾP 50x50-:-70x50 - TUYẾN C
1 Bê tông lót móng, đá 1x2, mác 100 Theo HSTK 0,252 m3
2 Bê tông kênh, đá 1x2, mác 150 Theo HSTK 1,44 m3
3 Ván khuôn kênh Theo HSTK 0,1344 100m2
4 SXLD cốt thép kênh, đường kính Theo HSTK 0,0694 tấn
H BỂ TIÊU NĂNG C9; C14 - TUYẾN C
1 Đào móng công trình, đất cấp II Theo HSTK 4,7872 m3
2 Đào móng công trình, đất cấp III Theo HSTK 1,1968 m3
3 Đắp đất nền móng công trình Theo HSTK 13,634 m3
4 Bê tông lót móng, đá 1x2, mác 100 Theo HSTK 0,442 m3
5 Bê tông bể tiêu năng, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK 5,54 m3
6 Ván khuôn bể tiêu năng Theo HSTK 0,4236 100m2
7 SXLD cốt thép bể tiêu năng, đường kính Theo HSTK 0,3524 tấn
I BỂ THU - TUYẾN C
1 Đào móng công trình, đất cấp II Theo HSTK 9,619 m3
2 Đào móng công trình, đất cấp III Theo HSTK 2,405 m3
3 Đắp đất nền móng công trình Theo HSTK 5,4 m3
4 Bê tông lót móng, đá 1x2, mác 100 Theo HSTK 0,36 m3
5 Bê tông bể thu, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK 4,128 m3
6 Ván khuôn bể thu Theo HSTK 0,3648 100m2
7 SXLD cốt thép bể thu, đường kính Theo HSTK 0,272 tấn
J CỬA THU C41 - TUYẾN C
1 Đào móng công trình, đất cấp II Theo HSTK 0,336 m3
2 Đào móng công trình, đất cấp III Theo HSTK 0,084 m3
3 Đắp đất nền móng công trình Theo HSTK 0,678 m3
4 Bê tông lót móng, đá 1x2, mác 100 Theo HSTK 0,113 m3
5 Bê tông cửa thu, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK 0,8078 m3
6 Ván khuôn cửa thu Theo HSTK 0,0716 100m2
K CỬA XẢ C86 - TUYẾN C
1 Đắp đất nền móng công trình Theo HSTK 0,52 m3
2 Bê tông lót móng, đá 1x2, mác 100 Theo HSTK 0,026 m3
3 Bê tông cửa xả, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK 0,148 m3
4 Ván khuôn cửa xả Theo HSTK 0,0144 100m2
5 Phai gỗ Theo HSTK 1 cái
L BẬC NƯỚC 0,4M (2 CÁI) - TUYẾN C
1 Đào móng công trình, đất cấp II Theo HSTK 1,016 m3
2 Đào móng công trình, đất cấp III Theo HSTK 0,254 m3
3 Đắp đất nền móng công trình Theo HSTK 8,992 m3
4 Bê tông lót móng, đá 1x2, mác 100 Theo HSTK 0,3958 m3
5 Bê tông bậc nước, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK 3,3058 m3
6 Ván khuôn bậc nước Theo HSTK 0,1664 100m2
7 SXLD cốt thép bậc nước, đường kính Theo HSTK 0,1535 tấn
M BẬC NƯỚC 0,3M (5 CÁI) - TUYẾN C
1 Đào móng công trình, đất cấp II Theo HSTK 6,5912 m3
2 Đào móng công trình, đất cấp III Theo HSTK 1,6478 m3
3 Đắp đất nền móng công trình Theo HSTK 17,576 m3
4 Bê tông lót móng, đá 1x2, mác 100 Theo HSTK 0,9895 m3
5 Bê tông bậc nước, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK 7,351 m3
6 Ván khuôn bậc nước Theo HSTK 0,416 100m2
7 SXLD cốt thép bậc nước, đường kính Theo HSTK 0,3838 tấn
N TUYẾN NHÁNH A
1 Đào móng công trình, đất cấp II Theo HSTK 9,5184 m3
2 Đào móng công trình, đất cấp III Theo HSTK 2,3796 m3
3 Đắp đất nền móng công trình Theo HSTK 57,322 m3
4 Đào xúc đất về đắp, đất cấp III Theo HSTK 0,4542 100m3
5 Vận chuyển, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại Theo HSTK 45,424 m3
6 Vận chuyển, cự ly vận chuyển 140m tiếp theo - Đất các loại Theo HSTK 45,424 m3
7 Bê tông lót móng, đá 1x2, mác 100 Theo HSTK 4,15 m3
8 Bê tông kênh, đá 1x2, mác 150 Theo HSTK 13,985 m3
9 Ván khuôn kênh Theo HSTK 2,033 100m2
10 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 3 lớp giấy 4 lớp nhựa Theo HSTK 4,224 m2
11 SXLD cốt thép kênh, đường kính Theo HSTK 0,659 tấn
12 Lắp đặt ống tưới D50 Theo HSTK 0,05 100m
O TUYẾN NHÁNH B
1 Đào móng công trình, đất cấp II Theo HSTK 21,808 m3
2 Đào móng công trình, đất cấp III Theo HSTK 5,452 m3
3 Đắp đất nền móng công trình Theo HSTK 38,033 m3
4 Đào xúc đất về đắp, đất cấp III Theo HSTK 0,1077 100m3
5 Vận chuyển, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại Theo HSTK 10,773 m3
6 Vận chuyển, cự ly vận chuyển 140m tiếp theo - Đất các loại Theo HSTK 10,773 m3
7 Bê tông lót móng, đá 1x2, mác 100 Theo HSTK 3,51 m3
8 Bê tông kênh, đá 1x2, mác 150 Theo HSTK 11,832 m3
9 Ván khuôn kênh Theo HSTK 1,72 100m2
10 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 3 lớp giấy 4 lớp nhựa Theo HSTK 3,59 m2
11 SXLD cốt thép kênh, đường kính Theo HSTK 0,558 tấn
12 Lắp đặt ống tưới D50 Theo HSTK 0,05 100m
13 Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày tường Theo HSTK 0,01 m3
P CỬA CHIA NƯỚC - NHÁNH B
1 Đào móng công trình, đất cấp II Theo HSTK 0,1536 m3
2 Đào móng công trình, đất cấp III Theo HSTK 0,0384 m3
3 Đắp đất nền móng công trình Theo HSTK 0,208 m3
4 Bê tông lót móng, đá 1x2, mác 100 Theo HSTK 0,026 m3
5 Bê tông cửa chia nước, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK 0,128 m3
6 Ván khuôn cửa chia nước Theo HSTK 0,0144 100m2
7 Phai gỗ Theo HSTK 1 cái
Q TUYẾN KÊNH NHÁNH T
1 Đào móng công trình, đất cấp II Theo HSTK 67,965 m3
2 Đào móng công trình, đất cấp III Theo HSTK 16,991 m3
3 Đắp đất nền móng công trình Theo HSTK 212,238 m3
4 Đào xúc đất về đắp, đất cấp III Theo HSTK 1,2728 100m3
5 Vận chuyển, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại Theo HSTK 127,282 m3
6 Vận chuyển, cự ly vận chuyển 140m tiếp theo - Đất các loại Theo HSTK 127,282 m3
R Kênh 40x40 M150 - NHÁNH T
1 Bê tông lót móng, đá 1x2, mác 100 Theo HSTK 15,53 m3
2 Bê tông kênh, đá 1x2, mác 150 Theo HSTK 61,158 m3
3 Ván khuôn kênh Theo HSTK 9,897 100m2
4 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 3 lớp giấy 4 lớp nhựa Theo HSTK 8,998 m2
5 SXLD cốt thép kênh, đường kính Theo HSTK 2,672 tấn
6 Lắp đặt ống tưới D50 Theo HSTK 0,05 100m
S KÊNH DỐC 40x40 M200 - NHÁNH T
1 Bê tông lót móng, đá 1x2, mác 100 Theo HSTK 1,33 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK 6,321 m3
3 Ván khuôn kênh Theo HSTK 0,813 100m2
4 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 3 lớp giấy 4 lớp nhựa Theo HSTK 0,96 m2
5 SXLD cốt thép kênh, đường kính Theo HSTK 0,219 tấn
T HỐ THU NƯỚC CỌC T1 - NHÁNH T
1 Đào móng công trình, đất cấp II Theo HSTK 3,1724 m3
2 Đào móng công trình, đất cấp III Theo HSTK 0,7931 m3
3 Đắp đất nền móng công trình Theo HSTK 1,239 m3
4 Bê tông lót móng, đá 1x2, mác 100 Theo HSTK 0,1678 m3
5 Bê tông hố thu nước, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK 1,705 m3
6 Ván khuôn hố thu Theo HSTK 0,083 100m2
7 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK 0,0672 m3
8 SXLD cốt thép tấm đan, đường kính Theo HSTK 0,0036 tấn
9 Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan Theo HSTK 0,0037 100m2
10 Lắp dựng tấm đan Theo HSTK 1 cái
11 Phai gỗ Theo HSTK 1 cái
U BỂ TIÊU NĂNG (02 BỂ) - NHÁNH T
1 Đào móng công trình, đất cấp II Theo HSTK 3,4944 m3
2 Đào móng công trình, đất cấp III Theo HSTK 0,8736 m3
3 Đắp đất nền móng công trình Theo HSTK 3,192 m3
4 Bê tông lót móng, đá 1x2, mác 100 Theo HSTK 0,24 m3
5 Bê tông bể tiêu năng, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK 2,752 m3
6 Ván khuôn bể tiêu năng Theo HSTK 0,212 100m2
7 SXLD cốt thép bể tiêu năng, đường kính Theo HSTK 0,181 tấn
V CỬA CHIA NƯỚC - NHÁNH T
1 Đào móng công trình, đất cấp II Theo HSTK 0,1088 m3
2 Đào móng công trình, đất cấp III Theo HSTK 0,0272 m3
3 Đắp đất nền móng công trình Theo HSTK 0,192 m3
4 Bê tông lót móng, đá 1x2, mác 100 Theo HSTK 0,026 m3
5 Bê tông cửa chia nước, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK 0,128 m3
6 Ván khuôn cửa chia nước Theo HSTK 0,0144 100m2
7 Phai gỗ Theo HSTK 1 cái
W BẬC NƯỚC T39 - NHÁNH T
1 Đào móng công trình, đất cấp II Theo HSTK 1,148 m3
2 Đào móng công trình, đất cấp III Theo HSTK 0,287 m3
3 Đắp đất nền móng công trình Theo HSTK 3,006 m3
4 Bê tông lót móng, đá 1x2, mác 100 Theo HSTK 0,18 m3
5 Bê tông bậc nước, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK 1,238 m3
6 Ván khuôn bậc nước Theo HSTK 0,144 100m2
7 SXLD cốt thép bậc nước, đường kính Theo HSTK 0,059 tấn
8 Phai gỗ Theo HSTK 1 cái
X TUYẾN KÊNH NHÁNH T31 -:- T31.6
1 Đào móng công trình, đất cấp II Theo HSTK 4,6899 m3
2 Đào móng công trình, đất cấp III Theo HSTK 1,1725 m3
3 Đắp đất nền móng công trình Theo HSTK 18,5519 m3
4 Đào xúc đất về đắp, đất cấp III Theo HSTK 0,1269 100m3
5 Vận chuyển, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại Theo HSTK 12,6895 m3
6 Vận chuyển, cự ly vận chuyển 140m tiếp theo - Đất các loại Theo HSTK 12,6895 m3
7 Bê tông lót móng, đá 1x2, mác 100 Theo HSTK 2,02 m3
8 Bê tông kênh, đá 1x2, mác 150 Theo HSTK 6,8032 m3
9 Ván khuôn kênh Theo HSTK 0,9888 100m2
10 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 3 lớp giấy 4 lớp nhựa Theo HSTK 2,112 m2
11 SXLD cốt thép kênh, đường kính Theo HSTK 0,321 tấn
12 Lắp đặt ống tưới D50 Theo HSTK 0,05 100m
Y TUYẾN KÊNH NHÁNH H
1 Đào móng công trình, đất cấp II Theo HSTK 66,9397 m3
2 Đào móng công trình, đất cấp III Theo HSTK 16,7349 m3
3 Đắp đất nền móng công trình Theo HSTK 156,8271 m3
4 Đào xúc đất về đắp, đất cấp III Theo HSTK 0,7315 100m3
5 Vận chuyển, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại Theo HSTK 73,1525 m3
6 Vận chuyển, cự ly vận chuyển 140m tiếp theo - Đất các loại Theo HSTK 73,1525 m3
Z KÊNH 50x50 (H1-H9) - NHÁNH H
1 Bê tông lót móng, đá 1x2, mác 100 Theo HSTK 3,541 m3
2 Bê tông kênh, đá 1x2, mác 150 Theo HSTK 17,794 m3
3 Ván khuôn kênh Theo HSTK 2,245 100m2
4 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 3 lớp giấy 4 lớp nhựa Theo HSTK 3,36 m2
5 SXLD cốt thép kênh, đường kính Theo HSTK 1,049 tấn
6 Lắp đặt ống tưới D50 Theo HSTK 0,05 100m
AA KÊNH 40x40 (H9-H32) - NHÁNH H
1 Bê tông lót móng, đá 1x2, mác 100 Theo HSTK 12,49 m3
2 Bê tông kênh, đá 1x2, mác 150 Theo HSTK 49,182 m3
3 Ván khuôn kênh Theo HSTK 7,959 100m2
4 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 3 lớp giấy 4 lớp nhựa Theo HSTK 7,296 m2
5 SXLD cốt thép kênh, đường kính Theo HSTK 2,149 tấn
6 Lắp đặt ống tưới D50 Theo HSTK 0,05 100m
7 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK 0,134 m3
8 SXLD cốt thép tấm đan, đường kính Theo HSTK 0,006 tấn
9 Ván khuôn tấm đan Theo HSTK 0,008 100m2
10 Lắp dựng tấm đan Theo HSTK 2 cái
AB HỐ THU NƯỚC CỌC H2 - NHÁNH H
1 Đào móng công trình, đất cấp II Theo HSTK 1,858 m3
2 Đào móng công trình, đất cấp III Theo HSTK 0,465 m3
3 Đắp đất nền móng công trình Theo HSTK 1,196 m3
4 Bê tông lót móng, đá 1x2, mác 100 Theo HSTK 0,168 m3
5 Bê tông hố thu nước, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK 2,064 m3
6 Ván khuôn hố thu nước Theo HSTK 0,068 100m2
AC CỬA THU NƯỚC H1 - NHÁNH H
1 Đào móng công trình, đất cấp II Theo HSTK 0,464 m3
2 Đào móng công trình, đất cấp III Theo HSTK 0,116 m3
3 Đắp đất nền móng công trình Theo HSTK 0,429 m3
4 Bê tông lót móng, đá 1x2, mác 100 Theo HSTK 0,055 m3
5 Bê tông cửa thu nước, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK 0,838 m3
6 Ván khuôn cửa thu nước Theo HSTK 0,033 100m2
AD BẬC XẢ NƯỚC CỌC H8 - NHÁNH H
1 Đào móng công trình, đất cấp II Theo HSTK 6,647 m3
2 Đào móng công trình, đất cấp III Theo HSTK 1,662 m3
3 Đắp đất nền móng công trình Theo HSTK 2,806 m3
4 Bê tông lót móng, đá 1x2, mác 100 Theo HSTK 0,205 m3
5 Bê tông bậc xả nước, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK 1,527 m3
6 Ván khuôn bậc xả nước Theo HSTK 0,135 100m2
7 SXLD cốt thép bậc xả nước, đường kính Theo HSTK 0,074 tấn
8 Phai gỗ Theo HSTK 1 cái
AE CỬA CHIA NƯỚC H26 - NHÁNH H
1 Đào móng công trình, đất cấp II Theo HSTK 0,07 m3
2 Đào móng công trình, đất cấp III Theo HSTK 0,048 m3
3 Đắp đất nền móng công trình Theo HSTK 0,24 m3
4 Bê tông lót móng, đá 1x2, mác 100 Theo HSTK 0,026 m3
5 Bê tông cửa chia nước, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK 0,148 m3
6 Ván khuôn cửa chia nước Theo HSTK 0,014 100m2
7 Phai gỗ Theo HSTK 1 cái
AF KÊNH 40x40 (CỌC 1-12) TUYẾN 1
1 Đào móng công trình, đất cấp II Theo HSTK 18,902 m3
2 Đào móng công trình, đất cấp III Theo HSTK 4,725 m3
3 Đắp đất nền móng công trình Theo HSTK 82,366 m3
4 Đào xúc đất về đắp, đất cấp III Theo HSTK 0,5874 100m3
5 Vận chuyển, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại Theo HSTK 58,739 m3
6 Vận chuyển, cự ly vận chuyển 140m tiếp theo - Đất các loại Theo HSTK 58,739 m3
7 Bê tông lót móng, đá 1x2, mác 100 Theo HSTK 4,76 m3
8 Bê tông kênh, đá 1x2, mác 150 Theo HSTK 18,725 m3
9 Ván khuôn kênh Theo HSTK 3,0299 100m2
10 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 3 lớp giấy 4 lớp nhựa Theo HSTK 2,6752 m2
11 SXLD cốt thép kênh, đường kính Theo HSTK 0,8182 tấn
12 Lắp đặt ống tưới D50 Theo HSTK 0,05 100m
AG CỬA CHIA NƯỚC - TUYẾN 1
1 Đào móng công trình, đất cấp II Theo HSTK 0,077 m3
2 Đào móng công trình, đất cấp III Theo HSTK 0,019 m3
3 Đắp đất nền móng công trình Theo HSTK 0,296 m3
4 Bê tông lót móng, đá 1x2, mác 100 Theo HSTK 0,026 m3
5 Bê tông cửa chia nước, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK 0,148 m3
6 Ván khuôn cửa chia nước Theo HSTK 0,014 100m2
7 Phai gỗ Theo HSTK 1 cái
AH BẬC NƯỚC - TUYẾN 1
1 Đào móng công trình, đất cấp II Theo HSTK 1,072 m3
2 Đào móng công trình, đất cấp III Theo HSTK 0,268 m3
3 Đắp đất nền móng công trình Theo HSTK 3,994 m3
4 Bê tông lót móng, đá 1x2, mác 100 Theo HSTK 0,18 m3
5 Bê tông bậc nước, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK 1,238 m3
6 Ván khuôn bậc nước Theo HSTK 0,144 100m2
7 SXLD cốt thép bậc nước, đường kính Theo HSTK 0,059 tấn
8 Phai gỗ Theo HSTK 1 cái
AI TUYẾN KÊNH NHÁNH D
1 Đào móng công trình, đất cấp II Theo HSTK 15,756 m3
2 Đào móng công trình, đất cấp III Theo HSTK 3,939 m3
3 Đắp đất nền móng công trình Theo HSTK 45,94 m3
4 Đào xúc đất về đắp, đất cấp III Theo HSTK 0,2625 100m3
5 Vận chuyển, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại Theo HSTK 26,245 m3
6 Vận chuyển, cự ly vận chuyển 140m tiếp theo - Đất các loại Theo HSTK 26,245 m3
7 Bê tông lót móng, đá 1x2, mác 100 Theo HSTK 3,93 m3
8 Bê tông kênh, đá 1x2, mác 150 Theo HSTK 15,491 m3
9 Ván khuôn kênh Theo HSTK 2,506 100m2
10 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 3 lớp giấy 4 lớp nhựa Theo HSTK 2,189 m2
11 SXLD cốt thép kênh, đường kính Theo HSTK 0,677 tấn
12 Lắp đặt ống tưới D50 Theo HSTK 0,05 100m
AJ BẬC NƯỚC - NHÁNH D
1 Đào móng công trình, đất cấp II Theo HSTK 1,321 m3
2 Đào móng công trình, đất cấp III Theo HSTK 0,33 m3
3 Đắp đất nền móng công trình Theo HSTK 2,812 m3
4 Bê tông lót móng, đá 1x2, mác 100 Theo HSTK 0,18 m3
5 Bê tông bậc nước, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK 1,241 m3
6 Ván khuôn bậc nước Theo HSTK 0,145 100m2
7 SXLD cốt thép bậc nước, đường kính Theo HSTK 0,059 tấn
8 Phai gỗ Theo HSTK 1 cái
AK TUYẾN KÊNH NHÁNH N36-N46
1 Đào móng công trình, đất cấp II Theo HSTK 19,707 m3
2 Đào móng công trình, đất cấp III Theo HSTK 4,927 m3
3 Đắp đất nền móng công trình Theo HSTK 80,417 m3
4 Đào xúc đất về đắp, đất cấp III Theo HSTK 0,558 100m3
5 Vận chuyển, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại Theo HSTK 55,784 m3
6 Vận chuyển, cự ly vận chuyển 140m tiếp theo - Đất các loại Theo HSTK 55,784 m3
7 Bê tông lót móng, đá 1x2, mác 100 Theo HSTK 5,28 m3
8 Bê tông kênh, đá 1x2, mác 150 Theo HSTK 20,79 m3
9 Ván khuôn kênh Theo HSTK 3,364 100m2
10 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 3 lớp giấy 4 lớp nhựa Theo HSTK 3,162 m2
11 SXLD cốt thép kênh, đường kính Theo HSTK 0,909 tấn
12 Lắp đặt ống tưới D50 Theo HSTK 0,05 100m
AL TUYẾN KÊNH NHÁNH N36-:-11
1 Đào móng công trình, đất cấp II Theo HSTK 30,299 m3
2 Đào móng công trình, đất cấp III Theo HSTK 7,575 m3
3 Đắp đất nền móng công trình Theo HSTK 53,043 m3
4 Đào xúc đất về đắp, đất cấp III Theo HSTK 0,152 100m3
5 Vận chuyển, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại Theo HSTK 15,169 m3
6 Vận chuyển, cự ly vận chuyển 140m tiếp theo - Đất các loại Theo HSTK 15,169 m3
7 Bê tông lót móng, đá 1x2, mác 100 Theo HSTK 4,43 m3
8 Bê tông kênh, đá 1x2, mác 150 Theo HSTK 17,43 m3
9 Ván khuôn kênh Theo HSTK 2,821 100m2
10 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 3 lớp giấy 4 lớp nhựa Theo HSTK 2,675 m2
11 SXLD cốt thép kênh, đường kính Theo HSTK 0,762 tấn
12 Lắp đặt ống tưới D50 Theo HSTK 0,05 100m
AM BẬC NƯỚC (02 CÁI) - NHÁNH N36-:-1
1 Đào móng công trình, đất cấp II Theo HSTK 4,367 m3
2 Đào móng công trình, đất cấp III Theo HSTK 1,092 m3
3 Đắp đất nền móng công trình Theo HSTK 5,054 m3
4 Bê tông lót móng, đá 1x2, mác 100 Theo HSTK 0,36 m3
5 Bê tông bậc nước, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK 2,477 m3
6 Ván khuôn bậc nước Theo HSTK 0,289 100m2
7 SXLD cốt thép bậc nước, đường kính Theo HSTK 0,118 tấn
8 Phai gỗ Theo HSTK 2 cái
AN TUYẾN KÊNH NHÁNH K
1 Đào móng công trình, đất cấp II Theo HSTK 40,434 m3
2 Đào móng công trình, đất cấp III Theo HSTK 10,108 m3
3 Đắp đất nền móng công trình Theo HSTK 188,481 m3
4 Đào xúc đất về đắp, đất cấp III Theo HSTK 1,379 100m3
5 Vận chuyển, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại Theo HSTK 137,939 m3
6 Vận chuyển, cự ly vận chuyển 140m tiếp theo - Đất các loại Theo HSTK 137,939 m3
7 Bê tông lót móng, đá 1x2, mác 100 Theo HSTK 10,718 m3
8 Bê tông kênh, đá 1x2, mác 150 Theo HSTK 53,911 m3
9 Ván khuôn kênh Theo HSTK 6,796 100m2
10 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 3 lớp giấy 4 lớp nhựa Theo HSTK 9,6 m2
11 SXLD cốt thép kênh, đường kính Theo HSTK 3,174 tấn
12 Lắp đặt ống tưới D50 Theo HSTK 0,05 100m
AO BẬC NƯỚC (02 CÁI) - NHÁNH K
1 Đào móng công trình, đất cấp II Theo HSTK 4,374 m3
2 Đào móng công trình, đất cấp III Theo HSTK 1,094 m3
3 Đắp đất nền móng công trình Theo HSTK 3,94 m3
4 Bê tông lót móng, đá 1x2, mác 100 Theo HSTK 0,36 m3
5 Bê tông bậc nước, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK 2,481 m3
6 Ván khuôn bậc nước Theo HSTK 0,29 100m2
7 SXLD cốt thép bậc nước, đường kính Theo HSTK 0,118 tấn
8 Phai gỗ Theo HSTK 2 cái
AP TUYẾN KÊNH G+I
1 Đào móng công trình, đất cấp II Theo HSTK 51,844 m3
2 Đào móng công trình, đất cấp III Theo HSTK 12,961 m3
3 Đắp đất nền móng công trình Theo HSTK 81,861 m3
4 Đào xúc đất về đắp, đất cấp III Theo HSTK 0,1706 100m3
5 Vận chuyển, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại Theo HSTK 17,056 m3
6 Vận chuyển, cự ly vận chuyển 140m tiếp theo - Đất các loại Theo HSTK 17,056 m3
7 Bê tông lót móng, đá 1x2, mác 100 Theo HSTK 9,65 m3
8 Bê tông kênh, đá 1x2, mác 150 Theo HSTK 32,542 m3
9 Ván khuôn kênh Theo HSTK 4,731 100m2
10 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 3 lớp giấy 4 lớp nhựa Theo HSTK 9,715 m2
11 SXLD cốt thép kênh, đường kính Theo HSTK 1,534 tấn
12 Lắp đặt ống tưới D50 Theo HSTK 0,1 100m
AQ BẬC NƯỚC (02 CÁI) - NHÁNH G+I
1 Đào móng công trình, đất cấp II Theo HSTK 3,968 m3
2 Đào móng công trình, đất cấp III Theo HSTK 0,992 m3
3 Đắp đất nền móng công trình Theo HSTK 3,198 m3
4 Bê tông lót móng, đá 1x2, mác 100 Theo HSTK 0,36 m3
5 Bê tông bậc nước, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK 2,227 m3
6 Ván khuôn bậc nước Theo HSTK 0,248 100m2
7 SXLD cốt thép bậc nước, đường kính Theo HSTK 0,102 tấn
8 Phai gỗ Theo HSTK 2 cái
AR RÃNH CHỊU LỰC - NHÁNH G+I
1 Bê tông lót móng, đá 1x2, mác 100 Theo HSTK 0,27 m3
2 Bê tông rãnh chịu lực, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK 0,657 m3
3 SXLD cốt thép rãnh, đường kính Theo HSTK 0,023 tấn
4 SXLD cốt thép rãnh, đường kính > 10mm Theo HSTK 0,033 tấn
5 Ván khuôn rãnh Theo HSTK 0,068 100m2
6 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 3 lớp giấy 4 lớp nhựa Theo HSTK 0,693 m2
7 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK 0,18 m3
8 SXLD cốt thép tấm đan, đường kính Theo HSTK 0,02 tấn
9 Ván khuôn tấm đan Theo HSTK 0,011 100m2
10 Lắp dựng tấm đan Theo HSTK 3 cấu kiện
11 Phá dỡ tường bê tông cốt thép chiều dày tường Theo HSTK 0,02 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.175E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.62E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->