Gói thầu: Gói thầu số 11: Thi công xây dựng công trình Cụm quản lý hành chính xã Thạnh Hòa Sơn

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210375013-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/04/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Cầu Ngang
Tên gói thầu Gói thầu số 11: Thi công xây dựng công trình Cụm quản lý hành chính xã Thạnh Hòa Sơn
Số hiệu KHLCNT 20210351098
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn Vốn hỗ trợ có mục tiêu năm 2021 (theo Nghị quyết số 15/NQ-HĐND ngày 09/12/2015) và nguồn vốn hỗ trợ có mục tiêu cho các huyện đầu tư các cụm Quản lý hành chính xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 330 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-01 08:34:00 đến ngày 2021-04-12 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,338,371,821 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LÀM VIỆC
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 5,549 100m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 5,866 1m3
3 Đóng cừ tràm đường kính ngọn >=4cm, chiều dài cừ L=2,7m, đất cấp I Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 184,653 100m
4 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 55,0643 m3
5 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 3,5456 100m3
6 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 3,093 100m3
7 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 37,2806 m3
8 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 20,439 m3
9 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,336 m3
10 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 29,06 m3
11 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 92,8982 m3
12 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 1,9457 100m2
13 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 1,9442 tấn
14 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 3,6775 tấn
15 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 4,1307 tấn
16 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 12,4185 m3
17 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 11,172 m3
18 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 4,114 100m2
19 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,7723 tấn
20 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 1,0208 tấn
21 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 1,6257 tấn
22 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,6387 tấn
23 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 1,9641 tấn
24 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 78,767 m3
25 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 8,6491 100m2
26 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,3017 tấn
27 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 1,4597 tấn
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,5006 tấn
29 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 1,3181 tấn
30 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 5,2498 tấn
31 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 4,0367 tấn
32 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 39,4086 m3
33 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 3,9854 100m2
34 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 6,1009 tấn
35 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,0898 tấn
36 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 33,4541 m3
37 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 4,4761 100m2
38 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,785 tấn
39 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,3455 tấn
40 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 2,468 tấn
41 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,6123 tấn
42 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 5,3235 m3
43 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,582 100m2
44 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,2874 tấn
45 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,7326 tấn
46 Cung cấp xà gồ thép hộp 50x100x1,4 mạ kẽm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 616,2 m
47 Lắp dựng xà gồ thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 2,0316 tấn
48 Lợp mái, che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 4,8352 100m2
49 CCLĐ Trần thạch cao khung nổi, KT 600x600 (có đinh vít liên kết cố định tấm trần) Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 409,98 M2
50 CCLĐ Quốc Huy chế tạo sẵn (cung cấp theo thiết kế) Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 1 Bộ
51 CCLĐ Chữ INOX màu vàng Cao 200, cao 400 rộng 100 (SX theo thiết kế) Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 1 Bộ
52 CCLĐ nhôm hộp 38x38x1,0, màu trắng sữa Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 241,2 M
53 CCLĐ sắt hộp tráng kẽm 500x100x1.4 kết hợp với sắt hợp tráng kẽm 20x40x1.0 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 7 Cái
54 CCLĐ nhôm hộp 44x76x1.4 màu trắng sữa Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 124,8 M
55 Lắp dựng cửa sắt kéo không lá Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 4,255 m2
56 Lắp dựng cửa kính cường lực bản lề sàn, kính cường lực dày 12mm (SX theo thiết kế) Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 27,82 m2
57 Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000 màu trắng sữa, kính cường lực dày 8mm, có nẹp gài, ổ khóa, nam châm giữ cửa, chốt sàn Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 15,84 m2
58 Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000 màu trắng sữa, kính cường lực dày 8mm, phần khung chết kính trắng dày 4.8mm, cửa sổ hệ 720 có khuôn bông nhôm bảo vệ (theo thiết kế) Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 114,66 m2
59 Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000 màu trắng sữa, kính cường lực dày 8mm, phần khung kính chết kính trắng dày 4.8mm có khung bảo vệ, có nẹp gài, ổ khóa, nam châm giữ cửa, chốt sàn Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 7,56 m2
60 Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000 màu trắng sữa, sửa dụng lá nhôm đứng, lá nhôm ngang ổ khóa, nam châm giữ cửa, chốt sàn Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 20,79 m2
61 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 720 màu trắng sữa, kính trắng dày 4.8mm (có khung nhôm bảo vệ bên trong) Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 92,72 m2
62 Lắp dựng khung nhôm kính màu trắng sữa hệ 1000, kính cường lực dày 8mm có nẹp gài Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 37,31 m2
63 CCLĐ Bàn tiếp nhận hồ sơ bằng gỗ công nghiệp, mặt bàn đá hoa cương màu đỏ, kết hợp thanh INOX (SX theo thiết kế) Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 1 Bộ
64 CCLĐ thang sắt sử dụng thép STK fi27 (SX theo thiết kế) Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 2 bộ
65 Lắp dựng lan can tay vịn bằng INOX D=58.8x1.2 kết song đứng INOX D=25.4x0.9 cách khoản 120 (theo thiết kế) Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 20,0737 m2
66 Lắp dựng cửa lên mái khung sắt ốp tole dày 1.5mm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 1 m2
67 Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600mm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 762,815 m2
68 Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic nhám 300x300mm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 36,82 m2
69 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 600x300mm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 246,57 m2
70 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch men trang trí 100x200mm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 59,93 m2
71 Lát đá hoa cương tự nhiên,, vữa mác 75 bậc cầu thang Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 90,465 m2
72 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch beton 4x8x18 h Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 4,8694 m3
73 Xây tường gạch beton 4x8x18 chiều dầy Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 4,359 m3
74 Xây tường gạch beton 4x8x18 chiều dầy Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 28,0701 m3
75 Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dầy Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 2,56 m3
76 Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dầy Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 42,5132 m3
77 Xây tường gạch beton 8x8x18 chiều dầy Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 18,1652 m3
78 Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dầy Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 8,403 m3
79 Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dầy Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 58,7995 m3
80 Xây tường gạch beton 8x8x18 chiều dầy Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 21,7858 m3
81 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 549,173 m2
82 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 1.766,719 m2
83 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 351,7 m2
84 Trát trần, vữa XM M75 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 703,7468 m2
85 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 702,421 m2
86 Bả bằng ma tít vào tường Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 2.235,522 M2
87 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 1.459,1076 M2
88 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 549,173 M2
89 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 3.150,177 M2
90 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 193,6295 m2
91 Quét nước xi măng 2 nước Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 193,63 m2
92 Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 193,63 m2
93 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 538,9084 m
94 Đắp phào kép, vữa XM M75 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 33,6 m
95 Kẻ ron rông 50 sâu 20 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 100,8 M
96 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=27mm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,108 100M
97 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=34mm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,102 100M
98 Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt vệ sinh Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 9 bộ
99 Lắp đặt lavabo sứ + 1 vòi rửa Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 5 bộ
100 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 12 bộ
101 Lắp đặt bồn tự hoại nhựa chế tạo sẵn 2m3 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 2 bồn
102 Lắp đặt gương soi Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 5 cái
103 Lắp đặt giá treo inox Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 9 cái
104 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 9 cái
105 Lắp đặt hộp đựng xà bông Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 13 cái
106 Lắp đặt kệ kính Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 5 cái
107 Lắp đặt phễu thu nước sàn inox d=90mm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 13 cái
108 Lắp đặt ống uPVC d=114x7,0mm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,29 100m
109 Lắp đặt ống uPVC d=90x5,0mm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 1,61 100m
110 Lắp đặt ống uPVC d=42x2,1mm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,9 100m
111 Lắp đặt ống uPVC d=27x1,8mm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,5 100m
112 Lắp đặt ống uPVC d=21x1,6mm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,09 100m
113 Lắp đặt co răng trong uPVC d=21mm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 22 cái
114 Lắp đặt co 135 độ uPVC d=114mm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 27 cái
115 Lắp đặt co 135 độ uPVC d=90mm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 40 cái
116 Lắp đặt co uPVC d=42mm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 9 cái
117 Lắp đặt co uPVC d=34mm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 10 cái
118 Lắp đặt co uPVC d=27mm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 14 cái
119 Lắp đặt co giảm uPVC d=27/21mm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 9 cái
120 Lắp đặt tê uPVC d=42mm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 3 cái
121 Lắp đặt côn uPVC Þ90/Þ34 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 5 cái
122 Lắp đặt ống nhựa uPVC d=34x2,0mm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,38 100m
123 Lắp đặt chậu tiểu nam + nút xả nước Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 4 bộ
124 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,5m3 + 1 van phao 34 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 1 bồn
125 Lắp đặt máy bơm 1,5HP Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
126 Lắp đặt tắm hương sen + 1 vòi rửa Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 1 bộ
127 Lắp đặt luppe d=42mm uPVC Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
128 Lắp đặt van 2 chiều thau d=42mm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
129 Lắp đặt van 2 chiều thau d=34mm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
130 Lắp đặt van 1 chiều thau d=34mm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
131 Lắp đặt van 2 chiều thau d=27mm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 5 cái
132 Lắp đặt van xả cặn thau d=42mm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
133 Lắp đặt co giảm d=42/27mm uPVC Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
134 Lắp đặt tê uPVC d=27mm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 6 cái
135 Lắp đặt tê giảm uPVC d=42/27mm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
136 Lắp đặt tê giảm uPVC d=27/21mm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 22 cái
137 Lắp đặt khâu răng ngoài d=42mm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 4 cái
138 Lắp đặt khâu răng ngoài d=34mm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 4 cái
139 Lắp đặt khâu răng ngoài d=27mm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 10 cái
140 Lắp đặt co lơi 135 độ d=42mm uPVC Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 11 cái
141 Lắp đặt tê cong d=114mm uPVC Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
142 Lắp đặt Y nhựa 45 độ d=114mm uPVC Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
143 Lắp đặt Y nhựa 45 độ d=90mm uPVC Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
144 Lắp đặt Y nhựa 45 độ d=42mm uPVC Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
145 Lắp đặt cầu chắn rác inox 304 Þ114 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 12 cái
146 Lắp đặt van phao Þ42 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
147 Lắp đặt giếng thấm cống tròn đúc sẵn Þ1200 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 3 cái
148 Lắp đặt khâu nhựa răng trong Þ21 uPVC Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 9 cái
149 Lắp đặt ống uPVC Þ60x2,8mm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,24 100m
150 Lắp đặt co nhựa 90 độ Þ90 uPVC Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 16 cái
151 Lắp đặt co nhựa 90 độ Þ60 uPVC Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 4 cái
152 Lắp đặt côn nhựa Þ42/Þ34 uPVC Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 4 cái
153 Lắp đặt tê 90 độ Þ90 uPVC Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 14 cái
154 Lắp đặt tê 90 độ Þ60 uPVC Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
155 Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng led Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 52 Bộ
156 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Led Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 2 bộ
157 Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng LED Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 19 Bộ
158 Lắp đặt các loại đèn pha bóng Led 80W Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 2 bộ
159 Lắp đặt các loại đèn áp trần bóng Led 12W Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 32 bộ
160 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại treo tường 1.5Hp Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 10 máy
161 Lắp đặt quạt đảo trần 45W Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 17 Cái
162 Lắp ổ cắm điện loại đôi + hộp âm + mặt che Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 77 cái
163 Lắp công tắc điện loại đơn Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 55 cái
164 Lắp công tắc điện loại điều khiển 2 nơi Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 4 cái
165 Lắp cầu chì âm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 124 cái
166 Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che loại 4 lỗ Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 2 hộp
167 Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che loại 3 lỗ Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 26 hộp
168 Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che 2 lổ Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 19 hộp
169 Lắp đặt hộp nối dây âm tường 120x120mm + mặt che Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 21 hộp
170 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 150Ampe Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
171 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 80Ampe Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 3 cái
172 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 63A Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 3 cái
173 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
174 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 34 cái
175 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 1.350 m
176 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 1.010 m
177 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 100 m
178 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 190 m
179 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x50mm2 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 160 m
180 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 420 m
181 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 890 m
182 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 34mm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 80 m
183 Lắp đặt hộp âm chứa 2MCB đơn cực + mặt che Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 32 hộp
184 Lắp đặt tủ điện Sắt tầng lầu chứa 6MCB đơn cực Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 1 hộp
185 Lắp đặt tủ điện tổng 300x400x220mm + mặt che Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 1 hộp
186 Lắp đặt ống nhựa thoát nước máy ĐHKK Þ20 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 80 m
187 Lắp đặt cáp thoại ruột đồng 2P CAT5E Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 85 10 m
188 Lắp đặt cáp ruột đồng Iternet 4P CAT5E Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 135 10 m
189 Lắp đặt Switch 18Port Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 4 Cái
190 Lắp đặt tổng đài điện thoại 26line Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 1 Cái
191 Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 90 hộp
192 Lắp ổ cắm mạng Internet Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 67 cái
193 Lắp ổ cắm điện thoại Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 23 cái
194 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 950 m
195 Lắp đặt nẹp nhựa loại 5p Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 210 Mét
196 Lắp đặt tủ sever chứa SWich mạng Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 1 hộp
B XÂY MỚI CỔNG CHÍNH
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 1,821 m3
2 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,607 M3
3 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,0266 100m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 1,017 m3
5 CCLĐ tấm nhựa cao su mỏng Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 53,15 M2
6 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 5,4481 m3
7 Xoa phẳng mặt, kẻ ron bằng máy chuyên dùng KT 3000x3000x100 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 53,15 M2
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 2,9313 m3
9 Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,1139 100m2
10 Xây tường bằng gạch beton 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,1917 m3
11 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,3808 100m3
12 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 1,77 m3
13 Đóng cừ tràm có đường kính ngọn >=4cm, chiều dài cừ L=2,7m, đất cấp I Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 10,665 100m
14 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,0025 100m3
15 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 1,77 m3
16 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 5,0806 m3
17 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,1452 100m2
18 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,13 tấn
19 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,1997 tấn
20 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,665 m3
21 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD>0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 5,418 m3
22 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,3188 100m2
23 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,0883 tấn
24 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,3137 tấn
25 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 3,2297 m3
26 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,3095 100m2
27 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,1318 tấn
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,4548 tấn
29 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 6,6422 m3
30 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,7877 100m2
31 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,5039 tấn
32 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,3791 tấn
33 Xây tường gạch beton 8x8x18 chiều dầy Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 1,0936 m3
34 Xây tường gạch beton 8x8x18 chiều dầy Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 1,0017 m3
35 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 19,24 m2
36 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 19,0464 m2
37 Trát trần, vữa XM M75 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 53,1751 m2
38 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 45,5961 m2
39 Công tác ốp đá chẻ vào tường sử dụng keo dán Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 7,77 m2
40 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch gốm lam KT 70x200mm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 5,6 m2
41 Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 22viên/m2 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 22,5388 m2
42 Lắp dựng hàng rào khung sắt hộp tráng kẽm KT 20x20x1.2 (theo thiết kế) Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 10,56 m2
43 Lắp dựng cửa cổng khung sắt hộp tráng kẽm (SX theo thiết kế) Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 15,62 m2
44 Bả bằng bột bả vào tường Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 11,47 m2
45 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 112,217 m2
46 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 123,687 m2
47 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 7,9741 m2
48 Quét nước xi măng 2 nước Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 7,9741 m2
49 Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 7,9741 m2
50 CCLĐ Bộ chữ INOX màu đồng cao 300, 120 (SX theo thiết kế) Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 1 Bộ
51 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 173,6 m
52 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=60mm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,069 100M
53 Lắp đặt đèn Led áp trần D126, 220V 12W Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 12 bộ
54 Lắp đặt tủ điện tổng chứa 2MCB đơn cực + mặt che Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 1 hộp
55 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 40 m
56 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/CXV/DSTA 2x2,5mm2 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 50 m
57 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 20 m
58 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 50 m
59 Đào đất đặt đường ống bảo vệ cáp ngầm vĩa hè Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 2,15 m3
60 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 1,72 m3
C NHÀ XE
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,1081 100m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 2,26 m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,0795 100m3
4 Đóng cừ tràm đường kính ngọn >=4cm, chiều dài cừ L=2,7m, đất cấp I Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 3,4425 100m
5 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 7,938 m3
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,594 m3
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 1,6495 m3
8 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,0867 100m2
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,0542 tấn
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,0375 tấn
11 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 1,13 m3
12 CCLĐ tấm nhựa cao su mỏng Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 48,96 M2
13 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 5,771 m3
14 Gia công cột bằng thép hình Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,1149 tấn
15 Lắp cột thép các loại Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,1149 tấn
16 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,0887 tấn
17 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,0887 tấn
18 Cung cấp xà gồ thép hộp 40x80x1,8 mạ kẽm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 70 m
19 Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,2374 tấn
20 Lợp mái, che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,59 100m2
21 Xây tường gạch beton 4x8x18 chiều dầy Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,1664 m3
22 Xây tường gạch beton 4x8x18 chiều dầy Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 1,9026 m3
23 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 16,81 m2
24 CCLĐ Bu lon Fi 20, L=600 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 24 Bộ
D PCCC TOÀN KHU
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 2,1993 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu k=0,90 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,7331 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 8,056 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 22,464 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng chiều rộng >250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 13,9848 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 1,608 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 7,334 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 6,768 m3
9 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,1029 m3
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 2,2464 100m2
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,268 100m2
12 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,866 100m2
13 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,6768 100m2
14 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,0059 100m2
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 4,1153 tấn
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 2,3473 tấn
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,1945 tấn
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 1,1711 tấn
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,0344 tấn
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,2097 tấn
21 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan đường kính Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,0069 tấn
22 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 156,24 m2
23 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 142,68 m2
24 Quét chống thấm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 223,92 m2
25 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 3 cái
26 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,274 tấn
27 Sản xuất cột bằng thép hình Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,0857 tấn
28 Lắp dựng xà gồ thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,1212 tấn
29 Cung cấp thép hộp 30x60x1,4 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 9,2975 m
30 Cung cấp xà gồ thép 40x80x1,2 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 49,5 m
31 Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,3464 100m2
32 Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 2,34 m3
33 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 31,5 m2
34 Trát tường trong, chiều dày trát 15cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 31,5 m2
35 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 26,5562 m2
36 Lắp dựng cửa sắt kéo không lá Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 10,34 m2
37 CCLĐ Băng cản nước PVC Waterstop V200 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 10,08 m2
38 Lắp đặt trung tâm báo cháy 24V 4 Zone Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 1 hộp
39 Lắp đặt đầu khói Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 38 bộ
40 Lắp nút nhấn khẩn 24VDC Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
41 Lắp đặt chuông báo cháy Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
42 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố 2x5W Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 6 bộ
43 Lắp đặt đèn Exit thoát hiểm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 6 bộ
44 Bình chữa cháy CO2 MT5 kg Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 12 bộ
45 Bình chữa cháy MFZ8 kg Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 12 bộ
46 Bảng tiêu lệnh chữa cháy Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
47 Lắp đặt thùng chứa bình chữa cháy Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 12 hộp
48 Lắp đặt ống nhựa âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ16mm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 140 m
49 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt âm sàn Þ20 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 160 m
50 Kéo rải dây dẫn 4 ruột, loại dây 4x1,0mm2 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 220 m
51 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 chuông + nút nhấn Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 90 m
52 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 đèn exit + sự cố Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 120 m
53 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 10 m
54 Lắp đặt kim thu sét BKBV 71m Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
55 Trụ đở kim thu sét cao 5m Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,05 100m
56 Đóng cọc tiếp địa Þ16, L=2,4m Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 5 cọc
57 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây đồng trần 50mm² Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 18 m
58 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây đồng trần 50mm² Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 20 m
59 Khớp nối kim thu sét Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
60 Cáp lụa neo trụ 6mm² Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 32 m
61 Lắp đặt đế đỡ kim thu sét Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
62 Lắp đặt mối hàn hoá nhiệt Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 6 cái
63 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn sét, đường kính 20mm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 10 m
64 Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa 200x200mm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 1 hộp
65 Lắp đặt kẹp đở kim thu sét theo tường cột và mái nhà Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 24 cái
66 Lắp máy bơm Diezel Q=54m3/h, h=36m Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
67 Lắp máy bơm chữa cháy điện Q=54m3/h, h=36m Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
68 Lắp tủ điều khiển máy bơm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 1 hộp
69 Lắp đặt ống thép tráng kẽm Þ114x3,2mm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 1,29 100m
70 Lắp đặt co Þ114 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 9 cái
71 Lắp đặt trụ chờ xe cứu hoả Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
72 Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 3 cái
73 Lắp đặt mối nối mềm, đường kính 114mm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 4 cái
74 Lắp đặt đồng hồ thuỷ lực Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
75 Lắp đặt van khoá, đường kính van Þ114 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 4 cái
76 Lắp đặt Tê STK Þ114 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 4 cái
77 Lắp đặt măng sông STK Þ114 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 20 cái
78 Lắp đặt y lọc rác Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
79 Tủ chữa cháy ngoài nhà 800x400x250 (tủ, lăng A, cuộn vòi, ngàm A) Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 3 hộp
80 Lắp đặt lúp bê Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
81 Sơn ống STK Þ114 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 46,3239 m2
82 Đào đất đặt đường ống sắt tráng kẽm Þ114 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 13,8675 m3
83 Đắp đất nền bảo hộ ống Þ114 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 9,9846 m3
84 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,18 m3
85 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,18 m3
86 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 100 m
87 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn HDPE Þ40/50 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 100 m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1007E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.201E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:  Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên có thi công hạng mục khối nhà chức năng có hệ khung sàn BTCT; hệ thống điện (trong nhà); hệ thống cấp thoát nước (trong nhà); hệ thống phòng cháy chữa cháy.  Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 5.136.000.000 VND (Năm tỷ, một trăm ba mươi sáu triệu đồng). Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau:  Đối với hợp đồng đã hoàn thành: 1/ Hợp đồng thi công (kèm các phụ lục hợp đồng). 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng. 3/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng được ký kết. 4/ Hóa đơn VAT đính kèm. 5/ Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình.  Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: 1/ Hợp đồng thi công (kèm các phụ lục hợp đồng). 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện. 3/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng được ký kết. 4/ Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư. 5/ Hóa đơn VAT đính kèm. 6/ Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình. Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm theo xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu. Ghi chú: - Đối với các tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật, trường hợp nhà thầu không thể có bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực, cho phép nhà thầu nộp bản scan từ bản chụp. - Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt. Trường hợp nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh là gian lận theo quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.136.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 15.408.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->