Gói thầu: Xây lắp công trình Nâng cấp kênh nội đồng bản Che Phai + bản Kép (giai đoạn 2)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210320059-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/03/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án các công trình huyện Tuần Giáo |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình Nâng cấp kênh nội đồng bản Che Phai + bản Kép (giai đoạn 2) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210232297 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-19 14:11:00 đến ngày 2021-03-26 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,450,419,030 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TUYẾN KÊNH C | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo HSTK | 298,315 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, đất cấp III | Theo HSTK | 74,579 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình | Theo HSTK | 803,488 | m3 |
| 4 | Đào xúc đất về đắp, đất cấp III | Theo HSTK | 4,3059 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Theo HSTK | 430,594 | m3 |
| 6 | Vận chuyển, cự ly vận chuyển 140m tiếp theo - Đất các loại | Theo HSTK | 430,594 | m3 |
| B | KÊNH 70x70 - TUYẾN C | |||
| 1 | Bê tông lót móng, đá 1x2, mác 100 | Theo HSTK | 0,846 | m3 |
| 2 | Bê tông kênh, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 5,159 | m3 |
| 3 | Ván khuôn kênh | Theo HSTK | 0,5472 | 100m2 |
| 4 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 3 lớp giấy 4 lớp nhựa | Theo HSTK | 0,0063 | m2 |
| 5 | SXLD cốt thép kênh, đường kính | Theo HSTK | 0,2414 | tấn |
| C | KÊNH 50x70 - TUYẾN C | |||
| 1 | Bê tông lót móng, đá 1x2, mác 100 | Theo HSTK | 4,873 | m3 |
| 2 | Bê tông kênh, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 34,553 | m3 |
| 3 | Ván khuôn kênh | Theo HSTK | 4,004 | 100m2 |
| 4 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 3 lớp giấy 4 lớp nhựa | Theo HSTK | 5,083 | m2 |
| 5 | SXLD cốt thép kênh, đường kính | Theo HSTK | 1,6266 | tấn |
| D | KÊNH CHUYỂN TIẾP 70x70-:-50x70 - TUYẾN C | |||
| 1 | Bê tông lót móng, đá 1x2, mác 100 | Theo HSTK | 0,126 | m3 |
| 2 | Bê tông kênh, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 0,872 | m3 |
| 3 | Ván khuôn kênh | Theo HSTK | 0,0792 | 100m2 |
| 4 | SXLD cốt thép kênh, đường kính | Theo HSTK | 0,0379 | tấn |
| E | KÊNH 50x50 - TUYẾN C | |||
| 1 | Bê tông lót móng, đá 1x2, mác 100 | Theo HSTK | 44,954 | m3 |
| 2 | Bê tông kênh, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK | 226,284 | m3 |
| 3 | Ván khuôn kênh | Theo HSTK | 28,503 | 100m2 |
| 4 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 3 lớp giấy 4 lớp nhựa | Theo HSTK | 41,28 | m2 |
| 5 | SXLD cốt thép kênh, đường kính | Theo HSTK | 13,313 | tấn |
| 6 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 5,5464 | m3 |
| 7 | SXLD cốt thép tấm đan, đường kính | Theo HSTK | 0,2388 | tấn |
| 8 | Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan | Theo HSTK | 0,2951 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng tấm đan | Theo HSTK | 78 | cái |
| 10 | Lắp dựng ống tưới D50 | Theo HSTK | 0,05 | 100m |
| F | KÊNH 70x50 - TUYẾN C | |||
| 1 | Bê tông lót móng, đá 1x2, mác 100 | Theo HSTK | 0,846 | m3 |
| 2 | Bê tông kênh, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK | 4,287 | m3 |
| 3 | Ván khuôn kênh | Theo HSTK | 0,4032 | 100m2 |
| 4 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 3 lớp giấy 4 lớp nhựa | Theo HSTK | 0,54 | m2 |
| 5 | SXLD cốt thép kênh, đường kính | Theo HSTK | 0,204 | tấn |
| G | KÊNH CHUYỂN TIẾP 50x50-:-70x50 - TUYẾN C | |||
| 1 | Bê tông lót móng, đá 1x2, mác 100 | Theo HSTK | 0,252 | m3 |
| 2 | Bê tông kênh, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK | 1,44 | m3 |
| 3 | Ván khuôn kênh | Theo HSTK | 0,1344 | 100m2 |
| 4 | SXLD cốt thép kênh, đường kính | Theo HSTK | 0,0694 | tấn |
| H | BỂ TIÊU NĂNG C9; C14 - TUYẾN C | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo HSTK | 4,7872 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, đất cấp III | Theo HSTK | 1,1968 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình | Theo HSTK | 13,634 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 1x2, mác 100 | Theo HSTK | 0,442 | m3 |
| 5 | Bê tông bể tiêu năng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 5,54 | m3 |
| 6 | Ván khuôn bể tiêu năng | Theo HSTK | 0,4236 | 100m2 |
| 7 | SXLD cốt thép bể tiêu năng, đường kính | Theo HSTK | 0,3524 | tấn |
| I | BỂ THU - TUYẾN C | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo HSTK | 9,619 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, đất cấp III | Theo HSTK | 2,405 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình | Theo HSTK | 5,4 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 1x2, mác 100 | Theo HSTK | 0,36 | m3 |
| 5 | Bê tông bể thu, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 4,128 | m3 |
| 6 | Ván khuôn bể thu | Theo HSTK | 0,3648 | 100m2 |
| 7 | SXLD cốt thép bể thu, đường kính | Theo HSTK | 0,272 | tấn |
| J | CỬA THU C41 - TUYẾN C | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo HSTK | 0,336 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, đất cấp III | Theo HSTK | 0,084 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình | Theo HSTK | 0,678 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 1x2, mác 100 | Theo HSTK | 0,113 | m3 |
| 5 | Bê tông cửa thu, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 0,8078 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cửa thu | Theo HSTK | 0,0716 | 100m2 |
| K | CỬA XẢ C86 - TUYẾN C | |||
| 1 | Đắp đất nền móng công trình | Theo HSTK | 0,52 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 1x2, mác 100 | Theo HSTK | 0,026 | m3 |
| 3 | Bê tông cửa xả, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 0,148 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cửa xả | Theo HSTK | 0,0144 | 100m2 |
| 5 | Phai gỗ | Theo HSTK | 1 | cái |
| L | BẬC NƯỚC 0,4M (2 CÁI) - TUYẾN C | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo HSTK | 1,016 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, đất cấp III | Theo HSTK | 0,254 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình | Theo HSTK | 8,992 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 1x2, mác 100 | Theo HSTK | 0,3958 | m3 |
| 5 | Bê tông bậc nước, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 3,3058 | m3 |
| 6 | Ván khuôn bậc nước | Theo HSTK | 0,1664 | 100m2 |
| 7 | SXLD cốt thép bậc nước, đường kính | Theo HSTK | 0,1535 | tấn |
| M | BẬC NƯỚC 0,3M (5 CÁI) - TUYẾN C | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo HSTK | 6,5912 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, đất cấp III | Theo HSTK | 1,6478 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình | Theo HSTK | 17,576 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 1x2, mác 100 | Theo HSTK | 0,9895 | m3 |
| 5 | Bê tông bậc nước, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 7,351 | m3 |
| 6 | Ván khuôn bậc nước | Theo HSTK | 0,416 | 100m2 |
| 7 | SXLD cốt thép bậc nước, đường kính | Theo HSTK | 0,3838 | tấn |
| N | TUYẾN NHÁNH A | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo HSTK | 9,5184 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, đất cấp III | Theo HSTK | 2,3796 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình | Theo HSTK | 57,322 | m3 |
| 4 | Đào xúc đất về đắp, đất cấp III | Theo HSTK | 0,4542 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Theo HSTK | 45,424 | m3 |
| 6 | Vận chuyển, cự ly vận chuyển 140m tiếp theo - Đất các loại | Theo HSTK | 45,424 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng, đá 1x2, mác 100 | Theo HSTK | 4,15 | m3 |
| 8 | Bê tông kênh, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK | 13,985 | m3 |
| 9 | Ván khuôn kênh | Theo HSTK | 2,033 | 100m2 |
| 10 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 3 lớp giấy 4 lớp nhựa | Theo HSTK | 4,224 | m2 |
| 11 | SXLD cốt thép kênh, đường kính | Theo HSTK | 0,659 | tấn |
| 12 | Lắp đặt ống tưới D50 | Theo HSTK | 0,05 | 100m |
| O | TUYẾN NHÁNH B | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo HSTK | 21,808 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, đất cấp III | Theo HSTK | 5,452 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình | Theo HSTK | 38,033 | m3 |
| 4 | Đào xúc đất về đắp, đất cấp III | Theo HSTK | 0,1077 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Theo HSTK | 10,773 | m3 |
| 6 | Vận chuyển, cự ly vận chuyển 140m tiếp theo - Đất các loại | Theo HSTK | 10,773 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng, đá 1x2, mác 100 | Theo HSTK | 3,51 | m3 |
| 8 | Bê tông kênh, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK | 11,832 | m3 |
| 9 | Ván khuôn kênh | Theo HSTK | 1,72 | 100m2 |
| 10 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 3 lớp giấy 4 lớp nhựa | Theo HSTK | 3,59 | m2 |
| 11 | SXLD cốt thép kênh, đường kính | Theo HSTK | 0,558 | tấn |
| 12 | Lắp đặt ống tưới D50 | Theo HSTK | 0,05 | 100m |
| 13 | Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày tường | Theo HSTK | 0,01 | m3 |
| P | CỬA CHIA NƯỚC - NHÁNH B | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo HSTK | 0,1536 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, đất cấp III | Theo HSTK | 0,0384 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình | Theo HSTK | 0,208 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 1x2, mác 100 | Theo HSTK | 0,026 | m3 |
| 5 | Bê tông cửa chia nước, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 0,128 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cửa chia nước | Theo HSTK | 0,0144 | 100m2 |
| 7 | Phai gỗ | Theo HSTK | 1 | cái |
| Q | TUYẾN KÊNH NHÁNH T | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo HSTK | 67,965 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, đất cấp III | Theo HSTK | 16,991 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình | Theo HSTK | 212,238 | m3 |
| 4 | Đào xúc đất về đắp, đất cấp III | Theo HSTK | 1,2728 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Theo HSTK | 127,282 | m3 |
| 6 | Vận chuyển, cự ly vận chuyển 140m tiếp theo - Đất các loại | Theo HSTK | 127,282 | m3 |
| R | Kênh 40x40 M150 - NHÁNH T | |||
| 1 | Bê tông lót móng, đá 1x2, mác 100 | Theo HSTK | 15,53 | m3 |
| 2 | Bê tông kênh, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK | 61,158 | m3 |
| 3 | Ván khuôn kênh | Theo HSTK | 9,897 | 100m2 |
| 4 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 3 lớp giấy 4 lớp nhựa | Theo HSTK | 8,998 | m2 |
| 5 | SXLD cốt thép kênh, đường kính | Theo HSTK | 2,672 | tấn |
| 6 | Lắp đặt ống tưới D50 | Theo HSTK | 0,05 | 100m |
| S | KÊNH DỐC 40x40 M200 - NHÁNH T | |||
| 1 | Bê tông lót móng, đá 1x2, mác 100 | Theo HSTK | 1,33 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 6,321 | m3 |
| 3 | Ván khuôn kênh | Theo HSTK | 0,813 | 100m2 |
| 4 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 3 lớp giấy 4 lớp nhựa | Theo HSTK | 0,96 | m2 |
| 5 | SXLD cốt thép kênh, đường kính | Theo HSTK | 0,219 | tấn |
| T | HỐ THU NƯỚC CỌC T1 - NHÁNH T | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo HSTK | 3,1724 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, đất cấp III | Theo HSTK | 0,7931 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình | Theo HSTK | 1,239 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 1x2, mác 100 | Theo HSTK | 0,1678 | m3 |
| 5 | Bê tông hố thu nước, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 1,705 | m3 |
| 6 | Ván khuôn hố thu | Theo HSTK | 0,083 | 100m2 |
| 7 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 0,0672 | m3 |
| 8 | SXLD cốt thép tấm đan, đường kính | Theo HSTK | 0,0036 | tấn |
| 9 | Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan | Theo HSTK | 0,0037 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng tấm đan | Theo HSTK | 1 | cái |
| 11 | Phai gỗ | Theo HSTK | 1 | cái |
| U | BỂ TIÊU NĂNG (02 BỂ) - NHÁNH T | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo HSTK | 3,4944 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, đất cấp III | Theo HSTK | 0,8736 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình | Theo HSTK | 3,192 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 1x2, mác 100 | Theo HSTK | 0,24 | m3 |
| 5 | Bê tông bể tiêu năng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 2,752 | m3 |
| 6 | Ván khuôn bể tiêu năng | Theo HSTK | 0,212 | 100m2 |
| 7 | SXLD cốt thép bể tiêu năng, đường kính | Theo HSTK | 0,181 | tấn |
| V | CỬA CHIA NƯỚC - NHÁNH T | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo HSTK | 0,1088 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, đất cấp III | Theo HSTK | 0,0272 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình | Theo HSTK | 0,192 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 1x2, mác 100 | Theo HSTK | 0,026 | m3 |
| 5 | Bê tông cửa chia nước, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 0,128 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cửa chia nước | Theo HSTK | 0,0144 | 100m2 |
| 7 | Phai gỗ | Theo HSTK | 1 | cái |
| W | BẬC NƯỚC T39 - NHÁNH T | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo HSTK | 1,148 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, đất cấp III | Theo HSTK | 0,287 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình | Theo HSTK | 3,006 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 1x2, mác 100 | Theo HSTK | 0,18 | m3 |
| 5 | Bê tông bậc nước, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 1,238 | m3 |
| 6 | Ván khuôn bậc nước | Theo HSTK | 0,144 | 100m2 |
| 7 | SXLD cốt thép bậc nước, đường kính | Theo HSTK | 0,059 | tấn |
| 8 | Phai gỗ | Theo HSTK | 1 | cái |
| X | TUYẾN KÊNH NHÁNH T31 -:- T31.6 | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo HSTK | 4,6899 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, đất cấp III | Theo HSTK | 1,1725 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình | Theo HSTK | 18,5519 | m3 |
| 4 | Đào xúc đất về đắp, đất cấp III | Theo HSTK | 0,1269 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Theo HSTK | 12,6895 | m3 |
| 6 | Vận chuyển, cự ly vận chuyển 140m tiếp theo - Đất các loại | Theo HSTK | 12,6895 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng, đá 1x2, mác 100 | Theo HSTK | 2,02 | m3 |
| 8 | Bê tông kênh, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK | 6,8032 | m3 |
| 9 | Ván khuôn kênh | Theo HSTK | 0,9888 | 100m2 |
| 10 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 3 lớp giấy 4 lớp nhựa | Theo HSTK | 2,112 | m2 |
| 11 | SXLD cốt thép kênh, đường kính | Theo HSTK | 0,321 | tấn |
| 12 | Lắp đặt ống tưới D50 | Theo HSTK | 0,05 | 100m |
| Y | TUYẾN KÊNH NHÁNH H | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo HSTK | 66,9397 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, đất cấp III | Theo HSTK | 16,7349 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình | Theo HSTK | 156,8271 | m3 |
| 4 | Đào xúc đất về đắp, đất cấp III | Theo HSTK | 0,7315 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Theo HSTK | 73,1525 | m3 |
| 6 | Vận chuyển, cự ly vận chuyển 140m tiếp theo - Đất các loại | Theo HSTK | 73,1525 | m3 |
| Z | KÊNH 50x50 (H1-H9) - NHÁNH H | |||
| 1 | Bê tông lót móng, đá 1x2, mác 100 | Theo HSTK | 3,541 | m3 |
| 2 | Bê tông kênh, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK | 17,794 | m3 |
| 3 | Ván khuôn kênh | Theo HSTK | 2,245 | 100m2 |
| 4 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 3 lớp giấy 4 lớp nhựa | Theo HSTK | 3,36 | m2 |
| 5 | SXLD cốt thép kênh, đường kính | Theo HSTK | 1,049 | tấn |
| 6 | Lắp đặt ống tưới D50 | Theo HSTK | 0,05 | 100m |
| AA | KÊNH 40x40 (H9-H32) - NHÁNH H | |||
| 1 | Bê tông lót móng, đá 1x2, mác 100 | Theo HSTK | 12,49 | m3 |
| 2 | Bê tông kênh, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK | 49,182 | m3 |
| 3 | Ván khuôn kênh | Theo HSTK | 7,959 | 100m2 |
| 4 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 3 lớp giấy 4 lớp nhựa | Theo HSTK | 7,296 | m2 |
| 5 | SXLD cốt thép kênh, đường kính | Theo HSTK | 2,149 | tấn |
| 6 | Lắp đặt ống tưới D50 | Theo HSTK | 0,05 | 100m |
| 7 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 0,134 | m3 |
| 8 | SXLD cốt thép tấm đan, đường kính | Theo HSTK | 0,006 | tấn |
| 9 | Ván khuôn tấm đan | Theo HSTK | 0,008 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng tấm đan | Theo HSTK | 2 | cái |
| AB | HỐ THU NƯỚC CỌC H2 - NHÁNH H | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo HSTK | 1,858 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, đất cấp III | Theo HSTK | 0,465 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình | Theo HSTK | 1,196 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 1x2, mác 100 | Theo HSTK | 0,168 | m3 |
| 5 | Bê tông hố thu nước, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 2,064 | m3 |
| 6 | Ván khuôn hố thu nước | Theo HSTK | 0,068 | 100m2 |
| AC | CỬA THU NƯỚC H1 - NHÁNH H | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo HSTK | 0,464 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, đất cấp III | Theo HSTK | 0,116 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình | Theo HSTK | 0,429 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 1x2, mác 100 | Theo HSTK | 0,055 | m3 |
| 5 | Bê tông cửa thu nước, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 0,838 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cửa thu nước | Theo HSTK | 0,033 | 100m2 |
| AD | BẬC XẢ NƯỚC CỌC H8 - NHÁNH H | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo HSTK | 6,647 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, đất cấp III | Theo HSTK | 1,662 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình | Theo HSTK | 2,806 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 1x2, mác 100 | Theo HSTK | 0,205 | m3 |
| 5 | Bê tông bậc xả nước, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 1,527 | m3 |
| 6 | Ván khuôn bậc xả nước | Theo HSTK | 0,135 | 100m2 |
| 7 | SXLD cốt thép bậc xả nước, đường kính | Theo HSTK | 0,074 | tấn |
| 8 | Phai gỗ | Theo HSTK | 1 | cái |
| AE | CỬA CHIA NƯỚC H26 - NHÁNH H | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo HSTK | 0,07 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, đất cấp III | Theo HSTK | 0,048 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình | Theo HSTK | 0,24 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 1x2, mác 100 | Theo HSTK | 0,026 | m3 |
| 5 | Bê tông cửa chia nước, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 0,148 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cửa chia nước | Theo HSTK | 0,014 | 100m2 |
| 7 | Phai gỗ | Theo HSTK | 1 | cái |
| AF | KÊNH 40x40 (CỌC 1-12) TUYẾN 1 | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo HSTK | 18,902 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, đất cấp III | Theo HSTK | 4,725 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình | Theo HSTK | 82,366 | m3 |
| 4 | Đào xúc đất về đắp, đất cấp III | Theo HSTK | 0,5874 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Theo HSTK | 58,739 | m3 |
| 6 | Vận chuyển, cự ly vận chuyển 140m tiếp theo - Đất các loại | Theo HSTK | 58,739 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng, đá 1x2, mác 100 | Theo HSTK | 4,76 | m3 |
| 8 | Bê tông kênh, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK | 18,725 | m3 |
| 9 | Ván khuôn kênh | Theo HSTK | 3,0299 | 100m2 |
| 10 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 3 lớp giấy 4 lớp nhựa | Theo HSTK | 2,6752 | m2 |
| 11 | SXLD cốt thép kênh, đường kính | Theo HSTK | 0,8182 | tấn |
| 12 | Lắp đặt ống tưới D50 | Theo HSTK | 0,05 | 100m |
| AG | CỬA CHIA NƯỚC - TUYẾN 1 | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo HSTK | 0,077 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, đất cấp III | Theo HSTK | 0,019 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình | Theo HSTK | 0,296 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 1x2, mác 100 | Theo HSTK | 0,026 | m3 |
| 5 | Bê tông cửa chia nước, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 0,148 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cửa chia nước | Theo HSTK | 0,014 | 100m2 |
| 7 | Phai gỗ | Theo HSTK | 1 | cái |
| AH | BẬC NƯỚC - TUYẾN 1 | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo HSTK | 1,072 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, đất cấp III | Theo HSTK | 0,268 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình | Theo HSTK | 3,994 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 1x2, mác 100 | Theo HSTK | 0,18 | m3 |
| 5 | Bê tông bậc nước, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 1,238 | m3 |
| 6 | Ván khuôn bậc nước | Theo HSTK | 0,144 | 100m2 |
| 7 | SXLD cốt thép bậc nước, đường kính | Theo HSTK | 0,059 | tấn |
| 8 | Phai gỗ | Theo HSTK | 1 | cái |
| AI | TUYẾN KÊNH NHÁNH D | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo HSTK | 15,756 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, đất cấp III | Theo HSTK | 3,939 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình | Theo HSTK | 45,94 | m3 |
| 4 | Đào xúc đất về đắp, đất cấp III | Theo HSTK | 0,2625 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Theo HSTK | 26,245 | m3 |
| 6 | Vận chuyển, cự ly vận chuyển 140m tiếp theo - Đất các loại | Theo HSTK | 26,245 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng, đá 1x2, mác 100 | Theo HSTK | 3,93 | m3 |
| 8 | Bê tông kênh, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK | 15,491 | m3 |
| 9 | Ván khuôn kênh | Theo HSTK | 2,506 | 100m2 |
| 10 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 3 lớp giấy 4 lớp nhựa | Theo HSTK | 2,189 | m2 |
| 11 | SXLD cốt thép kênh, đường kính | Theo HSTK | 0,677 | tấn |
| 12 | Lắp đặt ống tưới D50 | Theo HSTK | 0,05 | 100m |
| AJ | BẬC NƯỚC - NHÁNH D | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo HSTK | 1,321 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, đất cấp III | Theo HSTK | 0,33 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình | Theo HSTK | 2,812 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 1x2, mác 100 | Theo HSTK | 0,18 | m3 |
| 5 | Bê tông bậc nước, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 1,241 | m3 |
| 6 | Ván khuôn bậc nước | Theo HSTK | 0,145 | 100m2 |
| 7 | SXLD cốt thép bậc nước, đường kính | Theo HSTK | 0,059 | tấn |
| 8 | Phai gỗ | Theo HSTK | 1 | cái |
| AK | TUYẾN KÊNH NHÁNH N36-N46 | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo HSTK | 19,707 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, đất cấp III | Theo HSTK | 4,927 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình | Theo HSTK | 80,417 | m3 |
| 4 | Đào xúc đất về đắp, đất cấp III | Theo HSTK | 0,558 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Theo HSTK | 55,784 | m3 |
| 6 | Vận chuyển, cự ly vận chuyển 140m tiếp theo - Đất các loại | Theo HSTK | 55,784 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng, đá 1x2, mác 100 | Theo HSTK | 5,28 | m3 |
| 8 | Bê tông kênh, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK | 20,79 | m3 |
| 9 | Ván khuôn kênh | Theo HSTK | 3,364 | 100m2 |
| 10 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 3 lớp giấy 4 lớp nhựa | Theo HSTK | 3,162 | m2 |
| 11 | SXLD cốt thép kênh, đường kính | Theo HSTK | 0,909 | tấn |
| 12 | Lắp đặt ống tưới D50 | Theo HSTK | 0,05 | 100m |
| AL | TUYẾN KÊNH NHÁNH N36-:-11 | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo HSTK | 30,299 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, đất cấp III | Theo HSTK | 7,575 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình | Theo HSTK | 53,043 | m3 |
| 4 | Đào xúc đất về đắp, đất cấp III | Theo HSTK | 0,152 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Theo HSTK | 15,169 | m3 |
| 6 | Vận chuyển, cự ly vận chuyển 140m tiếp theo - Đất các loại | Theo HSTK | 15,169 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng, đá 1x2, mác 100 | Theo HSTK | 4,43 | m3 |
| 8 | Bê tông kênh, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK | 17,43 | m3 |
| 9 | Ván khuôn kênh | Theo HSTK | 2,821 | 100m2 |
| 10 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 3 lớp giấy 4 lớp nhựa | Theo HSTK | 2,675 | m2 |
| 11 | SXLD cốt thép kênh, đường kính | Theo HSTK | 0,762 | tấn |
| 12 | Lắp đặt ống tưới D50 | Theo HSTK | 0,05 | 100m |
| AM | BẬC NƯỚC (02 CÁI) - NHÁNH N36-:-1 | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo HSTK | 4,367 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, đất cấp III | Theo HSTK | 1,092 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình | Theo HSTK | 5,054 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 1x2, mác 100 | Theo HSTK | 0,36 | m3 |
| 5 | Bê tông bậc nước, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 2,477 | m3 |
| 6 | Ván khuôn bậc nước | Theo HSTK | 0,289 | 100m2 |
| 7 | SXLD cốt thép bậc nước, đường kính | Theo HSTK | 0,118 | tấn |
| 8 | Phai gỗ | Theo HSTK | 2 | cái |
| AN | TUYẾN KÊNH NHÁNH K | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo HSTK | 40,434 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, đất cấp III | Theo HSTK | 10,108 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình | Theo HSTK | 188,481 | m3 |
| 4 | Đào xúc đất về đắp, đất cấp III | Theo HSTK | 1,379 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Theo HSTK | 137,939 | m3 |
| 6 | Vận chuyển, cự ly vận chuyển 140m tiếp theo - Đất các loại | Theo HSTK | 137,939 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng, đá 1x2, mác 100 | Theo HSTK | 10,718 | m3 |
| 8 | Bê tông kênh, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK | 53,911 | m3 |
| 9 | Ván khuôn kênh | Theo HSTK | 6,796 | 100m2 |
| 10 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 3 lớp giấy 4 lớp nhựa | Theo HSTK | 9,6 | m2 |
| 11 | SXLD cốt thép kênh, đường kính | Theo HSTK | 3,174 | tấn |
| 12 | Lắp đặt ống tưới D50 | Theo HSTK | 0,05 | 100m |
| AO | BẬC NƯỚC (02 CÁI) - NHÁNH K | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo HSTK | 4,374 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, đất cấp III | Theo HSTK | 1,094 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình | Theo HSTK | 3,94 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 1x2, mác 100 | Theo HSTK | 0,36 | m3 |
| 5 | Bê tông bậc nước, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 2,481 | m3 |
| 6 | Ván khuôn bậc nước | Theo HSTK | 0,29 | 100m2 |
| 7 | SXLD cốt thép bậc nước, đường kính | Theo HSTK | 0,118 | tấn |
| 8 | Phai gỗ | Theo HSTK | 2 | cái |
| AP | TUYẾN KÊNH G+I | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo HSTK | 51,844 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, đất cấp III | Theo HSTK | 12,961 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình | Theo HSTK | 81,861 | m3 |
| 4 | Đào xúc đất về đắp, đất cấp III | Theo HSTK | 0,1706 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Theo HSTK | 17,056 | m3 |
| 6 | Vận chuyển, cự ly vận chuyển 140m tiếp theo - Đất các loại | Theo HSTK | 17,056 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng, đá 1x2, mác 100 | Theo HSTK | 9,65 | m3 |
| 8 | Bê tông kênh, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK | 32,542 | m3 |
| 9 | Ván khuôn kênh | Theo HSTK | 4,731 | 100m2 |
| 10 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 3 lớp giấy 4 lớp nhựa | Theo HSTK | 9,715 | m2 |
| 11 | SXLD cốt thép kênh, đường kính | Theo HSTK | 1,534 | tấn |
| 12 | Lắp đặt ống tưới D50 | Theo HSTK | 0,1 | 100m |
| AQ | BẬC NƯỚC (02 CÁI) - NHÁNH G+I | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo HSTK | 3,968 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, đất cấp III | Theo HSTK | 0,992 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình | Theo HSTK | 3,198 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 1x2, mác 100 | Theo HSTK | 0,36 | m3 |
| 5 | Bê tông bậc nước, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 2,227 | m3 |
| 6 | Ván khuôn bậc nước | Theo HSTK | 0,248 | 100m2 |
| 7 | SXLD cốt thép bậc nước, đường kính | Theo HSTK | 0,102 | tấn |
| 8 | Phai gỗ | Theo HSTK | 2 | cái |
| AR | RÃNH CHỊU LỰC - NHÁNH G+I | |||
| 1 | Bê tông lót móng, đá 1x2, mác 100 | Theo HSTK | 0,27 | m3 |
| 2 | Bê tông rãnh chịu lực, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK | 0,657 | m3 |
| 3 | SXLD cốt thép rãnh, đường kính | Theo HSTK | 0,023 | tấn |
| 4 | SXLD cốt thép rãnh, đường kính > 10mm | Theo HSTK | 0,033 | tấn |
| 5 | Ván khuôn rãnh | Theo HSTK | 0,068 | 100m2 |
| 6 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 3 lớp giấy 4 lớp nhựa | Theo HSTK | 0,693 | m2 |
| 7 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK | 0,18 | m3 |
| 8 | SXLD cốt thép tấm đan, đường kính | Theo HSTK | 0,02 | tấn |
| 9 | Ván khuôn tấm đan | Theo HSTK | 0,011 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng tấm đan | Theo HSTK | 3 | cấu kiện |
| 11 | Phá dỡ tường bê tông cốt thép chiều dày tường | Theo HSTK | 0,02 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.175E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.62E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
4.000.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi