Gói thầu: Gói thầu số 11: Thi công xây dựng công trình Cụm quản lý hành chính xã Thạnh Hòa Sơn
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210375013-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/04/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Cầu Ngang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 11: Thi công xây dựng công trình Cụm quản lý hành chính xã Thạnh Hòa Sơn |
| Số hiệu KHLCNT | 20210351098 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn Vốn hỗ trợ có mục tiêu năm 2021 (theo Nghị quyết số 15/NQ-HĐND ngày 09/12/2015) và nguồn vốn hỗ trợ có mục tiêu cho các huyện đầu tư các cụm Quản lý hành chính xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 330 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-01 08:34:00 đến ngày 2021-04-12 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,338,371,821 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5,549 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5,866 | 1m3 |
| 3 | Đóng cừ tràm đường kính ngọn >=4cm, chiều dài cừ L=2,7m, đất cấp I | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 184,653 | 100m |
| 4 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 55,0643 | m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,5456 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,093 | 100m3 |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 37,2806 | m3 |
| 8 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 20,439 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,336 | m3 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 29,06 | m3 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 92,8982 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,9457 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,9442 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,6775 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4,1307 | tấn |
| 16 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 12,4185 | m3 |
| 17 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 11,172 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4,114 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,7723 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,0208 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,6257 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,6387 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,9641 | tấn |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 78,767 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8,6491 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3017 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,4597 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,5006 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,3181 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5,2498 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4,0367 | tấn |
| 32 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 39,4086 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,9854 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6,1009 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0898 | tấn |
| 36 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 33,4541 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4,4761 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,785 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3455 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,468 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,6123 | tấn |
| 42 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5,3235 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,582 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2874 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,7326 | tấn |
| 46 | Cung cấp xà gồ thép hộp 50x100x1,4 mạ kẽm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 616,2 | m |
| 47 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,0316 | tấn |
| 48 | Lợp mái, che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4,8352 | 100m2 |
| 49 | CCLĐ Trần thạch cao khung nổi, KT 600x600 (có đinh vít liên kết cố định tấm trần) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 409,98 | M2 |
| 50 | CCLĐ Quốc Huy chế tạo sẵn (cung cấp theo thiết kế) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 51 | CCLĐ Chữ INOX màu vàng Cao 200, cao 400 rộng 100 (SX theo thiết kế) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 52 | CCLĐ nhôm hộp 38x38x1,0, màu trắng sữa | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 241,2 | M |
| 53 | CCLĐ sắt hộp tráng kẽm 500x100x1.4 kết hợp với sắt hợp tráng kẽm 20x40x1.0 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | Cái |
| 54 | CCLĐ nhôm hộp 44x76x1.4 màu trắng sữa | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 124,8 | M |
| 55 | Lắp dựng cửa sắt kéo không lá | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4,255 | m2 |
| 56 | Lắp dựng cửa kính cường lực bản lề sàn, kính cường lực dày 12mm (SX theo thiết kế) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 27,82 | m2 |
| 57 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000 màu trắng sữa, kính cường lực dày 8mm, có nẹp gài, ổ khóa, nam châm giữ cửa, chốt sàn | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 15,84 | m2 |
| 58 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000 màu trắng sữa, kính cường lực dày 8mm, phần khung chết kính trắng dày 4.8mm, cửa sổ hệ 720 có khuôn bông nhôm bảo vệ (theo thiết kế) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 114,66 | m2 |
| 59 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000 màu trắng sữa, kính cường lực dày 8mm, phần khung kính chết kính trắng dày 4.8mm có khung bảo vệ, có nẹp gài, ổ khóa, nam châm giữ cửa, chốt sàn | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 7,56 | m2 |
| 60 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000 màu trắng sữa, sửa dụng lá nhôm đứng, lá nhôm ngang ổ khóa, nam châm giữ cửa, chốt sàn | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 20,79 | m2 |
| 61 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 720 màu trắng sữa, kính trắng dày 4.8mm (có khung nhôm bảo vệ bên trong) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 92,72 | m2 |
| 62 | Lắp dựng khung nhôm kính màu trắng sữa hệ 1000, kính cường lực dày 8mm có nẹp gài | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 37,31 | m2 |
| 63 | CCLĐ Bàn tiếp nhận hồ sơ bằng gỗ công nghiệp, mặt bàn đá hoa cương màu đỏ, kết hợp thanh INOX (SX theo thiết kế) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 64 | CCLĐ thang sắt sử dụng thép STK fi27 (SX theo thiết kế) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 65 | Lắp dựng lan can tay vịn bằng INOX D=58.8x1.2 kết song đứng INOX D=25.4x0.9 cách khoản 120 (theo thiết kế) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 20,0737 | m2 |
| 66 | Lắp dựng cửa lên mái khung sắt ốp tole dày 1.5mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | m2 |
| 67 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 762,815 | m2 |
| 68 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic nhám 300x300mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 36,82 | m2 |
| 69 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 600x300mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 246,57 | m2 |
| 70 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch men trang trí 100x200mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 59,93 | m2 |
| 71 | Lát đá hoa cương tự nhiên,, vữa mác 75 bậc cầu thang | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 90,465 | m2 |
| 72 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch beton 4x8x18 h | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4,8694 | m3 |
| 73 | Xây tường gạch beton 4x8x18 chiều dầy | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4,359 | m3 |
| 74 | Xây tường gạch beton 4x8x18 chiều dầy | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 28,0701 | m3 |
| 75 | Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dầy | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,56 | m3 |
| 76 | Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dầy | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 42,5132 | m3 |
| 77 | Xây tường gạch beton 8x8x18 chiều dầy | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 18,1652 | m3 |
| 78 | Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dầy | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8,403 | m3 |
| 79 | Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dầy | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 58,7995 | m3 |
| 80 | Xây tường gạch beton 8x8x18 chiều dầy | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 21,7858 | m3 |
| 81 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 549,173 | m2 |
| 82 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1.766,719 | m2 |
| 83 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 351,7 | m2 |
| 84 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 703,7468 | m2 |
| 85 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 702,421 | m2 |
| 86 | Bả bằng ma tít vào tường | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2.235,522 | M2 |
| 87 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1.459,1076 | M2 |
| 88 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 549,173 | M2 |
| 89 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3.150,177 | M2 |
| 90 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 193,6295 | m2 |
| 91 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 193,63 | m2 |
| 92 | Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 193,63 | m2 |
| 93 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 538,9084 | m |
| 94 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 33,6 | m |
| 95 | Kẻ ron rông 50 sâu 20 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 100,8 | M |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=27mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,108 | 100M |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=34mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,102 | 100M |
| 98 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt vệ sinh | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | bộ |
| 99 | Lắp đặt lavabo sứ + 1 vòi rửa | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 100 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 101 | Lắp đặt bồn tự hoại nhựa chế tạo sẵn 2m3 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bồn |
| 102 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 103 | Lắp đặt giá treo inox | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 104 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 105 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 13 | cái |
| 106 | Lắp đặt kệ kính | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 107 | Lắp đặt phễu thu nước sàn inox d=90mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 13 | cái |
| 108 | Lắp đặt ống uPVC d=114x7,0mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,29 | 100m |
| 109 | Lắp đặt ống uPVC d=90x5,0mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,61 | 100m |
| 110 | Lắp đặt ống uPVC d=42x2,1mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,9 | 100m |
| 111 | Lắp đặt ống uPVC d=27x1,8mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,5 | 100m |
| 112 | Lắp đặt ống uPVC d=21x1,6mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,09 | 100m |
| 113 | Lắp đặt co răng trong uPVC d=21mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 22 | cái |
| 114 | Lắp đặt co 135 độ uPVC d=114mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 27 | cái |
| 115 | Lắp đặt co 135 độ uPVC d=90mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 40 | cái |
| 116 | Lắp đặt co uPVC d=42mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 117 | Lắp đặt co uPVC d=34mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 118 | Lắp đặt co uPVC d=27mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 119 | Lắp đặt co giảm uPVC d=27/21mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 120 | Lắp đặt tê uPVC d=42mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 121 | Lắp đặt côn uPVC Þ90/Þ34 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa uPVC d=34x2,0mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,38 | 100m |
| 123 | Lắp đặt chậu tiểu nam + nút xả nước | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 124 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,5m3 + 1 van phao 34 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bồn |
| 125 | Lắp đặt máy bơm 1,5HP | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 126 | Lắp đặt tắm hương sen + 1 vòi rửa | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 127 | Lắp đặt luppe d=42mm uPVC | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 128 | Lắp đặt van 2 chiều thau d=42mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 129 | Lắp đặt van 2 chiều thau d=34mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 130 | Lắp đặt van 1 chiều thau d=34mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 131 | Lắp đặt van 2 chiều thau d=27mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 132 | Lắp đặt van xả cặn thau d=42mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 133 | Lắp đặt co giảm d=42/27mm uPVC | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 134 | Lắp đặt tê uPVC d=27mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 135 | Lắp đặt tê giảm uPVC d=42/27mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 136 | Lắp đặt tê giảm uPVC d=27/21mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 22 | cái |
| 137 | Lắp đặt khâu răng ngoài d=42mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 138 | Lắp đặt khâu răng ngoài d=34mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 139 | Lắp đặt khâu răng ngoài d=27mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 140 | Lắp đặt co lơi 135 độ d=42mm uPVC | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 141 | Lắp đặt tê cong d=114mm uPVC | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 142 | Lắp đặt Y nhựa 45 độ d=114mm uPVC | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 143 | Lắp đặt Y nhựa 45 độ d=90mm uPVC | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 144 | Lắp đặt Y nhựa 45 độ d=42mm uPVC | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 145 | Lắp đặt cầu chắn rác inox 304 Þ114 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 146 | Lắp đặt van phao Þ42 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 147 | Lắp đặt giếng thấm cống tròn đúc sẵn Þ1200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 148 | Lắp đặt khâu nhựa răng trong Þ21 uPVC | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 149 | Lắp đặt ống uPVC Þ60x2,8mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,24 | 100m |
| 150 | Lắp đặt co nhựa 90 độ Þ90 uPVC | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 151 | Lắp đặt co nhựa 90 độ Þ60 uPVC | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 152 | Lắp đặt côn nhựa Þ42/Þ34 uPVC | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 153 | Lắp đặt tê 90 độ Þ90 uPVC | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 154 | Lắp đặt tê 90 độ Þ60 uPVC | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 155 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng led | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 52 | Bộ |
| 156 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Led | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 157 | Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng LED | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 19 | Bộ |
| 158 | Lắp đặt các loại đèn pha bóng Led 80W | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 159 | Lắp đặt các loại đèn áp trần bóng Led 12W | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 32 | bộ |
| 160 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại treo tường 1.5Hp | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | máy |
| 161 | Lắp đặt quạt đảo trần 45W | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 17 | Cái |
| 162 | Lắp ổ cắm điện loại đôi + hộp âm + mặt che | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 77 | cái |
| 163 | Lắp công tắc điện loại đơn | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 55 | cái |
| 164 | Lắp công tắc điện loại điều khiển 2 nơi | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 165 | Lắp cầu chì âm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 124 | cái |
| 166 | Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che loại 4 lỗ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | hộp |
| 167 | Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che loại 3 lỗ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 26 | hộp |
| 168 | Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che 2 lổ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 19 | hộp |
| 169 | Lắp đặt hộp nối dây âm tường 120x120mm + mặt che | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 21 | hộp |
| 170 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 150Ampe | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 171 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 80Ampe | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 172 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 63A | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 173 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 174 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 34 | cái |
| 175 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1.350 | m |
| 176 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1.010 | m |
| 177 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 178 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 190 | m |
| 179 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x50mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 160 | m |
| 180 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 420 | m |
| 181 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 890 | m |
| 182 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 34mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 80 | m |
| 183 | Lắp đặt hộp âm chứa 2MCB đơn cực + mặt che | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 32 | hộp |
| 184 | Lắp đặt tủ điện Sắt tầng lầu chứa 6MCB đơn cực | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 185 | Lắp đặt tủ điện tổng 300x400x220mm + mặt che | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 186 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước máy ĐHKK Þ20 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 80 | m |
| 187 | Lắp đặt cáp thoại ruột đồng 2P CAT5E | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 85 | 10 m |
| 188 | Lắp đặt cáp ruột đồng Iternet 4P CAT5E | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 135 | 10 m |
| 189 | Lắp đặt Switch 18Port | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 190 | Lắp đặt tổng đài điện thoại 26line | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 191 | Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 90 | hộp |
| 192 | Lắp ổ cắm mạng Internet | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 67 | cái |
| 193 | Lắp ổ cắm điện thoại | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 23 | cái |
| 194 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 950 | m |
| 195 | Lắp đặt nẹp nhựa loại 5p | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 210 | Mét |
| 196 | Lắp đặt tủ sever chứa SWich mạng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| B | XÂY MỚI CỔNG CHÍNH | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,821 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,607 | M3 |
| 3 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0266 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,017 | m3 |
| 5 | CCLĐ tấm nhựa cao su mỏng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 53,15 | M2 |
| 6 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5,4481 | m3 |
| 7 | Xoa phẳng mặt, kẻ ron bằng máy chuyên dùng KT 3000x3000x100 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 53,15 | M2 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,9313 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1139 | 100m2 |
| 10 | Xây tường bằng gạch beton 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1917 | m3 |
| 11 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3808 | 100m3 |
| 12 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,77 | m3 |
| 13 | Đóng cừ tràm có đường kính ngọn >=4cm, chiều dài cừ L=2,7m, đất cấp I | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 10,665 | 100m |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0025 | 100m3 |
| 15 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,77 | m3 |
| 16 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5,0806 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1452 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,13 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1997 | tấn |
| 20 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,665 | m3 |
| 21 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD>0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5,418 | m3 |
| 22 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3188 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0883 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3137 | tấn |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,2297 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3095 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1318 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,4548 | tấn |
| 29 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6,6422 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,7877 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,5039 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3791 | tấn |
| 33 | Xây tường gạch beton 8x8x18 chiều dầy | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,0936 | m3 |
| 34 | Xây tường gạch beton 8x8x18 chiều dầy | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,0017 | m3 |
| 35 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 19,24 | m2 |
| 36 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 19,0464 | m2 |
| 37 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 53,1751 | m2 |
| 38 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 45,5961 | m2 |
| 39 | Công tác ốp đá chẻ vào tường sử dụng keo dán | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 7,77 | m2 |
| 40 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch gốm lam KT 70x200mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5,6 | m2 |
| 41 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 22viên/m2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 22,5388 | m2 |
| 42 | Lắp dựng hàng rào khung sắt hộp tráng kẽm KT 20x20x1.2 (theo thiết kế) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 10,56 | m2 |
| 43 | Lắp dựng cửa cổng khung sắt hộp tráng kẽm (SX theo thiết kế) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 15,62 | m2 |
| 44 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 11,47 | m2 |
| 45 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 112,217 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 123,687 | m2 |
| 47 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 7,9741 | m2 |
| 48 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 7,9741 | m2 |
| 49 | Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 7,9741 | m2 |
| 50 | CCLĐ Bộ chữ INOX màu đồng cao 300, 120 (SX theo thiết kế) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 51 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 173,6 | m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=60mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,069 | 100M |
| 53 | Lắp đặt đèn Led áp trần D126, 220V 12W | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 54 | Lắp đặt tủ điện tổng chứa 2MCB đơn cực + mặt che | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 55 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 40 | m |
| 56 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/CXV/DSTA 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 59 | Đào đất đặt đường ống bảo vệ cáp ngầm vĩa hè | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,15 | m3 |
| 60 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,72 | m3 |
| C | NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1081 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,26 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0795 | 100m3 |
| 4 | Đóng cừ tràm đường kính ngọn >=4cm, chiều dài cừ L=2,7m, đất cấp I | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,4425 | 100m |
| 5 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 7,938 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,594 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,6495 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0867 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0542 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0375 | tấn |
| 11 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,13 | m3 |
| 12 | CCLĐ tấm nhựa cao su mỏng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 48,96 | M2 |
| 13 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5,771 | m3 |
| 14 | Gia công cột bằng thép hình | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1149 | tấn |
| 15 | Lắp cột thép các loại | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1149 | tấn |
| 16 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0887 | tấn |
| 17 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0887 | tấn |
| 18 | Cung cấp xà gồ thép hộp 40x80x1,8 mạ kẽm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 70 | m |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2374 | tấn |
| 20 | Lợp mái, che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,59 | 100m2 |
| 21 | Xây tường gạch beton 4x8x18 chiều dầy | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1664 | m3 |
| 22 | Xây tường gạch beton 4x8x18 chiều dầy | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,9026 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 16,81 | m2 |
| 24 | CCLĐ Bu lon Fi 20, L=600 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | Bộ |
| D | PCCC TOÀN KHU | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,1993 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu k=0,90 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,7331 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8,056 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 22,464 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng chiều rộng >250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 13,9848 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,608 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 7,334 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6,768 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1029 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,2464 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,268 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,866 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,6768 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0059 | 100m2 |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4,1153 | tấn |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,3473 | tấn |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1945 | tấn |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,1711 | tấn |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0344 | tấn |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2097 | tấn |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan đường kính | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0069 | tấn |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 156,24 | m2 |
| 23 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 142,68 | m2 |
| 24 | Quét chống thấm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 223,92 | m2 |
| 25 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 26 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,274 | tấn |
| 27 | Sản xuất cột bằng thép hình | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0857 | tấn |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1212 | tấn |
| 29 | Cung cấp thép hộp 30x60x1,4 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 9,2975 | m |
| 30 | Cung cấp xà gồ thép 40x80x1,2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 49,5 | m |
| 31 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3464 | 100m2 |
| 32 | Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,34 | m3 |
| 33 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 31,5 | m2 |
| 34 | Trát tường trong, chiều dày trát 15cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 31,5 | m2 |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 26,5562 | m2 |
| 36 | Lắp dựng cửa sắt kéo không lá | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 10,34 | m2 |
| 37 | CCLĐ Băng cản nước PVC Waterstop V200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 10,08 | m2 |
| 38 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 24V 4 Zone | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 39 | Lắp đặt đầu khói | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 38 | bộ |
| 40 | Lắp nút nhấn khẩn 24VDC | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố 2x5W | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 43 | Lắp đặt đèn Exit thoát hiểm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 44 | Bình chữa cháy CO2 MT5 kg | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 45 | Bình chữa cháy MFZ8 kg | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 46 | Bảng tiêu lệnh chữa cháy | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt thùng chứa bình chữa cháy | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | hộp |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ16mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 140 | m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt âm sàn Þ20 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 160 | m |
| 50 | Kéo rải dây dẫn 4 ruột, loại dây 4x1,0mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 220 | m |
| 51 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 chuông + nút nhấn | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 90 | m |
| 52 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 đèn exit + sự cố | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 120 | m |
| 53 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | m |
| 54 | Lắp đặt kim thu sét BKBV 71m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 55 | Trụ đở kim thu sét cao 5m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,05 | 100m |
| 56 | Đóng cọc tiếp địa Þ16, L=2,4m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cọc |
| 57 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây đồng trần 50mm² | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | m |
| 58 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây đồng trần 50mm² | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 59 | Khớp nối kim thu sét | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 60 | Cáp lụa neo trụ 6mm² | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 32 | m |
| 61 | Lắp đặt đế đỡ kim thu sét | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt mối hàn hoá nhiệt | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn sét, đường kính 20mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | m |
| 64 | Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa 200x200mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 65 | Lắp đặt kẹp đở kim thu sét theo tường cột và mái nhà | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 66 | Lắp máy bơm Diezel Q=54m3/h, h=36m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 67 | Lắp máy bơm chữa cháy điện Q=54m3/h, h=36m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 68 | Lắp tủ điều khiển máy bơm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 69 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm Þ114x3,2mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,29 | 100m |
| 70 | Lắp đặt co Þ114 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 71 | Lắp đặt trụ chờ xe cứu hoả | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 73 | Lắp đặt mối nối mềm, đường kính 114mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 74 | Lắp đặt đồng hồ thuỷ lực | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt van khoá, đường kính van Þ114 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 76 | Lắp đặt Tê STK Þ114 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 77 | Lắp đặt măng sông STK Þ114 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 78 | Lắp đặt y lọc rác | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 79 | Tủ chữa cháy ngoài nhà 800x400x250 (tủ, lăng A, cuộn vòi, ngàm A) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | hộp |
| 80 | Lắp đặt lúp bê | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 81 | Sơn ống STK Þ114 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 46,3239 | m2 |
| 82 | Đào đất đặt đường ống sắt tráng kẽm Þ114 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 13,8675 | m3 |
| 83 | Đắp đất nền bảo hộ ống Þ114 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 9,9846 | m3 |
| 84 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,18 | m3 |
| 85 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,18 | m3 |
| 86 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn HDPE Þ40/50 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 100 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1007E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.201E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau: Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên có thi công hạng mục khối nhà chức năng có hệ khung sàn BTCT; hệ thống điện (trong nhà); hệ thống cấp thoát nước (trong nhà); hệ thống phòng cháy chữa cháy. Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 5.136.000.000 VND (Năm tỷ, một trăm ba mươi sáu triệu đồng). Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành: 1/ Hợp đồng thi công (kèm các phụ lục hợp đồng). 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng. 3/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng được ký kết. 4/ Hóa đơn VAT đính kèm. 5/ Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: 1/ Hợp đồng thi công (kèm các phụ lục hợp đồng). 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện. 3/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng được ký kết. 4/ Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư. 5/ Hóa đơn VAT đính kèm. 6/ Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình. Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm theo xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu. Ghi chú: - Đối với các tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật, trường hợp nhà thầu không thể có bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực, cho phép nhà thầu nộp bản scan từ bản chụp. - Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt. Trường hợp nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh là gian lận theo quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.136.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
15.408.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi