Gói thầu: Thi công xây dựng công trình SCL Trụ sở làm việc Điện lực Mai Sơn
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210320034-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/03/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Sơn La |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình SCL Trụ sở làm việc Điện lực Mai Sơn |
| Số hiệu KHLCNT | 20210319995 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | SCL năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-17 17:03:00 đến ngày 2021-03-29 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,040,133,203 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,400,000 VNĐ ((Mười hai triệu bốn trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ ĐIỀU HÀNH SXKD MỞ RỘNG | |||
| B | Phần phá dỡ | |||
| 1 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mục II, Chương V, E-HSMT | 177,7674 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa | Mục II, Chương V, E-HSMT | 50,664 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Mục II, Chương V, E-HSMT | 7,72 | m |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mục II, Chương V, E-HSMT | 0,2328 | m3 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mục II, Chương V, E-HSMT | 13,29 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Mục II, Chương V, E-HSMT | 113,316 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Mục II, Chương V, E-HSMT | 572,3932 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mục II, Chương V, E-HSMT | 135,9528 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Mục II, Chương V, E-HSMT | 100,8719 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mục II, Chương V, E-HSMT | 15,415 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Mục II, Chương V, E-HSMT | 516,4145 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mục II, Chương V, E-HSMT | 51,325 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | Mục II, Chương V, E-HSMT | 37,9554 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | Mục II, Chương V, E-HSMT | 318,2896 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mục II, Chương V, E-HSMT | 17,914 | m2 |
| 16 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mục II, Chương V, E-HSMT | 217,8689 | m2 |
| 17 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mục II, Chương V, E-HSMT | 26,147 | m2 |
| 18 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mục II, Chương V, E-HSMT | 25,3102 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mục II, Chương V, E-HSMT | 25,3102 | m3 |
| C | Phần cải tạo | |||
| 1 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mục II, Chương V, E-HSMT | 192,5026 | m2 |
| 2 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Mục II, Chương V, E-HSMT | 192,5026 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mục II, Chương V, E-HSMT | 0,2185 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mục II, Chương V, E-HSMT | 0,0239 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mục II, Chương V, E-HSMT | 0,0064 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mục II, Chương V, E-HSMT | 0,0351 | tấn |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục II, Chương V, E-HSMT | 0,1316 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục II, Chương V, E-HSMT | 137,0108 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục II, Chương V, E-HSMT | 52,383 | m2 |
| 10 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Mục II, Chương V, E-HSMT | 15,415 | m2 |
| 11 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mục II, Chương V, E-HSMT | 17,914 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II, Chương V, E-HSMT | 824,6329 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II, Chương V, E-HSMT | 923,5261 | m2 |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II, Chương V, E-HSMT | 13,29 | m2 |
| 15 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II, Chương V, E-HSMT | 113,316 | m2 |
| 16 | Thay thế ô kính cửa sổ bằng kính trắng 5ly | Mục II, Chương V, E-HSMT | 10 | m2 |
| 17 | Khuôn cửa kép bằng gỗ cả nẹp và công lắp dựng | Mục II, Chương V, E-HSMT | 7,72 | md |
| 18 | Cửa đi loại cửa gỗ nhóm IV chưa kính đã bao gồm chốt, bản lề, sơn hoàn thiện đã có công lắp dựng | Mục II, Chương V, E-HSMT | 3,192 | m2 |
| 19 | Khóa cửa 2 cánh | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 20 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mục II, Chương V, E-HSMT | 50,664 | m2 cấu kiện |
| 21 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50 | Mục II, Chương V, E-HSMT | 217,8689 | m2 |
| 22 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 | Mục II, Chương V, E-HSMT | 217,8689 | m2 |
| 23 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước 500x120mm | Mục II, Chương V, E-HSMT | 22,3764 | m2 |
| 24 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mục II, Chương V, E-HSMT | 26,147 | m2 |
| 25 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mục II, Chương V, E-HSMT | 5,3023 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mục II, Chương V, E-HSMT | 2,1549 | 100m2 |
| D | NHÀ ĐIỀU HÀNH SXKD CŨ | |||
| E | Phần phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Mục II, Chương V, E-HSMT | 30,96 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Mục II, Chương V, E-HSMT | 29,68 | m |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mục II, Chương V, E-HSMT | 0,697 | m3 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mục II, Chương V, E-HSMT | 7,4745 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Mục II, Chương V, E-HSMT | 69,432 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Mục II, Chương V, E-HSMT | 318,654 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mục II, Chương V, E-HSMT | 94,3118 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Mục II, Chương V, E-HSMT | 87,3156 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mục II, Chương V, E-HSMT | 14,5684 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ | Mục II, Chương V, E-HSMT | 198,734 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mục II, Chương V, E-HSMT | 21,92 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trần | Mục II, Chương V, E-HSMT | 10,496 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trần | Mục II, Chương V, E-HSMT | 177,6434 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mục II, Chương V, E-HSMT | 9,8094 | m2 |
| 15 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mục II, Chương V, E-HSMT | 141,684 | m2 |
| 16 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mục II, Chương V, E-HSMT | 17,2365 | m2 |
| 17 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mục II, Chương V, E-HSMT | 14,5837 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mục II, Chương V, E-HSMT | 14,5837 | m3 |
| F | Phần cải tạo | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1,6843 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mục II, Chương V, E-HSMT | 0,099 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mục II, Chương V, E-HSMT | 0,0156 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mục II, Chương V, E-HSMT | 0,0034 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mục II, Chương V, E-HSMT | 0,019 | tấn |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục II, Chương V, E-HSMT | 102,9278 | m2 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục II, Chương V, E-HSMT | 32,516 | m2 |
| 8 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Mục II, Chương V, E-HSMT | 14,5684 | m2 |
| 9 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mục II, Chương V, E-HSMT | 9,8094 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II, Chương V, E-HSMT | 518,4258 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II, Chương V, E-HSMT | 413,1068 | m2 |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II, Chương V, E-HSMT | 7,4745 | m2 |
| 13 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II, Chương V, E-HSMT | 69,432 | m2 |
| 14 | Thay thế ô kính cửa sổ bằng kính trắng 5ly | Mục II, Chương V, E-HSMT | 10 | m2 |
| 15 | Cửa kính cường lực cả công lắp dựng | Mục II, Chương V, E-HSMT | 5,04 | m2 |
| 16 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mục II, Chương V, E-HSMT | 30,96 | m2 cấu kiện |
| 17 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50 | Mục II, Chương V, E-HSMT | 141,684 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 | Mục II, Chương V, E-HSMT | 141,684 | m2 |
| 19 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước 500x120mm | Mục II, Chương V, E-HSMT | 11,052 | m2 |
| 20 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mục II, Chương V, E-HSMT | 26,147 | m2 |
| 21 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mục II, Chương V, E-HSMT | 2,736 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1,4168 | 100m2 |
| G | CẢI TẠO MÁI SẢNH TRƯỚC | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục II, Chương V, E-HSMT | 0,1104 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục II, Chương V, E-HSMT | 3,3858 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II, Chương V, E-HSMT | 3,3858 | m2 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mục II, Chương V, E-HSMT | 0,5233 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1,221 | m3 |
| 6 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Mục II, Chương V, E-HSMT | 17,4432 | m2 |
| H | NHÀ LÀM VIỆC CŨ | |||
| I | Phần phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Mục II, Chương V, E-HSMT | 17,945 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mục II, Chương V, E-HSMT | 3,3343 | m3 |
| 3 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Mục II, Chương V, E-HSMT | 0,0825 | m3 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mục II, Chương V, E-HSMT | 2,625 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Mục II, Chương V, E-HSMT | 87,894 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mục II, Chương V, E-HSMT | 114,575 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mục II, Chương V, E-HSMT | 60,4485 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mục II, Chương V, E-HSMT | 31,6849 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mục II, Chương V, E-HSMT | 75,2981 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mục II, Chương V, E-HSMT | 9,9835 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mục II, Chương V, E-HSMT | 66,5206 | m2 |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mục II, Chương V, E-HSMT | 9,4301 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mục II, Chương V, E-HSMT | 9,4301 | m3 |
| J | Phần cải tạo | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mục II, Chương V, E-HSMT | 0,1091 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mục II, Chương V, E-HSMT | 0,0372 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mục II, Chương V, E-HSMT | 0,0028 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mục II, Chương V, E-HSMT | 0,0196 | tấn |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục II, Chương V, E-HSMT | 0,1265 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục II, Chương V, E-HSMT | 37,3825 | m2 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục II, Chương V, E-HSMT | 25,366 | m2 |
| 8 | Trát xà dầm, vữa XM mác 50 | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1,86 | m2 |
| 9 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mục II, Chương V, E-HSMT | 9,9835 | m2 |
| 10 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50 | Mục II, Chương V, E-HSMT | 66,0206 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 | Mục II, Chương V, E-HSMT | 66,0206 | m2 |
| 12 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước 500x120mm | Mục II, Chương V, E-HSMT | 5,1312 | m2 |
| 13 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mục II, Chương V, E-HSMT | 0,5 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II, Chương V, E-HSMT | 125,2765 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II, Chương V, E-HSMT | 253,6363 | m2 |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II, Chương V, E-HSMT | 2,625 | m2 |
| 17 | Thay cửa đi bằng nhôm kính Việt Pháp (phụ kiện đồng bộ chưa có khóa) | Mục II, Chương V, E-HSMT | 11,655 | m2 |
| 18 | Khóa cửa đi loại 2 cánh nhôm Việt Pháp | Mục II, Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 19 | Thay cửa sổ bằng cửa nhôm Việt Pháp (phụ kiện đồng bộ) | Mục II, Chương V, E-HSMT | 6,04 | m2 |
| 20 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1,8763 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mục II, Chương V, E-HSMT | 0,6494 | 100m2 |
| K | Phần cải tạo điện | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mục II, Chương V, E-HSMT | 22 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5 mm2 | Mục II, Chương V, E-HSMT | 50 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mục II, Chương V, E-HSMT | 60 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mục II, Chương V, E-HSMT | 70 | m |
| 5 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 70Ampe | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mục II, Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mục II, Chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 2 ổ cắm | Mục II, Chương V, E-HSMT | 2 | bảng |
| 9 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 1 ổ cắm | Mục II, Chương V, E-HSMT | 3 | bảng |
| 10 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mục II, Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mục II, Chương V, E-HSMT | 8 | bộ |
| 12 | Rọ bảng điện + aptomat | Mục II, Chương V, E-HSMT | 15 | cái |
| 13 | Mặt bảng điện + Aptomat | Mục II, Chương V, E-HSMT | 15 | cái |
| L | NHÀ VỆ SINH | |||
| M | Phần phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mục II, Chương V, E-HSMT | 15,09 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Mục II, Chương V, E-HSMT | 15,568 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ | Mục II, Chương V, E-HSMT | 83,174 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mục II, Chương V, E-HSMT | 10,8 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mục II, Chương V, E-HSMT | 21,546 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1,134 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mục II, Chương V, E-HSMT | 21,888 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mục II, Chương V, E-HSMT | 2,1888 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mục II, Chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mục II, Chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mục II, Chương V, E-HSMT | 8 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Mục II, Chương V, E-HSMT | 20 | bộ |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mục II, Chương V, E-HSMT | 5,8839 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mục II, Chương V, E-HSMT | 5,8839 | m3 |
| N | Phần cải tạo | |||
| 1 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục II, Chương V, E-HSMT | 10,8 | m2 |
| 2 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1,134 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II, Chương V, E-HSMT | 116,654 | m2 |
| 4 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II, Chương V, E-HSMT | 19,728 | m2 |
| 5 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mục II, Chương V, E-HSMT | 8,32 | m2 cấu kiện |
| 6 | Thay kính cửa đi bằng kính mờ | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1,92 | m2 |
| 7 | Thay cửa nhôm kính cũ bằng cửa nhôm Việt Pháp | Mục II, Chương V, E-HSMT | 5,33 | m2 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Mục II, Chương V, E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 9 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Mục II, Chương V, E-HSMT | 20 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Mục II, Chương V, E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 11 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm | Mục II, Chương V, E-HSMT | 20 | cái |
| 12 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mục II, Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 13 | Chi phí kiểm tra xử lý bể phốt | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1 | CT |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mục II, Chương V, E-HSMT | 2,1888 | m3 |
| 15 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50 | Mục II, Chương V, E-HSMT | 21,888 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mục II, Chương V, E-HSMT | 21,888 | m2 |
| 17 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mục II, Chương V, E-HSMT | 10,944 | m2 |
| 18 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mục II, Chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 19 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mục II, Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt chậu rửa Lavabol 1 vòi có chân | Mục II, Chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 21 | Lắp đặt vòi rửa lavabol 1 vòi | Mục II, Chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 22 | Lắp đặt chậu tiểu nam + vòi xả | Mục II, Chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 23 | Lắp đặt chậu tiểu nữ + vòi xả | Mục II, Chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 24 | Lắp đặt gương soi | Mục II, Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt hộp đựng | Mục II, Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| O | HÀNG RÀO BAO QUANH CHI NHÁNH | |||
| P | Sơn lại hàng rào bên trái | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mục II, Chương V, E-HSMT | 147,7647 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục II, Chương V, E-HSMT | 128,6827 | m2 |
| 3 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục II, Chương V, E-HSMT | 19,082 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II, Chương V, E-HSMT | 150,1187 | m2 |
| Q | Hàng rào phía sau | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mục II, Chương V, E-HSMT | 8,932 | m3 |
| 2 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục II, Chương V, E-HSMT | 3,509 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục II, Chương V, E-HSMT | 3,1316 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mục II, Chương V, E-HSMT | 0,6273 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục II, Chương V, E-HSMT | 44,4188 | m2 |
| 6 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mục II, Chương V, E-HSMT | 4,2768 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II, Chương V, E-HSMT | 48,6956 | m2 |
| R | Hàng rào phía trước | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1,6728 | m3 |
| 2 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Mục II, Chương V, E-HSMT | 2,4381 | m3 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mục II, Chương V, E-HSMT | 9,5343 | m2 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mục II, Chương V, E-HSMT | 2,5531 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục II, Chương V, E-HSMT | 0,8542 | m3 |
| 6 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mục II, Chương V, E-HSMT | 23,0005 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mục II, Chương V, E-HSMT | 29,4315 | m2 |
| 8 | Trát phào đơn, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Mục II, Chương V, E-HSMT | 11,6 | m |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II, Chương V, E-HSMT | 42,8977 | m2 |
| 10 | Thép hộp làm hàng rào 40x20x1.5mm cả sơn tổng hợp theo yêu cầu kỹ thuật | Mục II, Chương V, E-HSMT | 117,43 | kg |
| 11 | Lắp dựng lan can sắt | Mục II, Chương V, E-HSMT | 5,8 | m2 |
| 12 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 240x60 | Mục II, Chương V, E-HSMT | 9,5343 | m2 |
| S | phần vận chuyển phế thải | |||
| 1 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mục II, Chương V, E-HSMT | 15,7104 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mục II, Chương V, E-HSMT | 15,7104 | m3 |
| T | SÂN + CỔNG + GA RA Ô TÔ | |||
| U | Cải tạo sân | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mục II, Chương V, E-HSMT | 3,6 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mục II, Chương V, E-HSMT | 5 | m3 |
| V | GARA Ô TÔ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mục II, Chương V, E-HSMT | 39,885 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mục II, Chương V, E-HSMT | 36,882 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mục II, Chương V, E-HSMT | 46,26 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mục II, Chương V, E-HSMT | 13,44 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục II, Chương V, E-HSMT | 23,9 | m2 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục II, Chương V, E-HSMT | 22,36 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II, Chương V, E-HSMT | 63,785 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II, Chương V, E-HSMT | 59,242 | m2 |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II, Chương V, E-HSMT | 13,44 | m2 |
| W | CỔNG ĐẨY TỰ ĐỘNG INOX | |||
| 1 | Cắt bê tông nền sân bê tông | Mục II, Chương V, E-HSMT | 14 | 0.0 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1,05 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1,75 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mục II, Chương V, E-HSMT | 0,35 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mục II, Chương V, E-HSMT | 0,7 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1,05 | m3 |
| 7 | Cung cấp, lắp dựng cổng đón tiếp, cổng INOX 304 vào khung giàn thép | Mục II, Chương V, E-HSMT | 8 | m2 |
| 8 | Cung cấp, lắp dựng mô tơ cổng điện bằng inox, cao 1,5m ( Bao gồm bộ điều khiển+ mô tơ, và phí vận chuyển) | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Ray cổng | Mục II, Chương V, E-HSMT | 7 | md |
| 10 | Màn hình | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| X | QUẦY THU TIỀN ĐIỆN | |||
| 1 | 1. Phần trong nhà | 0 | 0.0 | |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mục II, Chương V, E-HSMT | 122,2244 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mục II, Chương V, E-HSMT | 77,6592 | m2 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục II, Chương V, E-HSMT | 77,6592 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục II, Chương V, E-HSMT | 122,2244 | m2 |
| 6 | Làm vách ngăn thạch cao 2 mặt (chưa sơn bả) | Mục II, Chương V, E-HSMT | 29,7336 | m2 |
| 7 | Làm trần thạch cao tấm thả 60x60cm | Mục II, Chương V, E-HSMT | 48,4416 | m2 |
| 8 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 50 | Mục II, Chương V, E-HSMT | 48,4416 | m2 |
| 9 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Mục II, Chương V, E-HSMT | 48,4416 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào tường thạch cao | Mục II, Chương V, E-HSMT | 57,0444 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II, Chương V, E-HSMT | 134,7036 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II, Chương V, E-HSMT | 122,2244 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ cửa | Mục II, Chương V, E-HSMT | 4,4 | m2 |
| 14 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mục II, Chương V, E-HSMT | 2,6488 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mục II, Chương V, E-HSMT | 0,3275 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mục II, Chương V, E-HSMT | 0,045 | 100m2 |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mục II, Chương V, E-HSMT | 0,0098 | tấn |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mục II, Chương V, E-HSMT | 0,0305 | tấn |
| 19 | Lắp đặt cửa nhôm kính Việt Pháp | Mục II, Chương V, E-HSMT | 14,64 | m2 |
| 20 | Cửa cuốn tấm liền sóng vuông | Mục II, Chương V, E-HSMT | 12 | m2 |
| 21 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1,92 | m3 |
| 22 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Mục II, Chương V, E-HSMT | 6,8 | m2 |
| 23 | Biển hiệu | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 70Ampe | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mục II, Chương V, E-HSMT | 20 | m |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mục II, Chương V, E-HSMT | 30 | m |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mục II, Chương V, E-HSMT | 40 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D16 | Mục II, Chương V, E-HSMT | 50 | m |
| 30 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mục II, Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 31 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mục II, Chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 32 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mục II, Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 33 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mục II, Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 35 | Hạt công tắc đơn | Mục II, Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 36 | Rọ điện + mặt bảng | Mục II, Chương V, E-HSMT | 8 | bộ |
| 37 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mục II, Chương V, E-HSMT | 0,061 | tấn |
| 38 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mục II, Chương V, E-HSMT | 0,061 | tấn |
| 39 | Gia công xà gồ thép | Mục II, Chương V, E-HSMT | 0,0531 | tấn |
| 40 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục II, Chương V, E-HSMT | 0,0531 | tấn |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II, Chương V, E-HSMT | 6,5675 | m2 |
| 42 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mục II, Chương V, E-HSMT | 0,1652 | 100m2 |
| 43 | Máng thoát nước | Mục II, Chương V, E-HSMT | 7,5 | md |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.56E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.12E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp: thi công xây lắp công trình dân dụng cấp IV trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 520.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
1.040.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi