Gói thầu: Thi công xây dựng công trình SCL Trụ sở làm việc Điện lực Mai Sơn

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210320034-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/03/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Sơn La
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình SCL Trụ sở làm việc Điện lực Mai Sơn
Số hiệu KHLCNT 20210319995
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn SCL năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-17 17:03:00 đến ngày 2021-03-29 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,040,133,203 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 12,400,000 VNĐ ((Mười hai triệu bốn trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ ĐIỀU HÀNH SXKD MỞ RỘNG
B Phần phá dỡ
1 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Mục II, Chương V, E-HSMT 177,7674 m2
2 Tháo dỡ cửa Mục II, Chương V, E-HSMT 50,664 m2
3 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép Mục II, Chương V, E-HSMT 7,72 m
4 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mục II, Chương V, E-HSMT 0,2328 m3
5 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mục II, Chương V, E-HSMT 13,29 m2
6 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ Mục II, Chương V, E-HSMT 113,316 m2
7 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ Mục II, Chương V, E-HSMT 572,3932 m2
8 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mục II, Chương V, E-HSMT 135,9528 m2
9 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ Mục II, Chương V, E-HSMT 100,8719 m2
10 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mục II, Chương V, E-HSMT 15,415 m2
11 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ Mục II, Chương V, E-HSMT 516,4145 m2
12 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mục II, Chương V, E-HSMT 51,325 m2
13 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần Mục II, Chương V, E-HSMT 37,9554 m2
14 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần Mục II, Chương V, E-HSMT 318,2896 m2
15 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Mục II, Chương V, E-HSMT 17,914 m2
16 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mục II, Chương V, E-HSMT 217,8689 m2
17 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Mục II, Chương V, E-HSMT 26,147 m2
18 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mục II, Chương V, E-HSMT 25,3102 m3
19 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Mục II, Chương V, E-HSMT 25,3102 m3
C Phần cải tạo
1 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mục II, Chương V, E-HSMT 192,5026 m2
2 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 Mục II, Chương V, E-HSMT 192,5026 m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mục II, Chương V, E-HSMT 0,2185 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mục II, Chương V, E-HSMT 0,0239 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mục II, Chương V, E-HSMT 0,0064 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mục II, Chương V, E-HSMT 0,0351 tấn
7 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục II, Chương V, E-HSMT 0,1316 m3
8 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mục II, Chương V, E-HSMT 137,0108 m2
9 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mục II, Chương V, E-HSMT 52,383 m2
10 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mục II, Chương V, E-HSMT 15,415 m2
11 Trát trần, vữa XM mác 75 Mục II, Chương V, E-HSMT 17,914 m2
12 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mục II, Chương V, E-HSMT 824,6329 m2
13 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mục II, Chương V, E-HSMT 923,5261 m2
14 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mục II, Chương V, E-HSMT 13,29 m2
15 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mục II, Chương V, E-HSMT 113,316 m2
16 Thay thế ô kính cửa sổ bằng kính trắng 5ly Mục II, Chương V, E-HSMT 10 m2
17 Khuôn cửa kép bằng gỗ cả nẹp và công lắp dựng Mục II, Chương V, E-HSMT 7,72 md
18 Cửa đi loại cửa gỗ nhóm IV chưa kính đã bao gồm chốt, bản lề, sơn hoàn thiện đã có công lắp dựng Mục II, Chương V, E-HSMT 3,192 m2
19 Khóa cửa 2 cánh Mục II, Chương V, E-HSMT 1 bộ
20 Lắp dựng cửa vào khuôn Mục II, Chương V, E-HSMT 50,664 m2 cấu kiện
21 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50 Mục II, Chương V, E-HSMT 217,8689 m2
22 Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 Mục II, Chương V, E-HSMT 217,8689 m2
23 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước 500x120mm Mục II, Chương V, E-HSMT 22,3764 m2
24 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Mục II, Chương V, E-HSMT 26,147 m2
25 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mục II, Chương V, E-HSMT 5,3023 100m2
26 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Mục II, Chương V, E-HSMT 2,1549 100m2
D NHÀ ĐIỀU HÀNH SXKD CŨ
E Phần phá dỡ
1 Tháo dỡ cửa Mục II, Chương V, E-HSMT 30,96 m2
2 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép Mục II, Chương V, E-HSMT 29,68 m
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mục II, Chương V, E-HSMT 0,697 m3
4 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mục II, Chương V, E-HSMT 7,4745 m2
5 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ Mục II, Chương V, E-HSMT 69,432 m2
6 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ Mục II, Chương V, E-HSMT 318,654 m2
7 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mục II, Chương V, E-HSMT 94,3118 m2
8 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ Mục II, Chương V, E-HSMT 87,3156 m2
9 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mục II, Chương V, E-HSMT 14,5684 m2
10 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ Mục II, Chương V, E-HSMT 198,734 m2
11 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mục II, Chương V, E-HSMT 21,92 m2
12 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trần Mục II, Chương V, E-HSMT 10,496 m2
13 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trần Mục II, Chương V, E-HSMT 177,6434 m2
14 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Mục II, Chương V, E-HSMT 9,8094 m2
15 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mục II, Chương V, E-HSMT 141,684 m2
16 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Mục II, Chương V, E-HSMT 17,2365 m2
17 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mục II, Chương V, E-HSMT 14,5837 m3
18 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Mục II, Chương V, E-HSMT 14,5837 m3
F Phần cải tạo
1 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục II, Chương V, E-HSMT 1,6843 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mục II, Chương V, E-HSMT 0,099 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mục II, Chương V, E-HSMT 0,0156 100m2
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mục II, Chương V, E-HSMT 0,0034 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mục II, Chương V, E-HSMT 0,019 tấn
6 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mục II, Chương V, E-HSMT 102,9278 m2
7 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mục II, Chương V, E-HSMT 32,516 m2
8 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mục II, Chương V, E-HSMT 14,5684 m2
9 Trát trần, vữa XM mác 75 Mục II, Chương V, E-HSMT 9,8094 m2
10 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mục II, Chương V, E-HSMT 518,4258 m2
11 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mục II, Chương V, E-HSMT 413,1068 m2
12 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mục II, Chương V, E-HSMT 7,4745 m2
13 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mục II, Chương V, E-HSMT 69,432 m2
14 Thay thế ô kính cửa sổ bằng kính trắng 5ly Mục II, Chương V, E-HSMT 10 m2
15 Cửa kính cường lực cả công lắp dựng Mục II, Chương V, E-HSMT 5,04 m2
16 Lắp dựng cửa vào khuôn Mục II, Chương V, E-HSMT 30,96 m2 cấu kiện
17 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50 Mục II, Chương V, E-HSMT 141,684 m2
18 Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 Mục II, Chương V, E-HSMT 141,684 m2
19 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước 500x120mm Mục II, Chương V, E-HSMT 11,052 m2
20 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Mục II, Chương V, E-HSMT 26,147 m2
21 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mục II, Chương V, E-HSMT 2,736 100m2
22 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Mục II, Chương V, E-HSMT 1,4168 100m2
G CẢI TẠO MÁI SẢNH TRƯỚC
1 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục II, Chương V, E-HSMT 0,1104 m3
2 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mục II, Chương V, E-HSMT 3,3858 m2
3 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mục II, Chương V, E-HSMT 3,3858 m2
4 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mục II, Chương V, E-HSMT 0,5233 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mục II, Chương V, E-HSMT 1,221 m3
6 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 Mục II, Chương V, E-HSMT 17,4432 m2
H NHÀ LÀM VIỆC CŨ
I Phần phá dỡ
1 Tháo dỡ cửa Mục II, Chương V, E-HSMT 17,945 m2
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mục II, Chương V, E-HSMT 3,3343 m3
3 Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép Mục II, Chương V, E-HSMT 0,0825 m3
4 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mục II, Chương V, E-HSMT 2,625 m2
5 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ Mục II, Chương V, E-HSMT 87,894 m2
6 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mục II, Chương V, E-HSMT 114,575 m2
7 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mục II, Chương V, E-HSMT 60,4485 m2
8 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Mục II, Chương V, E-HSMT 31,6849 m2
9 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Mục II, Chương V, E-HSMT 75,2981 m2
10 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Mục II, Chương V, E-HSMT 9,9835 m2
11 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mục II, Chương V, E-HSMT 66,5206 m2
12 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mục II, Chương V, E-HSMT 9,4301 m3
13 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Mục II, Chương V, E-HSMT 9,4301 m3
J Phần cải tạo
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mục II, Chương V, E-HSMT 0,1091 m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mục II, Chương V, E-HSMT 0,0372 100m2
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mục II, Chương V, E-HSMT 0,0028 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mục II, Chương V, E-HSMT 0,0196 tấn
5 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục II, Chương V, E-HSMT 0,1265 m3
6 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mục II, Chương V, E-HSMT 37,3825 m2
7 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mục II, Chương V, E-HSMT 25,366 m2
8 Trát xà dầm, vữa XM mác 50 Mục II, Chương V, E-HSMT 1,86 m2
9 Trát trần, vữa XM mác 75 Mục II, Chương V, E-HSMT 9,9835 m2
10 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50 Mục II, Chương V, E-HSMT 66,0206 m2
11 Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 Mục II, Chương V, E-HSMT 66,0206 m2
12 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước 500x120mm Mục II, Chương V, E-HSMT 5,1312 m2
13 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Mục II, Chương V, E-HSMT 0,5 m2
14 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mục II, Chương V, E-HSMT 125,2765 m2
15 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mục II, Chương V, E-HSMT 253,6363 m2
16 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mục II, Chương V, E-HSMT 2,625 m2
17 Thay cửa đi bằng nhôm kính Việt Pháp (phụ kiện đồng bộ chưa có khóa) Mục II, Chương V, E-HSMT 11,655 m2
18 Khóa cửa đi loại 2 cánh nhôm Việt Pháp Mục II, Chương V, E-HSMT 3 cái
19 Thay cửa sổ bằng cửa nhôm Việt Pháp (phụ kiện đồng bộ) Mục II, Chương V, E-HSMT 6,04 m2
20 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mục II, Chương V, E-HSMT 1,8763 100m2
21 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Mục II, Chương V, E-HSMT 0,6494 100m2
K Phần cải tạo điện
1 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mục II, Chương V, E-HSMT 22 m
2 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5 mm2 Mục II, Chương V, E-HSMT 50 m
3 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Mục II, Chương V, E-HSMT 60 m
4 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mục II, Chương V, E-HSMT 70 m
5 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 70Ampe Mục II, Chương V, E-HSMT 1 cái
6 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mục II, Chương V, E-HSMT 4 cái
7 Lắp đặt ổ cắm đôi Mục II, Chương V, E-HSMT 5 cái
8 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 2 ổ cắm Mục II, Chương V, E-HSMT 2 bảng
9 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 1 ổ cắm Mục II, Chương V, E-HSMT 3 bảng
10 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mục II, Chương V, E-HSMT 4 cái
11 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mục II, Chương V, E-HSMT 8 bộ
12 Rọ bảng điện + aptomat Mục II, Chương V, E-HSMT 15 cái
13 Mặt bảng điện + Aptomat Mục II, Chương V, E-HSMT 15 cái
L NHÀ VỆ SINH
M Phần phá dỡ
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mục II, Chương V, E-HSMT 15,09 m2
2 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ Mục II, Chương V, E-HSMT 15,568 m2
3 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ Mục II, Chương V, E-HSMT 83,174 m2
4 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mục II, Chương V, E-HSMT 10,8 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Mục II, Chương V, E-HSMT 21,546 m2
6 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Mục II, Chương V, E-HSMT 1,134 m2
7 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mục II, Chương V, E-HSMT 21,888 m2
8 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Mục II, Chương V, E-HSMT 2,1888 m3
9 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Mục II, Chương V, E-HSMT 4 bộ
10 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Mục II, Chương V, E-HSMT 4 bộ
11 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Mục II, Chương V, E-HSMT 8 bộ
12 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) Mục II, Chương V, E-HSMT 20 bộ
13 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mục II, Chương V, E-HSMT 5,8839 m3
14 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Mục II, Chương V, E-HSMT 5,8839 m3
N Phần cải tạo
1 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mục II, Chương V, E-HSMT 10,8 m2
2 Trát trần, vữa XM mác 75 Mục II, Chương V, E-HSMT 1,134 m2
3 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mục II, Chương V, E-HSMT 116,654 m2
4 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mục II, Chương V, E-HSMT 19,728 m2
5 Lắp dựng cửa vào khuôn Mục II, Chương V, E-HSMT 8,32 m2 cấu kiện
6 Thay kính cửa đi bằng kính mờ Mục II, Chương V, E-HSMT 1,92 m2
7 Thay cửa nhôm kính cũ bằng cửa nhôm Việt Pháp Mục II, Chương V, E-HSMT 5,33 m2
8 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Mục II, Chương V, E-HSMT 0,24 100m
9 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm Mục II, Chương V, E-HSMT 20 cái
10 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm Mục II, Chương V, E-HSMT 0,2 100m
11 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm Mục II, Chương V, E-HSMT 20 cái
12 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Mục II, Chương V, E-HSMT 4 cái
13 Chi phí kiểm tra xử lý bể phốt Mục II, Chương V, E-HSMT 1 CT
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục II, Chương V, E-HSMT 2,1888 m3
15 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50 Mục II, Chương V, E-HSMT 21,888 m2
16 Lát nền, sàn, kích thước gạch Mục II, Chương V, E-HSMT 21,888 m2
17 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mục II, Chương V, E-HSMT 10,944 m2
18 Lắp đặt chậu xí bệt Mục II, Chương V, E-HSMT 4 bộ
19 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mục II, Chương V, E-HSMT 4 cái
20 Lắp đặt chậu rửa Lavabol 1 vòi có chân Mục II, Chương V, E-HSMT 4 bộ
21 Lắp đặt vòi rửa lavabol 1 vòi Mục II, Chương V, E-HSMT 4 bộ
22 Lắp đặt chậu tiểu nam + vòi xả Mục II, Chương V, E-HSMT 4 bộ
23 Lắp đặt chậu tiểu nữ + vòi xả Mục II, Chương V, E-HSMT 4 bộ
24 Lắp đặt gương soi Mục II, Chương V, E-HSMT 4 cái
25 Lắp đặt hộp đựng Mục II, Chương V, E-HSMT 8 cái
O HÀNG RÀO BAO QUANH CHI NHÁNH
P Sơn lại hàng rào bên trái
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mục II, Chương V, E-HSMT 147,7647 m2
2 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mục II, Chương V, E-HSMT 128,6827 m2
3 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mục II, Chương V, E-HSMT 19,082 m2
4 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mục II, Chương V, E-HSMT 150,1187 m2
Q Hàng rào phía sau
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mục II, Chương V, E-HSMT 8,932 m3
2 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục II, Chương V, E-HSMT 3,509 m3
3 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục II, Chương V, E-HSMT 3,1316 m3
4 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mục II, Chương V, E-HSMT 0,6273 m3
5 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mục II, Chương V, E-HSMT 44,4188 m2
6 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mục II, Chương V, E-HSMT 4,2768 m2
7 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mục II, Chương V, E-HSMT 48,6956 m2
R Hàng rào phía trước
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mục II, Chương V, E-HSMT 1,6728 m3
2 Phá dỡ cột, trụ gạch đá Mục II, Chương V, E-HSMT 2,4381 m3
3 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mục II, Chương V, E-HSMT 9,5343 m2
4 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mục II, Chương V, E-HSMT 2,5531 m3
5 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục II, Chương V, E-HSMT 0,8542 m3
6 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mục II, Chương V, E-HSMT 23,0005 m2
7 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mục II, Chương V, E-HSMT 29,4315 m2
8 Trát phào đơn, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mục II, Chương V, E-HSMT 11,6 m
9 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mục II, Chương V, E-HSMT 42,8977 m2
10 Thép hộp làm hàng rào 40x20x1.5mm cả sơn tổng hợp theo yêu cầu kỹ thuật Mục II, Chương V, E-HSMT 117,43 kg
11 Lắp dựng lan can sắt Mục II, Chương V, E-HSMT 5,8 m2
12 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 240x60 Mục II, Chương V, E-HSMT 9,5343 m2
S phần vận chuyển phế thải
1 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mục II, Chương V, E-HSMT 15,7104 m3
2 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Mục II, Chương V, E-HSMT 15,7104 m3
T SÂN + CỔNG + GA RA Ô TÔ
U Cải tạo sân
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mục II, Chương V, E-HSMT 3,6 m3
2 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mục II, Chương V, E-HSMT 1 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mục II, Chương V, E-HSMT 5 m3
V GARA Ô TÔ
1 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mục II, Chương V, E-HSMT 39,885 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mục II, Chương V, E-HSMT 36,882 m2
3 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mục II, Chương V, E-HSMT 46,26 m2
4 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mục II, Chương V, E-HSMT 13,44 m2
5 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mục II, Chương V, E-HSMT 23,9 m2
6 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mục II, Chương V, E-HSMT 22,36 m2
7 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mục II, Chương V, E-HSMT 63,785 m2
8 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mục II, Chương V, E-HSMT 59,242 m2
9 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mục II, Chương V, E-HSMT 13,44 m2
W CỔNG ĐẨY TỰ ĐỘNG INOX
1 Cắt bê tông nền sân bê tông Mục II, Chương V, E-HSMT 14 0.0
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay Mục II, Chương V, E-HSMT 1,05 m3
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mục II, Chương V, E-HSMT 1,75 m3
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mục II, Chương V, E-HSMT 0,35 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục II, Chương V, E-HSMT 0,7 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục II, Chương V, E-HSMT 1,05 m3
7 Cung cấp, lắp dựng cổng đón tiếp, cổng INOX 304 vào khung giàn thép Mục II, Chương V, E-HSMT 8 m2
8 Cung cấp, lắp dựng mô tơ cổng điện bằng inox, cao 1,5m ( Bao gồm bộ điều khiển+ mô tơ, và phí vận chuyển) Mục II, Chương V, E-HSMT 1 bộ
9 Ray cổng Mục II, Chương V, E-HSMT 7 md
10 Màn hình Mục II, Chương V, E-HSMT 1 cái
X QUẦY THU TIỀN ĐIỆN
1 1. Phần trong nhà 0 0.0
2 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mục II, Chương V, E-HSMT 122,2244 m2
3 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mục II, Chương V, E-HSMT 77,6592 m2
4 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mục II, Chương V, E-HSMT 77,6592 m2
5 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mục II, Chương V, E-HSMT 122,2244 m2
6 Làm vách ngăn thạch cao 2 mặt (chưa sơn bả) Mục II, Chương V, E-HSMT 29,7336 m2
7 Làm trần thạch cao tấm thả 60x60cm Mục II, Chương V, E-HSMT 48,4416 m2
8 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 50 Mục II, Chương V, E-HSMT 48,4416 m2
9 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mục II, Chương V, E-HSMT 48,4416 m2
10 Bả bằng bột bả vào tường thạch cao Mục II, Chương V, E-HSMT 57,0444 m2
11 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mục II, Chương V, E-HSMT 134,7036 m2
12 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mục II, Chương V, E-HSMT 122,2244 m2
13 Tháo dỡ cửa Mục II, Chương V, E-HSMT 4,4 m2
14 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mục II, Chương V, E-HSMT 2,6488 m3
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mục II, Chương V, E-HSMT 0,3275 m3
16 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mục II, Chương V, E-HSMT 0,045 100m2
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mục II, Chương V, E-HSMT 0,0098 tấn
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mục II, Chương V, E-HSMT 0,0305 tấn
19 Lắp đặt cửa nhôm kính Việt Pháp Mục II, Chương V, E-HSMT 14,64 m2
20 Cửa cuốn tấm liền sóng vuông Mục II, Chương V, E-HSMT 12 m2
21 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mục II, Chương V, E-HSMT 1,92 m3
22 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Mục II, Chương V, E-HSMT 6,8 m2
23 Biển hiệu Mục II, Chương V, E-HSMT 1 cái
24 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mục II, Chương V, E-HSMT 1 cái
25 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 70Ampe Mục II, Chương V, E-HSMT 1 cái
26 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mục II, Chương V, E-HSMT 20 m
27 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Mục II, Chương V, E-HSMT 30 m
28 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Mục II, Chương V, E-HSMT 40 m
29 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D16 Mục II, Chương V, E-HSMT 50 m
30 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Mục II, Chương V, E-HSMT 3 cái
31 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mục II, Chương V, E-HSMT 4 bộ
32 Lắp đặt ổ cắm đôi Mục II, Chương V, E-HSMT 3 cái
33 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mục II, Chương V, E-HSMT 1 cái
34 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mục II, Chương V, E-HSMT 2 cái
35 Hạt công tắc đơn Mục II, Chương V, E-HSMT 6 cái
36 Rọ điện + mặt bảng Mục II, Chương V, E-HSMT 8 bộ
37 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mục II, Chương V, E-HSMT 0,061 tấn
38 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mục II, Chương V, E-HSMT 0,061 tấn
39 Gia công xà gồ thép Mục II, Chương V, E-HSMT 0,0531 tấn
40 Lắp dựng xà gồ thép Mục II, Chương V, E-HSMT 0,0531 tấn
41 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mục II, Chương V, E-HSMT 6,5675 m2
42 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mục II, Chương V, E-HSMT 0,1652 100m2
43 Máng thoát nước Mục II, Chương V, E-HSMT 7,5 md
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.56E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.12E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp: thi công xây lắp công trình dân dụng cấp IV trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 520.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.040.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->